Quyết định số 344/TTg

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
42
lượt xem
2
download

Quyết định số 344/TTg

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 344/TTg về việc phê duyệt Dự án đầu tư khu vực trung tâm Chí Linh, thành phố Vũng Tàu do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 344/TTg

  1. TH TƯ NG CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 344/TTg Hà N i, ngày 27 tháng 5 năm 1996 QUY T NNH PHÊ DUY T D ÁN U TƯ KHU TRUNG TÂM CHÍ LINH, THÀNH PH VŨNG TÀU TH TƯ NG CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn c i u l qu n lý u tư và xây d ng ban hành kèm theo Ngh nh 177/CP c a Chính ph ngày 20 tháng 10 năm 1994; Xét ngh c a B trư ng B Xây d ng t i công văn s 108/BXD/KH/DA ngày 27 tháng 01 năm 1996 xin phê duy t D án u tư xây d ng Khu trung tâm Chí linh, thành ph Vũng Tàu, c a U ban nhân dân t nh Bà R a - Vũng Tàu t i công văn s 334/CV/UBT ngày 29 tháng 6 năm 1995 và ngày 18 tháng 5 năm 1996; Xét ngh c a H i ng th m nh Nhà nư c v d án u tư t i t trình s 20/H T ngày 20 tháng 5 năm 1996, QUY T NNH: i u 1. Phê duy t D án u tư xây d ng Khu trung tâm Chí linh, thành ph Vũng Tàu v i các n i dung ch y u như sau: 1. Tên d án: Khu trung tâm Chí Linh, thành ph Vũng Tàu. 2. Ch u tư: Công ty u tư xây d ng và d ch v du l ch thu c B Xây d ng. 3. a i m: Khu t phía B c giáp khu dân cư B c sân bay và c ng d u khí, phía Nam giáp khu công viên th thao và khu Fairyland, phía ông giáp khu dân cư phư ng 10, phía Tây giáp khu dân cư Nam sân bay. 4. Di n tích t s d ng: T ng di n tích t s d ng cho d án là 100 ha, trong ó: * Xây d ng cơ s h t ng k thu t: 38 ha * Xây d ng cơ s h t ng xã h i: 10,7 ha * Xây d ng các công trình kinh doanh: 51,3 ha 5. H ng m c công trình
  2. a. San n n: 1.236.860 m3 b. ư ng giao thông (m t ư ng c ng hè): 186.500 m2 c. C p nư c ( ng 32 t i 50): 4.450 m d. Thoát nư c (c ng 600 t i 1600): 13.900 m2 e. C p i n ( ư ng i n 0,4-15 KV): 25.130 m f. T ng công su t các tr m bi n áp: 17.000 KVA g. Cáp thông tin: 5.800 m h. Nhà tr , trư ng h c: 25.000 m2 i. Công trình công c ng: 12.500 m2 j. Nhà các lo i: 126.000 m2 k. Công trinh d ch v : 71.000 m2 6. T ng v n u tư: D ki n kho ng 887.807 tri u ng, trong ó: + Xây d ng cơ s h t ng k thu t: 100.641 tri u ng + Xây d ng cơ s h t ng xã h i: 69.600 tri u ng + Xây d ng các công trình kinh doanh: 537.230 tri u ng + V n ki n thi t cơ b n khác: 164.404 tri u ng. 7. Ngu n v n u tư: Ti n thuê t, v n t có c a ch u tư, v n huy ng t các thành ph n kinh t , v n vay. 8. Th i gian th c hi n d án: kho ng 10 năm t 1996 n 2005. i u 2. Trong quá trình u tư xây d ng, ch u tư ph i th c hi n theo úng các quy nh hi n hành c a nhà nư c v quy n s d ng t, n bù gi i to , c p phép xây d ng và các nghĩa v khác c a doanh nghi p nhà nư c. i u 3. B Trư ng B Xây d ng, Ch t ch U ban Nhân dân t nh Bà r a-Vũng Tàu ôn c, ki m tra ho t ng c a ch u tư, trư c h t trên các v n s d ng t theo quy ho ch ư c duy t, huy ng các ngu n v n, b o m th c hi n d án úng m c tiêu và có hi u qu . i u 4. B trư ng các B : Xây d ng, Tài chính, K ho ch và u tư, Th ng c Ngân hàng Nhà nư c Vi t Nam, T ng c c trư ng T ng c c a chính và Ch t ch U ban nhân dân t nh Bà R a - Vũng Tàu ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này.
  3. Phan Văn Kh i ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản