Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
30
lượt xem
4
download

Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC về thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, để sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 38/1999/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 1999 QUYẾT ĐNNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 38/1999/QĐ/BTC NGÀY 3 THÁNG 4 NĂM 1999 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính; Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10 tháng 10 năm 1998; Căn cứ Điều 1, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998; QUYẾT ĐNNH Điều 1: Sửa đổi, bổ sung, chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khNu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khNu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành tên và thuế suất thuế nhập khNu mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khNu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khNu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng đối với tất cả các Tờ khai hàng nhập khNu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/4/1999. N hững quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Phạm Văn Trọng (Đã ký) DANH MỤC
  2. SỬA ĐỔI BỔ SUN G TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ N HẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀN G CỦA BIỂU THUẾ THUẾ N HẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC ngày 3 tháng 4 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) N hóm Phân nhóm 0407 00 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín 0407 00 10 - Để làm giống 0 0407 00 90 - Loại khác 20 0801 Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ - Dừa: 0801 11 00 -- Sấy khô 40 0801 19 00 -- Loại khác 40 - Quả hạch Brazil: 0801 21 00 -- Chưa bóc vỏ 40 0801 22 00 -- Đã bóc vỏ 40 - Hạt đào lộn hột (hạt điều): 0801 31 00 -- Chưa bóc vỏ 30 0801 32 00 -- Đã bóc vỏ 40 0802 Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ - Quả hạch: 0802 11 00 -- Cả vỏ 40 0802 12 00 -- Đã bóc vỏ 40 -- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.): 0802 21 00 -- Cả vỏ 40 0802 22 00 -- Đã bóc vỏ 40 - Quả óc chó: 0802 31 00 -- Chưa bóc vỏ 40 0802 32 00 -- Đã bóc vỏ 40
  3. 0802 40 00 - Hạt dẻ (Castanea spp.) 40 0802 50 00 - Quả hồ trăn 40 0802 90 00 - Quả khác 40 0803 00 00 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 40 0804 Quả chà là, sung, dứa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, tươi hoặc khô 0804 10 00 - Chà là 40 0804 20 00 - Sung, vả 40 0804 30 00 - Dứa 40 0804 40 00 - Lê tầu 40 0804 50 00 - Ổi, xoài, măng cụt 40 0805 Quả có múi (họ chanh), tươi hoặc khô 0805 10 00 - Cam 40 0805 20 00 - Quýt các loại 40 0805 30 00 - Chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và chanh 40 lá cam (chấp) (Citrus aurantifolia) 0805 40 00 - Bưởi 40 0805 90 00 - Loại khác 40 0806 N ho, tươi hoặc khô 0806 10 00 - Tươi 40 0806 20 00 - Khô 40 0807 Dưa tây (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi - Dưa tây (kể cả dưa hấu): 0807 11 00 -- Dưa hấu 40 0807 19 00 -- Loại khác 40 0807 20 00 - Đu đủ 40 0808 Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi 0808 10 00 - Táo 40 0808 20 00 - Lê và quả mộc qua 40 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi 0809 10 00 - Mơ 40
  4. 0809 20 00 - Anh đào 40 0809 30 00 - Đào (kể cả xuân đào) 40 0809 40 00 - Mận và mận gai 40 0810 Quả khác, tươi 0810 10 00 - Dâu tây 40 0810 20 00 - Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu 40 0810 30 00 - Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ 40 0810 40 00 - Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả 40 thuộc họ vaccinium 0810 50 00 - Quả ki-uy (kiwi) 40 0810 90 - Loại khác:
Đồng bộ tài khoản