Quyết định Số: 44/2009/QĐ-UBND CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Chia sẻ: inoneyear2

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT, PHÂN LOẠI ĐẤT, PHÂN KHU VỰC ĐẤT VÀ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ, VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI NĂM 2010 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Quyết định Số: 44/2009/QĐ-UBND CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
TỈNH LÀO CAI NAM
------ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 44/2009/QĐ-UBND Lào Cai, ngày 25 tháng 12 năm 2009



QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT, PHÂN LOẠI ĐẤT, PHÂN
KHU VỰC ĐẤT VÀ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ, VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÀO CAI NĂM 2010

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương
pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 14/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ
về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung
về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ về phương pháp xác định
giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 14/7/2007
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của
Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2009/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 của HĐND tỉnh Lào Cai
về giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính,
Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình liên ngành số 159/TTr.LN-TNMT-TC-XD ngày
27/11/2009,
QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất, phân loại
đất, phân khu vực đất và phân loại đường phố, vị trí các loại đất trên địa bàn tỉnh Lào
Cai năm 2010.

Điều 2. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế
tỉnh phối hợp hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường,
Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành
phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế
Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của UBND tỉnh Lào Cai ban
hành quy định về giá các loại đất, phân hạng đất, phân vùng đất và phân loại đường
phố, vị trí đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Quyết định số 2484/QĐ-UBND
ngày 14/8/2009 của UBND tỉnh Lào Cai về điều chỉnh, bổ sung giá đất tại Quyết
định số 66/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của UBND tỉnh để thực hiện giao đất
tái định cư cho các hộ dân di chuyển để thực hiện dự án xây dựng đường cao tốc Nội
Bài - Lào Cai tại thành phố Lào Cai; Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 14/8/2009
của UBND tỉnh Lào Cai về việc điều chỉnh giá đất ở tại Quyết định số
66/2008/QĐ.UBND ngày 30/12/2008 của UBND tỉnh để thực hiện giao đất tái định
cư cho các hộ dân phải di chuyển để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án tôn tạo đền
Phúc Khánh tại huyện Bảo Yên; Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 của
UBND tỉnh Lào Cai về điều chỉnh, bổ sung giá đất tại Quyết định số 66/2008/QĐ-
UBND ngày 30/12/2008 của UBND tỉnh để thực hiện giao đất tái định cư cho các hộ
dân di chuyển để thực hiện dự án xây dựng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai tại
huyện Bảo Thắng./.



TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Vạn



QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT, PHÂN LOẠI ĐẤT, PHÂN KHU VỰC ĐẤT VÀ PHÂN
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ, VỊ TRÍ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI NĂM 2010
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng12 năm 2009
của UBND tỉnh Lào Cai)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Giá đất được ban hành theo Quy định này áp dụng để thu tiền sử dụng đất, tính thuế
chuyển quyền sử dụng đất; xác định giá cho thuê đất, thế chấp quyền sử dụng đất, thu
lệ phí trước bạ, xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh
nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền
sử dụng đất, tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất
đai, bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm
2010.

2. Các trường hợp thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá cho thuê đất, định giá
giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của UBND tỉnh thì giá sàn do UBND
tỉnh quy định sát với giá thị trường tại thời điểm định giá và không được thấp hơn mức
giá quy định trong bảng giá này.

3. Đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất tự thoả thuận về giá đất khi thực
hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền
sử dụng đất thì tính theo giá thực tế thoả thuận nhưng khi xác định giá để thực hiện
nghĩa vụ tài chính về đất đai thì không được thấp hơn giá đất quy định tại Quy định
này.

Điều 2. Nguyên tắc

1. Nguyên tắc về định giá đất
a) Giá đất được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, từng đoạn phố và căn cứ vào
mức đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật, kinh tế - xã hội kết hợp với vị trí, điều kiện sinh lời
của đất, sát với giá thị trường và nằm trong khung giá đất do Chính phủ quy định.

b) Giá đất quy định đáp ứng yêu cầu các mối quan hệ giao dịch về đất ở mức bình
thường, nhằm ổn định đời sống dân cư, phù hợp giữa quyền và nghĩa vụ của người
sử dụng đất. Đồng thời đảm bảo tính ổn định xã hội, góp phần đẩy nhanh tốc độ đô
thị hóa, tăng thêm nguồn thu ngân sách, tăng cường quản lý quỹ đất, thúc đẩy công
tác quản lý thực hiện quy hoạch và thu hút đầu tư vào địa bàn tỉnh.

c) Giá thị trường được tham khảo để xây dựng bảng giá này là giá giao dịch mua bán
trong điều kiện bình thường, trung bình phổ biến trên thị trường đã loại bỏ các yếu tố
đột biến giá như đầu cơ mua bán với mục đích kinh doanh trục lợi.

d) Giá đất này được rà soát điều chỉnh hàng năm và phụ thuộc vào mức đầu tư cơ sở
hạ tầng kỹ thuật trên từng vị trí, điều kiện sinh lời của đất của từng địa phương trong
từng thời kỳ. Trường hợp giá chuyển nhượng trên thị trường trong điều kiện bình
thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất nhất định có biến động liên tục kéo
dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, gây chênh lệch giá lớn: giảm từ 10% trở lên so với
giá do UBND tỉnh quyết định, tăng từ 20% trở lên so với giá do UBND tỉnh quyết
định thì điều chỉnh giá cho phù hợp theo quy định của pháp luật.

2. Căn cứ để phân loại đường phố đất ở đô thị

Căn cứ để phân loại đường phố, phân vị trí thửa đất để tính giá trị đất trên cơ sở:

a) Loại đô thị;

b) Sự đầu tư quy hoạch, đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội của mỗi đô
thị;

c) Giá trị sinh lợi, giá trị sử dụng, giá trị về cảnh quan, khí hậu, môi trường… (gọi
chung là giá trị sinh lợi) đã ở ổn định hay mới hình thành;

d) Trên cùng 1 (một) phố có thể có nhiều loại đường phố có giá trị sinh lợi khác nhau.

3. Nguyên tắc về phân hạng đất sản xuất nông nghiệp, phân loại đất sản xuất lâm
nghiệp và phân vùng đất ở nông thôn
a) Đối với đất sản xuất nông nghiệp phải áp dụng kết quả phân hạng đất theo Quyết
định số 326/TTg ngày 18/5/1996 của Thủ Tướng Chính phủ.

b) Đối với đất sản xuất lâm nghiệp trên cơ sở xác định khu vực có khả năng sinh lợi
cao, rừng giàu, rừng nguyên sinh phải xếp loại cao hơn khu vực cho khả năng sinh lợi
thấp, rừng nghèo, đất trống đồi núi trọc.

c) Đối với đất ở các khu vực nông thôn việc phân khu vực I, khu vực II, khu vực III
không bao gồm các trung tâm xã, trung tâm cụm xã, thị tứ đã có quy hoạch được cấp
có thẩm quyền phê duyệt, được đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật (như: giao thông tỉnh lộ,
quốc lộ, có vỉa hè, có cây xanh, có hệ thống cấp nước, thoát nước, có điện sinh hoạt và
hệ thống thông tin...).

Điều 3. Giá đất tại đô thị

Đất đô thị là đất nội thành phố, thị trấn (theo Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày
07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị) và các thị
tứ, trung tâm cụm xã, trung tâm xã đã được quy hoạch và quản lý như đất đô thị.

1. Giá đất ở đô thị của từng huyện, thành phố

(có Phụ lục số I kèm theo)

2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 70% giá đất ở đô thị có
cùng loại đường, vị trí đất (đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất
làm mặt bằng sản xuất, đất xây dựng trụ sở giao dịch, đất làm cửa hàng kinh doanh,
đất xây dựng nhà hàng, khách sạn ... của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình).

3. Đất xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước, công trình sự nghiệp và đất phi nông nghiệp
khác, giá đất được tính như đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

4. Đối với thị trấn Sa Pa: Giá đất được xác định theo mật độ xây dựng trong quy hoạch
đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt được thực hiện như sau:

a) Đối với thửa đất có mật độ xây dựng theo quy hoạch được phê duyệt từ 60% trở lên
giá đất được tính bằng 100% giá đất ở quy định trong bảng giá đất.

b) Đối với thửa đất có mật độ xây dựng theo quy hoạch được duyệt nhỏ hơn 60% thì
diện tích đất trong mật độ xây dựng được tính bằng 100% giá đất ở quy định; Diện tích
còn lại trong khuôn viên thửa đất không được phép xây dựng công trình kiến trúc (đất
làm đường đi, trồng cỏ, cây xanh...) giá đất được tính bằng 50% giá đất ở có cùng loại
đường, vị trí đất.

5. Xác định vị trí đất đô thị

5.1. Đối với đất ở

a) Trong cùng một thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với cạnh đường phố (mặt
tiền) hoặc các thửa đất không có cạnh tiếp giáp với cạnh đường phố thì các vị trí đất
được xác định như sau:

- Vị trí 1 được tính từ chỉ giới đường đỏ đến 20 m;

- Vị trí 2 được tính từ trên 20 m đến 30 m;

- Vị trí 3 được tính từ trên 30 m đến 40 m;

- Vị trí 4 được tính từ trên 40 m.

b) Hệ số giá đất của từng vị trí được xác định như sau:

- Vị trí 1: Hệ số 1;

- Vị trí 2: tính bằng 0,8 so với vị trí 1;

- Vị trí 3: tính bằng 0,65 so với vị trí 1;

- Vị trí 4: tính bằng 0,4 so với vị trí 1.

5.2. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:

a) Xác định vị trí:

- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với cạnh đường phố (mặt
tiền), tính từ chỉ giới đường đỏ đến 50m;

- Vị trí 2: Gồm các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với cạnh đường phố (mặt tiền),
được tính từ trên 50 m đến 100 m hoặc các thửa đất không có cạnh tiếp giáp với cạnh
đường phố và các cách cạnh đường phố tờ trên 50 m đến 100 m.

- Vị trí 3: Gồm các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với cạnh đường phố (mặt
tiền), được tính từ trên 100 m trở lên hoặc cách thửa đất không có cạnh tiếp giáp với
cạnh đường phố và cách cạnh đường phố từ trên 100 m trở lên.

b) Hệ số giá đất của từng vị trí được xác định như sau:
- Vị trí 1: Hệ số 1;

- Vị trí 2: tính bằng 0,45 so với vị trí 1;

- Vị trí 3: tính bằng 0,3 so với vị trí 1;

5.3. Trường hợp thửa đất có 2 mặt đường thì giá trị thửa đất được tính theo đường phố
có giá trị cao hơn.

6. Đối với đất phi nông nghiệp, đất trụ sở cơ quan đơn vị sự nghiệp khi chuyển mục
đích sử dụng thành đất ở thì phải nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.

7. Về phân loại đường phố, vị trí đất đô thị từng huyện, thành phố

(có Phụ lục số III kèm theo)

Điều 4. Giá đất tại nông thôn

1. Giá đất ở nông thôn được thực hiện thống nhất trên địa bàn tỉnh theo khu vực I, khu
vực II và khu vực III.

(có Phụ lục số II kèm theo)

a) Khu vực I: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính nằm tại trung tâm xã,
cụm xã (gần UBND xã, trường học, chợ, Trạm Y tế) gần khu thương mại dịch vụ, khu
du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất, đầu mối giao thông.

b) Khu vực II: Đất ven các trục đường giao thông liên thôn tiếp giáp với khu vực trung
tâm cụm xã, khu thương mại dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, khu công nghiệp.

c) Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.

2. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, đất xây dựng trụ sở cơ quan, công
trình sự nghiệp, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở nông
thôn cùng khu vực.

3. Đối với đất phi nông nghiệp, đất trụ sở cơ quan đơn vị sự nghiệp khi chuyển mục
đích sử dụng thành đất ở thì phải nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.

Điều 5. Giá đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất
trồng cây lâu năm, đất sản xuất lâm nghiệp, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng
hộ, đất rừng đặc dụng

Giá đất được quy định cho từng hạng đất, loại đất trên địa bàn tỉnh
(có Phụ lục số II kèm theo)

Điều 6. Phân hạng (loại) đất nông nghiệp và phân vùng đất ở nông thôn

(có Phụ lục số IV, V kèm theo)

Điều 7. Giá đất giáp danh

Các khu vực đất giáp ranh có giá trị chênh lệch khác nhau, ở vị trí giáp ranh được tính
giá bình quân giữa giá đất cao và giá đất thấp theo mốc giáp ranh giá đất cao xuống giá
đất thấp với khoảng cách cụ thể như sau:

a) 50m đôí với đất đô thị (đoạn đường chuyển tiếp được tính cho cả trục đường có địa
giới hành chính khác nhau).

b) 200m đối với đất nông nghiệp và đất ở nông thôn trong nội huyện.

c) 300m đối với đất nông nghiệp và đất ở nông thôn giữa các huyện.

Điều 8. Xử lý chuyển tiếp

1. Các trường hợp đã hoàn thành thủ tục và nộp tiền cấp quyền sử dụng đất trước
31/12/2009 được thực hiện theo quy định hiện hành thu tiền sử dụng đất của tỉnh có
hiệu lực đến 31/12/2009.

2. Các trường hợp chưa hoàn thành hồ sơ thủ tục nộp tiền cấp quyền sử dụng đất thì
chuyển sang thực hiện giá đất để tính thu tiền sử dụng đất theo quy định này kể từ
01/01/2010, trừ các trường hợp phải xử lý tồn tại, được thực hiện theo quy định riêng
của UBND tỉnh Lào Cai.

3. Trường hợp thuộc đối tượng bồi thường giải phóng mặt bằng:

a) Trường hợp đã thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng, nhận tiền bồi thường,
được bố trí tái định cư ở nơi ở mới thì thực hiện hoàn tất các thủ tục bồi thường và
giao đất tái định cư theo quy định của UBND tỉnh có hiệu lực thi hành trước
31/12/2009.

b) Trường hợp đã nhận tiền bồi thường (hoặc không nhận) và đề nghị tính lại tiền bồi
thường thì tuỳ từng trường hợp cụ thể để xem xét giải quyết.

- Nếu dự án đã thực hiện thống kê, phê duyệt bồi thường giải phóng mặt bằng, có kinh
phí mà không nhận tiền bồi thường thì thực hiện di chuyển giải phóng mặt bằng theo
quy định không phê duyệt lại.
- Nếu dự án đang chi trả bồi thường giải phóng mặt bằng thì tiếp tục thực hiện và
không xem xét lại.

- Nếu dự án đã thực hiện thống kê áp giá, chưa chi trả kinh phí hoặc chưa có nguồn chi
trả thì áp giá và trình phê duyệt lại kinh phí bồi thường theo giá mới. Hộ nhận đất ở
khu tái định cư phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định này kể từ ngày 01/01/2010.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với các
ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện theo đúng quy định này. Tổ chức việc
thẩm định phương án điều chỉnh giá đất của các huyện, thành phố trình UBND tỉnh
quyết định hàng năm và khi phải điều chỉnh giá đất; Chủ trì tổ chức kiểm tra giám sát
việc thực hiện giá các loại đất trên địa bàn và tổng hợp các vướng mắc phát sinh báo
cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết theo quy định. Đồng thời có trách nhiệm tổ chức
theo dõi, thống kê giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường toàn
tỉnh, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính
theo quy định.

2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính
và Cục thuế tỉnh thẩm định phương án phân loại đường phố, vị trí đất, hạng đất của
các huyện, thành phố trình UBND tỉnh phê duyệt theo từng thời kỳ.

3. Giao Cục thuế tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường
hướng dẫn thu tiền sử dụng đất theo Quy định này.

4. UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đảm bảo đúng Quy
định này; hàng năm chủ động rà soát lập phương án điều chỉnh phân loại đường phố,
vị trí lô đất, giá đất trên địa bàn gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở
Xây dựng trước ngày 31 tháng 10 để Sở Tài nguyên và Môi trưòng tổng hợp, báo cáo
UBND tỉnh xem xét, trình HĐND tỉnh tại kỳ họp cuối năm.

5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh thì các ngành, UBND các
huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi
trường để nghiên cứu, tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.



PHỤ LỤC SỐ I
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND
tỉnh Lào Cai)

Tên đường Loại Giá đất
Số
phố, ngõ Mốc xác định đườn (Đồng/m
TT
phố g 2)

1 2 3 4 5

I. HUYỆN BẮC HÀ

Đất hai bên đường từ cầu
Đường Ngọc
1 Bà Định đến hết nhà ông I 1.200.000
Uyển
Tưởng

Đất hai bên đường từ nhà
2 I 1.400.000
ông Tưởng đến Trạm điện

Đất hai bên đường từ Trạm
3 I 1.200.000
điện đến phòng Giáo dục

Đất hai bên đường từ nhà
bà Mùi Cương đến Trường
4 I 1.300.000
Mầm non (cạnh nhà ông
Việt Mỷ)

Đất hai bên đường từ cầu
Trường Mầm non đến hết
5 nhà ông Sơn Lý (đối diện I 1.200.000
đến hết đất nhà ông Minh
Thảo)

Đất hai bên đường từ nhà
6 ông Quý Lương đến hết nhà I 1.300.000
bà Ngân (Hoạt Yến)
Đất hai bên đường từ nhà
7 ông Xương đến cầu Hoàng I 1.200.000
A Tưởng

Đất hai bên đường từ cầu
8 Hoàng A Tưởng đến cầu I 1.000.000
Trắng Khí tượng

Đất hai bên đường từ cầu
bà Định đến đường rẽ vào
9 II 600.000
Trung tâm Giáo dục thường
xuyên

Đất hai bên đường từ
đường rẽ Trung tâm Giáo
10 II 400.000
dục thường xuyên đến ngã
ba nhà ông Bình

Đất hai bên đường từ cầu
11 Trắng Khí tượng đến ngầm II 300.000
suối Tả Hồ

Đất hai bên đường từ ngã
Đường ba nhà ông Bình đến ngã
12 II 400.000
ĐT153 ba đường rẽ vào xã Bản
Liền

Đất hai bên đường từ ranh
giới giáp huyện Bảo Thắng
13 II 100.000
đến ngã ba đường rẽ vào
xã Cốc Lầu

Đất hai bên đường từ
đường rẽ vào xã Cốc Lầu
14 II 120.000
đến hết đất nhà ông Sơn
Quý

Đất hai bên đường từ hết
15 nhà ông Sơn Quý đến đỉnh II 150.000
dốc nhà Hà Toàn

Đất hai bên đường từ đỉnh
16 dốc nhà ông Hà Toàn đến II 120.000
cầu Bảo Nhai

Đất hai bên đường từ cầu
17 Bảo Nhai đến ngầm Trung II 80.000
Đô

Đất hai bên đường từ km5
18 đến ngã ba đường rẽ vào II 150.000
xã Bản Liền

Đất hai bên đường từ ngầm
19 II 50.000
Tả Hồ đến Km 19

Đất hai bên đường từ Km19
20 đến ranh giới huyện Si Ma II 150.000
Cai

Đất hai bên đường thuộc
Trung tâm cụm xã Nậm Lúc
21 III 150.000
- Bản Liền - Lùng Phình
(Ngoài đường ĐT153)

Đất hai bên đường từ ngã
22 Phố Na Cồ ba Bưu điện đến hết nhà I 1.400.000
ông Hướng

Đất hai bên đường từ ngã
Phố Vũ Văn
23 năm ông Dũng Lan đến chợ I 1.400.000
Mật
Bắc Hà
Đất hai bên đường từ nhà
24 ông Tuấn Minh đến hết nhà I 1.400.000
ông Dậu Cựu

Đất hai bên đường từ nhà
25 bà Hải Anh đến hết nhà ông I 1.200.000
Tẹo Chố

Đất hai bên đường từ nhà
26 ông Hải Cao đến hết đất I 1.300.000
nhà ông Hiên Rực
Đường 20-9
Đất hai bên đường từ ngã
27 ba cổng Bệnh viện đến ngã I 1.200.000
ba ông Vượng Cồn

Đất hai bên đường từ ngã
28 ba nhà ông Vượng Cồn đến I 800.000
cổng Khối dân

Đất hai bên đường từ nhà
29 bà Giàng Thị Đỉnh đến giáp I 1.300.000
đất nhà ông Minh Thảo

Đất hai bên đường từ ngã
30 ba Phòng Giáo dục đến I 1.000.000

Phố Thanh khách sạn Sao Mai

Niên Đất hai bên đường từ
31 Trường Mầm non đến ngã I 700.000
ba ông Vượng Cồn

Đất hai bên đường từ nhà
Đường Nậm
32 ông Miêu Huệ đến hết đất I 900.000
Sắt
nhà ông Mùi Cương

33 Đường T1 Từ nhà ông Hùng Uyên đến II 900.000
Hồ Na Cồ cầu Hoàng A Tưởng

Đất hai bên đường từ nhà
ông Thắm Lai vòng qua
34 I 800.000
Trường Tiểu học đến hết

Phố Cũ nhà ông Hải (xưởng mộc).

Đất hai bên đường từ ngã
35 ba ông Bình Phấn đến ngã IV 400.000
ba ông Thắng Thảo

Đất hai bên đường từ nhà
Phố Dìn
36 ông Bắc Thắm - Ngã ba nhà II 500.000
Phàng
ông Sơn Tý

Đất hai bên đường từ ngã
37 ba Bệnh viện đến hết Khoa II 800.000

Đường tỉnh lây

ĐT159 Đất hai bên đường từ Khoa
38 lây Bệnh viện đến cổng II 600.000
Trường học Sín Chải

Đất hai bên đường từ nhà
39 Phố Tân Hà ông Hùng Ly đến xưởng chế III 300.000
biến mận

Đất hai bên đường từ ngã
40 ba ông Dín đến hết Trường III 300.000
Phố Na
Nội trú
Quang
Đất hai bên đường từ Khối
41 III 300.000
dân đến nhà ông Thọ Mùi

Đất hai bên đường từ nhà
42 Phố Na Cồ ông Hướng đến tràn hồ Na III 400.000
Cồ
Đường T2 (đoạn cua) từ
43 Phố Bờ Hồ nhà ông Đông Doãn đến II 400.000
hết nhà bà Bốn

Đường T2 (Công viên hồ Na
44 Cồ) tiếp giáp nhà bà Bốn II 800.000

Phố Bờ Hồ đến đường Nậm Sắt.

Từ ngã ba cua T2 đến đập
45 II 400.000
chắn nước hồ Na Cồ

Đường TĐC ven chợ Bắc Hà
46 III 250.000
(tả ly dương)
Phố Mới
Đường TĐC ven chợ Bắc Hà
47 III 180.000
(tả ly âm)

Phố Nậm Đường TĐC hồ Na Cồ (hạ
48 III 250.000
Cáy lưu hồ)

Tuyến T1 trong dự án khu
49 II 300.000
dân cư số 2

Tuyến T2 trong dự án khu
50 II 300.000
dân cư số 2

Khu dân cư Tuyến T3 trong dự án khu
51 II 300.000
số 2 dân cư số 2

Tuyến T4 trong dự án khu
52 II 300.000
dân cư số 2

Tuyến T5 trong dự án khu
53 II 300.000
dân cư số 2

Từ nhà ông Cổn Thu đến
54 nhà ông Bằng Thuận IV 900.000

(đường Trạm Vật tư - chợ
VH Bắc Hà)

Đất hai bên đường từ ngã
ba nhà ông Lập Mậu đến
55 III 300.000
ranh giới Tà Chải và Thị

Đường Pạc trấn

Kha Đất hai bên đường vành đai
từ ranh giới Tà Chải và Thị
56 III 400.000
trấn đến cầu Hoàng A
Tưởng

Đất hai bên đường từ nhà
57 ông Sơn Tý đến hết UBND III 240.000
xã Na Hối

Đất hai bên đường từ UBND
Đường Na
58 xã Na Hối đến nhà ông III 200.000
Hối
Vảng Bản Phố

Đất hai bên đường từ ngã
59 ba nhà ông Sơn Tý đến nhà II 500.000
ông Long Phượng

Đất hai bên đường từ
60 Trường Sín Chải A đến III 240.000

Đường tỉnh ngầm xã Bản Phố

ĐT159 Đất hai bên đường từ
61 đường 153 vào Trung tâm V 150.000
Giáo dục thường xuyên

Đường vào Đoạn nối đường Ngọc Uyển
62 UBND thị với đường Nậm Sắt II 600.000
trấn

63 Khu dân cư Khu dân cư phía sau chợ III 400.000
sau chợ trên chính (Từ nhà ông Việt Hiệu
đến nhà ông Bình Thanh,
đến nhà ông Đông Doãn)

64 Đất ở còn lại của thị trấn IV 200.000

II. HUYỆN BẢO THẮNG

1. Thị trấn Phố Lu

Đoạn từ ngã ba cạnh UBND
2.000.00
1 TT Phố Lu đến ngã ba nối II
0
đường Hoàng Sào

Ngõ 35 (cạnh Phòng Hạ
2 III 400.000
tầng kinh tế)
Đường 19/5
Ngõ 54 (đường ra sân vận
3 III 600.000
động)

4 Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) IV 300.000

Ngõ 124 (đối diện Công an
5 V 200.000
huyện)

Đường Cách Từ đường Hoàng Sào (QL 1.500.00
6 II
mạng tháng 4E) đến Chi nhánh điện 0
8 Từ Chi nhánh điện đến 1.700.00
7 II
đường Thanh Niên 0

Từ đường Thanh Niên đến 2.000.00
8 II
cầu Bệnh viện 0

Từ cầu Bệnh viện qua cổng 1.700.00
9 II
Bệnh viện 50m 0

Đoạn cách cổng Bệnh viện
10 50m qua Trường Nội trú II 800.000
đến đường Trần Hợp
Ngõ vào cung ứng xi măng
11 V 200.000
(giáp Huyện đội)

Ngõ vào nhà ông Thành
12 V 200.000
(cạnh nhà ông Tuyến)

13 Ngõ cạnh nhà ông Sỹ V 200.000

14 Đường Cách Ngõ 92 III 300.000
mạng tháng Ngõ giáp Phòng Giáo dục
15 8 V 200.000
Bảo Thắng

16 Ngõ cạnh số nhà 102 IV 500.000

17 Ngõ 114 V 200.000

Ngõ 144 (giáp Đài TT-TH
18 V 200.000
Bảo Thắng)

Ngõ 244 (cạnh Trường
19 V 300.000
THPT Bảo Thắng)

Ngõ 131 (giáp nhà ông
20 V 200.000
Đích)

Ngõ số 156 (giáp nhà bà
21 V 300.000
Nhắn)

Ngõ 151 (cạnh Toà án
22 IV 500.000
huyện)

Ngõ cạnh số nhà 197 (giáp
23 V 200.000
nhà ông Tuyên)

24 Ngõ 313 V 200.000

25 Ngõ 341 V 200.000

26 Ngõ 351 V 300.000

27 Ngõ 400 V 200.000
Ngõ 404 (cạnh Trường Nội
28 V 200.000
trú) đi vào 100m

29 Ngõ 514 V 200.000

Ngõ 158 (vào nhà ông
30 V 200.000
Thái)

Đoạn nối đường CMT8 và
31 V 200.000
đường Quách Văn Rạng

32 Ngõ vào nhà ông Đậu V 200.000

33 Ngõ vào nhà ông Nghiễn V 200.000

Đoạn từ đường sắt cầu Lu
Đường Lê
34 đi về phía ga Lu đến nhà bà II 900.000
Hồng Phong
Loan Doan

Đoạn từ nhà bà Loan Doan 1.600.00
35 II
đến ngõ 162 0

Đoạn từ ngõ 162 đến Ngân 2.000.00
36 II
hàng Chính sách 0

Đoạn từ Ngân hàng Chính 1.500.00
37 II
sách đến cửa ga Phố Lu 0

Đoạn từ cửa ga Phố Lu 1.000.00
38 II
xuống 100m 0

Đoạn qua cổng ga Phố Lu
39 II 700.000
100m đến nhà ông Thiện

Đoạn từ nhà ông Thiện đến
40 III 400.000
bến đò

Ngõ 26 (cạnh nhà ông
41 V 200.000
Phong)
Ngõ 29 (đường vào cung
42 V 200.000
ứng xi măng)

Ngõ 90A (cạnh nhà ông
43 V 200.000
Cường)

Ngõ 144 (cạnh nhà ông
44 V 200.000
Dung)

Ngõ 162 (cạnh nhà ông
45 V 200.000
Phố)

Ngõ 386 (cạnh nhà Hà
46 V 200.000
Oanh)

47 Ngõ 416 (ngõ cụt) V 200.000

Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc
48 V 200.000
)

Ngõ 460 (đường vào đền
49 V 200.000
Phố Lu)

50 Ngõ 235; 285; 470 V 200.000

Đoạn từ Phố Ngang (dọc
51 theo đường sắt) đến nhà bà V 200.000
Loan Doan

Đường Đường Công an huyện đi
Khuất Trường THCS số 1 TT Phố 2.000.00
52 II
Quang Lu 0
Chiến

Đường Từ đường 19/5 (số nhà 01) 1.000.00
53 II
Quách Văn đến ngõ 13 0

54 Rạng Từ số nhà 13 đến số nhà 98 IV 300.000

Từ số nhà 98 hết đường
55 IV 300.000
Quách Văn Rạng

56 Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ V 200.000

57 Ngõ 13 V 200.000

Từ nhà văn hóa thôn Phú
58 Thịnh 3 đến hết nhà ông V 200.000
Minh Thắng

Từ Phòng Hạ tầng kinh tế
Đường 1.000.00
59 đến đường CM tháng 8 II
Thanh Niên 0
(cách 30m)

Đường Phú Thịnh (đoạn ngã
3 đường Trần Hợp với
60 III 600.000
đường CM tháng 8) đến
50m

Đường đi xã Đoạn tiếp từ 50m đến
61 III 500.000
Phố Lu 100m

Đoạn tiếp từ 100m đến
62 IV 400.000
150m

Đoạn tiếp từ 150m đến nhà
63 IV 300.000
ông Phạn

Từ đường CMT8 đến hết
64 II 800.000
nhà ông Lực

Đường Tuệ Từ hết nhà ông Lực đến
65 II 500.000
Tĩnh đường Trần Hợp

Ngõ vào hội trường thôn
66 V 200.000
Phú Thịnh 2

Đường Trần Từ QL 4E đến đường CM
67 III 400.000
Hợp tháng 8
Đường vào nhà ông Trừ,
68 ông Thư, khu nhà ông V 200.000
Quang

Từ cầu chung Phố Lu đến 1.000.00
69 II
Doanh nghiệp Dũng Mạnh 0

Từ Doanh nghiệp Dũng
70 II 800.000
Mạnh đến cầu Ngòi Lu

Từ cầu Ngòi Lu (Nhà máy
71 nước) đến qua cổng Trung II 700.000
tâm Chính trị 200m
Đường
Hoàng Sào Các vị trí còn lại của đường
72 IV 400.000
Hoàng Sào

73 Ngõ giáp nghĩa trang V 200.000

74 Ngõ 191; 148; 115 V 200.000

75 Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) V 200.000

76 Đường vào nhà bà Chính V 200.000

77 Ngõ 93 V 200.000

Đoạn từ điểm cách đường
Đường Phố 1.000.00
78 Lê Hồng Phong 30m đến II
Ngang 0
giáp đường sắt

Đường Đập Từ cách đường Hoàng Sào
79 II 600.000
Tràn đến đường 19-5

Đoạn nối từ đường CM
Đường Kim 1.200.00
80 tháng 8 đến đường Hoàng II
Đồng 0
Sào (QL4E)

Đường Phú Đoạn ngã 3 QL 4E đến
81 IV 400.000
Long nhánh rẽ ra sông
Đoạn từ ngã 3 nhánh rẽ ra
82 IV 300.000
sông đến đầu cầu Phú Long

Đoạn từ cầu Phú Long đến
83 kè Phú Long (gặp đường V 200.000
sắt)

Đường Khe Đường vào Khe Mon
84 V 150.000
Mon

Đường Sơn Đường vào Sơn Túc
85 V 150.000
Trúc

Đường xóm Đường vào xóm Mu Rùa
86 V 150.000
Mu Rùa thôn Phú Long

Đường đi Đường từ kè Phú Long đến
87 V 150.000
cầu Mi giáp Làng Mi

Đường Gốc Đường Gốc Ngoã (nhà ông:
88 V 150.000
Ngoã Đoàn Quốc Bảo)

Khu nhà ở chia lô CL01 (các
89 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T3)

Khu nhà ở chia lô CL02 (các
90 Đường T3 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T3)

Khu nhà ở chia lô CL04 (các
91 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T3)

Khu nhà ở chia lô CL03 (các
92 Đường T2 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T2)
Khu nhà ở chia lô CL06 (các
93 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T2)

Khu nhà ở chia lô CL07 (các
94 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T2)

Khu nhà ở chia lô CL08 (các
95 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T2)

Khu nhà ở chia lô CL05 (các
96 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T1)

Khu nhà ở chia lô CL06 (các
97 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T1)
Đường T1
Khu nhà ở chia lô CL07 (các
98 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T1)

Khu nhà ở chia lô CL08 (các
99 lô đất tại mặt đường quy II 250.000
hoạch T1)

Đường T4 Khu nhà ở chia lô CL02 (các
100 (không tính lô đất tại mặt đường quy II 250.000
các lô đất hoạch T4)
tại mặt Khu nhà ở chia lô CL03 (các
101 đường T1, lô đất tại mặt đường quy II 200.000
T2, T3) hoạch T4)

Khu nhà ở chia lô CL06 (các
102 II 200.000
lô đất tại mặt đường quy
hoạch T4)

Khu nhà ở chia lô CL07 (các
103 lô đất tại mặt đường quy II 200.000
hoạch T4)

Khu nhà ở chia lô CL02 (các
104 lô đất tại mặt đường quy II 200.000
hoạch T5)

Khu nhà ở chia lô CL03 (các
105 lô đất tại mặt đường quy II 200.000
Đường T5 hoạch T5)
(không tính
Khu nhà ở chia lô CL04 (các
các lô đất
106 lô đất tại mặt đường quy II 200.000
tại mặt
hoạch T5)
đường T1,
T2, T3) Khu nhà ở chia lô CL05 (các
107 lô đất tại mặt đường quy II 200.000
hoạch T5)

Khu nhà ở chia lô CL06 (các
108 lô đất tại mặt đường quy II 200.000
hoạch T5)

Đường T6 Khu nhà ở chia lô CL07 (các
109 (không tính lô đất tại mặt đường quy II 200.000

các lô đất hoạch T6)

tại mặt Khu nhà ở chia lô CL08 (các
110 đường T1, lô đất tại mặt đường quy II 200.000
T2) hoạch T6)

2. Xã Bản Phiệt
Từ giáp đất Lào Cai đi về
111 phía Hà Nội đến ngõ vào III 500.000
nhà ông Lồ

Từ cầu Bản Phiệt đi Lào Cai
112 III 400.000
đến hết quy hoạch thị tứ

Từ cầu Bản Phiệt đi Mường
113 Khương đến nhà ông Tiến IV 300.000
QL70 + QL
Phú
4D
Từ nhà ông Tiến Phú đến
114 IV 200.000
giáp đất Mường Khương

Từ cầu Bản Phiệt đến giáp
115 III 400.000
đất Bản Cầm

Các vị trí còn lại trên trục
116 đường QL 70 thuộc địa V 200.000
phận xã

Đoạn từ nhà ông Trì đến
117 V 200.000
Đường Phố nhà ông Trung

Mới đi Các vị trí còn lại đường Phố
118 Phong Hải Mới đi Phong Hải địa phận V 150.000
xã Bản Phiệt

Đoạn từ QL70 đến hết quy
119 V 300.000
hoạch thị tứ Bản Phiệt
Đường Bản
Đoạn từ hết quy hoạch thị
120 Phiệt – Làng V 100.000
tứ Bản Phiệt đến cầu Pặc Tà
Chung
Đoạn từ cầu Pặc Tà đến
121 V 100.000
nhà ông Chung Hoa

122 Đường liên Đường từ nhà ông Khang V 100.000
xã, liên Dín đến hết địa phận đất
thôn nhà bà Minh

Khu tái định Các tuyến đường gom A-A,
123 cư thôn Bản tuyến I (mặt bằng khu IV 400.000
Quẩn TĐC)

3. Xã Bản Cầm

124 Đoạn Km188+500 đến giáp
V 200.000
đất Bản Phiệt

125 Đoạn Km187+500 đến
V 200.000
Quốc lộ 70 Km188 +500

126 Trung tâm cụm xã Km183
V 300.000
đến Km183 + 300

127 Các vị trí còn lại V 150.000

4. Thị trấn Phong Hải

Trung tâm Nông trường
Đường QL Phong Hải xuôi Hà Nội
128 III 400.000
70 100m, ngược Lào Cai 200
m

Cổng UBND TT Phong Hải
129 xuôi Hà Nội 100m, ngược III 400.000
Lào Cai 300m

Cổng chợ Km27 xuôi Hà Nội
130 III 400.000
150m, ngược Lào Cai 150m

Ngã 3 đường Phong Hải -
Phố Mới (Km25) xuôi Hà
131 III 400.000
Nội 100m, ngược Lào Cai
200m
Cổng Trường THPT số 3
132 xuôi Hà Nội 200m, ngược III 400.000
Lào Cai 200m

Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội
133 III 400.000
200m, ngược Lào Cai 100m

Cổng Tiểu đoàn Bộ binh 1
134 xuôi Hà Nội 200m, ngược III 400.000
Lào Cai 200m

Các khu vực còn lại ven QL
135 IV 300.000
70

Đường Từ QL70 đến giáp đất Bản
136 Phong Hải - Phiệt V 150.000
Phố Mới

Đường Từ QL70 đến hết đất nhà
137 Phong Hải - ông Thủy V 150.000
Thái Niên

5. Xã Phong Niên

Từ ngã ba Cốc Ly (Km36)
đi về phía Hà Nội 200m, đi
138 QL 70 III 400.000
về phía Lào Cai 200m, đi về
phía Cốc Ly 50m

Từ cổng chợ Km34 đi về
139 phía Lào Cai 200m, đi về III 400.000
phía Hà Nội 200m

Từ cột mốc Km37 đi về
phía Hà Nội đến giáp đất
140 Xuân Quang, đi về phía Lào III 300.000
Cai 400m đến hết đất nhà
ông Tú

Đoạn QL70 từ ngã ba
đường Làng Cung đi về phía
141 III 300.000
Lào Cai 50m, đi về phía Hà
Nội 50m

Các khu vực đất ở còn lại
142 trên QL 70 địa phận xã V 200.000
Phong Niên

Đoạn từ QL 70 đi Bắc Hà
Đường đi
143 đến giáp địa phận huyện V 200.000
Bảo Nhai
Bắc Hà

6. Xã Xuân Quang

Ngã 3 Km5 (đi Phố Lu
QL 4E + QL 100m, đi Bắc Ngầm đến
144 IV 300.000
70 cách ngã ba (Km6) 200m;
đi xã Trì Quang 50m)

Ngã 3 (Km6) đi Phố Lu
200m, đi Bắc Ngầm 200m,
145 II 800.000
đi Trung tâm Giáo dục lao
động xã hội 50m

Ngã ba Bắc Ngầm đi Phố Lu
đến cầu Bắc Ngầm, đi Lào
146 Cai đến trụ sở DN Đức II 900.000
Mạnh, đi Hà Nội đến nhà
ông Cõi

Từ đầu cầu Bắc Ngầm đi
147 Phố Lu đến nhà ông Việt IV 450.000
Hằng
Từ nhà bà Hằng đến nhà
148 IV 350.000
ông Vui

Từ doanh nghiệp Đức Mạnh
149 đi Lào Cai đến cột mốc IV 350.000
Km38

Từ Km38 đến giáp đất
150 V 200.000
Phong Niên

Từ nhà ông Cõi đi về phía
151 IV 450.000
Hà Nội đến DN Phùng Hà

Từ DN Phùng Hà đi về phía
152 IV 300.000
Hà Nội đến cầu Km 46

Các vị trí còn lại trên trục
153 V 200.000
đường QL 4E

Các vị trí còn lại trên trục
154 V 200.000
đường QL 70

Khu vực Đoạn điểm đầu QL70 đi vào
155 cổng chợ phía trong chợ Bắc Ngầm IV 300.000
Bắc Ngầm

7. Xã Thái Niên

Trung tâm Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến
156 V 200.000
cụm xã nhà ông Quảng

Đoạn từ chợ Đo đến nhà
157 V 200.000
ông Thành

Đoạn từ nhà ông Quảng
158 V 100.000
đến ngã 3 đội Lâm nghiệp

Đoạn từ nhà ông Quảng
159 V 100.000
đến nhà ông Ngần
Đoạn ngã 3 đi Báu đến
160 V 200.000
Trường Tiểu học số 1

Đoạn ngã 3 đi Báu đến nhà
161 V 200.000
ông Thành

Đoạn từ nhà ông Thành đến
162 VI 90.000
nhà Cương Lan

Đoạn từ Trường Tiểu học
163 VI 90.000
đến nhà bà Chắt

8. Xã Gia Phú

Từ cầu Bến Đền đi Lào Cai
164 III 500.000
300m

Từ cầu Bến Đền đi Phố Lu
165 đến cổng Trường Mầm non III 600.000
Hoa Ban

Đoạn từ cổng Trường Mầm
QL 4E
166 non đến nhà ông Phương III 400.000
Vôi

Từ ga Làng Vàng đi Lào Cai
167 III 400.000
200m, đi Phố Lu 200m

Các vị trí còn lại trên trục
168 III 300.000
đường QL 4E

Đường liên Từ QL 4E đến cổng chợ
169 III 450.000
thôn (thôn Phú Xuân)

Từ cổng chợ (thôn Phú
170 III 350.000
Xuân) đến nhà ông Thắng

Từ nhà ông Thắng đến cầu
171 IV 300.000
suối Đức Ân
Đường trong chợ từ cổng
172 chợ đến Công ty cầu Thăng III 400.000
Long

Đoạn từ QL 4E đi thôn Hòa
173 V 200.000
Lạc 100m

Đoạn từ QL 4E đi thôn Thái
174 V 200.000
Bo 100m

Đoạn từ QL 4E đi thôn Giao
175 V 200.000
Ngay 100m

Đường D1, Khu nhà ở chia lô LK1 (đất
176 V 200.000
D3 ở mới - nhà liên kế)

Khu nhà ở chia lô LK5, LK6,
177 LK7, LK9, LK11 (đất ở mới - V 200.000
nhà liên kế)

Khu nhà ở chia lô LK2, LK3,
Đường D5,
178 LK4 (đất ở mới - nhà liên V 150.000
D8
kế)

Khu nhà ở chia lô LK8,
179 Đường D2 LK10, LK12, LK13 (đất ở V 100.000
mới - nhà liên kế)

9. Xã Phú Nhuận

Đoạn từ ngõ nhà ông Ngũ
qua cổng UBND xã đến ngõ
180 V 300.000
ông Chiến (ngã 3 đường đi
TL 151
Phú Thịnh)

181 Các vị trí còn lại đường
V 250.000
TL151
10. Thị trấn Tằng Loỏng

Đoạn từ giáp Xuân Giao
182 III 400.000
đến ngã ba Nhà máy tuyển

Đoạn từ ngã 3 NM tuyển
183 IV 350.000
đến Cầu chui

TL 151 Đoạn từ Cầu chui đến giáp
184 IV 350.000
đất Phú Nhuận

185 Nhánh N1, N2, N3, N4, N6 IV 300.000

Đường đi vào khu Phân
186 V 150.000
viện cũ

Từ ngã 3 Nhà máy tuyển
187 đến cổng nhà máy tuyển III 100.000
Apatít

Đoạn từ cổng Nhà máy
Đường đi
188 tuyển Apatít đến cổng Nhà V 100.000
thôn Thái
máy Phốtpho III
Bình, Khe
Đường từ cổng Công ty
Chom, Khe
189 TNHH Đông Nam Á đến hết VI 70.000
Khoang
đất thôn Khe Chom

Đoạn từ sau Công ty TNHH
190 Đông Nam Á đi thôn Thái VI 70.000
Bình; Khe Khoang

Từ điểm UBND TT Tằng
Loỏng đi Tân Thắng, Khe
191 Đường Tân IV 150.000
Khoang qua UBND TT cũ
Thắng
50m

192 Đoạn tiếp cách UBND TT cũ VI 90.000
50m đến đường sắt

Đoạn từ nhà ông Thụy đến
193 V 120.000
hết đất nhà ông Lựu

Từ nhà ông Lựu đến đường
194 V 100.000
sắt

Đường từ nhà ông Thụy
Đường đi
195 đến hết đất nhà ông Nụ V 120.000
thôn Cống
Chấn
Bản
Từ giáp đất nhà ông Nụ
196 V 100.000
Chấn đến nhà Long The

Đoạn điểm đầu 151 từ
197 quán ông Mĩnh đi thôn Mã VI 70.000
Ngan, Cống Bản

Đường Đoạn điểm đầu tỉnh lộ 151
nhánh từ TL từ Phòng khám đi thôn Tân
198 VI 90.000
151 đi các Thắng đến ngã ba trạm y tế
thôn Đường cũ
nhánh từ TL Đoạn tiếp từ nhà Nhung
199 151 đi các Mai đến hết địa phận thôn VI 70.000
thôn Tân Thắng

Đoạn điểm đầu 151 từ chợ
200 đi thôn Tân Thắng đến nhà IV 100.000
ông Vượng Điều

Đoạn từ Bưu điện đi thôn
201 Lý Sơn đến nhà ông Vượng IV 120.000
giáp Hợp Xuân

Đoạn đầu 151 đi thôn Rừng
202 Sặt từ quán bà Thẹ đến hết IV 150.000
đất nhà ông Thoả Chung

Đoạn từ hết đất nhà ông
203 Thoả đến nhà ông Tĩnh IV 120.000
Thoa

Đoạn điểm đầu 151 từ nhà
204 ông Phúc đến hết đất nhà IV 150.000
bà Yểng

Đoạn từ hết đất nhà bà
205 Yểng đến ngã ba nhà ông IV 120.000
Điều

Đoạn điểm đầu từ đường
206 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) IV 150.000
đến cầu xi măng

Đoạn từ cầu xi măng đến
207 IV 100.000
cầu đường sắt

Từ cầu đường sắt đến cổng
208 IV 100.000
Nhà máy Thuỷ điện

209 Khu tái định Nhánh D1 IV 300.000

210 cư khu B Nhánh D2 IV 300.000

211 Nhánh D3 IV 300.000

212 Đoạn nối đường D1, N3 đến
giáp đất Xuân Giao (khu IV 250.000
vực QH bệnh viện)

11. Xã Xuân Giao

Từ ngã 3 Xuân Giao đến
213 TL 151 giáp đường ngang giáp nhà IV 300.000
ông Thái
Từ nhà ông Thái đến ngã 3
214 IV 250.000
Cơ khí mỏ

Từ ngã ba Cơ khí mỏ Tỉnh
215 lộ 151 đến giáp địa phận III 400.000
Tằng Loỏng

Từ giáp đất Sơn Hải đến
216 cua than nhà ông Bẩy (thôn V 150.000
Giao Bình)

Đoạn từ cua than nhà ông
217 Bẩy đến Trường cấp I Làng III 350.000
Vàng
QL 4E
Đoạn từ Trường cấp 1 Làng
218 Vàng đến hết khu TĐC III 150.000
đường cao tốc

Đoạn từ khu TĐC đường
219 cao tốc đến giáp đất Gia V 200.000
Phú

Từ ngã 3 Cơ khí mỏ đến
220 đường vào thôn Làng V 200.000
Đường đi Cơ
Chành
khí mỏ
Đoạn từ ngã ba vào Làng
221 V 150.000
Chành đến giáp đất Gia Phú

222 Đường nội Đường N1 (N13-D4) IV 180.000

223 thị khu mặt Đường N10 (N1-D3) IV 180.000
bằng tái
224 Đường N5 (N1-D4) IV 180.000
định cư Hợp
225 Xuân Đường N13 (N1-D4) IV 200.000

226 Đường M9 (N1-D4) IV 200.000
227 Đường N7 (TL1511-D4) IV 200.000

228 Đường N4 (TL1511-D4) IV 200.000

229 Đường D3 (N13-N11) IV 200.000

230 Đường D4 (N13-N11) IV 200.000

Khu nhà ở chia lô CL22,
Đường Lc23 (các lô đất tại mặt
231 nhánh N3, đường quy hoạch N3, N4 IV 250.000
N4 không tính các lô đất mặt
đường QL 4E)

Khu nhà ở chia lô CL24,
Đường Lc25, Lc28, Lc29, Lc30 (các
232 V 200.000
nhánh D1 lô đất tại mặt đường quy
hoạch D1)

12. Xã Sơn Hải

Đoạn từ giáp xã Sơn Hà
233 IV 300.000
đến Km13,9 đỉnh dốc Đỏ

Đoạn từ Km13,9 đến
234 IV 250.000
Trường cấp II Sơn Tiến

Đoạn từ Trường cấp II đến
235 IV 200.000
QL 4E Cống 3 thôn Đồng Tâm

Đoạn từ Cống 3 đến cầu
236 IV 200.000
Chui

Đoạn từ cầu Chui đến hết
237 đất Sơn Hải, giáp Xuân V 150.000
Giao

Đường N1, Khu nhà ở chia lô CL1, CL2,
238 V 72.000
N2, N3 CL3, CL4, CL5, CL7, CL8
(các lô đất tại mặt đường
quy hoạch N1, N2)

13. Xã Sơn Hà

Từ cầu Lu đến bảng địa
239 III 600.000
phận Phố Lu

QL 4E Từ bảng biển báo địa phận
240 Phố Lu đến giáp đất Sơn IV 400.000
Hải

Từ đường sắt đi đến cầu
241 IV 300.000
nhà ông Đài

Từ nhà ông Đài đến nhà
242 V 200.000
ông Tỵ

Từ bến đò ông Tỵ đến cổng
243 Đường trục V 250.000
nhà bà Na

Giá đất tái định cư: Từ bến
244 đò ông Tỵ đến cổng nhà bà V 86.000
Na

Từ ngõ nhà bà Na đến suối
245 V 200.000
Nhù

Từ điểm đầu đường xã đến
Đường liên
246 nhà ông Thu (thôn Khe V 250.000
thôn
Đền)

Khu nhà ở chia lô NV4 (các
Đường trục
247 lô đất tại mặt đường trục V 150.000

xã)

Khu nhà ở chia lô NV1,
248 Đường N, D V 100.000
NV2, NV3 (các lô đất tại
mặt đường N, D)

Khu nhà ở chia lô ĐƠ1,
Đường trục
249 ĐƠ2, ĐƠ3, ĐƠ6 (các lô đất V 86.000

tại mặt đường trục xã)

Khu nhà ở chia lô ĐƠ3,
250 Đường D1 ĐƠ4 (các lô đất tại mặt V 100.000
đường D1)

Khu nhà ở chia lô ĐƠ5,
251 Đường D3 ĐƠ6 (các lô đất tại mặt V 100.000
đường N3)

III. HUYÊN BÁT XÁT

1. Thị trấn Bát Xát

Đoạn từ địa phận thị trấn
(giáp xã Bản Qua đi Lào
1 Cai) đến đường rẽ vào III 700.000
nghĩa trang nhân dân thị
trấn

Đường Đoạn từ điểm rẽ Nghĩa
2 Hùng Vương trang nhân dân đến đường II 900.000
Lê Lợi

Đoạn từ mốc QH số 03
đường Lê Lợi đến hết đoạn
3 II 700.000
mở rộng (có cống hộp hai
bên)

Đoạn từ cuối phạm vi có
cống hộp 2 bên đến hết địa
4 Đường 156 III 500.000
phận thị trấn (giáp xã Bản
Qua lối đi Bản Vược)
Đường Điện Đường Huyện uỷ - UBND
5 II 900.000
Biên huyện

Đường Lý Hai bên đường Lý Thường
6 III 600.000
Thường Kiệt Kiệt

Đường Châu Hai bên đường Châu Giàng
7 IV 600.000
Giàng

Đường Trần Hai bên đường Trần Hưng
8 III 600.000
Hưng Đạo Đạo

Đường Hai bên đường Hoàng Hoa
9 Hoàng Hoa Thám III 600.000
Thám

Đường Từ ngã tư Trường Nội trú
10 III 550.000
Hoàng Liên đến đường rẽ vào tổ 10

Từ ngã ba đường Hùng
Đường Lê
11 Vương đến đường Đông IV 500.000
Lợi
Thái

Đường Đường Đông Thái
12 IV 500.000
Đông Thái

Nối đường Điện Biên và
đường Trần Hưng Đạo
13 IV 450.000
(đường sau Phòng Tài

Đường Bê chính)

tông Nối đường Hoàng Liên và
đường Hoàng Hoa Thám
14 IV 450.000
(đường sau Nhà khách
UBND huyện)

15 Đường Đường Châu Giàng - Đông IV 400.000
nhánh Phón

Đường Từ ngã tư Trường Nội trú
16 IV 400.000
Hoàng Liên đến Nghĩa trang nhân dân

Đường vào Từ đường 156 (từ UBND thị
17 V 200.000
hồ ông Nhíp trấn) dài 600m

Từ Bệnh viện đến đường
18 Đường tổ 10 V 200.000
156 (dốc Nông nghiệp)

Đường Đường 156 đến Nghĩa trang
19 V 200.000
Nghĩa trang nhân dân

Đường vào Dài 200m từ đường 156
20 V 200.000
Bản Láng

Mốc quy hoạch QH 31 đi
Đường cuối
21 vào nhà ông Lộc Tươm dài V 200.000
tổ 7
150m

Đường vào Từ đường 156 (nhà Cổn
22 V 200.000
hồ Lá Luộc Xuân) đi vào 800m

Các tuyến đường ngoài các
Các tuyến
tuyến đường trên tính theo
23 đường còn VI 200.000
địa giới hành chính hiện tại
lại
của thị trấn

Đường tổ 7 Từ mốc quy hoạch 16 đến
mở mới hết đoạn theo quy hoạch
24 V 300.000
theo quy mở mới
hoạch

Đoạn từ phía sau quán
Đường
25 Trung gù đến đường Hoàng IV 450.000
Đông Phón
Liên
Đoạn nối giữa đường Đông
26 Đoạn nhánh IV 450.000
Phón sang nhánh N6

Từ tỉnh lộ 156 đến đường
27 Đường 35m II 800.000
N6

Từ đường 35m đến đường
28 III 700.000
Châu Giàng
Đường N6
29 Từ đường 35m đến đường
III 700.000
UBND thị trấn

2. Trung tâm xã Bản Vược

Nút giao Các vị trí đất xung quanh
1.000.00
30 thông Bản nút giao thông đã được đầu II
0
Vược tư XD cống hộp hai bên

Từ mốc quy hoạch phòng
khám đa khoa Bản Vược
31 Đường T5 III 400.000
đến tiếp giáp với đường bê
tông đi lối mở Bản Vược

Đường đi Từ nút giao thông (theo vị
32 cửa khẩu trí quy hoạch) đi cửa khẩu III 400.000
(tuyến T2)

Đường đi Từ Nút giao thông (theo vị
33 Mỏ đồng trí quy hoạch) đi Mỏ đồng III 400.000
(tuyến T3) dài 200m

Cách nút giao thông 200m
Đường đi
đến hết địa giới quy hoạch
34 Mỏ đồng III 400.000
trung tâm cụm xã (Phòng
(tuyến T3)
khám đa khoa xây mới)

35 Đường đi Từ phòng khám đa khoa III 250.000
Mỏ đồng đến đỉnh dốc Kho Tầu

Từ nút giao thông (theo vị
Đường đi
36 trí QH) đi Mường Vi dài III 300.000
Mường Vi
150m

Từ địa phận xã Bản Vược
(phía giáp Bản Qua) đến
37 Đường 156 III 200.000
cách đầu cầu Bản Vược
30m

Đường bê tông vòng quanh
38 Đường N1 III 200.000
chợ

Các tuyến Các tuyến đường ngoài các
đường khác tuyến đường trên tính theo
39 của trung địa giới hành chính QH của VI 100.000
tâm cụm xã trung tâm cụm xã Bản
Bản Vược Vược

3. Trung tâm xã Ý Tý

Từ địa giới quy hoạch đi
Đường trục Mường Hum đến cổng
40 III 100.000
chính phòng khám đa khoa khu
vực

41 Tuyến N1 Tuyến N1 cụm Ý Tý IV 70.000

42 Tuyến N3 Tuyến N3 cụm Ý Tý IV 70.000

43 Tuyến N4 Tuyến N4 cụm Ý Tý IV 70.000

Các tuyến đường ngoài các
Các tuyến tuyến đường trên tính theo
44 VI 50.000
đường khác địa giới hành chính QH của
trung tâm cụm xã Ý Tý
4. Trung tâm xã Trịnh Tường

Từ trường trung học cơ sở
Đường trục
45 đến ngầm tràn Trịnh Tường III 200.000
chính
(đường đi Nậm Trạc)

Đường từ Trạm Kiểm lâm
46 đến Đồn Biên phòng IV 150.000
(nhánh sau chợ)
Đường
Từ ngã 3 (phòng khám) đi
nhánh
ra phía bờ sông đến trục
47 IV 150.000
chính phía đồn BP (nhánh
sau khu dân cư)

Đường đi Từ cầu Tràn liên hợp đến
48 III 100.000
Bản Vược Trường THCS

Khu T. tâm Đường từ nhà bà Nết đi
49 UBND xã Bản Mạc qua UBND xã IV 100.000
mới 200m

Các tuyến đường ngoài các
Các tuyến
50 tuyến đường trên của trung VI 50.000
đường khác
tâm cụm xã Trịnh Tường

5. Trung tâm xã Mường Hum

Đường trục chính từ cây
Đường bê
51 xăng đến cầu sắt đi Dền IV 300.000
tông
Sáng

Từ đường bê tông đi vào
Đường
52 chợ song song với đường IV 250.000
nhánh
trục chính

Từ đường lên UBND xã đến
53 Đường trục IV 250.000
đầu đường nối với đường
chính bê tông

Đường đi Từ đường tỉnh lộ đến đầu
54 IV 180.000
Dền Thàng cầu Dền Thàng

Đường bê Từ đường trục chính nối với
55 tông (tuyến đường bê tông đi vào chợ IV 160.000
N5 +N6)

Các tuyến đường ngoài các
Các tuyến
56 tuyến đường trên của trung VI 100.000
còn lại
tâm cụm xã Mường Hum

6. Trung tâm xã Bản Xèo

Cách lối rẽ vào UBND xã đi
57 Đường 158 Mường Vi 30m đến ngầm III 100.000
tràn phòng khám khu vực

7. Trung tâm xã Mường Vi

Từ cổng Trường tiểu học
58 Đường 158 III 100.000
đến cổng Trường THCS

8. Trung tâm xã Cốc Mỳ

Đường Bản Từ điểm giữa Bưu điện văn

59 Vược - A Mú hóa xã kéo dài ra hai đầu III 100.000

Sung 300m

9. Trung tâm xã Quang Kim

Từ điểm giáp ranh với xã
Đường trục
60 Đồng Tuyển TP Lào Cai III 300.000
156
đến đầu cầu Vòm

Từ đầu cầu Vòm đi UBND
xã (hết đoạn đường được
61 III 400.000
mở rộng có cống hộp 2
bên)

Từ đoạn cuối có cống hộp
2 bên đến hết địa phận xã
62 III 300.000
Quang Kim giáp với xã
Bản Qua

Đường vào Từ điểm đầu đường 156 đi
trạm Biên trạm Biên phòng Quang
63 IV 180.000
phòng Quang Kim
Kim

Từ điểm đầu đường 156 đi
Đường đi Phìn
64 Phìn Ngan đến hết mốc IV 180.000
Ngan
quy hoạch

10. Xã Bản Qua

Từ điểm giáp thị trấn với
65 xã Quang Kim thuộc địa III 300.000
phận xã Bản Qua

66 Đoạn đường Từ địa phận xã Bản Qua
156 đi Lào (giáp thị trấn) đến cầu III 200.000
Cai vòm Bản Vai

67 Đường 156 đi Từ cầu vòm Bản Vai đến
III 250.000
Bản Vược Đồn BP 257

68 Từ Đồn BP 257 đến hết địa
phận xã Bản Qua nối đi III 200.000
Bản Vược

11. Xã Cốc San

Từ địa phận Lào Cai đến
69 Tuyến QL 4D III 500.000
cầu Sắt km9
Từ đường 4D đến ngã ba
Đường An
70 đường vào Nhà máy thủy IV 250.000
San
điện Cốc San (800m)

Đường Luổng Từ Km9 QLộ 4D đi Nhà
71 IV 250.000
Láo máy thuỷ điện Cốc San

Đường Ún Tà

(đường bê Từ đầu cầu treo Ún Tà đi
72 IV 150.000
tông vào hết khu dân cư

mới làm)

IV. HUYỆN BẢO YÊN

1. Thị trấn Phố Ràng

Đoạn 1: Từ ngã tư Thương
Quốc lộ 70 1.800.00
1 nghiệp (nhà Hải Hà) đến I
0
cầu Giàng

Đoạn 2: Từ cầu Giàng đến 1.200.00
2 II
cổng nhà ông Phương Pha 0

Đoạn 3: Từ cổng nhà
1.000.00
3 Phương Pha đến ngã 3 II
0
đường cầu Đen nối QL 70

Đoạn 4: Từ ngã 3 đường
4 cầu Đen QL 70 đến cầu II 720.000
Trắng Thiết Thuý

Đoạn 5: Từ cầu Trắng Thiết
5 Thuý đến hết đất thị trấn III 380.000
(đỉnh dốc km3)

Đoạn 6: Từ ngã tư Thương

6 nghiệp (nhà Tuyết Đảng) I 1.800.00
0
đến hết cây xăng Thương
nghiệp

Đoạn 7: Từ cây xăng
1.400.00
7 Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) I
0
đến đường vào Viện 94 cũ

Đoạn 8: Từ đường vào Viện
8 94 cũ đến hết đất cây xăng II 950.000
mới nhà ông Côn

Đoạn 9: Từ cây xăng mới
9 II 760.000
nhà ông Côn đến cầu Lự II

Đoạn 10: Từ cầu Lự II đến
10 đường rẽ vào Lương Thực II 950.000
(nhà ông Thích)

Đoạn 11: Từ cổng Lương
11 thực đến hết đỉnh dốc Cộng II 600.000
(hết đất nhà Thắng Giêng)

Đoạn 12: Từ đỉnh dốc Cộng
(giáp đất nhà Thắng Giêng)
12 III 450.000
đến ngã ba đường vào Đội
6 nông trường

Đoạn 13: Từ ngã ba đường
13 vào Đội 6 nông trường đến III 600.000
ngã ba Lương Sơn

Đoạn 14: Từ ngã ba Lương
14 III 380.000
Sơn đến cầu Mác

Đoạn 15: Từ cầu Mác đến
15 III 130.000
hết đất thị trấn Phố Ràng
Đoạn 1: Từ ngã tư Thương
Quốc lộ 279 1.800.00
16 nghiệp (nhà Hải Hà) đến I
0
hết đất Chi nhánh Điện lực

17 Đoạn 2: Từ đường rẽ vào
Viện Kiểm sát (nhà ông An) 1.400.00
I
đến hết Ngân hàng 0
NN&PTNT

18 Đoạn 3: Từ Huyện uỷ đến 1.170.00
I
ngã ba Vật tư cũ 0

19 Đoạn 4: Từ ngã ba vật tư
cũ đến ngã ba đường vào
II 820.000
hồ Thuỷ điện (đối diện nhà
Hằng Thạc).

20 Đoạn 5: Từ ngã ba đường
vào hồ thuỷ điện (đối diện
II 760.000
nhà Hằng Thạc) đến hết
đất nhà ông Tới

21 Đoạn 6: Từ giáp nhà ông
Tới đến hết đất thị trấn Phố III 550.000
Ràng

22 Đoạn 7: Từ cầu Giàng (nhà
1.800.00
Cường Tỉnh) đến đầu cầu I
0
treo

23 Đoạn 8: Từ cầu treo đến
III 580.000
hết đất Trạm cấp nước

24 Đoạn 9: Từ giáp Trạm cấp
nước đến hết cống cầu III 380.000
Quầy
25 Đoạn 10: Từ cống cầu
Quầy đến hết đất thị trấn IV 130.000
Phố Ràng (nhà ông Thiếp)

Đoạn 1: Từ Điện lực (nhà
1.170.00
26 ông An) đến hết đất nhà II
0
ông Ninh Hà

Đoạn 2: Từ Huyện uỷ đến
1.170.00
27 hết Phòng Giáo dục & Đào II
0
tạo

Đường rẽ Đoạn 3: Từ nhà Phương
Quốc lộ 279 Hằng thuộc hai bên đường
28 III 450.000
đến giáp đất Trung tâm
Giáo dục thường xuyên

Đoạn 4: Từ sau nhà Lan
Hưởng thuộc hai bên đường
29 III 450.000
đến hết đất nhà Hiên Màn
cũ (nhà bà Dóc)

Đường Đền Đoạn 1: Từ sau nhà Hiên
30 Tấp (khu Màn đến hết đất nhà bà III 292.000
xưởng ngói Thuý
cũ) Đoạn 2: Từ sau nhà Hưng
31 Mai thuộc hai bên đường III 292.000
đến hết đất nhà Hồng Lợi

Đoạn 3: Từ sau nhà ông Di
32 đến hết đất nhà bà Minh III 292.000
Chương

Đoạn 4: Từ nhà ông Tuấn
33 III 292.000
đến hết đất nhà ông Báu
Đoạn 5: Từ nhà ông Vương
34 III 292.000
đến hết đất nhà Trị Lĩnh

Đường xóm Từ sau đất nhà Giang Ngư
35 III 450.000
tổ 5A đến đất Út Canh

Đoạn 1: Từ sau nhà bà
Thăng Thuế thuộc hai bên
36 II 760.000
đường đến hết đất nhà
Nanh Điền

Đường rẽ Đoạn 2: Từ nhà bà Vinh
37 Quốc lộ 70 thuộc hai bên đường đến V 180.000
giáp đất nhà ông Nghị Tô

Đoạn 3: Từ nhà bà Gừng
38 thuộc hai bên đường đến V 117.000
giáp đất Tiểu đoàn 543

Đoạn 1: Từ đất cây xăng
39 thuộc hai bên đường đến II 950.000
Đường Cây
đất ông Đức Cầu
xăng -
Đoạn 2: Từ đất nhà ông
Tiểu học
Minh đến hết đất nhà ông
40 II 617.000
Chiến Phan (tiếp giáp QL
279)

Đoạn 1: Từ sau đất nhà
Đườngcổng 1.440.00
41 Thái Ba đến hết đất nhà III
phụ chợ 0
Thành Giáo

Đoạn 2: Từ nhà bà Nguyệt
1.170.00
42 đến hết đất nhà Hùng III
0
Nhung

Đoạn 3: Từ nhà bà Thắm
43 V 117.000
đến hết đất nhà Giểng
Vắng

Đoạn 4: Từ nhà ông Minh
44 V 117.000
đến nhà ông Thọ

Đoạn 5: Từ nhà ông Thuần
45 V 117.000
đến hết đất nhà ông Biết

Đường Từ đất nhà Nga Đáp đến
46 nhánh trước hết đất nhà ông Giểng V 180.000
Toà án Vắng

Đoạn 1: Từ sau đất nhà
47 ông Thành đến hết đất nhà III 450.000

Đường Nhà Bảo Nguyệt

máy giấy Đoạn 2: Từ trường cấp I, II
48 đến tiếp giáp đất Nhà máy III 292.000
giấy

Đoạn 1: Từ đất nhà bà
49 Thoa Hải đến đất nhà ông III 292.000
Đường Viện Xích
94 cũ Đoạn 2: Tiếp giáp đất nhà
ông Xích đến hết đất thị
50 IV 108.000
trấn (tiếp giáp đất Yên
Sơn)

Đường Từ sau đất nhà ông Đồng
51 nhánh cụt, Được đến ngã ba khu nhà III 450.000
tổ 6B1 Tấn Thuỷ (Nhung Trọng)

Đường Từ ngã ba khu nhà Tấn
52 nhánh cụt, Thuỷ (Nhung Trọng) đến V 180.000
tổ 6B1 hết đất nhà Tân Cồ
Đoạn 1: Từ nhà ông Khơ 1.170.00
53 II
đến hết đất nhà Lập Hiền 0

Đoạn 2: Từ nhà bà Vôn đến
54 II 760.000
hết đất nhà Đạt Cây
Đường bờ
Đoạn 3: Từ nhà bà Thuỷ
sông, tổ
55 đến tiếp giáp Trường THCS II 617.000
6B1, B2
Phố Ràng I

Đoạn 4: Từ nhà ông Lạc
56 Hoa đến đất nhà ông Tuyến II 380.000
Hải

Từ đất nhà ông Toàn Kim
57 VI 140.000
đến hết đất nhà bà Xạ

Từ nhà ông Thông đến hết
58 Đường tổ 6A VI 140.000
đất nhà ông Quế

Từ nhà bà Minh đến hết đất
59 VI 140.000
nhà ông Trường

Từ sau nhà Dũng Vân đến
Đường xóm
60 hết đất nhà Tuyết Tanh và VI 140.000
tổ 7A
Trạm điện

Từ tiếp giáp đất nhà bà
61 Tâm đến hết đất xung VI 140.000
quanh khu nhà trẻ
Đường vào
Từ nhà ông Chuẩn đến hết
62 nhà trẻ 7B VI 140.000
đất nhà ông Lai

Từ nhà ông Hiển đến hết
63 V 140.000
đất nhà ông Cử

64 Đường khu Từ ngã ba vật tư cũ đến III 450.000
gốc tiếp giáp Quốc lộ 70

gạo

Đường xóm Từ đất nhà ông Yên Thư
65 VI 140.000
tổ 3B đến hết đất nhà ông Đoạt

Từ đất nhà Thọ Tần dọc hai
Đường nội 1.170.00
66 bên đường đến hết đất nhà I
thị N2 0
bà Liên Toàn

Đường cụt Từ đất nhà Đại Phương đến
67 sau Ngân hết đất nhà ông Nghiệp V 180.000
hàng (giáp sau Ngân hàng)

Đường vào Từ đất nhà bà Đua đến hết
68 xóm nhà bà đất nhà bà Xụm (ông Phúc) VI 140.000
Xụm

Đường Từ Trung tâm đến hết đất
nhánh nhà ông Hành
69 VII 100.000
Trường
Chính trị

Đường xóm Từ nhà ông Bảo đến hết
70 VI 140.000
tổ 4A đất nhà ông Mạnh Giới

Đường tổ 2D Từ đất nhà ông Ba Vân đến
71 vào Tân hết đất nhà bà Nhiễu (giáp IV 108.000
Dương suối Thôn Lầu cũ)

Đường vào Từ đất nhà ông Duyệt đết
72 khu đất Nhà hết đất nhà ông Thủ Cam V 240.000
máy chè

Đường xóm Từ đất nhà Mậu Hường đến
73 VI 140.000
tổ 9B hết đất nhà ông Hoạt
Đoạn 1: Từ đất nhà Cúc
74 Phái đến hết đất nhà ông V 150.000
Lương Vui

Đoạn 2: Từ đất nhà ông
75 Đường Lương Vui đến hết đất V 117.000
nhánh tổ 9A Giang Tỳ

Đoạn 3: Từ đất nhà ông
Lựu Thu đến hết đất nhà
76 V 150.000
ông Chính (đầu ao Lượng
thực cũ)

Đoạn 1: Từ cầu treo đến
77 hết đất TT Phố Ràng (xuôi IV 108.000
theo dòng sông Chảy)

Đường khu I Đoạn 2: Từ cầu treo đến
hết đất TT Phố Ràng
78 IV 108.000
(ngược theo dòng sông
Chảy)

Đường vành Từ đất nhà ông Chước Lan
79 đai Hồ thuỷ đến tiếp giáp đất ông IV 216.000
điện Trường Xây (ra QL 279)

Đường đi Từ nhà ông Hùng đến hết
80 IV 108.000
Lương Sơn đất thị trấn

Các vị trí còn Khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 tổ
lại thuộc quy dân phố 2A, 2B, 2C
81 100.000
hoạch đô thị
TT

2. Thị tứ xã Bảo Hà

82 Quốc lộ 279 Đoạn 1: Từ nhà ông Sơn I 150.000
Lan đến đường ngang
(đường sắt)

Đoạn 2: Từ đường ngang
83 I 250.000
(đường sắt) đến Cầu chợ

Đoạn 3: Từ đầu Cầu chợ
84 đến nhà Huệ Đủ (mốc ngã I 200.000

Quốc lộ 279 ba)

Đoạn 4: Từ nhà Huệ Đủ
85 I 180.000
đến đầu cầu qua sông

Đoạn 5: Từ ngã ba cầu
86 I 180.000
qua sông đến di tích Đền

Quốc lộ 279 Từ đường ngang qua ga
87 II 180.000
cũ đến nhà Huệ Đủ

Đường Bảo Từ nhà ông Chiến Minh
88 Hà đi Kim đến mốc nhà Hòa Phú V 120.000
Sơn

Đường Bảo Từ nhà ông Thúy Lục đến
89 Hà đi Hồng ngã ba Cầu Hồ V 120.000
Bùn

Đường Quốc Từ ngã ba nhà Y Huệ đến
90 lộ 279 đi Xí nhà ông Đàm IV 120.000
nghiệp giấy

Đường Quốc Từ ngã ba nhà ông Lạng
91 lộ 279 đi Bảo đến cột mốc nhà Trúc IV 120.000
Vinh Thơm

Các vị trí còn Bản Lâm Sản, Bảo Vinh,
92 lại thuộc quy Liên Hà 1, Liên Hà 2, Liên V 100.000

hoạch thị tứ
Bảo Hà Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5

3. Trung tâm xã Yên Sơn

Đoạn 1: Tiếp giáp thị trấn
93 Phố Ràng đến nhà ông III 240.000
Chính

Đoạn 2: Từ nhà ông Chính
94 Quốc lộ 279 III 170.000
đến Km2

95 Đoạn 3: Từ Km2 đến Km3 IV 120.000

Đoạn 4: Từ Km 3 đến Km6
96 IV 100.000
Làng Mạ

Đường rẽ Từ Quốc lộ 279 đi Quốc lộ
97 IV 120.000
Quốc lộ 279 70

4. Trung tâm xã Nghĩa Đô

Đoạn 1: Từ Vật tư đến
98 III 150.000
UBND xã
Quốc lộ 279
Đoạn 2: Bản Rịa đến Vật
99 III 120.000


10 Đường rẽ QL Đường Nà Uốt - Quốc lộ
V 120.000
0 279 279 đến cầu treo

Đường phía Tây chợ về
10 Đường sau
cầu treo Nà Uốt (phía sau V 120.000
1 chợ
chợ)

10 Đường đi Tân Đường đi Tân Tiến đến cầu
IV 120.000
2 Tiến treo

5. Trung tâm xã Xuân Hòa

Quốc lộ 279 Đoạn 1: Từ cầu Làng Đao
10 II 120.000
3 đến Km19

10 Đoạn 2: Từ cầu Bắc Cuông
II 120.000
4 đến Km 10+800

10 Đoạn 1: Từ ngã ba Bản
III 100.000
5 Sáo đến cống Mai Hạ

Đoạn 2: Từ ngã ba Bản
10
Đường liên xã Sáo đến giáp xã Xuân III 100.000
6
Thượng

10 Đoạn 3: Từ ngã ba Bản
III 100.000
7 Sáo đến giáp Bản Chuân

6. Trung tâm xã Tân Dương

Đoạn 1: Từ đầu cầu Cứng
10
đến đường rẽ lên Trường II 120.000
8
Đoàn

10 Đoạn 2: Từ đường rẽ lên
9 Trường Đoàn đến đường
Quốc lộ 279 II 100.000
rẽ vào Bản Mủng (khu nhà
ông Sách)

11 Đoạn 3: Từ đường vào
0 Bản Mủng đến hết cống II 120.000
Bản Mủng (nhà ông Mạo)

7. Trung tâm xã Kim Sơn

Từ cột ghi phía Bắc đến
11
Đường liên xã cột ghi phía Nam ga Thái III 120.000
1
Văn, sâu mỗi bên 100m

8. Trung tâm xã Xuân Thượng

11 Đường trụ sở Từ nhà ông Bong đến II 110.000
2 xã Trạm Y Tế xã

9. Trung tâm xã Điện Quan

11 Quốc lộ 70 Từ Km 51 đến Km51+800
II 200.000
3

11 Đường liên Bản 3: Từ Quốc lộ 70 đến
III 110.000
4 thôn hết sân vận động

10. Trung tâm xã Long Khánh

11 Đoạn 1: Từ nhà ông Kiên
I 200.000
5 đến nhà ông Hợp
Quốc lộ 70
11 Đoạn 2: Từ nhà ông Hợp
II 150.000
6 đến cầu 75

11. Trung tâm xã Vĩnh Yên

11 Đoạn 1: Cổng Uỷ ban đến
III 150.000
7 trạm Thuỷ văn

11 Đoạn 2: Cầu Mạc đến cổng
Quốc lộ 279 III 120.000
8 Uỷ ban

11 Đoạn 3: Trạm Thuỷ văn
III 100.000
9 đến Chiến Xa

12. Trung tâm xã Long Phúc

12 Đoạn 1: Từ cống ông Thin
Quốc lộ 70 II 110.000
0 đến cống ông Sáng

12 Đoạn 2: Cách hai đầu cầu
1 Trõ theo 2 hướng Lào Cai II 100.000
và hướng Yên Bái 200m

12 Đoạn 3: Cách hai đầu cầu
2 Lủ theo 2 hướng Lào Cai II 110.000
và Yên Bái 200m

12 Đoạn 4: Cách Trạm Kiểm
3 soát Liên ngành về hướng
II 150.000
Lào Cai 300m, hướng Yên
Bái đến hết đất Long Phúc

13. Trung tâm xã Việt Tiến

12 Đoạn 1: Từ đầu cầu treo
II 130.000
4 đến nhà ông Sung

12 Đoạn 2: Từ ngã ba nhà
5 ông Tiến đến nhà Đạo II 120.000
Ươm

12 Đoạn 3: Từ cầu tràn nhà
6 ông Long đến đỉnh dốc II 130.000
Đình

14. Trung tâm xã Lương Sơn

12 Đường trung tâm xã: Từ
7 thôn Phia 1 ra tới nhà ông
III 100.000
Hán; từ thôn Phia 1 ra tới
nhà ông Tấn (Chiềng 3)

15. Trung tâm xã Cam Cọn

12 Đường liên thôn: Từ nhà
8 ông Đông đến nhà ông III 140.000
Trường

16. Trung tâm xã Tân Tiến

12 Đoạn 1: Đường liên xã: Từ
9 giáp đất Nghĩa Đô đến IV 120.000
UBND xã
13 Đoạn 2: Từ UBND xã đến
V 120.000
0 khe suối Nặm Phầy

17. Trung tâm xã Thượng Hà

13 Quốc lộ 70 Từ km5,5 đến km7 thôn 9
II 130.000
1 Vài Siêu

18. Trung tâm xã Minh Tân

13 Quốc lộ 70 Từ Km 5,5 đến Km 7,2
II 130.000
2

V. THÀNH PHỐ LÀO CAI

1. Phường Lào Cai

Từ cầu Kiều I đến phố 8.000.00
1 I
Sơn Hà 0
Đường Nguyễn
Từ phố Sơn Hà đến phố
Huệ 7.000.00
2 Nguyễn Tri Phương hết I
0
phường Lào Cai

Từ đường Nguyễn Huệ 6.000.00
3 I
đến cầu Chui 0
Phố Sơn Hà
Từ cầu Chui đến phố 1.000.00
4 V
Phan Bội Châu 0

Từ đường Nguyễn Huệ
Phố Trần 4.800.00
5 đến phố Nguyễn Công II
Nguyên Hãn 0
Hoan

Phố Nguyễn Từ đường Nguyễn Huệ
Công Hoan đến phố Nguyễn Công 4.800.00
6 II
(đoạn qua Bưu Hoan 0
điện)

7 Phố Văn Cao Từ đường Nguyễn Huệ II 4.800.00
đến phố Nguyễn Công 0
Hoan

Từ cầu Kiều I đến cổng 4.000.00
8 II
lên Đền Thượng 0

Phố Phan Bội Từ cổng lên Đền Thượng 2.000.00
9 IV
Châu đến phố Nậm Thi 0

Từ phố Nậm Thi đến 1.200.00
10 V
Quốc lộ 70 0

Từ đầu phố Phan Bội 1.200.00
11 Phố Nậm Thi V
Châu đến phố Lê Lợi 0

Phố Ngô Thì Từ phố Phan Bội Châu 2.400.00
12 IV
Nhậm đến phố Lê Lợi 0

Phố Nguyễn Từ phố Phan Bội Châu 2.400.00
13 IV
Thiệp đến phố Lê Lợi 0

Phố Bùi Thị Từ phố Phan Bội Châu 2.400.00
14 IV
Xuân đến phố Lê Lợi 0

Từ phố Nguyễn Thái Học 2.400.00
15 Phố Lê Lợi IV
đến phố Nậm Thi 0

Phố Nguyễn Từ cầu Kiều I đến Quốc 1.700.00
16 V
Thái Học lộ 70 0

Từ đường Nguyễn Huệ
2.800.00
17 đến phố Trần Nguyên IV
Phố Nguyễn 0
Hãn
Công Hoan
Từ phố Trần Nguyên Hãn 2.000.00
18 V
đến Cầu chui 0

Phố Hoàng Từ phố Sơn Hà đến địa 1.200.00
19 V
Diệu phận phường Phố Mới 0
Từ phố Phan Bội Châu
20 VIII 700.000
đến phố Tô Hiệu
Quốc Lộ 70
Từ phố Tô Hiệu đến hết
21 VIII 800.000
địa phận phường Lào Cai

Phố Tô Hiệu Từ Quốc lộ 70 đến cây
22 X 600.000
(tuyến I) xăng mới

Từ Quốc lộ 70 đến phố
23 Tuyến T2 X 600.000
Tô Hiệu

Từ Quốc lộ 70 đến phố
24 Tuyến T3 X 600.000
Triệu Tiến Tiên

Từ Quốc lộ 70 đến phố
25 Tuyến T4 X 600.000
Tô Hiệu

Phố Triệu Tiến Từ tuyến 2 đến tuyến 4
26 X 600.000
Tiên (T5)

27 Phố Na Mo (T6) Từ tuyến 2 đến tuyến 6 X 600.000

Phố Nguyễn Từ Nguyễn Huệ đến kè 8.000.00
28 I
Quang Bích KL 94 0

Đường vào Từ Quốc lộ 70 đến trạm
29 trạm nghiền nghiền CLANKER XII 300.000
CLENKER

Các ngõ còn lại
30 XI 500.000
của phường

2. Phường Phố Mới

Phố Lê Ngọc Từ đường Nguyễn Huệ đến 2.000.00
31 V
Hân phố Minh Khai 0

Phố Lương Từ đường Nguyễn Huệ đến 2.000.00
32 V
Ngọc Quyến phố Minh Khai 0
Từ đường Nguyễn Huệ đến 1.600.00
33 V
phố Nguyễn Tri Phương 0

Từ đường Nguyễn Huệ đến 3.400.00
34 III
Phố Dã phố Tôn Thất Thuyết 0

Tượng Đoạn còn lại 2.800.00
35 IV
0

Từ đường Nguyễn Huệ đến 3.800.00
36 III
Phố Phạm phố Tôn Thất Thuyết 0

Hồng Thái Đoạn còn lại 2.400.00
37 IV
0

Từ đường Nguyễn Huệ đến 3.600.00
38 III
Phố Hồ phố Ngô Văn Sở 0

Tùng Mậu Đoạn còn lại 2.400.00
39 IV
0

Phố Phan Từ Quảng trường Ga đến 7.000.00
40 II
Đình Phùng Bến xe 0

Từ Nguyễn Huệ đến phố Ngô 3.800.00
41 III
Phố Hợp Văn Sở 0

Thành Đoạn còn lại 2.800.00
42 IV
0

Phố Ngô Từ phố Khánh Yên đến phố 3.200.00
43 III
Văn Sở Hợp Thành 0

Đoạn còn lại 2.800.00
44 IV
0

Phố Tôn Từ đường Nguyễn Huệ đến 2.000.00
45 IV
Thất Thuyết phố Hồ Tùng Mậu 0

46 Phố Lương Từ đường Nguyễn Huệ đến V 2.000.00
Thế Vinh phố Đinh Bộ Lĩnh 0

Từ đường Triệu Quang Phục
2.000.00
47 đến phố Nguyễn Tri Phương V
0
Phố Lê Khôi (đoạn qua K 30)

Từ phố Triệu Quang Phục 1.200.00
48 V
đến phố Lương Ngọc Quyến 0

Phố Phạm Từ phố Dã Tượng đến phố 2.000.00
49 IV
Ngũ Lão Hồ Tùng Mậu 0

Phố Cao Từ đường Nguyễn Huệ đến 1.200.00
50 V
Thắng phố Nguyễn Tri Phương 0

Từ đường Nguyễn Huệ đến 2.000.00
51 IV
Phố Minh phố Hồ Tùng Mậu 0

52 Khai Từ Hồ Tùng Mậu đến phố 3.500.00
III
Hợp Thành 0

Từ đường Hoàng Diệu đến 1.000.00
53 VI
Phố Triệu phố Phùng Hưng 0

Quang Phục Từ đường Nguyễn Huệ đến 2.000.00
54 V
phố Nguyễn Tri Phương 0

Phố Đinh Từ đường Nguyễn Huệ đến 2.000.00
55 V
Công Tráng phố Nguyễn Tri Phương 0

Phố Mạc Từ phố Phạm Hồng Thái đến 3.000.00
56 IV
Đĩnh Chi phố Lương Ngọc Quyến 0

Từ phố Nguyễn Tri Phương
Đường đến phố Phạm Hồng Thái 4.000.00
57 II
Nguyễn Huệ (trừ trước Quảng trường Ga 0
Lào Cai)

Từ Phạm Hồng Thái đến phố
58 II 5.000.00
Lương Thế Vinh ( trừ dãy 0
nhìn vào Quảng trường Ga)

Đoạn còn lại 4.400.00
59 II
0

Từ đường Nguyễn Huệ đến 3.600.00
60 III
Quảng trường Ga 0

Phố Khánh Từ Quảng trường Ga đến 2.800.00
61 IV
Yên phố Ngô Văn Sở 0

Đoạn còn lại 2.000.00
62 V
0

Xung quanh Các hộ nhìn ra Quảng
9.000.00
63 Quảng trường Ga I
0
trường Ga

Đường nối từ phố Phan Đình 2.000.00
64 Đường Quy IV
Phùng đến phố Hợp Thành 0
hoạch Hồ số
Từ phố Minh Khai đến phố 2.000.00
65 3 IV
Ngô Văn Sở 0

Phố Nguyễn Từ phố Ngô Văn Sở đến phố 1.600.00
66 V
Viết Xuân Đinh Bộ Lĩnh 0

Phố Lê Thị Từ phố Ngô Văn Sở đến phố 1.600.00
67 V
Hồng Gấm Đinh Bộ Lĩnh 0

Phố Phan Từ phố Ngô Văn Sở đến 2.000.00
68 IV
Đình Giót đường đi bờ sông 0

Các đường Các đường khu tái định cư
khu tái định đầu cầu Phố Mới
69 700.000
cư đầu cầu
Phố Mới
Từ phố Hợp Thành đến cầu 2.000.00
70 IV
Phố Đinh Bộ Phố Mới 0

Lĩnh Từ cầu Phố Mới đến hết địa 1.200.00
71 V
phận phường Phố Mới 0

Phố Nguyễn Từ Nguyễn Huệ đến Khánh 1.400.00
72 V
Tri Phương Yên 0

Phố Hoàng Từ giáp địa phận phường 1.200.00
73 VI
Diệu Lào Cai đến hết đường 0

Từ phố Minh Khai đến cầu 2.000.00
74 V
Đường bờ Phố Mới 0

sông (Phạm Đoạn còn lại (từ cầu Phố Mới
1.200.00
75 Văn Xảo) đến hết địa phận phường VI
0
Phố Mới)

Đường Quy Từ đường Nguyễn Huệ đến
Hoạch (ngõ phố Nguyễn Tri Phương
76 VIII 650.000
Công an
phường)

Đường Hồ Đường nối từ Quảng trường
Khánh Yên Ga đến phố Ngô Văn Sở 1.500.00
77 V
(phố Hà 0
Bổng)

Đường Từ đường Nguyễn Huệ đến
ngang K30 phố Nguyễn Tri Phương 2.000.00
78 V
(Hà 0
Chương)

Đường lõi Từ đường Nguyễn Huệ đến
2.000.00
79 K30 (Lê tuyến đường ngang K30 V
0
Khôi)
Đường trục Từ đường Hoàng Diệu đến
chính (phố đường đi Phố Mới - Phong 2.200.00
80 IV
Phùng Hải 0
Hưng)

Từ đường M11 đến phố 1.200.00
81 V
Phố Tô Vĩnh Phạm Văn Khả 0

Diện Từ đường M10 (Đinh Bộ Lĩnh 1.000.00
82 VI
đi bờ sông) 0

Từ phố Tô Vĩnh Diện đến 1.000.00
83 Đường M21 VI
phố Phạm Văn Khả 0

Đường nối từ đầu cầu Phố 2.000.00
84 Đường M18 VI
Mới đến Khánh Yên 0

Đường nối Minh khai - K3
85 VII 800.000
Đường QH (phố Phan Đình Giót)

song song Từ đường M20 (Tô Vĩnh
86 cầu Phố Mới Diện) kéo dài đến Khánh VII 700.000
Yên

Nối M16 - M20 (Tô Vĩnh
87 Nhánh nối 1 VIII 700.000
Diện) kéo dài

Nối M16 - M20 (Tô Vĩnh
88 Nhánh nối 2 VIII 700.000
Diện)

Từ Khánh Yên giáp khu Đầu
89 Ngõ tổ 26 VIII 700.000
máy

Đường Cuối đường Khánh Yên - Bờ
1.200.00
90 Phạm Văn sông V
0
Khả

91 Đường lõi Các đường nhánh trong khu VI 1.200.00
phố Lê Khôi TĐC Lê Khôi 0

Từ phố Khánh Yên đến
92 Ngõ tổ 29 X 650.000
đường sắt

Ngõ lõi đất
93 HTX Nhật XII 800.000
Anh

Các ngõ còn Các ngõ còn lại của phường
lại của Phố Mới
94 XII 400.000
phường Phố
Mới

Toàn bộ khu Gồm các tổ 30, 30a, 31, 32
95 vực Soi XII 480.000
Mười

Khu vực sau Thuộc tổ 15B ( tổ 33 cũ)
96 XII 480.000
Đền Cấm

3. Phường Duyên Hải

Từ phố Hoàng Liên đến 4.000.00
97 Phố Thanh Niên II
UBND phường Duyên Hải 0

Từ cầu Cốc Lếu đến 7.000.00
98 Phố Hoàng Liên II
đường Nhạc Sơn 0

Đường Nhạc Từ đường Hoàng Liên 5.500.00
99 II
Sơn đến phố Lê Hồng Phong 0

Từ phố Lê Hồng Phong
10 4.500.00
đến phố Lương Khánh III
0 0
Thiện

Từ phố Lương Khánh

10 Thiện đến phố Trần Đăng IV 2.000.00
1 0
Ninh

10 Từ phố Trần Đăng Ninh 3.000.00
III
2 đến phố Lê Quý Đôn 0

10 Từ đường Hoàng Liên 3.000.00
IV
3 đến phố Đăng Châu 0
Phố Duyên Hà
10 Đoạn còn lại 2.500.00
IV
4 0

10 Từ phố Thuỷ Hoa đến 3.000.00
IV
5 phố Duyên Hà 0
Phố Đăng Châu
10 Đoạn còn lại 2.400.00
IV
6 0

10 Từ phố Duyên Hà đến 2.000.00
Phố Sơn Đen IV
7 phố Thuỷ Hoa 0

10 Từ phố Hoàng Sào đến 3.000.00
Phố Hưng Hoá IV
8 phố Duyên Hải 0

10 Từ phố Duyên Hà đến 2.000.00
Phố Ngô Gia Tự IV
9 phố Lê Hồng Phong 0

11 Phố Lê Hồng Từ đường Nhạc Sơn đến 2.400.00
IV
0 Phong phố Lương Khánh Thiện 0

11 Từ phố Đăng Châu đến 1.600.00
Phố Ba Chùa V
1 phố Duyên Hà 0

11 Từ đường Hoàng Liên 7.000.00
Phố Thuỷ Hoa II
2 đến phố Duyên Hải 0

11 Từ đường Hoàng Liên 1.500.00
Phố Thuỷ Tiên V
3 đến phố Đăng Châu 0

11 Từ phố Thanh Niên đến 1.600.00
Phố Lê Chân V
4 phố Hưng Hoá 0
11 Từ đường Nhạc Sơn đến 2.000.00
V
5 đuờng đi xã Đồng Tuyển 0
Đường Điện
Đoạn còn lại (từ đường đi
11 Biên 1.300.00
xã Đồng Tuyển - cầu VI
6 0
Sập)

11 Từ UBND phường đến trụ 4.800.00
III
7 sở 304 0

11 Từ trụ sở 304 đến cống 4.000.00
Phố Duyên Hải VI
8 gốc đa cũ 0

11 Đoạn còn lại (từ gốc đa 2.000.00
V
9 cũ đến hết đường) 0

12 Phố Nguyễn Từ phố Duyên Hải đến 2.000.00
IV
0 Đức Cảnh phố Đăng Châu 0

12 Phố Lương Từ đường Nhạc Sơn đến 2.000.00
IV
1 Khánh Thiện phố Nguyễn Đức Cảnh 0

12 Phố Lê Văn Từ đường Nhạc Sơn đến 2.000.00
V
2 Hưu phố Lương Khánh Thiện 0

12 Phố Nguyễn Từ phố Duyên Hải đến 1.600.00
V
3 Siêu phố Nguyễn Đức Cảnh 0

12 Phố Nguyễn Từ phố Ba Chùa đến phố 1.600.00
V
4 Biểu Nguyễn Đức Cảnh 0

Từ phố Nguyễn Đức
12 Phố Phùng 1.600.00
Cảnh đến phố Nguyễn V
5 Khắc Khoan 0
Biểu

Phố Trần Từ phố Nguyễn Đức
12 2.000.00
Quang Khải Cảnh đến đường B4 (phố IV
6 0
(A2 cũ) Duyên Hải)
12 Phố Trần Đại Từ Đài phát thanh tỉnh 1.200.00
VI
7 Nghĩa (A3 cũ) đến đường B4 0

12 Khu vực ngã ba Công ty 1.200.00
Đường Bổ Ô V
8 Vận tải 0

12 Giáp Điện miền Bắc II 2.000.00
Ngõ Thuỷ Hoa V
9 0

Từ đường Nhạc Sơn mới
13 Đường Nhạc 1.000.00
qua Trường Bổ túc đến VIII
0 Sơn cũ 0
hết đường

13 Đường vào Từ đường Điện Biên đến
X 500.000
1 Đồng Tuyển hết địa phận Duyên Hải

13 Đường bờ sông Từ đường Duyên Hải đến 2.000.00
V
2 T3 hết đường 0

Đường quy
13 hoạch hồ số 6
X 500.000
3 (chân đồi Nhạc
Sơn)

13 Đường ven hồ
VIII 500.000
4 số 6

13 Đường ngõ Từ đường đi xã Đồng
X 500.000
5 xóm tổ 24 Tuyển đến hết đường

13 Đường ngõ Từ đường Lê Hồng Phong
X 700.000
6 xóm tổ 12 đến hết đường

13 Các ngõ còn lại
XI 500.000
7 của phường

13 Các đường
XI 700.000
8 thuộc hồ Đài
truyền hình

4. Phường Cốc Lếu

13 Từ ngã 5 đến phố Kim 9.000.00
I
9 Chung 0

14 Từ Kim Chung đến Lê Văn 7.000.00
Phố Cốc Lếu II
0 Tám 0

14 Đoạn còn lại 6.000.00
II
1 0

14 Từ phố Cốc Lếu đến phố 9.000.00
Phố Hoà An I
2 Hồng Hà 0

14 Từ đường Hoàng Liên đến 9.000.00
I
3 phố Kim Chung 0

14 Từ phố Kim Chung đến 7.000.00
II
4 phố Lê Văn Tám 0
Phố Hồng Hà
14 Từ phố Lê Văn Tám đến 5.000.00
II
5 phố Phan Huy Chú 0

14 Từ phố Phan Huy Chú đến 4.000.00
III
6 phố Hoàng Liên 0

14 Từ đường Hoàng Liên đến 8.000.00
Phố Sơn Tùng I
7 phố Hồng Hà 0

14 Từ phố Hồng Hà đến phố 4.800.00
Phố Kim Đồng II
8 Cốc Lếu 0

14 Phố Kim Từ phố Hồng Hà đến phố 4.800.00
II
9 Chung Cốc Lếu 0

15 Phố Võ Thị Từ phố Hồng Hà đến phố 4.800.00
II
0 Sáu Cốc Lếu 0
15 Phố Lý Tự Từ phố Hồng Hà đến phố 3.200.00
III
1 Trọng Cốc Lếu 0

15 Phố Lê Văn Từ phố Hồng Hà đến phố 3.200.00
III
2 Tám Cốc Lếu 0

15 Phố Trần Quốc Từ phố Hồng Hà đến phố 2.800.00
IV
3 Toản Cốc Lếu 0

15 Phố Cao Bá Từ phố Hồng Hà đến phố 2.800.00
IV
4 Quát Cốc Lếu 0

15 Từ phố Hồng Hà đến phố 2.800.00
Phố Tản Đà IV
5 Cốc Lếu 0

15 Phố Nguyễn Từ phố Hồng Hà đến phố 2.800.00
IV
6 Công Trứ Cốc Lếu 0

15 Phố Phan Huy Từ phố Hồng Hà đến phố 2.800.00
IV
7 Chú Cốc Lếu 0

15 Phố Lê Quý Từ đường Hoàng Liên đến 3.000.00
III
8 Đôn đường Nhạc Sơn 0

15 Từ đường Hoàng Liên đến 2.400.00
Phố Nghĩa Đô IV
9 phố Hoàng Văn Thụ 0

16 Phố Nguyễn Từ phố Sơn Tùng đến phố 2.400.00
IV
0 Trung Trực Cốc Lếu 0

16 Phố Phan Chu Từ đường Hoàng Liên đến 2.800.00
IV
1 Trinh phố Hoàng Văn Thụ 0

16 Đoạn còn lại 2.400.00
IV
2 0

16 Từ phố Hoàng Hoa Thám 2.000.00
Phố Tán Thuật IV
3 đến phố Nghĩa Đô 0

16 Đoạn còn lại VI 1.000.00
4 0

16 Phố Hoàng Từ đường Nhạc Sơn đến 2.400.00
IV
5 Văn Thụ phố Trần Đăng Ninh 0

16 Phố Hoàng Từ phố Hoàng Văn Thụ 2.000.00
IV
6 Hoa Thám đến phố Phan Chu Trinh 0

16 Từ đường Hoàng Liên đến 2.800.00
IV
7 phố hoàng Văn Thụ 0

16 Lương Văn Từ Hoàng Văn Thụ đến 1.600.00
V
8 Can phố Sơn Đạo 0

16 Từ đường Hoàng Liên đến 5.500.00
II
9 phố Hoàng Văn Thụ 0

17 Từ phố Hoàng Văn Thụ 4.500.00
III
0 Đường Nhạc đến phố Phan Chu Trinh 0

17 Sơn Từ phố Phan Chu Trinh 2.000.00
IV
1 đến phố Trần Đăng Ninh 0

17 Từ phố Trần Đăng Ninh 3.000.00
IV
2 đến phố Lê Quý Đôn 0

17 Từ đường Hoàng Liên đến 2.400.00
IV
3 phố Hoàng Văn Thụ 0
Phố Sơn Đạo
17 Đoạn còn lại 1.600.00
V
4 0

17 Từ đường Hoàng Liên đến 2.400.00
IV
5 Phố Trần Đăng phố Hoàng Văn Thụ 0

17 Ninh Đoạn còn lại 2.000.00
V
6 0

17 Phố Nguyễn Từ đường Nhạc Sơn đến 2.000.00
V
7 Bỉnh Khiêm phố Lê Quý Đôn 0
17 Phố Đoàn Thị Từ đường Nhạc Sơn đến 1.600.00
V
8 Điểm phố Đặng Trần Côn 0

17 Từ phố Trần Đăng Ninh 1.200.00
VIII
9 Phố Đặng Trần đến phố Lê Quý Đôn 0

18 Côn Từ phố Phan Chu Trinh 1.600.00
V
0 đến phố Sơn Đạo 0

18 Phố Ngô Từ đường Hoàng Liên đến 4.000.00
II
1 Quyền cống 200 0

18 Từ cầu Cốc Lếu đến 7.000.00
II
2 Đường Hoàng đường Nhạc Sơn 0

18 Liên Từ ngã tư Cốc Lếu đến 6.500.00
II
3 phố Lê Quý Đôn 0

18 Bao quanh chợ B Cốc Lếu 4.800.00
Ngõ Hồng Hà II
4 0

18 Từ đường Hoàng Liên đến 1.200.00
Ngõ An Sinh V
5 phố Cốc Lếu 0

18 Ngõ Hoàng Từ đường Hoàng Liên đến 1.400.00
V
6 Liên bờ sông 0

Từ phố Phan Chu Trinh
18 Đường vào 1.600.00
đến UBND phường Cốc V
7 UBND phường 0
Lếu

18 Từ phố Cốc Lếu đến Hồ số 2.400.00
Phố Kim Đồng IV
8 4 0

Các đường Từ đường Hoàng Liên đến
18 2.800.00
thuộc hồ Sở Hoàng Hoa Thám IV
9 0
Lao động

19 Ngõ Hoàng Từ Hoàng Văn Thụ đến VIII 700.000
0 Văn Thụ Đặng Trần Côn

19 Đường Nhạc Từ đường Nhạc Sơn qua 1.000.00
VIII
1 Sơn cũ Trường Bổ túc hết đường 0

19 Đường lên đồi Từ đường Nhạc Sơn lên 1.000.00
VIII
2 mưa Axít Công ty Giống cây trồng 0

19 Từ Đặng Trần Côn đến
VI 700.000
3 Ngõ Đặng Sơn Đạo

19 Trần Côn (5b) Từ phố Đặng Trần Côn 1.000.00
VIII
4 đến nhà trẻ 0

19 Từ phố Sơn Đạo đến chân
Ngõ Sơn Đạo V 700.000
5 đồi Cty Giống cây trồng

19 Ngõ Phan Chu Từ phố Phan Chu Trinh 1.300.00
IV
6 Trinh đến Nghĩa Đô 0

19 Các đường Đường giáp kè 5.000.00
III
7 trong quy 0

19 hoạch kè sông Các đường nhánh còn lại 4.000.00
IV
8 Hồng 0

19 Từ đường Hoàng Liên đến 1.000.00
Ngõ Sở Y tế VIII
9 Nghĩa Đô 0

20 Đường xuống Từ phố Hồng Hà đến bờ 4.000.00
VII
0 bến phà cũ kè 0

20 Ngõ Lê Quý Ngõ lõi đất Công ty TNHH 1.000.00
XI
1 Đôn Phượng Anh 0

20 Ngõ lõi đất Từ ngõ Hoàng Văn Thụ 1.000.00
XI
2 Tân Hoà An đến lõi đất Tân Hoà An 0

20 Ngõ lõi đất Từ phố Đặng Trần Côn 1.000.00
XI
3 Thái Sơn đến lõi đất Thái Sơn 0
20 Ngõ Ngô Từ đường Ngô Quyền đến 3.000.00
VI
4 Quyền D2 0

20 Ngõ Trạm điện Từ đường Hồng Hà đến
VI 500.000
5 Hồng Hà đường D1

20 Các ngõ còn
XI 500.000
6 lại của phường

5. Phường Kim Tân

20 Từ cống 200 đến phố Quy 3.800.00
III
7 Phố Ngô Hoá 0

20 Quyền Từ phố Quy Hoá đến phố 2.800.00
IV
8 Yết Kiêu 0

20 Từ ngã 6 đến phố Nguyễn 4.500.00
IV
9 Phố Lý Công Du 0

21 Uẩn Từ phố Nguyễn Du đến 5.500.00
II
0 phố Ngô Quyền 0

21 Từ Hoàng Liên đến Lý 5.000.00
III
1 Phố Nguyễn Công Uẩn 0

21 Du Đoạn còn lại 4.500.00
III
2 0

21 Từ ngã 6 đến phố Ngô 2.500.00
Phố Yết Kiêu IV
3 Quyền 0

21 Đường bao Đoạn nối từ phố Lê Lai 2.000.00
V
4 Trường cấp II đến phố Vạn Hoa 0

21 Từ phố Ngô Quyền đến 3.000.00
Phố Vạn Hoa IV
5 phố Lý Công Uẩn 0

21 Phố Chu Văn Từ phố Nguyễn Du đến 3.000.00
IV
6 An phố Lý Đạo Thành 0
21 Từ đường Hoàng Liên đến 3.000.00
IV
7 Phố Kim phố Tuệ Tĩnh 0

21 Thành Từ đường Hoàng Liên đến 1.000.00
IX
8 Ban QLDA 661 0

21 Đường Quy Từ đường Hoàng Liên đến 2.000.00
V
9 Hoạch phố Trần Bình Trọng 0

22 Từ đường Hoàng Liên 3.000.00
IV
0 Đường Nhạc đến phố Quang Minh 0

22 Sơn Từ phố Quang Minh đến 3.000.00
IV
1 phố Lê Quý Đôn 0

22 Từ phố Hàm Nghi đến phố 3.000.00
Phố Tuệ Tĩnh IV
2 Mường Than 0

Đường bao Từ phố Lý Công Uẩn đến
22 5.000.00
quanh chợ hết đường bao quanh chợ II
3 0
Nguyễn Du

Đoạn sau làn Đoạn sau làn dân cư Ngô
dân cư Ngô Quyền
22 Quyền (nối với 5.000.00
II
4 đường bao 0
quanh chợ
Nguyễn Du)

22 Từ đường Hoàng Liên đến 3.000.00
Phố Xuân Diệu IV
5 phố Hàm Nghi 0

22 Phố Trần Bình Từ phố Xuân Diệu đến 2.500.00
V
6 Trọng phố Hàm Nghi 0

22 Từ phố Lê Đại Hành đến 3.000.00
Phố Vạn Phúc V
7 đường bờ sông đến phố 0
Lê Đại Hành

22 Phố Lý Đạo Từ đường Hoàng Liên đến 3.500.00
IV
8 Thành phố Quy Hoá 0

22 Từ đường Hoàng Liên đến 4.000.00
Phố Quy Hoá IV
9 phố Ngô Quyền 0

23 Các đường trong lõi đất 1.200.00
Ngõ Quy Hóa VIII
0 Doanh nghiệp Thái Sơn 0

23 Phố Trần Nhật Từ đường Hoàng Liên đến 4.000.00
IV
1 Duật phố Bà Triệu 0

23 Đường Hoàng Từ phố Lê Quý Đôn đến 6.000.00
II
2 Liên cầu Kim Tân 0

23 Phố Quang Từ đường Nhạc Sơn đến 2.500.00
IV
3 Minh phố Trung Đô 0

23 Từ đường Nhạc Sơn đến 3.000.00
IV
4 Phố Mường Lý Công Uẩn 0

23 Than Từ Lý Công Uẩn đến 2.500.00
V
5 Trường Nội trú 0

23 Từ Nhạc Sơn đến chân đồi
Ngõ Nhạc Sơn VI 600.000
6 Nhạc Sơn

23 Từ phố An Phú đến phố 2.000.00
Phố Kim Hoa V
7 Trung Đô 0

23 Từ đường Hoàng Liên đến 3.000.00
Phố Lê Lai IV
8 phố Ngô Quyền 0

23 Từ đường Hoàng Liên đến 3.500.00
Phố Trung Đô IV
9 đường Nhạc Sơn 0

24 Phố Lê Đại Từ phố Quy Hoá đến cầu 2.000.00
V
0 Hành Phố Mới 0
24 Đoạn còn lại 1.700.00
V
1 0

24 Từ đường Nhạc Sơn đến 2.000.00
Phố An Phú V
2 phố Quang Minh 0

24 Phố Lê Hữu Từ phố Hàm Nghi đến phố 2.000.00
V
3 Trác Tôn Thất Tùng 0

24 Từ phố Kim Hà đến phố 3.500.00
Phố Tân An IV
4 Lê Hữu Trác 0

24 Từ phố Hàm Nghi đến phố 4.000.00
Phố Kim Hà II
5 Tôn Thất Tùng 0

24 Phố Tôn Thất Từ phố Kim Hà đến Phạm 2.000.00
V
6 Tùng Ngọc Thạch 0

24 Phố Phạm Từ phố Hàm Nghi đến Tôn 2.000.00
V
7 Ngọc Thạch Thất Tùng 0

24 Từ đường Hoàng Liên đến 4.000.00
II
8 Quốc lộ 4D 0

24 Từ phố Hoàng Liên đến 4.800.00
Phố Hàm Nghi II
9 phố Tuệ Tĩnh 0

25 Từ phố Tuệ Tĩnh đến ngã 3.500.00
III
0 6 0

25 Từ phố Tuệ Tĩnh đến ngã 2.400.00
Phố Bà Triệu IV
1 6 0

Từ đường Hàm Nghi đến
25
Quốc lộ 4D hết địa phận phường Kim VII 800.000
2
Tân

25 Phố Thanh Từ phố Hàm Nghi đến phố 2.000.00
V
3 Phú Tôn Thất Tùng 0
25 Phố Đào Duy Từ phố Hàm Nghi đến phố 2.000.00
IV
4 Từ Tôn Thất Tùng 0

25 Từ phố Lý Đạo Thành đến 3.000.00
Phố Phú Bình IV
5 phố Lê Lai 0

25 Từ phố Kim Thành đến 1.500.00
Phố Cao Sơn V
6 hết đường 0

25 Đường nối số Từ phố Ngô Quyền đến 2.000.00
V
7 1 phố Lê Đại Hành 0

25 Đường nối số Từ phố Ngô Quyền đến 2.000.00
V
8 2 phố Lê Đại Hành 0

25 Đường nối số Từ phố Ngô Quyền đến 2.000.00
V
9 3 phố Lê Đại Hành 0

26 Đường nối số Từ phố Ngô Quyền đến 2.000.00
V
0 4 phố Lê Đại Hành 0

26 Đường Nguyễn Từ phố Mường Than đến 3.000.00
IV
1 Đình Chiểu ngã 6 0

26 Đường Nhạc Đối diện dải cây xanh 1.400.00
V
2 Sơn cũ đường Nhạc Sơn 0

26 Ngõ Mường Từ phố Mường Than đến 1.000.00
IX
3 Than phố Bà Triệu 0

26 Từ phố Mường Than đến
Ngõ Xưởng in X 800.000
4 Doanh nghiệp Hoàng Sơn

26 Ngõ Trường Từ phố Mường Than đến
X 800.000
5 Nội trú phố Quy Hoá

26 Ngõ Cống 200 Từ Hoàng Liên đến phố 1.000.00
IX
6 tổ 33 Ngô Quyền 0

26 Ngõ tổ 54 Từ phố Ngô Quyền đến X 1.500.00
7 phố Lê Đại Hành 0

26 Từ Quốc lộ 4D đến lò mổ
Ngõ vào lò mổ X 700.000
8

26 Đường B4 nối Từ Tôn Thất Tùng đến 2.000.00
V
9 B6 đường B4A 0

27 Từ Đào Duy Từ đến Tôn 2.000.00
Đường B4 A V
0 Thất Tùng 0

27 Đường quy Toàn bộ đường quy hoạch 1.000.00
VI
1 hoạch hồ số 1 trong hồ số 1 0

27 Ngõ Ngô Từ phố Ngô Quyền đến bờ 1.000.00
X
2 Quyền sông 0

Đường quy Toàn bộ đường quy hoạch
27 hoạch lõi đất lõi đất
VIII 700.000
3 Công ty Cao
Minh

27 Từ đường Hoàng Liên đến 2.200.00
Phố An Bình IV
4 phố Quang Minh 0

27 Từ đường Hoàng Liên đến 2.200.00
Phố An Nhân IV
5 phố Quang Minh 0

27 Đường giáp kè sông Hồng 4.000.00
Đường quy IV
6 0
hoạch kè sông
27 Các đường còn lại 3.000.00
Hồng IV
7 0

27 Đối diện cổng Trường Lê 1.000.00
Ngõ Bà Triệu XI
8 Văn Tám 0

27 Các lô đất bao quanh ngã 5.000.00
Ngã sáu
9 sáu 0
6. Phường Bắc Cường (xã Bắc Cường
cũ)

28 Phố Cù Chính Từ suối Ngòi Đum đến phố 1.200.00
V
0 Lan Phú Thịnh 0

28 Các đường N1, N3, BS2 1.200.00
VIII
1 Tiểu khu đô 0

28 thị số 1 Đường N2, N4, N9, N10, 1.800.00
VI
2 N11 0

28 Tiểu khu đô Đường D1 2.000.00
V
3 thị số 2 0

28 Đường N17, N19
VII 800.000
4 Tiểu khu đô

28 thị số 3 Các đường còn lại thuộc
VII 800.000
5 tiểu khu đô thị số 3

28 Đường Hoàng Liên kéo dài 1.600.00
Phố Trần Phú V
6 0

28 Từ đầu cầu Kim Tân đến 2.500.00
IV
7 Phố Lê Thanh phố Phú Thịnh 0

28 (đường Quốc Từ phố Phú Thịnh đến phố 2.000.00
IV
8 lộ 4E - hoặc Vĩ Kim 0

28 D2) Từ phố Vĩ Kim đến phố 2.200.00
IV
9 Châu Úy 0

29 Từ cầu Bắc Cường đến 4.000.00
IV
0 Đại lộ Trần đường B1 0

29 Hưng Đạo Từ đường B1 đến đường 3.500.00
IV
1 B3 0

Phố Phú Thịnh Từ đường D2 đến đường
29 IV 3.000.00
2 D1 0

29 (B1) Đoạn còn lại 1.200.00
V
3 0

Các đường Các nhánh thuộc dự án
29 nhánh nối đường B1 1.000.00
VII
4 đường Phú 0
Thịnh

29 Phố Vĩ Kim Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo 1.500.00
VI
5 (B2) đến phố Lê Thanh 0

29 Phố Châu Úy Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo 3.000.00
V
6 (B3) đến phố Lê Thanh 0

29 Từ đường D4 đến hết 1.000.00
Các đường VI
7 đường 0
thuộc tiểu khu
29 Các đường còn lại thuộc
đô thị số 4 VIII 700.000
8 tiểu khu 4

29 Đường đi Trại Từ trục chính đi Trại giam
XII 500.000
9 giam

30 Khu vực thôn Các hộ sau đường đi Trại
XII 300.000
0 Bắc Tà giam

30 Khu vực thôn Các hộ sau đường đi Trại
XII 300.000
1 An Lạc giam

Khu vực từ đường đi Trại
30
giam ra nghĩa trang Tân XII 300.000
2 Khu vực thôn
Lập
Tân Lập
30 Đường rẽ từ đường đi Trại
XII 200.000
3 giam đến Đông Hà

30 Khu vực thôn Phía sau 20m đường 4E XII 300.000
4 Phú Thịnh (thuộc tiểu khu 4)

30 Khu vực thôn Phía sau 20m đường 4E
XII 300.000
5 Vĩ Kim (thuộc tiểu khu 4)

Phía sau đường 4E (thuộc
30 Khu vực thôn tiểu khu 4), phía sau Đại
XII 300.000
6 Châu Úy lộ Trần Hưng Đạo làn dân
cư theo quy hoạch

Từ đầu đường 4E đến biển
30
Kiểm lâm (các hộ bám XII 350.000
7
đường)

30 Khu vực thôn Khu vực sau đường WB
XII 200.000
8 Chính Cường

Từ biển Kiểm lâm đến hết
30
đường (các hộ bám XII 300.000
9
đường)

31 Bám đường WB
XII 300.000
0

31 Khu vực thôn Khu vực sau đường WB
XII 200.000
1 Cửa Cải

31 Các khu vực còn lại
XII 200.000
2

31 Từ đường B2 đến Đại lộ 2.000.00
Đường D6A VI
3 Trần Hưng Đạo 0

31 Từ đường B3 đến đường 2.000.00
Đường D6 VI
4 M9 0

31 Đường vòng B3 đến Đại lộ 2.000.00
Đường M9 VI
5 Trần Hưng Đạo 0
7. Xã Đồng Tuyển

Giáp phường Kim Tân đến
31 Quốc lộ 4D đi
hết địa phận xã Đồng XII 500.000
6 Sa Pa
Tuyển

Từ giáp phường Duyên
31 Đường Điện
Hải đến hết địa phận xã XII 450.000
7 Biên
Đồng Tuyển

Đường Làng Từ đường Điện Biên rẽ
31
Thàng - Cầu vào trụ sở UBND xã Đồng XII 350.000
8
Sập Tuyển

31 Từ trụ sở UBND xã Đồng
XII 300.000
9 tuyển đến QL 4D

32 Đường Làng Từ đường Điện Biên đến
XII 350.000
0 Đen địa phận thôn 7

32 Đoạn còn lại
XII 200.000
1

Công trình phụ Các đường nhánh khu
32
trợ Bắc Duyên TĐC XII 500.000
2
Hải

8. Xã Vạn Hoà

32 Phố Đinh Bộ Từ địa phận phường Phố 1.200.00
V
3 Lĩnh Mới đến cầu Đen 0

32 Phố Phạm Văn Từ phố Khánh Yên đến 1.200.00
V
4 Khả đường bờ sông 0

32 Từ cầu Phố Mới đến cầu 1.200.00
Phố Phạm Văn V
5 Đen 0
Sảo
32 Từ cầu Đen đến phố VII 600.000
6 Lương Đình Của

Phố Khánh Từ phố Phạm Văn Khả đến
32 1.200.00
Yên (đường phố Đinh Bộ Lĩnh VI
7 0
M17)

Nối từ M10 - M12 (Lương
32 Phố Lương
Đình Của đến Phạm Văn XII 500.000
8 Đình Của
Sảo)

32 Nối từ Đinh Bộ Lĩnh đến
Tuyến M9 XII 700.000
9 phố Lương Đình Của

33 Nối từ Đinh Bộ Lĩnh đến
Tuyến M10 VIII 700.000
0 đường M9 gốc đa
(Lương Định
33 Từ đường M9 (gốc đa) đến
Của) VIII 700.000
1 khu Công nghiệp

33 Từ phố Phạm Văn Sảo đến
Tuyến M15 X 500.000
2 hết đường

33 Từ đường bờ sông đến
Tuyến M14 IX 600.000
3 phố Đinh Bộ Lĩnh

33 Khu TĐC Sơn Tuyến phụ M12 - khu TĐC
XI 500.000
4 Mãn Sơn Mãn

33 Khu vực thôn Giáp khu Soi 10 phường
XII 480.000
5 Hồng Sơn (cũ) Phố Mới

Đường đi xã Từ Lương Đình Của (gốc
33 Vạn Hoà thuộc đa) đến Phạm Văn Sảo
XII 600.000
6 khu TĐC Sơn
Mãn

9. Phường Nam Cường (xã Nam Cường
cũ)
33 Đại lộ Trần Từ phố Châu Úy đến phố 3.500.00
IV
7 Hưng Đạo Mỏ Sinh 0

Phố Lê Thanh Từ phố Châu Úy đến phố
33 1.600.00
(đường 4E Cốc Sa (từ B3 đến B4) IV
8 0
cũ)

Từ phố Trần Phú (D3) đến
33 Phố Tùng 1.600.00
cầu chui Bắc Lệnh (đường VI
9 Tung (đường 0
4E cũ)
D3 - khu dân
34 Từ B5 đến B6 (quốc lộ 4E 1.000.00
cư B5-B6)
0 cũ) 0

34 Từ cầu Suối Đôi đến đường
Quốc lộ 4E cũ XI 250.000
1 B4

34 Từ phố Cốc Sa đến đường 1.200.00
Phố Trần Phú VI
2 B5 0

34 Từ phố Lê Thanh đến Đại 1.500.00
V
3 lộ Trần Hưng Đạo B4 0

Các hộ còn lại sau B4 và
Phố Cốc Sa Đại lộ Trần Hưng Đạo có vị
34 (B4) trí nhà ở nằm xa đường
XII 350.000
4 liên thôn, liên xã, vị trí nhà
ở trong các đường cụt, ngõ
cụt

34 Phố Lùng Từ phố Lê Thanh đến Đại 1.500.00
V
5 Thàng (B4A) lộ Trần Hưng đạo B4A 0

34 Phố 1- 5( B5 Từ đường D1 đến phố Trần 2.600.00
III
6 cũ) Phú 0

Phố Mỏ Sinh Từ đường Trần Phú đến T3
34 V 2.000.00
7 0

34 (B6) Từ đường T3 đến 30/4 2.000.00
V
8 0

Các đường nhánh thuộc
34 Các đường
TĐC Tùng Tung 3 (Khu dân VIII 700.000
9 nhánh
cư B5- B6)

35 3.000.00
Phố Châu Úy V
0 0

35 Từ Suối Đôi đến hết thôn
XI 300.000
1 Lùng Thàng

35 Từ C5 cơ động đến ngã 3
XI 300.000
2 Đường Lùng Đồng Hồ

35 Thàng Sau đường Lùng Thàng
XI 250.000
3

35 Các khu còn lại Đồng Hồ
XII 200.000
4

Các hộ bám đường WB đi
35 qua thôn Đông Hà từ giáp
XI 350.000
5 Thôn Đông phường Bắc Cường đến

Hà giáp phường Bình Minh.

35 Các hộ còn lại không bám
XII 200.000
6 đường WB

35 Đường Tùng Giáp quốc lộ 4E - Mỏ Sinh
XI 300.000
7 Tung 2 (WB)

Các hộ còn lại có vị trí nhà
Thôn Tùng
ở nằm xa đường liên thôn,
35 Tung 2 (cũ) XII 300.000
liên xã, vị trí nhà ở trong
8
các đường cụt, ngõ cụt
(bám đường WB)

35 Các hộ không bám đường
XII 250.000
9 WB

Các hộ còn lại không bám
đường 4E sau 20m có vị trí
36 Thôn Tùng nhà ở nằm xa đường liên
XII 300.000
0 Tung 1(cũ) thôn, liên xã, vị trí nhà ở
trong các đường cụt, ngõ
cụt

Các hộ còn lại có vị trí nhà
36 Thôn Tùng ở nằm xa đường liên thôn,
XII 250.000
1 Tung 3 (cũ) liên xã, vị trí nhà ở trong
các đường cụt, ngõ cụt

Các hộ còn lại có vị trí nhà
36 Thôn Cốc Sa ở nằm xa đường liên thôn,
XII 200.000
2 (cũ) liên xã, vị trí nhà ở trong
các đường cụt, ngõ cụt

Các hộ còn lại có vị trí nhà
36 Thôn Lùng ở nằm xa đường liên thôn,
XII 250.000
3 Thàng 1 liên xã, vị trí nhà ở trong
các đường cụt, ngõ cụt

Các hộ còn lại sau B4 và
đường đại lộ Trần Hưng
36 Thôn Lùng Đạo có vị trí nhà ở nằm xa
XII 300.000
4 Thàng 2 đường liên thôn, liên xã, vị
trí nhà ở trong các đường
cụt, ngõ cụt
36 Từ phố Lùng Thàng đến 1.500.00
Đường D7 VIII
5 phố Cốc Sa 0

36 Từ B4A đến giáp khối 7 1.500.00
Đường D7A VIII
6 0

Đường D3 (từ Công an
36 Tiểu khu đô 1.000.00
phường Nam Cường đến XII
7 thị số 4 0
đường B3)

36 Các đường nhánh còn lại IX 700.000
8 của tiểu khu 4

36 Khu dân cư Các đường thuộc Khu dân IX 1.000.00
9 B6 cư B6 0

37 Khu dân cư Các đường thuộc Khu dân VIII 1.500.00
0 trước khối II cư trước khối II (D10, D7) 0

Từ phố 1/5 vào Bộ chỉ huy VIII 700.000
37
Đường B10 Quân sự tỉnh đến giáp
1
phường Bắc Lệnh

Trước Tỉnh ủy (từ đường VIII 1.000.00
37
Đường T3 1/5 đến đường B6 giáp 0
2
phường Bắc Lệnh)

Các hộ còn lại có vị trí nhà XII 200.000
Thôn Đồng ở nằm cách đường chuyên
37 Hồ1, thôn dùng mỏ sau 20 m, nằm
3 Đồng Hồ 2 xa đường liên thôn, liên
(cũ) xã, vị trí nhà ở trong các
đường cụt, ngõ cụt

Các hộ bám mặt đường WB XII 200.000
37 Đường Đồng
Đồng Hồ và đường chuyên
4 Hồ
dùng mỏ
10. Phường
Bắc Lệnh

37 Đại lộ Trần Từ phố Mỏ Sinh đến hết IV 3.500.00
5 Hưng Đạo địa bàn phường Bắc Lệnh 0

Phố Hoàng Từ cầu Chui đến hết địa V 2.000.00
37 Quốc Việt bàn P. Bắc Lệnh 0
6 (Đường 4E -
Hoặc D2)

37 Phố Mỏ Sinh Từ phố Trần Phú đến hết IV 2.000.00
7 (B6) địa bàn phường Bắc Lệnh 0

37 Từ phố Mỏ Sinh đến phố IV 2.000.00
Phố 30-4
8 Chiềng On 0

37 Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo IV 2.000.00
Phố Chiềng
9 đến phố 30-4 0
On (Đường
38 Từ phố 30-4 đến đến giáp IV 2.000.00
B8)
0 địa phận phường Bình Minh 0

Các đường Các đường nhánh thuộc V 1.500.00
38
nhánh thuộc tiểu khu đô thịsố 11 0
1
tiểu khu 11

38 Tiểu khu đô Các đường nhánh thuộc VIII 1.000.00
2 thị 12 tiểu khu đô thị số 12 0

Từ phố Hoàng Quốc Việt VI 720.000
38
Đường nối đến cổng Trường tiểu học
3
Bắc Lệnh

Từ phố Hoàng Quốc Việt VI 720.000
38
Đường nối đến cổng Trường cấp II
4
Bắc Lệnh
Từ phố Hoàng Quốc Việt VI 720.000
38
Đường nối đến cổng Trường Lý Tự
5
Trọng

Từ cổng Trường Lý Tự VII 600.000
38
Đường nối Trọng đến chân đồi truyền
6
hình

Đường trước Từ cổng Trường cấp II Bắc VII 600.000
38
Trường cấp Lệnh đến giáp tường rào
7
I+II Bắc Lệnh Trường CN kỹ thuật

Giáp Công an P.Bắc lệnh XII 300.000
và sau đội xe ca mỏ,
38 Các đường
đường sau trạm bơm (từ
8 còn lại
D3 đi Làng Tát, cách D3
200m)

38 Khu dân cư Các đường thuộc khu dân IX 1.000.00
9 B6 cư B6 0

39 Từ phố 30-4 đến đường T3 V 2.000.00
Đường T1
0 0

39 Từ phố Mỏ Sinh đến Đại lộ IX 700.000
Đường T3
1 Trần Hưng Đạo

Từ phố 30/4 (B7) vào tổ XI 350.000
Tổ 15,16,17
39 17 đến địa phận phường
(tổ 10A, 10B,
2 Bình Minh và các hộ dọc
11 cũ)
theo đường B7 còn lại

Từ đường D2 phường Nam XII 350.000
39 Cường đến hết đường tổ
3 15,16 các hộ bám mặt
đường
39 Các khu vực còn lại XII 300.000
4

Từ QL 4E (cũ) - Tổ 5( tổ 9 XI 250.000
39
cũ) - Tổ10 (tổ 4B cũ) - Tổ
5 Tổ 10 - 5 (tổ
10A
4B - tổ 9 cũ)
39 Vào các ngõ nhà dân 200.000
6

Từ đường Hoàng Quốc Việt
39 (QL 4E cũ) - Bãi đá mỏ
XII 250.000
7 Apatít - Nhà ông Bùi Văn
Tổ 6 (tổ 1 cũ)
Mậu (các hộ bám đường)

39 Các ngõ còn lại
XII 200.000
8

39 Ngõ tổ 7, 8, Từ đường Hoàng Quốc Việt
XII 250.000
9 9, 10, 11 (tổ (D2) đến ngõ cụt

40 2, 3A, 4A, 5a, Từ giáp đường B6 đến hết
VII 250.000
0 5b cũ) khu dân cư B6

40 Các hộ bám đường liên
XII 250.000
1 Tổ 13, 14 (tổ thôn tổ 13, 14 (tổ 6, 7 cũ)

40 6, 7 cũ) Các ngõ còn lại
XII 200.000
2

Đường xóm phía sau
40
Đường tổ 12 đường Hoàng Quốc Việt VII 300.000
3
(khu tập thể bệnh viện cũ)

11. Phường Pom Hán

Phố Hoàng Từ cổng Trường Lý Tự

40 Quốc Việt Trọng đến Tượng đài công IV 2.400.00
4 0
nhân mỏ

Từ Tượng đài công nhân
40 3.200.00
mỏ đến ngã ba trụ sở Công II
5 0
(Đường 4E an phường cũ
cũ) Từ ngã ba Công an phường
40 cũ đến đầu đường đi vào 2.000.00
IV
6 mỏ (khu vực ngã ba Bến 0
Đá)

40 Đường vào Từ ngã ba Bến Đá đến địa
X 500.000
7 mỏ phận xã Cam Đường

Đường vào Từ ngã ba Bến Đá đến Nhà
40
Nhà máy Xi máy Xi măng Lào Cai X 500.000
8
măng

40 Đường Hoàng Từ phố Hoàng Quốc Việt 1.600.00
V
9 Sào (cũ) đến giáp phường Bình Minh 0

41 Đường B (Na Từ phố Hoàng Sào đến phố 1.600.00
V
0 ít) Tân Tiến 0

Từ phố Hoàng Quốc Việt
41 1.700.00
đến hết phạm vi chợ Cam IV
1 0
Phố Tân Tiến Đường

41 Đoạn còn lại 1.400.00
V
2 0

41 Từ phố Hoàng Quốc Việt 1.600.00
V
3 Đường nối (C đến Đường B (Na Ít) 0

41 kiến thiết) Từ đường B (Na Ít) đến hết 1.200.00
V
4 đường 0

41 Đường Giàn Từ đường Quốc lộ 4E (cũ) XII 500.000
5 Than đến phố Hoàng Sào

Đường vào tổ Từ phố Hoàng Quốc Việt
41 14 (tổ 7b) đến hết đường 1.200.00
V
6 qua Xí nghiệp 0
Môi trường

41 Phố Hoàng Từ phố Hoàng Quốc Việt
VI 800.000
7 Đức Chử đến phố Hà Dặc

Đường sau Xí Từ Trường Lý Tự Trọng đến
41
nghiệp Môi Bưu điện Cam Đường VIII 600.000
8
trường

Đường xóm Từ đường vào Xí nghiệp
41
tổ 14 (tổ 7b Môi trường đến kho vật tư X 400.000
9
cũ) ông Trung Thể.

Từ Công an phường (cũ)
42
Phố Hà Dặc đến ngã ba Cầu gỗ (cạnh X 400.000
0
Trường Mầm non Hoa Ban)

42 Từ phố Hoàng Quốc Việt
Phố Tô Vũ VI 800.000
1 đến phố Hoàng Đức Chử

Từ phố Hoàng Quốc Việt
42 Đường vào
đến đường sau XN Môi VI 800.000
2 chợ Tổng hợp
trường

Đường lên Từ phố Hoàng Sào đến hết
42
Đài truyền đường XI 500.000
3
hình

Ngõ xóm 1 tổ Từ đường vào mỏ đến nhà
42
40 (tổ 10B ông Dương tổ 40 (tổ 10B XII 200.000
4
cũ) cũ)
Ngõ xóm 2 tổ Từ đường vào mỏ đến nhà
42
40 (tổ 10B bà Chi tổ 40 (tổ 10B cũ) XII 200.000
5
cũ)

Ngõ xóm 3 tổ Từ đường vào mỏ đến nhà
42
40 (tổ 10B bà Bích tổ 40 (tổ 10B cũ) XII 200.000
6
cũ)

42 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Xi măng vào nhà
XII 200.000
7 44 (tổ 13 cũ) bà Tý tổ 44 (tổ 13 cũ)

42 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường xi măng đến nhà
XII 200.000
8 44 (tổ 13 cũ) ông Hùng tổ 44 (tổ 13 cũ)

42 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường xi măng đến nhà
XII 200.000
9 43 (tổ 12 cũ) ông Dong tổ 43 (tổ 12 cũ)

43 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường xi măng đến nhà
XII 200.000
0 43 (tổ 12 cũ) ông Cây tổ 43 (tổ 12 cũ)

Ngõ xóm 1 tổ Từ đường xi măng đến nhà
43
41 (tổ 10A bà Chăm tổ 41 (tổ 10A cũ) XII 200.000
1
cũ)

43 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường xi măng đến nhà
XII 200.000
2 42 (tổ11A cũ) bà Tuân tổ 42 (tổ11A cũ)

43 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường xi măng đến nhà
XII 200.000
3 42 (tổ11A cũ) bà Mở tổ 42 (tổ11A cũ)

43 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi xuống
XII 200.000
4 36 (tổ 28 cũ) trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ)

43 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường 29/3 đi lên nhà
XII 200.000
5 36 (tổ 28 cũ) ông Đang tổ 36 (tổ 28 cũ)

43 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường 29/3 đi vào khu
XII 150.000
6 36 (tổ 28 cũ) vật tư cũ
43 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi bể nước
XII 200.000
7 34 (tổ 30 cũ) 300m3

Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 vào nhà
43
33 (tổ 31B ông Châu tổ 33 (tổ 31B cũ) XII 150.000
8
cũ)

43 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi vào nhà
XII 200.000
9 31 (tổ 32 cũ) ông Tiến tổ 31 (tổ 32 cũ)

Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi vào nhà
44
18 (tổ 33A 8A 2 tầng XII 200.000
0
cũ)

Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi nhà 2
44
17 ( tổ 33B tầng 10A XII 200.000
1
cũ)

44 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi nhà ông
XII 150.000
2 19 (tổ 36 cũ) Hoa tổ 19 (tổ 36 cũ)

44 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường 29/3 đi nhà ông
XII 150.000
3 19 (tổ 36 cũ) Thịnh tổ 19 (tổ 36 cũ)

44 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi nhà bà
XII 150.000
4 17 tổ 33B cũ) Ty tổ 17 (tổ 33B cũ)

Ngõ xóm 2 tổ Từ đường D2 vào nhà bà
44
17 (tổ 33B Tiến tổ 17 (tổ 33B cũ) XII 250.000
5
cũ)

Ngõ xóm 1 tổ Từ đường D2 vào nhà bà
44
15 (tổ 34A Băng tổ 15 (tổ 34A cũ) XII 250.000
6
cũ)

44 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường D2 vào nhà bà
XII 150.000
7 19 (tổ 36 cũ) Thủy tổ 19 (tổ 36 cũ)
44 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường D2 vào nhà ông
XII 150.000
8 22 (tổ 38 cũ) Sơn tổ 22 (tổ 38 cũ)

44 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường D2 vào nhà bà
XII 250.000
9 12 (tổ 40 cũ) Tài tổ 12 (tổ 40 cũ)

45 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường D2 vào nhà bà
XII 250.000
0 12 (tổ 40 cũ) Quyết tổ 12 (tổ 40 cũ)

Từ đường Hoàng Sào (đối
45 Ngõ xóm 2 tổ
diện Nhà máy bia) đến nhà XII 150.000
1 5
bà Xuân - Trí

45 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường D2 vào nhà ông
XII 400.000
2 25 (tổ 5B cũ) Thu tổ 25 (tổ 5B cũ)

45 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường D2 vào nhà ông
XII 150.000
3 25 (tổ 5B cũ) Chành tổ 25 (tổ 5B cũ)

45 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường B văn hóa đến
XII 150.000
4 26 (tổ 6 cũ) nhà bà Xín tổ 26 (tổ 6 cũ)

Từ đường B văn hóa đến
45 Ngõ xóm 2 tổ
nhà bà Thục tổ 26 (tổ 6 XII 250.000
5 26 (tổ 6 cũ)
cũ)

45 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường B văn hóa đến
XII 150.000
6 26 (tổ 6 cũ) nhà bà Lý tổ 26 (tổ 6 cũ)

Từ đường Công Nhân đến
45 Ngõ xóm 1 tổ
nhà bà Tâm tổ 28 (tổ 25 XII 150.000
7 28 (tổ 25 cũ)
cũ)

Từ đường Công Nhân đến
45 Ngõ xóm 1 tổ
nhà ông Ngọc tổ 27 (tổ 24 XII 150.000
8 27 (tổ 24 cũ)
cũ)

45 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường Công Nhân đến XII 150.000
9 27 (tổ 24 cũ) nhà ông Trão tổ 27 (tổ 24
cũ)

46 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Cầu Gỗ vào nhà
XII 150.000
0 30 (tổ 8 cũ) ông Thỉnh tổ 30 (tổ 8 cũ)

46 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường Cầu Gỗ vào nhà
XII 150.000
1 30 (tổ 8 cũ) ông Bản tổ 30 (tổ 8 cũ)

46 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Cầu Gỗ vào nhà
XII 250.000
2 29 (tổ 7A cũ) bà Diện tổ 29 (tổ 7A cũ)

46 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Giàn Than đi nhà
XII 300.000
3 1 (tổ 4B cũ) bà Thưa tổ 1 (tổ 4B cũ)

46 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường Giàn Than đi nhà
XII 250.000
4 1 (tổ 4B cũ) bà Trung tổ 1 (tổ 4B cũ)

46 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Giàn Than đi nhà
XII 300.000
5 2 (tổ 4C cũ) ông Đức tổ 2 (tổ 4C cũ)

46 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Giàn Than đi nhà
XII 150.000
6 3 (tổ 3A cũ) bà Minh tổ 3 (tổ 3A cũ)

46 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường C chợ vào nhà
XII 250.000
7 1 (tổ 4B cũ) ông Ninh tổ 1 (tổ 4B cũ)

46 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường C chợ vào nhà
XII 300.000
8 2 (tổ 4C cũ) bà Tú tổ 2 (tổ 4C cũ)

46 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường C-KT vào nhà bà
XII 200.000
9 9 (tổ 42 cũ) Đào tổ 9 (tổ 42 cũ)

Ngõ xóm 1 tổ Từ đường C-KT vào nhà
47
11 (tổ 40A ông Dạn tổ 11 (tổ 40A cũ) XII 200.000
0
cũ)

47 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Hoàng Sào vào
XII 250.000
1 8 (tổ 3C cũ) TT giáo viên tổ 8 (tổ 3C
cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào
47 Ngõ xóm 2 tổ
nhà ông Quang tổ 9 (tổ 42 XII 250.000
2 9 (tổ 42 cũ)
cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào
47 Ngõ xóm 3 tổ
nhà ông Mai tổ 9 (tổ 42 XII 250.000
3 9 (tổ 42 cũ)
cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào
47 Ngõ xóm 1 tổ
nhà tập thể công nhân mỏ XII 200.000
4 7 (tổ 43 cũ)
tổ 7 (tổ 43 cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào
47 Ngõ xóm 2 tổ
nhà bà Oanh tổ 7 (tổ 43 XII 150.000
5 7 (tổ 43 cũ)
cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào
47 Ngõ xóm 1 tổ
nhà ông Long tổ 6 (tổ 41 XII 150.000
6 6 (tổ 41 cũ)
cũ)

Từ đường Hoàng sào vào
47 Ngõ xóm 2 tổ
nhà bà Dung tổ 6 (tổ 41 XII 150.000
7 6(tổ 41 cũ)
cũ)

47 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường Hoàng Sào vào
XII 150.000
8 6 (tổ 41 cũ) nhà ông Nhĩ tổ 6 (tổ 41 cũ)

Từ đường Đài truyền hình
47 Ngõ xóm 2 tổ
vào nhà ông Tân tổ 14 (tổ XII 200.000
9 14 (tổ 7B cũ)
7B cũ)

Từ đường Đài truyền hình
48 Ngõ xóm 2 tổ
vào nhà văn hóa tổ 8 (tổ XII 400.000
0 8 (tổ 3C cũ)
3C cũ)
Từ đường Đài truyền hình
48 Ngõ xóm 3 tổ
vào nhà ông Phương tổ 8 XII 400.000
1 8 (tổ 3C cũ)
(tổ 3C cũ)

48 Ngõ xóm 4 tổ Từ đường C chợ đi vào nhà
XII 150.000
2 1 (tổ 4B cũ) bà Ngân tổ 1 (tổ 4B cũ)

Ngõ xóm 1 tổ Từ đường C chợ đi vào nhà
48
11 (tổ 40C bà Thơm tổ 11 (tổ 40C cũ) XII 250.000
3
cũ)

Đường QH tổ Hai tuyến đường nối từ
48
11 (tổ 40c đường CKT đến hết đường VIII 700.000
4
cũ)

48 Ngõ xóm II tổ Từ đường lên tổ 17 đi vào
XII 150.000
5 18 nhà bà Mai đến hết đường

Từ đường 23/9 đi vào nhà
48 Ngõ xóm II tổ
ông Long tổ trưởng (nhà XII 200.000
6 17 (tổ 19 cũ)
9A - 2 tầng)

Các khu vực Các ngõ
48 còn lại thuộc
XII 150.000
7 phường Pom
Hán

Từ đường Hoàng Quốc Việt
48 (đối diện Thương nghiệp)
Đường 23/9 XII 320.000
8 đến ngã ba đường Cầu Gồ
đến đường xi măng

Từ ngã ba Trường Mầm
48 Đường Cầu
non Hoa Ban đến ngã ba 320.000
9 Gồ
đường 23/9

12. Phường
Bình Minh

Từ giáp phường Bắc Lệnh
49 Đại lộ Trần 3.500.00
đến hết Đại lộ Trần Hưng III
0 Hưng Đạo 0
Đạo

Đường B8 Từ D1 đến phố 30-4 (giáp
49 2.500.00
(Phố Chiềng địa phận phường Bắc VI
1 0
On) Lệnh)

49 Đường T5 2.000.00
Đường nhánh VII
2 0
(Khu dân cư
49 Đường B14, B15 1.500.00
B8) VIII
3 0

49 Khu TĐC Các đường E1, E2, E3
IX 600.000
4 Km8+600

49 Các nhánh thuộc đường
Đường nhánh VII 600.000
5 29m

49 Từ ngã ba Bến Đá đến cầu
VI 820.000
6 sắt Làng Nhớn (tổ 28)

49 Từ cầu sắt đến đường Bình
Đường 4E cũ VII 720.000
7 Minh 29m (tổ 25,26,27)
(D3)
Đoạn còn lại của quốc lộ
49
4E giáp với phường Thống X 560.000
8
Nhất

Đường đi Soi Trục đường WB từ Đại lộ
49
Lần (từ WB Trần Hưng Đạo đến cầu XI 400.000
9
đến Đại lộ treo Soi Lần

50 Trần Hưng Các đường nhánh từ trục
XII 300.000
0 Đạo thuộc tổ đường WB đi vào các ngõ
9,10,11,12) xóm trong khu dân cư

Từ giáp địa phận phường
50 1.000.00
Đường D1 Nam Cường đến đường Đại VI
1 0
lộ Trần Hưng Đạo

Tuyến đường WB từ cầu
50
treo Soi Lần đi đến phường XI 350.000
2
Nam Cường
Từ tổ 2 đến
Các hộ bám mặt đường
tổ 7 (khu Soi
ngõ xóm (không bám
50 Lần)
đường WB) từ cầu treo Soi XI 300.000
3
Lần đến phường Nam
Cường

Từ nhà ông Vũ Đình Ninh
50 Khu cửa ngòi
đi phường Xuân Tăng (toàn XI 350.000
4 (tổ 8)
tổ)

50 Tổ 18,19 (Ná Từ nút giao thông Ná Méo
XI 350.000
5 Méo) đi phường Xuân Tăng

Các nhánh nằm trên tuyến
50 Tổ 18,19 (Ná
đường WB từ Ná Méo đi XII 300.000
6 Méo)
Xuân Tăng

Tổ 1 (Khu Tuyến đường vào tổ 1 gồm
50 Thái Sinh 2 nhánh chính vào nhà ông
XII 300.000
7 giáp Mỏ Sinh Học đi Máng Lù và vào nhà
- Bắc Lệnh) bà Hương đi Bắc Lệnh

50 Khu Nhớn Các hộ nằm trong khu vực
8 1+2 (tổ sau làn dân cư đường 4E
XII 250.000
25+26 + 27+ cũ đến giáp khu TĐC
28) đường cao tốc
50 Từ đường Hoàng Sào đi
9 Tổ 14+15 song song với đường sắt XII 250.000
thuộc các tổ 14 +15

51 Đường từ cổng UBND
0 Tổ 16 phường (cũ) đi vào đằng XII 300.000
sau phường thuộc tổ 16

51 Từ quốc lộ 4E đi vào Công
XII 200.000
1 an thị xã (cũ)

51 Tổ 24 (dốc Từ quốc lộ 4E đi sau Thị
2 Đỏ) đội Cam Đường cũ (C20)
XII 200.000
và các đường nhánh thuộc
tổ 24

51 Tuyến đường đằng sau
3 Tổ 10 (tổ 9 Trường Mầm non Soi
XII 300.000
cũ Cửa Ngòi) Chiềng đi lên nhà ông
Kính, ông Cuối

51 Tuyến đường từ mỏ đá Nhà
Tổ 18a (Ná
4 máy Xi măng vào khu Ná XII 200.000
Méo 2 cũ )
Méo (cũ)

51 Đường Bình Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo 1.500.00
V
5 Minh (29m) đến Quốc lộ 4E 0

51 Tiểu khu đô Các đường nhánh
IX 700.000
6 thị số 9

51 Tiểu khu đô
V 700.000
7 thị số 8

51 Tiểu khu đô Các đường nhánh
X 700.000
8 thị số 6; 7
51 Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đường Hoàng 1.200.00
9 đến giáp địa phận phường V
Sào 0
Pom Hán

52 Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo
0 Tổ 17 đến nhà văn hoá tổ 17 XII 250.000
(toàn khu vực)

52 Từ đường N8 đến nhà ông
XI 250.000
1 Tỵ
Tổ 23
52 Từ nhà ông Tỵ đến hết địa
XII 250.000
2 phận tổ 23

52 Từ cầu sắt Làng Nhớn đi
3 Tổ 27 vào nhà ông Cừ (giáp bờ XII 200.000
suối)

52 Từ ga Pom Hán đến cầu
Tổ 29,30 XII 250.000
4 Treo cũ (toàn khu vực)

52 Tái định cư Các nhánh thuộc khu tái
XI 300.000
5 cao tốc định cư

13. Phường Thống Nhất

52 Giáp xã Cam Đường đến
6 ngã ba đi vào P. Xuân XI 540.000
Quốc lộ 4E
Tăng
(cũ)
52 Đoạn còn lại
XII 450.000
7

52 Đường vào P. Từ Quốc lộ 4E đến giáp địa
XII 420.000
8 Xuân Tăng phận P. Xuân Tăng

52 Các đường Các đường còn lại của
XII 250.000
9 còn lại phường Thống Nhất
14. Phường
Xuân Tăng

53 Từ giáp phường Bình Minh
0 đến giáp phường Thống
Đường liên xã XII 350.000
Nhất (các hộ bám mặt
đường WB)

53 Các khu vực Các ngõ xóm còn lại của
XII 300.000
1 còn lại phường Xuân Tăng

15. Xã Cam Đường

53 Đường vào Từ núi lở đến hết địa phận
XII 400.000
2 mỏ xã Cam Đường

53 Từ cổng nhà đình Làng
Đường ven
3 Nhớn đến chợ Làng Nhớn XII 300.000
suối
(đường 4E)

53 Đường vào Từ phố Hoàng Quốc Việt
4 Bệnh viện Y đến hết cổng Bệnh viện Y
học cổ truyển học cổ truyền (BV Đập XII 320.000
(BV Đập Tràn Tràn cũ)
cũ)

53 Đường Đập Từ Nhà truyền thống đến
XII 300.000
5 Tràn cũ Đập Tràn

53 Đường lên Từ đường QL 4E cũ đến
XII 300.000
6 trạm điện trạm điện 35

53 Đường Quốc Từ ngã 3 Bến Đá đến cầu
VI 820.000
7 lộ 4E (cũ) sắt Làng Nhớn

53 Từ cầu Làng Nhớn đến
VII 720.000
8 đường 29m Bình Minh
53 Đoạn từ đường 29m đến
X 560.000
9 phường Thống Nhất

16. Giá đất sản xuất kinh doanh phi NN tại các khu
công nghiệp và thương mại

Các đường Các mặt bằng đã san tạo
thuộc mặt trong khu công nghiệp
54 VI -
bằng Khu Đông Phố Mới 500.000
0 VIII
công nghiệp
Đông Phố Mới

Các đường Các mặt bằng đã san tạo
thuộc mặt trong khu công nghiệp Bắc
54 bằng Khu Duyên Hải
IV - V 500.000
1 công nghiệp
Bắc Duyên
Hải

Các đường Các đường thuộc Khu
thuộc Khu Thương mại Kim Thành
thương mại
Kim Thành
54
(thuộc V-VII 800.000
2
phường
Duyên Hải và
xã Đồng
Tuyển)

17. Giá đất sản xuất kinh doanh phi NN tại các khu Tiểu
thủ công nghiệp do thành phố quản lý

Các đường Các mặt bằng đã san tạo
54 VI -
thuộc mặt trong cụm Tiểu thủ công 500.000
3 VIII
bằng cụm
Tiểu thủ công nghiệp Đông Phố Mới
nghiệp Đông
Phố Mới

Các đường Các mặt bằng đã san tạo
thuộc mặt trong cụm Tiểu thủ công
54 bằng cụm nghiệp Bắc Duyên Hải VI -
500.000
4 Tiểu thủ công VIII
nghiệp Bắc
Duyên Hải

VI. HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG

1. Xã Mường Khương

Từ ngã ba Hải quan đến thôn
1 Nhân Giống (chân núi Cô III 500.000
Tiên)

Từ ngã ba đường rẽ Nậm
Quốc lộ 4D
2 Chảy+200m về phía Lào Cai III 400.000
đến nghĩa trang

Từ nghĩa trang đến ngã ba Hải
3 II 500.000
quan

Từ đất nhà Tuấn Hương đến 2.500.00
4 Nội thị I
hết đất Vật tư 0

Từ cầu Trắng đến hết đất nhà 1.600.00
5 I
Xuyến Toả 0

Từ cống KL 13 đến cầu Trắng 1.500.00
6 I
0

Từ Hải quan đến cống KL 13 1.200.00
7 I
0
Từ cách đường Mường Khương
- Pha Long 30m (đường vào 1.000.00
8 II
Trường cấp III mới) đến 0
Trường cấp III

Từ cách đường Mường Khương
- Pha Long 85m (đường Kiểm
9 III 600.000
sát - Sảng Chải) đến Nhà tình
nghĩa

Từ cách đường Mường Khương
- Pha Long 85m (ngõ nhà ông
10 III 500.000
Thắng Tuyết) đến hết đất nhà
ông Đệ Quân

Từ nhà bà Nhuần đến hết nhà
11 III 450.000
ông Cáo Sín Mìn

Từ sau đất nhà ông Ly đến
12 hết đất nhà ông Vương Văn III 500.000
Đỉnh

Từ đất nhà ông Lùng Văn Din
13 đến hết đất nhà bà Lùng Già III 500.000
Dung

Từ đất nhà ông Lùng Sín Mây
14 đến hết đất nhà ông Vàng Pao III 500.000
Phù

Từ đất nhà ông Lù Vần Ngán
15 đến hết đất nhà ông Lục III 350.000
Thượng Năm (Bẩy)

Từ đất nhà ông Thất đến hết
16 đất nhà ông Hiển Tập (cũ) + III 400.000
Nhánh nhà Dũng Duyên

Từ cách nhà ông Vân Đại
(cách đường Trung tâm huyện
17 III 400.000
lỵ - Pha Long 85m) đến hết
đất nhà bà Hoà Tình

Đường nhánh từ sau đất nhà
18 ông Tủ đến hết đất nhà ông III 400.000
La Ngọc Bảo

Từ đất nhà bà Soáng + nhà
19 Lung Di đến hết đất nhà ông III 400.000
Khay Giá

Từ cách đường Mường
Khương - Pha Long 85m đến
20 Nội thị III 350.000
cầu đi thôn Sa Pả 11 (Mã
Tuyển)

Từ cầu đi thôn Sa Pả 11 đến
21 ngã ba đường Lào Cai - Hà IV 250.000
Giang

Từ Đài truyền hình đến hết
22 III 350.000
đất nhà ông Cồ Pin Sẻng

Từ cách nhà hàng Anh Mùi
85m (đường Mường Khương -
23 III 350.000
Pha Long) đến hết đất nhà
ông Duyên Lèng

Đường từ sau Cửa hàng Dược
24 đến hết đất nhà ông Cường III 400.000
Làn

Sau nhà Văn hoá Thanh niên
25 III 400.000
đến đập tràn

Từ đất nhà bà Vàng Thị Mủi
26 đến hết đất nhà bà Nông Thị IV 300.000
Dăm

Từ nhà bà Cổ Thị Mủi đến
27 IV 350.000
đập tràn Tùng Lâu

2. Xã Tung Chung Phố

Từ nhà bà Thanh Huân đến 2.500.00
28 Nội thị I
hết BQL chợ 0

Từ hết đất nhà bà Thanh
Huân đến ngã tư Na Bủ rẽ 1.500.00
29 I
vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu 0
Tiềm)

Từ Bưu điện văn hoá xã Tung
1.500.00
30 Chung Phố đến đường rẽ lên I
0
UBND xã Tung Chung Phố

Từ ngã tư Na Bủ rẽ Na Đẩy 1.200.00
31 I
đến cầu Na Bủ 0

Từ Cầu Na Bủ đến giáp Bưu
1.000.00
32 điện văn hoá xã Tung Chung I
0
Phố

Từ hết đất nhà bà Dùng đến
1.200.00
33 hết đất nhà Bình Tường (giáp III
0
cổng chợ phụ)

Từ đất nhà ông Thuyên Bé 1.200.00
34 I
đến Trường cấp III mới 0

Từ nhà ông Năm đến hết đất
35 III 1.400.00
nhà Bảo Thường (đường sau 0
chợ huyện)

Từ hết đất Ban quản lý chợ 1.000.00
36 III
đến đập tràn Tùng Lâu 0

Từ đất nhà ông Tráng Vản
Chín đến hết đất khu chăn
37 III 400.000
nuôi cũ (nhánh nhà ông
Phóng)

Cách cầu đập tràn Tùng Lâu
38 IV 350.000
50m đến chân Dốc đỏ

Từ sân kho Na Bủ đến hết đất
39 nhà Thu Hương (đường đi IV 500.000
Nấm Lư)

Từ cầu giáp nhà ông Pờ Sảo
40 III 350.000
Mìn đến thuỷ lợi Thu Bồ

Từ nghĩa trang đến hết thôn
41 IV 300.000
Na Chảy

Từ cách đường Mường
Khương - Pha Long 85m đến
42 IV 350.000
hết đất tiểu khu cũ (nhánh
nhà bà Mùi Khoát)

Từ hết đất nhà Thu Hương
43 đến đất điểm Thương nghiệp IV 350.000


Từ hết đất nhà bà Trúc đến
44 hết đất nhà ông Sang (gần IV 250.000
cầu Na Bủ)
Từ chân Dốc đỏ đến ngã ba
45 IV 200.000
Na Đẩy (nhà cũ Vân Trang)

Từ đập tràn Tùng Lâu đến
46 II 600.000
rừng Cấm

Vị trí 1 đường Mường
Khương-Pha Long của các
47 III 120.000
Quốc lộ 4 thôn Páo Tủng, Lũng Pâu,
Làn Tiểu Hồ

Vị trí 1 đường Mường
48 Khương-Sín Tẻn thuộc thôn III 120.000
Tung Chung Phố mới

3. Trung tâm cụm xã Bản Lầu

Từ hết đất nhà ông Minh Lý 1.000.00
49 II
đến hết đất nhà ông Khiển 0

50 Từ nhà ông Hồng Nhật (cầu
II 200.000
Trắng) đến nghĩa trang

51 Từ hết đất nhà ông Xuân đến
II 600.000
hết đất nhà ông Minh Lý

52 Từ hết đất nhà ông Toan đến
II 500.000
Quốc lộ 4D hết đất nhà ông Xuân

53 Từ hết đất nhà ông Khiển đến
đất nhà ông Hồng Nhật (cầu II 550.000
Trắng)

54 Từ ngã ba Tà Lạt về hướng II 300.000
Nam + 100m đến về hướng
Bắc + 200m (đường Lào Cai -
Mường Khương)
Từ ngã ba về hướng Bắc +
55 200m đến hết đất nhà ông II 350.000
Toan

56 Từ nghĩa trang Cốc Chứ đến
II 300.000
Quốc lộ 4D đường rẽ nhà ông Phiên

57 Từ ngã ba Cốc Chứ đi Bản
II 300.000
Xen

58 Từ ngã ba Tà Lạt đi Na Lốc
II 250.000
+100m

4. Trung tâm cụm xã Pha Long

Từ Bưu điện văn hoá xã đến
59 ngã ba (Vàng Sảo Chín) đi II 300.000
cửa khẩu Lồ Cố Chin

60 Từ hết đất nhà ông Thào Seo
III 250.000
Chô đến Bưu điện văn hoá xã

61 Từ ngã ba nhà ông Vàng Sảo
Chín qua UBND xã đến nhà
II 350.000
ông Lồ Seo Hoà (nhà cũ của
Đường liên ông Giàng Seo Xoá)

62 Từ ngã ba Lao Táo đến hết
đất nhà ông Thào Seo Chô II 150.000
(nhà cũ ông Chấn)

63 Từ ngã ba sân vận động đến
III 200.000
đường rẽ Sín Chải

64 Từ ngã ba nhà ông Vàng Sảo
III 150.000
Chín đến cầu Sả Chải

65 Từ đất nhà ông Vàng Seo III 150.000
Sùng đến ngã ba Lao Táo

5. Trung tâm cụm xã Cao Sơn

Từ mốc giáp ranh xã La Pán
66 Tẩn đến hết đất nhà bà Sin III 150.000
Thị Yển

Từ hết đất nhà bà Sin Thị Yển
67 III 160.000
đến hết đất nhà ông Lù Sinh
Tỉnh lộ 154
Từ hết đất nhà ông Lù Sinh
68 III 150.000
đến hết đất nhà ông Vàng Sử

Từ hết đất nhà ông Lù Sinh
69 đến cổng khu TT. Giáo viên III 180.000
cấp 1

6. Trung tâm xã Lùng Vai

Từ hết mỏ nước cạn đến ngã
70 Quốc lộ 4D II 400.000
ba rẽ chợ Lùng Vai

Từ chợ đến đường rẽ Tảo
71 II 550.000
Giàng

Từ ngã ba đi Tảo Giàng đến
72 II 400.000
hết đất trụ sở mới UBND xã

Từ đường rẽ đi Nông trường
Thanh Bình (gần cầu Chợ
73 II 400.000
Chậu) đến hết đất nhà ông
Cường

Từ mỏ đá đến đường rẽ đi
74 Nông trường Thanh Bình (đi II 250.000
NT bộ)

Từ cây Sui Đồng Căm 7 đến
75 II 300.000
hết mỏ nước cạn

Từ hết đất UBND mới xã Lùng
Vai đến hết đất nhà ông
76 II 350.000
Lương (gần nhà Hồng Chung
cũ)

Từ hết đất nhà ông Cường
77 II 300.000
đến ngã ba đường đi Cửa Chủ

Từ giáp ranh xã Bản Lầu đến
78 II 250.000
cây Sui Đồng Căm 7

Từ đỉnh dốc Km 28 đi Mỏ đá
79 (qua đội 3 gốc Gạo Nông II 300.000
trường Thanh Bình)

Từ hết đất nhà ông Lương
80 II 200.000
đến đỉnh dốc Km 28

Từ ngã ba rẽ Cửa Chủ đến
81 II 120.000
dốc U Thài

Từ cách đường Quốc lộ 4D
30m (ngã ba rẽ Nông trường
82 Thanh Bình) đến cổng Nhà III 250.000
máy Chè và rẽ đến hết đất
nhà ông Thắng Bình
Đường liên
Từ cổng Nhà máy Chè đến
83 xã III 200.000
hết đất nhà ông Thắng Tám

Từ hết đất nhà ông Thắng
84 Tám đến hết đất nhà ông III 150.000
Ngan

85 Từ hết đất nhà ông Luyện III 150.000
đến cầu Na Hạ 1

86 Từ hết đất nhà ông Thắng
III 150.000
Bình đến hết đất nhà ông Sấn

Từ sau nhà ông Bình Trần
87 III 150.000
đến hết đất nhà ông Dư Làn

Từ hết đất nhà ông Ngan đến
88 III 100.000
hết đất nhà ông Thành

Từ nhà ông Thuận đến hết
89 III 150.000
đất nhà ông Phúc

Đường liên Từ cách đường Quốc lộ 4D

thôn 40m ngã ba đường Lào Cai-
90 Mường Khương đến Trường III 150.000
Mầm non Lùng Vai +100m
(gần trụ sở cũ UBND xã)

Từ cách ngã ba đường Quốc
lộ 4D 40m rẽ vào chợ Lùng
91 III 300.000
Vai đến mỏ đá ngoài (đoạn
qua chợ Lùng Vai)

7. Trung tâm xã Bản Xen

Đường liên Từ đất nhà ông Hướng đến
92 II 200.000
xã hết đất nhà ông Nghị Hà

Từ hết đất nhà ông Trường
93 II 150.000
đến đất nhà ông Hướng

Từ hết đất nhà ông Nghị đến
94 II 150.000
hết đất nhà ông Thuấn Minh

Từ địa giới xã Bản Lầu-Bản
95 Xen đến hết đất nhà ông II 120.000
Trường

Từ hết đất nhà ông Thuấn
96 II 120.000
Minh đến cầu tràn Na Vai

Từ đường rẽ nhà ông Hùng
97 Phương vào 30m đến hết đất II 120.000
Trạm Y tế xã

Từ đường rẽ nhà ông Khoa
98 Ngân vào 30m đến hết đất II 120.000
điểm thu mua chè

8. Trung tâm xã Thanh Bình

Từ Đập tràn đến nhà ông
99 II 200.000
Lèng Thền Chín + 500m

10 Từ cầu Bản Khương đến trụ
II 200.000
0 sở mới UBND xã + 300m

Từ đất nhà bà Tráng Minh
Hoa đến hết đất nhà ông Lồ
10
Thế Chín (khu vực Chợ km15 II 250.000
1
thôn Sín Chải và thôn Tả
Thền B)
Quốc lộ 4D
Từ nhà Táo Dền Hải đến hết
10
đất nhà ông Giàng Pháng II 200.000
2
Xẻng (thôn Lao Hầu)

Từ cách đường Quốc lộ 4D
30m ngã ba chợ Km 15 (đối
10 diện nhà ông Lồ Lài Lèng)
II 150.000
3 đến hết đất nhà ông Sủng
Seo Nhà (đường U Thài- Lùng
Khấu Nhin)
9. Trung tâm xã La Pán Tẩn

10 Từ ranh giới xã Cao Sơn đến
II 150.000
4 hết đất nhà ông Thào Phìn

10 Từ hết đất nhà ông Thào Phìn
II 170.000
5 Tỉnh lộ 154 đến hết đất ông Sùng Sinh

Từ ngã ba nhà ông Chảo Việt
10
Xuân đến hết đất nhà ông II 170.000
6
Sùng Lử

Từ ngã ba cống số 1 đến đỉnh
10
dốc đường vào trụ sở cũ II 90.000
7
UBND xã

Từ nhà ông Giàng Dao đến
10
Đường liên hết đất nhà ông Thào Dìn II 100.000
8
xã (đường đi Tỉn Thàng)

Từ nhà ông Sùng Thào đến
10 hết đất nhà ông Giàng Thì
II 90.000
9 (đường vào trụ sở cũ UBND
xã)

10. Trung tâm xã Lùng Khấu Nhin

11 Tỉnh lộ 154 Từ nhà ông Vàng Pao Quáng
0 đến hết đất bà Lèng Thị II 120.000
Dương

11 Từ hết đất nhà bà Lèng Thị
1 Dương đến hết đất nhà Sùng II 150.000
Páo Dìn

11 Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin
II 100.000
2 (ngã ba chợ) đến hết nhà ông
Lù Phà Lền

11 Đường liên Từ ngã ba Sùng Páo Dìn đến
3 xã hết đất nhà ông Tráng Khái II 120.000
Hoà

11. Trung tâm xã Dìn Chin

11 Đường liên Từ đất nhà ông Vàng Seo Trơ
4 xã đến hết đất nhà ông Sùng II 120.000
Seo Dìn

Từ hết đất nhà ông Sùng Seo
11 Dìn đến ngã tư rẽ Tả Gia
II 150.000
5 Khâu (nhà ông Sền Chử Hùng
đường đi Pạc Tà)

Từ nhà ông Thào Seo Sài
11 (Dìn Chin) đến hết đất nhà
III 120.000
6 ông Giàng Seo Quang (thôn

Đường liên Ngải Thầu)

11 xã Từ đường rẽ lên UBND xã đến
III 100.000
7 cổng trụ sở UBND xã

11 Từ đất nhà ông Thào Seo Sài
III 120.000
8 đến ranh giới xã Pha Long

12. Trung tâm xã Tả Ngài Chồ

Từ mốc Km 15 đến hết Bưu
11
điện văn hoá xã (đường II 200.000
9
Đường liên Mường Khương-Pha Long)

12 xã Từ Bưu điện văn hoá xã đến
II 150.000
0 ngã ba rẽ Ma Cháo Sủ 2

12 Từ mốc Km 13 đến mốc II 150.000
1 Km15 ( thuộc thôn Sừ Ma
Tủng B và thôn Hoàng Phì
Chải)

13. Trung tâm xã Nấm Lư

Từ cách cột điện trung thế +
12 200m về phía Mường Khương
Tỉnh lộ 154 III 150.000
2 đến chân dốc đường đi thôn
Sao Cô Sỉn

14. Trung tâm xã Nậm Chảy

12 Từ Đồn Biên phòng đến trạm
III 100.000
3 y tế xã + 300m

12 Từ cổng Đồn Biên phòng đến
Đường liên III 100.000
4 cột phát sóng Vinaphone

12 Từ cổng Trường Tiểu học
5 thôn Lùng Phìn A đến cầu vào III 100.000
thôn Củi Pao Phìn

15. Trung tâm xã Tả Thàng

12 Tỉnh lộ 154 Trụ sở UBND xã + 300m
6 về phía Mường Khương
III 100.000
đến trụ sở UBND xã +
200m về phía Cán Cấu

16. Trung tâm xã Tả Gia Khâu

Từ ngã ba rẽ Si Ma Cai +
200m về phía Dìn Chin đến
12 Đường liên
chợ Tả Gia Khâu + 200m về III 130.000
7 xã
phía UBND xã (UB cũ) Tả Gia
Khâu
12 Từ ngã ba chợ Tả Gia Khâu
130.000
8 +100m đi thôn Pạc Tà

VII. HUYỆN SA PA

1. Khu Trung tâm mật độ cao (Kdt A mật độ xây dựng
60 - 80%)

Phố Cầu Cả phố 6.000.00
1 I
Mây 0

Đường Từ phố Cầu Mây đến hết số 6.000.00
2 I
Mường Hoa nhà 31 đường Mường Hoa 0

Phố Tuệ Đoạn giáp sân chợ 6.000.00
3 I
Tĩnh 0

Từ đầu đường Thạch Sơn
(Ngã 5 Trường Tiểu học thị 6.000.00
4 I
Đường trấn) đến hết số nhà 014 0

Thạch Sơn (nhà hàng Hải Yến).

Từ đầu số nhà 016 đến hết 4.500.00
5 II
số nhà 041. 0

Phố Xuân Số nhà 02 và số nhà 43 đến 6.000.00
6 I
Viên Nhà nghỉ Anh Tuấn 0

Từ phố Cầu Mây đến đường 6.000.00
7 I
Thạch Sơn 0

Từ phố Cầu Mây (ngã tư) đến
4.500.00
8 Đường Fan đầu đất nhà bà Loan (Nhà II
0
Xi Păng nghỉ Cát Cát)

Đoạn từ đường bậc từ ngã ba
3.200.00
9 giữa phố Đồng Lợi và phố III
0
Tuệ Tĩnh đến nhà nghỉ
Phương Nam (phần đường
thấp hơn đường chính)

Đường Từ phố Hoàng Diệu đến hết 4.500.00
10 II
Xuân Viên số nhà 41 0

Phố Tuệ Đoạn còn lại trừ các vị trí loại 4.500.00
11 II
Tĩnh I 0

Đường Đoạn từ cây xăng đến phố
4.500.00
12 Điện Biên Điện Biên II
0
Phủ

Từ ngã tư nhà thờ đến hết
Phố Phạm 4.500.00
13 đất nhà nghỉ Kế Hoạch (bên II
Xuân Huân 0
ta luy âm)

Phố Đồng Từ phố Tuệ Tĩnh đến phố Cầu 4.500.00
14 II
Lợi Mây 0

Từ phố Thủ Dầu Một đến
Đường Ngũ đường Xuân Viên và từ phố 4.500.00
15 II
Chỉ Sơn Kim Đồng đến phố Lê Văn 0
Tám.

Phố Thủ Cả phố 4.500.00
16 II
Dầu Một 0

Đường Từ ngã ba phố Thủ Dầu Một 3.200.00
17 III
Thạch Sơn đến đường Điện Biên Phủ 0

Đường Từ số nhà 031 đến hết số 3.200.00
18 III
Mường Hoa nhà 049 0

Phố Hoàng Cả phố 3.200.00
19 III
Diệu 0

20 Đường Ngũ Từ phố Kim Đồng đến đường III 3.200.00
Chỉ Sơn Thạch Sơn 0

Phố Lương Cả phố 3.200.00
21 III
Định Của 0

Phố Hoàng Cả phố 3.200.00
22 IV
Văn Thụ 0

Phố Cả phố
3.200.00
23 Nguyễn IV
0
Văn Trỗi

Phố Võ Thị Cả phố 3.200.00
24 IV
Sáu 0

Phố Lê Văn Cả phố 3.200.00
25 IV
Tám 0

Phố Kim Cả phố 3.200.00
26 III
Đồng 0

Phố Bế Văn Cả phố 3.200.00
27 IV
Đàn 0

Phố Cả phố
3.200.00
28 Nguyễn IV
0
Viết Xuân

Phố Điện Cả phố 3.200.00
29 IV
Biên 0

Đường Cả đường
3.200.00
30 nhánh nối IV
0
10

Đường bậc Từ đường Fan Xi Păng về khu 2.000.00
31 IV
Cát Cát Viôlét 50m 0

2. Khu nhà kiến trúc Pháp (Kdt Ba mật độ xây dựng
30%)

Phố Hàm Phố Hàm Rồng 4.500.00
32 II
Rồng 0

Đường bậc Đường bậc Hàm Rồng 4.500.00
33 II
Hàm Rồng 0

Từ nhà Điều dưỡng Kho bạc
4.500.00
34 đến hết nhà khách số II II
Phố Cầu 0
UBND tỉnh
Mây
Từ nhà khách số II UBND tỉnh 3.200.00
35 III
đến đường Thác Bạc 0

Phố Hoàng Từ phố Cầu Mây đến hết nhà 3.200.00
36 III
Liên Điều dưỡng QK II 0

Đường Từ đường Fan Si Păng đến 3.200.00
37 III
Thác Bạc phố Thác Bạc 0

Từ ngã tư nhà thờ đến hết
Phố Phạm 4.500.00
38 đất nhà ông Tuấn (bên ta luy II
Xuân Huân 0
dương)

Đường nhà Từ đường bậc lên Hàm Rồng
2.000.00
39 ông Thọ rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan IV
0
Loan 70m

3. Khu hành chính (Kdt Bd mật độ xây dựng 40%)

Đường Ngũ Từ phố Thủ Dầu Một đến ngã 4.500.00
40 II
Chỉ Sơn ba phố Lê Văn Tám 0

Đường Từ số nhà 59 đến đường Điện 4.500.00
41 II
Xuân Viên Biên Phủ 0

Phố Lê Cả phố 3.200.00
42 III
Hồng 0
Phong

Đường Từ phố Điện Biên đến ngã ba
3.200.00
43 Điện Biên phố Xuân Hồ III
0
Phủ

44 Phố Lê Quý Cả phố 3.200.00
III
Đôn 0

4. Khu ban công (Kdt BC mật độ xây dựng 30%)

Đường Từ phố Cầu Mây đến hết đất 6.000.00
45 I
Mường Hoa khách sạn Bam Boo 0

Đoạn từ khách sạn Hoàng 4.500.00
46 II
Phố Đồng Mai đến nhà nghỉ Châu Long 0

Lợi Từ khách sạn Hoàng Tử đến 4.500.00
47 III
ngã 3 đường lên chợ C 0

Từ hết khách sạn Bam Boo
4.500.00
48 đến hết nhà nghỉ Phượng II
Đường 0
Hoàng
Mường Hoa
Từ Nhà nghỉ Phượng Hoàng 4.500.00
49 II
đến hết số nhà 049 0

Đường bậc Cả phố 2.000.00
50 IV
Cầu Mây 0

Đường Cả đường 2.000.00
51 IV
Viôlét 0

Các đường Xe máy đi được 1.200.00
52 V
còn lại 0

5. Dải đô thị chân núi Hàm Rồng (Kdt BD mật độ xây
dựng 30%)

53 Đường Từ đường Thạch Sơn đến hết II 4.500.00
Điện Biên đất cây xăng 0
Phủ

Từ hết đất cây xăng đến hết 3.200.00
54 III
số nhà 365 0

Đường Từ hết số nhà 041 đến hết số 3.200.00
55 III
Thạch Sơn nhà 260 0

Đường đi Từ đường Điện Biên Phủ vào
thôn Sả 205m 1.200.00
56 VI
Séng (xã 0
Sa Pả)

Các đường Các đoạn đường còn lại xe 1.200.00
57 VI
còn lại máy đi được 0

6. Khu chợ
mới
(KmrC)

Từ tim cống huyện đến tim 4.500.00
58 Đường II
cống cây xăng 0
Điện Biên
Từ tim cống cây xăng đến hết 3.200.00
59 Phủ III
cổng Nghĩa trang liệt sỹ 0

7. Khu đồi thông (KMrC)

Ngõ Sơn Từ đường Điện Biên Phủ đến 2.000.00
60 IV
Tùng hết nhà bà Vân 0

8. Khu mở rộng Đông Bắc (KmrB mật độ xây dựng 15%
- 20%)

Đường vào Từ đường Điện Biên Phủ đến
2.000.00
61 TT Y tế Sa cổng XN Tra Pha Co V
0
Pa
Đường đi Từ đường Điện Biên Phủ vào 1.200.00
62 VI
suối Hồ 800m 0

Các đường Các đoạn đường còn lại ô tô 1.200.00
63 VI
còn lại đi được 0

Vùng lõi Vùng lõi chợ Văn hoá
2.000.00
64 chợ Văn
0
hoá

Đường Từ hết cổng Nghĩa trang liệt
2.000.00
65 Điện Biên sỹ đến hết đất nhà ông Chấp IV
0
Phủ

9. Khu phố xanh (KdtC mật độ xây dựng 30%)

9.1. Khu vành đai rau hoa đồi Viôlét

Đường Từ đất bà Loan (Nhà nghỉ Cát
3.200.00
66 xuống Cát Cát) đến hết đất nhà ông Kế III
0
Cát

Từ nhà ông Kế đến hết đất
67 VIII 1200000
thị trấn

Đường Từ hết đất số nhà 049 đến 2.000.00
68 IV
Mường Hoa cổng Công ty Việt Mỹ 0

9.2. Tiểu Thung lũng xanh (KdtCd)

Từ phố Xuân Hồ đến ngã ba 2.000.00
69 Đường IV
đường rẽ vào tổ 9 0
Điện Biên
Từ ngã ba rẽ vào tổ 9 đến 1.200.00
70 Phủ V
Km 103 (cây số 1) 0

Phố Xuân Cả phố 1.200.00
71 V
Hồ 0

72 Đường vào Từ đường Điện Biên Phủ đến V 2.000.00
tổ 9 hết đường bê tông 0

Ngõ Hùng Đoạn đường bê tông xi măng 1.200.00
73 V
Hồ I 0

Ngõ Hùng Từ đường Xuân Viên đến 2.000.00
74 IV
Hồ II khách sạn Victoria 0

Phố Xuân Từ nhà nghỉ Anh Tuấn đến 6.000.00
75 I
Viên hết số nhà 57 0

Các đường Trong khu vực đi được bằng
76 khác còn xe máy VI 700,000
lại

9.3. Khu đồi quán sáu (KdtCc)

Đường Đoạn 2 đầu phố Thác Bạc 3.200.00
77 III
Thác Bạc 0

Phố Thác Cả phố 3.200.00
78 III
Bạc 0

Đường Từ phố Thác Bạc đến ngã ba 2.000.00
79 IV
Thác Bạc đường Điện Biên Phủ 0

Đường Từ đường Thác Bạc đến
2.000.00
80 Nguyễn Chí đường vào Đài Khí tượng IV
0
Thanh

Phố Hoàng Đoạn từ hết nhà nghỉ QKII 2.000.00
81 IV
Liên đến hết đường. 0

Đường Vào ven núi từ hết nhà nghỉ 2.000.00
82 IV
Thác Bạc QKII vào hết đường 0

Đường vào Cả đường vào Đài khí tượng
2.000.00
83 Đài Khí Thuỷ văn IV
0
tượng Thuỷ
văn

9.4 Khu sườn đồi Con Gái (KdtCd)

Đường Từ đường vào Đài Khí tượng
2.000.00
84 Nguyễn Chí đến đầu đường vào đền Mẫu IV
0
Thanh Thượng

Đường vào Từ đường Nguyễn Chí Thanh
đền Mẫu vào đến hết đường
1.200.00
85 Thượng IV
0
(đường mới
mở)

Ngõ nhà Từ đường Thác Bạc đến hết 2.000.00
86 IV
ông Xuẩn đất nhà ông Má A Bình 0

Đường vào Cả đường 1.200.00
87 V
Đài Vật lý 0

Đường Từ Km 103 QL4D đến cổng
88 Điện Biên vào đền Mẫu Thượng. VI 700.000
Phủ

10. Dải đô thị hai bên đường đi Thác Bạc & Lào Cai
(đường Điện Biên Phủ - QL4D, KdtDa mật độ xây dựng
30%)

Đường Bên Ta luy dương đoạn từ
3.200.00
89 Điện Biên cống huyện đến hết nhà đối III
0
Phủ diện ngã ba phố Xuân Hồ.

Bên Ta luy dương từ hết số
nhà 365 đến hết số nhà 275
và đoạn từ hết đất nhà đối
90 IV 2.000.00
diện ngã ba phố Xuân Hồ đến
0
hết đất nhà đối diện đường
vào tổ 9

Đoạn từ hết số nhà 275 đến
hết biển cây thông Lào Cai
kính chào quý khách; đoạn 1.200.00
91 V
hết đất nhà đối diện ngã ba 0
đường vào tổ 9 đến Km 103
QL4D.

11. Các bậc thềm Phan Xi Păng (KdtE mật độ xây dựng
20%)

Từ đường Nguyễn Chí Thanh
Đường
vào Đài Khí tượng đến đối 2.000.00
92 Nguyễn Chí IV
diện đường vào đền Mẫu 0
Thanh
Thượng

Đường Đài Cả đường 2.000.00
93 VI
Khí tượng 0

Đoạn từ chân đồi Nhà máy
Đường 2.000.00
94 Nước đến đầu đường Điện IV
Thác Bạc 0
Biên Phủ

Đường Đài Cả khu
1.200.00
95 Truyền V
0
hình

Đường Từ cổng Công ty Việt Mỹ đến 2.000.00
96 V
Mường Hoa hết thị trấn Sa Pa 0

12. Các khu tự nhiên nông nghiệp thung lũng, đồi Con
Gái và khu Viôlét

Đường Từ đầu đường vào đền Mẫu
1.200.00
97 Nguyễn Chí Thượng đến tim đường vào V
0
Thanh bãi rác.
Từ tim đường vào bãi rác đến
98 VI 700.000
đường Điện Biên Phủ

Đường Từ đầu cổng vào đền Mẫu
99 Điện Biên Thượng đến đầu ngã ba VII 350.000
Phủ đường Nguyễn Chí Thanh.

10 Ngõ Từ cổng Trường Lê Văn Tám
1.200.00
0 Trường Lê đến đường xuống nhà ông V
0
Văn Tám Đương

13. Các khu khác (mật độ xây dựng 15%)

Đường Từ đầu ngã ba đường Nguyễn
10
Điện Biên Chí Thanh đến tim ngã ba VIII 350.000
1
Phủ đường đi Bản Khoang

10 Từ ngã ba đường đi Bản
IX 180.000
2 Khoang đến hết thị trấn

14. Khu vực thị tứ Bản Dền và Trung tâm xã Tả Phìn

Đường đi vào xã Thanh Kim
(tính cho khu vực đã có
10
đường giao thông đã nâng I 250.000
3
cấp mặt đường, vỉa hè, có
rãnh thoát nước)
Khu thị tứ
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh
10 Bản Dền
Phú 1Km (từ đầu ngã ba đầu II 250.000
4
dốc đi về xã Thanh Phú)

Đường đi xã Thanh Kim (tính
10
từ ngã ba đi đầu dốc về hai II 150.000
5
bên mỗi bên 1km trừ vị trí I)

Khu Trung Tính từ đường rẽ vào trụ sở
10 tâm xã Tả UBND xã Tả Phìn về hai bên II 250.000
6 mỗi bên 500m

Tính từ đường rẽ vào trụ sở
10
UBND xã Tả Phìn về hai bên II 200.000
7
Phìn từ mét 501 đến mét 1000

Tính từ đường rẽ vào trung
10
tâm hai bên, từ mét 1000 III 150.000
8
đến mét 1500

15. Xã San Sả Hồ

Khu Trung Khu vực trung tâm trụ sở về
10
tâm xã San mỗi bên 500m 250.000
9
Sả Hồ

16. Khu Trung tâm xã Bản Hồ

Đoạn từ đầu nhà BQL dự án
11
Khu Trung du lịch cộng đồng đến đường I 250.000
0
tâm xã Bản rẽ trụ sở UBND xã

11 Hồ Đoạn từ đường rẽ trụ sở
I 200.000
1 UBND đến đất Trạm y tế xã

17. Khu Trung tâm xã Thanh Phú

Đoạn ngã ba trung tâm xã
11 (nhà ông Vinh) đến nhà ông
I 200.000
2 Lồ A Van theo trục đường trụ

Khu Trung sở UBND

tâm xã Đoạn ngã ba Trung tâm xã
11
Thanh Phú đến tim ngã ba đường rẽ đi I 250.000
3
Suối Thầu, Nậm Sài

11 Đoạn từ tim ngã ba cách
I 250.000
4 100m về 2 phía đi xã Nậm
Sài và đi xã Suối Thầu

18. Khu Trung tâm xã Tả Van

Đoạn từ đầu đất nhà ông
11 Chin đến tim ngã ba đường
I 200.000
5 rẽ đi trụ sở UBND xã và đi
thôn Séo Mý Tỷ

Khu Trung Đoạn ngã ba đường rẽ đi trụ
11 tâm xã Tả sở UBND xã và đi thôn Séo
I 250.000
6 Van Mý Tỷ đến đầu cầu Treo và
đến Đầu Đập tràn

Đoạn từ đầu Trường THCS Tả
11
Van đến hết đất nhà ông I 200.000
7
Chang A Chớ

VIII - HUYỆN SI MA CAI

1. Trung Tâm huyện Si Ma Cai

Đất hai bên đường từ nút
giao thông ngã tư UBND
1 II 600.000
huyện tới ngã tư Nhà máy
Đường trục
Nước
chính trái
Đất hai bên đường đoạn ngã
2 tư Nhà máy Nước đến ngã tư II 800.000
rừng Cấm

Đất hai bên đường từ nút
Đường trục
3 giao thông ngã tư Huyện uỷ II 700.000
chính phải
tới ngã tư Kiểm lâm

Đường Đất hai bên đường nhánh 2
4 II 800.000
nhánh 2 từ ngã tư UBND huyện đến
ngã tư Huyện uỷ

Đất hai bên đường nhánh 4
Đường
5 từ ngã tư Nhà máy Nước đến II 800.000
nhánh 4
ngã tư Toà án

Đất hai bên đường nhánh 5
Đường
6 từ ngã ba nhà ông Hoà đến II 800.000
nhánh 5
ngã ba Thuế

Đất hai bên đường nhánh 8B
1.000.00
7 Nhánh 8B từ ngã tư rừng Cấm đến ngã II
0
ba Bệnh viện

Nhánh 1, Đất hai bên đường nhánh 1,
8 III 500.000
nhánh 3 nhánh 3

9 Nhánh 6 Đất hai bên đường nhánh 6 III 500.000

Đất hai bên đường nhánh 8A
10 Nhánh 8A từ ngã tư Nhà máy nước đến III 600.000
ngã ba Bệnh viện

Đất hai bên đường nhánh 10
11 Nhánh 10 từ ngã ba Bệnh viện đến Nhà III 600.000
thi đấu

Đất hai bên đường nhánh 10
12 Nhánh 10 từ Nhà thi đấu đến hết nhánh III 400.000
10

Đất hai bên đường nhánh
Nhánh trục 1.000.00
13 trục chính trái từ ngã tư rừng III
chính trái 0
cấm đến ngã ba nhánh 9

Đất hai bên đường nhánh
trục chính trái từ ngã ba
14 III 800.000
nhánh 9 đến tới Hạt bảo
dưỡng

Đất hai bên đường nhánh
15 trục chính trái từ Hạt bảo III 800.000
dưỡng đến Cây xăng dầu

Đất hai bên đường nhánh
trục chính trái từ Cây xăng
16 III 700.000
dầu đến ngã ba Đồn Biên
phòng

Đất hai bên đường nhánh
trục chính trái từ ngã ba Đồn 1.000.00
17 III
Biên phòng đến ngã ba 0
Trường Nội trú

Đất hai bên đường nhánh
trục chính trái từ ngã ba
18 III 700.000
Trường Nội trú đến Nghĩa
trang

Đất hai bên đường nhánh
19 trục chính phải từ ngã ba Chợ III 800.000

Nhánh trục tới khe nước Plấu

chính phải Đất hai bên đường nhánh
20 trục chính phải từ khe nước III 400.000
Plấu đến ngã 5 Kiểm lâm

21 Nhánh 9 Đất hai bên đường nhánh 9 III 400.000

Đất hai bên đường từ ngã tư
1.000.00
22 Nhánh 6 rừng Cấm đến ngã 4 Kiểm III
0
lâm

23 Nhánh 11 Đất hai bên đường nhánh 11 III 500.000
Đất hai bên đường từ ngã ba
24 Đồn Biên phòng tới ngã ba IV 500.000

Nhánh ra đường đi Sảng Chải 5

biên giới Đất hai bên đường từ ngã ba
25 đi Sảng Chải 5 đến hết đoạn IV 200.000
trong nội thị

Đường Đất hai bên đường đoạn từ
26 Trường Nội ngã ba nội trú tới hết Trường IV 500.000
trú Nội trú

Các tuyến Đất hai bên đường các tuyến
27 nhánh quy nhánh trong khu 16 ha theo V 350.000
hoạch quy hoạch

2. Trung tâm cụm xã Sín Chéng

Đất hai bên đường nhánh 2
28 Nhánh 2 từ nút giao thông chợ đến III 250.000
thôn Sảng Sín Pao

Đất hai bên đường nhánh 1
29 từ nút giao thông chợ đến III 250.000
suối Giặt
Nhánh 1
Đất hai bên đường nhánh 1
30 từ nút giao thông chợ đến hết III 250.000
đường nhựa (suối Cạn)

Đất hai bên đường nhánh 2
31 từ nút giao thông chợ đến III 250.000
Phòng khám đa khoa
Nhánh 2
Đất hai bên đường nhánh 2
32 từ Phòng khám đa khoa đến III 150.000
Trường Tiểu học số 2
Các đoạn đường còn lại trong Trung tâm
33 V 100.000
cụm xã

3. Trung tâm cụm xã Cán Cấu

Đất hai bên đường từ UBND
34 III 250.000
xã tới Trường THCS

Đất hai bên đường từ THCS
35 đến nút giao thông Lềnh Sui III 150.000
Thàng
Nhánh trục
Đất hai bên đường từ nút
chính
36 giao thông Lềnh Sui Thàng III 300.000
tới Phòng khám đa khoa

Đất hai bên đường từ Phòng
37 khám đa khoa đến mương III 150.000
thuỷ lợi qua đường

38 Các đoạn còn lại trong trung tâm cụm xã V 100.000

IX. HUYỆN VĂN BÀN

1. Thị trấn Khánh Yên

Tuyến Từ giáp ngã tư chợ Trung 1.000.00
1 I
đường tâm đến giáp đường Nà Khọ 0
Quang Từ giáp đường Nà Khọ đến
2 Trung I 800.000
hết đất Hạt Kiểm lâm

Từ giáp ngã tư chợ Trung
1.000.00
3 tâm đến mép cầu (gần cây I
0
xăng)

Từ giáp cầu (gần cây xăng)
4 I 800.000
đến hết nhà ông Tom

Từ giáp đất nhà ông Tom
5 I 900,000
đến hết đất Bệnh viện huyện

Từ giáp đất Bệnh viện huyện
6 đến cổng Trung tâm Giáo I 800.000
dục thường xuyên

Từ ngã tư chợ Trung tâm
7 I 900.000
đến cầu Khe Coóc

Tuyến 4 (QL Từ cầu Khe Coóc đến hết
8 I 800.000
279 cũ) nhà ông Minh Ngoan

Từ giáp đất nhà ông Minh
9 I 900.000
Ngoan đến cổng Huyện đội

Từ ngã ba Thương nghiệp
10 Đường I 800.000
đến giáp đất nhà Hùng Nga
Khánh Yên
Từ đất nhà ông Hùng Nga
11 (tuyến 15) I 640.000
đến cầu Nậm Lếch

Từ đất nhà ông Vui Như đến 1.000.00
12 II
hết đất nhà ông Đạt Loan 0

Từ giáp đất nhà ông Đạt
13 Loan đến hết đất nhà ông II 800.000
Đường Minh
Hòa (Doanh nghiệp)
Đăng (tuyến
Từ giáp đất nhà bà Liên đến
14 9) II 800.000
hết đất nhà ông Yên Tình

Từ giáp đất nhà ông Yên
15 Tình đến đất nhà ông Lý II 650.000
Sinh

Tuyến Từ giáp đất Hạt Kiểm lâm
16 II 700.000
đường đến cầu Ba Cô
Quang Từ giáp cổng Trung tâm
17 II 650.000
Trung Giáo dục thường xuyên đến
cổng Nghĩa trang liệt sỹ

Từ giáp cổng Nghĩa trang liệt
18 sỹ đến hết đất thị trấn II 520.000
Khánh Yên

Từ nhà ông Hòa (Doanh
Đường Thái nghiệp) đến ngã ba Thành
19 II 500.000
Quang Công (giao tuyến 6 với
tuyến 5)

Đường Từ cầu Nậm Lếch đến hết
20 II 400.000
Khánh Yên đất nhà ông Phê

Từ hết đất nhà ông Quý đến
21 hết đất nhà ông Nguyễn Tất II 600.000
Đường
Thắng
Thanh Niên
Từ giáp đất nhà ông Tất
(tuyến 13)
22 Thắng đến giáp đất nhà ông II 500.000
Thứ Hiền

Đường Gia Từ cổng Phòng Giáo dục đến
23 II 600.000
Lan hết đất Huyện ủy (tuyến 1)

Từ chợ Trung tâm đến hết
Đường vào
24 đất nhà ông Mậu (bám II 900.000
Làng Coóc
tuyến 17)

Từ đất nhà ông Ninh Tính
25 đến hết đất nhà ông Hải II 500.000
Đường Lê
Duyên
Quý Đôn
Từ đất nhà ông Sáu đến
26 II 500.000
cách (QL 279) 30m
Từ đất nhà ông Hùng Múi
Đường
27 đến cầu Nậm Lếch (tuyến II 640.000
Khánh Yên
15)

Từ giáp đất nhà ông Lý Sinh
28 III 400.000
Đường Nà đến hết đất Trường Chính trị

Sầm Từ hết đất Trường Chính trị
29 III 250.000
đến giáp mương Pom Chom

Đường Làng Từ hết đất nhà ông Mậu đến
30 III 400.000
Coóc giáp đất nhà ông Lưu Hòa

Đường Điện Từ giáp đất nhà ông Lý Sinh
31 Biên (Tuyến đến hết đất nhà bà Hằng III 200.000
8) Dũng

Từ giáp đất Đội Thi hành án
32 đến hết nhà ông Cương III 250.000
Tuyết

Đường Tuyến11: Từ định canh định
33 III 400.000
Hoàng Liên cư đến cắt tuyến 12

Từ cách đường Trần Phú
34 20m đến cách đường Quang III 600.000

Tuyến 20 Trung 20m

Lô đất có 2 mặt đường (giao
35 III 650.000
giữa tuyến 20 và 21)

Từ cách tuyến 20: 20m đến
36 Tuyến 21 III 600.000
hết tuyến 1:10m

Lô đất có 2 mặt đường (giao
37 giữa tuyến 22 và 21và giao III 650.000
giữa tuyến 20 và 21)
Lô đất có 2 mặt đường (giao
38 III 650.000
giữa tuyến 20 và 21)

Từ cách đường Trần Phú
39 20m đến cách đường Quang III 600.000

Tuyến 22 Trung 20m

Lô đất có 2 mặt đường (giao
40 III 650.000
giữa tuyến 20 và 21)

Từ cầu Ba Cô đến hết đất
41 III 300.000
Đường Nam nhà ông Chiến

Thái Từ hết đất nhà ông Chiến
42 300.000
đến hết đất TT Khánh Yên

Tuyến 8: Từ giáp đất Thi
Đường Điện
43 hành án dân sự huyện đến IV 160.000
Biên
giao với tuyến 7

Từ hết đất Huyện ủy đến
44 IV 160.000
suối Đao

Từ cách đường Trần Phú
45 20m đến hết đường Quang II 750.000
Tuyến 1
Trung 20m

Lô đất 2 mặt đường (Giao
46 giữa tuyến 1 với tuyến 21 và II 800.000
tuyến 1 với tuyến 27)

Đường Lê Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông
47 IV 200.000
Quý Đôn Mìn đến giao với tuyến 8

Từ giáp đất nhà bà Hằng
Đường Điện
48 Dũng đến cách đường Quang V 200.000
Biên
Trung = 30m
(tuyến 16) Từ hết đất nhà
Đường Nà
49 ông Lũy đến Hạt Bảo dưỡng V 200.000
Trang
đường bộ

Đường vào Từ cách đường Minh Đăng
50 Trạm Bảo 20m đến hết đất bà Bùi Thị V 200.000
vệ Thực vật Cự

Từ cách đường Quang Trung
51 20m đến ngã tư Bảo vệ thực IV 550.000

Tuyến 24 vật

Từ ngã tư Bảo vệ thực vật
52 IV 500.000
giao với tuyến 17

Từ cách đường Quang Trung
53 Tuyến 14 đến cách đường Thái Quang IV 500.000
20m

Từ đường Quang Trung 20m
54 đến cách đường Trần Phú IV 600.000

Tuyến 25 20m

Từ cách đường Trần Phú đến
55 IV 500.000
Đập thủy lợi Pom Chom

Từ cách đường 279 = 20m
56 Tuyến 37 IV 400.000
đến hết tuyến 37

2. Trung tâm cụm xã Minh Lương

Từ UBND xã đến hết đất nhà
Đường QL
57 ông La Văn Thèn (từ mét số III 300.000
279
01- mét số 20)

Từ UBND xã đến Trường
58 Tiểu học Minh Lương (từ mét III 250.000
số 01- mét số 20)

Từ nhà ông La Văn Thèn đến
59 ngầm Khổi Vàng (từ mét số III 200.000
01- mét số 20)

3. Trung tâm cụm xã Dương Quỳ

Từ ngã ba Dần Thàng đến
60 hết đất nhà ông Quân (từ III 400.000
mét số 01- mét số 20)

Từ ngã ba Dần Thàng đến
61 ngầm Dương Quỳ (từ mét số III 300.000

Đường QL 01- mét số 20)

279 Từ giáp đất nhà ông Quân
62 đến hết đất bà Dâng (từ mét III 250.000
số 01- mét số 20)

Từ ngã ba Dần Thàng đến
63 cầu Dương Quỳ (từ mét số III 150.000
01- mét số 20)

4. Thị tứ Võ Lao

Đoạn đường hết đất nhà bà
Vũ Thị Dần đến hết đất nhà
64 Tỉnh lộ 151 III 400.000
ông Trần Văn Khánh (từ mét
số 01- mét số 20)

Đoạn hết đất nhà ông Lự
Văn Thơ đến hết đất Ngân
65 III 400.000
hàng Võ Lao ( từ mét số 01-
mét số 20)

Đoạn giáp đất Ngân hàng Võ
66 Lao đến hết đất ông Lự Văn III 300.000
Thấu (từ mét số 01- mét số
20)

Đoạn giáp đất ông Lự Văn
67 Thấu đến ngầm Nậm Mả (từ III 250.000
mét số 01- mét số 20)

Đoạn hết đất nhà ông Lự
Văn Công đến hết đất nhà
68 III 250.000
ông Nguyễn Văn Tuyết (từ
mét số 01- mét số 20)

Đoạn hết đất nhà ông Bùi
Văn Ngạn đến hết đất nhà
69 III 250.000
ông Lại Văn Tăng (từ mét số
01- mét số 20)

Đoạn hết đất nhà bà Đỗ Thị
70 Hằng đến ngầm suối Nậm III 250.000
Mu

Đoạn giáp tỉnh lộ 151 đi
71 Nậm Mả từ mét thứ 21 đến III 150.000
mét thứ 40

Đoạn giáp tỉnh lộ 151 đi
72 UBND xã Võ Lao từ mét thứ III 150.000
21 đến mét thứ 40

Đoạn tỉnh lộ 151 từ giáp
Giáp ranh suối Nậm Mu đến nhà ông
73 III 200.000
TT Võ Lao Lợi (từ mét số 01 đến mét
số 20)

5. Trung tâm xã Khánh Yên

74 Văn Bàn – Từ ngầm suối Đao đến giáp II 250.000
Liêm Phú đất Trạm xá xã

75 Từ Trạm xá xã đến hết đất II 450.000
nhà ông Vui Lan

76 Từ hết đất nhà ông Vui Lan
đến giáp đất nhà Hiền II 300.000
Trường

77 Từ nhà ông Hiền Trường đến
II 200.000
suối Mên Thảo

Từ ngã ba Tâm Ngọc đến hết
78 II 200.000
đất nhà ông Thanh Dinh
Khánh Hạ -
Từ hết đất nhà ông Thanh
Nậm Tha
79 Dinh đến đầu cầu Chiềng II 150.000
Ken

6. Trung tâm xã Khánh Yên Thượng

Đường Lâm Từ cầu Nậm Lếch đến hết
80 II 400.000
nghiệp đất nhà ông Phê

7. Trung tâm xã Làng Giàng

Từ giáp ranh thị trấn Khánh
Yên - Làng Giàng, đường
Văn Bàn - Dương Quỳ
81 II 500.000
(QL279), đoạn từ hết đất thị
Đường QL
trấn Khánh Yên đến hết đất
279
công an huyện mới

Đất từ Công an huyện mới
82 đến hết đất quy hoạch thị II 300.000
trấn

8. Trung tâm xã Tân An
Từ đất nhà bà Thêm đến hết
Quốc lộ 279
83 đất nhà ông Thanh (Trưởng II 400.000
tính từ chỉ
thôn)
giới xây
Từ giáp đất nhà ông Thanh
dựng vào
đến hết đất nhà ông Thắng -
84 20m về hai II 400.000
bến phà (đường vào đền Cô
bên đường
Tân An)

Quốc lộ 279 Từ đất nhà ông Tâm (đường
tính từ chỉ vào đền Cô Tân An) đến hết
85 giới xây đất nhà bà Phương (giáp gốc II 350.000
dựng vào Sung)
20m

Về hai bên Từ đất nhà ông Biên đến hết
86 II 300.000
đường đất nhà bà Lực

Đường từ Từ đất nhà ông Viết đến hết
ngã ba đi đất của bến phà
87 II 150.000
bến phà
(cũ)

Đường tỉnh Từ điểm giao nhau giữa tỉnh
lộ 151(Từ lộ 151 với Quốc lộ 279 đến
chỉ giới xây hết đất UBND xã
88 II 250.000
dựng vào
20m ven 2
bên đường)

Đường vào Từ giáp đất nhà ông Tâm
đền Hai Cô đến hết đất nhà bà Bình
89 II 300.000
Tân An (2
bên đường)
PHỤ LỤC SỐ II

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND
tỉnh Lào Cai)

1. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Hạng đất Mức giá

Hạng 1

Hạng 2 26.000

Hạng 3 22.000

Hạng 4 17.000

Hạng 5 13.000

Hạng 6 8.000

2. Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Hạng đất Mức giá

Hạng 1 21.000

Hạng 2 17.000

Hạng 3 13.000

Hạng 4 10.000

Hạng 5 6.500

3. Đất sản xuất lâm nghiệp, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc
dụng:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Hạng đất Mức giá
Loại 1 8.000

Loại 2 6.500

Loại 3 5.000

Loại 4 4.000

Loại 5 2.000

4. Đất ở tại nông thôn:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Mức giá

Khu vực I 120.000

Khu vực II 90.000

Khu vực III 50.000



PHỤ LỤC SỐ III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ, VỊ TRÍ ĐẤT ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ LÀO CAI,
TRUNG TÂM HUYỆN LỴ, THỊ TRẤN, TRUNG TÂM CỤM XÃ, THỊ TỨ, TRUNG
TÂM XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND
tỉnh Lào Cai)

I. THÀNH PHỐ LÀO CAI:

- Là đô thị loại III.

- Có khung giá tối thiểu là 120.000đ/m2, tối đa 12.000.000đ/m2.

- Có 12 loại đường sau:

1. Đường phố loại 1: Nằm trong khu vực có giá trị sinh lời lớn nhất (bán kính 50m);
Có giá trị thị trường từ 6 triệu đồng/m2 đất đến 12 triệu đồng/1m2 đất ở vị trí 1 (giới
hạn từ đường đỏ vào sâu 20m); Bề rộng đường phố 12m có đầy đủ kết cấu hạ tầng kỹ
thuật như: Mặt đường (nhựa, bê tông xi măng) có thoát nước kiên cố bằng gạch đá
hoặc bê tông, có cấp nước sạch (nước máy), có điện chiếu sáng công cộng (đường dây
dẫn đi ngầm), có lát vỉa hè, có hệ thống thông tin, có hệ thống cây xanh, có điện sinh
hoạt, dân cư đã ổn định đông đúc, có giá trị sinh lợi lớn nhất; (Bề rộng đường phố có
thể < 12m nếu vị trí ở gần chợ, bến xe, nhà ga... là những nơi có giá trị sinh lợi lớn
nhất).

2. Đường phố loại 2: Nằm gần khu vực có giá trị sinh lời lớn nhất (cách từ 50m đến
300m); Có giá trị thị trường từ 4 đến dưới 6 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1. Bề rộng
đường phố 12m có đầy đủ kết cấu hạ tầng kỹ thuật như: Mặt đường (nhựa, bê tông xi
măng) có thoát nước kiên cố bằng gạch đá hoặc bê tông, có cấp nước sạch (nước máy),
có điện chiếu sáng công cộng (nhưng dây dẫn đi nổi kết hợp với đường cấp điện sinh
hoạt), có lát vỉa hè, có hệ thống thông tin, có hệ thống cây xanh, có điện sinh hoạt, dân
cư đã ổn định đông đúc, có giá trị sinh lời thấp hơn đường phố loại 1.

3. Đường phố loại 3: Nằm xa khu vực có giá trị sinh lời (cách từ 300m đến 500m); Có
giá trị thị trường từ 3 đến dưới 4 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1; Bề rộng đường phố 12m;
Có đầy đủ kết cấu hạ tầng kỹ thuật như sau: Mặt đường (nhựa, bê tông xi măng), có
thoát nước kiên cố bằng gạch đá hoặc bê tông, có cấp nước sạch (nước máy), chưa có
điện chiếu sáng công cộng, có lát vỉa hè, có hệ thống thông tin, có hệ thống cây xanh,
có điện sinh hoạt, dân cư đã ổn định đông đúc; có giá trị sinh lời thấp hơn đường phố
loại 2.

4. Đường phố loại 4: Nằm xa khu vực có giá trị sinh lời (cách trên 500m); Có giá trị
thị trường từ 2 đến dưới 3 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1; Bề rộng đường phố 12m; Có kết
cấu hạ tầng kỹ thuật như: Mặt đường (nhựa, bê tông) có thoát nước kiên cố bằng gạch
đá hoặc bê tông, có cấp nước sạch (nước máy), chưa có điện chiếu sáng công cộng,
chưa có lát vỉa hè, có hệ thống thông tin, có hệ thống cây xanh, có điện sinh hoạt, dân
cư đã ở ổn định nhưng chưa đông đúc; Có giá trị sinh lời thấp hơn đường phố loại 3.

5. Đường phố loại 5: Có giá trị thị trường từ 1,2 đến dưới 2 triệu đồng/m2 đất ở vị trí
1; Có mặt cắt đường rộng 12m, có kết cấu mặt đường (cấp phối nhựa hoặc bê tông), có
thoát nước hở (hoặc bán kiên cố), có cấp nước sạch, điện sinh hoạt và thông tin liên
lạc, vỉa hè đất, không có điện chiếu sáng công cộng, không có cây xanh, có giá trị sinh
lời kém đường phố loại 4.

6. Đường phố loại 6: Có giá trị thị trường từ 0,9 đến dưới 1,2 triệu đồng/m2 đất ở vị trí
1; Có mặt cắt đường rộng từ 6m đến 12m, có kết cấu mặt đường (nhựa hoặc cấp phối),
có thoát nước tạm (bằng rãnh hở), có cấp nước sạch nhưng phải dẫn xa từ 100m đến
200m, có thông tin liên lạc nhưng phải kéo xa từ 100m đến 200m, vỉa hè tạm, không
có chiếu sáng công cộng, không có cây xanh, có giá trị sinh lợi kém đường phố loại 5.

7. Đường phố loại 7: Có giá trị thị trường từ 0,8 đến dưới 0,9 triệu đồng/m2 đất ở vị trí
1; Có mặt cắt đường rộng từ 4m đến dưới 6m, có kết cấu mặt đường (chỉ bằng cấp
phối), có thoát nước tạm (bằng rãnh hở) có cấp nước sạch nhưng phải dẫn xa từ 100m
đến 200m, có thông tin liên lạc nhưng phải kéo xa từ 100m đến 200m, vỉa hè tạm,
không có chiếu sáng công cộng, không có cây xanh; Có giá trị sinh lời kém hơn đường
phố loại 6.

8. Đường phố loại 8: Có giá trị thị trường từ 0,7 đến dưới 0,8 triệu đồng/m2 đất ở vị trí
1; Có mặt đường cắt rộng từ 4m đến dưới 6m, có kết cấu mặt đường đất, có thoát nước
tạm (bằng rãnh hở) có cấp nước sạch nhưng phải dẫn xa từ 100m tới 200m, có thông
tin liên lạc nhưng phải kéo xa từ 100m đến 200m, vỉa hè tạm, không có chiếu sáng
công cộng, không có cây xanh; Có giá trị sinh lợi kém đường phố loại 7.

9. Đường phố loại 9: Có giá trị thị trường từ 0,6 đến dưới 0,7 triệu đồng/m2 đất ở vị trí
1; Có mặt đường cắt rộng từ 3m đến dưới 4m, có kết cấu mặt đường cấp phối, có thoát
nước tạm (bằng rãnh hở) có cấp nước sạch nhưng phải dẫn xa từ 100m đến 200m, có
thông tin liên lạc nhưng phải kéo xa từ 100m đến 200m, không có vỉa hè, không có
chiếu sáng công cộng, không có cây xanh; Có giá trị sinh lợi kém hơn đường phố loại
8.

10. Đường phố loại 10: Có giá trị thị trường từ 0,5 đến dưới 0,6 triệu đồng/m2 đất ở vị
trí 1; Có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 4m, có kết cấu mặt đường đất, có thoát
nước tạm (bằng rãnh hở) không có nước sạch phải dùng nước giếng hoặc nước mặt, có
thông tin liên lạc nhưng phải kéo xa từ 100m đến 200m, không có vỉa hè, không có
chiếu sáng công cộng, không có cây xanh; Có giá trị sinh lợi kém đường phố loại 9.

11. Đường phố loại 11: Có giá trị thị trường từ 0,4 đến dưới 0,5 triệu đồng/m2 đất ở vị
trí 1; Có mặt cắt đường rộng từ 2m đến dưới 3m, có kết cấu mặt đường cấp phối, có
thoát nước tạm (bằng rãnh hở) không có cấp nước sạch phải dùng nước giếng hoặc
nước mặt, có thông tin liên lạc nhưng phải kéo xa từ 100m đến 200m, không có vỉa hè,
không có điện chiếu sáng công cộng, không có cây xanh; Có giá trị sinh lợi kém
đường phố loại 10.
12. Đường loại 12: Có giá trị thị trường từ 0,12 đến dưới 0,4 triệu đồng/m2 đất ở vị trí
1; Có mặt cắt đường rộng dưới 2m, có kết cấu mặt đường đất, có thoát nước tạm (bằng
rãnh hở) không có cấp nước sạch phải dùng nước giếng hoặc nước mặt, có thông tin
liên lạc nhưng phải kéo xa từ 100m đến 200m, không có vỉa hè, không có chiếu sáng
công cộng, không có cây xanh; Có giá trị sinh lợi kém đường phố loại 11.

II. THỊ TRẤN SA PA

- Là đô thị loại V đặc biệt, có giá trị sinh lợi cao hơn các đô thị loại V trong toàn tỉnh.

- Có giá tối thiểu là 90.000 đ/m2, tối đa 6.000.000 đ/m2

- Giá trị 1m2 đất phụ thuộc vào: Giá trị sinh lời, gần khu trung tâm, nơi có các công
trình cổ, sức thu hút khách du lịch lớn, cảnh quan thiên nhiên đẹp, thuận lợi giao
thông, dễ xây dựng, đầu tư hạ tầng kỹ thuật đầy đủ, phụ thuộc vào mật độ xây dựng tối
đa, chiều cao tối đa được phép xây dựng và sát giá thị trường.

- Những nơi quy hoạch có mật độ xây dựng thấp thì các diện tích đất ngoài phạm vi
xây dựng (làm đường đi, trồng cỏ, trồng hoa) nếu có mật độ xây dựng dưới 60% thì
diện tích ngoài mật độ xây dựng được tính bằng 50% giá đất ở có cùng loại đường, vị
trí đất.

- Căn cứ vào khảo sát giá thực tế và điều kiện hạ tầng kỹ thuật đã có của thị trấn Sa Pa
được chia thành 8 loại đường cụ thể như sau:

Đường loại 1: Là đường có mặt cắt ngang 9m, ở trung tâm thị trấn, có giá trị sinh lời
cao nhất. Giá đất ở vị trí 1 từ trên 4.500.00 đ/m2 đến 6.000.000 đ/m2.

Đường loại 2: Là đường có mặt cắt ngang 9m, ở trung tâm thị trấn, có giá trị sinh lời
thấp hơn đường phố loại 1. Giá đất ở vị trí 1 từ trên 3.200.000đ/m2 đến
4.500.000đ/m2.

Đường loại 3: Là loại đường có mặt cắt ngang 9m, hoặc từ 3 đến 9m, có giá trị sinh lời
thấp hơn đường phố loại 2. Giá đất ở vị trí 1 từ trên 2.000.000 đ/m2 đến 3.200.000
đ/m2.

Đường loại 4: Là đường có mặt cắt ngang 3m và < 9m, có giá trị sinh lời thấp hơn
đường phố loại 3. Giá đất ở vị trí 1 từ trên 1.200.000 đ/m2 đến 2.000.000 đ/m2.
Đường loại 5: Là đường có mặt cắt ngang 3m và < 9m, ở khu vực xa trung tâm thị
trấn, có giá trị sinh lời thấp hơn đường phố loại 4. Giá đất ở vị trí 1 từ trên 700.000
đ/m2 đến 1.200.000 đ/m2.

Đường loại 6: Là đường có mặt cắt ngang 3m và < 9m, ở khu vực xa trung tâm thị
trấn, có giá trị sinh lời thấp hơn đường phố loại 5. Giá đất ở vị trí 1 từ trên 350.000
đ/m2 đến 700.000 đ/m2.

Đường loại 7: Là đường quốc lộ 4D ở xa trung tâm thị trấn, có giá trị sinh lời thấp hơn
đường phố loại 6; Giá đất ở vị trí 1 từ trên 180.000 đ/m2 đến 350.000 đ/m2.

Đường loại 8: Là đường quốc lộ 4D ở xa trung tâm thị trấn, có giá trị sinh lời thấp hơn
đường loại 7. Giá đất ở vị trí 1 từ trên 90.000 đ/m2 đến 180.000 đ/m2.

1. Khu trung tâm mật độ KđtA (17 ha): Thuận lợi nhiều mặt về kinh doanh, dịch vụ du
lịch, có nhiều công trình cổ kính, nhiều điểm thu hút khách du lịch. Cơ sở hạ tầng, giao
thông, cảnh quan môi trường, thiên nhiên thuận lợi kinh doanh nhất tại Sa Pa; Mật độ
xây dựng tối đa 60 ~ 80%, chiều cao tối đa công trình 9m ~14,5m; Có giá thị trường
tối thiểu khoảng 0,09 triệu đồng đến 6 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1.

2. Khu phố nhà kiến trúc Pháp KđtBa (9,2 ha): Có nhiều công trình biệt thự từ thời
Pháp, rất có giá trị về mặt kiến trúc, nằm ở vị trí hơi cao hơn so với khu trung tâm,
nhưng lại nằm trên tuyến du lịch Hàm Rồng, thu hút rất nhiều khách du lịch; Mật độ
xây dựng tối đa 30%; Chiều cao tối đa công trình là 14,5m; Giá đất thị trường tối thiểu
khoảng 0,09 triệu đồng đến < 5,5 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1.

3. Khu ban công KđtBc (4,5 ha): Có cảnh đẹp thiên nhiên hùng vĩ, rất thuận lợi cho
việc đầu tư xây dựng khách sạn, nhà nghỉ, cự ly đến khu trung tâm rất gần. Tập trung
khá nhiều khách sạn, nhà hàng vốn có truyền thống thu hút khách du lịch nước ngoài;
Mật độ xây dựng tối đa là 30%; chiều cao tối đa công trình là 9m; Giá đất thị trường
tối thiểu khoảng 0,09 triệu đồng đến < 5 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1.

4. Dải đô thị dọc chân núi Hàm Rồng KđtDb (1,8 ha): Là dải xây dựng hẹp, nằm trên
đường vào thị trấn, áp vào chân núi Hàm Rồng, quay hướng ra ngay khu vực trung
tâm. Rất thuận lợi cho việc kinh doanh thương mại của các hộ kinh doanh tư nhân. Tập
trung rất nhiều cửa hàng dịch vụ tổng hợp phục vụ cho người dân thị trấn; Mật độ xây
dựng tối đa là 30%; chiều cao tối đa công trình 9,5m; Giá đất thị trường tối thiểu
khoảng 0,09 triệu đồng đến < 4,5 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1.

5. Khu phố hành chính KđtBb (18,5 ha): Tập trung các cơ quan chính quyền, đoàn thể
của thị trấn. Cơ sở hạ tầng tốt, chiếu sáng đô thị, cây xanh, đường giao thông mới được
đầu tư hoàn chỉnh. Có hồ trung tâm và quang cảnh đỉnh Hàm Rồng rất đẹp; Mật độ
xây dựng tối đa 40%; chiều cao tối đa công trình 14,5m; Giá đất thị trường tối thiểu
khoảng 0,09 triệu đồng đến < 4 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1.

6. Khu chợ mới KmrA (9,2 ha): Được đầu tư quy hoạch xây dựng hoàn chỉnh, có chợ
văn hóa, bãi đỗ xe. Là cửa ngõ vào thị trấn rất đẹp trong tương lai gần, sẽ thu hút rất
nhiều hoạt động thương mại - du lịch; Mật độ xây dựng tối đa là 60%; chiều cao tối đa
công trình là 14,5m; Giá đất thị trường tối thiểu khoảng 0,09 triệu đồng đến < 3,5 triệu
đồng/m2 đất ở vị trí 1.

7. Khu mở rộng Đông Bắc KmrB (103,6 ha): Là khu mở rộng mang tính chiến lược
của Sa Pa, nơi sẽ tập trung những nhà đầu tư khách sạn, du lịch lớn. Địa thế xây dựng
nhiều chỗ rất thuận lợi, có cảnh quan thiên nhiên đẹp. Tuy vậy còn phải được đầu tư
cơ sở hạ tầng nhiều. Mật độ xây dựng tối đa15 ~ 20%; chiều cao tối đa công trình là
6m - 9m; Giá đất thị trường tối thiểu khoảng 0,09 triệu đồng đến < 3 triệu đồng/m2 đất
ở vị trí 1.

8. Khu đồi thông KmrC (41,7 ha): Là khu mở rộng nằm ngay sát chợ văn hóa KmrA.
Có rừng thông rất đẹp, tuy vậy hầu hết diện tích dốc, thuộc dạng cần được bảo vệ, cấm
xây dựng, san gạt. Chỉ được xây dựng nhà ở hoặc nhà hàng, cửa hàng nhỏ. Mật độ xây
dựng tối đa 25 ~ 40%. Chiều cao tối đa công trình là 6m - 9m; Giá đất thị trường tối
thiểu khoảng 0,09 triệu đồng đến < 2,5 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1.

9. Các khu phố xanh KđtC (70,8 ha):

- Gồm bốn tiểu khu: + KđtCa: Vành đai trồng rau xanh đồi Viôlét.

+ KđtCb: Tiểu Thung lũng xanh.

+ KđtCc: Đồi Quan sáu.

+ KđtCd: Sườn đồi Con gái.

- Các khu vực này nằm cách trung tâm thị trấn khoảng từ 1km ~ 4km, hiện chỉ có một
ít nhà hàng, khách sạn hoạt động, còn hầu hết là sản xuất nông nghiệp; Mật độ xây
dựng tối đa 15 ~ 30%. Chiều cao tối đa công trình là 9,5m - 15,5m; Giá đất thị trường
tối thiểu khoảng 0,09 triệu đồng đến < 2 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1.

10. Dải đô thị dọc theo đường đi Thác Bạc và đi Lào Cai KđtDa (4,8 ha): Là dải xây
dựng bám dọc theo đường giao thông vào thị trấn và đường đi Lai Châu. Hầu hết các
mảnh đất được cấp là dạng đất ở với diện tích nhỏ, hẹp. Tuy giao thông thuận lợi
nhưng hệ thống hạ tầng kỹ thuật còn ít, khả năng kinh doanh không thuận lợi lắm. Mật
độ xây dựng tối đa 30%, chiều cao tối đa công trình là 9,5m; Giá đất thị trường tối
thiểu khoảng 0,09 triệu đồng đến < 1,5 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1.

11. Các bậc thềm Phan Xi Păng KđtE (28,5 ha)

- Gồm ba tiểu khu: + KđtEa: Bậc thềm đường ven núi

+ KđtEb: Bậc thềm thung lũng

+ KđtEc: Đồi Nhà máy Nước

- Các khu vực này nằm cách trung tâm thị trấn khoảng từ 2km ~ 5km, hầu hết là diện
tích đất canh tác nông nghiệp. Điều kiện xây dựng không thuận lợi, không có đầy đủ
hệ thống hạ tầng đô thị; Mật độ xây dựng tối đa 15 ~ 20%, chiều cao tối đa công trình
là 6m ~ 12m; Giá đất thị trường tối thiểu khoảng 0,09 triệu đồng đến < 1 triệu
đồng/m2 đất ở vị trí 1.

12. Tiểu thung lũng đồi Con gái và khu Viôlét KtlAa (73,5 ha): Là khu vực xa trung
tâm, ít thuận lợi cho kinh doanh và xây dựng. Chỉ được xây dựng nhà ở theo kiểu nhà
sàn, nhà truyền thống một tầng có mái dốc, gắn liền với hoạt động canh tác nông
nghiệp. Giá đất thị trường tối thiểu khoảng 0,09 triệu đồng đến < 0,5 triệu đồng/m2 đất
ở vị trí 1.

13. Các khu vực còn lại của thị trấn Sa Pa: Có giá trị từ 0,09 triệu đồng đến < 0,5 triệu
đồng/m2.

III. CÁC TRUNG TÂM HUYỆN LỴ: KHÁNH YÊN, PHỐ RÀNG, PHỐ LU,
BÁT XÁT, MƯỜNG KHƯƠNG, BẮC HÀ, SI MA CAI.

- Tính như đô thị loại V.

- Có giá tối thiểu là 30.000đ/m2 đất, giá tối đa 2.000.000đ/m2.

- Có 7 loại đường phố sau:
1. Đường phố loại 1: Có mặt cắt ngang rộng 12m, có đầy đủ hạ tầng kỹ thuật như: Mặt
đường (nhựa, bê tông xi măng) có thoát nước, cấp nước sạch, điện chiếu sáng công
cộng, lát vỉa hè, thông tin, cây xanh, dân đã ở ổn định, có vị trí sinh lợi cao nhất. Có
giá trị thị trường từ 1 đến dưới 2 triệu đồng/m2 đất ở vị trí 1; (Mặt cắt ngang có thể
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản