Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND về việc quy định diện tích tối thiểu đối với từng loại đất được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành

Chia sẻ: Thi Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
33
lượt xem
6
download

Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND về việc quy định diện tích tối thiểu đối với từng loại đất được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND về việc quy định diện tích tối thiểu đối với từng loại đất được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND về việc quy định diện tích tối thiểu đối với từng loại đất được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành

  1. Y BAN NHÂN DÂN C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T T NH KIÊN GIANG NAM ------ c l p - T do - H nh phúc ------------- S : 36/2008/Q -UBND R ch Giá, ngày 05 tháng 11 năm 2008 QUY T NNH V VI C QUY NNH DI N TÍCH T I THI U I V I T NG LO I T Ư C TÁCH TH A VÀ VI C C P GI Y CH NG NH N QUY N S D NG T CHO TH A T CÓ DI N TÍCH NH HƠN DI N TÍCH T I THI U TRÊN NA BÀN T NH KIÊN GIANG Y BAN NHÂN DÂN T NH KIÊN GIANG Căn c Lu t T ch c H i ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t c a H i ng nhân dân, y ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn c Lu t t ai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Ngh nh s 181/2004/N -CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 v thi hành Lu t t ai; Ngh nh s 17/2006/N -CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 v s a i, b sung m t s i u c a các Ngh nh hư ng d n thi hành Lu t t ai và Ngh nh s 187/2004/N -CP v vi c chuy n công ty nhà nư c thành công ty c ph n; Căn c Ngh nh s 84/2007/N -CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 c a Chính ph quy nh b sung v vi c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng t, thu h i t, th c hi n quy n s d ng t, trình t , th t c b i thư ng, h tr , tái nh cư khi Nhà nư c thu h i t và gi i quy t khi u n i v t ai; Thông tư s 06/2007/TT-BTNMT ngày 15 tháng 6 năm 2007 c a B Tài nguyên và Môi trư ng v hư ng d n m t s i u c a Ngh nh s 84/2007/N -CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 c a Chính ph ; Căn c Quy t nh s 04/2008/Q -BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 c a B Xây d ng v vi c ban hành: “Quy chu n k thu t qu c gia v quy ho ch xây d ng”; Theo ngh c a Giám c S Tài nguyên và Môi trư ng t i T trình s 173/TTr- STNMT ngày 29 tháng 9 năm 2008, QUY T NNH: i u 1. Di n tích t i thi u ư c tách th a i v i t ng lo i t trên a bàn t nh Kiên Giang ư c quy nh như sau: 1. Di n tích t t i thi u ư c tách th a i v i t t i ô th , t t i nông thôn chuy n quy n s d ng t s d ng vào cùng m c ích t t i ô th , t t i nông thôn, quy nh như sau: a. i v i th a t ti p giáp v i ư ng ph có l gi i ≥ 20m, ph i ng th i mb o các yêu c u v kích thư c t i thi u:
  2. - Di n tích t t i thi u ư c tách th a là 45m2; - B r ng c a th a t b ng ho c l n hơn 5m; - Chi u sâu c a th a t b ng ho c l n hơn 5m. b. i v i th a t còn l i ph i ng th i m b o các yêu c u v kích thư c t i thi u: - Di n tích t t i thi u ư c tách th a là 36m2; - B r ng c a th a t b ng ho c l n hơn 4m; - Chi u sâu c a th a t b ng ho c l n hơn 4m. 2. i v i t nông nghi p n m trong các khu v c quy ho ch là t ô th , t khu dân cư nông thôn có nhu c u tách th a và chuy n m c ích s d ng sang t ô th , t nông thôn thì áp d ng theo kho n 1 i u này. 3. Di n tích t t i thi u ư c tách th a i v i t s n xu t nông nghi p, s d ng vào m c ích s n xu t nông nghi p, quy nh như sau: a. i v i t tr ng lúa nư c tách th a chuy n như ng quy n s d ng t có i u ki n ư c chuy n như ng theo quy nh (không thu c trư ng h p quy nh t i i u 103 c a Ngh nh s 181/2004/N -CP) di n tích t t i thi u ư c tách th a là 1.000m2; b. t tr ng cây hàng năm khác, t tr ng cây lâu năm, di n tích t t i thi u ư c tách th a là 500m2. 4. Di n tích c a các th a t còn l i sau khi tách th a ph i b ng ho c l n hơn di n tích t t i thi u quy nh t i các kho n 1, 2 và 3 i u này. 5. Cơ quan công ch ng, y ban nhân dân xã, phư ng, th tr n không làm th t c công ch ng, ch ng th c chuy n quy n s d ng t i v i trư ng h p tách th a t thành hai ho c nhi u th a t trong ó có m t ho c nhi u th a t có di n tích nh hơn di n tích t t i thi u theo quy nh c a y ban nhân dân t nh Kiên Giang. i u 2. Vi c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng t cho th a t có di n tích nh hơn di n tích t i thi u ư c quy nh như sau: 1. Th a t ang s d ng ư c hình thành t trư c ngày Quy t nh này có hi u l c thi hành n u i u ki n c p gi y ch ng nh n quy n s d ng t theo quy nh t i kho n 1, 2 và kho n 5 i u 50 Lu t t ai 2003, thì ư c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng t theo quy nh c a pháp lu t v t ai. 2. Th a t ư c hình thành do ngư i s d ng t t tách ra t th a t ang s d ng k t ngày Quy t nh này có hi u l c thi hành tr v sau mà th a t ó có di n tích nh hơn di n tích t i thi u ư c tách th a thì không ư c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng t, không ư c làm th t c th c hi n các quy n chuy n i, chuy n như ng,
  3. t ng cho, cho thuê quy n s d ng t ho c th ch p, b o lãnh, góp v n b ng quy n s d ng t. 3. Trư ng h p ngư i s d ng t xin tách th a t thành th a t có di n tích nh hơn di n tích t i thi u ng th i v i vi c xin ư c h p th a t ó v i th a t khác li n k t o thành th a t m i có di n tích b ng ho c l n hơn di n tích t i thi u ư c tách th a thì ư c tách th a ng th i v i vi c h p th a và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng t cho th a t m i. i u 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám c S Tài nguyên và Môi trư ng, Th trư ng các s , ngành có liên quan, Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph , Ch t ch y ban nhân dân các xã, phư ng, th tr n và các t ch c, h gia ình, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Quy t nh này có hi u l c sau 10 ngày k t ngày ký./. TM. Y BAN NHÂN DÂN CH TNCH Bùi Ng c Sương
Đồng bộ tài khoản