Quyết định Số: 3535/QĐ-BNN-QLCL

Chia sẻ: Danh Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

1
298
lượt xem
86
download

Quyết định Số: 3535/QĐ-BNN-QLCL

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

CÔNG BỐ DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU CHỈ ĐỊNH KIỂM TRA LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định Số: 3535/QĐ-BNN-QLCL

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT PHÁT TRIỂN NÔNG NAM THÔN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------- -------------- Số: 3535/QĐ-BNN-QLCL Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU CHỈ ĐỊNH KIỂM TRA LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm ngày 26/7/2003; Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 07/9/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm; Căn cứ Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa thủy sản; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Công bố danh mục các chỉ tiêu chỉ định kiểm tra đối với lô hàng thủy sản xuất khẩu vào thị trường phải kèm theo giấy chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (giấy chứng thư) của Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm: - Danh mục các chỉ tiêu cảm quan/ngoại quan (Phụ lục 1). - Danh mục các chỉ tiêu vi sinh (Phụ lục 2). - Danh mục các chỉ tiêu hóa học (Phụ lục 3). Điều 2. Đối với các lô hàng xuất khẩu vào các thị trường không có yêu cầu giấy chứng thư của Cơ quan thẩm quyền Việt Nam, doanh nghiệp chủ hàng, thống nhất với cơ quan kiểm tra về danh mục các chỉ tiêu cần kiểm tra căn cứ theo quy định của nước nhập khẩu và Việt Nam. Điều 3. Giao Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản tổ chức hướng dẫn và các đơn vị có liên quan thực hiện nội dung Quyết định này và định kỳ cập nhật công bố danh mục các chỉ tiêu chỉ định kiểm tra nhằm
  2. đáp ứng quy định mới của thị trường nhập khẩu và theo yêu cầu quản lý của Ngành. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2670/QĐ-BNN-QLCL ngày 29/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 5. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG Nơi nhận: THỨ TRƯỞNG - Như Điều 5; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Bộ: Y tế, Tài chính, KHCN; - Văn phòng SPS; - Lưu: VT, QLCL. Lương Lê Phương
  3. PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHỈ TIÊU CẢM QUAN/NGOẠI QUAN CHỈ ĐỊNH KIỂM TRA VÀ MỨC CHẤP NHẬN ĐỐI VỚI LÔ HÀNG THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 3535/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/12/2009) Tỷ lệ mạ Màu Loại sản Ký s TT Bao gói, ghi nhãn Trạng thái băng/ Khối sắc, phẩm trù lượng tịnh mùi Quy cách bao gói phù hợp với giấy đăng ký; (3) bao bì nguyên vẹn, Nguyên vẹn, Kh sạch; có đủ thông tin còn sống và có ký Thủy sản 1 theo quy định của thị không có dấu trùng sống trường nhập khẩu; quy hiệu bệnh lý, thấy b định của Bộ NN&PTNT khỏe mạnh mắ áp dụng cho một số thị trường đặc biệt (*) Quy cách bao gói phù hợp với giấy đăng ký; (3) bao bì nguyên vẹn, Kh sạch; có đủ thông tin có ký Thủy sản Nguyên vẹn, Đặc 2 theo quy định của thị trùng ướp đá cơ thịt đàn hồi trưng trường nhập khẩu; quy thấy b định của Bộ NN&PTNT mắ áp dụng cho một số thị trường đặc biệt (*) (3) 3 Thủy sản Quy cách bao gói phù Nguyên vẹn Phù hợp Đặc Kh đông lạnh hợp với giấy đăng ký; không có dấu với nội trưng có ký bao bì nguyên vẹn, hiệu tan giả, dung ghi trùng sạch; có đủ thông tin lớp mạ băng nhãn và thấy b theo quy định của thị đều, tỷ lệ cháy quy định mắ trường nhập khẩu; quy lạnh không của thị định của Việt Nam áp quá 10% diện trường dụng cho một số thị tích bề mặt, nhập khẩu; trường đặc biệt (*) cơ thịt đàn hồi quy định của Việt Nam áp dụng cho một số thị
  4. biệt (*) Quy cách bao gói phù hợp với giấy đăng ký; Nguyên vẹn, bao bì nguyên vẹn, không có sạch; có đủ thông tin mấm mốc Thủy sản Đặc 4 theo quy định của thị nhìn thấy khô trưng trường nhập khẩu; quy bằng mắt, định của Bộ NN&PTNT không có sinh áp dụng cho một số thị vật lạ. trường đặc biệt (*) Quy cách bao gói phù hợp với giấy đăng ký; bao bì nguyên vẹn, Không bị rỉ sạch; có đủ thông tin sét, phồng, Đồ hộp Đặc 5 theo quy định của thị móp, mí ghép thủy sản trưng trường nhập khẩu; quy không bị biến định của Bộ NN&PTNT dạng áp dụng cho một số thị trường đặc biệt (*) Bao bì nguyên vẹn, sạch; có đủ thông tin theo quy định của thị Đặc 6 Nước mắm trường nhập khẩu; quy trưng định của Bộ NN&PTNT áp dụng cho một số thị trường đặc biệt (*) Quy cách bao gói phù (3) Kh hợp với giấy đăng ký; có ký bao bì nguyên vẹn, Không có trùng Sản phẩm sạch; có đủ thông tin mấm mốc Đặc thấy b 7 dạng mắm, theo quy định của thị nhìn thấy trưng mắt ướp muối trường nhập khẩu; quy bằng mắt, với s định của Bộ NN&PTNT sinh vật lạ phẩm áp dụng cho một số thị mu trường đặc biệt (*) Quy cách bao gói phù (3) Kh hợp với giấy đăng ký; có ký Sản phẩm bao bì nguyên vẹn, Đặc 8 Nguyên vẹn trùng xông khói sạch; có đủ thông tin trưng thấy b theo quy định của thị mắ trường nhập khẩu; quy 4
  5. định của Bộ NN&PTNT áp dụng cho một số thị trường đặc biệt (*) Ghi chú: Giải thích thuật ngữ - Lô hàng kiểm tra: là một hoặc nhiều lô hàng sản xuất được sản xuất từ một Cơ sở và được Chủ hàng đăng ký kiểm tra một lần - Lô hàng sản xuất: là một lượng sản phẩm thủy sản có cùng tên gọi, phẩm chất, kiểu bao gói, có cùng quy trình chế biến và địa điểm bảo quản, được sản xuất từ một hay nhiều lô nguyên liệu có đầy đủ thông tin về nguồn gốc xuất xứ tại một cơ sở 1. Các ô trắng: không áp dụng 2. Số mẫu kiểm tra cảm quan: - Lô hàng kiểm tra là lô hàng sản xuất: Lấy 6 (sáu) mẫu/lô hàng - Lô hàng kiểm tra gồm nhiều lô hàng sản xuất: Tối thiểu 2 (hai) mẫu/lô hàng sản xuất nhưng không ít hơn 6 (sáu) mẫu cho một lô hàng kiểm tra (3) Áp dụng đối với loài thủy sản có mối nguy ký sinh trùng gắn liền với loài, không áp dụng đối với nguyên liệu để chế biến (*) Quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng cho thị trường đặc biệt (Quyết định 1393/QĐ-BNN-QLCL ngày 15/5/2009 của Bộ NN&PTNT về kiểm soát chất lượng VSATTP thủy sản XK vào Liên bang Nga). PHỤ LỤC 2 DANH MỤC CHỈ TIÊU VI SINH CHỈ ĐỊNH KIỂM TRA ĐỐI VỚI LÔ HÀNG THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 3535/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/12/2009) Chỉ tiêu và giới hạn cho phép Listeriamonocytog parahaemolitycus Staphytococcus Vibrio cholerae Enterococcus S.coagulase Salmonella perfringens Loại sản Coliforms Clostridia positive aureus/ TT Vibrio E.coli enes phẩm TPC 5
  6. I. THỊ TRƯỜNG EU VÀ CÁC THỊ TRƯỜNG CÓ YÊU CẦU BẮT BUỘC PHẢI KIỂM TRA T Giáp xác, n=5, n=5, n=5, n=5, nhuyễn thể c=2, c=2, c=2, c=0, có vỏ đã qua m=104 m=1 m=102 không 1 xử lý nhiệt CFU/g CFU/g CFU/g, có đông lạnh ,M= ,M= M= trong (nấu chín 105 10 103 25g trước khi ăn) CFU/g CFU/g CFU/g n=5, n=5, Sản phẩm n=5, n=5, c=2, c=2, thủy sản có c=0, c=0, m=10 m=102 xử lý nhiệt không không 2 CFU/g CFU/g, đông lạnh có có ,M= M= (nấu chín trong trong 102 103 trước khi ăn) 25g 25g(a) CFU/g CFU/g n=5, n=5, n=5, Thủy sản c=2, c=0, c=0, ướp đá, m=10 không không 3 đông lạnh CFU/g có có (nấu chín ,M= trong trong trước khi ăn) 102 25g 25g(a) CFU/g n=5, n=5, n=5, n=5, n=5, Thủy sản ăn c=2, c=2, c=0, c=0, c=0, liền bao gồm m=104 m=10 không không không 4 (đông lạnh, CFU/g CFU/g, có có có khô, xông ,M= M= trong trong trong khói) 105 102 1g 25g 25g CFU/g CFU/g Đồ hộp thủy 5 sản (tiệt trùng) 6 Đồ hộp thủy n=5, n=5, n=5, sản (thanh c=0, c=0, c=0, trùng không không không Pasteurized) có có có trong trong trong 6
  7. 1g 25g 25g n=5, n=5, n=5, n=5, n=5, c=2, c=2, c=2, Thủy sản c=0, c=0, m=105 m=10 m=102 m khô (nấu không không 7 CFU/g CFU/g CFU/g, C chín trước có có ,M= ,M= M= khi ăn) trong trong 106 102 103 25g 25g CFU/g CFU/g CFU/g C Nước mắm, sản phẩm 8 ướp muối và sản phẩm dạng mắm n=5, n=5, n=5, Nước mắm c=0, c=0, c=0, và sản phẩm không không không 9 dạng mắm có có có đã pha sẵn trong trong trong 1g 25g 25g Thủy sản lên 10 men chua II. THỊ TRƯỜNG HÀN QUỐC n=5, Thủy sản c=0, sống, tươi, không 1 ướp đá (nấu có chín trước trong khi ăn) 25g n=5, Thủy sản c=0, đông lạnh không 2 (nấu chín có trước khi ăn) trong 25g 7
  8. Thủy sản n=5, n=5, n=5, n=5, n=5, tươi, ướp đá, n=5, n=5, c=0, c=0, c=0, c=0, c=0, đông lạnh c=0, c=0, không không không không không 3 (bao gồm m=105 m=10 có có có có có nhuyễn thể) CFU/g CFU/g trong trong trong trong trong ăn liền 1g 25g 25g 25g 25g n=5, n=5, Thủy sản c=0, c=0, khô (bao khôn không 4 gồm có tẩm g có có gia vị) trong trong 1g 25g n=5, n=5, Thủy sản c=0, c=0, khác có sử không không 5 dụng phụ gia có có chế biến trong trong 1g(c) 10g III. THỊ TRƯỜNG LIÊN BANG NGA n=5, n=5, c=0, c=0, không không có có n=5, Giáp xác trong trong n=5, c=0, n=5, tươi, ướp 0,001g 0,01g c=0, không c=0, 1 lạnh, đông (tương (tương m=104 có m=102 lạnh dạng sơ đương đương CFU/g trong CFU/g chế với với 25g n=5, n=5, c=0, c=0, m=103 m=102 CFU/g) CFU/g) 2 Giáp xác n=5, n=5, n=5, n=5, n=5, n=5, ướp lạnh, c=0, c=0, c=0, c=0, c=0, c=0, 8
  9. đông lạnh đã m=2.1 m=10 không không không m=102 xử lý nhiệt 04 3 - có có có CFU/g 3 CFU/g 2.10 trong trong trong , CFU/ 0,1g 1g 25g g (d) (tương đương với n=5, c=0, m=10 CFU/g) n=5, n=5, c=0, c=0, không không có có n=5, n=5, Cá (nguyên trong trong n=5, n=5, c=0, c=0, con, fillet, cắt 0,001g 0,01g c=0, c=0, không không 3 khúc) ướp (tương (tương m=102 m=105 có có lạnh, đông đương đương CFU/g CFU/g trong (f) trong lạnh với với 25g 25g(g) n=5, n=5, c=0, c=0, m=103 m=102 CFU/g) CFU/g) 4 Cá đông lạnh n=5, n=5, n=5, n=5, xử lý nhiệt c=0, c=0, c=0, c=0, 9
  10. (hấp, luộc m=104 không không không m chín) và sản CFU/g có có có C phẩm cá , trong trong trong ướp lạnh, 0,1g 1g 25g đông lạnh ăn (tương liền đương với n=5, c=0, m=10 CFU/g) n=5, n=5, c=0, c=0, không không có có n=5, n=5, trong trong c=0, Thịt cá xay c=0, 0,01g 0,01g không 5 ướp lạnh, m=5x1 (tương (tương có đông lạnh 04 đương đương trong CFU/g với với 25g n=5, n=5, c=0, c=0, m=102 m=102 CFU/g) CFU/g) n=5, n=5, c=0, c=0, không không có có Nhuyễn thể n=5, trong trong sơ chế (trừ n=5, c=0, n=5, 0,001g 0,01g nhuyễn thể 2 c=0, không c=0, 6 (tương (tương mảnh vỏ) m=105 có m=102 đương đương ướp lạnh, CFU/g trong CFU/g với với đông lạnh 25g n=5, n=5, c=0, c=0, m=103 m=102 CFU/g) CFU/g) 7 Nhuyễn thể n=5, n=5, n=5, n=5, n=5, n=5, dạng xử lý c=0, c=0, c=0, c=0, c=0, c=0, nhiệt (trừ m= m= không không không m=102 10
  11. nhuyễn thể 2 2x104 2x103 có có có CFU/g mảnh vỏ) CFU/g CFU/ trong trong trong g 0,1g 1g 25g (tương đương với n=5, c=0, m=10 CFU/g) n=5, n=5, c=0, c=0, không không có có n=5, n=5, trong trong c=0, n=5, Nhuyễn thể 2 c=0, 0,1g 0,1g không c=0, 8 mảnh vỏ sơ m= (tương (tương có m=102 chế 5.102 đương đương trong CFU/g CFU/g với với 25g n=5, n=5, c=0, c=0, m=10 m=10 CFU/g) CFU/g) 9 Nhuyễn thể 2 n=5, n=5, n=5, n=5, n=5, mảnh vỏ xử c=0, c=0, c=0, c=0, c=0, lý nhiệt m= m= không không không 2x104 103 - có có có 3 CFU/g 2.10 trong trong trong CFU/ 0,1g 1g 25g g (h) (tương đương với n=5, c=0, m=10 CFU/g) 11
  12. n=5, c=0, không có n=5, trong n=5, c=0, 0,1g c=0, không 10 Cá phơi tải (tương m=104 có m đương CFU/g trong C với 25g n=5, c=0, m=10 CFU/g) n=5, c=0, không có n=5, n=5, trong c=0, c=0, 0,1g không 11 Cá hong khô m=5.1 (tương có m 04 đương trong C CFU/g với 25g n=5, c=0, m=10 CFU/g) 12 Cá sấy khô n=5, n=5, n=5, c=0, c=0, c=0, m=5.1 không không m 04 có có C CFU/g trong trong 1g 25g 12
  13. Sản phẩm n=5, n=5, hong khô, n=5, c=0, c=0, sấy khô từ c=0, không không 13 động vật m=2.1 có có m thủy sản 04 trong trong C không xương CFU/g 1g 25g sống n=5, c=0, không có n=5, n=5, trong c=0, c=0, 0,001g Súp thủy sản không 14 m=5.1 (tương khô có m 04 đương trong C CFU/g với 25g n=5, c=0, m=103 CFU/g) n=5, n=5, c=0, c=0, Rong biển không không 15 khô có có m trong trong C 1g 25g III. THỊ TRƯỜNG FRENCH POLYNESIA n=5, n=5, Sản phẩm n=5, 1 c=0, c=0, thủy sản c=0, không không M=105 có có 13
  14. CFU/g trong trong 25g 25g IV. THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU KHÁC (TRUNG QUỐC, BRAZIL, New Zealand) n=5, Nhuyễn thể n=5, n=5, c=1, hai mảnh vỏ n=5, c=0, c=0, m=102 ướp đá, c=0, không 1 m=5.1 CFU/g đông lạnh m=16 có 03 , (nấu chín CFU/g trong CFU/g M=103 trước khi ăn) 25g CFU/g n=5, n=5, Thủy sản n=5, n=5, c=3, c=3, n=5, ướp đá, c=2, c=2, m=5.1 m=102 c=0, đông lạnh, m=103 m=102 03 CFU/g không 2 xông khói CFU/g, CFU/g CFU/g , có lạnh (nấu M=104 , , M=5.1 trong chín trước CFU/g(i M=103 M=102 03 ) 25g khi ăn) CFU/g CFU/g CFU/g n=5, n=5, Giáp xác đã n=5, c=2, c=3, n=5, qua xử lý c=1, m=5.1 m=102 n=5, c=0, nhiệt ướp m=102 03 CFU/g c=0, không 3 lạnh, đông CFU/g CFU/g , m=103 có lạnh (nấu , , M=5.1 CFU/g trong chín trước M=103 M=102 03 25g khi ăn) CFU/g CFU/g CFU/g n=5, n=5, Thủy sản c=2, c=2, tẩm bột có n=5, m=5.1 m=102 xử lý nhiệt c=1, 03 CFU/g 4 ướp lạnh, m=103 CFU/g , đông lạnh CFU/g, , M=5.1 (nấu chín M=104 M=102 02 trước khi ăn) CFU/g CFU/g 5 Thủy sản ăn n=5, n=5, n=5, n=5, n=5, 14
  15. liền (bao c=2, c=0, c=2, c=0, c=0, gồm đông m=104 không m=10 không không lạnh, khô, CFU/g có CFU/g, có có xông khói) , trong M=102 trong trong M=105 1g CFU/g 25g 25g CFU/g Đồ hộp thủy 6 sản (tiệt trùng) n=5, n=5, n=5, Đồ hộp thủy c=0, c=0, c=0, sản (thanh không không không 7 trùng có có có Pasteurized) trong trong trong 1g 25g 25g n=5, n=5, n=5, n=5, n=5, c=2, c=2, Thủy sản c=2, c=0, c=0, m=105 m=10 khô (nấu m=102 không không m 8 CFU/g CFU/g chín trước CFU/g, có có C , , khi ăn) M=103 trong trong M M=106 M=102 CFU/g 25g 25g C CFU/g CFU/g Nước mắm, sản phẩm 9 ướp muối và sản phẩm dạng mắm n=5, n=5, n=5, Nước mắm c=0, c=0, c=0, và sản phẩm không không không 10 dạng mắm có có có đã pha sẵn trong trong trong 1g 25g 25g Thủy sản lên 11 men chua 15
  16. Ghi chú: Lô hàng kiểm tra bao gồm nhiều lô hàng sản xuất: Lấy 5 (mẫu) cho nhóm sản phẩ nguy vi sinh vật PHỤ LỤC 3 DANH MỤC CHỈ TIÊU HÓA HỌC CHỈ ĐỊNH KIỂM NGHIỆM ĐỐI VỚI LÔ HÀNG THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 3535/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/12/2009) Giới hạn cho Chỉ tiêu kiểm tra Đối tượng áp dụng G phép I. THỊ TRƯỜNG EU VÀ CÁC THỊ TRƯỜNG CÓ YÊU CẦU KIỂM TRA CHỨNG NHẬN BẮ - Thủy sản và sản phẩm thủy sản nuôi (*) MRPL = 0,3 Chioramphenicol - Giáp xác và nhuyễn thể µg/kg Hóa chất chân đầu (*) MR kháng Nitrofurans (AOZ, Thủy sản và sản phẩm thủy Minimu sinh cấm AMOZ) MRPL = 1 µg/kg perform sản nuôi Malachite Green/Leuco Cá nuôi MRPL = 2 µg/kg Malachite green Kim loại Cá cờ kiếm 1,0 mg/kg - Áp dụ nặng Cá mú biển, cá cờ, cá kiếm, lấy mẫ Hg nghiệm cá ngừ, cá nhám, mực, bạch 0,5 mg/kg hàng c tuộc nghiệp Cá mú biển, cá cờ, cá kiếm, cá ngừ, cá nhám, mực, bạch 0,3 mg/kg Pb tuộc Nhuyễn thể chân đầu (không 1,0 mg/kg nội tạng) Cơ thịt cá ngừ (Sarda sarda, Cd Thummus spp, Katsuwomus 0,1 mg/kg pelamis, Euthymus spp). Cơ thịt cá ngừ (Auris spp) 0,2 mg/kg 16
  17. Cá cơm, cá cờ kiếm 0,3 mg/kg Cơ thịt các loài cá khác 0,05 mg/kg Nhuyễn thể chân đầu (không 1,0 mg/kg nội tạng) Sản phẩm thủy sản được sản xuất từ các loài thủy sản có hàm lượng histidin cao n=9, c=2, m=100 (các loài cá họ Scombridae, mg/kg Clupeidae, Engraulidae, M=200 mg/kg Coryfenidae, Pomatomidae, Histamine Scombresosidae) Sản phẩm thủy sản được sản xuất từ các loài thủy sản n=9, c=2, m=200 có hàm lượng histidin cao mg/kg được xử lý lên men enzym M=400 mg/kg trong nước muối 5g/kg (tính theo Phosphat Cá tra, basa; tôm đông lạnh Hóa chất P2O5) bảo quản - Lấy m phụ gia tích đố thực phẩm c phẩm và Thủy sản và sản phẩm thủy CO tro chỉ tiêu CO sản Không cho phép chế biế hóa học ngờ kh khác cảm qu sắc sả 25mg Cá quân (Sebastes spp) nitrogen/100g thịt Lấy mẫ Các loài thuộc họ 30mg khi có Pleuronectidae (loại trừ cá TVB-N/TMA-N nitrogen/100g thịt độ tươ bơn: Hippoglossus spp). trình kh Salmo salar, các loài thuộc cảm qu họ Merlucciidae, các loài 35mg nitrogen/10 thuộc họ Gadidae ≤ 83,0% (tính - Số m Hàm lượng nước Cá tra, basa fille đông lạnh theo khối lượng) nghiệm III. THỊ TRƯỜNG HÀN QUỐC 17
  18. Thủy sản nuôi (giáp xác, cá) Chloramphenicol Không cho phép dạng sống, tươi, đông lạnh Hóa chất, Nitrofurans (AOZ, Tôm nuôi Không cho phép kháng AMOZ) sinh Malachite Thủy sản nuôi (lươn, cá, giáp Green/Leuco xác, ba ba) dạng tươi, sống, Không cho phép Malachite green đông lạnh Thịt tôm tươi và đông lạnh 0,10g/kg Tôm tươi và tôm đông lạnh 0,030g/kg SO2 Thủy sản khô, thịt cua, ghẹ 0,03g/kg Hóa chất Cá rô phi fillet, cắt khúc đông - Lấy m 20µg/kg bảo quản lạnh tích đố phụ gia, Cá rô phi đông lạnh đóng gói phẩm c thực 10µl/l CO tro CO chân không phẩm và chế biế chỉ tiêu ngờ kh hóa học Cá ngừ 200µg/kg cảm qu khác sắc sả Độ ẩm Thủy sản khô < 20% ≤ 83,0% (tính - Số m Hàm lượng nước Cá tra, basa fille đông lạnh theo khối lượng) nghiệm III. THỊ TRƯỜNG LIÊN BANG NGA Cá tra, cá basa, tôm đông 10 g/kg (tính theo Phosphat lạnh P2O5) ≤ 83,0% (tính - Số m Hàm lượng nước Cá tra, basa fille đông lạnh theo khối lượng) nghiệm IV. THỊ TRƯỜNG CANADA Không cho phép Từng l Chloramphenicol Hóa chất, (n=5, c=0) dụng đ Thủy sản và sản phẩm thủy kháng Nitrofurans (AOZ, Không cho phép hàng đ sản nuôi sinh cấm AMOZ, AHD, SEM) (n=5, c=0) tra theo thuận) Malachite Không cho phép 18
  19. Green/Leuco Mlachite (n=5, c=0) green Chỉ tiêu ≤ 83,0% (tính - Số m hóa học Hàm lượng nước Cá tra, basa fille đông lạnh theo khối lượng) nghiệm khác V. THỊ TRƯỜNG NHẬT BẢN Giáp xác nhuyễn thể chân Chloramphenicol đầu và thủy sản phối chế từ Không cho phép Tần xu Hóa chất các loài thủy sản đó kiểm n kháng Giáp xác (tôm, cua, ghẹ) và Quyết sinh cấm Nitrofurans (AOZ) sản phẩm chế biến từ giáp Không cho phép 06/200 xác VI. THỊ TRƯỜNG ĐÀI LOAN Hóa chất kháng Nitrofurans (AOZ) Cua sống Không cho phép sinh cấm VII. XUẤT KHẨU VÀO CÁC THỊ TRƯỜNG KHÁC (Trung quốc, Brazil, New Zealand) Thủy sản và sản phẩm thủy Chloramphenicol sản nuôi (ngoại trừ nhuyễn Không cho phép thể hai mảnh vỏ) Hóa chất, Giáp xác nuôi (tôm, cua, ghẹ) Nitrofurans (AOZ, kháng và sản phẩm chế biến từ Không cho phép AMOZ) sinh cấm giáp xác nuôi Malachite Cá nuôi và sản phẩm từ cá Green/Leuco Không cho phép nuôi Malachite green ≤ 83,0% (tính - Số m Hàm lượng nước Cá tra, basa fille đông lạnh theo khối lượng) nghiệm Các chỉ tiêu khác Sản phẩm thủy sản có mối Histamine nguy Histamine gắn liền với 100 mg/kg loài Ghi chú: Số mẫu phân tích: - Lô hàng kiểm tra chỉ gồm 01 lô hàng sản xuất: lấy 2 mẫu/lô hàng 19
  20. - Lô hàng kiểm tra gồm nhiều lô hàng sản xuất: lấy 1 mẫu/lô hàng sản xuất nhưng không quá 5 mẫu/lô hàng kiểm tra - Các cột có ghi chú yêu cầu về số mẫu (n) thì thực hiện theo ghi chú đó. 20
Đồng bộ tài khoản