Quyết định số 36/2004/QĐ-BNN

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
34
lượt xem
2
download

Quyết định số 36/2004/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 36/2004/QĐ-BNN về việc quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiểm dịch thực vật Sau nhập khẩu I do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 36/2004/QĐ-BNN

  1. B NÔNG NGHI P VÀ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM PHÁT TRI N NÔNG c l p - T do - H nh phúc THÔN ******** ****** S : 36/2004/Q -BNN Hà N i, ngày 30 tháng 07 năm 2004 QUY T NNH QUY NNH CH C NĂNG, NHI M V QUY N H N VÀ T CH C B MÁY C A TRUNG TÂM KI M DNCH TH C V T SAU NH P KH U I B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Căn c Pháp l nh B o v và ki m d ch th c v t năm 2001; Căn c Ngh nh s 86/2003/N -CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 c a Chính ph quy nh ch c năng nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; Căn c Quy t nh s 88/2003/Q -BNN ngày 04 tháng 9 năm 2003 c a B trư ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy c a C c B o v th c v t; Xét ngh c a C c trư ng C c B o v th c v t và V trư ng v t ch c cán b , QUY T NNH: i u 1. V trí và ch c năng Trung tâm Ki m d ch th c v t Sau nh p khNu I là ơn v s nghi p v ki m d ch th c v t sau nh p khNu tr c thu c C c B o v th c v t, có tư cách pháp nhân, có con d u riêng, có kinh phí ho t ng, ư c m tài kho n theo quy nh c a pháp lu t. Ph m vi ho t ng c a Trung tâm g m các t nh t Th a Thiên - Hu tr ra. Tr s c a Trung tâm t t i xã ông Ng c, huy n T Liêm, Hà N i. i u 2: Nhi m v và quy n h n 1. Giám sát, i u tra sinh v t gây h i thu c i tư ng ki m d ch th c v t và các sinh v t gây h i l ti m Nn trên gi ng cây tr ng nh p n i; 2. ánh giá m c an toàn c a các sinh v t có ích nh p n i s d ng trong b o v th c v t; 3. Tham gia xây d ng các tiêu chuNn, quy trình và th c hi n kh o sát th c nghi m v ki m d ch th c v t sau nh p khNu;
  2. 4. Xác nh n k t qu ki m d ch th c v t sau nh p khNu i v i sinh v t có ích và gi ng cây tr ng m i; 5. Ph i h p hu n luy n, b i dư ng chuyên môn v ki m d ch th c v t sau nh p khNu; 6. Hư ng d n, t ng h p tình hình và báo cáo C c công tác ki m d ch th c v t sau nh p khNu i v i các Chi c c B o v th c v t t nh, thành ph tr c thu c Trung ương; 7. Tham gia các chương trình h p tác qu c t v ki m d ch th c v t sau nh p khNu; 8. Qu n lý viên ch c, tài chính, tài s n và các ngu n l c khác ư c C c giao; 9. Th c hi n các d ch v v ki m d ch th c v t; 10. Th c hi n các nhi m v khác ư c C c trư ng C c B o v th c v t giao. i u 3. T ch c b máy 1. Lãnh o Trung tâm: Lãnh o Trung tâm có Giám c và Phó giám c do C c trư ng B o v th c v t b nhi m theo qui nh. Giám c i u hành ho t ng c a Trung tâm, ch u trách nhi m trư c C c trư ng và pháp lu t v ho t ng c a Trung tâm và v nhi m v ư c giao. Phó giám c giúp vi c Giám c, ch u trách nhi m trư c Giám c và trư c pháp lu t v th c hi n nhi m v ư c phân công. S lư ng Phó giám c không quá 2 ngư i. 2. B máy giúp vi c Giám c Trung tâm: a) Phòng Hành chính t ng h p; b) Phòng i u tra giám sát; c) Phòng Kh o sát th c nghi m. C c trư ng C c B o v th c v t qui nh Quy ch làm vi c c a ơn v . i u 4. Hi u l c thi hành Quy t nh này có hi u l c sau mư i lăm ngày, k t ngày ăng Công báo Chính ph ; Quy t nh này thay th Quy t nh s 82 NN-TCCB/Q ngày 08 tháng 02 năm 1994 c a B trư ng B Nông nghi p và Công nghi p th c phNm (nay là B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) v vi c thành l p Trung tâm Ki m d ch th c v t Sau nh p khNu I. Bãi b nh ng quy nh trư c ây trái v i Quy t nh này. i u 5. Trách nhi m thi hành
  3. Chánh Văn phòng b , V trư ng V T ch c cán b , C c trư ng C c B o v th c v t, Th trư ng các cơ quan, ơn v liên quan thu c B , Giám c Trung tâm Ki m d ch th c v t Sau nh p khNu I ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. KT. B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN TH TRƯ NG Bùi Bá B ng
Đồng bộ tài khoản