Quyết định số 3653/1999/QĐ-BYT

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
103
lượt xem
5
download

Quyết định số 3653/1999/QĐ-BYT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'quyết định số 3653/1999/qđ-byt', văn bản luật, thể thao - y tế phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 3653/1999/QĐ-BYT

  1. B YT C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 3653/1999/Q -BYT Hà N i, ngày 15 tháng 11 năm 1999 QUY T NNH C A B TRƯ NG B Y T S 3653/1999/Q -BYT NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 1999 V VI C BAN HÀNH B N "QUY NNH CH C NĂNG VÀ NHI M V C A NHÂN VIÊN Y T THÔN, B N" B TRƯ NG B YT Căn c Ngh nh s 68/CP ngày 11/10/1993 c a Chính ph v ch c năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy B Y t ; Căn c Thông tư Liên t ch s 02/1998/TTLT-BYT-BTCCBCP ngày 27/6/1998 c a Liên B Y t - Ban T ch c cán b Chính ph hư ng d n th c hi n Ngh nh s 01/1998/N -CP ngày 03/01/1998 c a Chính ph v h th ng t ch c y t a phương; Theo ngh c a V trư ng V T ch c Cán b - B Y t . QUY T NNH i u 1: Nay ban hành kèm theo Quy t nh này b n "Quy nh ch c năng và nhi m v c a nhân viên y t thôn, b n". i u 2: Quy t nh này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày ký ban hành, các quy nh trư c ây trái v i quy nh trong Quy t nh này u bãi b . i u 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, V trư ng V T ch c cán b - B Y t , Giám c S Y t các t nh, thành ph tr c thu c Trung ương và Th trư ng các ơn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Nguyên Phương ( ã ký) QUY NNH CH C NĂNG VÀ NHI M V C A NHÂN VIÊN Y T THÔN, B N (Ban hành kèm theo Quy t nh s 3653/1999/Q -BYT ngày 15 tháng 11 năm 1999 c a B trư ng B Y t ) I. VN TRÍ, CH C NĂNG:
  2. Nhân viên y t thôn, b n, buôn, p... (sau ây g i chung là thôn, b n) là nhân viên y t ho t ng t i thôn, b n, có ch c năng chăm sóc s c kho cho nhân dân trong thôn, b n. II. NHI M V : Nhân viên y t thôn, b n có nh ng nhi m v c th sau: 1- Tuy n truy n - Giáo d c s c kho : - Th c hi n tuyên truy n các ki n th c b o v s c kho và an toàn c ng ng. - Hư ng d n các bi n pháp chăm sóc s c kho thông thư ng. 2- Hư ng d n th c hi n v sinh phòng b nh. - Hư ng d n v sinh th c phNm và dinh dư ng h p lý. - Hư ng d n v sinh 3 s ch (ăn s ch, s ch, u ng s ch), 4 di t (di t ru i, di t mu i, di t chu t, di t b chét), s d ng ngu n nư c s ch và nhà tiêu h p v sinh. - Th c hi n các ho t ng tiêm ch ng và phòng d ch. 3- Chăm sóc s c kho bà m , tr em và k ho ch hoá gia ình: -V n ng khám thai, ăng ký thai nghén và h tr thư ng khi không k p n tr m. - Hư ng d n m t s bi n pháp ơn gi n theo dõi s c kho tr em. - Hư ng d n k ho ch hoá gia ình, cung c p bao cao su và thu c tránh thai. 4- Sơ c u ban u và chăm sóc b nh thông thư ng: - Sơ c u ban u các c p c u và tai n n. - Chăm sóc m t s b nh thông thư ng. - Chăm sóc ngư i m c b nh xã h i t i nhà. 5- Th c hi n các chương trình y t : - Th c hi n các ho t ng chương trình y t t i thôn, b n. - Ghi chép, báo cáo v dân s , sinh, t và d ch b nh t i thôn, b n y và k p th i theo quy nh. - Qu n lý và s d ng t t túi thu c c a thôn, b n. III. M I QUAN H CÔNG TÁC:
  3. 1- Nhân viên y t thôn, b n ch u s qu n lý và ch o tr c ti p c a Tr m y t xã. 2- Nhân viên y t thôn, b n ch u s qu n lý c a Trư ng thôn, Trư ng b n. 3- Nhân viên y t thôn, b n có m i quan h ph i h p v i các t ch c qu n chúng, oàn th t i thôn, b n.
Đồng bộ tài khoản