Quyết định số 489/QĐ-CTN

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
44
lượt xem
4
download

Quyết định số 489/QĐ-CTN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 489/QĐ-CTN về việc cho trở lại quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 489/QĐ-CTN

  1. CH TNCH NƯ C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T ------ NAM c l p - T do - H nh phúc ------------- S : 489/Q -CTN Hà N i, ngày 02 tháng 04 năm 2009 QUY T NNH V VI C CHO TR L I QU C TNCH VI T NAM CH TNCH NƯ C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Căn c i u 103 và i u 106 c a Hi n pháp nư c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ã ư c s a i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khóa X, kỳ h p th 10; Căn c Lu t qu c t ch Vi t Nam năm 1998; Xét ngh c a Chính ph t i T trình s 23/TTr-CP ngày 04/3/2009, QUY T NNH i u 1. Cho tr l i qu c t ch Vi t Nam i v i 10 ngư i có tên trong danh sách kèm theo. i u 2. Quy t nh này có hi u l c k t ngày ký. Th tư ng Chính ph , B trư ng B Tư pháp, Ch nhi m Văn phòng Ch t ch nư c và nh ng ngư i có tên trong danh sách t i i u 1 ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. CH TNCH NƯ C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Nguy n Minh Tri t DANH SÁCH NGƯ I NƯ C NGOÀI Ư C TR L I QU C TNCH VI T NAM (kèm theo Quy t nh s 489/Q -CTN ngày 02 tháng 4 năm 2009 c a Ch t ch nư c)
  2. 1. Nguy n Th Kim Thương, sinh ngày 25/10/1975 t i Tây Ninh Gi i tính: N Hi n trú t i: S 26, h m 12, ngõ 48, ư ng Vinh Tân, t 7, phư ng Nam Liêu, Khu B c, TP Tân Trúc 2. Trương Th Thanh, sinh ngày 19/4/1973 t i Ti n Giang Gi i tính: N Hi n trú t i: L u 2 s 14, h m 4, ngõ 133, o n 4, ư ng Nam Kinh ông, khóm 3, phư ng ông Th , khu Tùng Sơn, TP ài B c 3. Lê Th Th y, sinh ngày 25/3/1983 t i Tây Ninh Gi i tính: N Hi n trú t i: s 80, ư ng Tân Luân Trung, khóm 1, phư ng Tân Luân, th tr n u Nam, huy n Vân Lâm 4. Hà Th Thái, sinh ngày 01/6/1984 t i Ngh An Gi i tính: N Hi n trú t i: s 1, h m 182, ư ng Hưng Qu c, khóm 28, phư ng Ph c Hưng, TP Vĩnh Khang, huy n ài Nam 5. Mang Th Thu Hương, sinh ngày 15/01/1980 t i Tây Ninh Gi i tính: N Hi n trú t i: s 17, h m 2, ngõ 138, ư ng Cư ng Qu c, khóm 19, phư ng Trang Kính, TP Trung L ch, huy n ào Viên 6. Võ Th Ng c Dung, sinh ngày 15/7/1985 t i Ti n Giang Gi i tính: N Hi n trú t i: s 11, h m 72, ư ng Quy Tuy, khóm 19, phư ng Song Liên, khu i ng, TP ài B c 7. Nguy n M ng Nhi, sinh ngày 02/7/1983 t i Cà Mau Gi i tính: N Hi n trú t i: s 8, nh Xã, khóm 1, thôn i Bàng, xã V n Hưng, huy n ài B c 8. Dương Th Hoàng Anh, sinh ngày 24/3/1968 t i TP H Chí Minh
  3. Gi i tính: N Hi n trú t i: STEINACHERSTR. 137 88339 BAD WALDSEE 9. Th Bích Ng c, sinh ngày 07/7/1991 t i Thái Bình Gi i tính: N Hi n trú t i: 855-2 GUYEONG-RI, BEOMSEO-EUP, ULJU-GUN, ULSAN-SI 10. Hoàng Th Minh Hà, sinh ngày 15/4/1958 t i Hà N i Gi i tính: N Hi n trú t i: PEETRSSON, SALL-SKAPSVAGEN 4, 12264 ENSKEDE.
Đồng bộ tài khoản