Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT

Chia sẻ: lawttyt8

Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bản "tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới"

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT

B YT C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
------ Đ c l p - T do - H nh phúc
-------------
S : 4132/2001/QĐ-BYT Hà N i, ngày 04 tháng 10 năm 2001


QUY T Đ NH
V VI C BAN HÀNH B N "TIÊU CHU N S C KHO NGƯ I ĐI U KHI N PHƯƠNG TI N GIAO
THÔNG CƠ GI I"
B TRƯ NG B YT
Căn c Ngh đ nh 68/CP ngày 11/10/1993 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy nh n và t
ch c b máy B Y t ;
Xét biên b n h p H i đ ng khoa h c k thu t c p B ngày 13/06/2000 đã đư c thành l p theo Quy t đ nh
s 1702/QĐ-BYT ngày 01/06/2000 c a B trư ng B Y t ;
Theo đ ngh c a V trư ng V Khoa h c - Đào t o, V trư ng V Đi u tr - B Y t .
QUY T Đ NH
Đi u 1. Nay ban hành kèm theo quy t đ nh này b n "Tiêu chu n s c kho ngư i đi u khi n phương ti n
giao thông cơ gi i"
Đi u 2. B n Tiêu chu n s c kho ngư i đi u khi n phương ti n giao thông cơ gi i" là tài li u đư c áp
d ng trong t t c các cơ s khám ch a b nh c a Nhà nư c, bán công, dân l p, tư nhân và các cơ s
khám ch a b nh có v n đ u tư nư c ngoài.
Đi u 3. Quy t đ nh này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày ký ban hành. Các quy đ nh trư c đây trái v i
quy đ nh trong Quy t đ nh này đ u bãi b .
Đi u 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng, V trư ng V Đi u tr , V trư ng V Khoa h c - Đào t o, V
trư ng V Y t d phòng, Chánh Thanh tra B Y t , Giám đ c B nh vi n, Vi n có giư ng b nh tr c
thu c B Y t , Giám đ c S Y t t nh, thành ph tr c thu c trung ương và Th trư ng Y t ngành ch u
trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.


B TRƯ NG B YT




Đ Nguyên Phương


TIÊU CHU N S C KHO
NGƯ I ĐI U KHI N CÁC PHƯƠNG TI N GIAO THÔNG CƠ GI I
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 4132/2001/QĐ-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 c a B trư ng B y
t )
TIÊU CHU N NGÀNH
C NG HOÀ XÃ H I CH TIÊU CHU N S C KHO - Quy t đ nh s :
NGHĨA VI T NAM NGƯ I ĐI U KHI N CÁC
Có hi u l c t ngày /
PHƯƠNG TI N GIAO THÔNG
B YT /2001
CƠ GI I


Ph n I.
QUI Đ NH CHUNG
1. Tiêu chu n s c kh e này áp d ng cho nh ng ngư i đi u khi n các phương ti n giao thông v n t i có
đ ng cơ trên đư ng b , đư ng s t, đư ng th y n i đ a và đư ng bi n (dư i đây g i là ngư i đi u khi n
các phương ti n giao thông).
Tiêu chu n s c kh e ngư i đi u khi n t u tìm ki m c u n n, t u xu ng cao t c, máy kéo dư i 1000kg,
xe mô tô 3 bánh, 2 bánh, xe dành cho ngư i tàn t t, xe th thao... không áp d ng theo tiêu chu n này (s
có tiêu chu n qui đ nh riêng).
2. Tiêu chu n này áp d ng đ khám s c kh e tuy n ngư i vào h c, khám s c kh e trư c khi tuy n
d ng, khám s c kh e đ đư c đ i gi y phép lái xe, khám s c kh e đ đư c nâng h ng b ng đi u khi n
phương ti n giao thông v n t i, khám s c kh e đ nh kỳ cho nh ng đ i tư ng đư c tuy n d ng k t
ngày ban hành tiêu chu n này.
3. V th l c.
3.1 Đ i v i ngư i đi u khi n phương ti n cơ gi i đư ng b :
- Th l c lo i A: áp d ng cho ngư i đi u khi n các lo i xe máy chuyên dùng, máy thi công đư ng b
ho c có nhu c u tham gia giao thông trên đư ng b , xe ô tô v n t i, xe ô tô ch khách t 30 ch ng i tr
lên, giáo viên hư ng d n th c hành thu c các trư ng đào t o lái xe cơ gi i đư ng b .
- Th l c lo i B: áp d ng cho nh ng ngư i đi u khi n máy kéo trên 1000kg đ n dư i 3500kg, xe ô tô
ch khách dư i 30 ch ng i, xe c u thương.
- Th l c lo i C: áp d ng cho ngư i đi u khi n các lo i xe ô tô con 4 ch ng i.
3.2 Đ i v i ngư i đi u khi n phương ti n v n t i đư ng s t: Ch áp d ng 1 lo i th l c.
3.3 Đ i v i ngư i đi u khi n phương ti n v n t i đư ng th y n i đ a:
- Th l c lo i A: áp d ng cho sĩ quan, thuy n viên tàu v n t i hàng hóa, hành khách, t u công trình có
công su t t 90CV tr lên.
- Th l c lo i B: áp d ng cho sĩ quan và các thuy n viên, th máy còn l i trên các phương ti n đư ng
th y n i đ a.
3.4 Đ i v i ngư i đi u khi n phương ti n v n t i đư ng bi n:
- Th l c lo i A: áp d ng đ i v i các đ i tư ng: thuy n trư ng, thuy n phó nh t, sĩ quan boong, th y th
trư ng, th y th , đài trư ng, máy trư ng, sĩ quan máy, sĩ quan đi n, th vô tuy n đi n, c p dư ng, qu n
tr trư ng, ph c v viên, bác sĩ.
- Th l c lo i B: áp d ng đ i v i các đ i tư ng còn l i trên các phương ti n v n t i đư ng bi n.
3.5 Đ i v i nh ng ngư i đi u khi n máy x p d làm vi c t i c ng bi n, c ng sông, b n xe, b n tàu, nhà
ga, kho bãi... thì áp d ng theo tiêu chu n s c kh e ngư i đi u khi n các phương ti n cơ gi i đư ng b .
4. Th i gian khám s c kh e đ nh kỳ theo qui đ nh c a tiêu chu n này là:
- 6 tháng 1 l n đ i v i các đ i tư ng đi u khi n các phương ti n giao thông đư c ghi trong “Danh m c
ngh , công vi c đ c bi t n ng nh c, đ c h i, nguy hi m và n ng nh c, đ c h i, nguy hi m” c a B Lao
đ ng -Thương binh và xã h i.
- 1 năm 1 l n đ i v i các đ i tư ng còn l i.
CÁC XÉT NGHI M VÀ TR C NGHI M B T BU C
I. CÁC XÉT NGHI M B T BU C:
1. Công th c máu
2. Huy t s c t
3. Nư c ti u: Đư ng, Protein
4. Chi u X quang tim ph i
II. CÁC TR C NGHI M B T BU C:
1. Tr c nghi m Eisnsck
2. Tr c nghi m trí nh l c
3. Tr c nghi m trí nh hình
4. Tr c nghi m Platonop
5. Đo thính l c k khi th nghi m nói gió có nghi ng gi m thính l c
6. Tr c nghi m s c giác
7. Th trư ng
Ph n II.
TIÊU CHU N S C KH E
I. TH L C: Các ch s sau đây là không đ đi u ki n
Các ch s ĐƯ NG B ĐƯ NG S T ĐƯ NG TH Y N I Đ A ĐƯ NG BI N
Khám tuy n Khám đ nh kỳ Khám tuy n Khám đ nh kỳ Khám tuy n Khám đ nh kỳ Khám tuy n Khám đ nh kỳ
Chi u cao A
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản