Quyết định số 383/1998/QĐ-BTC

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
23
lượt xem
4
download

Quyết định số 383/1998/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 383/1998/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu do Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 383/1998/QĐ-BTC

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 383/1998/QĐ-BTC Hà Nội , ngày 30 tháng 3 năm 1998 QUYẾT ĐNNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991; Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 8/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9; Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP; Sau khi có ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan; QUYẾT ĐNNH Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khNu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khNu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khNu ban hành kèm theo các Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996, Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996, Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997, Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997 và Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 1/11/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khNu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khNu một số mặt hàng ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2. Tách các cụm chức năng đã lắp ráp hoàn chỉnh nhập đồng bộ trong bộ linh kiện CKD hoặc IKD của các mặt hàng ô tô, xe máy, tủ lạnh, động cơ, tivi, radio, radio cassette, video ra khỏi bộ linh kiện đồng bộ CKD và IKD của các mặt hàng này để tính thuế riêng theo mã số và mức thuế suất của các cụm chức năng này đã được quy định trong Biểu thuế nhập khNu hiện hành. Các chi tiết, linh kiện rời của các mặt hàng nêu trên nếu chưa được lắp ráp thành các cụm chức năng và phù hợp với quy định về tiêu chuNn lắp ráp CKD hoặc IKD thì vẫn tính thuế theo mức thuế suất của dạng linh kiện đó.
  2. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khNu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25 tháng 04 năm 1998. Đối với các mặt hàng trong nhóm mặt hàng quy định tại Điều 1 của Quyết định này mà không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khNu theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khNu ban hành kèm theo các Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định số 433 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996, Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996, Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997, Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997 và Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 1/11/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Vũ Mộng Giao (Đã Ký) DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUN G TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ MẶT HÀN G CỦA BIỂU THUẾ N HẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày 30 tháng 03 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 0301 Cá sống 0301.10 - Cá cảnh 30 0301.90 - Các loại cá sống khác: .. .. 0301.90.90 -- Loại khác 30 0301.91 - Cá hồi 30 0301.92 - Lươn 30 0301.93 - Cá chép: .. .. 0301.93.90 -- Loại khác 30
  3. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 0301.99 - Các loại cá khác: .. .. 0301.99.90 -- Loại khác 30 0302.00 Cá tươi, ướp lạnh trừ cá khúc (file) và các loại thịt cá khác 30 thuộc nhóm 0304 0303.00 Cá ướp đông trừ cá khúc (file) và các loại thịt cá khác thuộc 30 nhóm 0304 0304.00 Cá khúc và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm) tươi, 30 ướp lạnh hoặc ướp đông 0305.00 Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, cá hun khói, đã hoặc 30 chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, bột cá dùng cho người 0306.00 Động vật giáp xác (tôm, cua) có mai, vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối. Động vật giáp xác có mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín bằng nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối .. .. 0306.00.90 - Loại khác 30 0307.00 Động vật thân mềm, có mai, vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lanh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối. 0307.00.90 - Loại khác 30 0701 - Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh .. .. 0701.90 -- Loại khác 30 0702.00 Cà chua tươi hoặc ướp lạnh 30 0703.00 - Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác tươi hoặc ướp lạnh .. .. 0703.00.90 - Loại khác 30
  4. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 0704.00 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn tương tự 30 tươi hoặc ướp lạnh 0705.00 Rau diếp và rau diếp xoăn, tươi hoặc ướp lạnh 30 0706.00 Cà rốt, củ cải, củ cải đường non để làm rau, cần tây, các loại củ, 30 rễ ăn được, tươi hoặc ướp lạnh 0707.00 Dưa chuột và dưa chuộc ri, tươi hoặc ướp lạnh 30 0708.00 Các loại rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh 30 0709.00 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh 30 0710.00 Các loại rau (chưa hoặc đã được hấp chín hoặc luộc chín), ướp 30 đông 0711.00 Các loại rau được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xít lưu 30 huỳnh, ngâm muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong các dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay 0712.00 Các loại rau khô ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng 30 bột nhưng chưa chế biến thêm 0713.00 - Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. .. .. 0713.00.90 -- Loại khác 30 0812.00 Các loại quả hạt được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xít 30 lưu huỳnh, nước lưu huỳnh, nước muối hoặc dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được 2103.00 N ước sốt và các chế phNm để làm nước sốt; các gia vị tổng hợp và mì chính tổng hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt chế biến. 2103.10 - N ước sốt đậu tương (kể cả magi) 50 2103.20 - N ước sốt cà chua nấm và nước sốt cà chua khác 50 2103.30 - Bột mịn, bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt chế biến 50 2103.90 - Loại khác: .. .. 2103.90.20 -- Bột canh (bột gia vị) 50
  5. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 2103.90.30 -- N ước mắm 50 2103.90.90 -- Loại khác 50 2401 Thuốc lá lá; phế liệu thuốc lá .. .. 2401.40 - Cọng thuốc lá 15 2809.00 Penta ôxit disphốtpho, axit phốtphoric và axit polyphôtphoris 2809.00.10 - Axit phốtphoric 10 .. .. 2815 Hydroxit N atri (xut cottic), Hydroxit Kali (bồ tạt), Petroxitnatri hoặc petroxit Kali 2815.00.10 -- Xút Cottic 10 .. .. 2839 Các loại silicat; các loại silicat kim loại kiềm thương mại 2839.00.10 - Sodium cyantate (SDC) 0 2839.00.90 - Loại khác 0 2904.00 - Các chất dẫn xuất của cacbua hydro được sunphat hoá, nitrat hoá, hoặc nitrosat hoá đã hoặc chưa halozen hoá. .. .. 2904.00.20 - Dimethyl sunfat (DMS) 1 .. .. 2941 Kháng sinh các loại 2941.10 - Peniciline và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc axit 0 penicillanic, muối của chúng .. .. 2941.90 - Loại khác: 2941.90.10 -- Amoxiciline và các chất dẫn xuất của chúng 7 2941.90.20 -- Gentamycin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng 0 2941.90.90 -- Loại khác 0
  6. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 3004 Các loại dược phNm (trừ nhóm 3002, 3005, 3006) có chứa các sản phNm đã hoặc chưa pha trộn để phòng bệnh hay chữa bệnh đã pha thành từng liều hay đóng gói để bán lẻ .. .. 3004.20 - Các chất chứa các kháng sinh khác: .. .. -- Chứa Sulfamethoxazol (SMZ) và các chất dẫn xuất của chúng: 3004.20.81 --- Chứa Sulfamethoxazol cotrimoxazol, TM, Trimazol... 10 (SMZ+trimethoprim) (uống) và biệt dược của nó .. .. -- Chứa Gentamycine và các chất dẫn xuất của chúng: 3004.20.91 --- Gentamcine sulfate ống tiêm 80mg và 40mg 10 3004.20.92 --- Thuốc mỡ 10 3004.20.99 --- Loại khác 0 - Chứa hoóc môn hoặc các sản phNm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh: 3004.39 -- Loại khác 3004.39.10 --- De xamethazon (dạng viên, mỡ), Diazepam, Prednisolon, 5 rifampicin (dạng viên) 3004.39.90 --- Loại khác 0 3004.40 - Có chứa Alcaloid hay các chất dẫn xuất của Alcaloid nhưng không chứa các chất hoóc môn, các sản phNm khác thuộc nhóm 2937 hay các chất kháng sinh 3004.40.10 -- Morphin và các chế phNm có tác dụng như morphin (tiêm) 10 -- Phenobarbita (gardenal): 3004.40.21 --- Gardenal dạng viên 10 3004.40.29 --- Loại khác 5 3004.40.30 --- Quinine hydrochloride và dihydrochloride (dạng tiêm) 5 3004.40.40 --- Quinine sulfate (dạng viên) 5
  7. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 3004.50 - Các loại dược phNm có chứa Vitamin hay các sản phNm khác thuộc nhóm 29.36: -- Vitamin A, D, K (tiêm uống): 3004.50.11 --- Vitamin A 10 3004.50.19 --- Loại khác 0 .. .. 3004.50.30 -- Vitamin B1, B2, B6, B12 các hàm lượng (tiêm, uống) 10 .. .. -- Các loại khác 3004.50.91 --- Vitamin PP 5 3004.50.99 --- Loại khác 0 3004.90 - Loại khác: .. .. 3004.90.21 --- Dung dịch truyền N atriclorua 0,9% (tiêm, truyền) 10 3004.90.22 --- Dịch truyền Glucoza 5% (tiêm), Dextrose 5% (tiêm, truyền) 10 .. .. -- Các loại thuốc khác dùng để uống: 3004.90.31 --- Diphenhydramin HCL và các loại thuốc có thành phần trên 10 trong công thức; Clopromazin (aminazin) Metronidarol; Rimifon (IHN ); Cloroquin sulfat N ystatin; Pryrimethamin; Papaverin 3004.90.32 --- N oramindopyrine dạng methane sunfonat de sodium 10 (optalidon); analgin; Glafenine (privatol, glifanan); Griseofulvin (gricin); Domatine; Aluminium, Magnesium hydroxide (mealex) Levamisol HCL (Vinacor);Levaris;Decaris Solackil; Piperazin Acetylsalicylic acid;Chlorpheniramin maleat và các thuốc có thành phần trên trong công thức; Gastropharin Promethazin HCL; Artemisinin; Artesunat; Acetaminophen (hay Paraxetamon) 3004.90.33 --- Diclofennac (dạng viên, mỡ), piroxicam (dạng viên) 5 3004.90.34 --- Ibupro fen (các dạng); Theophylin; Pyrazinnamide, 5 Primaquin, Ranitidine, Salbutamol, Sulfadoxin, Pyrimethamin
  8. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 (dạng viên); Sorbitol (dạng bột uống). .. .. -- Các loại thuốc khác dùng để tiêm: .. .. 3004.90.42 --- Adrenalin; N ovocain (dạng tiêm) 5 3004.90.43 --- Cimetidin 5 -- Các loại thuốc khác: .. .. 3004.90.94 --- Barisulfat, Oresol (bột uống) 10 3004.90.95 --- N aphatazonin, Xylometazonlin (dung dịch nhỏ mũi) 10 3004.90.96 --- Guanidan (sulfaguanidin),Becberin (dạng viên) 5 3004.90.97 --- Thuốc trị mụn trứng cá dạng kem (ví dụ ôxy5 ôxy10) 10 .. .. 3402 Các chất tác nhân hữu cơ tNy rửa bề mặt (trừ xà phòng), các chế phNm tNy rửa bề mặt, các chế phNm dùng để giặt (kể cả các sản phNm dùng để giặt, rửa phụ). Các chất làm sạch có hoặc không chứa xà phòng trừ các loại thuộc nhóm 3401 - Các chất tác nhân hữu cơ tNy rửa bề mặt đã hoặc chưa đóng gói: .. .. 3402.19 -- Loại khác 3402.19.10 --- Polyoxyethylen Amine Soluble (sunpol TD 41H) 20 .. .. 3702.00 Phim chụp ảnh ở dạng cuộn có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng. .. .. - Phim chụp ảnh ở dạng cuộn lớn (phim bành) đã hoặc chưa 5 đục lỗ - Loại có răng dùng để chụp ảnh (cuộn nhỏ) 25
  9. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 .. .. 3703.00 Giấy ảnh, giấy bìa ảnh và vải dệt dùng làm ảnh có phủ lớp nhậy sáng, chưa phơi sáng 3703.00.10 - Giấy ảnh màu cuộn lớn có chiều rộng từ 1000mm trở lên và 10 chiều dài từ 500 mét trở lên 3703.00.90 - Loại khác 25 3926 Sản phNm khác bằng plastic và các sản phNm bằng các chất liệu khác của các nhóm từ 3901 đến 3914 .. .. 3926.90 - Loại khác .. .. 3926.90.30 -- Tay cầm bàn chải đánh răng 30 4001.00 Cao su tự nhiên, nhựa vây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su), nhựa hồng xiêm và các loại nhựa tự nhiên tương tự ở dạng nguyên sinh hay các dạng tấm, lá, dải 4001.00.10 - Gôm (gum) được chiết suất từ mủ có chứa trong vỏ một số 3 cây thuộc họ sapotaceae để làm kẹo cao su 4001.00.90 - Loại khác 3 4005 Cao su hỗn hợp chưa lưu hoá, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá, dải 4005.10 - Gôm (gum) hỗn hợp để làm kẹo cao su 5 4005.90 - Loại khác 5 4016 Các vật phNm khác bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) .. .. - Loại khác: .. .. 4016.99 -- Loại khác: 4016.99.10 --- N ắp, nút cao su dùng để đóng chai lọ thuốc thú y và dược 5 phNm .. ..
  10. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 4802 Giấy, bì giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy, bìa sản xuất thủ công .. .. 4802.50 - Giấy làm nền cho giấy nhôm 5 4802.70 - Các loại giấy, bìa khác loại trên 10% trọng lượng của toàn bộ thành phần sợi có chứa loại sợi chế từ quá trình cơ học: .. .. 4802.70.90 -- Loại khác 10 4810 Giấy và bìa đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng một lớp caolin (China Clay) hoặc các chất vô cơ khác, có hoặc không có lớp bồi (binder), không có lớp phủ ngoài khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ. - Giấy và bìa dùng để viết, in hay các mục đích đồ bản khác, loại không chứa sợi thu được từ quá trình cơ học hoặc loại có tỷ trọng không quá 10% tổng lượng sợi là loại sợi này: 4810.11 -- Trọng lượng không quá 150 g/m2 10 4810.12 -- Trọng lượng trên 150 g/m2 10 - Giấy và bìa dùng để viết, in hay các mục đích đồ bản khác, loại có tỷ trọng trên 10% tổng lượng sợi là sợi thu được từ quá trình cơ học: 4810.21 -- Giấy đã tráng, trọng lượng nhẹ 10 4810.29 -- Loại khác 10 - Giấy và bìa Kraf, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: 4810.31 -- Loại đã tNy đồng loạt toàn bộ, có tỷ trọng trên 95% tổng 10 lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình hoá học và có trọng lượng 150 g/m2 trở xuống 4810.32 -- Loại đã tNy đồng loạt toàn bộ, có tỷ trọng trên 95% tổng 10 lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình hoá học và có trọng lượng trên 150 g/m2 4810.39 -- Loại khác 10 - Loại giấy và bìa khác:
  11. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 4810.91 -- Loại giấy nhiều lớp 10 4810.99 -- Loại khác 10 5007 - Các loại vải dệt từ tơ và phế liệu tơ 5007.10 - Các loại vải dệt từ tơ vụn 40 5007.20 - Các loại vải khác có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở 40 lên (trừ tơ vụn) 5007.90 - Các loại vải khác 40 5809.00 Các loại vải dệt bằng chỉ kim loại và các loại vải dệt bằng chỉ 40 bọc kim loại thuộc nhóm 5605, được dùng trong may mặc như vải bọc đồ hoặc cho các mục đích tương tự; chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 5907.00 Các loại vải đã tNm, hồ bằng cách khác, vải can đã sơn vẽ dùng làm cảnh phông sân khấu, phông trường quay hoặc dùng cho các mục đích tương tự 5907.00.10 - Vải đã xử lý kỹ thuật dùng để sản xuất cao dán y tế 10 5907.00.90 - Loại khác 20 6001.00 Các loại vải có tuyết, bao gồm cả các loại vải tuyết dài và các 40 loại vải bông xù, được đan hoặc móc 6002.00 Vải đan hoặc móc khác 40 6910.00 Bồn rửa, chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ 50 xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các loại sản phNm phục vụ vệ sinh tương tự, bằng gốm, để gắn cố định 6911.00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ dùng trong nhà và đồ dùng vệ sinh, 50 bằng các loại sứ 6912.00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ dùng trong nhà và đồ dùng vệ sinh, 50 trừ các loại sứ 6913.00 Các loại tượng nhỏ và các sản phNm trang trí bằng gốm 50 7010 Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống tiêm và các loại đồ chứa khác bằng thuỷ tinh dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; bình bảo quản bằng thuỷ tinh, nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác bằng thuỷ tinh 7010.10 - ống tiêm 10 .. ..
  12. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 - Loại khác, có dung tích: .. .. 7010.94 -- Không quá 0,15 lít: 7010.94.10 --- Lọ có cấu tạo phù hợp để đựng dược phNm kháng sinh tiêm 10 .. .. 7013.00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội 50 thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thuỷ tinh (trừ các sản phNm thuộc nhóm 7010 hoặc 7018) 7208 Sắt thép không hợp kim được cán mỏng có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, ép nóng, không phủ, mạ hoặc tráng 7208.10 - Thép tấm CT3 và CT 3c có chiều dày từ 4mm trở lên 3 7208.90 - Loại khác 0 7209 Sắt hoặc thép không hợp kim được cán mỏng có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nguội (ép nguội) không mạ, phủ hoặc tráng 7209.10 - Thép tấm CT3 và CT3c có chiều dày từ 4mm trở lê 3 7209.90 - Loại khác 0 7210 Sắt, thép không hợp kim, được cán mỏng, có chiều rộng trên 600mm, đã phủ, mạ, tráng: 7210.10 - Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày không quá 1,2mm: 7210.10.10 -- Loại đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim kẽm; mạ kẽm, hoặc mạ 20 hợp kim kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim kẽm 7210.10.20 -- Loại đã phủ nhôm hoặc phủ hợp kim nhôm; mạ nhôm hoặc 20 mạ hợp kim nhôm; tráng nhôm hoặc tráng hợp kim nhôm -- Loại khác: 7210.10.91 --- Sắt thép cán mỏng đã tráng hoặc phủ hoặc mạ thiếc, đã in 3 chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự 7210.10.99 --- Loại khác 0 7210.90 - Loại có chiều rộng trên 600 mm và có chiều dày trên 1,2 mm:
  13. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 7210.90.10 - Loại đã phủ kẽm hoặc phủ hợp kim kẽm; mạ kẽm hoặc mạ 10 hợp kim kẽm; tráng kẽm hoặc tráng hợp kim kẽm 7210.90.20 - Loại đã phủ nhôm hoặc phủ hợp kim nhôm; mạ nhôm hoặc 10 mạ hợp kim nhôm; tráng nhôm hoặc tráng hợp kim nhôm -- Loại khác: 7210.90.91 --- Sắt thép cán mỏng đã tráng hoặc phủ hoặc mạ thiếc, đã in 3 chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương tự 7210.90.99 --- Loại khác 0 7310.00 - Các loại thùng, thùng tô nô, thùng hình trống, can, hộp, và các loại đồ chứa tương tự dùng chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng) dung tích không quá 300 lít, có hoặc không được lót hoặc cách nhiệt nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc không quá 300 lít, có hoặc không được lót cách nhiệt nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt 7310.00.10 - Hộp (lon) dùng để chứa mọi loại vật liệu kể cả đồ ăn, đồ uống 20 (trừ ga nén, ga lỏng) 7310.00.90 - Loại khác 10 7418.00 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác và các bộ phận rời 40 của các loại đó, bằng đồng; miếng cọ nồi, cọ rửa và đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng bằng đồng 7419.00 Các sản phNm khác bằng đồng 5 7607 N hôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hình hoặc bồi trên giấy bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày không quá 0,2mm không kể vật liệu bồi - Chưa được bồi: 7607.11 -- N ắp nhôm được dùng để đóng chai lọ thuốc thú y, dược 1 phNm 7607.19 -- Loại khác 1 - Đã được bồi: 7607.21 -- N ắp nhôm loại có bồi lớp cao su dùng để đóng kín hộp thuốc 3 thú y và dược phNm 7607.29 -- Loại khác 5
  14. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 8413 - Máy bơm chất lỏng, không lắp kèm dụng cụ đo lường, máy nâng bằng chất lỏng .. .. 8413.60 - Bơm hoạt động bằng động cơ quay: 8413.60.10 -- Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h 30 .. .. 8413.70 - Bơm li tâm loại khác: 8413.70.10 -- Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h 30 .. .. - Bơm khác; máy nâng chất lỏng: 8413.81 -- Bơm các loại: 8413.81.10 --- Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h 30 .. .. - Phụ tùng: 8413.91 -- Phụ tùng máy bơm nước, phụ tùng máy bơm tay 10 .. .. 8504 Biến thế điện, máy đổi điện tĩnh (ví dụ: máy chỉnh lưu) và các phần cảm ứng điện 8504.10 - Chấn lưu (Ballasts) dùng cho đèn không sạc hay đèn tuýp: .. .. 8504.10.20 -- Dùng cho đèn tuýp 30 .. .. 8513 Đèn điện xách tay được thiết kế hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ: pin khô, ắc quy, magnetô), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 8512 8513.10 Đèn: 8513.10.10 -- Đèn chuyên dùng cho thợ mỏ 5 8513.10.90 -- Loại khác 30 .. ..
  15. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 8520 Máy ghi âm băng từ và các loại máy ghi âm khác có hoặc không lắp kèm bộ phận phát thanh: 8520.10 - Máy đọc chính tả loại không thể hoạt động được nếu không 5 có nguồn điện bên ngoài 8520.20 - Máy trả lời điện thoại 5 - Các loại máy ghi âm băng từ khác có lắp kèm bộ phận phát âm thanh: -- Loại dân dụng 50 -- Dạng SKD 40 .. .. 8527 Máy thu sóng dùng cho điện thoại radio, điện báo radio, truyền thanh radio, có hoặc không kết hợp trong cùng một hộp với thiết bị ghi hoặc sao lại âm thanh hoặc đồng hồ. - Đài thu thanh radio có thể hoạt động, không cần nguồn điện ngoài, kể cả máy có khả năng đồng thời thu sóng vô tuyến điện thoại hay vô tuyến điện báo: 8527.11 -- Kết hợp với thiết bị thu, phát âm thanh 40 8527.19 -- Loại khác 40 - Đài thu thanh radio không thể hoạt động được nếu không có nguồn điện bên ngoài, loại dùng gắn trong xe cơ giới, kể cả máy có khả năng tiếp sóng vô tuyến điện thoại, hay vô tuyến điện báo: 8527.21 -- Kết hợp với thiết bị thu, phát âm thanh 40 8527.29 -- Loại khác 40 - Đài radio thu thanh, kể cả thiết bị có khả năng tiếp sóng vô tuyến điện thoại hay vô tuyến điện báo: 8527.31 -- Kết hợp với thiết bị thu, phát âm thanh 40 8527.32 -- Không kết hợp với thiết bị thu, phát âm thanh nhưng có lắp 40 đồng hồ 8527.39 -- Loại khác 40 8527.90 - Các thiết bị khác 40 - Dạng SKD của nhóm 8527 20
  16. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 .. .. 8528 Máy thu hình có hoặc không kết hợp trong cùng một hộp với máy thu phát radio hoặc máy ghi hoặc máy sao âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu hình video - Máy thu hình có hoặc không có kết hợp trong cùng một hộp với máy thu phát radio hoặc máy ghi hoặc máy sao âm thanh hoặc hình ảnh: .. .. 8528.12 -- Loại khác, màu: .. .. 8528.12.20 --- Dạng SKD 50 .. .. 8702 Xe có động cơ dùng vận chuyển hành khách công cộng trên 24 60 chỗ ngồi (xe bus) 8702.10 - N guyên chiếc .. .. 8702.50 -- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 7 8702.60 -- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 5 .. .. 8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá .. .. - Xe ôtô thiết kế có thùng chở hàng, không phân biệt có gắn hay không gắn với thiết bị tự bốc xếp hoặc thiết bị tự đổ: 8704.21 -- Trọng tải không quá 5 tấn: --- Loại xe thiết kế để chở hàng hoá nhẹ, có hình dáng tương tự xe thiết kế để chở khách, kể cả xe có khoang vận tải cùng với khoang người lái: .. .. 8704.21.15 ---- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 9 8704.21.16 ---- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 7
  17. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 .. .. --- Loại khác: .. .. 8704.21.95 ---- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 9 8704.21.96 ---- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 7 .. .. -- Trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: --- Trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn: 8704.22.11 ---- N guyên chiếc 50 8704.22.12 ---- Dạng SKD 30 .. .. 8704.22.15 ---- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 5 8704.22.16 ---- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 3 .. .. --- Trọng tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn: .. .. 8704.22.25 ---- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 5 8704.22.26 ---- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 3 .. .. 8903 Thuyền và các loại tàu thuyền khác dùng cho du lịch, thể thao; 10 thuyền dùng mái chèo và canô 8904 Tàu lai dắt và tàu đNy 8904.10 - Loại trọng tải từ 4000 CV trở xuống 5 8904.90 - Loại khác 0 8905 Tàu thuyền đèn hiệu, tàu cứu hoả, tàu hút nạo, cần cNu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các phương tiện này; xưởng sửa chữa tàu nổi, dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc ngầm
  18. Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 8905.10 - Dàn khoan, dàn sản xuất nổi hoặc ngầm 5 8905.90 - Loại khác 5 8906 Tàu thuyền khác; kể cả tàu chiến và tàu cấp cứu, trừ thuyền dùng mái chèo. 8906.10 - Loại có lượng chiếm nước từ 300 tấn trở xuống 5 8906.90 - Loại khác 0 8907 Các kết cấu nổi khác (ví dụ: bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, két son để thi công cầu cống, bến tàu nổi, phao, đèn hiệu nổi) 8907.10 - Tàu thuyền bơm hơi 5 8907.90 - Loại khác 0
Đồng bộ tài khoản