Quyết định số 458/2000/QĐ-TCHQ

Chia sẻ: Thanh Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:19

0
36
lượt xem
1
download

Quyết định số 458/2000/QĐ-TCHQ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 458/2000/QĐ-TCHQ về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá do Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 458/2000/QĐ-TCHQ

  1. TỔNG CỤC HẢI QUAN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 458/2000/QĐ-TCHQ Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2000 QUYẾT ĐỊNH CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN SỐ 458/2000/QĐ-TCHQ NGÀY 05 THÁNG 10 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC MẶT HÀNG KHÔNG THUỘC DANH MỤC MẶT HÀNG NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ GIÁ TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc xác định giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu qui định tại điều 7 Nghị định 54 /CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ ; Căn cứ Thông tư 172/1998/TT/BTC ngày 22 tháng 12 năm 1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 54 /CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ ; Căn cứ Thông tư 82/1997/TT/BTC ngày 11 tháng 11 năm 1997 ; Thông tư số 92/1999/TT/BTC ngày 24 tháng 7 năm 1999 của Bộ Tài chính quy định thẩm quyền ấn định giá tính thuế của Tổng cục Hải quan; Căn cứ Điều 3 Quyết định số 481/1999/QĐ - TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan; Xét đề nghị của ông Cục trưởng Cục Kiểm tra thu thuế xuất nhập khẩu. QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Điều chỉnh giá tính thuế tối thiểu một số mặt hàng tại Bảng giá tính thuế ban hành kèm theo Quyết định số 481/1999/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và bổ sung giá tính thuế tối thiểu mặt hàng mới phát sinh theo danh mục kèm theo quyết định này. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Lê Mạnh Hùng (Đã ký)
  2. BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 (Ban hành kèm theo Quyết định số/2000/QĐ-TCHQ ngày 5 tháng 10 năm 2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ) Tên hàng ĐVT Giá TT (USD) Chương 6 * Hoa tươi cắt cành các loại - Hoa Lan, hoa Hồng, hoa Tuylip Cành 0,20 - Các loại hoa tươi khác Cành 0,15 Chương 7 * Sắn (mỳ) - Loại tươi tấn 20,00 - Loại khô (thái, lát ,...) tấn 60,00 * Huỷ bỏ khung giá dưa cải qui định tại chương 7 bảng giá 481/1999/QĐ-TCHQ Chương 10 * Ngô hạt tấn 130,00 Chương 12 * Gừng tươi kg 0,10 Chương 20
  3. * Các loại trái cây đóng hộp (trừ loại nước trái cây, nước quả ép đóng hộp) tính bằng 150% trái cây tươi cùng loại qui định tại chương 8 của bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 481/1999/QĐ-TCHQ. Chương 21 * Mỳ chính : + Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất : -Mì chính (bột ngọt) đã đóng gói trong bao bì dưới 25 kg tấ n 1.000,00 -Mì chính (bột ngọt) đóng trong bao bì từ 25Kg trở lên tính bằng 80% loại trên + Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 90% loại do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất. * Trà sâm loại đã đóng gói kg 21,00 * Trà sâm linh chi loại đã đóng gói kg 25,00 Chương 24 * Thuốc lá lá chưa tước cọng : + Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất tấn 700,00 + Do các nước khác sản xuất tấn 1.000,00 * Thuốc lá lá đã tước cọng : + Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất tấn 1.500,00 + Do các nước khác sản xuất tấn 2.000,00 * Thuốc lá sợi các loại : + Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất tấn 2.500,00 + Do các nước khác sản xuất tấn 4.000,00 * Thuốc lá sợi loại vụn tính bằng 60% thuốc lá sợi nêu trên * Cọng thuốc lá
  4. + Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất tấn 300,00 + Do các nước khác sản xuất tấn 350,00 Chương 25 *Xi măng trắng đã đóng bao - Loại PC40 tấ n 80,00 - Loại PC 30 tấ n 70,00 - Loại PC 25 tấ n 60,00 - Loại khác tấ n 60,00 * Muối tinh khiết (Natriclorua nguyên chất) tấn 100,00 * Các loại muối khác tấ n 25,00 Chương 33 Huỷ bỏ khung giá mỹ phẩm Shiseido, mỹ phẩm các hiệu khác qui định tại điểm b, điểm c mục 4 chương 33 bảng giá 481/1999/QĐ-TCHQ và áp dụng khung giá sau : * Mỹ phẩm Shiseido: - Chất làm trắng răng SUCCESSFUL 100ml 0,80 - Dầu : + Dầu gội đầu, dầu xả đã đóng trong bao bì hiệu SUCCESSFUL, GERVAS, LAFFAIR, JC, Jing - Long -- Đã đóng trong bao bì bán lẻ lít 1,50 -- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ lít 1,00 + Dầu vuốt tóc lít 2,50 + Dầu massage thân thể SUCCESSFUL lít 8,50 - Kem : + Kem dưỡng da SUCCESSFUL 100gr 1,20
  5. + Kem dưỡng vùng mắt SUCCESSFUL lít 16,00 + Kem trị mụn SUCCESSFUL 100gr 1,50 + Kem chống nắng SUCCESSFUL lít 10,00 + Kem trắng da toàn thân SUCCESSFUL 100gr 0,50 + Kem tắm GERVAS, LAFFAIR, JC, Jin-Long -- Đã đóng trong bao bì bán lẻ lít 1,00 -- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ lít 0,70 + Kem rửa mặt hiệu IQ -- Đã đóng trong bao bì bán lẻ kg 10,00 -- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ kg 7,00 + Kem dưỡng tóc lít 2,00 - Sữa tắm SUCCESSFUL lít 1,00 - Mỹ phẩm dạng nước: + Nước thơm SUCCESSFUL 100ml 2,00 + Nước làm mềm da lít 3,00 + Nước rửa móng tay lít 2,50 - Phấn: + Phấn thơm thoa thân thể GERVAS, LAFFAIR, JC kg 1,20 + Phấn rôm 100gr 0,20 + Phấn trang điểm JIN-LONG, IQ, SUCCESSFUL gr 0,03 + Phấn nền SUCCESSFUL gr 0,20 + Phấn hồng JIN-LONG gr 0,02 - Sơn móng tay ml 0,03 * Mỹ phẩm các hiệu khác, loại khác chưa được qui định cụ thể ở trên: - Bút chì: + Bút chì kẻ mắt, môi cây 0,50 + Bút chì kẻ lông mày cây 0,30 - Dung dịch làm mát da, săn da lít 10,00
  6. - Dầu các loại: + Dầu dưỡng da dạng viên 100viên 1,40 + Dầu dưỡng da dạng nước lít 3,00 + Dầu tắm, sữa tắm lít 2,50 + Dầu gội đầu, dầu xả : -- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ lít 1,40 -- đã đóng trong bao bì bán lẻ lít 2,00 - Kem: + Kem lột da lít 4,20 + Kem trang điểm (kem nền, kem lót) gr 0,02 + Kem chống nắng khi tắm biển lít 4,20 + Kem dưỡng tóc kg 10,00 + Kem tẩy trang (dạng cát dùng tẩy tế bào chết) lít 7,00 + Kem thoa mặt : dưỡng da, chống nhăn gr 0,03 + Kem dưỡng da toàn thân lít 8,50 + Kem cạo lông mặt, làm mịn da kg 10,00 + Kem mát xa làm tan mỡ kg 25,00 - Mỹ phẩm dưỡng tóc: gôm (keo), gel, mousse kg 2,00 - Phấn + Phấn trang điểm (phấn nền, lót) gr 0,15 + Phấn mắt, phấn má gr 0,10 + Phấn thơm thoa người kg 4,00 + Mascara cây 2,00 - Son: + Son môi các loại cây 1,00 + Son bóng cây 0,50 - Sữa: + Sữa nước tẩy trang lít 10,00
  7. + Sữa dưỡng da các loại lít 4,20 + Sữa chống nắng khi tắm biển lít 4,20 - Sơn, dưỡng móng tay ml 0,07 - Thuốc nhuộm tóc lít 10,00 - Vaselin thoa da lít 2,00 Chương 37 * Phim hiệu Kodak + Phim màu Kodak ProImage, Kodak ProFoto cuộn 1,20 Chương 39 * ống nhựa PVC(đường kính trong) thông thường - Phi dưới10 mm mét 0,15 - Phi từ 10 mm đến dưới 16 mm mét 0,20 - Phi 16mm đến dưới 25mm mét 0,25 - Phi 25mm đến dưới 30mm mét 0,35 - Phi 30mm đến dưới 50mm mét 0,45 - Phi 50 mm đến dưới 60mm mét 0,65 - Phi 60mm đến dưới 80mm mét 0,75 - Phi 80mm đến dưới 100mm mét 1,00 - Phi 100mm đến dưới 125mm mét 1,40 - Phi 125mm đến dưới 150mm mét 2,00 - Phi 150mm mét 3,20 - Phi trên 150mm mét 3,50 * ống nhựa PVC loại chịu áp lực cao (từ 99kg/cm2 trở lên) tính bằng 200% loại ống nhựa PVC thông thường có cùng kích cỡ.
  8. Chương 51, 52, 53... * Huỷ bỏ khung giá vải các loại tại chương 51, 52, 53 ... qui định tại bảng giá 481 và áp dụng khung giá sau : 1/ Vải cotton 100% * Kaki khổ 1,5m đến 1,6m m 1,00 * Vải Jean (vải bò) khổ 1,5m đến 1,6m m 1,50 * Vải cotton (dệt kim) khổ 1,2m m 0,40 * Vải cotton batis, khổ 1,2m m 0,50 * Loại khác khổ 1,2m m 0,60 2/ Vải cotton pha polyester hoặc pha chất liệu khác khổ 1,2m * Vải KT, suise, tol m 0,50 * Vải silk m 0,70 * Vải silk có pha kim tuyến m 0,90 * Vải satin m 0,50 * Vải dệt dạng thô (dạng bố) m 0,80 * Loại khác m 0,60 3/ Vải polyester 100% khổ 1,2m * Vải silk m 0,80 * Vải mouseline trơn m 0,80 * Vải mouseline hoa m 0,95 * Vải suise m 0,80 * Vải voan m 0,50 * Vải gấm hoa m 0,80 * Loại khác m 0,80 4/ Các loại vải dệt khác * Vải polyester pha sợi khác (trừ loại pha len và pha cotton) khổ m 1,00 1,6m * Vải pha len khổ 1,6m m 1,10
  9. * Vải lanh khổ 1,2m m 0,50 * Vải nhung khổ 1,2m + Nhung kẻ (nhung tăm) m 1,00 + Tuyết nhung m 2,80 + Vải giả nhung m 1,20 + Vải nhung khác m 1,00 * Vải thun khổ 1,6m + 4 chiều m 1,50 + 2 chiều m 1,00 * Vải dạ khổ 1,2m m 1,60 * Vải ren: + Khổ từ 0,1m đến 0,2m m 0,10 + Khổ từ 0,9 đến 1,2m m 0,64 + Khổ từ 1,4m đến 1,6m m 1,00 * Vải tuyn khổ 1,6m m 0,80 * Vải polyester khổ 1,6 m: Loại vải mộc, màu trắng ( vải chưa m 0,55 giặt, tẩy, nhuộm, in hoa ). 5/ Vải mex dựng, vải keo khổ 0,9m + Loại từ 50gr/m2 đến dưới 100gr/m2 m 0,40 + Loại từ 100gr/m2 đến dưới 150gr/m2 m 0,70 + Loại từ 150gr/m2 trở lên m 1,00 6/ Vải không dệt, khổ 1m + Loại đến 20gr/m2 m 0,06 + Loại trên 20gr/m2 đến 45gr/m2 m 0,08 + Loại trên 45gr/m2 đến 70gr/m2 m 0,10 + Loại trên 70gr/m2 đến 100gr/m2 m 0,12 + Loại trên 100gr/m2 đến 150gr/m2 m 0,14 + Loại trên 150gr/m2 m 0,17 7/ Vải ép dùng trong công nghiệp khổ 1,6m m 1,00
  10. 8/ Vải bạt, vải bố, khổ 1,6m m 0,80 9/ Vải các loại nêu trên nếu có độ dài mỗi tấm dưới 10 mét kg 0,80 10/ Vải giả da: + Loại phủ nhựa (trừ loại phủ PVC) kg 0,70 + Loại phủ PVC kg 0,80 * Đối với các loại vải có khổ rộng khác thì giá tính thuế được quy đổi theo khổ vải của vải cùng loại đã nêu ở trên 11/ Sợi: * Sợi tơ tằm Trung quốc sản xuất kg 18,00 * Sợi bông (cotton) kg 1,20 * Sợi hoá học 100% acrylic (len nhân tạo) kg 1,80 * Chỉ thêu, chỉ may kg 2,50 12/ Lưới đánh cá * Lưới đánh cá chưa hoàn chỉnh (không có dây giềng lưới) kg 3,00 * Giềng lưới đánh cá kg 1,50 13/ Dây chun(dây thun) bằng cao su bọc vải dệt * Do các nước sản xuất + Loại từ 5mm trở xuống 10mét 0,05 + Loại trên 5 mm đến 10 mm 10mét 0,15 + Loại trên 10mm 10 mét 0,20 * Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất Chương 57 * Dây kéo gai (Fastening tape) gồm: 1 mặt gai, 1 mặt dính - Cỡ 20mm đến dưới 25 mm mét 0,05 - Cỡ 25mm đến dưới 50 mm mét 0,08 - Cỡ 50mm đến dưới 100 mm mét 0,16
  11. - Cỡ 100mm trở lên mét 0,32 Chương 61, 62, 63 + áo Jean ( áo bò)người lớn chiếc 10,00 + Quần Jean ( quần bò)người lớn chiếc 4,80 + Quần Jean ( quần bò) trẻ em chiếc 2,00 * Khăn bông : -- Kích cỡ dưới (20 x 20)cm chiếc 0,20 -- Kích cỡ từ (20 x 20)cm đến (20 x dưới 50)cm chiếc 0,50 -- Kích cỡ từ (20 x 50)cm đến dưới (60 x 120)cm chiếc 0,70 -- Kích cỡ từ (60 x 120)cm trở lên chiếc 1,50 * Khăn mùi xoa : + Loại kích cỡ đến (30 x 30)cm Chiếc 0,20 + Loại kích cỡ trên (30 x 30)cm đến (40x40)cm Chiếc 0,30 + Loại kích cỡ trên (40 x 40)cm Chiếc 0,50 Chương 74 * Dây đồng trần đã tráng, phủ chất cách điện vecni ( tính theo đường kính ruột dẫn): - Cỡ từ 0,05 mm trở xuống tấn 5800,00 - Cỡ trên 0,05mm đến dưới 0,08mm tấn 5400,00 - Cỡ từ 0,08mm đến dưới 0,17mm tấ n 3500,00 - Cỡ từ 0,17mm đến 0,18mm t ấn 2700,00 - Cỡ trên 0,18mm đến 0,25 mm t ấn 2600,00 - Cỡ trên 0,25mm đến 0,35 mm t ấn 2500,00 - Cỡ trên 0,35mm đến 0,45 mm t ấn 2400,00 - Cỡ trên 0,45mm đến 0,55 mm t ấn 2350,00
  12. - Cỡ trên 0,55mm đến 0,65 mm t ấn 2300,00 - Cỡ trên 0,65mm đến 0,80 mm t ấn 2250,00 - Cỡ trên 0,80mm tấn 2200,00 Chương 82 * Cảo 3 chấu (dụng cụ tháo lắp vòng bi) -Loại 3inch chiếc 0,40 -Loại 4inch chiếc 0,50 -Loại 6inch chiếc 0,60 -Loại 8inch chiếc 1,00 -Loại 12inch chiếc 2,50 Chương 83 * Dập kim (bấm gim) + Loại có chiều dài dưới 5 cm chiếc 0,20 + Loại có chiều dài từ 5 cm đến 9cm chiếc 0,30 + Loại có chiều dài từ 10 cm trở lên chiếc 0,40 * Dập lỗ (bấm lỗ) chiếc 0,20 Chương 84 *Phụ tùng máy vi tính : ** Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất + ổ đĩa cứng : - Loại 3 GB đến 4 GB Chiếc 20,00 - Loại trên 4GB đến 6,50 GB Chiếc 40,00
  13. - Loại trên 6,5 GB đến 9,0 GB Chiếc 45,00 - Loại trên 9,0 GB đến 15 GB Chiếc 55,00 - Loại trên 15 GB đến 20 GB Chiếc 65,00 - Loại trên 20 GB đến 35 GB Chiếc 75,00 - Loại trên 35 GB đến 50 GB Chiếc 100,00 + ổ đĩa CD - ROM : - Tốc độ 32X đến 45X Chiếc 18,00 - Tốc độ trên 45X đến 52X Chiếc 25,00 + RAM - Loại 4MB Chiếc 3,00 - Loại 8MB Chiếc 6,00 - Loại 16MB Chiếc 10,00 - Loại 32MB Chiếc 16,00 - Loại 64MB Chiếc 30,00 - Loại 128MB Chiếc 50,00 - Loại 256MB Chiếc 110,00 + Card màn hình - Loại 1MB Chiếc 6,00 - Loại 2MB Chiếc 8,00 - Loại 4MB Chiếc 10,00 - Loại 8MB Chiếc 12,00 - Loại 16MB Chiếc 30,00 - Loại 32MB Chiếc 40,00 + Bộ UPS - Loại từ 500VA đến dưới 650VA Chiếc 30,00 - Loại từ 650VA đến dưới 1000VA Chiếc 50,00 - Loại từ 1000VA đến dưới 1500VA Chiếc 70,00 - Loại từ 1500VA đến dưới 2000VA Chiếc 100,00
  14. - Loại từ 2000VA đến 3000VA Chiếc 200,00 + Chuột máy tính ( mouse) Chiếc 2,00 + Bàn phím Chiếc 3,00 + Màn hình (monitor) - Loại 14 inch Chiếc 70,00 - Loại 15 inch Chiếc 80,00 - Loại 17 inch Chiếc 120,00 - Loại 19 inch, 21 inch Chiếc 160,00 + Kính lọc màn hình - Loại 14 inch,15 inch Chiếc 0,70 - Loại 17 inch Chiếc 1,00 - Loại 19 inch,21 inch Chiếc 1,50 ** Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% hàng cùng loại do các nước khác sản xuất Chương 85 * Máy chiếu hình Video Projector có công suất chiếu : - Loại từ 100 inches đến dưới 200 inches chiếc 800,00 - Loại từ 200 inches đến 300 inches chiếc 1.200,00 - Loại trên 300 inches chiếc 2.000,00 * Máy quay Camera - Loại băng lớn chiếc 250,00 - Loại băng nhỏ chiếc 150,00 * Camera loại quan sát chống trộm chiếc 25,00 * Máy xay sinh tố: + Do Trung quốc sản xuất - Loại 1 hoặc 2 tốc độ chiếc 6,00 - Loại 3 tốc độ trở lên chiếc 8,00
  15. + Do các nước sản xuất - Loại 1 hoặc 2 tốc độ chiếc 10,00 - Loại 3 tốc độ trở lên chiếc 14,00 * Máy xay thịt, xay hạt, xay trái cây các loại tính bằng giá máy xay sinh tố cùng chủng loại như đã quy định ở trên * Nồi lẩu điện + Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất - Loại 1,5 lít đến 2,5 lít chiếc 6,00 - Loại trên 2,5 lít đến 4,5 lít chiếc 8,00 + Do Trung quốc sản xuất tính bằng 50% loại trên * Bóng đèn huỳnh quang dạng vòng: + Do các nước ngoài Trung quốc sản xuất - Loại dưới 16W Bóng 0,60 - Loại từ 16 W đến dưới 32 W bóng 0,80 - Loại từ 32W trở lên Bóng 0,90 + Do Trung quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất * Bàn là: + Do các nước ngoài Trung quốc sản xuất - Loại có hơi nước chiếc 16,00 - Loại thường chiếc 10,00 - Bàn là du lịch chiếc 2,00 + Do Trung quốc sản xuất tính bằng 70% loại trên * Máy làm nóng và lạnh nước uống, dung tích 30 lít trở xuống + Do các nước ngoài trung quốc sản xuất - Loại vỏ inox: -- Dạng tủ đứng chiếc 180,00 -- Dạng để bàn chiếc 70,00 - Loại vỏ bằng sắt sơn
  16. -- Dạng tủ đứng Chiếc 100,00 -- Dạng để bàn Chiếc 40,00 - Loại vỏ nhựa -- Dạng tủ đứng chiếc 80,00 -- Dạng để bàn chiếc 30,00 + Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại trên * Máy làm nóng và ấm nước uống tính bằng 60% giá loại máy làm nóng và lạnh nước uống * Máy làm nóng, ấm và lạnh nước uống tính bằng 110% giá loại máy làm nóng và lạnh nước uống * Phích đun nước, loại ấn (dùng điện) + Do các nước ngoài Trung quốc sản xuất - Loại từ 2,5 lít trở lên chiếc 25,00 - Loại dưới 2,5 lít chiếc 18,00 + Do Trung quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất * Điện thoại di động: - Hiệu Motorola + Startac V -- V2088 chiếc 120,00 -- V3688 chiếc 320,00 + Startac X Chiếc 120,00 + Loại L 708 chiếc 90,00 + Loại ST 160 chiếc 180,00 + Loại CD 928 (có nắp) Chiếc 110,00 + Loại CD 938 (không nắp) Chiếc 100,00 + Loại DBM 30 Chiếc 200,00 + Loại P8088 Chiếc 180,00 - Hiệu ericsson
  17. + Loại T10S Chiếc 110,00 + Loại T18S chiếc 180,00 + Loại T28S chiếc 250,00 + Loại GH388 chiếc 90,00 + Loại GH 688 - 768 - 788 chiếc 180,00 + Loại R 320S Chiếc 320,00 - Hiệu Nokia + Loại 3210 - 5110 - 5510 Chiếc 110,00 + Loại 6110 - 6150 - 8210 chiếc 150,00 + Loại 8810 - 8850 chiếc 240,00 + Loại 9910 Chiếc 500,00 - Hiệu Samsung + SGH 600 Chiếc 200,00 + SGH 800 - SGH 2400 Chiếc 280,00 - Các hiệu khác, loại khác chưa được qui định chi tiết cụ thể trên Chiếc 100,00 * Máy FAX - Hiệu SHARP + Loại FO 70 Chiếc 110,00 + Loại FO 90 Chiếc 140,00 + Loại FO 475 Chiếc 170,00 + Loại FO 730 - 780 Chiếc 180,00 + Loại FO 880 Chiếc 200,00 + Loại FO 1460 - 1660 Chiếc 220,00 + Loại FO 2150 Chiếc 280,00 + Loại FO 2950 chiếc 460,00 + Loại FO 4500 - 4700 Chiếc 700,00 - Hiệu PANASONIC + Loại KX_F 580 BX Chiếc 170,00
  18. + Loại KX_F 780 BX Chiếc 200,00 + Loại KX_F 1050 BX Chiếc 340,00 + Loại KX_FT 31, FT33 Chiếc 100,00 + Loại KX_FT 42 B Chiếc 150,00 + Loại KX_FT 42 BX Chiếc 160,00 + Loại KX_FT 46 B Chiếc 180,00 + Loại KX_FT 46 BX Chiếc 190,00 + Loại KX_FT 780 BX Chiếc 260,00 + Loại KX_FM 131 BX Chiếc 250,00 + Loại KX_FP 105 BX Chiếc 180,00 - Hiệu Canon + Loại T 21 Chiếc 150,00 + Loại T 31 Chiếc 170,00 + Loại B 150 Chiếc 280,00 + Loại B 400 Chiếc 450,00 + Loại L200 Chiếc 550,00 + Loại L300 Chiếc 650,00 + Loại MPL 60 Chiếc 670,00 - Hiệu TOSHIBA + Loại TF 478 Chiếc 340,00 + Loại TF 478 SG Chiếc 360,00 + Loại TF 610 Chiếc 550,00 + Loại TF 610 SG Chiếc 600,00 - Các hiệu khác, loại khác chưa được qui định cụ thể chi tiết ở trên + Loại thường Chiếc 150,00 + Loại có kèm bộ phận photocopy Chiếc 300,00 * Đĩa CD - R (Compact - disc Recordable), + Chưa ghi chương trình :
  19. - Do Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông chiếc 0,30 - Do các nước khác sản xuất chiếc 0,60 + Đã ghi chương trình tính bằng 200% đĩa cùng loại chưa ghi chương trình * Các loại đĩa VCD, DVD tính bằng đĩa CD-R loại đã ghi chương trình * Đĩa mềm vi tính loại 1,44MB chiếc 0,20 * Vỏ hộp băng (kể cả bao ngoài) - Loại dùng cho băng Video Cassette chiếc 0,17 - Loại dùng cho băng Cassette chiếc 0,08 * Vỏ hộp băng nếu thiếu bao bì trừ 20% giá trên Chương 87 * Phụ tùng xe máy -Giảm sóc trước Cặp 2,00 -Giảm sóc sau: --Loại dài(kiểu xe HONDA đời 81,82) Cặp 4,20 --Loại ngắn( kiêủ xe HONDA đời 78,79,80) Cặp 2,80 -- Loại dùng cho xe Dream,Wave, Astrea, Citi cặp 7,00 -- Loại khác cặp 3,50 * Phụ tùng xe đạp: - Bàn đạp ( pedan), 2chiếc/bộ Bộ 0,30 - Bộ đùm trước và sau (moay ơ) bộ 0,16 - Líp chiếc 0,30
Đồng bộ tài khoản