Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM

Chia sẻ: Nguyen Phong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:25

0
89
lượt xem
21
download

Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia năm 2004 do Bộ Thương mại ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM

  1. BỘ THƯƠNG MẠI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ***** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******* Số: 479/2004/QĐ-BTM Hà Nội, ngày 20 tháng 04 năm 2004 QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI Căn cứ Nghị định số 29/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại; Căn cứ Quyết định số 104/2003/QĐ-BTM ngày 24 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành Quy chế xây dựng và quản lý Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia; Căn cứ Quyết định số 47/2004/QĐ-TTg ngày 29 tháng 03 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt các chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia 2004; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xúc tiến Thương mại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia năm 2004 và cơ quan chủ trì thực hiện theo Danh mục và điều kiện ban hành tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này. Điều 2: Cho phép thực hiện tiếp những Đề án dài hạn đã được phê duyệt trong năm 2003 theo Danh mục và điều kiện ban hành tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này. Điều 3: Cơ quan chủ trì có trách nhiệm thực hiện chương trình được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến bộ, đảm bảo hiệu quả và tạo điều kiện cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia chương trình được duyệt và huy động phần đóng góp của doanh nghiệp theo đúng quy định hiện hành. Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 5: Thủ trưởng cơ quan chủ trì chương trình và Cục trưởng Cục Xúc tiến Thương mại thuộc Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI THỨ TRƯỞNG Mai Văn Dâu PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Chế biến xuất khẩu thủy sản Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần đóng Phần hỗ Địa Số Tổng trợ của góp của điểm Thời gian triển thứ kinh phí Chương trình Nhà doanh Ghi chú khai triển tự (dự kiến) nghiệp nước (dự khai kiến) (dự kiến) 1.1. Hội chợ thủy 10-17/02/2004 Đức 1.651,27 859,78 791,49 Hỗ trợ 100% sản Bremen cho 01 cán bộ của Hiệp hội và chi phí chuẩn bị
  2. tài liệu 1.2 Hội chợ thủy 09-18/03/2004 Mỹ 1.839,83 961,18 878,65 Hỗ trợ 100% sản quốc tế cho 01 cán bộ Boston của Hiệp hội và chi phí chuẩn bị tài liệu 1.3 Hội chợ thủy 01-15/05/2004 Anh, Bỉ 1.839,33 1.007,14 832,19 Hỗ trợ 100% sản Châu Âu, cho 01 cán bộ Bỉ & khảo sát của Hiệp hội và thị trường Anh. chi phi chuẩn bị tài liệu. 1.4 Hội chợ Công 14-19/07/2004 Nhậ t 2.424,33 1.304,68 1.119,65 Hỗ trợ 100% nghệ thủy sản Bản, cho 01 cán bộ Nhật Bản & Hàn của Hiệp hội và tăng cường Quốc chi phi chuẩn bị quan hệ với tài liệu. Hàn Quốc 1.5 Hội chợ thủy 27/10- Trung 1.259,47 703,65 555,82 Hỗ trợ 100% sản Trung 02/11/2004 Quốc cho 01 cán bộ Quốc của Hiệp hội và chi phi chuẩn bị tài liệu. 1.6 Hội chợ 03-11/10/2004 Tây Ban 2.008,78 1.040,02 968,76 Hỗ trợ 100% Conxemar, Tây Nha cho 01 cán bộ Ban Nha của Hiệp hội và chi phi chuẩn bị tài liệu. 1.7 Khải sát thị 18-28/10/2004 Yemen 2.022,23 1.114,01 908,22 Hỗ trợ 100% trường Địa (U.A.E), cho 01 cán bộ Trung Hải, Dubai, của Hiệp hội và Trung Đông chi phi chuẩn bị Egypt tài liệu. 1.8 Hội chợ 07-13/03/2004 Nhậ t 1.038,10 551,66 486,44 Hỗ trợ 100% FOODEX 2004 Bản cho 01 cán bộ của Hiệp hội và chi phi chuẩn bị tài liệu. 1.9 Đào tạo cán bộ 10-11/04/2004 Thành 250,00 125,00 125,00 tiếp thị chuyên phố Hồ nghiệp nâng Chí Minh cao cho doanh nghiệp. (Danh mục 1) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Thủy sản Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần đóng Phần hỗ Số Tổng góp của Thời gian Địa điểm triển trợ của Chương trình thứ kinh phí doanh triển khai khai Nhà nước nghiệp (dự tự (dự kiến) (dự kiến) kiến)
  3. 2.1 Thu thập thông tin 2004 57,38 28,69 28,69 thương mại ngoài nước chuyên ngành Thủy sản. 2.2 Đào tạo nâng cao trình 2004 Thành phố Hồ 199,33 99,66 99,66 độ và năng lực kinh Chí Minh doanh xuất khẩu chuyên ngành Thủy sản. 2.3 Hội chợ Thủy sản Bờ 29/10- Mỹ 873,62 436,81 436,81 Tây Mỹ 05/11/2004 2.4 Khảo sát thị trường 06/2004 Dubai, Abu 369,78 184,89 184,89 Dubai và Abu Dhabi Dhabi (Danh mục 2) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Cà phê ca cao Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng kinh trợ của Thời gian Địa điểm triển của thứ phí (dự Chương trình triển khai khai Nhà nước doanh tự kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) Đào tạo nâng cao kỹ Thành phố Hồ 3.1 Quý III/2004 44,40 22,20 22,20 năng xuất nhập khẩu, Chí Minh. Đào tạo về kiến thức 3.2 Quý II/2004 Hà Nội 37,50 18,75 18,75 “Thương mại điện tử” Tham gia Hội chợ thực phẩm quốc tế 09- 3.3 Peterburg kết hợp Nga, Balan 576,42 288,21 288,21 21/04/2004 khảo sát thị trường Nga và Balan Tham gia “Hội chợ triển lãm Quốc tế lần thứ 12 về thực phẩm, 12- Thượng Hải, 3.4 266,76 133,38 133,38 đồ uống, khách sạn” 21/09/2004 Trung Quốc kết hợp khảo sát thị trường Trung Quốc (Danh mục 3) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Cà phê Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần đóng Số Phần hỗ trợ Thời gian Địa điểm Tổng kinh góp của Chương trình thứ của Nhà triển khai triển khai phí (dự kiến) doanh tự nước (dự nghiệp (dự
  4. kiến) kiến) 4.1 Tham gia hội chợ thực 07- Quảng 1.365,97 682,98 682,98 phẩm và đồ uống quốc 11/06/2004 Đông, Trung tế Trung Quốc Quốc (Danh mục 4) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Chè Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần đóng góp của Nhà nước Phần hỗ trợ nghiệp (dự của doanh (dự kiến) Số Tổng kinh Thời gian Địa điểm kiến) thứ Chương trình phí (dự Ghi chú triển khai triển khai tự kiến) 5.1 Xây dựng 2004 – 2005 27.511,57 19.258,10 8.253,47 thương hiệu chè Việt Nam 2004 – 2005 5.2 Tham gia Hội 10- Singapore 676,16 338,08 338,08 chợ chè và cà 12/10/2004 phê Châu Á tại Singapore. 5.3 Khảo sát thị Quý II/2004 Marốc 1.052,30 526,15 526,15 Marốc là thị trường chè trường mới. Marốc. Tối đa 12 ngày 5.4 Khảo sát thị Quý III/2004 Thổ Nhĩ Kỳ 1.146,17 573,08 573,08 Thổ Nhĩ Kỳ là trường Thổ Nhĩ thị trường Kỳ xúc tiến xuất mới. Tối đa 12 khẩu ngày 5.5 Đào tạo trong 2004 996,53 498,26 498,26 Tối thiểu 50 nước về xúc học viên/lớp tiến thương mại đẩy mạnh xuất khẩu. 5.6 Khảo sát, học Quý I/2005 Srilanka 646,62 323,31 323,31 tập kinh nghiệm quản lý, chế biến chè ở Srilanka. (Danh mục 5) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Chè Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng
  5. Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng kinh trợ của Thời gian Địa điểm triển của thứ phí (dự Chương trình triển khai khai Nhà nước doanh tự kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 6.1 Hội chợ thực phẩm 13- Novosibirk, Siberi. 516,98 258,49 258,49 vùng SIBERI 16/04/2004 6.2 Hội chợ thực phẩm 08/2004 Ekaterinburg, Ural. 499,04 249,52 249,52 vùng Ural 6.3 Festival chè quốc tế 21- Moscow, Nga 1.636,21 818,10 818,10 lần 2 23/05/2004 6.4 Mua thông tin và lập 2004 56,16 28,08 28,08 trung tâm dữ liệu phát triển thương mại điện tử. (Danh mục 6) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Lương thực Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng Thời gian Địa điểm trợ của của thứ Chương trình kinh phí Ghi chú Nhà nước triển khai triển khai doanh tự (dự kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 7.1 Mua tin thương 2004 279,08 139,54 139,54 mại 7.2 Khảo sát thị Quý III, Dubai 288.91 144,46 144,46 Phải đảm bảo trường Dubai IV/2004 số lượng doanh nghiệp theo đúng Quy chế. 7.3 Khảo sát thị Quý II, Senegal và 734,76 367,38 367,38 Phải đảm bảo trường Senegal III/2004 Tanzania số lượng doanh và Tanzania nghiệp theo đúng Quy chế. (Danh mục 7) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Lương thực miền Bắc Đơn vị: Triệu đồng
  6. Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng kinh trợ của Thời gian Địa điểm của thứ phí (dự Chương trình Nhà Ghi chú triển khai triển khai doanh tự kiến) nước (dự nghiệp kiến) (dự kiến) 8.1 Khảo sát tìm 02/2004 Angola. 414,49 207,25 207,25 kiếm thị trường (15 ngày) xuất khẩu gạo tại Angola. 8.2 Khảo sát tìm 07,11/2004 Iraq 650,52 325,26 325,26 Chỉ duyệt 01 kiếm thị trường đoàn. xuất khẩu gạo tại Iraq. (Danh mục 8) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Lương thực miền Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng kinh Thời gian triển Địa điểm trợ của của thứ Chương trình phí (dự Ghi chú khai triển khai Nhà nước doanh tự kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 9.1 Đào tạo pháp luật 06-09/2004 Thành phố 102,00 51,00 51,00 thương mại quốc Hồ Chí tế, kỹ năng giải Minh quyết tranh chấp, hợp đồng thương mại, thanh toán quốc tế và kỹ năng đàm phán (Mục 5.2.1). 9.2 Tham gia triển 06 - 12/12/2004 Thành phố Hồ 117,00 58,50 58,50 lãm Expo 2004 Chí Minh 9.3 Tham gia hội chợ 04 - 08/10/2004 Ả R ập 260,83 130,42 130,42 Dubai Fair tại tiểu Vương quốc Ả Rập thống nhất 9.4 Hội chợ tại Bắc 01-03/11/2004 Bắc Kinh, 249,44 124,72 124,72 Phải đảm Kinh, Trung Quốc Trung Quốc bảo số lượng doanh nghiệp theo đúng Quy chế. 9.5 Khảo sát thị 09-18/02/2004 Nga, 1 366,60 183,30 183,30 Phải đảm trường Châu Âu nước Đông bảo số Âu, Pháp, lượng doanh Đức nghiệp theo đúng Quy
  7. c hế. 9.6 Khảo sát, lập kho 2004 Vladivostok, 8.121,36 5.684,95 2.436,41 Đơn vị có ngoại quan tại Nga trách nhiệm Cộng hòa Liên hoàn thiện bang Nga các thủ tục (Vladivostok) xây dựng cơ bản theo quy định của pháp luật. 9.7 Khảo sát, lập kho 2004 Ghana, 24.117,60 16.882,32 7.235,28 Đơn vị có ngoại quan tại Châu Phi trách nhiệm Ghana (Châu hoàn thiện Phi) các thủ tục xây dựng cơ bản theo quy định của pháp luật. (Danh mục 9) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Trái cây Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng góp Tổng kinh Số Thời gian triển Địa điểm trợ của của Chương trình phí (dự Ghi chú Nhà nước thứ tự khai triển khai doanh kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 10.1 Khảo sát thị 09/2004 Hàn Quốc 250,22 125,11 125,11 Phải đảm bảo trường rau quả số lượng Hàn Quốc doanh nghiệp theo đúng Quy chế. 10.2 Khảo sát thị 07/2004 Trung Quốc, 142,46 71,23 71,23 Phải đảm bảo trường rau quả Việt Nam số lượng biên mậu Việt doanh nghiệp Trung theo đúng Quy chế. (Danh mục 10) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Tổng Công ty Rau quả, Nông sản Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ Số Tổng kinh đóng góp Thời gian Địa điểm triển trợ của Chương trình thứ phí (dự của Nhà nước triển khai khai tự kiến) doanh (dự kiến) nghiệp
  8. (dự kiến) 11.1 Tham gia Hội chợ triển 09-12/03/2004 Nhật Bản 550,00 275,00 275,00 lãm FOODEX và khảo sát thị trường Nhật Bản. 11.2 Tham khảo Hội chợ 30/03- Thượng Hải, Trung 750,00 375,00 375,00 triển lãm quốc tế 01/04/2004 Quốc Thuợng hải và khảo sát Trung Quốc. 11.3 Tham gia Hội chợ triển 12- Cộng hòa Liên 860,00 430,00 430,00 lãm S.Peterburg và 15/04/2004 bang Nga khảo sát thị trường Cộng hòa Liên bang Nga. 11.4 Tham gia Hội chợ triển 17- Pháp 850,00 425,00 425,00 lãm SIAL và khảo sát 21/10/2004 thị trường Pháp. (Danh mục 11) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng kinh trợ của Thời gian Địa điểm triển của thứ phí (dự Chương trình triển khai khai Nhà nước doanh tự kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 12.1 Khảo sát thị trường Quý II. IV/2004 Indonesia, Ấn Độ 553,36 276,68 276,68 nguồn. 12.2 Quảng bá sản phẩm 2004 733,75 513,63 220,13 hồ tiêu Phú Quốc, Chưsê. (Danh mục 12) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Cao su Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng góp Tổng kinh Số Thời gian triển Địa điểm trợ của của Chương trình phí (dự Ghi chú Nhà nước thứ tự khai triển khai doanh kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 13.1 Hội chợ hàng 791,46 395,73 395,73 Phải đảm bảo hoá chuyên số lượng ngành Thể doanh nghiệp
  9. thao tại Cộng theo Quy chế hòa Liên bang Đức. 13.2 Thành lập 2004 Nam Ninh, 1.279,20 895,44 383,76 Phải có quy Trung tâm Xúc Trung chế về tổ tiến thương Quốc chức, hoạt mại tại Nam động và quản Ninh, Trung lý tài chính Quốc của Trung tâm có ý kiến của Bộ Thương mại; phải chuyển dần sang xúc tiến sản phẩm cao su chế biến. (Danh mục 13) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần đóng Phần hỗ Số Tổng kinh góp của Thời gian Địa điểm triển trợ của Chương trình thứ phí (dự doanh triển khai khai Nhà nước nghiệp (dự tự kiến) (dự kiến) kiến) 14.1 Triển lãm hàng xuất Quý III/2004 Cộng hòa Liên 453,65 226,82 226,82 khẩu Việt Nam tại bang Nga Cộng hòa Liên bang Nga 14.2 Hội chợ thương mại 06- Nam Phi 731,95 365,98 365,98 quốc tế Nam Phi 09/10/2004 Saitex 2004 (Danh mục 14) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Trung tâm Tiếp thị triển lãm nông nghiệp & phát triển nông thôn Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng Tổng trợ của Số Thời gian triển Địa điểm triển góp của Chương trình kinh phí Nhà Ghi chú thứ tự khai khai doanh (dự kiến) nước (dự nghiệp kiến) (dự kiến) 15.1 Hội chợ hàng 21-31/10/2004 Bắc Kinh, 873,85 459,20 414,65 Hỗ trợ 100% nông sản Trung Quốc cho 2 cán bộ Trung Quốc của Trung
  10. tâm làm công tác tổ chức 15.2 Triển lãm 08-10/06/2004 Thành phố 1.516,51 794,70 721,81 Hỗ trợ 100% thương mại cho 2 cán bộ Johannesburg quốc tế Nam của Trung Phi tâm làm công tác tổ chức 15.3 Tập huấn nâng Tháng Hà Nội, thành 160,00 80,00 80,00 cao kiến thức 06,10/2004 phố Hồ Chí về xuất khẩu Minh hàng nông sản cho các doanh nghiệp. (Danh mục 15) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Dệt may Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng kinh Thời gian Địa điểm triển trợ của của thứ Chương trình phí (dự Nhà nước triển khai khai doanh tự kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 16.1 Khảo sát thị trường 03/2004 Panama, Chilê, 1.988,06 994,03 994,03 một số nước Trung, Brazil, Uruguay, Nam Mỹ Paraguay. 16.2 Hội chợ Hongkong 06-09/07/2004 Hồng Kông 1.180,92 590,46 590,46 Fashion Week (Danh mục 16) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Tổng công ty Dệt may Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng kinh trợ của Thời gian Địa điểm triển của thứ phí (dự Chương trình triển khai khai Nhà nước doanh tự kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 17.1 Hội chợ chuyên ngành 04- Nam Phi 844,58 422,29 422,29 Int’l Apparel Textile & 06/11/2004 Footware Trade Exhibition tại Cape Town, Nam Phi kết hợp khảo sát thị
  11. trường Nam Phi. 17.2 Tổ chức Hội chợ thời 16-22/07/2004 Thành phố Hồ Chí 1.890,00 945,00 945,00 trang VFF. Minh (Danh mục 17) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Da giầy Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng Địa Tổng trợ của góp của Số Thời gian triển điểm Chương trình kinh phí doanh Ghi chú Nhà thứ tự khai triển (dự kiến) nước (dự nghiệp khai kiến) (dự kiến) 18.1 Mua các tạp chí 2004 54,60 27,30 27,30 Duyệt từ mục 1 quốc tế chuyên đến mục 5 trong ngành phụ lục chương trình 1. 18.2 Đào tạo nâng 04 -12/2004 Vi ệ t 1.117,56 558,78 558,78 Duyệt đào tạo cao kỹ năng Nam trong nước, kinh doanh và không duyệt giai thiết kế cho đoạn đào tạo doanh nghiệp. chuyên sâu tại nước ngoài. 18.3 Tham gia trưng 11-14/03/2004 Đức, 1 1.648,12 886,41 761,72 Hỗ trợ 100% chi bày tại Hội chợ nước phí cho người giầy quốc tế Đông Âu Hiệp hội Dusseldorf, Đức kết hợp khảo sát thị trường giầy dép Đông Âu. 18.4 Tham dự Hội 06/2004 Italia 1.489,13 806,91 682,22 Hỗ trợ 100% chi chợ giầy và các phí cho người sản phẩm từ da Hiệp hội. GARDA, Italia 18.5 Triển lãm 02-04/07/2004 Thành 468,71 259,05 209,66 Hỗ trợ 100% chi chuyên ngành phố Hồ phí cho người Da giầy quốc tế Chí Minh Hiệp hội. tại thành phố Hồ Chí Minh 18.6 Tham dự hội 16-19/09/2004 Đức, 1.773,05 948,87 824,18 Hỗ trợ 100% chi chợ Dusseldorf Italia phí cho người Đức (GDS 98) Hiệp hội. và hội chợ MICAM, Italia 18.7 Khảo sát thị Tháng 06 hoặc Quảng 359,80 195,37 164,42 Hỗ trợ 100% trường giầy dép 09/2004 Châu, Ôn chi phí cho Trung Quốc. Châu, người Hiệp hội. Thượng H ải
  12. 18.8 Khảo sát thị 08/2004 Hoa Kỳ 1.284,13 679,82 604,31 Hỗ trợ 100% chi trường giầy dép phí cho người Hoa Kỳ kết hợp Hiệp hội. Tối đa tham gia Hội không quá 10 chợ giầy và ngày. nguyên phụ liệu Las vegas 18.9 Quảng bá sản 2004 527,51 263,75 263,75 phẩm da giầy và tuyên truyền xuất khẩu 18.10 Xây dựng cổng 2004 1.000,00 670,00 330,00 giao dịch điện tử ngành Da giầy Việt Nam, nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin, thương mại điện tử. (Danh mục 18) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Doanh nghiệp điện tử Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng kinh trợ của Thời gian Địa điểm triển của thứ phí (dự Chương trình triển khai khai Nhà nước doanh tự kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 19.1 Khảo sát thị trường Quý III/2004 Đài Loan 400,34 200,17 200,17 Đài Loan. 19.2 Khảo sát thị trường Quý III/2004 Đức 489,64 244,82 244,82 Đức. 19.3 Khảo sát thị trường Quý III/2004 Colombo, 261,95 130,97 130,97 Srilanka. Srilanka 19.4 Khảo sát thị trường Mỹ Quý IV/2004 Mỹ 609,18 304,59 304,59 19.5 Khảo sát kết hợp tham 11/2004 Cuba 680,63 340,31 340,31 gia Hội chợ triển lãm Havana International Trade Fair tại Cuba (Danh mục 19) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Doanh nghiệp phần mềm Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng
  13. Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng kinh trợ của Thời gian Địa điểm triển của thứ phí (dự Chương trình triển khai khai Nhà nước doanh tự kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 20.1 Phát triển thị trường, 10- Tokyo, Fukuoka, 2.816,74 1.408,37 1.408,37 tìm kiếm đối tác và tổ 20/03/2004 Yokohama, Osaka, chức triển lãm phần Nhật Bản mềm tại Nhật Bản 20.2 Tìm hiểu thị trường, 15-30/06/2004 Đan Mạch, Na Uy, 1.362,82 681,41 681,41 đối tác tại các nước Thụy Điển Bắc Âu 20.3 Triển lãm quốc tế về 15-18/09/2004 502,80 251,40 251,40 phần mềm Việt Nam (VietSoft Expo). (Danh mục 20) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Nhựa Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng góp Số Tổng kinh Thời gian Địa điểm triển trợ của của thứ Chương trình phí (dự Nhà nước triển khai khai doanh tự kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 21.1 Tham gia Hội chợ triển 15- Quảng Châu, 3.788,19 1.894,10 1.894,10 lãm quốc tế Quảng 30/10/2004 Thượng Hải, Châu “Canton Fair” kết Ninhpo hợp khảo sát thị trường Trung Quốc 21.2 Tham gia Hội chợ triển 21- Ba Lan 1.774,03 887,02 887,02 lãm quốc tế Ba Lan 25/05/2004 “Plaspol”. 21.3 Tổ chức Hội chợ triển 11-12/2004 Thành phố Hồ Chí 2.990,00 1.495,00 1.495,00 lãm quốc tế ngành Minh Nhựa tại Việt Nam. 21.4 Khảo sát thị trường 06-07/2004 Nam Phi, 1.001,29 500,64 500,64 Châu Phi. Môdămphích, Kenya 21.5 Khảo sát thị trường 05/2004 Nga, Ucraina, 650,29 325,14 325,14 nhựa Đông Âu Belarus, hoặc Séc, Solovakia 21.6 Thành lập Trung tâm 03-12/2004 1.351,00 675,50 675,50 Dữ liệu hỗ trợ doanh nghiệp. 21.7 Đào tạo nâng cao 2004 Hà Nội, thành phố 349,65 174,83 174,83 năng lực và kỹ năng Hồ Chí Minh xuất khẩu cho doanh nghiệp.
  14. (Danh mục 21) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Sản xuất kinh doanh dược Đơn vị: Triệu đồng Phần đóng Phần hỗ Địa Tổng trợ của góp của điểm Số Thời gian triển kinh phí Chương trình Nhà doanh Ghi chú thứ tự khai triển (dự kiến) nghiệp nước (dự khai kiến) (dự kiến) 22.1 Đào tạo nâng 09,10/2004 Hà Nội 214,88 107,44 107,44 Duyệt 02 lớp cao năng lực giảng viên nước cạnh tranh của ngoài. các doanh nghiệp. 22.2 Triển lãm Quý II/2004 Nga, 1.271,29 635,65 635,65 Moscow (Cộng Belarus, hòa Liên bang Ucraina Nga) kết hợp khảo sát thị trường Belarus và Ucraina. 22.3 Triển lãm tại Angola 861,49 430,75 430,75 Luanda (Angola) kết hợp khảo sát thị trường Angola, Nam Phi (Danh mục 22) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Hiệp hội Gỗ và Lâm sản Việt Nam Đơn vị: Triệu đồng Phần đóng Phần hỗ Địa Tổng trợ của góp của điểm Số Thời gian triển kinh phí Chương trình Nhà doanh Ghi chú thứ tự khai triển (dự kiến) nghiệp nước (dự khai kiến) (dự kiến) 23.1 Quảng bá 2004 488,64 244,32 244,32 Đây thực chất là thương hiệu chương trình thông tin và tuyên truyền xuất khẩu. Không hỗ trợ lương cho cán
  15. bộ quản lý Website 23.2 Đào tạo nâng 05-06/2004 Hà Nội, 166,67 83,34 83,34 cao năng lực thành phố Hồ Chí Minh 23.3 Tham dự triển 26-29/08/2004 Mỹ 1.817,40 908,70 908,70 lãm quốc tế sản phẩm gỗ và máy chế biến gỗ 2004 tại Mỹ kết hợp khảo sát thị trường Mỹ. 23.4 Triển lãm các 12-16/10/2004 Nga 1.233,34 616,67 616,67 sản phẩm gỗ làm từ gỗ xẻ và ván nhân tạo 2004 tại Nga, kết hợp khảo sát thị trường Nga. (Danh mục 23) PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Cục Kinh tế - Bộ Quốc phòng Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ Thời đóng Tổng trợ của gian Số Địa điểm góp của Ghi kinh phí Chương trình Nhà thứ tự triển triển khai chú doanh (dự kiến) nước khai nghiệp (dự kiến) (dự kiến) 24.1 Xuất bản ấn phẩm về các 2004 420,00 210,00 210,00 doanh nghiệp quân đội, giới thiệu các sản phẩm, dịch vụ kinh tế của các doanh nghiệp quân đội 24.2 Đào tạo nâng cao năng lực, Quý III, Hà Nội, thành 190,00 95,00 95,00 kỹ năng kinh doanh xuất IV/2004 phố Hồ Chí khẩu cho các cán bộ chuyên Minh môn/quản lý của các doanh nghiệp và cơ quan quản lý quân đội. 24.3 Khảo sát thị trường Trung Quý Côn Minh, 717,60 358,80 358,80 Quốc II/2004 Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu 24.4 Khảo sát thị trường Đông Quý Thái Lan, 709,80 354,90 354,90 Nam Á III/2004 Singapore, Malaysia (Danh mục 24)
  16. PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2004 (ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-BTM ngày 20/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Cơ quan chủ trì: Cục Xúc tiến Thương mại Đơn vị: Triệu đồng Phần Phần hỗ đóng Tổng kinh Số Thời gian Địa điểm trợ của góp của Chương trình phí (dự Ghi chú Nhà nước thứ tự triển khai triển khai doanh kiến) (dự kiến) nghiệp (dự kiến) 25.1 Xúc tiến thương mại 2004 2.815,80 2.815,80 0,00 bằng phương tiện truyền hình 25.2 Phát hành ấn phẩm, 2004 – 3.440,00 3.440,00 0,00 cung cấp thông tin 2005 thương mại hỗ trợ doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu trong giai đoạn 2004 – 2005. 25.3 Xây dựng mạng lưới 2004 – 3.754,84 3.700,44 54,40 khai thác, xử lý, tư 2005 vấn và cung cấp thông tin XTTM quốc gia giai đoạn 2004 – 2005 25.4 Khảo sát thị trường 21- Đức, Pháp 1.124,60 702,63 421.96 Hỗ trợ 100% EU (Đức, Pháp 31/08/2004 hoặc Italia kinh phí cho 4 hoặc Italia) người làm công tác tổ chức và kinh phí chung tổ chức đoàn 25.5 Khảo sát thị trường 10- Nga, Séc, 1.513,79 933,09 580,69 Hỗ trợ Nga, Séc, Balan, 24/11/2004 Balan, 100% kinh Hungary. Hungary phí cho 4 người làm công tác tổ chức và kinh phí chung tổ chức đoàn 25.6 Khảo sát thị trường Quý I, Irắc 1.186,69 937,79 248,90 Hỗ trợ Irắc. II/2004 100% kinh phí cho 4 người làm công tác tổ chức và kinh phí chung tổ chức đoàn. Vụ Châu Phi Tây Nam Á tổ
  17. chức thực hiện. 25.7 Khảo sát thị trường Quý I/2004 Ghana, 1.204,74 1.092,32 112,42 Hỗ trợ Ghana, Xuđăng. Xuđăng. 100% kinh phí cho 4 người làm công tác tổ chức và kinh phí chung tổ chức đoàn. Vụ Châu Phi Tây Nam Á tổ chức thực hiện. 25.8 Khảo sát thị trường Quý II/2004 Bênanh, Côt- 1.204,74 1.092,32 112,42 Hỗ trợ Bê-nanh, Cốt đivoa đi-voa 100% kinh phí cho 4 người làm công tác tổ chức và kinh phí chung tổ chức đoàn. Vụ Châu Phi Tây Nam Á tổ chức thực hiện. 25.9 Tham gia hội chợ 24/08- Thổ Nhĩ Kỳ 1.056,12 919,78 136,34 Hỗ trợ Izmir và khảo sát thị 07/09/2004 100% kinh trường Thổ Nhĩ Kỳ. phí cho 3 người làm công tác tổ chức đoàn và kinh phí chung tổ chức gian hàng Việt Nam. Vụ Châu Phi Tây Nam Á tổ chức thực hiện. 25.10 Hội chợ thương mại 13- Thụy Sĩ 3.078,88 1.893,81 1.185,07 Hỗ trợ Muba Plus, Thụy Sỹ 22/02/2004 100% kinh phí cho 4 người làm công tác tổ chức đoàn và kinh phí chung tổ chức và xây dựng gian hàng quốc gia. 25.11 Hội chợ quà tặng và 15- New York, Mỹ 2.842,41 1.805,26 1.037,15 Hỗ trợ trang trí Source, 18/05/2004 100% kinh New York, Mỹ. phí cho 4 người làm
  18. công tác tổ chức đoàn và kinh phí chung tổ chức và xây dựng gian hàng quốc gia. 25.12 Hội chợ, Côn Minh, 06/2004 Côn Minh, 1.844,68 1.061,16 783,53 Hỗ trợ Trung Quốc. Trung Quốc 100% kinh phí cho 4 người làm công tác tổ chức đoàn và kinh phí chung tổ chức và xây dựng gian hàng quốc gia. 25.13 Triển lãm ASEAN- 11/2004 Nam Ninh, 1.674,63 1.068,37 606,26 Hỗ trợ Trung Quốc, Nam Trung Quốc 100% kinh Ninh, Trung Quốc phí cho 4 người làm công tác tổ chức đoàn và kinh phí chung tổ chức và xây dựng gian hàng quốc gia. 25.14 Hội chợ thương mại 10/2004 Myanmar 2.811,99 1.652,15 1.159,84 Hỗ trợ Việt Nam – 100% kinh Myanmar phí cho 4 người làm công tác tổ chức đoàn và kinh phí chung tổ chức và xây dựng gian hàng quốc gia. 25.15 Hội chợ thương mại 11/2004 Campuchia 3.254,04 1.835,76 1.418,27 Hỗ trợ Việt Nam – 100% kinh Campuchia. phí cho 4 người làm công tác tổ chức đoàn và kinh phí chung tổ chức và xây dựng gian hàng quốc gia. 25.16 Hội chợ thương mại 11-12/2004 Lào 3.588,66 1.998,78 1.589,87 Hỗ trợ Việt – Lào 100% kinh phí cho 4 người làm công tác tổ
  19. chức đoàn và kinh phí chung tổ chức và xây dựng gian hàng quốc gia. 25.17 Hội chợ nội thất 21- Carolina, Mỹ 2.278,36 1.603,04 675,32 Hỗ trợ High Poit, Bắc 28/04/2004 100% kinh Carolina, Mỹ kết phí cho 4 hợp khảo sát thị người làm trường Mỹ. công tác tổ chức đoàn và kinh phí chung tổ chức và xây dựng gian hàng quốc gia. 25.18 Hội chợ Thương 07- Hà Nội 3.695,00 2.120,00 1.575,00 Hỗ trợ mại Quốc tế Việt 11/04/2004 100% chi Nam Expo 2004 phí chung tổ chức Hội chợ. 25.19 Hội chợ triển lãm 04-05/2004 Hà N ộ i 1.845,00 945,00 900,00 Hỗ trợ nhãn hiệu có uy tín 100% chi phí xây dựng gian hàng Quốc gia. 25.20 Hội chợ Thương 01- Điện Biên, Lai 1.030,00 530,00 500,00 Hỗ trợ mại Du lịch Quốc tế 10/05/2004 Châu. 100% chi Điện Biên phí xây dựng gian hàng Quốc gia. 25.21 Hội chợ Quốc tế Đồ 07/2004 Quy Nhơn, 1.700,00 950,00 750,00 Đề nghị tổ gỗ Bình Định Bình Định. chức tại thành phố Hồ Chí Minh 25.22 Hội chợ Thương 10/2004 Hà Nội 16.243,64 14,243,64 2.000,00 Hỗ trợ mại ASEAN 100% chi phí chung tổ chức Hội chợ. 25.23 Hội chợ Nông 12/2004 Cần Thơ 3.950,00 2.000,00 1.950,00 Hỗ trợ nghiệp Quốc tế Cần 100% chi Thơ phí xây dựng gian hàng Quốc gia. 25.24 Hội chợ triển lãm 01- Singapore 6,267,19 3.500,59 2,766,60 Hỗ trợ quốc tế Singapore 05/03/2005 100% kinh Furniture. phí cho 4 người làm công tác tổ chức, kinh phí chung
  20. tổ chức đoàn và dựng gian hàng quốc gia. 25.25 Hội chợ triển lãm 21- HongKong 2.263,06 1.255,30 1.007,76 Hỗ trợ quốc tế đồ gia dụng 24/04/2004 100% kinh HongKong phí cho 4 Houseware 2004. người làm công tác tổ chức đoàn, kinh phí chung tổ chức đoàn và dựng gian hàng quốc gia. 25.26 Tổ chức đoàn Lãnh Quý II/2004 Trung Quốc 1.309,31 1.309,31 0,00 đạo các Sở Thương mại/Trung tâm XTTM đi học tập trao đổi kinh nghiệm và tìm hiểu cơ chế chính sách quản lý. 25.27 Tổ chức đoàn Lãnh Quý III/2004 Hoa Kỳ 1.961,89 1.961,89 0,00 đạo các Sở Thương mại/Trung Tâm XTTM đi học tập, trao đổi kinh nghiệm và tìm hiểu cơ chế chính sách quản lý. 25.28 Hội chợ “Life style in 09-10/2004 Tokyo, Nhật 2.233,95 1.346,97 886,98 Hỗ trợ Asia Pacific” trong Bản 100% kinh khuôn khổ diễn đàn phí cho 3 xúc tiến thương mại người làm Châu Á. công tác tổ chức đoàn và kinh phí chung tổ chức và xây dựng gian hàng quốc gia. 25.29 Đoàn doanh nghiệp Quý III/2004 Achentina, 1.148,69 761,36 387,33 Hỗ trợ Việt Nam tham gia Braxin, Chilê 100% cho 5 khảo sát thị trường , cán bộ tổ tìm kiếm cơ hội xuất chức đoàn khẩu hàng sang và chi phí Nam Mỹ và tham dự chung tổ bên lề khoá họp lần chức đoàn. thứ II Ủy ban Hỗn hợp hợp tác Việt Nam – Achentina. 25.30 Tuần thương mại 08/2004 Seoul, Pusan, 2.772,23 1.567,18 1.205,05 Hỗ trợ Việt Nam tại Hàn Hàn Quốc. 100% kinh Quốc phí cho 4 người làm công tác tổ chức và chi phí chung
Đồng bộ tài khoản