Quyết định số 435-TTg

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
31
lượt xem
2
download

Quyết định số 435-TTg

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 435-TTg về việc phê duyệt dự án khả thi trồng rừng tại Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị (do Chính phủ Cộng hoà Liên bang Đức viện trợ không hoàn lại) do Chính Phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 435-TTg

  1. TH TƯ NG CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 435-TTg Hà N i , ngày 16 tháng 6 năm 1997 QUY T NNH V VI C PHÊ DUY T D ÁN KH THI TR NG R NG T I HÀ TĨNH, QU NG BÌNH, QU NG TRN (DO CHÍNH PH C NG HOÀ LIÊN BANG C VI N TR KHÔNG HOÀN L I) TH TƯ NG CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn c i u l Qu n lý u tư và xây d ng ban hành theo Ngh nh s 42-CP ngày 16-7-1996 c a Chính ph ; Xét ngh c a B trư ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t i Công văn s 990-NN/HTQT/CV ngày 2-4-1997 và ngh c a B trư ng B K ho ch và u tư t i Công văn s 3333-BKH/VPT ngày 7-6-1997, QUY T NNH: i u 1.- Phê duy t D án kh thi tr ng r ng t i các t nh: Hà Tĩnh, Qu ng Bình và Qu ng Tr do Chính ph C ng hoà Liên bang c vi n tr không hoàn l i, g m các n i dung ch y u sau ây: 1. Tên D án: Tr ng r ng t i các t nh Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr . 2. Cơ quan nh n vi n tr và ch qu n D án: B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn. 3. Cơ quan th c hi n D án: U ban Nhân dân các t nh Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr . 4. Th i gian th c hi n D án: 4 năm 6 tháng (t tháng 6 năm 1997 n tháng 12 năm 2001). 5. a bàn th c hi n D án: 44 xã thu c 10 huy n c a 3 t nh Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr . 6. M c tiêu c a D án: góp ph n vào vi c th c hi n chương trình tr ng r ng và b o v t ai trên a bàn 3 t nh Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr , thông qua vi c giúp nông dân s d ng t có hi u qu , b o m b n v ng v sinh thái, ng th i t o vi c làm và nâng cao m c s ng cho nhân dân các vùng D án, v i m c tiêu c th là: - Tr ng m i (bao g m c chăm sóc và qu n lý, b o v ) 21.000 ha r ng tr ng.
  2. - H tr các xã tham gia D án thu c 10 huy n c a 3 t nh Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr , l p k ho ch s d ng t t i thôn b n trong 3 năm u th c hi n D án. 7. Các n i dung u tư ch y u: - Các ho t ng d ch v khuy n nông, khuy n lâm, cung ng v t tư, k thu t tr ng r ng, giúp nông dân s d ng t có hi u qu . - H tr v n tr c ti p cho h nông dân tham gia D án thông qua s ti n g i ti t ki m do Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam qu n lý chi v tr ng r ng, chăm sóc b o v r ng tr ng. - Qu n lý và ph i h p có hi u qu các ho t ng c a D án. 8. T ng kinh phí D án 17.556.000 DM (ti n C ng hoà Liên bang c). Trong ó: - Chính ph C ng hoà Liên bang c vi n tr không hoàn l i 15.000.000 DM; - V n i ng c a Chính ph Vi t Nam: 2.556.000 DM (tương ương 18.659 tri u ng Vi t Nam). i u 2.- V t ch c th c hi n: Giao B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn là cơ quan ti p nh n vi n tr và ch qu n D án, ph i h p v i U ban nhân dân các t nh: Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr ch o vi c i u tra cơ b n và quy ho ch s d ng t c a các xã thu c vùng D án, trên cơ s ó xác nh di n tích r ng tr ng các lo i; t ch c i u hành D án có hi u l c, qu n lý có hi u qu , ti t ki m, phù h p v i m c tiêu và n i dung c a D án. i u 3.- B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ch trì cùng v i B Tài chính, B K ho ch và u tư và các B , Ngành có liên quan, chi ti t hoá ph n Hi p nh tài chính c a d án vi n tr không hoàn l i c a Chính ph C ng hoà Liên bang c nh m b o m th c hi n úng, có hi u qu nh ng m c tiêu c a D án ã ra v i n i dung h tr tr ng r ng là chính, ng th i nghiên c u trình Th tư ng Chính ph Quy t nh chính sách thu h i v n b ng s n phNm i v i m t ph n v n ã u tư cho các h gia ình tr ng r ng s n xu t. i u 4.- Trên cơ s nh ng n i dung ch y u c a D án kh thi ư c duy t nêu t i i u 1 c a Quy t nh này, u quy n cho B trư ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ký k t văn b n Hi p nh tài chính c a D án này v i i di n c a Chính ph C ng hoà Liên bang c. i u 5.- Giao B K ho ch và u tư ch trì cùng v i B Tài chính, B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và U ban Nhân dân các t nh vùng D án xem xét ưa vào k ho ch Nhà nư c hàng năm ph n v n i ng tính theo chi phí u tư th c t là 2.050.000 DM tương ương v i 14.968 tri u ng ti n Vi t Nam th c hi n D án. i u 6.- B trư ng các B : Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, K ho ch và u tư, Tài chính, Th ng c Ngân hàng Nhà nư c Vi t Nam, Ch t ch U ban Nhân dân
  3. các t nh Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr và Th trư ng các cơ quan liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Tr n c Lương ( ã Ký)
Đồng bộ tài khoản