Quyết định Số: 39/2010/QĐ-TTg

Chia sẻ: Kha Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
112
lượt xem
14
download

Quyết định Số: 39/2010/QĐ-TTg

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ------Số: 39/2010/QĐ-TTg CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------Hà Nội, ngày 11 tháng 05 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định Số: 39/2010/QĐ-TTg

  1. THỦ TƯỚNG CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT PHỦ NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 39/2010/QĐ-TTg Hà Nội, ngày 11 tháng 05 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam gồm 7 cấp: - Cấp 1 gồm 21 ngành sản phẩm được mã hóa theo bảng chữ cái từ A đến U; - Cấp 2 gồm 88 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng hai số theo từng ngành cấp 1 tương ứng; - Cấp 3 gồm 234 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng ba số theo từng ngành cấp 2 tương ứng; - Cấp 4 gồm 411 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng bốn số theo từng ngành cấp 3 tương ứng; - Cấp 5 gồm 587 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng năm số theo từng ngành cấp 4 tương ứng; - Cấp 6 gồm 1406 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng sáu số theo từng ngành cấp 5 tương ứng; - Cấp 7 gồm 2898 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng bảy số theo từng ngành cấp 6 tương ứng; Điều 2. Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, căn cứ Quyết định này, ban hành Thông tư giải thích nội dung Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010. Bãi bỏ Quyết định số 582/TCTK-PPCĐ ngày 02 tháng 12 năm 1996 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê ban hành Hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu. Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỦ TƯỚNG Nơi nhận:
  2. - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan Nguyễn Tấn Dũng thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTTH (5b) PHỤ LỤC DANH MỤC HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ) Mã Tên sản phẩm Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp 6 Cấp 7 1 2 3 4 5 A SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN 01 Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan 011 0111 0111 01110 011100 Thóc khô 0 0 0 0112 0112 Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khác 0 01120 011201 Ngô/bắp hạt khô 1 0 2
  3. 01120 Sản phẩm cây lương thực có hạt khác 2 011202 Mì mạch/lúa mỳ hạt 1 011202 Kê, cao lương hạt 2 011202 Sản phẩm cây lương thực có hạt khác chưa 9 được phân vào đâu 0113 0113 Sản phẩm cây lấy củ có chất bột 0 01130 011301 Khoai lang tươi 1 0 01130 011302 Sắn/mỳ tươi 2 0 01130 011303 Khoai sọ 3 0 01130 011304 Khoai mỡ 4 0 01130 011305 Khoai môn 5 0 01130 011306 Dong riềng 6 0 01130 011309 Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khác 9 0 0114 0114 01140 011400 Mía cây tươi 0 0 0 0115 0115 Thuốc lá, thuốc lào 0 01150 011501 Thuốc lá, lá khô 1 0 01150 011502 Thuốc lào sợi khô 2 0 0116 0116 Sản phẩm cây lấy sợi 0 01160 011601 Bông, bao gồm cả hạt bông 1 0 01160 011602 Đay/bố bẹ khô 2 0 01160 011603 Cói/lác chẻ khô 3 0 01160 011604 Gai 3
  4. 4 0 01160 011605 Lanh 5 0 01160 011609 Sản phẩm cây lấy sợi khác 9 0 0117 0117 Sản phẩm cây có hạt chứa dầu 0 01170 011701 Đậu tương/đậu nành hạt khô 1 0 01170 011702 Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khô 2 0 01170 011703 Vừng/mè 3 0 01170 011704 Hạt cải dầu 4 0 01170 011705 Hạt hướng dương 5 0 01170 011706 Hạt thầu dầu 6 0 01170 011709 Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác 9 0 0118 Rau, đậu các loại và hoa, cây cảnh 0118 Rau các loại 1 01181 Rau lấy lá 1 011811 Rau muống 1 011811 Rau cải 2 011811 Rau cần 3 011811 Rau mùng tơi 4 011811 Rau ngót 5 011811 Bắp cải 6 011811 Súp lơ và bông cải xanh 7 011811 Rau lấy lá khác 4
  5. 9 01181 Rau lấy quả 2 011812 Dưa hấu 1 011812 Dưa chuột 2 011812 Bí xanh, bí ngô, bầu, mướp 3 011812 Su su 4 011812 Ớt ngọt 5 011812 Cà tím, cà pháo 6 011812 Cà chua 7 011812 Đậu đũa quả, đậu cô ve 8 011812 Rau lấy quả khác 9 01181 Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân 3 011813 Su hào 1 011813 Cà rốt 2 011813 Củ cải 3 011813 Khoai tây 4 011813 Tỏi các loại 5 011813 Hành tây 6 011813 Hành hoa 7 011813 Hành củ 8 011813 Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác 9 5
  6. 01181 011814 Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đường 4 0 01181 011815 Nấm trồng, nấm hương và nấm trứng thu 5 0 nhặt 01181 Củ cải đường và hạt củ cải đường 6 011816 Củ cải đường 1 011816 Hạt củ cải đường 2 01181 011819 Rau tươi khác chưa được phân vào đâu 9 0 0118 Đậu/đỗ hạt khô các loại 2 01182 011821 Đậu/đỗ đen hạt khô 1 0 01182 011822 Đậu/đỗ tằm hạt khô 2 0 01182 011823 Đậu/đỗ xanh hạt khô 3 0 01182 011824 Đậu lăng hạt khô 4 0 01182 011825 Đậu Hà Lan hạt khô 5 0 01182 011826 Đậu đỏ hạt khô 6 0 01182 011829 Đậu/đỗ hạt khô các loại khác chưa được phân 9 0 vào đâu 0118 Sản phẩm hoa, cây cảnh 3 01183 Hoa các loại 1 011831 Hoa phong lan 1 011831 Hoa hồng 2 011831 Hoa cúc 3 011831 Hoa lay ơn 4 011831 Hoa huệ 6
  7. 5 011831 Hoa cẩm chướng 6 011831 Hoa ly 7 011831 Hoa li li 8 011831 Hoa các loại khác 9 01183 Cây cảnh 2 011832 Cây, cành mai 1 011832 Cây quất 2 011832 Cây, cành đào cảnh 3 011832 Bonsai 4 011832 Cây cảnh khác 9 01183 011833 Hạt giống hoa 3 0 0119 0119 Sản phẩm cây hàng năm khác và sản phẩm 0 phụ cây hàng năm 01190 Sản phẩm của các loại cây hàng năm khác 1 011901 Hạt sen 1 011901 Cỏ voi 2 011901 Muồng muồng 3 011901 Sản phẩm cây hàng năm khác chưa được 9 phân vào đâu 01190 Sản phẩm phụ cây hàng năm 2 011902 Thân cây ngô, thân cây đay 1 011902 Ngọn mía 2 7
  8. 011902 Rơm, rạ, cói bổi 3 011902 Sản phẩm phụ cây hàng năm khác 9 012 Sản phẩm cây lâu năm 0121 Sản phẩm cây ăn quả 0121 01211 012110 Nho tươi 1 0 0 0121 Xoài, sản phẩm cây ăn quả vùng nhiệt đới và 2 cận nhiệt đới 01212 012121 Xoài 1 0 01212 012122 Hồng xiêm 2 0 01212 012123 Chuối 3 0 01212 012124 Thanh long 4 0 01212 012125 Đu đủ 5 0 01212 012126 Dứa/khóm thơm 6 0 01212 012127 Sầu riêng 7 0 01212 012128 Na/Mãng cầu 8 0 01212 Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác 9 012129 Hồng 1 012129 Mít 2 012129 Măng cụt 3 012129 Ổi 4 012129 Vú sữa 5 012129 Lê 6 8
  9. 012129 Doi/mận 7 012129 Quả bơ 8 012129 Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác 9 chưa được phân vào đâu 0121 Cam, quýt và các loại quả có múi khác 3 01213 012131 Cam 1 0 01213 012132 Quýt 2 0 01213 012133 Chanh 3 0 01213 012134 Bưởi 4 0 01213 012139 Các loại quả thuộc loại cam, quýt khác chưa 9 0 được phân vào đâu 0121 Táo, mận và các loại quả có hạt như táo 4 01214 012141 Táo 1 0 01214 012142 Mận 2 0 01214 012143 Mơ 3 0 01214 012144 Đào 4 0 01214 012149 Các loại quả có hạt như táo khác chưa được 9 0 phân vào đâu 0121 Nhãn, vải, chôm chôm 5 01215 012151 Nhãn 1 0 01215 012152 Vải 2 0 01215 012153 Chôm chôm 3 0 0121 Sản phẩm cây ăn quả khác 9 01219 Quả mọng 9
  10. 1 012191 Dâu tây 1 012191 Kiwi 2 012191 Quả mâm xôi 3 012191 Quả mọng khác chưa được phân vào đâu 9 01219 Hạt quả 2 012192 Quả hạnh 1 012192 Hạt dẻ 2 012192 Quả hồ trăn 3 012192 Quả óc chó 4 012192 Hạt quả khác chưa được phân vào đâu 9 0122 0122 Sản phẩm cây lấy quả chứa dầu 0 01220 012201 Dừa, quả khô 1 0 01220 012202 Quả ôliu 2 0 01220 012203 Quả dầu cọ 3 0 01220 012209 Quả có dầu khác chưa được phân vào đâu 9 0 0123 0123 01230 012300 Hạt điều khô 0 0 0 0124 0124 01240 012400 Hạt hồ tiêu 0 0 0 0125 0125 01250 012500 Mủ cao su khô 0 0 0 0126 0126 01260 012600 Cà phê nhân 0 0 0 0127 0127 Sản phẩm cây chè 0 10
  11. 01270 012701 Chè búp tươi 1 0 01270 012702 Chè lá tươi 2 0 0128 Sản phẩm cây gia vị, cây dược liệu 0128 Sản phẩm cây gia vị 1 01281 012811 Ớt cay 1 0 01281 012812 Gừng 2 0 01281 012813 Đinh hương 3 0 01281 012814 Vani 4 0 01281 012819 Sản phẩm cây gia vị khác 9 0 0128 Sản phẩm cây dược liệu 2 01282 012821 Bạc hà, lá tươi 1 0 01282 012822 Hồi 2 0 01282 012823 Ý dĩ 3 0 01282 012824 Tam Thất 4 0 01282 012825 Sâm 5 0 01282 012826 Ngải cứu 6 0 01282 012827 Sa nhân 7 0 01282 012828 Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và 8 0 cây làm hương liệu 01282 012829 Sản phẩm cây dược liệu khác 9 0 0129 0129 Sản phẩm cây lâu năm khác và sản phẩm phụ 0 cây lâu năm 01290 Sản phẩm cây lâu năm khác 1 11
  12. 012901 Hạt ca cao 1 012901 Sơn ta, mủ tươi 2 012901 Quả trôm 3 012901 Lá dâu tằm 4 012901 Quả cau 5 012901 Sản phẩm cây lâu năm khác chưa được phân 9 vào đâu 01290 012902 Sản phẩm phụ cây lâu năm 2 0 013 0130 0130 01300 013000 Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống nông 0 0 0 nghiệp 014 Sản phẩm chăn nuôi 0141 0141 Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò 0 01410 014101 Trâu 1 0 01410 014102 Bò 2 0 01410 014103 Sữa trâu tươi nguyên chất 3 0 01410 014104 Sữa bò tươi nguyên chất 4 0 01410 014105 Tinh dịch trâu, bò 5 0 01410 014106 Phôi trâu, bò 6 0 0142 0142 Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la 0 01420 014201 Ngựa 1 0 01420 014202 Lừa 2 0 01420 014203 La 3 0 01420 014209 Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la khác 9 0 12
  13. 0144 0144 Sản phẩm chăn nuôi dê, cừa, hươu, nai 0 01440 014401 Dê 1 0 01440 014402 Cừu 2 0 01440 014403 Hươu 3 0 01440 014404 Nai 4 0 01440 014405 Nhung hươu 5 0 01440 014406 Sữa dê, cừu tươi nguyên chất 6 0 01440 014407 Lông cừu 7 0 01440 014409 Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai khác 9 0 0145 0145 Sản phẩm chăn nuôi lợn 0 01450 014501 Lợn 1 0 01450 014502 Tinh dịch lợn 2 0 01450 014503 Phôi lợn 3 0 0146 0146 Sản phẩm chăn nuôi gia cầm 0 01460 Trứng ấp và gia cầm giống 1 014601 Trứng ấp 1 014601 Gia cầm giống 2 01460 Sản phẩm chăn nuôi gà 2 014602 Gà 1 014602 Trứng gà 2 01460 Sản phẩm chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng 13
  14. 3 014603 Vịt 1 014603 Ngan 2 014603 Ngỗng 3 014603 Trứng vịt, ngan, ngỗng 4 014603 Lông vịt, ngan, ngỗng 5 0146 Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác 9 01469 014691 Chim cút 1 0 01469 014692 Bồ câu 2 0 01469 014693 Đà điểu 3 0 01469 014699 Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác chưa được 9 0 phân vào đâu 0149 0149 Sản phẩm chăn nuôi khác và sản phẩm phụ 0 chăn nuôi 01490 Sản phẩm chăn nuôi khác 1 014901 Thỏ 1 014901 Chó 2 014901 Mèo 3 014901 Mật ong 4 014901 Kén tằm 5 014901 Bò sát (bao gồm trăn, rắn, rùa) 6 014901 Da lông thú chưa thuộc 7 014901 Da chưa thuộc của loài động vật khác chưa 8 được phân vào đâu (tươi đã được bảo quản 14
  15. nhưng chưa được gia công thêm) 014901 Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân 9 vào đâu 01490 014902 Sản phẩm phụ chăn nuôi 2 0 015 0150 0150 01500 015000 Sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 0 0 0 016 Dịch vụ nông nghiệp 0161 0161 Dịch vụ trồng trọt 0 01610 016101 Dịch vụ gieo cấy, sạ 1 0 01610 016102 Dịch vụ tưới, tiêu nước 2 0 01610 016103 Dịch vụ làm đất 3 0 01610 016104 Dịch vụ gặt lúa 4 0 01610 016105 Dịch vụ tuốt lúa 5 0 01610 016106 Dịch vụ bảo vệ thực vật, kích thích tăng 6 0 trưởng 01610 016109 Dịch vụ trồng trọt khác 9 0 0162 0162 Dịch vụ chăn nuôi 0 01620 016201 Dịch vụ chăn dắt, chăm sóc vật nuôi 1 0 01620 016202 Dịch vụ kiểm dịch vật nuôi 2 0 01620 016203 Dịch vụ thiến hoạn vật nuôi 3 0 01620 016204 Dịch vụ thụ tinh nhân tạo 4 0 01620 016209 Dịch vụ chăn nuôi khác 9 0 0163 0163 Dịch vụ sau thu hoạch 0 01630 016301 Dịch vụ phơi, sấy lúa, ngô… 1 0 01630 016302 Dịch vụ sơ chế sản phẩm trồng trọt 15
  16. 2 0 01630 016309 Dịch vụ sau thu hoạch khác 9 0 0164 0164 01640 016400 Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống 0 0 0 017 0170 0170 01700 017000 Sản phẩm săn bắt, đánh bẫy và dịch vụ có 0 0 0 liên quan 02 Sản phẩm lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan 021 0210 Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng 0210 02101 021010 Cây giống lâm nghiệp 1 0 0 0210 Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc và khoanh 2 nuôi xúc tiến tái sinh rừng lấy gỗ 02102 021021 Rừng trồng lấy gỗ 1 0 02102 021022 Rừng lấy gỗ được chăm sóc 2 0 02102 021023 Rừng lấy gỗ được khoanh nuôi xúc tiến tái 3 0 sinh 0210 Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc và khoanh 3 nuôi xúc tiến tái sinh rừng lấy tre, nứa và lâm sản khác 02103 021031 Rừng trồng lấy tre, nứa và lâm sản khác 1 0 02103 021032 Rừng tre, nứa và lâm sản khác được chăm 2 0 sóc 02103 021033 Rừng tre, nứa và lâm sản khác được khoanh 3 0 nuôi xúc tiến tái sinh 0210 02109 021090 Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng khác 9 0 0 022 Sản phẩm khai thác gỗ và lâm sản khác 0221 0221 Gỗ khai thác 0 02210 022101 Gỗ nguyên liệu giấy 1 0 02210 022109 Gỗ khác 9 0 0222 0222 Sản phẩm lâm sản khai thác khác trừ gỗ 0 02220 022201 Củi 1 0 16
  17. 02220 022202 Luồng, vầu 2 0 02220 022203 Tre, giang, trúc 3 0 02220 022204 Nứa cây các loại 4 0 02220 022205 Song mây 5 0 02220 022206 Nhựa thông 6 0 02220 022207 Quế chi 7 0 02220 022208 Thảo quả 8 0 02220 022209 Sản phẩm lâm sản khác khai thác trừ gỗ chưa 9 0 được phân vào đâu 023 0230 0230 Sản phẩm thu nhặt từ rừng 0 02300 023001 Lá dong, lá nón 1 0 02300 023002 Cánh kiến 2 0 02300 023003 Rau và hoa quả rừng 3 0 02300 023009 Sản phẩm khác thu nhặt từ rừng 9 0 024 0240 0240 Dịch vụ lâm nghiệp 0 02400 024001 Dịch vụ bảo vệ rừng 1 0 02400 024002 Dịch vụ phòng chống sâu bệnh cho cây lâm 2 0 nghiệp 02400 024003 Dịch vụ phòng cháy, chữa cháy rừng 3 0 02400 024004 Dịch vụ đánh giá, ước lượng số lượng và sản 4 0 lượng cây lâm nghiệp 02400 024009 Dịch vụ lâm nghiệp khác 9 0 03 Sản phẩm thủy sản khai thác, nuôi trồng 031 Sản phẩm thủy sản khai thác 17
  18. 0311 0311 Sản phẩm thủy sản khai thác biển 0 03110 Cá khai thác biển 1 031101 Cá thu 1 031101 Cá chim 2 031101 Cá nục 3 031101 Cá hồng 4 031101 Cá ngừ 5 031101 Cá trích 6 031101 Cá chỉ vàng 7 031101 Cá cơm 8 031101 Cá khác khai thác biển 9 03110 Tôm khai thác biển 2 031102 Tôm he 1 031102 Tôm khác khai thác biển 9 03110 Hải sản khác khai thác biển 3 031103 Mực 1 031103 Cua bể 2 031103 Ghẹ 3 031103 Nghêu 4 031103 Sò 5 031103 Rươi 18
  19. 6 031103 Yến sào 7 031103 San hô 8 031103 Hải sản khác khai thác biển chưa được phân 9 vào đâu 0312 Sản phẩm thủy sản khai thác nội địa 0312 Sản phẩm thủy sản khai thác nước lợ 1 03121 031211 Cá khai thác nước lợ 1 0 03121 031212 Tôm khai thác nước lợ 2 0 03121 031219 Thủy sản khác khai thác nước lợ 9 0 0312 Sản phẩm thủy sản khai thác nước ngọt 2 03122 Cá khai thác nước ngọt 1 031221 Cá rô đồng 1 031221 Cá chày 2 031221 Cá chép 3 031221 Lươn, Chạch 4 031221 Cá khác khai thác nước ngọt 9 03122 031222 Tôm khai thác nước ngọt 2 0 03122 Thủy sản khác khai thác nước ngọt 3 031223 Cua đồng 1 031223 Ốc, hến, trai 2 031223 Thủy sản khác khai thác nước ngọt chưa 9 được phân vào đâu 032 Sản phẩm thủy sản nuôi trồng 19
  20. 0321 0321 Sản phẩm thủy sản nuôi trồng biển 0 03210 Cá nuôi biển 1 032101 Cá mú/cá song 1 032101 Cá bớp 2 032101 Cá ngựa các loại 3 032101 Cá khác nuôi biển 9 03210 Tôm nuôi biển 2 032102 Tôm hùm 1 032102 Tôm khác nuôi biển 9 03210 Thủy sản khác nuôi biển 3 032103 Sò 1 032103 Nghêu 2 032103 Ốc hương 3 032103 Ngọc trai 4 032103 Rong biển 5 032103 Trai tai tượng 6 032103 Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng biển chưa 9 được phân vào đâu 0322 Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nội địa 0322 Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nước lợ 1 03221 Cá nuôi nước lợ 1 032211 Cá giò 1 20
Đồng bộ tài khoản