Quyết định số 5/2005/QĐ-UB

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
46
lượt xem
5
download

Quyết định số 5/2005/QĐ-UB

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 5/2005/QĐ-UB về ban hành các định mức, đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 5/2005/QĐ-UB

  1. Y BAN NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM THÀNH PH H CHÍ c l p - T do - H nh phúc MINH ******** ****** S : 05/2005/Q -UB TP.H Chí Minh, ngày 17 tháng 01 năm 2005 QUY T NNH C A Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH V BAN HÀNH CÁC NNH M C, ƠN GIÁ CHI PHÍ V N CHUY N KHÁCH CÔNG C NG B NG XE BUÝT VÀ XE ƯA RƯ C H C SINH-SINH VIÊN VÀ CÔNG NHÂN TRÊN NA BÀN THÀNH PH H CHÍ MINH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH Căn c Lu t T ch c H i ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn c Pháp l nh Giá s 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002; Căn c Ngh nh s 170/2003/N -CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành m t s i u c a Pháp l nh Giá; Xét ngh c a Liên S Tài chính và S Giao thông Công chánh (Công văn s 3707/LSTC-GTCC ngày 29 tháng 6 năm 2004); QUY T NNH i u 1. Ban hành các nh m c, ơn giá chi phí v n chuy n khách công c ng b ng xe buýt và xe ưa rư c h c sinh-sinh viên và công nhân trên a bàn thành ph H Chí Minh nêu trong các ph l c kèm theo Công văn s 3707/LSTC-GTCC ngày 29 tháng 6 năm 2004 c a Liên S Tài chính và S Giao thông Công chánh, bao g m : - Ph l c 1 : nh m c tiêu hao nhiên li u, bình i n, săm l p, nhân công và ca xe máy. - Ph l c 2 : ơn giá ca xe. - Ph l c 3a : ơn giá chuNn m t ca xe buýt áp d ng t ngày 01 tháng 01 năm 2003 n ngày 17 tháng 02 năm 2003. - Ph l c 3b : ơn giá chuNn m t ca xe buýt áp d ng t ngày 18 tháng 02 năm 2003 n ngày 21 tháng 02 năm 2004. - Ph l c 3c : ơn giá chuNn m t ca xe buýt áp d ng t ngày 22 tháng 02 n ngày 19 tháng 6 năm 2004. - Ph l c 3d : ơn giá chuNn m t ca xe buýt áp d ng t ngày 20 tháng 6 năm 2004 tr i.
  2. - Ph l c 4a : ơn giá chuNn m t ca xe ưa rư c áp d ng t ngày 01 tháng 01 năm 2003 n ngày 17 tháng 02 năm 2003. - Ph l c 4b : ơn giá chuNn m t ca xe ưa rư c áp d ng t ngày 18 tháng 02 năm 2003 n ngày 21 tháng 02 năm 2004. - Ph l c 4c : ơn giá chuNn m t ca xe ưa rư c áp d ng t ngày 22 tháng 02 n ngày 19 tháng 6 năm 2004. - Ph l c 4d : ơn giá chuNn m t ca xe ưa rư c áp d ng t ngày 20 tháng 6 năm 2004 tr i. - Ph l c 5 : H s i u ch nh ơn giá xe buýt có máy l nh theo c ly và th i gian giãn cách bình quân. i u 2. S Giao thông Công chánh có trách nhi m ch o các ơn v liên quan th c hi n các nh m c, ơn giá chi phí ư c duy t t i i u 1 theo th i i m áp d ng và i u ki n c th c a t ng lu ng tuy n xe buýt, xe ưa rư c; theo dõi vi c th c hi n, k p th i phát hi n các nh m c, ơn giá chưa sát h p (n u có) xu t trình y ban nhân dân thành ph i u ch nh; nh kỳ 6 tháng báo cáo k t qu th c hi n. i u 3. Quy t nh này thay th Quy t nh s 3387/Q -UB ngày 06 tháng 7 năm 2004 c a y ban nhân dân thành ph . i u 4. Chánh Văn phòng H i ng nhân dân và y ban nhân dân thành ph , Giám c các S K ho ch và u tư, S Giao thông Công chánh, S Tài chính, S Khoa h c và Công ngh , Giám c Kho b c Nhà nư c thành ph và Th trư ng các ơn v liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. Nơi nh n : TM. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH - Như i u 4 - TTUB : CT, PCT/TT, T KT. CH TNCH - VPH -UB : CPVP PHÓ CH TNCH - T TH, TM-DL, CNN, T-MT - Lưu ( T-Thg) Nguy n Văn ua
Đồng bộ tài khoản