Quyết định số 496A-TC/QĐ/TCT

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:37

0
40
lượt xem
4
download

Quyết định số 496A-TC/QĐ/TCT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 496A-TC/QĐ/TCT về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu do Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 496A-TC/QĐ/TCT

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 496A-TC/QĐ/TCT Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 1997 QUYẾT ĐNNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM, MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991; Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537 a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9; Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP; Sau khi có ý kiến của các Bộ, ngành; QUYẾT ĐNNH: Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khNu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khNu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khNu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995, Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996, Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996, Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 2/1/1997, Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khNu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khNu một số nhóm mặt hàng ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khNu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/8/1997. Vũ Mộng Giao (Đã ký)
  2. DANH MỤC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ N HÓM MẶT HÀN G CỦA BIỂU THUẾ N HẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15 tháng 7 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 0402.00 - Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: 0402.00.10 -- Sữa và kem, cô đặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt 10 khác (sữa gầy) -- Sữa và kem khác: 0402.00.91 --- Sữa bột, loại có chỉ định của nhà sản xuất: dùng cho trẻ 15 em từ 6 tháng tuổi trở xuống (ghi trên bao bì của sản phNm) 0402.00.99 --- Loại khác 20 1103 N gũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô và bột viên - N gũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô: 1103.11 -- Từ lúa mì 10 1103.12 -- Từ yến mạch 10 1103.13 -- Từ ngô 10 1103.14 -- Từ gạo 10 1103.19 -- Từ các ngũ cốc khác 10 - Dạng bột viên: 1103.21 -- Từ lúa mì 10 1103.29 -- Từ các ngũ cốc khác 10 1702 Đường khác, kể cả đường hoá học nguyên chất (lactoza), đường maltoza, glucoza và fructoza, dạng tinh thể; sirô đường chưa pha thêm hương liệu, chất mầu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha thêm mật ông tư nhiên, caramen 1702.10 - Đường lactoza và sirô lactoza 3 1702.20 - Đường từ cây thích và sirô từ cây thích 3
  3. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 1702.30 - Glucoza và sirô glucoza, không chứa fructoza hoặc có 3 chứa fluctoza ở dạng khô với tỷ lệ dưới 20% 1702.40 - Glucoza và sirô glucoza, có chứa fructoza ở dạng khô với 3 tỷ lệ ít nhất là 20% nhưng dưới 50% 1702.50 - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học 3 1702.60 - Fructoza và sirô fructoza có tỷ trọng fructoza trên 50% 3 1702.90 - Loại khác kể cả đường nghịch chuyển: 1702.90.10 -- Mantoza và sirô mantoza 3 1702.90.20 -- Mật ông nhân tạo 5 1702.90.30 -- Đường thắng 5 1702.90.90 -- Loại khác 5 2002.00 - Cà chua chế biến hoặc bảo quản dưới các hình thức khác 30 trừ giấm và axit axêtic 2106 Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2106.10 - Chất Protein cô đặc, hoặc Protein liên kết 10 2106.90 - Loại khác: 2106.90.10 - Sirô của nước chiết suất từ cây, sirô của nước chiết suất từ 40 vỏ quả, từ hạt để làm đồ uống có mùi (ví dụ: nước sirô của cây cola) 2106.90.20 -- Chè sâm và đồ uống bổ làm từ sâm 15 2106.90.30 -- Bột làm kem (trừ loại thuộc nhóm 1701, 1702, 1806, 40 1901) 2106.90.40 -- N ước quả cô đặc 30 2106.90.90 -- Loại khác 30 2507.00 - Cao lanh và các loại đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa 3 nung khô 2508.00 - Các loại đất sét khác (không kể đất sét xốp thuộc nhóm 3 6806) andalusite, Kyanite và Silimanite đã hoặc chưa nung, Mulite, đất chịu lửa hoặc các loại đất dinas 2509.00 - Đá phấn 3
  4. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 2510.00 - Phốt phát canxi tự nhiên, phốt phát canxi nhôm tự nhiên, 3 đá phấn phốt phát 2511.00 - Sunphát bari tự nhiên, cacbonat bari tự nhiên đã hoặc 3 chưa nung, từ oxyt bari thuộc nhóm 2816 2512.00 - Bột hoá thạch silic ( Ví dụ: đất tạo cát, tripoli và diatomit) 3 và các loại đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 hoặc nhỏ hơn 1 2513.00 - Đá bọt, bột mài, corundum tự nhiên, granat tự nhiên và 3 các chất mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt 2514.00 - Đá phiến, đã hoặc chưa cắt hoặc đẽo bằng cưa hoặc các 3 cách khác thành các hình khối, các tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 2515.00 - Đá cNm thạch, travectin, đá ecotxin và các loại đá vôi 3 khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn hoặc bằng 2,5, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 2516.00 - Đá granit, pophia, bazan, đá cắt kết (sa thạch) và các loại 3 đá làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng khác, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhất (kể cả hình vuông) 2517.00 - Đá cuội, sỏi đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu làm vật liệu bê 3 tông, rải đường bộ, đường sắt, đá balat, đá lửa đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt, đá giăm xỉ, xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường; đá hạt, đá mảnh, bột đá làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt 2518.00 - Dolomit đã hoặc chưa nung, dolomit đã đẽo hoặc cắt bằng 3 cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); dolomit kết tụ (kể cả dolomit trộn nhựa đường) 2519.00 - Cácbonat magiê tự nhiên (magnesite); magiê oxit nấu 3 chảy; magiê oxit đã đốt cháy, có hoặc không thêm một lượng nhỏ các oxit khác trước khi nung; magiê oxit khác nguyên chất hoặc không nguyên chất 2520.00 - Thạch cao (Sunphat canxi khoáng chất), anhydrit, plasters 3
  5. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 (bao gồm thạch cao đã nung hay sunfat canxi), đã hoặc chưa nhuộm mầu có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay giảm tốc 2524.00 Amiăng 3 2525.00 - Mica, kể cả mica phân hoá và phế liệu mica 3 2526.00 - Quặng steatile tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc chỉ mới cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành hình khối, tấm hình chữ nhất (kể cả hình vuông) 2526.00.10 -- Bột tan 0 2526.00.90 -- Các loại khác 3 2527.00 - Quặng Cryolit tự nhiên; quặng chiolit tự nhiên 3 2528.00 - Quặng borat tự nhiên và quặng borat đã được làm giàu (đã 3 hoặc chưa nung) nhưng không kể chất borat phân tích từ nước biển, axit boric tự nhiên có chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô 2529.00 - Felspat, leuxite, nepheline và nephelin syenite, fluospar 3 (flrit) 2530.00 - Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 3 2618.00 - Xỉ đã nghiền thành hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện 10 sắt thép 2619.00 - Xỉ, xỉ sắt (trừ cát xỉ), cặn và các phế thải khác từ công 10 nghiệp luyện sắt thép 2620.00 - Tro và các phế thải (trừ phế thải từ công nghiệp luyện sắt 10 thép), có chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại 2621.00 - Các loại xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ) 10 2701 Than đá, than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá - Than đá đã hoặc chưa tán thành bột, nhưng chưa đóng thành bánh: 2701.11 -- Antraxit 5 2701.12 -- Than bitum 5 2701.19 -- Than khác:
  6. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 2701.19.10 --- Than mỡ 0 2701.19.90 --- Than khác 5 2701.20 - Than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệu rắn sản 5 xuất từ than đá 2702.00 - Than non đã hoặc chưa đóng thành bánh, trừ than huyền 5 2703.00 - Than bùn (kể cả than bùn rác) đã hoặc chưa đóng thành 5 bánh 2704 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh, cacbon dùng để chưng cất khí than 2704.00.10 -- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá 0 2704.00.90 -- Than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh; 5 cacbon dùng để chưng cất khí than 2815 Hydrixit natri (xút cottic, hydroxit kali (bồ tạt), Petroxit natri hoặc Petroxit kali 2815.00.10 -- Xuts cottic 5 2815.00.90 -- Loại khác 1 2902.00 - Các chất cacbua hydro tuần hoàn 1 2938.00 - Glucoxit các loại, tự nhiên hay tự tái tạo từ quá trình tổng 1 hợp, các loại muối, ete, este, các chất dẫn xuất khác của chúng 2939 Các loại alkalit thực vật, tự nhiên hay tái tạo từ quá trình tổng hợp, các loại muốn, ete, este và các chất dẫn xuất khác của chúng: 2939.10 - Các loại alcaloit từ thuốc phiện và chất dẫn xuất của 1 chúng, các loại muối từ các chất trên 2939.20 - Các loại alcaloit từ canh-ky-na và chất dẫn xuất của 1 chúng; các loại muốn từ các chất trên 2939.30 - Caphêin và muốn của caphêin 1 2939.40 - Ephedrin và muốn của nó 1 2939.50 - Theophylin và amnophylin và các dẫn xuất của chúng; 1 muốn của các chất trên
  7. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 2939.60 - Alcaloit từ lúa mạch đen và các dẫn xuất của chúng; muốn 1 của các chất trên 2939.70 - N icotin và muốn của nó 1 2939.90 - Loại khác 1 3302 - Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch rượu) với thành phần chủ yếu gồm từ một hoặc nhiều chất kể trên làm nguyên liệu thô trong công nghiệp 3302.10 - N ước cốt của cây, của vỏ quả, của hạt để làm đồ uống có 30 mùi (ví dụ: nước cốt của cây Cola) 3302.90 - Loại khác 30 3401.00 - Các loại xà phòng,các chất hữu cơ tác nhân hoạt động tNy rửa bề mặt và các chế phNm dùng như xà phòng dưới dạng thanh, miếng, bánh hoặc khuôn mẫu, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ và tấm không dệt đã thấm tráng, phủ xà phòng hoặc chất tNy 3401.00.10 -- Phôi xà phòng 30 3401.00.90 -- Loại khác 50 3402 Các chất tác nhân hữu cơ tNy rửa bề mặt (trừ xà phòng các chế phNm tNy rửa bề mặt, các chế phNm dùng để giặt (kể cả các sản phNm dùng để giặt rửa phụ). Các chất làm sách có hoặc không chứa xà phòng trừ các loại thuộc nhóm 3401 - Các chất tác nhân hữu cơ tNy rửa bề mặt đã hoặc chưa đóng gói: 3402.11 -- Adionic 30 3402.12 -- Kationic 30 3402.13 -- Loại không có ion 30 3402.19 -- Loại khác 30 3402.20 - Chế phNm đã đóng gói để bán lẻ 30 3402.90 - Loại khác 30 3701 Các tấm kẽm kính ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa, hoặc vải dệt, phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp bắt sáng, chưa lộ sáng, đã hoặc chưa đóng gói
  8. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 3701.10 - Dùng cho X quang 0 3701.20 - Phim in ngay 20 3701.90 - Loại khác: -- Cho tiêu dùng 20 -- Cho ngành in 1 3702.00 - Phim chụp ảnh ở dạng cuộn có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng - Dùng cho X quang 0 - Phim in ngay 20 - Phim chụp ảnh ở dạng cuộn lớn (phim bành) 5 - Loại có răng dùng để chụp ảnh (cuộn nhỏ) 20 - Loại dùng để quay phim điện ảnh 0 - Loại khác 1 3703.00 - Giấy ảnh, giấy bìa ảnh và vải dệt dùng làm ảnh có phủ lớp 20 nhậy sáng, chưa phơi sáng 3704.00 - Tấm kẽm chụp ảnh, phim, phim chụp ảnh bằng: giấy, bìa 20 và vải dệt đã phơi sáng nhưng chưa tráng 3705 Tấm kẽm chụp ảnh, phim và phim chụp ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh: 3705.10 - Dùng để làm opset 1 3705.20 - Phim micro 1 3705.90 - Loại khác 20 4403.00 - Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ, bỏ dác, đã đẽo vuông thô 0 4404.00 - Gỗ làm đai thùng, sào, cột, cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng 3 không xẻ dọc, gậy gỗ, đã bào thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc chưa gia công thêm, dùng làm batoong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc các dạng tương tự; gỗ bào và các dạng tương tư 4407.00 - Gỗ cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng thành tấm mỏng, tách 3 lớp, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép mộng, có
  9. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 độ dầy trên 6mm 4809 Giấy than, giấy tự copy và các loại giấy tương tự khác (kể cả giấy đã tráng hoặc tNm dùng cho máy đánh giấy nến, hoặc in bản kẽm offset) đã hoặc chưa in, dạng cuộn, có khổ rộng trên 36 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với ít nhất một chiều trên 36 cm khi không gấp 4809.10 - Giấy than và giấy tương tự kiểu giấy than 15 4809.20 - Giấy tự copy (tự nhân bản) 10 4809.90 - Loại khác 15 4811 Giấy, bìa, bông tNm xenlulo, giấy xúc bằng sợi xenlulo, đã tráng, thấm tNm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuốn hoặc tờ, trừ các loại thuộc các nhóm 4803, 4809, 4810, 4818 4811.10 - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum, hoặc nhựa đường 1 - Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp nhựa: 4811.21 -- Loại tự dính 10 4811.29 -- Loại khác 10 - Giấy và bìa đã tráng, thấm tNm hoặc phủ bằng lastic (trừ chất dính): 4811.31 -- Đã tNy, trọng lượng trên 150g/m2 10 4811.39 -- Loại khác 10 4811.40 - Giấy và bìa, đã tráng, thấm tNm, phủ bằng sáp, sáp 10 parafin, searin, dầu hoặc glycerol 4811.90 - Giấy, bìa, bông tNm xenlulô và giấy súc bằng sợi xenlulô 10 khác 4816 Giấy than, giấy tự coppy và các loại giấy dùng để sao chụp khác (trừ các loại thuộc nhóm 4809), các loại giấy Steneil, bản offset bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp 4816.10 - Giấy than và các loại giấy tương tự kiểu giấy than 15 4816.20 - Giấy tự coppy 10 4816.30 - Giấy Stensil đánh máy 15 4816.90 - Loại khác 15
  10. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 5001.00 - Kén tằm để quay tơ 5 5002.00 - Tơ thô (chưa xe) 5 5003 Phế liệu tơ (kể cả kén không sử dụng để quay tơ được), phế liệu chỉ và nguyên liệu đã bị sẫm màu 5003.10 - Chưa được chải sạch hoặc chưa được chải sóng 10 5003.90 - Phế liệu tơ khác 10 5004.00 - Chỉ tơ (trừ chỉ xe từ phế liệu tơ) chưa được đóng gói để 10 bản lẻ 5202 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) 5202.10 - Phế liệu sơi (kể cả phế liệu chỉ) 10 - Loại khác: 5202.91 -- N guyên liệu đã bị sẫm màu 10 5202.99 -- Loại khác 10 5303.00 - Đay và các loại sợi vỏ dệt (sợi libe) khác (trừ lanh, gai và 10 gai ramie) thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu của các loại sợi này (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) 5402 Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 decitex 5402.10 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit khác 0 5402.20 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ polyeste 0 - Sợi tơ đã tạo kết cấu: 5402.31 -- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi không quá 50 dexitex 5402.31.10 --- Làm từ nylon 1 5402.31.90 --- Loại khác 0 5402.32 -- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi trên 50 dexitex 5402.32.10 --- Làm từ nylon 1 5402.32.90 --- Loại khác 0
  11. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 5402.33 -- Làm từ polyeste 5402.33.10 --- Làm từ nylon 1 5402.33.90 --- Loại khác 0 5402.39 -- Làm từ loại sợi khác 0 - Sợi tơ khác, đơn, xoắn không qua 50 vòng/m: 5402.41 -- Từ nylon hoặc polyamit khác 0 5402.42 -- Từ polyeste được xác định từng phần 0 5402.43 -- Từ polyeste khác 0 5402.49 -- Từ sợi khác 0 - Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m: 5402.51 -- Từ nylon hoặc chất polyamit khác 0 5402.52 - Từ polyeste khác 0 5402.59 -- Từ sợi khác 0 - Sợi xe khác, xoắn hay bện từ nhiều sợi đơn: 5402.61 -- Từ nylon hoặc chất polyamit khác 5 5402.62 -- Từ polyeste khác 3 5402.69 -- Từ sợi khác 5 5503.00 - Các loại sợi pha tổng hợp, chưa chải sạch, chải sóng hoặc 10 xử lý cách khác để xe 5504.00 - Các loại sợi pha nhân tạo khác, chưa chải sạch, chải sóng 10 hoặc xử lý cách khác để xe 5506.00 - Các loại sợi pha tổng hợp, đã chải sạch, chải sóng hoặc xử 10 lý cách khác để xe 5507.00 - Các loại sợi pha nhân tạo khác đã chải sạch, chải sóng 10 hoặc xử lý cách khác để xe 5509 Sợi xe (trừ chỉ khâu) từ sợi staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ - Có tỷ trọng sợi staple nylon hay polyamit khác từ 85% trở lên
  12. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 5509.11 -- Sợi xe đơn 10 5509.12 -- Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi 10 - Có tỷ trọng sợi staple polyester từ 85% trở lên 5509.21 -- Sợi xe đơn 10 5509.22 -- Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi 10 - Có tỷ trọng sợi staple acrylic hay modaxrylic từ 85% trở lên: 5509.31 -- Sợi xe đơn 10 5509.32 -- Sợi xe hay bện từ nhiều sợi 10 - Sợi xe khác, có tỷ trọng sợi staple tổng hợp từ 85% trở lên: 5509.41 -- Sợi xe đơn 10 5509.42 -- Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi 10 - Sợi xe khác từ sợi staple polyester: 5509.51 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với sợi staple nhân tạo 10 5509.52 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cứu hoặc lông động vật loại mịn: 5509.52.10 --- Sợi xe đơn 5 5509.52.90 --- Loại khác 10 5509.53 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông khác 10 5509.59 -- Loại khác 10 - Sợi xe khác, từ sợi staple acrylic hay modacrylic: 5509.61 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cứu hoặc lông động vật loại mịn: 5509.61.10 --- Sợi xe đơn 5 5509.61.90 --- Loại khác 10 5509.62 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông 10 5509.69 -- Loại khác 10 - Sợi xe khác:
  13. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 5509.91 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cứu hoặc lông động vật loại mịn 5509.91.10 --- Sợi xe đơn 10 5509.91.90 --- Loại khác 10 5509.92 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông 10 5509.99 -- Loại khác 10 5903.00 - Các loại vải đã được thấm tNm, phủ hoặc dát bằng plastie, 30 trừ các loại thuộc nhóm 5902 6305 Bao, túi để đựng hàng 6305.10 -- Bằng sợi đay 40 - Bằng vật liệu dệt khác: 6305.90.10 -- Bằng vật liệu dệt có phủ lớp màng mỏng bên trong bằng 30 polyme etylen (PE) hoặc hợp chất của etylen và cácbuahydro 6305.90.99 -- Loại khác 50 6804 Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng bánh xe và tương tự không có khung, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài tay hoặc đá đánh bóng, các bộ phận của chúng bằng đá tự nhiên, đã được liên kết thành khối hoặc bằng các vật liệu mài mòn nhân tạo hoặc bằng gốm có hoặc không có kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác 6804.10 - Đá nghiền và đá mài để nghiền mài hoặc xay 5 - Đá nghiền, đá màu, đá mài hình bánh xe và tương tự: 6804.21 -- Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp ghép 0 khối 6804.22 -- Bằng chất mài mòn ghép khối hoặc bằng gốm: 6804.22.10 --- Đá mài chuyên dùng cho ngành cơ khí chế tạo, hạt mịn, 5 độ cứng cao, cấp 12 trở lên 6804.22.90 --- Loại khác 10 6804.23 -- Bằng đá tự nhiên: 6804.23.10 --- Đá mài chuyên dùng cho ngành cơ khí chế tạo, hạt mịn, 5 độ cứng cao, cấp 12 trở lên
  14. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 6804.23.90 --- Loại khác 10 6804.30 - Đá mài hoặc đánh bóng khác 6804.30.10 --- Đá mài chuyên dùng cho ngành cơ khí chế tạo, hạt mịn, 5 độ cứng cao, cấp 12 trở lên 6804.30.90 --- Loại khác 10 6806.00 - Mạt xỉ, mạt đá và các loại mặt quặng tương tự, vân thớ đá, 10 đã được bóc ra, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự, các hỗn hợp và các sản phNm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phNm thuộc nhóm 6811, 6812 hoặc chương 69 6812 Sợi amiăng đã được liên kết; các hỗn hợp với thành phần chính là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và cacbinat magiê. Các sản phNm làm từ các hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ: chỉ, vải dệt, quần áo, hàng đội đầu, giầy dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố trừ các loại thuộc nhóm 6811 hoặc 6813 6812.10 - Sợi amiăng đã liên kết với nhau; các chất hỗn hợp với 5 thành phần cơ bản là amiăng hoặc với thành phần cơ bản là amiăng và cácbonatmagiê 6812.20 - Sợi và chỉ 5 6812.30 - Thứng, dây có hoặc không bện 5 6812.40 - Vải dệt hoặc đan 5 6812.50 - Quần áo, đồ phụ trợ may mặc, giấy dép và hàng đội đầu 5 6812.60 - Giấy, bìa cứng và nỉ 5 6812.70 - Vải amiăng ép để nối, ở dạng tấm hoặc cuộn 5 6812.90 - Loại khác 5 6813.00 - Vật liệu mài và các sản phNm từ vật liệu mài (ví dụ: tấm mỏng, con lăn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót) chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc làm các sản phNm tương tự, với thành phần chính là amiăng, là các chất khoáng khác hoặc là xenlulô đã hoặc chưa được kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác 6813.00.10 -- Để làm lót và đệm phanh 10
  15. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 6813.00.90 -- Loại khác 10 6815 Các sản phNm bằng đá hoặc bằng các chất khoáng khác (kể cả các sản phNm bằng than bùn) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 6815.10 - Các sản phNm không phải sản phNm điện hoặc làm từ 20 grafit hoặc cacbon 6815.20 - Sản phNm từ than bùn 20 - Các loại sản phNm khác: 6815.91 -- Có chưa magiê, dolomit hoặc cromit 20 6815.99 -- Loại khác 10 7001.00 - Thuỷ tinh vụn, thuỷ tinh phế liệu, phế thải khác thuỷ tinh 3 ở dạng đống 7007 Kính bảo hiểm, làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thuỷ tinh đã cán mỏng - Kính bảo hiểm cứng (đã tôi): 7007.11 -- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với việc lắp vào xe cộ, tàu bay, hoặc tầu thuyền: 7007.11.10 --- Loại chế tạo dùng cho xe cộ 15 7007.11.90 --- Loại khác 1 7007.19 -- Loại khác 5 - Kính bảo hiểm đã cán mỏng: 7007.21 -- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với việc lắp vào xe cộ, phương tiện bay, hoặc tầu, thuyền: 7007.21.10 --- Loại chế tạo dụng cho xe cộ 15 7007.21.90 --- Loại khác 1 7007.29 -- Loại khác 5 7308 Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ cấu kiện nhà lắp sẵn thuộc nhóm 9406) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ cầu, nhịp cầu, cửa cổng, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ hoặc các loại cột khác bằng sắt, thép; tấm, thanh, góc, khuôn hình, ống và các loại
  16. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng bằng sắt hoặc thép 7308.10 - Cầu và nhịp cầu 0 7308.20 - Tháp và cột lưới: 7308.20.10 -- Cột sắt, thép 5 7308.20.90 -- Loại khác 0 7308.30 - Cửa ra vào, cửa sổ, các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào 20 7308.40 - Vật chống và các thiết bị tương tự dùng cho các giàn cửa 0 chớp, hoặc chống hầm lò 7308.90 - Các loại khác 10 7309.00 - Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương 3 tự bằng sắt, thép có dung tích trên 300 lít đã hoặc chưa được lót hoặc cách nhiệt nhưng chưa lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt 8413 Máy bơm chất lỏng, không lắp kèm theo dụng cụ đo lường, máy nâng bằng chất lỏng: - Bơm chất lỏng đã hoặc chưa lắp các thiết bị đo lường, máy nâng chất lỏng: 8413.11 -- Bơm chia nhiên liệu hay dầu trơn, loại dùng trong trạm 3 bán xăng dầu hay trong ga ra 8413.19 -- Loại khác 3 8413.20 - Bơm tay trừ loại thuộc phân nhóm: 8413.11 hay 8413.19: 8413.20.10 -- Bình bơm thuốc trừ sâu 25 8413.20.90 -- Loại khác 35 8413.30 - Bơm nhiên liệu, vòi phun bơm nhiên liệu và bơm làm mát 3 môi trường cho động cơ piston đốt trong 8413.40 - Bơm bê tông 1 8413.50 - Bơm hoạt động bằng piston: 8413.50.10 -- Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h 25 8413.50.90 -- Loại khác 1 8413.60 - Bơm hoạt động bằng động cơ quay
  17. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 8413.60.10 -- Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h 25 8413.60.90 -- Loại khác 1 8413.70 - Bơm ly tâm loại khác: 8413.70.10 -- Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h 25 8413.70.90 -- Loại khác 1 - Bơm khác; máy nâng chất lỏng: 8413.81 -- Bơm các loại: 8413.81.10 --- Bơm nước có công suất đến 8.000m3/h 25 8413.81.90 --- Loại khác 1 8413.82 -- Máy nâng chất lỏng 1 - Phụ tùng: 8413.91 -- Phụ tùng máy bơm nước, phụ tùng máy bơm tay 5 8413.92 -- Phụ tùng máy bơm khác và phụ tùng của máy chất lỏng 0 nâng 8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, bộ phận nén và các loại quạt không khí hay các chất khí khác; cửa quạt gió hay thông gió, có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc 8414.10 - Bơm chân không 10 8414.20 - Bơm không khí dùng tay hoặc chân 20 8414.30 - Máy nén loại dùng trong các thiết bị đông lạnh 10 8414.40 - Máy nèn không khí lắp trên khung (chssis) có bánh xe 0 dùng để kéo tàu thuyền - Quạt: 8414.51 -- Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hay 50 quạt mái nhà có động cơ điện kèm theo với công suất không quá 125W 8414.59 -- Loại quạt khác: 8414.59.10 --- Quạt công nghiệp có công suất đến 125 KW 30 8414.59.20 --- Quạt công nghiệp có công suất trên 125 KW 20
  18. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 8414.59.90 --- Loại khác 40 8414.60 - N ắp chụp hoặc thông gió có kích thước chiều ngang tối đa 20 không quá 120 cm 8414.80 -- Loại khác 5 8414.90 - Phụ tùng: 8414.90.10 -- Phụ tùng của nhóm 841410, 841430, 841440, 841480 0 8414.90.20 -- Phụ tùng của nhóm 841420, 841460 10 8414.90.90 -- Phụ tùng của nhóm 841451, 841459 30 8418 Tủ lạnh, máy đông lạnh và các thiết bị làm lạnh, đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác, bơm nhiệt, trừ các loại máy điều hoà không khí thuộc nhóm 8415 8418.10 - Máy ướp lạnh và đông lạnh liên hợp có lắp cửa mở ra 5 riêng biệt - Tủ lạnh loại dùng cho gia đình: 8418.21 -- Loại nén: 8418.21.10 --- N guyên chiếc 40 8418.21.20 --- Dạng SKD 35 8418.21.30 --- Dạng CKD 25 8418.21.40 --- Dạng IKD 15 8418.22 -- Loại hút dùng điện: 8418.22.10 --- N guyên chiếc 40 8418.22.20 --- Dạng SKD 35 8418.22.30 --- Dạng CKD 25 8418.22.40 --- Dạng IKD 15 8418.23 -- Loại khác: 8418.23.10 --- N guyên chiếc 40 8418.23.20 --- Dạng SKD 35 8418.23.30 --- Dạng CKD 25 8418.23.40 --- Dạng IKD 15
  19. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 8418.30 - Máy đông lạnh dạng tủ dung tích không quá 800 lít: 8418.30.10 -- Máy đông lạnh dạng 200 lít tủ, dung tích đến 40 8418.30.90 -- Máy đông lạnh dạng tủ dung tích trên 200 lít đến 800 lít 20 8418.40 - Máy đông lạnh dạng hình trụ đứng dung tích không quá 900 lít: 8418.40.10 -- Có dung tích đến 200 lít 40 8418.40.20 -- Có dung tích từ trên 200 lít đến 900 lít 20 8418.50 - Quầy lạnh, buồng lạnh, tủ bầy hàng đông lạnh và các loại thiệt bị lạnh tương tự: 8418.50.10 -- Loại thiết kế để bảo quản vắc xin hoặc tủ bảo quản bệnh 1 phNm hoặc bảo quản máu 8418.50.20 -- Buồng lạnh 20 -- Loại khác: 8418.50.91 --- Có dung tích đến 200 lít 40 8418.50.92 --- Có dung tích trên 200 lít 20 - Các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, bơm nhiệt: 8418.61 -- Bộ phận làm lạnh dạng nén có bình ngưng là bộ phận 10 trao đổi nhiệt 8418.69 -- Loại khác 10 - Các bộ phận: 8418.91 -- Các loại đồ đạc, thiết kế để chứa các thiết bị làm đông 20 hay làm lạnh 8418.99 -- Loại khác 20 8419 Máy móc, thiết bị công xưởng hoặc phòng thí nghiệm làm nóng bằng điện hoặc không bằng điện, để xử lý các loại vật liệu bằng quy trình thay đổi nhiệt độ như nung, nấu, nướng, chưng, cất, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm lạnh, trừ các máy hoặc dụng cụ dùng cho mục đích gia dụng; bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước nóng không dùng điện - Bình đun nước nóng tức thì hay bình đun, đựng nước nóng không dùng điện
  20. Thuế Mã số Tên mặt hàng suất (%) 1 2 3 8419.11 -- Bình đun nước nóng tức thời bằng gaz 10 8419.19 -- Loại khác 10 8419.20 - Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hay trong phòng thí nghiệm - Máy sấy: 8419.31 -- Dùng để sấy nông sản 0 8419.32 -- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, bìa hay giấy bìa 0 8419.39 -- Loại khác 0 8419.40 - Máy chưng lọc, tinh cất 0 8419.50 - Bộ phận trao đổi nhiệt 3 8419.60 - Máy hoá lỏng khí hoặc gaz 0 - Máy móc thiết bị khác: 8419.81 -- Dùng để làm nóng đồ uống hay để nấu hay hâm nóng 30 thức ăn 8419.89 -- Loại khác 0 8419.90 - Phụ tùng 0 8421 Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; các loại máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí - Máy ly tâm kể cả máy làm khô bằng ly tâm: 8421.11 -- Máy tách kem: 8421.11.10 --- Máy dùng trong gia đình 30 8421.11.90 --- Loại khác 10 8421.12 -- Máy làm khô quần áo 30 8421.19 -- Loại khác 5 - Máy móc thiết bị lọc và làm sạch chất lỏng: 8421.21 -- Dùng lọc và làm sạch nước: 8421.21.10 --- Dung tích dưới 100 lít 20 8421.21.90 --- Loại khác 5
Đồng bộ tài khoản