Quyết định số 43/2002/QĐ-UB

Chia sẻ: Nguyen Phan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
73
lượt xem
20
download

Quyết định số 43/2002/QĐ-UB

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 43/2002/QĐ-UB về việc khoán quản lý và sửa chữa thường xuyên cầu, đường do Sở Giao thông công chánh quản lý trên địa bàn thành phố do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành, để sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về khoán quản lý và sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do Sở Giao thông công chánh quản lý trên địa bàn thành phố, ban hành kèm theo Quyết định số 35/2000/QĐ-UB-ĐT ngày 25/5/2000 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 43/2002/QĐ-UB

  1. Y BAN NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM THÀNH PH H CHÍ c l p - T do - H nh phúc MINH ******** ****** S : 43/2002/Q -UB TP.H Chí Minh, ngày 26 tháng 04 năm 2002 QUY T NNH C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH V VI C S A I, B SUNG M T S I U C A QUY NNH V KHOÁN QU N LÝ VÀ S A CH A THƯ NG XUYÊN C U, Ư NG B DO S GIAO THÔNG CÔNG CHÁNH QU N LÝ TRÊN NA BÀN THÀNH PH , BAN HÀNH KÈM THEO QUY T NNH S 35/2000/Q -UB- T NGÀY 25/5/2000 C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH BAN HÀNH. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH Căn c Lu t T ch c H i ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ; Căn c Thông tư s 09/2000/TT-BXD ngày 17 tháng 7 năm 2000, Quy t nh s 17/2000/Q -BXD ngày 02 tháng 8 năm 2000 và công văn s 76/BXD-VKT ngày 16 tháng 01 năm 2002 c a B Xây d ng ; Căn c Quy t nh s 289/1999/Q -C BVN ngày 25 tháng 02 năm 1999 c a C c ư ng b Vi t Nam ; Xét ngh c a Giám c S Giao thông công chánh (t trình s 97/GT-Gt ngày 30 tháng 01 năm 2002, biên b n h p s 198/GT-Gt ngày 11 tháng 3 năm 2002) ; ý ki n c a S Tài chánh-V t giá (công văn s 783/TCVG- TSC ngày 13 tháng 3 năm 2002) và c a S Xây d ng (công văn s 324/SXD-KT ngày 03 tháng 4 năm 2002) ; QUY T NNH i u 1.- Nay s a i, b sung m t s i u c a Quy nh v khoán qu n lý và s a ch a thư ng xuyên c u, ư ng b do S Giao thông công chánh qu n lý trên a bàn thành ph , ban hành kèm theo Quy t nh s 35/2000/Q -UB- T ngày 25-5-2000 c a y ban nhân dân thành ph như sau : 1. i u 4 ư c s a i, b sung là : Hàng năm, Ch u tư t ch c ki m tra tình hình, ánh giá ch t lư ng k thu t và d trù kh i lư ng hư h ng c a h th ng c u, ư ng b c n ư c ưa vào s a ch a trong năm sau. Trên cơ s ó, các ơn v nh n khoán l p k ho ch và d toán kinh phí cho công tác khoán, trình S Giao thông công chánh xét duy t trư c ngày 30 tháng 11. Căn c l p d toán công tác khoán là các Thông tư, Quy nh, nh m c và ơn giá hi n hành. D toán công tác khoán hàng năm ư c S Giao thông công chánh phê duy t có giá tr không thay i trong năm k ho ch v n.
  2. Căn c th c t hư h ng c a t ng ư ng, t ng c u và nh ng ch s a ch a thư ng xuyên c u, ư ng b do B Giao thông v n t i (C c ư ng b Vi t Nam) ban hành, các bên có liên quan cùng nhau xem xét nh ng công vi c c n ưa vào k ho ch và d toán khoán, tính toán tăng, gi m kh i lư ng i v i t ng lo i công tác c th . N u h ng m c nào không c n thi t ho c không phù h p v i th c t c u ư ng ang qu n lý thì lo i tr ; n u có h ng m c nào mà th c t yêu c u nhưng không có trong ơn giá nh m c thì cho phép t xây d ng ơn giá nh m c b sung, trình Cơ quan có thNm quy n phê duy t áp d ng. Khi phát sinh công trình m i ư c xây d ng ho c s a ch a l n thì ch u tư và ơn v nh n khoán ph i l p b sung d toán và th c hi n công tác qu n lý (không có v t tư) ngay sau khi công trình ó ã ư c nghi m thu ưa vào s d ng. Vi c l p d toán b sung duy tu s a ch a thư ng xuyên (bao g m khoán qu n lý có v t tư) ch ư c ti n hành sau khi h t th i gian b o hành công trình. 2. i u 5 ư c s a i, b sung là : Các ơn v nh n khoán phân b d toán và giao khoán cho t ng nhóm ngư i lao ng tr c ti p th c hi n. Cơ quan ch u tư có trách nhi m theo dõi, ki m tra và ôn c vi c th c hi n công tác khoán c a các ơn v . Cơ s thanh toán ti n lương khoán là ch t lư ng công trình t t hay x u, t hay không t so v i yêu c u c a n i dung công tác khoán ư c nêu t i i u 7 Quy nh này. Khi ki m tra th y ơn v nh n khoán thi u trách nhi m ho c chưa hoàn thành công tác thì Ch u tư c n có bi n pháp u n n n k p th i, ôn c s a ch a và x ph t theo quy nh hi n hành c a Nhà Nư c v qu n lý ch t lư ng công trình xây d ng. Vào cu i tháng 6 và tháng 12 hàng năm, m t T ki m tra liên ngành ư c thành l p do i di n S Giao thông công chánh làm t trư ng và i di n các S Xây d ng, K ho ch và u tư, Tài chánh-V t giá, i di n Ban Qu n lý d án khu v c công trình t v n s nghi p giao thông công chánh và i di n các ơn v nh n khoán. T ki m tra liên ngành có nhi m v ki m tra tình hình th c hi n quy nh khoán, ánh giá k t qu làm ư c và nh ng m t còn thi u sót, ra bi n pháp kh c ph c, xu t nh ng thay i ho c i u ch nh b sung Quy nh n u xét th y c n thi t và ki n ngh khen thư ng, k lu t i v i nh ng ơn v tham gia công tác khoán. n kỳ ki m tra, Ban Qu n lý d án khu v c công trình t v n s nghi p giao thông công chánh có nhi m v g i h sơ và tài li u liên quan cho các thành viên T ki m tra trư c 15 ngày có th i gian xem xét trư c. 3. i u 6 ư c s a i như sau : Khoán qu n lý i v i toàn b h th ng c u, ư ng b do S Giao thông công chánh qu n lý trên a bàn thành ph (có c p nh t b sung kh i lư ng hàng năm). ơn v ư c giao khoán l p k ho ch và d toán kinh phí hàng năm cho công tác khoán như ã nêu t i i u 4 Quy nh này. 4. i u 9 ư c s a i, b sung là :
  3. Hàng ngày, bên nh n khoán có trách nhi m b trí cán b tu n tra, ki m tra, giám sát k thu t thi công, theo dõi hi n tr ng và c p nh t m i di n bi n c th c a t ng công trình ( o n ư ng hay c u). Cu i m i tháng báo cáo k t qu tình hình th c hi n công tác khoán, làm cơ s cho vi c ki m tra, nghi m thu. + Ki m tra t 1 t ngày 21 n 25 m i tháng. + Ki m tra t 2 t ngày 28 n 04 c a tháng sau. + Nghi m thu m i tháng t ngày 05 n 07 tháng sau. Thành ph n, n i dung và hình th c t ch c nghi m thu th c hi n úng theo quy nh hi n hành c a Nhà nư c. Cơ s ki m tra nghi m thu là : Biên b n nghi m thu, ánh giá ch t lư ng k thu t ; D toán khoán ã ư c duy t c a t ng o n ư ng, t ng c u; H p ng giao nh n khoán và các quy nh hi n hành c a Nhà nư c v qu n lý ch t lư ng công trình xây d ng. 5. i u 10 ư c s a i, b sung là : Phương th c nghi m thu và thanh toán công tác khoán ư c áp d ng theo các quy nh hi n hành c a Nhà nư c. i u 2.- Quy t nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký. Các i u kho n khác v n th c hi n theo Quy t nh s 35/2000/Q -UB- T ngày 25 tháng 5 năm 2000 c a y ban nhân dân thành ph . i u 3.- Chánh Văn phòng H i ng nhân dân và y ban nhân dân thành ph , Giám c các S K ho ch và u tư, S Xây d ng, S Tài chánh-V t giá, S Giao thông công chánh, Giám c Kho b c Nhà nư c thành ph , Ch t ch y ban nhân dân các qu n-huy n, Giám c Ban Qu n lý d án u tư xây d ng công trình t v n s nghi p giao thông công chánh, Giám c Công ty Qu n lý công trình giao thông Sài Gòn, Giám c Công ty Qu n lý công trình c u phà thành ph và các ơn v liên quan ch u trách nhi m thi hành quy t nh này./. Nơi nh n : TM. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH - Như i u 3 - TTUB : CT, PCT/ T PH - VPH -UB : PVP/ T KT. CH TNCH -T T - Lưu ( T) PHÓ CH TNCH Vũ Hùng Vi t
Đồng bộ tài khoản