Quyết định số 42/2004/QĐ-UB

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
32
lượt xem
3
download

Quyết định số 42/2004/QĐ-UB

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 42/2004/QĐ-UB về việc thu phí qua đò trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 42/2004/QĐ-UB

  1. Y BAN NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM THÀNH PH HÀ N I c l p - T do - H nh phúc ****** ******** S : 42/2004/Q -UB Hà N i, ngày 15 tháng 03 năm 2004 QUY T NNH V VI C THU PHÍ QUA Ò TRÊN NA BÀN THÀNH PH HÀ N I U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I Căn c Lu t t ch c H i ng nhân dân và U ban nhân dân; Căn c Pháp l nh phí và l phí s 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001 c a U ban Thư ng v Qu c h i; Căn c Ngh nh 57/2002/N -CP ngày 03/06/2002 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí; Căn c Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/9/2003 c a Chính ph qui nh v vi c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c phí, l phí; Căn c Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 c a B Tài chính Hư ng d n th c hi n các quy nh pháp lu t v phí và l phí; Căn c Thông tư s 71/2003/TT-BTC ngày 30/07/2003 c a B Tài chính Hư ng d n v phí thu c th m quy n quy t nh c a H i ng nhân dân T nh, Thành ph tr c thu c Trung ương; Căn c Thông tư s 06/2004/TT-BTC ngày 4/2/2004 c a B Tài chính Hư ng d n th c hi n Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/9/2003 c a Chính ph qui nh v vi c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c phí, l phí; Căn c Ngh quy t s 49/2003/NQ-H ngày 18/12/2003 c a H i ng nhân dân thành ph khoá 12 kỳ h p th 11; Xét ngh c a liên ngành Tài chính - Thu - Kho b c Nhà nư c t i T trình s 95876 TTr/LN ngày 31/12/2003, QUY T NNH i u 1. i tư ng n p phí : Các t ch c, cá nhân ư c cung c p d ch v ch ò ph i n p phí qua ò. i u 2. M c thu phí ư c quy nh c th như sau : 1- ò ngang qua sông H ng: - Không quá 2.000 /ngư i/lư t. - Không quá 2.500 /ngư i và xe p/lư t. - Không quá 4.000 /ngư i và xe máy /lư t.
  2. - Không quá 500 /50 kg hàng hoá /lư t. 2- ò ngang qua sông khác: - Không quá 1.000 /ngư i/lư t. - Không quá 1.500 /ngư i và xe p/lư t. - Không quá 2.000 /ngư i và xe máy /lư t. - Không quá 500 /50 kg hàng hoá /lư t. 3- ò d c: không quá 500 /50 kg hàng hoá/km/lư t. M c thu phí trên là m c thu t i a i v i t ng lo i ò, t ng khu v c và ã bao g m c thu giá tr gia tăng. U ban nhân dân Thành ph u quy n cho U ban nhân dân các qu n, huy n: căn c m c thu nêu trên quy nh m c thu phí qua ò c th cho t ng b n ò trên a bàn. i u 3. ơn v thu phí: Các t ch c, cá nhân v n chuy n ngư i, xe c , hàng hoá b ng ò trên sông ư c th c hi n thu phí qua ò. T ch c, cá nhân thu phí có trách nhi m niêm y t ho c thông báo công khai m c thu phí t i a i m thu phí. Khi thu ti n phí ph i c p ch ng t thu phí cho i tư ng n p phí theo quy nh. i u 4. Qu n lý, s d ng ti n phí thu ư c : Các t ch c, cá nhân thu phí ư c l i toàn b s phí thu ư c và ph i kê khai n p thu theo quy nh c a các Lu t thu i u 5. Ch ng t thu phí : Các t ch c, cá nhân thu phí qua ò s d ng hoá ơn giá tr gia tăng ho c vé in s n do cơ quan Thu phát hành. i u 6. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ký. Các trư ng h p vi ph m s b x lý theo Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/9/2003 c a Chính ph và Thông tư s 06/2004/TT-BTC ngày 4/2/2004 c a B Tài chính qui nh v vi c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c phí, l phí. i u 7. Chánh Văn phòng H i ng nhân dân và U ban nhân dân thành ph ; Giám c S Tài chính; C c trư ng C c Thu Hà N i; Giám c Kho b c Nhà nư c Hà N i; Ch t ch U ban nhân dân các qu n, huy n, xã, phư ng, th tr n và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./.
  3. TM. U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I K/T CH TNCH PHÓ CH TNCH Vũ Văn Ninh
Đồng bộ tài khoản