Quyết định số 37/2008/QĐ-BLĐTBXH

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:34

0
47
lượt xem
7
download

Quyết định số 37/2008/QĐ-BLĐTBXH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 37/2008/QĐ-BLĐTBXH về việc ban hành tạm thời danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 37/2008/QĐ-BLĐTBXH

  1. 1 BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ XÃ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----- ------- Số: 37/2008/QĐ-BLĐTBXH Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH TẠM THỜI DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006; Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành tạm thời kèm theo Quyết định này Danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 29/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục 48 nghề đào tạo trình độ cao đẳng nghề, trình độ trung cấp nghề năm 2007. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, Hiệu trưởng trường trung cấp nghề, các Hiệu trưởng trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng, trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nơi nhận : - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội và các Uỷ ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; Đàm Hữu Đắc - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Như Điều 3; - Lưu VT, TCDN. DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ (Ban hành tạm thời kèm theo Quyết định số: 37 /2008 /QĐ-BLĐTBXH ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) Mã cấp 1 Mã cấp 2 Mã cấp 3 Mã cấp 4 Tên gọi 40 Trung cấp nghề
  2. 2 4014 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 401401 Khoa học giáo dục 401402 Đào tạo giáo viên 40140201 Sư phạm dạy nghề Khác 4021 Nghệ thuật 402101 Thủ công mỹ nghệ 40210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ 40210102 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 40210103 Chạm khắc đá 40210104 Gia công đá quý 40210105 Kim hoàn 40210106 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai 40210107 Thêu ren mỹ thuật 40210108 Đồ gốm mỹ thuật 40210109 Sản xuất hàng mây tre đan 40210110 Sản xuất tranh Khác 402102 Trang trí nội thất 40210201 Trang trí nội thất Khác 402103 Điện ảnh sân khấu 40210301 Sản xuất phim 40210302 Quay phim 40210303 Sản xuất phim hoạt hình 40210304 Phục vụ điện ảnh, sân khấu Khác 402104 Nghệ thuật ảnh 40210401 Dựng ảnh 40210402 Chụp ảnh kỹ thuật Khác 402105 Sản xuất nhạc cụ, đĩa, băng từ 40110501 Ghi dựng đĩa, băng từ 40210502 Sản xuất nhạc cụ Khác 402106 Khai thác thiết bị phát thanh, truyền hình
  3. 3 40210601 Khai thác thiết bị phát thanh 40210602 Khai thác thiết bị truyền hình Khác 402107 In ấn và xuất bản 40210701 Công nghệ chế tạo khuôn in 40210702 Công nghệ gia công sản phẩm in 40210703 Công nghệ in Khác 402108 Tu sửa, phục chế tư liệu 40210801 Tu sửa tư liệu nghe nhìn Khác 4022 Nhân văn 402201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam 402202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài 4031 Khoa học xã hội và hành vi 4032 Báo chí và thông tin 403201 Báo chí và truyền thông 403202 Thông tin - Thư viện 40320201 Thư viện Khác 403203 Lưu trữ- Bảo tàng 40320301 Lưu trữ Khác 403204 Xuất bản- Phát hành 4034 Kinh doanh và quản lý 403401 Quản trị kinh doanh 40340101 Quản trị kinh doanh vận tải biển 40340102 Quản trị kinh doanh vận tải đường sông 40340103 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ 40340104 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt 40340105 Nông vụ mía đường 40340106 Quản trị kinh doanh vận tải hàng không 40340107 Quản lý, kinh doanh điện
  4. 4 40340108 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ Khác 403402 Tài chính -Ngân hàng - Bảo hiểm 403403 Kế toán - Kiểm toán 40340301 Kế toán doanh nghiệp Khác 403404 Quản trị hành chính, quản trị nhân sự 403405 Quản lý đất đai, bất động sản, công trình 40340501 Quản lý đất đai 40340502 Quản lý công trình đường thuỷ 40340503 Quản lý giao thông đô thị 40340504 Quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 40340505 Quản lý khu đô thị Khác 403406 Thư ký và nghiệp vụ văn phòng 40340601 Thư ký 40340602 Văn thư hành chính Khác 403407 Mua bán hàng, giao nhận và bảo quản vật tư hàng hoá 40340701 Giao nhận, bảo quản hàng dễ cháy , nổ, độc hại và chất phóng xạ 40340702 Giao nhận bảo quản thiết bị vật tư 40340703 Mua bán thiết bị vật tư 40340704 Mua bán, giao nhận, bảo quản lương thực 40340705 Mua bán, giao nhận, bảo quản thực phẩm 40340706 Mua bán, giao nhận, bảo quản vật tư nông nghiệp 40340707 Bán hàng trong siêu thị Khác 4038 Pháp Luật 4042 Khoa học sự sống 4044 Khoa học tự nhiên 404401 Khí tượng
  5. 5 40440101 Quan trắc khí tượng hàng không Khác 404402 Thuỷ văn 4046 Toán và thống kê 404601 Toán học 404602 Thống kê 40460201 Thống kê doanh nghiệp 4048 Máy tính 404801 Máy tính 40480101 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Khác 404802 Công nghệ thông tin 40480201 Tin học văn phòng 40480202 Tin học viễn thông ứng dụng 40480203 Xử lý dữ liệu 40480204 Lập trình máy tính 40480205 Quản trị cơ sở dữ liệu 40480206 Quản trị mạng máy tính 40480207 Thương mại điện tử 40480208 Thiết kế đồ hoạ 40480209 Thiết kế trang Web 40480210 Vẽ và thiết kế trên máy tính 40480211 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) Khác 4051 Công nghệ kỹ thuật 405101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và xây dựng 405102 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 40510201 Sản xuất khí cụ điện 40510202 Sản xuất sản phẩm cách điện 40510203 Sản xuất dụng cụ đo điện 40510204 Sản xuất động cơ điện 40510205 Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối Khác
  6. 6 405103 Công nghệ kỹ thuật cơ điện và bảo trì 40510301 Bảo trì thiết bị cơ điện 40510302 Bảo trì hệ thống thiết bị cảng hàng không Khác 405104 Công nghệ kỹ thuật môi trường 40510401 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu 40510402 Xử lý chất thải trong sản xuất thép Khác 405105 Công nghệ sản xuất sản phẩm công nghiệp 40510501 Gia công sản phẩm từ cao su 40510502 Gia công chất dẻo từ Polime 40510503 Sản xuất vật liệu hàn 40510504 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy 40510505 Sản xuất vật liệu phụ trợ dùng trong đóng tàu Khác 405106 Công nghệ sản xuất chất vô cơ và phân bón 40510601 Sản xuất các chất vô cơ 40510602 Sản xuất phân bón 40510603 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy 40510604 Sản xuất thuốc trừ sâu 40510605 Sản xuất sơn Khác 405107 Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng 40510701 Sản xuất xi măng 40510702 Sản xuất bao bì xi măng 40510703 Sản xuất gạch Ceramic 40510704 Sản xuất gạch Granit 40510705 Sản xuất sứ vệ sinh 40510706 Sản xuất vật liệu chịu lửa 40510707 Sản xuất đá bằng cơ giới 40510708 Sản xuất bê tông nhựa nóng Khác 405108 Công nghệ sản xuất gốm sứ thuỷ tinh 40510801 Sản xuất sản phẩm gốm 40510802 Sản xuất sản phẩm sứ 40510803 Sản xuất sản phẩm thuỷ tinh 40510804 Sản xuất kính
  7. 7 40510805 Sản xuất gốm thô Khác 405109 Công nghệ kỹ thuật cơ khí chế tạo 40510901 Luyện gang 40510902 Luyện thép 40510903 Luyện kim màu 40510904 Công nghệ nhiệt luyện 40510905 Công nghệ đúc kim loại 40510906 Công nghệ cán, kéo kim loại 40510907 Rèn,dập 40510908 Gò 40510909 Hàn 40510910 Cắt gọt kim loại 40510911 Nguội chế tạo 40510912 Chế tạo thiết bị cơ khí 40510913 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ 40510914 Gia công khuôn dưỡng và phóng dạng tàu thuỷ 40510915 Lắp ráp ô tô 40510916 Gia công ống công nghệ 40510917 Gia công kết cấu thép Khác 405110 Công nghệ dầu khí và khai thác 40511001 Thí nghiệm các sản phẩm hoá dầu 40511002 Chọn mẫu và hoá nghiệm dầu-khí 40511003 Vận hành thiết bị khai thác dầu khí 40511004 Vận hành thiết bị nhà máy lọc dầu 40511005 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí Khác 405111 Công nghệ điện hoá 40511101 Sản xuất pin và ắc quy 40511102 Công nghệ mạ 40511103 Công nghệ sơn tĩnh điện 40511104 Công nghệ chống ăn mòn kim loại 40511105 Công nghệ sơn tàu thuỷ 40511106 Công nghệ sơn điện di Khác 405112 Công nghệ sản xuất vật liệu nổ
  8. 8 40511201 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Khác 405113 Công nghệ sản xuất các chất hữu cơ 405114 Công nghệ đo lường 40511401 Thí nghiệm vật liệu đường bộ 40511402 Phân tích cơ lý xi măng 40511403 Kiểm tra và phân tích hoá chất 40511404 Phân tích các sản phẩm lọc dầu 40511405 Giám định khối lượng và chất lượng than 40511406 Kiểm tra và phân tích khuyết tật kết cấu thép và kim loại 40511407 Đo lường dao động và cân bằng động 40511408 Đo lường và phân tích các thành phần kim loại 40511409 Kiểm tra đo lường môi trường làm việc trên tàu thuỷ Khác 405115 Công nghệ quản lý chất lượng 40511501 Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm 40511502 Kiểm nghiệm đường mía 40511503 Kiểm nghiệm bột giấy và giấy 40511504 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ Khác 4052 Kỹ thuật 405201 Lắp ráp cơ khí 40520101 Nguội lắp ráp cơ khí 40520102 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy 40520103 Lắp ráp hệ thống động lực tàu thủy 40520104 Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy Khác 405202 Sửa chữa, bảo trì xe, máy và thiết bị cơ khí 40520201 Công nghệ ô tô 40520202 Máy tàu thuỷ 40520203 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt 40520204 Vận hành, sửa chữa máy tàu cuốc 40520205 Nguội sửa chữa máy công cụ 40520206 Công nghệ chế tạo và bảo dưỡng toa xe
  9. 9 40520207 Công nghệ chế tạo và bảo dưỡng đầu máy 40520208 Sửa chữa thiết bị dệt 40520209 Sửa chữa thiết bị may 40520210 Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ 40520211 Sửa chữa thiết bị cơ khí nhà máy đường 40520212 Sửa chữa thiết bị cơ khí in 40520213 Sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm 40520215 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò 40520216 Sửa chữa cơ máy mỏ 40520217 Sửa chữa thiết bị hoá 40520218 Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí 40520219 Sửa chữa thiết bị luyện kim 40520220 Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí 40520221 Sửa chữa và bảo trì máy nâng chuyển 40520222 Sửa chữa xe, máy thi công xây dựng 40520223 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí 40520224 Kỹ thuật cơ khí tàu bay 40520225 Kỹ thuật máy nông nghiệp Khác 405203 Sửa chữa thiết bị chính xác 40520301 Sửa chữa đồng hồ đo thời gian 40520302 Sửa chữa đồng hồ đo điện, nhiệt, áp lực 40520303 Sửa chữa cân 40520304 Sửa chữa nghi khí hàng hải Khác 405204 Kỹ thuật điện 40520401 Đo lường điện 40520402 Thí nghiệm điện 40520403 Lắp đặt, bảo dưỡng điện đầu máy đường sắt 40520404 Điện dân dụng 40520405 Điện công nghiệp 40520406 Điện tàu thuỷ 40520407 Lắp đặt, bảo dưỡng hệ thống truyền dẫn điện đường sắt 40520408 Sửa chữa điện máy mỏ 40520409 Sửa chữa điện máy công trình 40520410 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công
  10. 10 nghiệp 40520411 Kỹ thuật điện cảng hàng không Khác 405205 Vận hành, truyền tải điện 40520501 Vận hành điện trong nhà máy điện 40520503 Quản lý, vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 40520505 Hệ thống điện 40520506 Vận hành nhà máy thủy điện 40520507 Vận hành nhà máy nhiệt điện Khác 405206 Vận hành tổ máy điện 40520601 Vận hành tổ máy phát điện Diesel 40520602 Vận hành và sửa chữa trạm thuỷ điện 40520603 Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện Khác 405207 Vận hành và sửa chữa lò hơi, tua-bin, bơm, quạt, máy nén khí 40520701 Kỹ thuật lò hơi 40520702 Kỹ thuật tua bin hơi 40520703 Lắp ráp và thử nghiệm lò hơi, tua bin 40520704 Vận hành bơm quạt, máy nén khí 40520705 Kỹ thuật tua-bin nước 40520706 Kỹ thuật tua-bin khí Khác 405208 Kỹ thuật điện tử 40520801 Điện tử dân dụng 40520802 Điện tử công nghiệp 40520803 Kỹ thuật điện - điện tử hàng không 40520804 Kỹ thuật điện tử tàu bay Khác 405209 Kỹ thuật nhiệt, lạnh 40520901 Lắp ráp, sửa chữa hệ thống lạnh tàu thuỷ 40520902 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh 40520903 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí Khác 405210 Cơ điện, cơ điện tử 40521001 Cơ điện lạnh thuỷ sản
  11. 11 40521002 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò 40521003 Cơ điện nông thôn 40521004 Cơ điện tử Khác 405211 Kỹ thuật viễn thông 40521101 Kỹ thuật cáp và đường thuê bao 40521102 Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến 40521103 Kỹ thuật tổng đài 40521104 Kỹ thuật nguồn điện thông tin 40521105 Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng không 40521106 Kỹ thuật dẫn đường hàng không 40521107 Kỹ thuật thiết bị radar Khác 405212 Kỹ thuật thiết bị y tế 40521201 Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế 40521202 Kỹ thuật thiết bị thăm dò chức năng 40521203 Kỹ thuật thiết bị sử dụng trong khám và chữa bệnh 40521204 Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế 40521205 Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế 40521206 Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế 40521207 Kỹ thuật thiết bị sản xuất Dược 40521208 Kỹ thuật công nghệ thông tin y tế Khác 405213 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng, thể thao 40521301 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình 40521302 Sản xuất dụng cụ phục hồi chức năng 40521303 Sản xuất dụng cụ thể thao Khác 405214 Vận hành thiết bị hoá chất 40521401 Vận hành máy và thiết bị hoá chất 40521402 Vận hành thiết bị hoá dầu 40521403 Vận hành trạm phân phối các sản phẩm dầu khí 40521404 Vận hành trạm sản xuất khí, khí hoá lỏng 40521405 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí Khác
  12. 12 405215 Vận hành máy nâng chuyển 40521501 Vận hành cầu trục 40521502 Vận hành cần trục 40521503 Xếp dỡ cơ giới tổng hợp Khác 405216 Vận hành máy thi công 40521601 Vận hành máy thi công mặt đường 40521602 Vận hành máy xúc 40521603 Vận hành máy ủi, cạp san 40521604 Vận hành máy đào đường hầm 40521605 Vận hành máy đóng cọc 40521606 Vận hành tàu cuốc 40521607 Vận hành máy nông nghiệp 40521608 Vận hành máy xây dựng Khác 405217 Khảo sát, trắc địa, bản đồ 40521701 Đo đạc bản đồ 40521702 Trắc đạc công trình 40521703 Khảo sát địa hình 40521704 Khảo sát địa chất 40521705 Quan trắc khí tượng 40521706 Khảo sát thuỷ văn Khác 405218 Kỹ thuật khoan 40521801 Khoan thăm dò địa chất 40521802 Khoan đào đường hầm 40521803 Khoan khai thác mỏ 40521804 Khoan thăm dò dầu khí 40521805 Khoan khai thác dầu khí Khác 405219 L ắ p đặ t 40521901 Lắp đặt cầu 40521902 Lắp đặt thiết bị cơ khí 40521904 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp 40521905 Lắp đặt giàn khoan 40521906 Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ
  13. 13 40521907 Lắp đặt hệ thống thiết bị lạnh 40521908 Lắp đặt thiết bị điện tử tàu thủy 40521909 Lắp đặt thiết bị viễn thông và nghi khí hàng hải Khác 405220 Lặn 40522001 Lặn trục vớt 40522002 Lặn nghiên cứu khoả sát 40522003 Lặn hướng dẫn tham quan, du lịch 40522004 Lặn thi công Khác 4053 Kỹ thuật mỏ 405301 Khai thác lộ thiên và tuyển khoáng 40530101 Khoan, nổ mìn 40530102 Vận hành thiết bị sàng tuyển than Khác 405302 Khai thác mỏ 40530201 Vận hành máy mỏ 40530202 Đào chống lò 40530203 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò Khác 4054 Chế biến 405401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 40540101 Chế biến lương thực 40540102 Chế biến dầu thực vật 40540103 Chế biến thực phẩm 40540104 Chế biến sữa 40540105 Chế biến và bảo quản thuỷ sản 40540106 Sản xuất bột ngọt, gia vị 40540107 Chế biến rau quả 40540108 Sản xuất bánh, kẹo 50540109 Sản xuất rượu bia 40540110 Sản xuất đường glucoza 40540111 Sản xuất nước giải khát 40540112 Sản xuất cồn Khác 405402 Chế biến sản phẩm cây công nghiệp 40540201 Công nghệ chế biến chè
  14. 14 40540202 Chế biến cà phê, ca cao 40540203 Chế biến mủ cao su 40540204 Chế biến thuốc lá 40540205 Chế biến hạt điều Khác 405403 Sản xuất muối 40540301 Sản xuất muối phơi nước và phơi cát 40540302 Sản xuất muối công nghiệp Khác 405404 Sản xuất hàng dệt, may 40540401 Công nghệ sợi 40540402 Công nghệ dệt 40540403 May và thiết kế thời trang Khác 405405 Thuộc da và sản xuất sản phẩm từ da 40540501 Thuộc da 40540502 Sản xuất hàng da, giầy Khác 405406 Gia công sản phẩm từ gỗ 40540601 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo 40540602 Mộc mỹ nghệ 40540603 Mộc xây dựng và trang trí nội thất 40540604 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc Khác 4058 Xây dựng và kiến trúc 405801 Kiến trúc và quy hoạch 405802 Xây dựng dân dụng 40580201 Kỹ thuật xây dựng 40580202 Cốp pha - giàn giáo 40580203 Cốt thép - hàn 40580204 Cấp, thoát nước 40580205 Bê tông Khác 405803 Xây dựng công nghiệp 40580301 Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt 40580302 Kỹ thuật xây dựng mỏ
  15. 15 40580303 Xây dựng cầu đường bộ 40580304 Sửa chữa, bảo trì cảng hàng không 40580305 Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi 40580306 Xây dựng công trình thủy Khác 4062 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 406201 Trồng trọt 40620101 Trồng cây lương thực, thực phẩm 40620102 Trồng rau 40620103 Trồng cây công nghiệp 40620104 Trồng cây ăn quả 40620105 Chọn và nhân giống cây trồng Khác 406202 Bảo vệ thực vật 40620201 Bảo vệ thực vật Khác 406203 Dâu tằm 40620301 Kỹ thuật dâu tằm tơ Khác 406204 Làm vườn 40620401 Làm vườn – cây cảnh 40620402 Sinh vật cảnh 40620403 Quản lý cây xanh đô thị Khác 406205 Lâm nghiệp 40620501 Lâm sinh Khác 406206 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 40620601 Chăn nuôi gia súc, gia cầm Khác 406207 Nuôi trồng, khai thác thuỷ, hải sản 40620701 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt 40620702 Nuôi trồng thuỷ sản nước mặn, nước lợ 40620703 Khai thác, đánh bắt hải sản Khác 406208 Khuyến nông, lâm, ngư nghiệp 40620801 Khuyến nông
  16. 16 40620802 Khuyến nông - lâm 40620803 Khuyến ngư Khác 4064 Thú y 406401 Y học thú y 40640101 Thú y Khác 406402 Sản xuất thuốc thú y 40640201 Sản xuất thuốc thú y Khác 4072 Sức khỏe 407201 Y họ c 40720101 Hộ sinh 40720102 Kỹ thuật xét nghiệm y tế 40720103 Kỹ thuật vật lý trị liệu, phục hồi chức năng 40720104 Kỹ thuật phục hình răng 40720105 Dân số và công tác xã hội Khác 407202 Dược học 40720201 Kỹ thuật viên Dược 40720202 Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc Khác 4076 Dịch vụ và xa hội 407601 Dịch vụ chăm sóc gia đình 40760101 Dịch vụ chăm sóc gia đình Khác 407602 Dịch vụ chăm sóc người già 407603 Dịch vụ thanh niên và công tác xã hội 407604 Dịch vụ chăm sóc trẻ em 4081 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 408101 Du lịch, giải trí 40810101 Điều hành Tour du lịch 40810102 Hướng dẫn du lịch 40810103 Đại lý lữ hành
  17. 17 40810104 Đặt giữ chỗ lữ hành Khác 408102 Khách sạn, nhà hàng 40810201 Nghiệp vụ lễ tân 40810202 Nghiệp vụ lưu trú (buồng) 40810203 Dịch vụ nhà hàng 40810204 Kỹ thuật chế biến món ăn 40810205 Pha chế đồ uống (Bartender) Khác 408103 Thể dục thể thao 408104 Dịch vụ thẩm mỹ 40810401 Kỹ thuật tóc và chăm sóc da mặt 40810402 Chăm sóc sắc đẹp Khác 4084 Vận tải 408401 Vận tải đường thuỷ 40840101 Điều khiển phương tiện thủy nội địa 40840102 Thuyền trưởng phương tiện thủy nội địa 40840103 Thuỷ thủ phương tiện thủy nội địa 40840104 Điều khiển tàu biển 40840105 Thuỷ thủ tàu biển 40840106 Bảo đảm an toàn hàng hải 40840107 Vận hành thiết bị xếp dỡ, thiết bị boong tàu thủy 40840108 Vận hành thiết bị điện và đo lường điều khiển trên tàu thủy 40840109 Vận hành thiết bị thông tin và nghi khí hàng hải Khác 408402 Vận hành máy tàu thuỷ 40840201 Khai thác máy tàu thủy 40840202 Máy trưởng phương tiện thủy nội địa 40840203 Vận hành nồi hơi và thiết bị buồng máy tàu thủy Khác 408403 Vận tải đường không 40840301 Tiếp viên hàng không 40840302 Phi công hàng không dân dụng
  18. 18 40840304 Điều hành bay 40840305 Kiểm soát không lưu đường dài 40840306 Kiểm soát không lưu – tiếp cận 40840307 Kiểm soát không lưu – tại sân 40840308 Đặt chỗ bán vé 40840309 Phục vụ khách 40840310 Phục vụ hàng hóa Khác 408404 Vận tải đường sắt 40840401 Lái tàu đường sắt 40840402 Khách, hoá vận đường sắt 40840403 Điều hành chạy tàu hỏa 40840404 Lái phương tiện chuyên dùng đường sắt Khác 408405 Thông tin tín hiệu đường sắt 40840501 Thông tin tín hiệu đường sắt Khác 408406 Vận tải đường bộ 40840601 Lái xe chuyên dụng Khác 408407 Vận tải đường ống 40840701 Vận hành trạm và đường ống dẫn dầu - khí Khác 408408 Dịch vụ bưu chính 40840801 Doanh thác bưu chính viễn thông Khác 4085 Môi trường và bảo vệ môi trường 408501 Bảo vệ môi trường 40850101 Xử lý rác thải 40850102 Bảo vệ môi trường biển 40850103 Vi sinh - hoá sinh 40850104 Xử lý tràn dầu trên biển Khác 408502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 40850201 Bảo hộ lao động và bảo vệ môi trường lao động Khác
  19. 19 4086 An ninh, quốc phũng 408601 An ninh và trật tự xã hội 40860101 Kiểm soát an ninh hàng không 40860102 Kiểm tra soi chiếu an ninh hàng không Khác 408602 Bảo vệ 40860201 V ệ sỹ 40860202 Bảo vệ trên tàu hỏa Khác 4090* Khác DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ (Ban hành tạm thời kèm theo Quyết định số: 37 /2008 /QĐ-BLĐTBXH ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) Mã cấp 1 Mã cấp 2 Mã cấp 3 Mã cấp 4 Tên gọi 50 Cao đẳng nghề 5014 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 501401 Khoa học giáo dục 501402 Đào tạo giáo viên 50140201 Sư phạm dạy nghề Khác 5021 Nghệ thuật 502101 Thủ công mỹ nghệ 50210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ 50210102 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 50210103 Chạm khắc đá 50210104 Gia công đá quý 50210105 Kim hoàn 50210106 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai 50210108 Đồ gốm mỹ thuật Khác 502102 Trang trí nội thất 50210201 Trang trí nội thất 502103 Điện ảnh sân khấu 50210301 Sản xuất phim 50210302 Quay phim
  20. 20 50210303 Sản xuất phim hoạt hình Khác 502104 Nghệ thuật ảnh 502105 Sản xuất nhạc cụ, đĩa, băng từ 50110501 Ghi dựng đĩa, băng từ 50210502 Sản xuất nhạc cụ Khác 502106 Khai thác thiết bị phát thanh, truyền hình 50210601 Khai thác thiết bị phát thanh 50210602 Khai thác thiết bị truyền hình Khác 502107 In ấn và xuất bản 502108 Tu sửa, phục chế tư liệu 50210801 Tu sửa tư liệu nghe nhìn Khác 5022 Nhân văn 502201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam 502202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài 5031 Khoa học xã hội và hành vi 5032 Báo chí và thông tin 503201 Báo chí và truyền thông 503202 Thông tin - Thư viện 50320201 Thư viện Khác 503203 Lưu trữ- Bảo tàng 50320301 Lưu trữ Khác 503204 Xuất bản- Phát hành 5034 Kinh doanh và quản lý 503401 Quản trị kinh doanh 50340101 Quản trị kinh doanh vận tải biển
Đồng bộ tài khoản