Quyết định Số: 36/2009/QĐ-UBND

Chia sẻ: Danh Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:24

0
58
lượt xem
2
download

Quyết định Số: 36/2009/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO MỤC TIÊU VÀ VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2010 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định Số: 36/2009/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TỈNH QUẢNG TRỊ NAM ------- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Số: 36/2009/QĐ-UBND Đông Hà, ngày 21 tháng 12 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO MỤC TIÊU VÀ VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2010 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2010; Căn cứ Quyết định số 278/QĐ-BKH ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc Ngân sách nhà nước năm 2010; Căn cứ Nghị quyết số 39/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2009 của HĐND tỉnh về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2010 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2010 cho các chương trình, dự án như các biểu đính kèm Quyết định này. Điều 2. Giao Chủ tịch UBND các huyện thông báo hạng mục công trình các dự án thuộc Chương trình 135 do huyện quản lý. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo hạng mục công trình và cơ cấu vốn đầu tư cho các chương trình, dự án còn lại; chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các chủ đầu tư có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
  2. Nguyễn Đức Cường BỐ TRÍ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ KẾ HOẠCH NĂM 2010 (Kèm theo Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh) Đơn vị tính: Triệu đồng Kế hoạch TT Danh mục dự án Chủ đầu tư Ghi chú năm 2010 TỔNG SỐ 676.000 A VỐN TRONG NƯỚC 526.000 I KHU KINH TẾ CỬA KHẨU 48.000 BQL Khu Các dự án thuộc BQL Khu KT-TM KTTM đặc 1 31.000 Có QĐ riêng đặc biệt Lao Bảo làm chủ đầu tư biệt Lao Bảo Có QĐ riêng (bao gồm trả nợ HT công Các dự án thuộc UBND huyện UBND H. 2 8.500 trình Tượng Hướng Hóa làm chủ đầu tư Hướng Hóa đài chiến thắng Khe Sanh) TT. Kiểm nghiệm hàng hóa: 6,5 tỷ; Các dự án do Sở, Ban ngành làm Các Sở, 3 8.500 Xe chữa chủ đầu tư Ban ngành cháy cho đội PCCC Lao Bảo: 2 tỷ CC Kiểm II PHÒNG CHÓNG CHÁY RỪNG 2.000 lâm III HẠ TẦNG DU LỊCH 23.000 Dự án chuyển tiếp UBND H. - Khu du lịch sinh thái Rú Lịnh 2.100 Vĩnh Linh
  3. Đường Phú Lệ huyện Hải Lăng (gđ UBND H. - 5.894 1) Hải Lăng Ban TH Phát triển du lịch bền vững tiểu vùng Đối ứng: - DAPT DL 706 sông Mê Kông (ADB) 5.083 triệu Mêkông Đường trung tâm khu DV - DL tổng hợp Cang Gián thuộc khu DV - DL BQL các - 2.500 dọc tuyến đường ven biển Cửa Khu du lịch Tùng - Cửa Việt Đường phía Bắc khu DV - DL tổng hợp Gio Hải thuộc khu DV - DL dọc - " 2.500 tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt Đường trung tâm khu nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Giang Hải thuộc - " 3.000 khu DV - DL dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt Hệ thống cấp điện bãi 2 khu DV - DL - " 1.000 Cửa Việt Xây dựng tuyến đường dọc khu điều - " 700 chỉnh khu du lịch Cửa Tùng Cty TNHH NS 5.345 - Cấp nước thị trấn Cửa Việt MTV CN- 2.600 triệu đồng. XD QTrị UBND H. - Cầu Xuân Trung 1.000 Trả nợ HT Hải Lăng Chuẩn bị đầu tư và giải phóng BQL các 1.000 mặt bằng Khu du lịch Đường bao phía Tây khu Cang Gián - thuộc khu DV - DL dọc tuyến đường " ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt Đường bao phía Tây khu Thủy Bạn - thuộc khu DV - DL dọc tuyến đường " ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt Đường bao phía Tây khu Giang Hải - thuộc khu DV - DL dọc tuyến đường " ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật bãi tắm 2 - " Khu Du lịch Cửa Tùng
  4. UBND H. CBĐT: 200 - CSHT khu du lịch hồ Ái Tử Triệu Phong triệu đồng HẠ TẦNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH IV 22.000 MỚI CHIA TÁCH 1 Cấp huyện 11.000 a) Trụ sở cơ quan QLHCNN Dự án chuyển tiếp UBND Trụ sở làm việc cơ quan Dân chính - Huyện đảo 8.000 Đảng huyện đảo Cồn Cỏ Cồn Cỏ Hạ tầng kỹ thuật và các công trình UBND b) công cộng thiết yếu tại đảo Cồn Huyện đảo 3.000 Cỏ Cồn Cỏ 2 Cấp xã 11.000 a) Trụ sở cơ quan QLHCNN 5.000 Dự án hoàn thành Trụ sở làm việc xã Triệu Thượng, UBND H. - 1.200 HT Triệu Phong Triệu Phong Trụ sở làm việc Phường 1 thị xã UBND TX. - 2.400 HT Quảng Trị Quảng Trị Dự án khởi công mới Trụ sở làm việc Phường An Đôn, thị UBND TX. - 1.400 xã Quảng Trị Quảng Trị Hạ tầng kỹ thuật và các công trình b) 6.000 công cộng thiết yếu Dự án chuyển tiếp Trường THCS xã Triệu Thượng, UBND H. NS tỉnh: - 2.000 Triệu Phong Triệu Phong 6.300 triệu Trạm y tế xã Triệu Thượng, huyện UBND H. - 700 HT Triệu Phong Triệu Phong Trạm y tế phường 2, thị xã Quảng UBND TX. - 500 HT Trị Quảng Trị Dự án khởi công mới Đường giao thông trục thôn 4 UBND H. - 2.500 Thạch, thị trấn Cửa Tùng Vĩnh Linh
  5. Dự án chuẩn bị đầu tư Đường thị trấn Cửa Việt đi xã Gio UBND TT. - 100 Hải Cửa Việt UBND TT. - Bãi rác thị trấn Cửa Tùng 100 Cửa Tùng UBND TX. - Bãi rác thị xã Quảng Trị 100 Quảng Trị HẠ TẦNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, GIỐNG THỦY SẢN, CÂY V 16.000 TRỒNG VẬT NUÔI VÀ CÂY LÂM NGHIỆP Chương trình phát triển nuôi trồng Sở NN- - 8.000 thuỷ sản và giống thuỷ sản PTNT TT giống Chương trình giống cây trồng, vật - cây trồng, 8.000 nuôi vật nuôi CHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ LẠI DÂN VI 12.000 CƯ VÀ ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ Chương trình bố trí lại dân cư 1 theo 5.000 Quyết định 193 DA bố trí, sắp xếp ổn định dân cư Chi cục PT - 3.000 các xã biên giới Việt-Lào nông thôn DATĐC vùng đồi phía Tây Nam UBND H. - 2.000 huyện Hải Lăng Hải Lăng 2 Các dự án định canh định cư 7.000 Dự án ĐCĐC tập trung vùng La - Heng, thôn Cu Dong, xã Húc, huyện Ban Dân tộc 1.500 Hướng Hóa Dự án ĐCĐC tập trung vùng KaLu, - Chân Rò, xã Đakrông, huyện Ban Dân tộc 1.300 Đakrông Dự án ĐCĐC tập trung vùng Sông - Ngân, xã Linh Thượng, huyện Gio Ban Dân tộc 1.400 Linh Dự án ĐCĐC tập trung vùng PiRao, UBND H. - 1.500 xã A Ngo, huyện Đakrông Đakrông - Dự án ĐCĐC tập trung vùng Cu Vơ, UBND H. 1.300
  6. xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Hướng Hóa VII CHƯƠNG TRÌNH ĐÊ BIỂN 20.000 Sở NN- Bao gồm trả - Nâng cấp đê tả Bến Hải 14.000 PTNT nợ HT Bao gồm trả - Nâng cấp đê Bắc Phước " 6.000 nợ HT HẠ TẦNG QUẢN LÝ BẢO VỆ BIÊN VIII 10.000 GIỚI Dự án chuyển tiếp Nâng cấp mặt đường Lao Bảo - Bộ CHBP - 8.500 HT Hướng Phùng tỉnh Dự án khởi công mới Đường từ trạm kiểm soát Cóc đến Bộ CHBP - 1.000 mốc R11 tỉnh Sữa chữa đường Sa Trầm - Pa Bộ CHBP - 500 Tầng tỉnh QĐ riêng của CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG - IX 35.000 Thủ tướng HẢI ĐẢO Chính phủ ĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, TRUNG TÂM X 12.000 Y TẾ DỰ PHÒNG HUYỆN Dự án chuyển tiếp Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm - Sở Y tế 3.400 - mỹ phẩm - Trung tâm y tế dự phòng Đông Hà Sở Y tế 6.000 - Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Sở Y tế 2.000 Hỗ trợ xây dựng các hạng mục phụ BV. - trợ BV điều dưỡng và PHCN Cửa ĐDPHCN 600 HT Tùng Cửa Tùng XI ĐẦU TƯ BẢO TỒN VĂN HÓA 25.000 Dự án chuyển tiếp Tiểu dự án nhóm 1: Các hạng mục hạ tầng thuộc dự án tổng thể Bảo - Sở VHTTDL 13.630 tồn, tôn tạo di tích Thành Cổ Quảng Trị (gđ2) - Di tích sân bay Tà Cơn (gđ 2) TT Bảo tồn 8.000 HT
  7. DT&DT DA tạm dừng Thư viện - Thư viện tỉnh 2.000 theo QĐ tỉnh 390/QĐ-TTg Đường vào Di tích đình làng Hà UBND H. - 370 HT Thượng Gio Linh Dự án khởi công mới Hệ thống điện chiếu sáng vào Di tích UBND H. - 1.000 Chính phủ cách mạng LTMNVN Cam Lộ UBND các Có Quyết XII HỖ TRỢ ĐẦU TƯ TRỤ SỞ XÃ huyện, TP, 5.000 định phân bổ TX sau ĐẦU TƯ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH XIII 8.000 160 1 Huyện Hướng Hóa: 11 xã 5.500 Các xã: Hướng Phùng, Hướng Việt, UBND H. - Hướng Lập, Xy, A Dơi, Pa Tầng, 4.000 Hướng Hóa Thanh, Thuận Các xã: Tân Thành, Tân Long, TT - Ban Dân tộc 1.500 Lao Bảo 2 Huyện Đakrông: 5 xã 2.500 Các xã: A Bung, Tà Long, A Vao, Ba UBND H. - 2.000 Nang Đakrông - Xã A Ngo Ban Dân tộc 500 XI ĐẦU TƯ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT 64.000 V 39 CỦA BỘ CHÍNH TRỊ 1 Ưu đãi đầu tư 3.000 2 CSHT đô thị Đông Hà 21.500 UBND TP. - Các dự án hạ tầng đô thị Đông Hà 15.086 Đông Hà Dự án chuyển tiếp 10.045 Dự án khởi công mới 5.041 Cải thiện môi trường đô thị miền UBND TP. - 6.414 Trung (đối ứng ODA) Đông Hà 3 Công nghiệp - Hạ tầng làng nghề 4.700
  8. Dự án hoàn thành Đầu tư cơ sở hạ tầng KCN Nam BQL XD - 700 Trả nợ HT Đông Hà CSHT tỉnh Dự án chuyển tiếp UBND H. - CSHT làng nghề thị trấn Ái Tử 1.500 Triệu Phong UBND H. - CSHT làng nghề Tân Định 1.500 Cam Lộ Dự án khởi công mới TB số 818- UBND H. TB/TU - CSHT làng nghề Bắc Hồ Xá 1.000 Vĩnh Linh 31/7/09 của Tỉnh ủy 4 Hạ tầng chợ 4.000 Dự án chuyển tiếp UBND H. - Chợ trung tâm huyện Triệu Phong 2.000 Triệu Phong Dự án khởi công mới UBND H. - Chợ trung tâm thị trấn Cửa Việt 1.000 Gio linh TB số 818- UBND H. TB/TU - Chợ thị trấn Bến Quan 1.000 Vĩnh Linh 31/7/09 của Tỉnh ủy 5 Nông nghiệp 2.700 Dự án chuyển tiếp Hệ thống thuỷ lợi Sa Lung, huyện Sở NN- 1.000 NS tỉnh - Vĩnh Linh PTNT 6.501. HT BQL RPH Trụ sở ban quản lý rừng phòng hộ - LV sông 500 lưu vực sông Thạch Hãn Thạch Hãn Khai hoang năm 2009 Làng thanh NS tỉnh - Tỉnh đoàn 200 niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh Linh 2.978 Đo đạc bản đồ địa chính phục vụ thu - hồi đất, giao đất xây dựng Làng Tỉnh đoàn 500 thanh niên lập nghiệp Tây Vĩnh Linh GĐ 1 năm 2005 và cấp giấy chứng
  9. nhận quyền sử dụng đất cho 138 hộ DA Làng thanh niên lập nghiệp NS tỉnh - Tỉnh đoàn 500 Hướng Hiệp 8.905 triệu 6 Giao thông 15.400 Dự án hoàn thành HT TĐ: trả - Cầu Bắc Phước Sở GT-VT 13.400 nợ ngân sách 10 tỷ Dự án khởi công mới UBND H. - Đường tránh nhà thờ La Vang 1.000 Hải Lăng TB số 629- TB/TU ngày - Đường vào xã Vĩnh Lâm Sở GT-VT 1.000 20/08/2008 của Tỉnh ủy 7 Y tế - Xã hội 1.500 Dự án khởi công mới Trường TC Giảng đường trường Dạy nghề Tổng - nghề TH 1.000 hợp tỉnh Quảng Trị Q.Trị Trường Thư viện Trường Trung học Y tế NS: 1527 - Trung học Y 500 Quảng Trị triệu đối ứng tế 8 Văn hóa - Thông tin - TDTT 6.200 Dự án chuyển tiếp Sở - Sân vận động Đông Hà (gđ 2) 1.000 VHTT&DL Quy hoạch đầu tư và xây dựng UBND H. - 1.000 Hỗ trợ HT Trung tâm TDTT huyện Gio Linh Gio Linh TB: 818- Nhà thi đấu, tập luyện thể thao UBND H. TB/TU ngày - 2.000 huyện Vĩnh Linh Vĩnh Linh 31/7/09 của Tỉnh ủy Dự án khởi công mới Nâng cấp cải tạo Trung tâm văn hóa UBND H. - 1.000 huyện Triệu Phong Triệu Phong
  10. Nhà Văn - Nhà văn hóa thiếu nhi tỉnh hóa thiếu 1.000 nhi tỉnh Nhà văn hóa thiếu nhi huyện Cam UBND H. - 200 CBTH Lộ Cam Lộ 9 An ninh quốc phòng 5.000 Dự án chuyển tiếp Nhà ở cán bộ cơ quan Bộ chỉ huy Bộ CHQS - 2.000 Quân sự tỉnh tỉnh Công trình CH5-01 Bộ CHQS 3.000 - tỉnh XV HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP 15.000 Dự án chuyển tiếp BQL các - Khu công nghiệp Nam Đông Hà Khu công 10.000 nghiệp - Khu công nghiệp Quán Ngang " 5.000 XV HỖ TRỢ VỐN ĐỐI ỨNG ODA 42.000 I Dự án hoàn thành UBND H. - Đường Gio Châu - Dốc Miếu 2.000 HT Gio Linh Nâng cấp và mở rộng lưới điện hạ Sở Công Trả nợ HT - thế của huyện Vĩnh Linh và huyện 815 Thương NS: 6.408 tr Cam Lộ Dự án chuyển tiếp Cty TNHH Cấp nước và VSMT tiểu vùng sông - MTV CN- 500 NS: 7.400 tr Mê Kông (UN-HABITAT) XD QTrị Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp Sở NN- - 4.000 NS: 27.598 tr Quảng Trị (ADB) PTNT Hỗ trợ GPMB chợ Ngã Tư Sòng, UBND H. NS: 2243 tr. - thuộc dự án PTNT tổng hợp miền 490 Cam Lộ Hoàn thành Trung, tỉnh Q.Trị Hỗ trợ GPMB để xây dựng công UBND H NS: 1800 tr. - trình chợ Thuận xã Triệu Đại, thuộc 1.500 Triệu Phong Hoàn thành dự án PTNT tổng hợp miền Trung,
  11. tỉnh Q.Trị NS: 20.621 Chống lũ cho vùng trũng Hải Lăng Sở NN- - 9.800 tr. Hoàn (WB) PTNT thành Nâng cấp hệ thống thuỷ lợi Nam Sở NN- - 10.406 NS: 66.112 tr Thạch Hãn (ADB) PTNT Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả Sở NN- NS: 4222 tr. - thiên tai năm 2005, tỉnh Quảng Trị 1.700 PTNT Hoàn thành (ADB) Hỗ trợ phát triển hệ thống y tế Dự - Sở Y tế 350 NS: 1.607 tr phòng tỉnh Quảng Trị (ADB) Cty TNHH - Cấp nước Việt Pháp MTV CN- 686 NS: 786 tr XD QTrị Dự án khởi công mới BQL dự án - Dự án Chia sẻ II (Thụy Điển) 6.695 NS: 11.000 tr Chia sẻ tỉnh - Cầu Đại Lộc (JICA) Sở GT-VT 1.500 NS: 18.842 tr Đường liên xã Cam An - Cam Thanh UBND H. - 1.200 NS: 2785 tr (JICA) Cam Lộ HTKT Phát triển các đô thị hành lang UBND TP. - 358 NS: 1139 tr Khu vực sông Mê Kông (ADB) Đông Hà ĐỀ ÁN ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NHÀ XV NƯỚC, CHƯƠNG TRÌNH PHÁT 1.000 II TRIỂN PHẦN MỀM VÀ NỘI DUNG SỐ Nâng cao năng lực quản lý, điều VP. UBND - 300 hành của cơ quan Nhà nước tỉnh - Phục vụ người dân và doanh nghiệp Sở KH&ĐT 200 Xây dựng nền tảng phục vụ Chính - Sở TT-TT 400 phủ điện tử Phát triển nguồn nhân lực công - Sở TT-TT 100 nghệ thông tin XII KHU TRÁNH TRÚ BÃO TÀU 8.000 X THUYỀN - Khu neo đậu tránh trú bão Cửa Việt Sở 8.000
  12. NN&PTNT XI HỖ TRỢ HUYỆN NGHÈO THEO UBND H. 20.000 Có QĐ riêng X NGHỊ QUYẾT 30A Đakrông ĐẦU TƯ TRUNG TÂM GIÁO DỤC XX 3.000 LAO ĐỘNG - XÃ HỘI Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - Sở LĐ- - 3.000 lao động xã hội TB&XH XX HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO HỘ NGHÈO 5.000 I (QĐ 167/2008/QĐ-TTG) UBND H. - Huyện Hải Lăng 1.100 Hải Lăng UBND H. - Huyện Cam Lộ 542 Cam Lộ UBND H. - Huyện Hướng Hóa 957 Hướng Hóa UBND H. - Huyện Vĩnh Linh 815 Vĩnh Linh UBND H. - Huyện Triệu Phong 686 Triệu Phong UBND H. - Huyện Gio Linh 900 Gio Linh XX HỖ TRỢ KHÁC 130.000 II Ý kiến của UBND H. PTTg - Đường vào xã Triệu Thuận 12.000 Triệu Phong Nguyễn Sinh Hùng Ý kiến của UBND TX. PTTg - Đường Hải Lệ thị xã Quảng Trị 12.000 Quảng Trị Nguyễn Sinh Hùng - Đường hai bên bờ sông Hiếu CV số 1421/TTg- UBND TP. + Đường Trần Nguyên Hãn 10.000 KTTH ngày Đông Hà 20/8/2009 của Thủ tướng Chính
  13. phủ BQL XD + Đường Trần Bình Trọng 3.000 GPMB CSHT tỉnh UBND TP. + Đường Lê Lợi kéo dài 7.000 " Đông Hà TB số 282/TB- VPCP ngày 09/0/2009 - Cầu qua sông Hiếu Sở GT-VT 10.000 của VPCP về ý kiến kết luận của TTg. Nguyễn Tấn Dũng Ý kiến của Đường cơ động ven biển Hải An - Bộ CHQS - 10.000 PTTg. Hoàng Hải Khê tỉnh Trung Hải TB số 282/TB- VPCP ngày Tiểu dự án nhóm 1: Các hạng mục 09/0/2009 hạ tầng thuộc dự án tổng thể Bảo Sở VH-TT- - 15.000 của VPCP về tồn, tôn tạo di tích Thành Cổ Quảng DL ý kiến kết Trị (gđ2) luận của TTg. Nguyễn Tấn Dũng TB số 272/TB- VPCP ngày 24/9/2008 của VPCP về ý kiến kết luận của Quảng trường và Nhà văn hoá trung Sở VH-TT- PTTg. - 30.000 tâm tỉnh DL Nguyễn Sinh Hùng. TMĐT: 144 tỷ đồng, đã bố trí 104,8 tỷ đồng, bố trí 2010 là 30 tỷ đồng, còn
  14. 9,2 tỷ dự phòng chưa bố trí CV số 2325/VPCP ngày 04/05/2007 Rà phá bom mìn tỉnh Quảng Trị (đợt Bộ CHQS - 21.000 về việc hỗ 1) tỉnh trợ kinh phí rà, phá bom, mìn tỉnh Quảng Trị A VỐN NƯỚC NGOÀI 150.000 Cải thiện môi trường đô thị miền UBND TP. 1 5.000 Trung Đông Hà Cty TNHH Cấp nước và VSMT tiểu vùng sông 2 MTV CN- 10.000 Mê Kông (UN-HABITAT) XD QTrị 3 Cầu Đại Lộc (JICA) Sở GT-VT 5.000 BQL dự án 4 Dự án Chia sẻ II (Thụy Điển) 13.500 Chia sẻ tỉnh Nâng cấp hệ thống thuỷ lợi Nam Sở 5 47.000 Thạch Hãn (ADB) NN&PTNT Chống lũ cho vùng trũng Hải Lăng Sở 6 31.000 (WB) NN&PTNT Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp Sở 7 20.000 Quảng Trị (ADB) NN&PTNT Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả Sở 8 thiên tai năm 2005, tỉnh Quảng Trị 11.000 NN&PTNT (ADB) Đường liên xã Cam An - Cam Thanh UBND H. 9 7.500 (JICA) Cam Lộ BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2010 NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135, CHƯƠNG TRÌNH 5 TRIỆU HA RỪNG (Kèm theo Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh) Đơn vị tính: Triệu đồng TT Tên chương trình mục tiêu Chủ đầu KH năm 2010 Ghi
  15. tư Tổng Trong đó chú số ĐTPT SN TỔNG SỐ 190.533 90.241 100.292 CÁC CHƯƠNG TRÌNH A 127.229 36.500 90.729 MTQG Chương trình mục tiêu I 19.900 12.000 7.900 Quốc gia giảm nghèo DA hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã ĐBKK 1 12.000 12.000 vùng bãi ngang ven biển và hải đảo. Huyện Hải Lăng (2xã: Hải UBND - 2.000 2.000 An,Hải Khê) h.H.Lăng Huyện Triệu Phong (3 xã: UBND - Triệu An, Triệu Vân, Triệu 3.000 3.000 h.T.Phong Lăng) Huyện Vĩnh Linh (4 xã: Vĩnh UBND - Thái, Vĩnh Kim, Vĩnh Thạch, 4.000 4.000 h.V.Linh Vĩnh Quang) Huyện Gio Linh (3 xã: Trung UBND - 3.000 3.000 Giang, Gio Hải, Gio Việt) h.G.Linh Dự án KN-KL-KN và phát 2 triển sản xuất, phát triển 2.600 2.600 ngành nghề TTKN-KL - Khuyến nông khuyến lâm 1.300 1.300 tỉnh + Trung tâm khuyến nông- TTKN-KL 1.000 1.000 khuyến lâm tỉnh Hội làm + Hội làm vườn tỉnh 300 300 vườn tỉnh Hỗ trợ phát triển SX và Sở NN- - 1.300 1.300 ngành nghề PTNT Phân Dự án dạy nghề cho người Các cơ sở 3 3.800 3.800 bổ nghèo dạy nghề sau Dự án nâng cao năng lực Sở LĐ- 4 600 600 giảm nghèo TB&XH
  16. Đào tạo, tập huấn cán bộ - " 300 300 giảm nghèo - Hoạt động truyền thông " 300 300 TT trợ giúp pháp 5 Trợ giúp pháp lý 400 400 lý nhà nước BCĐ giảm nghèo 6 Hoạt động giám sát đánh giá 500 500 tỉnh, huyện Chương trình mục tiêu II 2.450 2.000 450 Quốc gia Việc làm DA Hỗ trợ phát triển thị 1 2.200 2.000 200 trường lao động Trung tâm Trang thiết bị, hệ thống thông - giới thiệu 1.500 1.500 tin thị trường lao động VLàm XD Sàn giao dịch việc làm và Trung tâm - trung tâm bồi dưỡng kỹ năng giới thiệu 500 500 tìm kiếm việc làm VLàm Trung tâm Đào tạo nguồn nhân lực lao - giới thiệu 200 200 động VLàm Hoạt động nâng cao năng lực Sở LĐ- 2 160 160 quản lý lao động việc làm TB&XH BCĐ việc 3 Hoạt động giám sát đánh giá 90 90 làm tỉnh Chương trình phòng chống Công an III 1.200 1.200 ma tuý tỉnh Bao gồm CT Chương trình phòng chống Công an IV 820 820 130: tội phạm tỉnh 120 triệu đồng Chương trình Dân số - V 7.119 7.119 KHHGĐ
  17. Chi cục DA truyền thông-Giáo dục 1 Dân số và 1.302 1.302 thay đổi hành vi KHH-GĐ DA nâng cao chất lượng dịch 2 " 1.061 1.061 vụ KHH gia đình DA đảm bảo hậu cần và đẩy 3 mạnh tiếp thị xã hội các " 133 133 phương tiện tránh thai DA Nâng cao năng lực quản 4 lý, điều hành và tổ chức thực " 1.665 1.665 hiện chương trình DA Nâng cao chất lượng 5 thông tin chuyên ngành dân " 392 392 số và KHH-GĐ DA thử nghiệm, mở rộng một số mô hình, giải pháp can 6 " 1.125 1.125 thiệp, góp phần nâng cao chất lượng dân số Đề án kiểm soát dân số các 7 vùng biển đảo, đảo và ven " 1.441 1.441 biển Chi cục Dân số Kế hoạch hoá - " 1.000 1.000 gia đình Cục - Cục thống kê 441 441 Thống kê Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh VI 9.814 3.000 6.814 dịch nguy hiểm và HIV/AIDS Hoạt động sự nghiệp 6.814 0 6.814 1 DA. phòng chống lao Sở Y tế 277 277 2 DA. phòng chống phong " 240 240 3 DA. phòng chống sốt rét " 847 847 4 DA. phòng chống HIV/AIDS " 1.600 1.600 DA. phòng chống suy dinh 5 " 1.250 1.250 dưỡng trẻ em DA.bảo vệ sức khoẻ tâm thần 6 " 600 600 cộng đồng
  18. 7 DA. Sức khỏe sinh sản " 725 725 8 DA. tiêm chủng mở rộng " 335 335 9 Quân dân y kết hợp " 160 160 DA. Phòng chống đái tháo 10 " 200 200 đường DA phòng chống sốt xuất 11 " 580 580 huyết Đầu tư phát triển 3.000 3.000 Xây dựng Trung tâm phòng 1 chống HIV/AIDS tỉnh Quảng Sở Y tế 3.000 3.000 Trị VII Chương trình Văn hóa 9.235 7.000 2.235 DA chống xuống cấp và tôn 1 8.000 7.000 1.000 tạo các di tích lịch sử TT bảo - Cầu treo Bến Tắt tồn 5.500 5.500 DT&DT TT bảo Nhà đày Lao Bảo (Giai đoạn - tồn 1.050 1.050 2) DT&DT UBND TT. - Đình làng Hà Thượng 450 450 HT Gio Linh Bia di tích các điểm vượt TT bảo - đường mòn Hồ Chí Minh trên tồn 200 200 đường 9 DT&DT Đình làng Câu Nhi, huyện Hải UBND h. - 500 500 Lăng HLăng Hội thảo phương án bảo tồn UBND h. - khu di tích Tân Sở, huyện 50 50 CLộ Cam Lộ Tôn tạo các di tích lịch sử có UBND hỗ - 200 200 nguy cơ bị hủy hoại h.V.Linh trợ UBND Di tích lịch sử đội dũng sĩ hỗ - h.Hải 50 50 phường Sắn, huyện Hải Lăng trợ Lăng DA sưu tầm, bảo tồn và phát Sở VH- 2 huy giá trị các di sản văn hóa 150 150 TT&DL phi vật thể của các dân tộc
  19. Việt Nam DA Xây dựng xã điển hình triển khai hiệu quả phong trào 3 " 610 610 toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá DA Tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống 4 " 150 150 thiết chế văn hoá thông tin cơ sở vùng sâu, vùng xa Dự án làng, bản, buôn có 5 " 20 20 hoàn cảnh đặc biệt DA củng cố và phát triển hệ 6 " 140 140 thống thư viện công cộng DA cấp các trang thiết bị và sản phẩm VHTT cho đồng 7 " 165 165 bào dân tộc thiểu số, tuyến biên giới và hải đảo Chương trình vệ sinh an VIII 4.671 3.000 1.671 toàn thực phẩm Hoạt động sự nghiệp 1.671 1.671 DA Nâng cao quản lý chất 1 lượng vệ sinh an toàn thực Sở Y tế 564 564 phẩm DA Thông tin giáo dục truyền 2 thông bảo đảm chất lượng " 300 300 VS an toàn thực phẩm DA. Tăng cường năng lực kiểm nghiệm chất lượng VSATTP; xây dựng hệ thống 3 " 282 282 giám sát ngộ độc thực phẩm, các bệnh truyền qua đường thực phẩm DA. đảm bảo vệ sinh an toàn 4 thực phẩm thức ăn đường " 150 150 phố DA. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ Sở 5 160 160 chế bảo quản, chế biến nông NN&PTNT sản thực phẩm
  20. DA. Bảo đảm an toàn dịch bệnh, an toàn môi trường và 6 an toàn TP đối với sản phẩm " 215 215 thủy sản có nguồn gốc từ nuôi trồng Đầu tư phát triển 3.000 3.000 Trung tâm kiểm nghiệm 1 Sở Y tế 3.000 3.000 thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Đã bao gồm TT nước vốn Chương trình nước SH và IX SH&VS 11.150 9.500 1.650 vay VS.MTNT MTNT và vốn viện trợ a Vốn đầu tư phát triển 9.500 9.500 1 Trả nợ KLHT năm 2008 323 323 Hệ thống cấp nước SH Xuân - Hòa, Hải Chữ xã Trung Hải, 184 184 huyện Gio Linh Hệ thống cấp nước SH Tân - Xuân, Thiện Chánh xã Cam 139 139 Thủy, huyện Cam Lộ 2 Trả nợ khối lượng năm 2009 4.450 4.450 Hệ thống cấp nước SH Võ - Xá xã Trung Sơn, huyện Gio 1.277 1.277 Linh Hệ thống cấp nước SH Tây - thôn Sa Nam, huyện Vĩnh 1.720 1.720 Long, Vĩnh Linh Hệ thống cấp nước Hà Lỗ, - 723 723 Hải Tân, huyện Hải Lăng Hệ thống cấp nước sinh hoạt cho đội đặc nhiệm bộ đội - 730 730 biên phòng và thôn làng vây xã tân Long 3 Các công trình xây dựng mới 2.200 2.200
Đồng bộ tài khoản