Quyết định Số: 41/2009/QĐ-UBND

Chia sẻ: Danh Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:53

1
78
lượt xem
14
download

Quyết định Số: 41/2009/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮKLẮK ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định Số: 41/2009/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TỈNH ĐẮKLẮK NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------- Số: 41/2009/QĐ-UBND Buôn Ma Thuột, ngày 18 tháng 12 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮKLẮK ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị; Căn cứ Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động; Căn cứ Thông tư Liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ-Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội-Bộ Tài chính-Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực; Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các Công ty nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ; Theo đề nghị của Sở Xây dựng ĐắkLắk tại Tờ trình số 1308/TTr-SXD, ngày 10/11/2009, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. 1. Công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk. 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng như sau: - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356; - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0687; - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,3 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0997; - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,4 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1286; - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,5 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1558;
  2. - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,6 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1813; - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,7 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,2053; 3. Quy định các hệ số để tính phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng như sau: - Nơi có phụ cấp cấp độc hại, nguy hiểm là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356; - Nơi có phụ cấp cấp độc hại, nguy hiểm là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0687. Điều 2. Công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk để tham khảo trong việc xác định giá dự toán và thanh quyết toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk; để tổ chức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện các dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk. Điều 3. Đối với khối lượng dịch vụ: duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được thanh quyết toán; Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị phải kiểm kê khối lượng, lập lại dự toán theo quy định của Quyết định này. Nếu giá trị dự toán lập lại thấp hơn Tổng dự toán được duyệt thì không cần phải điều chỉnh mà làm căn cứ để thực hiện công tác thanh quyết toán khối lượng hoàn thành.Trường hợp nếu vượt dự toán được duyệt, thì phải thẩm định và phê duyệt lại dự toán theo quy định hiện hành. Điều 4. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Quyết định này thay thế Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: CHỦ TỊCH - Như điều 5; - Văn phòng Chính phủ (b/c) - Bộ Xây dựng (B/c); 5
  3. - TT Tỉnh ủy (B/c); TT HĐND tỉnh (B/c); Lữ Ngọc Cư - CT, các PCT UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (B/c); - Vụ pháp chế - Bộ XD; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo tỉnh; TT Tin học; - Website của tỉnh; - Sở Tư pháp; Báo ĐắkLắk; Lãnh đạo VP UBND tỉnh - Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh; - Lưu VT, CN, NL, TH, TM, VX, NC (CH.400), BỘ ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮKLẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số 41 /2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh ĐắkLắk) Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ : Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng là chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng các công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. 1- Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng bao gồm các chi phí sau: a) Chi phí vật liệu: Là chi phí giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Chi phí vật liệu quy định trong đơn giá này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc. - Giá vật tư, vật liệu trong đơn giá chưa bao gồm khoản thuế giá trị gia tăng. Trong quá trình thực hiện đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu để để tính đơn giá thì được bù trừ chênh lệch. Các đơn vị căn cứ vào mức giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực, ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá xây dựng công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu theo đơn giá để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán. 6
  4. b) Chi phí nhân công: - Chi phí nhân công trong đơn giá chỉ bao gồm tiền lương cơ bản được xác định theo bảng lương A.1 (công trình đô thị) ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004; Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động (mức lương tối thiểu 650.000đồng/tháng). - Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp độc hại, phụ cấp lưu động, phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp khu vực được xác định theo hướng dẫn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Chi phí nhân công trong đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng được tính cho loại công tác nhóm I. Đối với các loại công tác khác thuộc các nhóm khác của bảng lương A.1 thì được chuyển đổi theo hệ số sau: Thuộc nhóm II: bằng 1,063 so với tiền lương trong đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Thuộc nhóm III: bằng 1,145 so với tiền lương trong đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. - Chi phí nhân công tại Thành phố Buôn Ma Thuột được nhân với hệ số 1,06. c) Chi phí máy thi công: Là chi phí sử dụng máy trực tiếp sử dụng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. - Đối với thành phố Buôn Ma Thuột thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số K= 1,009. 2. Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng được xác định trên cơ sở: - Công văn số 2274/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng; - Thông tư số Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị. - Bảng lương A.1 (công nhân công trình đô thị) ban hành theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước. - Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động (650.000 đồng/tháng). II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ : Tập đơn giá được phân theo nhóm, loại công tác được mã hoá thống nhất theo quy định trong công văn số 2274/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng .Tập đơn giá được chia thành 02 phần: PHẦN I: Thuyết minh và quy định áp dụng. 7
  5. PHẦN II: Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Chương I : Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, choá đèn. Từ CS.1.01.00 đến CS.1.07.00 Chương II : Kéo dây, kéo cáp - làm đầu cáp khô. Luồn cáp cửa cột. Đánh số cột - lắp bảng điện của cột - lắp cửa cột - luồn dây lên đèn - lắp tủ điện. Từ CS2.01.10 đến CS2.08.00 Chương III : Lắp đặt các loại đèn sân vườn. Từ CS3.01.10 đến CS3.03.10 Chương IV : Lắp đặt đèn trang trí. Từ CS4.01.00 đến CS4.07.00 Chương V : Duy trì lưới điện chiếu sáng. Từ CS5.01.00 đến CS5.14.00 Chương VI : Duy trì trạm đèn. Từ CS6.01.00 đến CS6.02.00 III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG: Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị. IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG: - Tập đơn giá công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng là căn cứ để xác định giá dự toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng để ký kết hợp đồng và thanh quyết toán chi phí theo khối lượng dịch vụ công ích đô thị thực tế hoàn thành trong trường hợp đặt hàng thực hiện các dịch vụ và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các dịch vụ công ích đô thị. - Đối với những đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng mà yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công khác với quy định trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ vào phương pháp xây dựng định mức dự toán do Bộ Xây dưng hướng dẫn để xây dựng định mức và lập đơn giá trình cấp có thẩm quyền ban hành áp dụng. Trong quá trình áp dụng tập đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ảnh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./. Phần II ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG Chương I : Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, choá đèn. Từ CS.1.01.00 đến CS.1.07.00 Chương II : Kéo dây, kéo cáp - làm đầu cáp khô. Luồn cáp cửa cột. 8
  6. Đánh số cột - lắp bảng điện cửa cột - lắp cửa cột - luồn dây lên đèn - lắp tủ điện. Từ CS2.01.10 đến CS2.08.00 Chương III : Lắp đặt các loại đèn sân vườn. Từ CS3.01.10 đến CS3.03.10 Chương IV : Lắp đặt đèn trang trí. Từ CS4.01.00 đến CS4.07.10 Chương V : Duy trì lưới điện chiếu sáng. Từ CS5.01.00 đến CS5.14.00 Chương VI : Duy trì trạm đèn. Từ CS6.01.00 đến CS6.02.00 Chương I LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHOÁ ĐÈN CS.1.01.00 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN BẰNG CỘT BÊTÔNG CỐT THÉP VÀ BẰNG CỘT THÉP. Thành phần công việc: - Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công. - Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m. - Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế. - Đào mà, hố móng. - Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột. Đơn vị tính: đồng/1cột Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Lắp dựng cột đèn CS.1.01.10 bằng thủ công: Cột bêtông ly tâm: Chiều cao cột ≤ CS.1.01.11 10m Chiều cao cột 8,4m 1.628.00 CS.1.01.11a cột 265.500 - Loại A (CT AII ) 0 Chiều cao cột 8,4m 1.755.00 CS.1.01.11b cột 265.500 - Loại B (CT AII ) 0 Chiều cao cột 8,4m 1.838.00 CS.1.01.11c cột 265.500 - Loại C (CT AII ) 0 Chiều cao cột > CS.1.01.12 10m 2.270.00 CS.1.01.12a Chiều cao cột cột 295.000 10,5m - Loại A (CT 0 9
  7. AII ) Chiều cao cột 2.321.00 CS.1.01.12b 10,5m - Loại B (CT cột 295.000 0 AII ) Chiều cao cột 2.583.00 CS.1.01.12c 10,5m - Loại C (CT cột 295.000 0 AII ) Chiều cao cột 12m - 2.930.00 CS.1.01.12d cột 295.000 Loại A (CT AII ) 0 Chiều cao cột 12m - 3.371.00 CS.1.01.12e cột 295.000 Loại B (CT AII ) 0 Chiều cao cột 12m - 2.583.00 CS.1.01.12f cột 295.000 Loại C (CT AII ) 0 Chiều cao cột 14m - 4.200.00 CS.1.01.12g cột 295.000 Loại A (CT AII ) 0 Chiều cao cột 14m - 4.799.00 CS.1.01.12h cột 295.000 Loại B (CT AII ) 0 Chiều cao cột 14m - 5.492.00 CS.1.01.12i cột 295.000 Loại C (CT AII ) 0 Cột thép: CS.1.01.13 Chiều cao cột ≤ 8m 2.352.00 CS.1.01.13 Chiều cao cột = 8m cột 177.000 0 Chiều cao cột ≤ CS.1.01.14 10m 2.900.00 CS.1.01.14a Chiều cao cột 9m cột 265.500 0 cột 3.205.00 CS.1.01.14b Chiều cao cột 10m 265.500 0 Chiều cao cột ≤ CS.1.01.15 12m Chiều cao cột 3.351.00 CS.1.01.15a cột 295.000 10,5m 0 4.048.00 CS.1.01.15b Chiều cao cột 12m cột 295.000 0 Lắp dựng cột đèn CS.1.01.20 bằng máy Cột bêtông ly tâm: Chiều cao cột ≤ CS.1.01.21 10m 10
  8. Chiều cao cột 8, 4m 1.628.00 CS.1.01.21a cột 147.500 277.125 - Loại A (CT AII ) 0 Chiều cao cột 8, 4m 1.755.00 CS.1.01.21b cột 147.500 277.125 - Loại B (CT AII ) 0 Chiều cao cột 8, 4m 1.838.00 CS.1.01.21c cột 147.500 277.125 - Loại C (CT AII ) 0 Chiều cao cột > CS.1.01.22 10m Chiều cao cột 2.270.00 CS.1.01.22a 10,5m - Loại A (CT cột 206.500 277.125 0 AII ) Chiều cao cột 2.321.00 CS.1.01.22b 10,5m - Loại B (CT cột 206.500 277.125 0 AII ) Chiều cao cột 2.583.00 CS.1.01.22c 10,5m - Loại C (CT cột 206.500 277.125 0 AII ) Chiều cao cột 12m - 2.930.00 CS.1.01.22d cột 206.500 277.125 Loại A (CT AII ) 0 Chiều cao cột 12m - 3.371.00 CS.1.01.22e cột 206.500 277.125 Loại B (CT AII ) 0 Chiều cao cột 12m - 2.583.00 CS.1.01.22f cột 206.500 277.125 Loại C (CT AII ) 0 Chiều cao cột 14m - 4.200.00 CS.1.01.22g cột 206.500 277.125 Loại A (CT AII ) 0 Chiều cao cột 14m - 4.799.00 CS.1.01.22h cột 206.500 277.125 Loại B (CT AII ) 0 Chiều cao cột 14m - 5.492.00 CS.1.01.22i cột 206.500 277.125 Loại C (CT AII ) 0 Cột thép: CS.1.01.23 Chiều cao cột ≤ 8m 2.352.00 CS.1.01.23 Chiều cao cột = 8m cột 147.500 221.700 0 Chiều cao cột ≤ CS.1.01.24 10m 2.900.00 CS.1.01.24a Chiều cao cột 9m cột 147.500 221.700 0 cột 3.205.00 CS.1.01.24b Chiều cao cột 10m 147.500 221.700 0 Chiều cao cột ≤ CS.1.01.25 12m 11
  9. Chiều cao cột 3.351.00 CS.1.01.25a cột 177.000 277.125 10,5m 0 4.048.00 CS.1.01.25b Chiều cao cột 12m cột 177.000 277.125 0 Vận chuyển cột CS.1.01.30 đèn: Cột bêtông cốt thép: Chiều cao cột ≤ CS.1.01.31 cột 34.341 10m Chiều cao cột > 34.341 CS.1.01.32 cột 10m Cột thép: 34.341 CS.1.01.33 Chiều cao cột ≤ 8m cột 34.341 Chiều cao cột ≤ 34.341 CS.1.01.34 cột 10m Chiều cao cột > 34.341 CS.1.01.35 cột 10m CS.1.02.00 - LẮP CHỤP ĐẦU CỘT CS.1.02.10 - LẮP CHỤP ĐẦU CỘT MỚI Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. - Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: đồng/1 chiếc Nhân Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Máy công Lắp chụp đầu cột CS.1.02.10 (cột mới) cột bê tông ly tâm: CS.1.02.11 Chiều dài cột ≤ chiếc 205.400 31.875 128.819 10,5m Chiều cao cột > CS.1.02.12 chiếc 205.400 35.063 128.819 10,5m CS.1.02.20 - LẮP ĐẶT CHUP ĐẦU CỘT VÀO CỘT TẬN DỤNG (CỘT HẠ THẾ CÓ SẴN) Thành phần công việc: - Chuẩn bị điều kiện lắp đặt, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp trong phạm vi 500m. - Kéo lại bảng séc măng của dàn. - Hạ tầng xà của đường dây hạ thế có sẵn. 12
  10. - Tháo kéo lại dây. - Tháo lắp xà phụ điện nhánh nếu có, cắt điện, giám sát an toàn. - Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: đồng/1chiếc Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Lắp đặt chụp đầu cột CS.1.02.21 vào cột tận dụng (cột chiếc 199.435 31.875 128.819 hạ thế có sẵn) CS.1.03.00 - LẮP CẦN ĐÈN CÁC LOẠI Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. - Cắt điện, giám sát an toàn lao động. - Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt cố định bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. CS.1.03.10 - LẮP CẦN ĐÈN Ф 60MM Đơn vị tính: đồng/1cần đèn Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.1.03.10 Lắp cần đèn Φ 60mm: Chiều dài cần đèn cần CS.1.03.11 350.000 60.563 171.758 L=2,8m đèn Chiều dài cần đèn cần CS.1.03.12 380.000 66.938 171.758 L=3,2m đèn Chiều dài cần đèn cần CS.1.03.13 440.000 72.675 214.698 L=3,6m đèn Chiều dài cần đèn cần CS.1.03.14 465.000 80.325 214.698 L=3,8m đèn Chiều dài cần đèn cần CS.1.03.15 490.000 82.875 257.637 L=4,0m đèn Chiều dài cần đèn cần CS.1.03.16 540.000 86.700 257.637 L=4,4m đèn Chiều dài cần đèn cần CS.1.03.17 750.000 89.250 257.637 ≤ 6,0m đèn CS.1.03.20 - LẮP CẦN ĐÈN CHỮ S Đơn vị tính: đồng/1cần đèn Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.1.03.20 Lắp cần đèn chữ S: 13
  11. CS.1.03.21 Chiều dài cần đèn cần 450.000 159.375 226.029 ≤ 2,8m đèn Chiều dài cần đèn cần CS.1.03.22 480.000 168.938 226.029 ≤3,2m đèn CS.1.03.30 - LẮP CẦN ĐÈN SỢI TÓC Ф 48MM Đơn vị tính: đồng/1cần đèn Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.1.03.30 Lắp cần đèn sợi tóc Φ 48: CS.1.03.31 Chiều dài cần đèn cần đèn 290.000 95.625 188.357 ≤ 1,5m CS.1.03.32 Chiều dài cần đèn cần đèn 350.000 95.625 188.357 ≤ 2,0m CS.1.03.33 Chiều dài cần đèn cần đèn 400.000 127.500 188.357 ≤ 2,5m CS.1.03.34 Chiều dài cần đèn cần đèn 450.000 159.375 188.357 > 2,5m CS.1.04.10 - KÉO LÈO ĐÈN Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển tập kết vật liệu trong phạm vi 500m. - Đo lèo lấy dấu, giám sát kỹ thuật. - Lắp cố định lèo đèn trên cột. - Bắt mani cốt đơ, kéo tăng đơ, kéo dây vào đèn. - Tết quả sứ bun, bắt bộ giá treo chao. Đơn vị tính: đồng/1 lèo Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.1.04.10 Kéo lèo đèn: CS.1.04.11 Loại lèo đôi 1 lèo 60.800 191.250 376.715 CS.1.04.12 Loại lèo ba 1 lèo 158.400 255.000 627.858 CS.1.05.10 - LẮP CHÓA ĐÈN (LẮP LỐP), CHAO CAO ÁP Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển đến nơi lắp đặt trong phạm vi 500m. - Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn. - Đấu dây vào chóa, lắp choá và căn chỉnh. Đơn vị tính: đồng/1 chóa Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy 14
  12. CS.1.05.10 Lắp choá cao áp: CS.1.05.11 Ở độ cao 1m Bộ 15.938 188.357 CS.1.06.20 - LẮP XÀ DỌC Đơn vị tính: đồng /1 bộ Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.1.06.20 Lắp xà dọc (có mạ): CS.1.06.21 Loại xà ≤ 1m Bộ 119.300 79.688 188.357 CS.1.06.22 Loại xà > 1m Bộ 238.600 79.688 188.357 CS.1.06.30 - LẮP XÀ NGANG BẰNG CƠ GIỚI Đơn vị tính: đồng/1 bộ Nhân Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Máy công CS.1.06.30 Lắp xà ngang (có mạ): CS.1.06.31 Loại xà ≤ 1m Bộ 119.300 31.875 188.357 CS.1.06.32 Loại xà = 2m Bộ 238.600 44.625 188.357 CS.1.06.40 - LẮP XÀ NGANG BẰNG THỦ CÔNG 15
  13. Đơn vị tính: đồng/1 bộ Danh mục đơn Mã hiệu Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy giá Lắp xà ngang (có CS.1.06.40 mạ): CS.1.06.41 Loại xà ≤ 1m Bộ 119.300 63.750 CS.1.06.42 Loại xà = 2m Bộ 238.600 95.625 Ghi chú: - Nếu lắp xà kép, xà néo, đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2 - Đơn giá trên tính cho cột Bê tông tròn, nếu cột Bê tông vuông thì đơn giá nhân công nhân điều chỉnh với hệ số 0,8. CS.1.07.00 - LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA, BỘ NÉO Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m, - Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa. - Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật. CS.1.07.10 - LÀM TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN Đơn vị tính: đồng/1 bộ Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Làm tiếp địa cho cột CS.1.07.10 điện Làm tiếp địa dây Ø10 CS.1.07.11 + cọc ∟63x63x6mm CS.1.07.11a L=1,5m (không mạ) bộ 116.500 29.963 25.600 CS.1.07.11b L=2,5m (không mạ) bộ 282.100 29.963 25.600 CS.1.07.11c L=1,5m (có mạ) bộ 197.400 29.963 25.600 CS.1.07.11d L=2,5m (có mạ) bộ 486.300 29.963 25.600 Làm tiếp địa dây Ø14 CS.1.07.12 + cọc ∟63x63x6mm CS.1.07.12a L=1,5m (không mạ) bộ 127.300 29.963 25.600 CS.1.07.12b L=2,5m (không mạ) bộ 300.100 29.963 25.600 CS.1.07.12c L=1,5m (có mạ) bộ 229.000 29.963 25.600 CS.1.07.12d L=2,5m (có mạ) bộ 562.200 29.963 25.600 Làm tiếp địa dây Ø18 CS.1.07.13 + cọc ∟63x63x6mm CS.1.07.13a L=1,5m (không mạ) bộ 141.600 29.963 25.600 CS.1.07.13b L=2,5m (không mạ) bộ 323.900 29.963 25.600 16
  14. CS.1.07.13c L=1,5m (có mạ) bộ 292.200 29.963 25.600 CS.1.07.13d L=2,5m (có mạ) bộ 721.700 29.963 25.600 CS.1.07.20 - LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM Đơn vị tính: đồng/1 bộ Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Làm tiếp địa lặp lại CS.1.07.20 cho lưới điện cáp ngầm Làm tiếp địa dây Ø10 CS.1.07.21 + cọc ∟63x63x6mm CS.1.07.21a L=1,5m (không mạ) bộ 116.500 25.500 51.201 CS.1.07.21b L=2,5m (không mạ) bộ 282.100 25.500 51.201 CS.1.07.21c L=1,5m (có mạ) bộ 197.400 25.500 51.201 CS.1.07.21d L=2,5m (có mạ) bộ 486.300 25.500 51.201 Làm tiếp địa dây Ø14 CS.1.07.22 + cọc ∟63x63x6mm CS.1.07.22a L=1,5m (không mạ) bộ 127.300 25.500 51.201 CS.1.07.22b L=2,5m (không mạ) bộ 300.100 25.500 51.201 CS.1.07.22c L=1,5m (có mạ) bộ 229.000 25.500 51.201 CS.1.07.22d L=2,5m (có mạ) bộ 562.200 25.500 51.201 Làm tiếp địa dây Ø18 CS.1.07.23 + cọc ∟63x63x6mm CS.1.07.23a L=1,5m (không mạ) bộ 141.600 25.500 51.201 CS.1.07.23b L=2,5m (không mạ) bộ 323.900 25.500 51.201 CS.1.07.23c L=1,5m (có mạ) bộ 292.200 25.500 51.201 CS.1.07.23d L=2,5m (có mạ) bộ 721.700 25.500 51.201 CS.1.07.30 - LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP TREO Đơn vị tính: đồng/1 bộ Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Làm tiếp địa lặp lại CS.1.07.30 cho lưới điện cáp treo Làm tiếp địa dây Ø10 CS.1.07.31 + cọc ∟63x63x6mm CS.1.07.31a L=1,5m (không mạ) bộ 116.500 31.875 239.558 CS.1.07.31b L=2,5m (không mạ) bộ 282.100 31.875 239.558 CS.1.07.31c L=1,5m (có mạ) bộ 197.400 31.875 239.558 17
  15. CS.1.07.31d L=2,5m (có mạ) bộ 486.300 31.875 239.558 Làm tiếp địa dây Ø14 CS.1.07.32 + cọc ∟63x63x6mm CS.1.07.32a L=1,5m (không mạ) bộ 127.300 31.875 239.558 CS.1.07.32b L=2,5m (không mạ) bộ 300.100 31.875 239.558 CS.1.07.32c L=1,5m (có mạ) bộ 229.000 31.875 239.558 CS.1.07.32d L=2,5m (có mạ) bộ 562.200 31.875 239.558 Làm tiếp địa dây Ø18 CS.1.07.33 + cọc ∟63x63x6mm CS.1.07.33a L=1,5m (không mạ) bộ 141.600 31.875 239.558 CS.1.07.33b L=2,5m (không mạ) bộ 323.900 31.875 239.558 CS.1.07.33c L=1,5m (có mạ) bộ 292.200 31.875 239.558 CS.1.07.33d L=2,5m (có mạ) bộ 721.700 31.875 239.558 CS.1.07.40 - LÀM BỘ NÉO CHẰNG Đơn vị tính: đồng/1 bộ Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.1.07.41 Làm bộ néo chằng Bộ 287.506 191.250 25.600 Chương II KÉO DÂY, KÉO CÁP; LÀM ĐẦU CÁP KHÔ - LUỒN CÁP CỬA CỘT; ĐÁNH SỐ CỘT; LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT- LẮP CỬA CỘT; LUỒN DÂY LÊN ĐÈN; LẮP TỦ ĐIỆN CS.2.01.10 - KÉO DÂY TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí. - Cảnh giới, giám sát an toàn. - Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ. - Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp. - Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao. Đơn vị tính: đồng/100m Danh mục đơn Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Mã hiệu giá Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, CS.2.01.10 tiết diện dây >50mm2: CS.2.01.11 2x35 100m 1.362.130 95.625 313.929 CS.2.01.12a 4x35 100m 3.024.700 159.375 1.255.716 18
  16. CS.2.01.12b 4x50 100m 4.394.950 159.375 1.255.716 Ghi chú: Nếu kéo dây tiết diện > 50mm2 đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số 1,15. CS.2.02.00 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ, LẮP CẦU CHÌ ĐUÔI CÁ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha. - Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp. - Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao. CS.2.02.10 - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ Đơn vị tính: đồng/1 đầu cáp Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy đầu CS.2.02.10 Làm đầu cáp khô cáp 11.000 52.913 CS.2.02.20 - LÀM CẦU CHÌ ĐUÔI CÁ Đơn vị tính: đồng /1 cầu chì Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.2.02.20 Làm cầu chì đuôi cá cầu chì 9.500 14.750 CS.2.03.10 - RẢI CÁP NGẦM. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đưa lô cáp vào vị trí. - Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí. - Lót cát bảo vệ, đặt lưới bảo vệ. - Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao. Đơn vị tính: đồng/ 100m Danh mục đơn Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Mã hiệu giá Rải cáp ngầm: CS.2.03.10 CEVSV: CS.2.03.11 Loại M(2x7) 100m 3.461.150 88.500 CS.2.03.12 Loại M(2x11) 100m 5.196.800 88.500 CS.2.03.13 Loại M(2x16) 100m 6.780.200 88.500 CS.2.03.14 Loại M(2x25) 100m 9.967.300 88.500 CADIVI: CS.2.03.15 Loại 3x25+1x16 100m 15.275.750 88.500 CS.2.03.16 Loại 3x35+1x16 100m 19.579.350 88.500 CS.2.04.10 - LUỒN CÁP CỬA CỘT. Thành phần công việc: 19
  17. - Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp. - Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột. - Lấp đất chân cột, hoàn chỉnh bàn giao. Đơn vị tính: đồng /1 đầu cáp Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.2.04.10 Luồn cáp cửa cột đầu 14.750 cáp CS.2.05.10 - ĐÁNH SỐ CỘT. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị tính: đồng /10 cột Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.2.05.10 Đánh số cột 10 cột 65.000 135.000 CS.2.06.00 - LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT, LẮP CỬA CỘT. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đưa bảng điện vào cột. - Định vị và lắp bu lông. - Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột. - Lắp cửa cột, sơn cửa cột. CS.2.06.10 - LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT Đơn vị tính: đồng /1 bảng Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Lắp bảng điện cửa CS.2.06.10 bảng 15.000 15.938 cột CS.2.06.20 - LẮP CỬA CỘT Đơn vị tính: đồng /1 cửa Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.2.06.20 Lắp cửa cột cửa 2.820 17.700 13.844 CS.2.07.10 - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây. Đơn vị tính: đồng /100mét Danh mục đơn Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Mã hiệu giá CS.2.07.10 Luồn dây lên đèn 100m 1.477.840 147.500 1.255.716 CS.2.08.00 - LẮP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG 20
  18. Thành phần công việc: - Chuẩn bị, xác định vị trí. - Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá. - Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ. - Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử. CS.2.08.10 - LẮP GIÁ ĐẶT TỦ Đơn vị tính: đồng /1 giá đỡ Danh mục đơn Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Mã hiệu giá CS.2.08.10 Lắp giá đặt tủ 1 bộ 224.000 147.500 CS.2.08.20 - LẮP ĐẶT TỦ Đơn vị tính: đồng /1 tủ Danh mục đơn Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Mã hiệu giá Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu CS.2.08.21 sáng ở độ cao h2m Kích thước CS.2.08.22a 1 tủ 345.000 138.650 251.143 600x800x220cm Kích thước CS.2.08.22b 1 tủ 237.000 138.650 251.143 500x600x220cm Ghi chú: Trường hợp lắp tủ điện ở độ cao ≥ 2m được tính thêm đơn giá máy thi công (xe thang): 0,2 ca. Chương III LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN SÂN VƯỜN CS.3.01.10 - LẮP DỰNG CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN (H 8, 5M). Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 30m. - Dựng cột, căn chỉnh, cố định cột, hoàn chỉnh bàn giao. Đơn vị tính: đồng /1 cột 21
  19. Danh mục đơn Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Mã hiệu giá CS.3.01.11 Lắp bằng thủ công CS.3.01.11a Loại cột ĐC - 01 cột 2.389.000 286.875 CS.3.01.11b Loại cột ĐC - 02 cột 2.714.000 286.875 CS.3.01.11c Loại cột ĐC - 03 cột 1.754.000 286.875 CS.3.01.12 Lắp bằng cơ giới CS.3.01.12a Loại cột ĐC - 01 cột 2.389.000 159.375 277.125 CS.3.01.12b Loại cột ĐC - 02 cột 2.714.000 159.375 277.125 CS.3.01.12c Loại cột ĐC - 03 cột 1.754.000 159.375 277.125 CS.3.02.10 - LẮP ĐẶT ĐÈN LỒNG Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ vật tư. - Đục lổ bắt tay đèn lồng. - Lắp tay đèn lồng, lắp đèn, thử bóng, đấu nối dây nguồn. - Kiểm tra hoàn thiện Đơn vị tính: đồng /1 bộ Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.3.02.10 Lắp đặt đèn lồng bộ 567.000 38.250 188.357 CS.3.03.10 - LẮP ĐẶT ĐÈN CẦU, ĐÈN NẤM, ĐÈN CHIẾU SÁNG THẢM CỎ Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ vật tư. - Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Kiểm tra hoàn thiện. Đơn vị tính: đồng /1 bộ Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS.3.03.11 Lắp đặt đèn cầu 1 bộ 543.000 12.750 188.357 CS.3.03.12 Lắp đặt đèn nấm 1 bộ 725.000 19.125 188.357 Lắp đặt đèn chiếu CS.3.03.13 1 bộ 273.000 38.250 sáng thảm cỏ Chương IV LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ CS.4.01.00 - LẮP ĐÈN MÀU NGANG ĐƯỜNG Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt. - Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.... 22
  20. - Cảnh giới, kéo dây đui, lắp đèn, lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đấu dây cân pha các dây đèn. - Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh. CS.4.01.10 - LẮP ĐÈN BÓNG ỐC NGANG ĐƯỜNG Đơn vị tính: đồng/100 bóng Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Lắp đèn bóng ốc CS.4.01.10 ngang đường; điều kiện làm việc: CS.4.01.11 Ngang đường 100bóng 336.000 286.875 1.255.716 CS.4.01.12 Ngã ba- ngã tư 100bóng 468.000 382.500 1.883.574 CS.4.01.20 - LẮP ĐÈN DÂY RẮN NGANG ĐƯỜNG Đơn vị tính: đồng/10mét Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Lắp đèn dây rắn CS.4.01.20 ngang đường; điều kiện làm việc: CS.4.01.21 Ngang đường 10 mét 150.000 127.500 376.715 CS.4.01.22 Ngã ba - ngã tư 10 mét 150.000 191.250 627.858 CS.4.02.00 - LẮP ĐÈN TRANG TRÍ VIỀN CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp đặt. - Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.... - Lắp đèn cố định viền trang trí kiến trúc. - Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ. - Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha. - Kiểm tra xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh. CS.4.02.10 - LẮP ĐÈN BÓNG ỐC VIỀN CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC Đơn vị tính: đồng /100 bóng Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân Máy Mã hiệu công Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến CS.4.02.10 trúc; điều kiện làm việc: CS.4.02.11 H < 3mét 100bóng 300.000 318.750 1.331.373 CS.4.02.12 H >3mét 100bóng 300.000 414.375 1.997.059 CS.4.02.20 - LẮP ĐÈN DÂY RẮN VIỀN KIẾN TRÚC 23
Đồng bộ tài khoản