Quyết định số 33/QĐ-KTTT

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
36
lượt xem
6
download

Quyết định số 33/QĐ-KTTT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 33/QĐ-KTTT về việc giao chỉ tiêu thu thuế hàng hoá XNK năm 2000 do Tổng cục Hải quan ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 33/QĐ-KTTT

  1. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. T NG C C H I QUAN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** Đ c l p - T do - H nh phúc ******** S : 33/QĐ-KTTT Hà N i, ngày 19 tháng 1 năm 2000 QUY T Đ NH C A T NG C C TRƯ NG T NG C C H I QUAN S 33 QĐ/KTTT NGÀY 19 THÁNG 1 NĂM 2000 V VI C GIAO CH TIÊU THU THU HÀNG HOÁ XNK NĂM 2000 Căn c Pháp l nh H i quan ngày 20-2-1990. Căn c Quy t đ nh s 240/1999/QĐ-TTg ngày 29/12/1999 c a Th tư ng Chính ph v vi c giao ch tiêu k ho ch thu thu cho Ngành H i quan là: 22.960 t đ ng. Căn c tình hình thu thu XNK năm 1999 và xét đi u ki n đ a bàn, khu v c XNK, chính sách đi u hành kim ng ch XNK c a Đ ng và Chính ph năm 2000. QUY T Đ NH Đi u 1: Nay giao ch tiêu chính th c k ho ch thu thu xu t kh u, thu nh p kh u, thu TTĐB, thu GTGT và ph thu hàng nh p kh u năm 2000 cho C c H i quan các t nh, thành ph (có s li u kèm theo quy t đ nh này). Đi u 2: Đ ng chí C c trư ng C c H i quan các t nh, thành ph , Chánh văn phòng, V trư ng, C c trư ng thu c cơ quan T ng c c ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này. Lê M nh Hùng (Đã ký) T NG C C H I C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM QUAN Đ c l p - T do - H nh phúc Hà n i, ngày tháng 1 năm 2000 GIAO CH TIÊU K HO CH THU NĂM 2000 CHO C C H I QUAN CÁC T NH, THÀNH PH (kèm theo công văn s 33 QĐ/TCHQ-KTTT ngày 19 tháng 1 năm 2000) Đơn v tính: Tri u đ ng
  2. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. S TT Tên đơn v T ng s Trong đó Thu XNK, Thu GTGT Ph thu TTĐB & thu khác 1 Hà N i 1.100 000 700 000 400 000 2 H Chí Minh 13 300 000 8 600 000 4 570 000 130 000 3 H i Phòng 2 700 000 1 423 000 1 250 000 27 000 4 Qu ng Ninh 1 000 000 800 000 195 000 5 000 5 Cao B ng 15 000 10 000 5 000 6 L ng Sơn 290 000 160 000 130 000 7 Hà Giang 2 500 1 800 700 8 Lào cai 70 000 38 000 30 000 2 000 9 Lai Châu 1 000 600 400 10 Thanh Hoá 17 000 8 000 9 000 11 Ngh An 180 000 149 000 29 000 2 000 12 Hà Tĩnh 350 000 250 000 100 000 13 Qu ng Tr 280.000 230 000 50 000 14 Hu 10 000 5 000 5 000 15 Đà N ng 650 000 500 000 140 000 10 000 16 Bình Đ nh 55 000 24 600 25 400 5 000 17 Khánh Hoà 60 000 30 000 28 000 2 000 18 Gia Lai 3 000 1 000 2 000 19 Đ cL c 3 000 25 000 500 20 Tây Ninh 25 000 12 000 13 000 21 Bình Dương 180 000 84 000 95 000 1 000 22 C n Thơ 70 000 35 000 34 000 1 000 23 An Giang 20 000 14 000 6 000 24 Kiên Giang 3 000 1 000 2 000 25 Cà Mau 500 500 26 Long An 40 000 10 000 30 000
  3. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. 27 Đ ng Tháp 10 000 5 000 5 000 28 Vũng Tàu 1 900 000 1 600 000 290 000 10 000 29 Qu ng Bình 25 000 20 000 5 000 30 Đ ng Nai 600 000 285 000 310 000 5 000 T ng 22 960 000 15 000 000 7 760 000 200 000
Đồng bộ tài khoản