Quyết định số 441-QĐ

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:122

0
17
lượt xem
3
download

Quyết định số 441-QĐ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 441-QĐ về việc ban hành tiêu chuẩn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 1, 2 và 3 do Bộ Giáo dục ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 441-QĐ

  1. BỘ GIÁO DỤC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ********* Số: 41/QĐ Hà Nội, ngày 28 tháng 6 năm 1973 QUYẾT ĐNNH SỐ 4 4 1 - Q Đ NGÀY 28/6/1973 CỦA BỘ GIÁO D Ụ C BAN HÀNH TIÊ U CHU ẨN ĐỒ D Ù N G DẠ Y H ỌC TR ƯỜ NG P HỔ THÔNG C ẤP 1, 2 VÀ 3 BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC Căn cứ nghị định số 19/CP ngày 29/1/1966 và nghị định số 06/CP ngày 7/1/1971 của Hội đồng Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Giáo dục; Căn cứ Nghị định số 28/CP ngày 24/2/1968 của Hội đồng Chính phủ về thiết bị kỹ thuật cho các trường văn hoá và các trường chuyên nghiệp; Theo đề nghị nghị của ông Chủ nhiệm Công ty thiết bị trường học. QUYẾT ĐNNH Đi ề u 1: Nay ban hành kèm theo thuyết định này các bản: - Tiêu chuNn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 1 - Tiêu chuNn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 2 - Tiêu chuNn đồ dùng dạy học trường phổ thông cấp 3 Áp dụng từ năm học 1972 - 1973 Đi ề u 2: Các bản tiêu chuNn đồ dạy học trường phổ thông cấp 1, cấp 2, cấp 3 ban hành trước đây, từ nay đều bãi bỏ. Đi ề u 3: Các ông Chánh văn phòng, Chủ nhiệm Công ty thiết bị trường học, Vụ trưởng Vụ giáo dục phổ thông cấp 1, Vụ trưởng Vụ giáo dục phổ thông cấp 2 - 3, Vụ trưởng Vụ kế hoạch tài vụ, Cục trưởng cục I, Viện trưởng Viện khoa học giáo dục, các ông Giám đốc Sở và Trưởng Ty giáo dục, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Hồ Trúc (Đã ký) TIÊU CHUẨN ĐỒ D Ù N G DẠY H Ọ C TRƯ Ờ NG PHỔ T H Ô NG CẤP I (Ban hành theo quyết số 441 ngày 28/6/1973 của bộ Giáo dục) Số lượng 1
  2. TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 QUỐ C V ĂN Bảng in 1 Tập mẫu chữ dùng cho cấp I 0,20 9 12 15 2 Bảng mẫu chữ treo trên lớp (chữ 0,40 3 6 9 lớp 1,2 hoa) 3 Bảng mẫu chữ treo trên lớp (chứ 0,40 3 6 9 lớp 1,2 thường) 4 Bảng: "ngồi cho đúng trong lúc 0,30 2 3 4 lớp 1,2 viết" Tranh 1 Bộ tranh về giao thông vận tải 1,20 2 3 4 2 Tập truyện tranh lớp 1 1,20 2 3 4 2 Tập truyện tranh lớp 2 1,60 2 3 4 4 Hộp tranh xếp theo chủ điểm 4,00 2 3 4 lớp 1,2 Ảnh 1 Bác Hồ của chúng em 4,00 1 2 3 2 Quân đội nhân dân V.N 4,00 1 2 3 3 Bộ đội giải phóng miền N am 4,00 1 2 3 4 Phong cảnh đất nước 4,00 1 2 3 5 Thủ đô của chúng ta 4,00 1 2 3 6 Thành phố 4,00 1 2 3 7 N ông thôn 4,00 1 2 3 8 Miền núi và dân tộc ít người 4,00 1 2 3 9 Miền biển 4,00 1 2 3 10 N hà máy, hầm mỏ 4,00 1 2 3 11 Hợp tác xã nông nghiệp 4,00 1 2 3 12 Hoạt động của thiết nhi 4,00 1 2 3 SỬ 2
  3. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 Bản đồ 1 Thế giới chính trị 1,00 2 3 4 Chung 2 Bản đồ V.N tự nhiên 1,00 2 3 4 với Địa 3 Bản đồ một số trận đánh lớn chống 2,00 2 3 4 xâm lăng (quân N guyên, quân Minh, quân Thanh, Điện Biên phủ) Tranh 1 Hai Bà Trưng khởi nghĩa 0,30 2 3 4 2 Đầu voi phất ngọn cờ vàng (Bà 0,30 2 3 4 Triệu) 3 Trên Sông Bạch Đằng (N gô Quyền) 0,30 2 3 4 4 Hội nghị Diên Hồng 0,30 2 3 4 5 Lá cờ thêu 6 chữ vàng (Trần Quốc 0,30 2 3 4 Toản) 6 Lam Sơn khởi nghĩa 0,30 2 3 4 7 N guyễn Huệ đánh phá quân Thanh 0,30 2 3 4 Ảnh 1 Bác Hồ của chúng em 4,00 1 2 3 Chung 2 Cách mạng tháng 8 và toàn quốc 4,00 2 2 3 với kháng chiến Văn 3 Các liệt sĩ cách mạng 4,00 2 2 3 4 Các vị lãnh tụ Đảng và N hà nước 4,00 2 2 3 5 Miền Bắc xây dựng CN XH 4,00 2 2 3 6 Toàn dân chống Mỹ cứu nước 4,00 2 2 3 7 Di tích lịch sử và văn hoá 4,00 2 2 3 ĐNA a. Mô hình, mẫu vật 3
  4. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 1 Quả địa cầu tự nhiên 40,00 1 1 2 2 Địa bàn học đường 3,00 1 2 3 3 Mô hình hệ thống chuyển động của 40,00 1 1 1 mặt trăng, mặt trời và trái đất 4 Bảng mẫu gỗ 2,00 1 1 2 5 Hộp mẫu quặng 5,00 1 1 2 6 Mô hình kinh, vĩ tuyến Tự làm b. Bản đồ 1 Thế giới chính trị 2,00 2 3 4 2 Việt nam, Lào, Campuchia (tự 2,00 2 3 4 nhiên) 3 Việt N am dân cư hành chính 2,00 2 3 3 4 Việt nam công nghiệp 2,00 2 3 3 5 Việt nam khí hậu sông ngòi 2,00 2 3 4 6 Việt nam giao thông và khoáng sản 2,00 2 3 4 7 Việt nam nông nghiệp 2,00 2 3 4 8 Liên Xô tự nhiên 2,00 2 3 4 9 Trung Quốc tự nhiên 2,00 2 3 4 10 Bản đồ câm (Việt N am ) 1,00 2 3 4 11 Bản đồ địa phương (tỉnh) địa phươn g xây dựng c. Ảnh 1 Phong cảnh đất nước 4,00 1 2 3 Chung 2 Chăn nuôi trồng trọt 4,00 1 2 3 với Văn 3 N hững đặc sản của nước ta 4,00 1 2 3 4
  5. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 4 Các dân tộc Việt N am 4,00 1 2 3 HỌC TÍ N H Tranh 1 Tập tranh dạy 10 số đầu 3,00 2 2 3 2 Tập tranh các con vật, đồ vật 0,60 2 3 4 3 Hình các giấy bạc tiền VN 0,60 2 3 4 4 Bảng hệ thống các đơn vị đo chiều 0,80 2 3 4 dài, diện tích, thể tích, khối lượng 5 Bảng đơn vị đo thời gian, năm, 0,60 2 3 4 tháng, thế kỷ 6 Tranh dạy phân số 0,20 2 3 4 7 Bảng minh hoạ diện tích hình tròn 0,20 2 3 4 8 Bảng cộng 0,20 1 2 3 Tự làm 9 Bảng trừ 0,20 1 2 3 - 10 Bảng nhân 0,20 1 2 3 - 11 Bảng chia 0,20 1 2 3 - 12 Bảng tính nhNm 0,20 1 2 3 13 Bảng công thức tính chu vi, diện 0,20 1 2 3 - tích hình phẳng 14 Bảng công thức tính thể tích các 0,20 1 2 3 - hình khối 15 Bảng hướng dẫn đo chiều dài 0,20 1 2 3 - Dụng cụ mô hình 1 Tập chữ số cắt rời 0-9 1,00 1 2 3 2 Bộ que tính 100 (que) - 3 Bộ mẫu các hình phẳng - 4 Bộ mẫu các góc - 5 Bộ mẫu các khối - 5
  6. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 6 Hộp dạy đọc số, đọc các đơn vị đo 10,00 1 2 3 7 Hộp dạy 10 số đầu 5,00 1 2 3 8 Bàn tính lớp 1,2 5,00 4 6 8 9 Hộp dạy đo thể tích 5,00 2 3 5 10 Thước thẳng 1m 0,50 9 12 15 11 Compa vẽ bảng 1,00 2 3 4 Bộ 12 Ê ke vẽ bảng (2 cái) 3,00 2 3 4 13 Thước gấp 1m 1.50 1 2 3 14 Thước cuộn 1m 1,50 1 2 3 15 Cân đĩa (2kg) và quả cân 60,00 1 1 1 16 Cân treo 5 kg 7,00 1 1 1 17 Bộ ca 1 lít, dm3, chai 1 lít, chai 0,5 3,50 1 2 3 lít, chai 0,75 lít 18 Cốc chia độ 1/2 lít 1,00 1 2 3 19 Mô hình dạy toán chuyển động đều 15,00 1 1 2 20 Hộp dạy phân số 10,00 2 3 4 21 Mô hình dạy toán trồng cây 2 3 4 tự làm 22 Mô hình đồng hồ 8,00 1 1 2 23 Bộ dụng cụ đo đạc ngoài trời (cọc 15,00 1 1 2 tiêu 5 thước chữ A, cờ hiệu, còi, thước xích) 24 Mô hình minh hoạ chu vi hình tròn 5,00 1 1 2 25 Lịch tường, lịch túi sưu tầm 26 Bàn tính lớp 3 30,00 2 3 4 KHOA H ỌC TH Ư ỜN G THỨC Tranh 6
  7. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 1 Vệ sinh phòng dịch 0,90 2 3 4 2 Cơ thể người 1,80 2 3 4 3 Rau xanh 0,60 2 3 4 4 Cây lương thực 0,60 2 3 4 5 Cây Công nghiệp 0,60 2 3 4 6 Ong tầm 0,60 2 3 4 7 Côn trùng 0,30 2 3 4 8 Cá nước ngọt, nước mặn 1,20 2 3 4 9 Ếch nhái, bò sát 0,60 2 3 4 10 Gia súc 0,60 2 3 4 11 Gia cầm 0,60 2 3 4 12 Chim 0,60 2 3 4 13 Thú rừng 0,60 2 3 4 14 Than đá (công dụng) 0,60 2 3 4 15 Sơ đồ nước máy 0,30 2 3 4 16 Sơ đồ hơi nước và đầu xe hoả 0,30 2 3 4 17 Một số quả ăn 0,30 2 3 4 18 Một số cây ăn quả 0,30 2 3 4 MÔ HÌ N H M ẪU V Ậ T 1 Hệ thống nông giang 8,00 1 1 2 2 Hệ thống nước máy 15,00 1 1 2 3 Lò vôi 10,00 1 1 2 4 Máy hơi nước 15,00 1 1 2 5 Con nước 1,00 1 1 2 6 Tua bin nước và hơi nước 1,00 1 1 2 7 Cối gạo nước 5,00 1 1 2 7
  8. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 8 Thùng lọc nước 5,00 1 1 2 9 Máy chảy trong cơ thể 1 2 3 Tự làm 10 Thức ăn tiêu hoá 1 2 3 - 11 Cột thu lôi 1 2 3 - 12 Không khí nóng nhẹ hơn không khí - lạnh 13 Thuyền buồm 1 1 1 - 14 Mẫu ngâm run sán 1 2 3 - 15 Mẫu ong tầm 1 2 3 - 16 Mẫu sâu cắn lúa 1 2 3 - 17 Mẫu kim loại 1 2 3 - 18 Mẫu phân hoá học 1 2 3 - 19 Mẫu nhồi chim 1 số 1 số 1 số 20 Mẫu nhồi thú 1 số 1 số 1 số 21 Mẫu các loại giống lương thực, hoa màu, rau, cây công nghiệp 22 Hố xí 2 ngăn 1 2 3 23 Mũi tên chỉ chiều gió 4,00 1 2 3 Dụng cụ thí nghiệm 1 Phễu thuỷ tinh Φ10cm 0,50 3 6 9 2 Cốc 200cc 0,50 4 8 12 3 Bình cầu 200 0,70 1 2 3 4 Chai thuỷ tinh 1 lít, miệng Φ 50mm 0,30 1 2 3 5 Chai không đáy có nút mài miệng 3,00 1 2 3 Φ50mm 6 Ống thuỷ tinh Φ3mm 1,18 0.3kg 0.5kg 0.5kg 7 Chậu thuỷ tinh 2 lít 4,00 1 2 3 8
  9. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 8 Đèn cồn 0,50 1 2 3 9 N hiệt kế 100oc 5,00 1 2 3 10 Cặp sốt 2,50 1 1 1 11 Bóng đèn 2,5V 0,25 1 2 3 12 Lúp cầm tay 7,50 1 1 1 13 Thanh ê bô nit 2,00 1 2 3 14 Pin 4,5 V 1,2 1 2 3 hàng năm 15 Hộp sơ ranh và kim tiêm 5,00 1 1 1 16 Dao mổ, kéo, panh, kẹp 10,00 1 bộ 1bộ 1bộ 17 Bông thấm nước 0,50 200g 200g 200g 18 N út cao su Φ:1, 2, 3 cm 0,20 10 15 20 19 Ống cao su hoặc chất dẻo Φ3mm 0,40 2m 3m 4m 20 Dây điện mềm Φ1mm 0,30 2m 3m 4m 21 Xi gắn 1,00 50g 100g 100g 22 Pa ra phin 0,50 100g 200g 200g 23 Phoóc môn 4,00 0,3kg 0,5kg 0.5kg hàng năm Ghi chú: Một số dụng cụ mô hình, vật liệu có thể sắp xếp trong một hộp khoa học thường thức VẼ HÁT 1 Tập trang hướng dẫn vẽ lớp 1 5,00 2 3 4 Tập Tập tranh hướng dẫn vẽ lớp 2 5,00 2 3 4 Tập tranh hướng dẫn vẽ lớp 3 5,00 2 3 4 Tập tranh hướng dẫn vẽ lớp 4 5,00 2 3 4 2 Bút chì đen 0,10 12 12 12 Cái 3 Bút chì màu 1,50 4 4 4 Hộp 9
  10. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 4 Giấy vẽ 0,50 10 20 30 Tờ 5 TNy 0,15 12 12 12 Cái 6 Đàn ghi ta 45,00 1 1 1 - 7 Đàn măng đô lin 25,00 2 2 2 - PHIM ĐÈ N CHI Ế U (Trường trọng điểm) 1 Lý Tự Trọng 3,00 1 2 3 2 Võ Thị Sáu 3,00 1 2 3 3 Kim Đồng 3,00 1 2 3 4 N guyễn Văn Trỗi 3,00 1 2 3 5 Cậu bé Làng Gióng 3,00 1 2 3 6 Về thăm quê Bác 3,00 1 2 3 7 Sơn tinh Thuỷ tinh 3,00 1 2 3 8 N úi rừng VN 3,00 1 2 3 9 Biển và Hải sản VN 3,00 1 2 3 10 Phát triển nông nghiệp 3,00 1 2 3 11 Phát triển công nghiệp 3,00 1 2 3 12 Than đá 3,00 1 2 3 13 N ước 3,00 1 2 3 14 Làm vôi, làm gạch 3,00 1 2 3 15 Làm muối 3,00 1 2 3 16 Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm 3,00 1 2 3 17 Kỹ thuật chăn nuôi gia xúc 3,00 1 2 3 18 Điện phục vụ đời sống 3,00 1 2 3 19 Vệ sinh phòng bệnh 3,00 1 2 3 20 Kỹ thuật trồng lúa 3,00 1 2 3 10
  11. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 DỤN G C Ụ ĐỂ SỬ A CHỮ A VÀ TỰ L ÀM (Trường trọng điểm) 1 Kim 5,00 1 1 1 2 Búa đinh 1,20 1 1 1 3 Kéo cắt sắt 2,00 1 1 1 4 Khoan tay 3,00 1 1 1 5 Đục chặt sắt 1,20 1 1 1 6 Rũa tam giác 1,50 1 1 1 7 Ê tô tay 3,50 1 1 1 8 Cưa sắt 4,50 1 1 1 9 Tua vít 1,00 1 1 1 10 Com pa sắt 1,00 1 1 1 11 Thiếc hàn 5,00 0.20kg 0.20kg 0.20kg 12 Vạch sắt 1,00 1 1 1 13 Cưa gỗ 5,00 1 1 1 14 Bào 4,00 1 1 1 15 Đục 7,50 5 5 5 16 Mỏ hàn 50gam 0,50 2 2 2 17 N hựa thông 5,00 0,20kg 0,20kg 0,20kg 18 Axit clohydric (HCl) 3,00 0,10kg 0,10kg 0,10kg THỦ C ÔN G - LAO ĐỘN G - T HỂ DỤ C 1 Dao rựa 2,00 4 4 4 2 Dao vót tre 1.00 20 20 20 3 Tập giấy 4 màu 1,00 4 4 4 4 Kéo cắt giấy 2,00 20 20 20 11
  12. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 5 Kim khâu 0,25 4 4 4 gói 6 Kim móc 0,50 4 4 4 bộ 7 Que đan 0,50 4 4 4 8 Ê ke nhỏ 0,30 12 12 12 9 Compa nhỏ 0,20 12 12 12 10 Tập mẫu thủ công lớp 1 5,00 4 4 4 lớp 2 5,00 4 4 4 lớp 3 5,00 4 4 4 lớp 4 5,00 4 4 4 11 Xẻng nhỏ 3,00 20 20 20 12 Cuốc nhỏ 2,50 20 20 20 13 Thùng tưới 5,00 3 3 3 14 Thùng gánh nước 10,00 3 đôi 3 đôi 3 đôi 15 Cào cỏ 2,50 10 10 10 16 Lều cắm trại 10,00 2 2 2 17 Bóng chuyển sáu 10 4 4 4 18 Giây nhảy 1,50 8 8 8 19 Cầu thăng bằng 15,00 1 1 1 20 Bóng đá cao su 2,00 4 6 8 ĐỒ D ÙN G CHUN G 1 Tủ đứng 125.00 1 1 2 2 Giá 25.00 4 4 6 3 Đèn chiếu 100.00 1 1 1 Trườn g trọng điểm 4 Măng sông 80.00 1 1 1 12
  13. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trườn Trườn Ghi giá từ 9 lớp g g 16 chú trở 10 - 15 lớp trở xuống lớp lên 1 2 3 4 5 6 7 5 Kính hiển vi và tiêu bản 130.00 1 1 1 TIÊU CH UẨN ĐỒ D Ù N G DẠY H Ọ C TRƯ Ờ NG PHỔ T H Ô NG CẤP I I (Ban hành theo quyết định số 441QĐ ngày 28/6/1973 của Bộ Giáo dục) Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trường Trườ Ghi chú giá từ 5 lớp 6 lớp - ng 10 trở 9 lớp lớp xuống trở lên 1 2 3 4 5 6 7 A. Tài liệu in Chân dung các nhà toán học 5,00đ 1 1 2 Số học 1 Cách dùng bảng nhân một số với 0,30 2 3 4 hai chữ số 2 Các loại biểu đồ 0,30 2 3 4 3 Cách dùng bảng tỷ số phần trăm 4 Thước phần trăm 0,30 2 3 4 Đại số 1 Cách dùng bảng bình phương 0,30 2 3 4 2 Cách dùng bảng lập phương 0,30 2 3 4 B. Phim đèn chiếu 1 Phim đèn chiếu về số học 0,30 2 2 2 2 Phim đèn chiếu về đại số 0,30 2 2 2 3 Phim đèn chiếu về hình học 0,30 5 5 5 C. Dụng cụ Số học 1 Bàn tính thương dùng 6,00 3 4 6 13
  14. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trường Trườ Ghi chú giá từ 5 lớp 6 lớp - ng 10 trở 9 lớp lớp xuống trở lên 1 2 3 4 5 6 7 2 Bàn tính biểu diễn 15,00 1 2 2 3 Bộ thẻ dạy phân số 15,00 1 2 2 4 Mô hình dạy diện tích hình chữ 1 2 2 Có thể nhật, hình tam giác, hình thang, tự làm hình tròn 5 Bộ mô hình dạy diện tích và thể 15,00 1 2 3 tích: hình lập phương, hình hộp, chữ nhật, hình trụ, hình nón, hình cầu. Đại số 1 Đồ dùng minh họa (a+b)2 = 5,00 1 2 2 a2 + 2ab + b2 2 Đồ dùng minh hoạ (a+b)3 = a3 + 10,00 1 2 2 3a2b + 3ab2 + b3 3 Bảng con kẻ sẵn hệ trục toạ độ 3 4 6 Tự làm Hình học 1 Thước kẻ bảng 1,00 3 4 6 2 Thước 20-50cm (có chia đến mm) 0,50 3 4 6 3 Compa vẽ phấn 2,00 3 4 6 4 Êke 450 dùng trên bảng 2,00 3 4 6 5 Ê ke 600 dùng trên bảng 2,00 3 4 6 6 Thước đo góc dùng trên bảng 3,00 3 4 6 7 Bộ đồ dùng dạy góc 1 2 2 Tự làm 8 Mô hình các loại tam giác bằng 1 2 2 Tự làm nhau 9 Mô hình tứ giác biến dạng 1 2 2 Tự làm 10 Mô hình dạy đường tròn 1 2 2 Tự làm 11 Dụng cụ tìm tâm các vật hình tròn 2,00 1 2 2 14
  15. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trường Trườ Ghi chú giá từ 5 lớp 6 lớp - ng 10 trở 9 lớp lớp xuống trở lên 1 2 3 4 5 6 7 12 Đồ dùng minh học chứng minh hai 1 2 2 Tự làm hình đối xứng qua trục thì bằng nhau. 13 Đồ dùng minh họa chứng minh hai 1 2 2 tự làm hình đối xứng qua tâm thì bằng nhau 14 Các mô hình minh học một số bài 1 2 2 tự làm toán khó về quỹ tích và dựng hình. 15 Bộ lắp ráp các mô hình hình học 30,00 3 4 6 16 Ê ke đạc 15,00 1 1 2 17 Giác kế đo góc ngang 100,0 1 1 2 0 18 Tiêu 1 2 2 tự làm 19 Thước cuộn (10 - 20m) 30,00 1 2 2 20 Hộp compa vẽ kỹ thuật 33,00 1 1 2 II. VẬT LÝ CẤP II Đồ dùng chung 1 Bơm hút nén khí cầm tay + phụ 35,00 1 1 1 tùng 2 Bình chia độ hình trụ 0,5lít 5,00 1 1 2 3 Bình thuỷ tinh hình trụ có vòi tròn 5,00 1 1 2 4 Cân kỹ thuật 1kg - 0,2g và hộp 100,0 1 1 1 quả. 0 5 Hộp đựng nước có mặt kính và có 15,00 1 1 1 vòi đáy 6 Hộp các chi tiết để lắp thí nghiệm 35,00 1 1 2 có nhiệt chất lưu 7 Giá thí nghiệm vật lý 30,00 1 1 2 8 Bục kê, khung để lắp thí nghệm 1 bộ 1 1 15
  16. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trường Trườ Ghi chú giá từ 5 lớp 6 lớp - ng 10 trở 9 lớp lớp xuống trở lên 1 2 3 4 5 6 7 bằng gỗ A. Tranh, ảnh, phim đèn chiếu 1 Bộ tranh vật lý lớp 6 12,00 1 1 2 2 Bộ tranh vâth lý lớp 7 18,00 1 1 2 3 Chân dung các nhà bác học vật lý 10,00 1 1 1 (14) 4 Phim đèn chiếu lớp 6 4,00 5 5 5 5 Phim đèn chiếu lớp 7 4,00 5 5 5 B. Đồ dùng dạy cơ học 1 Hộp cơ học cấp 2 70,00 1 1 2 2 Bộ lực kế mặt tròn + phù tụng 30,00 1 1 2 3 Mẫu cân đòn đơn giản 1 cái 1 1 Tự làm khi thiếu cân 4 Bộ sưu tầm các loại bi nồi trục (xe 1 bộ 1 1 Tự sưu tầm đạp) ổ bi 5 Mẫu trục kéo (không có bánh răng) 1 1 1 Tự làm 6 Mẫu guồng nước hoặc tua-bin 1 1 1 - nước 7 Mẫu búa máy dùng thế năng 1 1 1 - 8 Âm thoa có hộp cộng hưởng và dùi 10,00 1 1 1 - gỗ 9 Bình pascan 5,00 1 1 1 10 Quả cầu thí nghiệm truyền áp suất 10,00 1 1 2 11 Bình trụ có lỗ ở bên thành 1 1 1 Tự làm 12 Áp kế chữ U 1 1 1 13 Đồ dùng đo áp suất trong nước 1 1 1 Tự làm 14 Bình thông nhau 1 1 1 - 16
  17. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trường Trườ Ghi chú giá từ 5 lớp 6 lớp - ng 10 trở 9 lớp lớp xuống trở lên 1 2 3 4 5 6 7 15 Mẫu bơm hút nước 1 1 1 - 16 Mẫu bơm đNy nước 1 1 1 - 17 Đồ dùng thí nghiệm asimét 3,00 1 1 1 18 Đồ dùng thí nghiệm điều kiện vật 1 1 1 nổi 19 Bóng cao su vỏ mỏng 0,20 5 5 5 C. Đồ dùng dạy nhiệt học 1 Đồ dùng thi nghiệm sự co giãn vì 1 1 1 nhiệt của không khí 2 Đồ dùng thí nghiệm sự co giãn vì 1 1 1 nhiệt của chất lỏng 3 Đồ dùng thí nghiệm sự co giãn vì 10,00 1 1 1 nhiệt và sự dẫn nhiệt của kim loại 4 Thanh thép (băng kép) 5,00 1 1 1 5 N hiệt kế biểu diễn (loại lớn) 0o - 9,00 1 1 2 100oC 6 N hiệt lượng kế + thí nghiệm Jun- 10,00 1 1 2 len-xơ 7 N hiệt kế 0o- 1000C 6,00 1 1 2 8 N hiệt kế y học 3,00 1 1 1 9 Đồ dùng thí nghiệm về sự khuyếch 1 1 1 tán. 10 Đồ dùng thí nghiệm về sự đối lưu 1 1 1 11 Đồ dùng thí nghiệm dẫn nhiệt của 1 1 1 chất lưu 12 Đồ dùng thí nghiệm về sự bức xạ 1 1 1 nhiệt. 13 Mẫu máy hơi nước bổ đôi 25,00 1 1 2 14 Mẫu máy nổ 4 kỳ bổ đôi 40,00 1 1 2 17
  18. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trường Trườ Ghi chú giá từ 5 lớp 6 lớp - ng 10 trở 9 lớp lớp xuống trở lên 1 2 3 4 5 6 7 15 Chong chóng nước 1 1 1 Tự làm D. Đồ dùng dạy điện học 1 Thanh ê-bô-nít 2,00 2 2 4 2 Thanh thuỷ tinh hữu cơ 1,00 1 1 2 3 Cặp điện thí nghiệm và phụ tùng 1 1 2 4 Mảnh da, lụa, lông thú 1 1 2 Sưu tầm 5 Con lắc, tĩnh điện (quả cầu bấc) 2 2 4 Tự làm 6 Điện kế chứng minh 80,00 1 1 2 7 Am pe kế chứng minh 70,00 1 1 1 8 Von kế chứng minh 70,00 1 1 1 9 Bộ thí nghiệm về pin, ắc quy, điện 1 1 2 phân 10 Bộ mẫu pin khô (bổ ngang bổ dọc) 1 1 1 Tự làm 11 Bộ các chi tiết của ắc quy chì 1 1 1 Sưu tầm 12 Bảng điện trở mẫu 1-2-2-5 ôm 10,00 1 1 2 13 Bảng các dây dẫn có kích thước và 5,00 1 1 1 bản chất khác 14 Biến trở con chạy 10 ôm - 2A 25,00 1 1 1 15 N gắt điện đơn kiểu chứng minh 3,00 1 1 1 16 Bộ điện từ chứng minh (các hiện 150,0 1 1 2 tượng từ, điện từ, cảm ứng điện từ) 0 17 N am châm thẳng (đổi) 10,00 1 1 1 18 Ống nghe và ống nói điện thoại 10,00 1 1 1 19 Mẫu máy phát điện quay tay (kiêm 45,00 1 1 2 động cơ điện) 20 Khung minh hoạ nguyên tắc máy 15,00 1 1 1 phát và động cơ điện 18
  19. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trường Trườ Ghi chú giá từ 5 lớp 6 lớp - ng 10 trở 9 lớp lớp xuống trở lên 1 2 3 4 5 6 7 21 N guồn điện một chiều, có thể trang 1 1 1 Mua hàng bị bộ pin khô 9V-30Ah hoặc bộ ắc năm nơi có quy kiềm 4V-22Ah hoặc bộ ắc quy điều kiện nạp axit 6V - 40Ah ắc quy E. Đồ dùng dạy quang học 1 Đồ dùng thí nghiệm chứng minh về 30,00 1 1 2 sự truyền và phản xạ ánh sáng 2 Mẫu kính tiềm vọng 1 1 1 Tự làm 3 Thấu kính hội tụ có giá 20,00 1 2 2 4 Lăng kính thuỷ tinh có giá 20,00 1 1 2 5 Lăng kính nước 1 1 1 Tự làm 6 Đèn có chụp (làm thí nghiệm chiếu 10,00 1 1 2 N ơi có điện bóng đen và tạo ra các vật sáng có hình dạng khác nhau). G. Đồ dùng thí nghiệm thực hành 1 Thước dẹt 300 - 400mm chia tới 0,80 24 24 24 mm 2 Bình chia độ hình trụ 100ml chia 3,00 12 12 12 tới 1ml 3 Lực kế thực hành 2,5N 2,00 24 24 24 4 Bộ 6 quả 50g có 2 móc và hộp để 5,00 12 12 12 đựng 5 Đòn bNy có trục và 4 móc treo vật 2,00 12 12 12 6 Ván gỗ cỡ 5cm x 50cm dầy 3 - 0,50 12 12 12 4mm 7 Khối gỗ cỡ 3cm x 4cm x 10cm có 0,50 12 12 12 3 lỗ ∅23mm 8 Ampe kế thực hành 25,00 6 6 6 19
  20. Số lượng TT Tên đồ dùng dạy học Đơn Trường Trường Trườ Ghi chú giá từ 5 lớp 6 lớp - ng 10 trở 9 lớp lớp xuống trở lên 1 2 3 4 5 6 7 9 Vôn kế thực hành 25,00 6 6 6 10 Bộ 3 điện trở dây cuốn 1 ôm, 2 ôm, 5,00 6 6 6 và 4 ôm 11 N gắt điện thực hành 1,50 6 6 6 12 Bộ dây dẫn 1,00 6 6 6 13 Biến trở con chạy thực hành 7,00 6 6 6 14 Hộp đựng pin 1,50 6 6 6 H. Đồ dùng và vật liệu tiêu hao 1 Cốc đốt 500ml 3,00 2 2 2 2 Cốc đốt 1000ml 5,00 1 1 1 3 Bình cầu đáy tròn 500mm 3,00 1 1 1 4 Bình cầu đáy bằng 250m 2,50 2 2 2 5 Bình cầu đáy bằng 100ml 2,00 2 2 2 6 Bình nón chịu lửa 250ml 2,50 2 2 2 7 Phễu thuỷ tinh 1,00 1 1 1 8 Chậu thuỷ tinh đường kính 25cm 6,00 1 1 1 9 Téc mốt 2,5 lít 10,00 1 1 1 10 Khay men cỡ lớn 10,00 1 1 1 11 Pin khô 4,5V hoặc pin đèn 1,5V 1,20 6 6 6 12 Bóng đèn nhỏ loại 2,5V,3,8V-6V 1,00 6 6 6 Mỗi loại 13 Dây dẫn lõi nhiều sợi có vỏ cách 0,10 50m 50m 50m điện 14 N ến để thắp 6 cây 6 cây 6 cây Mua hàng năm 15 Cồn đốt 1,5 lít 1,5 lít 1,5 lít - 16 Dầu hoả 1- 1- 1- - 17 Dầu nhờn và mỡ bôi máy 0,5kg 0,5kg 0,5kg - 20
Đồng bộ tài khoản