Quyết định số 44/2002/QĐ-BGD&ĐT

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:22

0
79
lượt xem
6
download

Quyết định số 44/2002/QĐ-BGD&ĐT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 44/2002/QĐ-BGD&ĐT về việc ban hành Danh mục chuyên ngành đào tạo sau đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 44/2002/QĐ-BGD&ĐT

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 44/2002/QĐ-BGD&ĐT Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2002 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Căn cứ Nghị định số 29/CP ngày 30 tháng 3 năm 1994 cua Chính phủ vè nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Quyết định sô 224/TTg ngày 24 tháng 5 năm 1976 của Thủ tướng Chính phủ về đào tạo trên đạo học ở trong nước; Căn cứ Quyết định số 115/1998/QĐ-TCTK ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Tổng cục Thống kê về việc ban hành bảng phân loại giáo dục - đào tạo; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ sau đại học, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định ngày Danh mục chuyên ngành đào tạo sau đại học. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ. Vụ Sau đại học có trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở đào tạo sau đại học xác định các chuyên ngành đào tạo đã được giao sang chuyên ngành thuộc danh mục nói Điều 1. Điều 2: Các Ông / bà Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Sau đại học, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ kế hoạch và Tài chính, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, thủ trưởng các cơ sở đào tạo sau đại học chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGUYỄN MINH HIỂN
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** DANH MỤC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC (Ban hành kèm theo quyết định số 44/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 24 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) ĐÀO TẠO THẠC SĨ 60 14 KHOA HỌC GIÁO DỤC 62 14 KHOA HỌC GIÁO DỤC Giáo dục học Giáo dục học 60 14 01 Giáo dục học 62 14 01 01 Lý luận và lịch sử giáo dục 62 14 01 02 Giáo dục học so sánh 62 14 01 08 Giáo dục mầm non 62 14 01 12 Giáo dục khuyết tật 60 14 05 Quản lý giáo dục 62 14 05 01 Quản lý giáo dục 60 14 10 Lý luận và phương pháp dạy học Lý luận và phương pháp dạy 62 14 10 01 (ghi tên bộ môn) học bộ môn toán Lý luận và phương pháp dạy 62 14 10 02 học bộ môn vật lý Lý luận và phương pháp dạy 62 14 10 03 học bộ môn hóa học Lý luận và phương pháp dạy 62 14 10 04 học bộ môn văn và tiếng Việt Lý luận và phương pháp dạy 62 14 10 05 học bộ môn lịch sử Lý luận và phương pháp dạy 62 14 10 06 học bộ môn địa lý Lý luận và phương pháp dạy 62 14 10 07 học bộ môn sinh học NGHỆ THUẬT 60 21 NGHỆ THUẬT 60 21 Âm nhạc Âm nhạc 60 21 01 Lý thyết và lịch sử âm nhạc 62 21 01 01 Lý luận âm nhạc Biểu diễn âm nhạc (biểu diễn, 60 21 05 sáng tác, chỉ huy)
  3. Phương pháp giảng dạy chuyên 60 21 10 ngành âm nhạc Mỹ thuật Mỹ thuật 60 21 20 Lý luận và lịch sử mỹ thuật 62 21 20 01 Lý luận và lịch sử mỹ thuật 60 21 25 Mỹ thuật tạo hình Mỹ thuật công nghiệp Mỹ thuật công nghiệp 60 21 30 Lý luận và lịch sử công nghiệp 62 21 30 01 Lý luận và lịch sử mỹ thuật 60 21 35 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp Sân khấu Sân khấu Lý luận và lịch sử nghệ thuật 60 21 40 Nghệ thuật sân khấu sân khấu 60 21 50 Điện ảnh - Truyền hình Điện ảnh - Truyền hình Lý luận và lịch sử nghệ thuật Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình 62 21 50 01 điện ảnh, truyền hình 60 22 NHÂN VĂN 62 22 NHÂN VĂN Ngôn ngữ học Ngôn ngữ học 60 22 01 Ngôn ngữ học 62 22 01 01 Lý luận ngôn ngữ 62 22 01 05 Ngôn ngữ học ứng dụng Ngôn ngữ học so sánh-đối 62 22 01 10 chiếu 62 22 01 15 Ngôn ngữ học so sánh lịch sử 62 22 01 20 Việt ngữ học Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số 62 22 01 25 Việt Nam 60 22 05 Ngôn ngữ Nga 62 22 05 01 Ngôn ngữ Nga 60 22 10 Ngôn ngữ Trung Quốc 62 22 10 01 Ngôn ngữ Trung Quốc 60 22 15 Ngôn ngữ Anh 62 22 15 01 Ngôn ngữ Anh 60 22 20 Ngôn ngữ Pháp 62 22 20 01 Ngôn ngữ Pháp Văn học Văn học 60 22 30 Văn học nước ngoài 62 22 30 01 Văn học Nga 62 22 30 05 Văn học Trung Quốc 62 22 30 10 Văn học Anh
  4. 62 22 30 15 Văn học Pháp 62 22 30 20 Văn học Bắc Mỹ 62 22 32 01 Lý luận văn học 62 22 34 01 Văn học Việt Nam 62 22 36 01 Văn học dân gian Hán môn Hán môn 60 22 40 Hán môn 60 22 40 01 Hán môn Lịch sử Lịch sử 60 22 50 Lịch sử thế giới Lịch sử thế giới cổ đại và trung 62 22 50 01 đạ i 62 22 50 05 Lịch sử thế giới cận đại Lịch sử phong trào cộng sản, Lịch sử phong trào cộng sản, công 60 22 52 62 22 52 01 công nhân quốc tế và giải nhận quốc tế và giải phóng dân tộc phóng dân tộc 60 22 54 Lịch sử Việt Nam Lịch sử Việt Nam cổ đại và 62 22 54 01 trung đại Lịch sử Việt Nam cận đại và 62 22 54 05 hiện đại Lịch sử đảng cộng sản Việt 60 22 56 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 62 22 56 01 Nam 60 22 58 Lịch sử sử học và sử liệu học 62 22 58 01 Lịch sử sử học và sử liệu học Khảo cổ học 60 22 60 Khảo cổ học 62 22 70 01 Khảo cổ học Dân tộc học Dân tộc học 60 22 70 Dân tộc học 62 22 70 01 Dân tộc học Triết học Triết học 60 22 80 Triết học 62 22 80 01 Lịch sử triết học Chủ nghĩa duy vật biện chứng 62 22 80 05 và chủ nghĩa duy vật lịch sử 62 22 80 10 Logic học 62 22 80 15 M ỹ họ c 62 22 80 20 Đạo đức học Triết học trong các ngành 62 22 80 25 khoa học
  5. Chủ nghĩa xã hội khoa học 62 22 85 01 Chủ nghĩa xã hội khoa học 60 22 90 Tôn giáo học 62 22 90 01 Tôn giáo học KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ 60 31 KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI 62 31 HÀNH VI Kinh tế Kinh tế 62 31 01 01 Kinh tế chính trị 60 31 01 Kinh tế chính trị 62 31 05 01 Lịch sử kinh tế 60 31 03 Kinh tế học 62 31 03 01 Kinh tế học 60 31 05 Kinh tế phát triển 62 31 05 01 Kinh tế phát triển Kinh tế thế giới và quan hệ 60 31 07 Kinh tế thế giới và quan hệ quốc tế 62 31 07 01 quốc tế 60 31 09 Kinh tế nông nghiệp 62 31 09 01 Kinh tế nông nghiệp 60 31 10 Kinh tế nông nghiệp 62 31 10 01 Kinh tế nông nghiệp 60 31 11 Kinh tế lao động 62 31 11 01 Kinh tế lao động 60 31 12 Kinh tế tài chính - ngân hàng 62 31 12 01 Kinh tế tài chính - ngân hàng Khoa học chính trị Khoa học chính trị 60 31 20 Chính trị học 62 31 20 01 Chính trị học Xây dựng đảng cộng sản Việt Xây dựng đảng cộng sản Việt 60 31 23 62 31 23 01 Nam Nam 60 31 25 Công tác tư tưởng 62 31 25 01 Công tác tư tưởng 60 31 27 Hồ Chí Minh học 62 31 27 01 Hồ Chí Minh học Xã hội học Xã hội học 60 31 30 Xã hội học 62 31 40 01 Xã hội học Quan hệ quốc tế Quan hệ quốc tế 60 31 40 Quan hệ quốc tế 62 31 40 01 Quan hệ quốc tế Khu vực học Khu vực học 60 31 50 Châu Á học 62 31 50 01 Trung Quốc học 62 31 50 05 Nhật Bản học 62 31 52 01 Đông Nam Á học 60 31 52 Châu Âu học 62 31 52 01 Châu Âu học 60 31 54 Châu Mỹ học 62 31 54 01 Châu Mỹ học
  6. 62 31 58 Châu Úc học 62 31 58 01 Châu Úc học 60 31 60 Việt Nam học 60 31 60 01 Việt Nam học Nhân văn Nhân văn 60 31 62 Nhân học xã hội 62 31 62 01 Nhân học xã hội 60 31 65 Nhân học văn hóa 62 31 65 01 Nhân học văn hóa Văn hóa học Văn hóa học 60 31 70 Văn hóa học 62 31 70 01 Văn hóa học 62 31 70 05 Văn hóa dân gian 60 31 73 Quản lý văn hóa 62 31 72 01 Quản lý văn hóa Tâm lý học Tâm lý học 60 31 80 Tâm lý học 62 31 80 01 Tâm lý học đại cương 62 31 80 05 Tâm lý học chuyên ngành Nhân khẩu học Nhân khẩu học 60 31 90 Nhân khẩu học 62 31 90 01 Nhân khẩu học Địa lý học Địa lý học 60 31 95 Địa lý học (trừ Địa lý tự nhiên) 62 31 95 01 Địa lý học (trừ Địa lý tự nhiên) 60 32 BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN 62 32 BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN Truyền thông tin đại chúng Truyền thông tin đại chúng 60 32 01 Báo chí học 62 32 01 01 Báo chí học 60 32 03 Phát thanh truyền hình 60 32 05 Xuất bản 60 32 07 Truyền thông đại chúng Thông tin Thông tin 60 32 20 Khoa học thư viện 62 32 20 01 Khoa học thư viện 60 32 22 Bảo tồn bảo tàng 62 32 22 01 Bảo tồn bảo tàng 60 32 24 Lưư trữ 62 32 24 01 Lưu trữ KINH DOANH VÀ QUẢN TRỊ 60 34 KINH DOANH VÀ QUẢN TRỊ 62 34 Kinh doanh và quản trị Kinh doanh và quản trị 60 34 01 Quản lý kinh tế 62 34 01 01 Quản lý kinh tế 60 34 05 Quản trị kinh doanh 62 34 05 01 Quản trị kinh doanh
  7. 60 34 10 Thương mại 62 34 10 01 Thương mại 60 34 20 Tài chính và ngân hàng 62 34 20 01 Tài chính ngân hàng 60 34 30 Kế toán 62 34 30 01 Kế toán Quản lý và phân tích thông tin kinh Quản lý và phân tích thông tin 60 34 40 62 34 40 01 tế kinh tế 60 34 50 Quản lý nguồn nhân lực 60 34 50 01 Quản lý nguồn nhân lực Chính sách khoa học và công Chính sách khoa học và công 60 34 70 60 34 70 01 nghệ nghệ Quản lý khoa học và công 60 34 72 Quản lý khoa học và công nghệ 62 34 72 01 nghệ 60 34 80 Quản trị văn phòng 60 34 82 Quản lý hành chính công 62 34 82 01 Quản lý hành chính công 60 38 PHÁP LUẬT 62 38 PHÁP LUẬT Luật Luật Lý luận và lịch sử nhà nước và Lý luận và lịch sử nhà nước và 60 38 01 62 38 01 01 pháp luật pháp luật 60 38 10 Luật hiến pháp 62 38 10 01 Luật hiến pháp 60 38 20 Luật hành chính 62 38 20 01 Luật hành chính 60 38 30 Luật dân sự 62 38 30 01 Luật dân sự 60 38 40 Luật hình sự 62 38 40 01 Luật hình sự 60 38 50 Luật kinh tế 62 38 50 01 Luật kinh tế 60 38 60 Luật quốc tế 62 38 60 01 Luật quốc tế Tội phạm học và điều tra tội 60 38 70 Tội phạm học và điều tra tội phạm 62 38 70 01 phạm 60 42 KHOA HỌC SỰ SỐNG 60 42 KHOA HỌC SỰ SỐNG Sinh học Sinh học 60 42 01 Nhân chủng học 62 42 01 01 Nhân chủng học 60 42 10 Động vật học 60 42 10 01 Động vật học 62 42 10 05 Ký sinh trùng học 62 42 10 10 Côn trùng học 60 42 20 Thực vật học 62 42 20 01 Thực vật học 60 42 30 Sinh học thực nghiệm 62 42 30 01 Sinh lý học người và động vật
  8. 62 42 30 05 Sinh lý động vật học 62 42 30 10 Lý sinh học 62 42 30 15 Hóa sinh học 62 43 30 20 Mô-phôi và tế bào học 60 42 40 Vi sinh vật học 62 42 40 01 Vi sinh vật học 62 42 40 05 Virut học 60 42 50 Thủy sinh vật học 62 42 50 01 Thủy sinh vật học 62 42 50 05 Ngư loại học 60 42 60 Sinh thái học 62 42 60 01 Sinh thái học 60 42 70 Di truyền học 62 42 70 01 Di truyền học Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 60 42 80 62 42 80 01 Sinh học phân tử Công nghệ sinh học 62 42 80 05 Công nghệ sinh học 60 44 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 62 44 KHOA HỌC TỰ NHIÊN Vật lý Vật lý 60 44 01 Vật lý lý thuết và vật lý toán 62 44 01 01 Vật lý lý thuết và vật lý toán 60 44 03 Vật lý vô tuyến và điện tử 62 44 03 01 Vật lý vô tuyến và điện tử 60 44 05 Vật lý nguyên tử và hạt nhân 62 44 05 01 Vật lý nguyên tử và hạt nhân 60 44 07 Vật lý nhiệt 62 44 07 01 Vật lý nhiệt 60 44 11 Quang học 62 44 11 01 Quang học 60 44 13 Âm học 62 44 13 01 Âm học 60 44 15 Vật lý địa cầu 62 44 15 01 Vật lý địa cầu 60 44 17 Vật lý kỹ thuật Thiên văn học Thiên văn học 60 44 19 Thiên văn học 62 44 19 01 Thiên văn học Cơ học Cơ học 60 44 21 Cơ học vật thể rắn 62 44 21 01 Cơ học vật thể rắn 60 44 22 Cơ học vật thể lỏng 62 44 22 01 Cơ học vật thể lỏng Hóa học Hóa học 60 44 25 Hóa vô cơ 62 44 25 01 Hóa vô cơ
  9. 62 44 27 01 Hóa hữu cơ 60 44 27 Hóa hữu cơ Hóa học các hợp chất thiên 62 44 27 02 nhiên 60 44 29 Hóa phân tích 62 44 29 01 Hóa phân tích 60 44 31 Hóa lý thuyết và hóa lý 62 44 31 01 Hóa lý thuyết và hóa lý 60 44 33 Hóa phóng xạ 62 44 33 01 Hóa phóng xạ 60 44 35 Hóa dầu và xúc tác hữu cơ 62 44 35 01 Hóa dầu và xúc tác hữu cơ 60 44 41 Hóa môi trường 62 44 41 01 Hóa môi trường Khoa học vật liệu Khoa học vật liệu 62 55 50 Khoa học vật liệu 62 44 50 01 Khoa học vật liệu Vật liệu quang học, quang 62 44 50 05 điện tử và quang tử 62 44 50 10 Vật liệu cao phân tử và tổ hợp 62 44 50 15 Kim loại học Địa chất Địa chất 60 44 55 Địa chất học 62 44 55 01 Địa chất Đề tứ 62 44 55 05 Địa kiến đạo 62 44 55 10 Cổ sinh và địa tầng Thạch học, khoáng vật học và địa 60 44 57 62 44 57 01 Thạch học hóa học 62 44 57 05 Khoáng vật học 62 44 57 10 Địa hóa học 62 44 57 01 Khoáng sản học 62 44 59 05 Địa dầu khí 62 44 59 10 Địa chấ tìm kiếm và thăm dò 60 44 61 Địa vật lý 62 44 61 01 Địa vật lý 60 44 63 Địa chất thủy văn 62 44 63 01 Địa chất thủy văn 60 44 65 Địa chất công trình 62 44 65 01 Địa chất công trình 60 44 67 Địa chất môi trường 62 44 67 01 Địa chất môi trường Địa lý tự nhiên Địa lý tự nhiên 60 44 70 Địa lý tự nhiên 62 44 70 01 Địa lý tự nhiên
  10. 60 44 72 Địa mạo và cổ địa lý 62 44 72 01 Địa mạo và cổ địa lý 60 44 74 Địa lý tài nguyên môi trường 62 44 74 01 Địa lý tài nguyên môi trường Bản ôồ diễn thám và hẹ thống Bản ôồ diễn thám và hẹ thống 60 44 76 62 44 76 01 thông tin địa lý thông tin địa lý Đia chính Địa chính 60 44 80 Địa chính 62 44 80 01 Địa chính 60 44 82 Công nghệ địa chính 62 44 82 01 Công nghệ địa chính Khoa học khí quyển và khí Khoa học khí quyển và khí tượng tượng 60 44 85 Vật lý khí quyển 62 44 85 01 Vật lý khí quyển 60 44 87 Khí tượng và khí hậu 62 44 87 01 Khí tượng học 62 44 87 05 Khí hậu học Thủy văn học Thủy văn học 60 44 90 Thủy văn học 62 44 90 01 Thủy văn học 60 44 92 Phát triển nguồn nước 62 44 92 01 Phát triển nguồn nước 60 44 94 Chỉnh trị sông và ơờ biển 62 44 94 01 Chỉnh trị sông và ơờ biển Hải dương học Hải dương học 60 44 97 Hải dương học 62 44 97 01 Thủy thạch đọng lực biển 62 44 97 05 Hóa học biển 60 46 TOÁN THỐNG KÊ 62 46 TOÁN THỐNG KÊ Toán học Toán học 60 46 01 Toán giải tích 62 46 01 01 Toán giải tích Phương trình vi phân và tích 62 46 01 05 phân 60 46 05 Đại số và lý thuyết số 62 46 05 01 Đại số và lý thuyết số 60 46 10 Hình học và tôpô 62 46 10 01 Hình học và tôpô Lý thuyết xác suất và thống kê Lý thuyết xác suất và thống kê 60 46 15 60 46 15 01 toán học toán học 60 46 20 Lý thuyết tói ưu 60 46 20 01 Lý thuyết tói ưu 60 46 25 Toán logic và toán rời rạc 60 46 25 01 Toán logic và toán rời rạc 60 46 30 Toán học tính toán 60 46 30 01 Toán học tính toán 60 46 35 60 46 35 01 Bảo đảm toán học cho máy Bảo đảm toán học cho máy tính và
  11. hệ thống tính toán tính và hệ thống tính toán 60 46 36 Toán ứng dụng 60 46 40 Phương pháp toán sơ cấp Thống kê Thống kê 60 46 50 Khoa học thống kế 60 46 50 01 Khoa học thống kế KHOA HỌC MÁY TÍNH KHOA HỌC MÁY TÍNH 60 48 62 48 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 60 48 01 Khoa học máy tính 62 48 01 01 Khoa học máy tính 60 48 05 Hệ thóng thông tin 62 48 05 01 Hệ thóng thông tin 60 4810 Công nghệ phần mèm 62 48 10 01 Công nghệ phần mèm Truyền dữ liệu và mạng máy 60 48 15 Truyền dữ liệu và mạng máy tính 62 48 15 01 tính 62 52 KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 62 52 KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ 60 52 02 Cơ học kỹ thuật 62 52 02 01 Cơ học kỹ thuật 60 52 04 Công nghệ chế tạo máy 62 52 04 01 Công nghệ chế tạo máy 62 52 04 05 Công nghệ tạo hình vật liệu Công nghệ cơ khí chính xác 62 52 04 10 và quang học 62 45 04 15 Kỹ thuật máy công cụ Kỹ thuật máy và thiết bị Kỹ thuật máy và thiết bị Kỹ thuật máy và thiết bị xây dựng Kỹ thuật máy và thiết bị xây 60 52 10 62 52 10 01 nâng chuyển, dựng nâng chuyển, Kỹ thuật máy nâng, máy vậng 62 52 10 05 chuyển liên tục Kỹ thuật máy à thiêt bị mỏ, dầu 60 52 12 Kỹ thuật máy à thiêt bị mỏ, dầu khí 62 52 12 01 khí 62 52 12 05 Mváy à thiết bị khai thác dàu Kỹ thuật máy và thiết bị cơ giới hoá Kỹ thuật máy và thiết bị cơ giơi 60 52 14 62 52 14 01 nông -lâm nghiệp hoá nông nghiệp và nông thôn Kỹ thụật máy và thiết bị nông 62 52 14 05 nghiệp Kỹ thuật máy và thiết bị thủy 60 52 16 Kỹ thuật máy và thiết bị thủy khí 62 52 16 01 khí 60 52 18 62 52 18 01 Kỹ thuật máy và thiết bị chế Kỹ thuật máy và thiết bị chế biến
  12. thực phẩm biến thực phẩm Kỹ thuật thiết bị và công nghệ dệt Kỹ thuật máy và thiết bị dệt 60 52 20 62 52 20 01 may may 62 52 20 05 Công nghệ dệt may Kỹ thuật thiết bị và công nghệ da Kỹ thuật máy và thiét bị da 60 52 22 62 52 22 01 giầy giầy 62 52 22 05 Công nghệ da giầy Kỹ thuật máy, thiết bị và công Kỹ thuật máy và thiết bị gỗ 60 52 24 62 52 24 01 nghệ gỗ, giấy giấy 62 52 24 05 Công nghệ gỗ giấy Kỹ thuật cơ khí năng lượng Kỹ thuật cơ khí năng lượng Kỹ thuật máy bay và thiết bị 60 52 30 Kỹ thuật máy bay và thiết bị bay 62 52 30 01 bay 60 52 32 Kỹ thuật tàu thủy 62 52 32 01 Kỹ thuật tàu thủy 60 52 34 Kỹ thuật đọng cơ nhiệt 62 52 34 01 Kỹ thuật đọng cơ nhiệt Kỹ thuật xe máy quân sự, công Kỹ thuật xe máy quân sự, 60 52 35 62 52 35 01 binh công binh 60 52 37 Thiết bị thủy lợi, thủy điện 62 52 37 01 Thiết bị thủy lợi, thủy điện Khai thác, bảo trì máy và Khai thác, bảo trì máy và thiết bị thiết bị 60 52 40 Khai thác và bảo trì máy bay 62 52 40 01 Khai thác và bảo trì máy bay 60 52 42 Khai thác và bảo trì tàu thủy 62 52 42 01 Khai thác và bảo trì tàu thủy Khai thác, bảo trì đầu máy xe lửa, Khai thác, bảo trì đầu máy xe 60 52 44 62 52 44 01 toa xe lửa, toa xe Khai thác và bảo trì ôtô, máy 60 52 46 Khai thác và bảo trì ôtô, máy kéo 62 52 46 01 kéo Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 60 52 50 Thiết bị, mạng và nhà máy điện 62 52 50 01 Thiết bị điện 62 52 50 05 Mạng và hệ thống điện 62 52 50 10 Nhà máy điện 60 52 52 Điện khí hoá mỏ 62 52 52 01 Điện khí hoá mỏ Điện khí hoá sản xuất nông nghiệp Điện khí hoá sản xuất nông 60 52 54 62 52 54 01 và nông thôn nghiệp và nông thôn Tự động hoá và điều khiển Tự động hoá và điều khiển
  13. 60 52 60 Tự động hoá 62 52 60 01 Tự động hoá Lý thuyết điều khiển và điều 62 52 60 05 khiển tối ưu Thiết bị và hệ thống điều khiển 62 52 60 10 tự động Tự động hoá xí nghiệp công 62 52 60 20 nghiệp 60 52 62 Đo lường 62 52 62 01 Đo lường 60 52 64 Điều khiển các thiết bị bay 62 52 64 01 Điều khiển các thiết bị bay 60 52 66 Điều khiển tàu biển 62 52 66 01 Điều khiển tàu biển Kỹ thuật viễn thông Kỹ thuật viễn thông 60 52 70 Kỹ thuật điện tử 62 52 70 01 Kỹ thuật điện tử 62 52 70 05 Kỹ thuật viễn thông 62 52 70 10 Kỹ thuật máy tính 60 52 72 Kỹ thuật ra đa - dẫn đường 62 52 72 01 Kỹ thuật ra đa - dẫn đường 60 52 73 Kỹ thuật mật mã 62 52 73 01 Kỹ thuật mật mã Công nghệ hoá học Công nghệ hoá học Công nghệ hoá học các chất 60 52 75 Công nghệ hoá học 62 52 75 01 vô cơ Công nghệ hoá chất các chất 62 52 75 05 hữu cơ 62 52 75 10 Công nghệ dầu hoá và lọc dầu Công nghệ điện hoá và bảo vệ kim Công nghệ điện hoá và bảo vệ 60 52 76 62 52 76 01 loại kim loại Quá trình và thiết bị công nghệ Quá trình và thiết bị công nghệ 60 52 77 62 52 77 01 hoá học hoá học Công nghệ nhiệt Công nghệ nhiệt Công nghệ nhiệt 62 52 80 01 Công nghệ và thiết bị nhiệt 62 52 80 05 Công nghệ và thiết bị lạnh Kỹ thuật trắc địa Kỹ thuật trắc địa 60 52 85 Kỹ thuật trắc địa 62 52 85 01 Trắc địa ứng dụng 62 52 85 05 Trắc địa ảnh và viễn thám 62 52 85 10 Trắc địa cao cấp
  14. 62 52 85 15 Trắc địa mỏ 62 52 85 20 Bản đồ Công nghệ vật liệu Công nghệ vật liệu 60 52 90 Công nghệ vật liệu vô cơ 62 52 90 01 Công nghệ vật liệu vô cơ Công nghệ vật liệu điện tử, quang 60 52 92 62 52 92 01 Công nghệ vật liệu điện tử học và quang điện tử Công nghệ vật liệu quang học, 62 52 92 05 quang điện tử và quang học Công nghệ vật liệu cao phân tử và Công nghệ vật liệu cao phân 60 52 94 62 52 94 01 tổ hợp tử và tổ hợp 62 53 60 53 MỎ VÀ KHAI THÁC MỎ VÀ KHAI THÁC Kỹ thuật mỏ Kỹ thuật mỏ Kỹ thuật khoan thăm dò và khảo Kỹ thuật khoan thăm dò và 60 53 01 62 53 01 01 sát khảo sát 60 53 05 Khai thác mỏ 62 53 50 01 Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên 62 53 05 05 Khai thác mỏ hầm lò 60 53 10 Tuyển khoáng 62 53 10 01 Tuyển khoáng Kỹ thuật dầu khí Kỹ thuật dầu khí Kỹ thuật khoan, khai thác và công Khoan và hoàn thiện giếng 60 53 50 62 53 50 01 nghệ dầu khí dầu khí 62 53 50 05 Kỹ thuật khai thác dầu khí 62 53 50 10 Điều hành sản xuất dầu khí 60 53 55 Kỹ thuật hoá dầu 60 53 55 01 Kỹ thuật hoá dầu 60 54 CHẾ TẠO VÀCHẾ BIẾN 62 54 CHẾ TẠO VÀCHẾ BIẾN Công nghệ chế biến Công nghệ chế biến Công nghệ thực phẩm và đồ 60 54 02 Công nghệ thực phẩm và đồ uống 62 54 02 01 uống Công nghệ sinh học thực 62 54 02 05 phẩm Công nghệ bảo quản, sơ chế 60 54 10 Công nghệ sau thu hoạch 62 54 10 01 nông lâm sản sau thu hoạch 62 54 10 05 Công nghệ chế biến thủy sản 60 58 XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC 62 58 XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC 60 58 05 Kiên trúc 62 54 01 01 Lý thuyết và lịch sử kiến trúc
  15. 62 58 01 05 Kiến trúc công trình 60 58 05 Quy hoạch 62 58 05 01 Quy huy hoạch vùng 62 58 05 05 Quy hoạch đô thị và nông thôn 60 58 10 Quản lý đô thị và công trình 62 58 10 01 Quản lý đô thị và công trình Xây dựng Xây dựng Xây dựng công trình dân dụng và Xây dựng công trình dân dụng 60 58 20 62 58 20 01 công nghiệp và công nghiệp 60 58 22 Kỹ thuật hạ tầng đô thị 62 58 10 01 Kỹ thuật hạ tầng đô thị 60 58 25 Xây dựng cầu, hầm 62 58 25 01 Xây dựng cầu, hầm Xây dựng đường ô tô và đường Xây dựng đường ô tô và 60 58 30 62 58 30 01 thành phố đường thành phố 60 58 32 Xây dựng sân bay 60 58 32 01 Xây dựng sân bay 60 58 35 Xây dựng đường sắt 60 58 35 01 Xây dựng đường sắt 60 58 40 Xây dựng công trình thủy lợi 60 58 40 01 Xây dựng công trình thủy lợi 60 58 45 Xây dựng công trình biển 60 58 45 01 Xây dựng công trình biển Xây dựng công trình ngầm, mỏ và Xây dựng công trình ngầm và 60 58 50 60 58 50 01 các công trình đặc biệt mỏ 60 58 50 05 Xây dựng công trình đặc biệt 60 58 60 Địa kỹ thuật xây dựng 62 58 60 01 Địa kỹ thuật xây dựng 60 58 70 Cấp thoát nước 62 48 70 01 Cấp thoát nước Vật liệu và công nghệ vật liệu xây Vật liệu và công nghệ vật liệu 60 58 80 62 58 80 01 dựng xây dựng NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP NÔNG NGHIỆP, LÂM 60 62 62 62 VÀ THUỶ SẢN NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN Nông học Nông học 60 62 01 Trồng trọt 62 62 01 01 Trồng trọt 62 62 01 05 Hệ thống canh tác Di truyền và chọn giống cây 60 62 05 Di truyền và chọn giống cây trồng 62 62 05 01 trồng 60 62 15 Khoa học đất 62 62 15 01 Đất và dinh dưỡng cây trồng Qui hoạch và sử dụng đất 62 62 15 05 nông nghiệp 60 62 20 Hệ thống nông nghiệp
  16. 60 62 22 Khuyến nông 60 62 25 Phát triển nông thôn thủy lợi thủy lợi 60 62 27 Tưới tiêu cho cây trồng 62 62 27 01 Tưới tiêu cho cây trồng Qui hoạch và quản lý tài nguyên Qui hoạch và quản lý tài 60 62 30 62 62 30 01 nước nguyên nước Chăn nuôi Chăn nuôi 60 62 40 Chăn nuôi 62 62 40 01 Chăn nuôi động vật Dinh dưỡng và thức ăn chăn 62 62 45 01 nuôi Di chuyền và chọn giống vật 62 62 48 01 nuôi Thú y Thú y 60 62 50 Thú y 62 62 50 05 Ký sinh trùng thú y 62 62 50 10 Vi sinh vật học thú y 62 62 50 15 Dịch tể học Sinh sản và bệnh sinh sản gia 62 62 50 20 súc Lâm nghiệp Lâm nghiệp 60 62 60 Lâm học 62 62 60 01 Kỹ thuật lâm sinh Di truyền và chọn giống cây 62 62 60 05 lâm nghiệp 62 62 60 10 Điều tra và quy hoạch rừng 62 62 60 15 Đất lâm nghiệp Quản lý bảo bệ tài nguyên 60 62 68 Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng 62 62 68 01 rừng thủy sản thủy sản 60 62 70 Nuôi trồng thủy sản 62 62 70 01 Nuôi trồng thủy sản nước ngọt Nuôi trồng thủy sản nước 62 62 70 05 mặn, lợ Chọn giống và nhân giống 62 62 70 15 thủy sản Dinh dưỡng và thức ăn thủy 62 62 70 15 s ản
  17. Bệnh và chữa bệnh thủy sinh 62 62 70 20 vật Quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy Quản lý và bảo vệ nguồn lợi 60 62 78 62 62 78 01 s ản thủy sản 60 62 80 Khai thác thủy sản 62 62 80 01 Khai thác thủy sản 60 72 Y H ỌC 62 72 Y H ỌC Y học Y học 60 72 01 Y học hình thái 62 72 01 01 Mô phôi thai học 62 72 01 05 Giải phẩu bệnh 62 72 01 10 Giải phẩu người 62 72 01 15 Y pháp 60 72 04 Y học chức năng 62 72 04 01 Hóa sinh y học 62 72 04 05 Sinh lý học 62 72 04 10 Sinh lý bệnh 62 72 04 15 Chẩn đoán chức năng 62 72 04 20 Miễn dịch 60 72 07 Ngoại khoa 62 72 07 01 Ngoại - tiêu hóa 62 72 07 05 Ngoại - lồng ngực 62 72 07 10 Ngoại - tim mạch 62 72 07 15 Ngoại - tiết niệu 62 72 07 20 Ngoại - thần kinh và Sọ não 62 72 07 25 Chấn thương chỉnh hình 62 72 07 30 Ngoại - gan mật 62 72 07 35 Ngoại - nhi 62 72 07 40 Ngoại bỏng 62 72 07 45 Ngoại - hậu môn 60 72 10 Phẩu thuật tạo hình 62 72 10 01 Phẩu thuật tạo hình 62 72 10 05 Phẩu thuật thẩm mỹ 60 72 13 Sản phụ khoa 62 72 13 01 Sản khoa 62 72 13 05 Phụ khoa 60 72 16 Nhi khoa 62 72 16 01 Nhi - Sơ sinh
  18. 62 72 16 05 Nhi - Tiêu hóa 62 72 16 10 Nhi - Hô hấp 62 72 16 15 Nhi - Tim mạch 62 72 16 20 Nhi - Tâm thần 62 72 16 25 Nhi - Thần kinh 62 72 16 30 Nhi - Huyết học 62 72 16 35 Nhi - Thận 62 72 16 40 Nhi - Truyền nhiễm 62 72 16 45 Nhi - Nội tiết và chuyển hóa 62 72 16 50 Nhi - Hồi sức 60 72 20 Nội khoa 62 72 20 01 Nôi - Tiêu hóa 62 72 20 05 Nội - Hô hấp 62 72 20 10 Nội - Xương khớp 62 72 20 15 Nội - Nội tiết 62 72 20 20 Nội - thận tiết niệu 62 72 20 25 Nội - Tim mạch 62 72 20 30 Lão khoa 62 72 20 35 Dị ứng 60 72 21 Thần kinh 60 72 21 01 Thần kinh 60 72 22 Tâm thần 62 72 22 45 Tâm thần 60 72 23 Ung thư 62 72 23 01 Ung thư 60 72 24 Lao 62 72 24 01 Lao 60 72 25 Huyết học - Truyền máu 62 72 25 01 Huyết học 62 72 25 05 Truyền máu 60 72 28 Răng hàm mặt 62 72 28 01 Nha khoa 62 72 28 05 Phẩu thuật Hàm mặt 62 72 28 10 Nha khoa cộng đồng 60 72 31 Hồi sức cấp cứu 62 72 31 01 Hồi sức cấp cứu 60 72 33 Gây mê hồi sức 62 72 33 01 Gây mê hồi sức 60 72 35 Da liễu 62 72 35 01 Da liễu
  19. Truyền nhiểm và các bệnh nhiệt Truyền nhiểm và các bệnh 60 72 38 62 72 38 01 đớ i nhiệt đới 60 72 40 Y học nhiệt đới 62 72 40 01 Y học nhiệt đới 60 72 43 Phục hồi chức năng 62 72 43 01 Phục hồi chức năng 60 72 45 Vật lý trị liệu 60 72 50 Độc chất và dược lý 62 72 50 01 Độc chất 62 72 50 05 Dược lý 60 72 53 Tai mũi họng 62 72 53 01 Thính học 62 72 53 05 Mũi Họng 60 72 56 Nhãn khoa 62 72 56 01 Nhãn khoa 60 72 60 Y học cổ truyền 62 72 60 01 Y học cổ truyền 60 72 62 Y sinh học di truyền 62 72 62 01 Y sinh học di truyền 60 72 65 Ký sinh trùng - Côn trùng 62 72 65 01 Ký sinh trùng 62 72 65 05 Côn trùng 62 72 65 10 Nấm học 60 72 68 Vi sinh y học 62 72 68 01 Vi khuẩn học 62 72 68 05 Virút học 60 72 73 Y học dự phòng 62 72 73 01 Sức khỏe - Môi trường 62 72 73 05 Sức khỏe nghề nghiệp 62 72 73 10 Dinh dưỡng tiết chế Vệ sinh xã hội học và tổ chức 62 72 73 15 y tế 60 72 76 Y tế công cộng 62 72 76 01 Y tế công cộng 60 72 78 Dân số và sức khỏe sinh sản 62 72 78 01 Dân số và sức khỏe sinh sản 60 72 80 Lý sinh học 62 72 80 01 Lý sinh học 62 72 80 05 Y học hạt nhân 60 72 83 Y học thảm họa 60 72 85 Tổ chức chỉ huy quân y 60 72 88 Dinh dưỡng cộng đồng 62 72 88 01 Dinh dưỡng cộng đồng 60 72 90 Điều dưỡng 60 72 92 Kỹ thuật y học
  20. 60 72 95 Y học thể thao 60 73 DƯỢC HỌC 62 73 DƯỢC HỌC Dược học Dược học 60 73 01 Công nghệ dược phẩm và bào chế 62 73 01 01 Công nghệ dược phẩm 62 73 01 05 Bào chế 62 73 01 10 Hóa dược 60 73 05 Dược lý và dược lâm sàng 62 73 05 01 Dược lý 62 73 05 05 Dược lâm sàng 60 73 10 Dược liệu- Dược cổ truyền 62 73 10 01 Dược liệu- Dược cổ truyền 60 73 15 Kiểm nghiệm thuốc -độc chất 60 73 15 01 Kiểm nghiệm thuốc 60 73 15 05 Độc chất 60 73 20 Tổ chức quản lý dược 62 73 20 01 Tổ chức quản lý dược 60 73 25 Hóa sinh dược 62 73 25 01 Hóa sinh dược 60 73 30 Dược học quân sự 60 81 THỂ THAO 62 81 THỂ THAO Thể dục thể thao Thể dục thể thao 60 81 01 Giáo dục thể chất 62 81 01 01 Giáo dục thể chất 60 81 01 Huấn luyện thể thao 62 81 02 01 Huấn luyện thể thao 60 84 VẬN TẢI 62 84 VẬN TẢI Vận tải Vận tải 60 84 01 Giao thông vận tải 62 84 01 01 Hê thống vận tải 60 84 05 Khai thác vận tải 62 84 05 01 Khai thác vận tải 60 84 10 Tổ chức và quản lý vận tải 62 84 10 01 Tổ chức và quản lý vận tải 60 84 15 Bảo đảm an toàn hàng hải 62 84 15 01 Bảo đảm an toàn hàng hải MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ 60 85 62 85 TRƯỜNG MÔI TRƯỜNG Khoa học môi trường và bảo vệ Khoa học môi trường và bảo môi trường vệ môi trường 60 85 02 Khoa học môi trường 62 85 02 01 Độc tố học môi trường 62 85 02 05 Môi trường đất và nước 62 85 02 10 Môi trường không khí
Đồng bộ tài khoản