Quyết định số 53/2006/QĐ-BBCVT

Chia sẻ: Phi Van | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:19

0
24
lượt xem
2
download

Quyết định số 53/2006/QĐ-BBCVT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 53/2006/QĐ-BBCVT về việc phân bổ và sử dụng các loại mã, số viễn thông do Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 53/2006/QĐ-BBCVT

  1. BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 53/2006/QĐ-BBCVT Hà Nội, ngày 15 tháng 12 năm QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÂN BỔ VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI MÃ, SỐ VIỄN THÔNG BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG Căn cứ Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông ngày 25 tháng 5 năm 2002; Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông; Căn cứ Nghị định số 160/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 09 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Viễn thông, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng phân bổ và sử dụng các loại mã, số viễn thông. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG Đỗ Trung Tá
  2. BẢNG PHÂN BỔ VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI MÃ, SỐ VIỄN THÔNG (Ban hành theo Quyết định số 53/2006/QĐ-BBCVT ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông) Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái 0 Số mào đầu quốc gia 1 c hữ s ố 00 Số mào đầu quốc tế 2 c hữ s ố 01 Mã mạng Dành cho mạng và dịch vụ mới Chưa có kế hoạch 010 3-4 chữ số phân bổ(1) Di động IMT-2000 Chưa có kế hoạch 011 3-4 chữ số phân bổ Dự phòng(2) Di động tế bào 012 3 c hữ s ố Truy nhập vô tuyến băng rộng Chưa có kế hoạch 013 3-4 chữ số phân bổ Dành cho mạng và dịch vụ mới Chưa có kế hoạch 014 3-4 chữ số phân bổ Di động tế bào Dự phòng 015 3 c hữ s ố Di động tế bào Dự phòng 016 3 c hữ s ố Di động tế bào Dự phòng 017 3-4 chữ số Mã vùng Gọi liên tỉnh đến Hoà Bình Mã vùng 18 sẽ 018 3 c hữ s ố chuyển thành 218 / sẽ thu hồi (3). Gọi liên tỉnh đến Hà Giang Mã vùng 19 sẽ 019 3 c hữ s ố chuyển thành 219 / sẽ thu hồi. 02 Gọi liên tỉnh đến Lào Cai Mã vùng 20 020 3 c hữ s ố / đã phân bổ (4) Gọi liên tỉnh đến Vĩnh Phúc Mã vùng 210 0210 4 c hữ s ố / đã phân bổ.
  3. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái Gọi liên tỉnh đến Phú Thọ Mã vùng 211 0211 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Hoà Bình Mã vùng 218 sẽ 0218 4 c hữ s ố được dùng thay cho 18. / sẽ phân bổ (5) Gọi liên tỉnh đến Hà Giang Mã vùng 219 sẽ 0219 4 c hữ s ố được dùng thay cho 19. / sẽ phân bổ Gọi liên tỉnh đến Sơn La Mã vùng 22. 022 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Lai Châu Mã vùng 23. 023 3 c hữ s ố Gọi liên tỉnh đến Điện Biên / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Bắc Giang Mã vùng 240. 0240 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Bắc Ninh Mã vùng 241. 0241 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Lạng Sơn Mã vùng 25. 025 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Cao Bằng Mã vùng 26. 026 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Tuyên Quang Mã vùng 27. 027 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Thái Nguyên Mã vùng 280. 0280 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Bắc Cạn Mã vùng 281. 0281 4 c hữ s ố / đã phân bổ.
  4. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái Gọi liên tỉnh đến Yên Bái Mã vùng 29. 029 3 c hữ s ố / đã phân bổ. 03 Gọi liên tỉnh đến Ninh Bình Mã vùng 30. 030 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Hải Phòng Mã vùng 31. 031 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Hải Dương Mã vùng 320. 0320 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Hưng Yên Mã vùng 321. 0321 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Quảng Ninh Mã vùng 33. 033 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Hà Tây Mã vùng 34. 034 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Nam Định Mã vùng 350. 0350 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Hà Nam Mã vùng 351. 0351 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Thái Bình Mã vùng 36. 036 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Thanh Hoá Mã vùng 37. 037 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Nghệ An Mã vùng 38. 038 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Hà Tĩnh Mã vùng 39. 039 3 c hữ s ố
  5. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Hà Nội Mã vùng 4. 04 2 c hữ s ố / đã phân bổ. Mã mạng Dành cho mạng và dịch vụ mới Chưa có kế hoạch 0400-0409 4-5 chữ số phân bổ 05 Mã vùng Gọi liên tỉnh đến Đắk Lắc Mã vùng 50. 050 3 c hữ s ố Gọi liên tỉnh đến Đắc Nông / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Quảng Nam Mã vùng 510. 0510 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Đà Nẵng Mã vùng 511. 0511 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Quảng Bình Mã vùng 52. 052 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Quảng Trị Mã vùng 53. 053 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Thừa Thiên Huế Mã vùng 54. 054 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Quảng Ngãi Mã vùng 55. 055 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Bình Định Mã vùng 56. 056 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Phú Yên Mã vùng 57. 057 3 c hữ s ố
  6. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Khánh Hoà Mã vùng 58. 058 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Gia Lai Mã vùng 59. 059 3 c hữ s ố / đã phân bổ. 06 Gọi liên tỉnh đến Kon Tum Mã vùng 60. 060 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Đồng Nai Mã vùng 61. 061 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Bình Thuận Mã vùng 62. 062 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Lâm Đồng Mã vùng 63. 063 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Bà Rịa Vũng Tàu Mã vùng 64. 064 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Bình Dương Mã vùng 650. 0650 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Bình Phước Mã vùng 651. 0651 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Tây Ninh Mã vùng 66. 066 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Đồng Tháp Mã vùng 67. 067 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Ninh Thuận Mã vùng 68. 068 3 c hữ s ố / đã phân bổ.
  7. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái Mã mạng Gọi vào mạng Bộ Công an Mã mạng 69. 069 3 c hữ s ố Gọi vào mạng Bộ Quốc phòng / đã phân bổ. 07 Mã vùng Gọi liên tỉnh đến Vĩnh Long Mã vùng 70. 070 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Cần Thơ Mã vùng 71. 071 3 c hữ s ố Gọi liên tỉnh đến Hậu Giang / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Long An Mã vùng 72. 072 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Tiền Giang Mã vùng 73. 073 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Trà Vinh Mã vùng 74. 074 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Bến Tre Mã vùng 75. 075 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến An Giang Mã vùng 76. 076 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Kiên Giang Mã vùng 77. 077 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Cà Mau Mã vùng 780. 0780 4 c hữ s ố / đã phân bổ.
  8. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái Gọi liên tỉnh đến Bạc Liêu Mã vùng 781. 0781 4 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến Sóc Trăng Mã vùng 79. 079 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi liên tỉnh đến TP. Hồ Chí Minh Mã vùng 8. 08 2 c hữ s ố / đã phân bổ. Mã mạng Gọi vào mạng Cục Bưu điện Trung Mã mạng 80. 080 3 c hữ s ố ương / đã phân bổ. 09 Gọi vào mạng di động tế bào VMS Mã mạng 90. 090 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi vào mạng di động tế bào GPC Mã mạng 91. 091 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi vào mạng di động tế bào HT Mã mạng 92. 092 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi vào mạng di động tế bào VMS Mã mạng 93 093 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi vào mạng di động tế bào GPC Mã mạng 94 094 3 c hữ s ố / đã phân bổ.
  9. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái Gọi vào mạng di động tế bào SPT Mã mạng 95 095 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi vào mạng di động tế bào EVNT Mã mạng 96 096 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi vào mạng di động tế bào VIETTEL Mã mạng 97 097 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi vào mạng di động tế bào VIETTEL Mã mạng 98 098 3 c hữ s ố / đã phân bổ. Gọi vào mạng VSAT VNPT Mã mạng 99 099 3 c hữ s ố / đã phân bổ. 10 Dịch vụ đo thử 6 c hữ s ố 100000- 100116 Dự phòng 100117 Báo giờ 6 c hữ s ố Số dùng chung (thay cho 117 cũ) / sẽ phân bổ Tự thử chuông máy điện thoại 6 c hữ s ố Số dùng chung 100118 (thay cho 118 cũ)
  10. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái / sẽ phân bổ Dự phòng 100119- 100999 Đăng ký đàm thoại trong nước 3-4 chữ số 3 c hữ s ố VNPT 101 / đã phân bổ Dự phòng 102-105 Dịch vụ giá cao nội vùng 4-6 chữ số Dự phòng 1060-1079 4 c hữ s ố VNPT 1080 / đã phân bổ 4 c hữ s ố VNPT 1081 / đã phân bổ Dự phòng 1082-1085 6 c hữ s ố VNPT 108600 / đã phân bổ 6 c hữ s ố VNPT 108601 / đã phân bổ Dự phòng 1087 4 c hữ s ố VNPT 1088 / đã phân bổ Dự phòng 1089-1099 11 Đăng ký đàm thoại quốc tế 3-4 chữ số
  11. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái 3 c hữ s ố VNPT 110 / đã phân bổ Dịch vụ khẩn cấp 3-4 chữ số 3 c hữ s ố Dự phòng 111 3-4 chữ số Dự phòng 112 Gọi Công an 3 c hữ s ố Số dùng chung 113 / đã phân bổ Gọi Cứu hoả 3 c hữ s ố Số dùng chung 114 / đã phân bổ Gọi cấp cứu y tế 3 c hữ s ố Số dùng chung 115 / đã phân bổ Tra cứu số điện thoại nội hạt 3 c hữ s ố 3 c hữ s ố Số dùng chung 116 / đã phân bổ 117 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng bắt buộc 3-4 chữ số (dịch vụ báo giờ 117 cũ, sẽ thay bằng 100117) / sẽ thu hồi Dịch vụ báo hỏng số máy điện thoại 3-4 chữ số nội hạt 4 c hữ s ố 1180-1189 (dịch vụ tự thử chuông 118 cũ, sẽ thay bằng 100118) / sẽ thu hồi 3 c hữ s ố VNPT 119
  12. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái / đã phân bổ 12 Dịch vụ gọi trực tiếp về nước 3-4 chữ số (Home Country Direct - HCD) 3 c hữ s ố VNPT 120 / đã phân bổ 3-4 chữ số Dự phòng 121-122 Dịch vụ truyền số liệu 4-5 chữ số Dự phòng 1230-1239 4 c hữ s ố mạng TSL của 1240-1249 Đảng, CP. / đã phân bổ 4 c hữ s ố VNPT 1250-1259 / đã phân bổ Dịch vụ Internet 4-5 chữ số 4 c hữ s ố VNPT 1260 / đã phân bổ Dự phòng 1261-1266 4 c hữ s ố VNPT 1267-1269 / đã phân bổ 4 c hữ s ố SPT 1270 / đã phân bổ Dự phòng 1271-1276 5 c hữ s ố Dự phòng 12770-12776 5 c hữ s ố TIE Co. 12777 / đã phân bổ
  13. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái 5 c hữ s ố Dự phòng 12778-12779 4 c hữ s ố Viettel 1278 / đã phân bổ Dự phòng 1279 4 c hữ s ố FPT 1280 / đã phân bổ Dự phòng 1281-1283 4 c hữ s ố NetNam 1284 / đã phân bổ Dự phòng 1285-1287 5 c hữ s ố Dự phòng 12880-12888 5 c hữ s ố HT 12889 / đã phân bổ 5 c hữ s ố Dự phòng 12890-12897 5 c hữ s ố OCI 12898 / đã phân bổ 5 c hữ s ố OCI 12899 / đã phân bổ Dự phòng 12900 5 c hữ s ố QTNet 12901 / đã phân bổ Dự phòng 12902-12999
  14. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái 13 Đăng ký đàm thoại quốc tế 3-4 chữ số Dự phòng 130-139 14 Dịch vụ nhắn tin 3-4 chữ số Dự phòng 1400-1409 Nhắn tin SMS từ mạng cố định vào mạng 3 ch ữ số VNPT 141 di động tế bào GPC. / đã phân bổ Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng 4-6 chữ số viễn thông 142 Giải đáp cước QT cũ, sẽ chuyển sang dùng đầu số 1800. / sẽ thu hồi. 143 Hướng dẫn quay số quốc tế cũ. / sẽ thu hồi Dự phòng 144 Dự phòng 145 Dự phòng 146-147 148 Giấy mời quốc tế c ũ. / sẽ thu hồi Dự phòng 149 15
  15. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái Dành cho các dịch vụ mới Chưa có kế hoạch 150-159 phân bổ 16 Dành cho các dịch vụ mới Chưa có kế hoạch 160 phân bổ Mã nhà khai thác 3-4 chữ số 3 c hữ s ố VNPT 161 / đã phân bổ Dự phòng 162-167 3 c hữ s ố Viettel 168 / đã phân bổ Dự phòng 169 17 Dành cho các dịch vụ mới Chưa có kế hoạch 170 phân bổ Dịch vụ điện thoại VoIP 3-4 chữ số 3 c hữ s ố VNPT 171 / đã phân bổ 3 c hữ s ố HT 172 / đã phân bổ Dự phòng 173-174 3 c hữ s ố Vishipel 175 / đã phân bổ Dự phòng 176 3 c hữ s ố SPT 177
  16. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái / đã phân bổ 3 c hữ s ố Viettel 178 / đã phân bổ 3 c hữ s ố EVNT 179 / đã phân bổ 18 Dịch vụ gọi tự do toàn quốc 8-10 chữ số Dự phòng 18000 8 c hữ s ố VNPT 18001 / đã phân bổ Dự phòng 18002-18004 10 chữ số VNPT 18005 / đã phân bổ Dự phòng 18006 8-10 chữ số SPT 18007 / đã phân bổ 8-10 chữ số VIETTEL 18008 / đã phân bổ 8-10 chữ số EVNT 18009 / đã phân bổ Dành cho các dịch vụ mới Chưa có kế hoạch 1801-1809 phân bổ Dịch vụ điện thoại thẻ trả trước (PCC) 4-5 chữ số Dự phòng 1810-1819 Dành cho các dịch vụ mới Chưa có kế hoạch 182-189 phân bổ
  17. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái 19 Dịch vụ giá cao toàn quốc 8-10 chữ số Dự phòng 19000 8 c hữ s ố VNPT 19001 / đã phân bổ Dự phòng 19002-19004 10 chữ số VNPT 19005 / đã phân bổ Dự phòng 19006 8-10 chữ số SPT 19007 / đã phân bổ VIETTEL 19008 / đã phân bổ 8-10 chữ số EVNT 19009 / đã phân bổ Dành cho các dịch vụ mới Chưa có kế hoạch 1901-1999 phân bổ (199 đang dùng cho số thuê bao Bộ Ngoại giao; sẽ thay bằng 799) / sẽ thu hồi Số thuê bao mạng viễn thông cố định 6-9 chữ số mặt đất và di động nội vùng 2-9 Dùng sau mã vùng Số thuê bao mạng viễn thông di động 7-9 chữ số mặt đất toàn quốc
  18. Mã, số Độ dài mã, số (bao gồm cả số mào Chú thích (bao gồm cả đầu) Mục đích sử dụng số mào đầu) / Trạng thái 2-9 Dùng sau mã mạng di động 2-9 Số thuê bao mạng VSAT VNPT 6-7 chữ số Dùng sau mã mạng 99 3-4 Số thuê bao mạng dùng riêng Bộ Công 5-7 chữ số Dùng sau mã An mạng 69 Số thuê bao mạng dùng riêng Bộ Quốc Dùng sau mã Phòng mạng 69 5-8 6-7 chữ số 3-8 Số thuê bao mạng chuyên dùng Cục 5-7 chữ số Dùng sau mã Bưu điện Trung ương mạng 80 199 Số thuê bao mạng dùng riêng Bộ 7 c hữ s ố Dùng sau mã vùng 4, sẽ thay bằng Ngoại giao 799. / sẽ thu hồi Ghi chú: (1): Chưa có kế hoạch phân bổ là chưa xem xét việc phân bổ các loại mã, số viễn thông - theo yêu cầu của các doanh nghiệp viễn thông, Internet hoặc các tổ chức, cá nhân. (2): Dự phòng là khả năng sẵn sàng đáp ứng yêu cầu của các doanh nghiệp viễn thông, - Internet hoặc các tổ chức, cá nhân về việc phân bổ các loại mã, số viễn thông trên cơ sở Quy hoạch và Quy định quản lý kho số. (3): Sẽ thu hồi là các loại mã, số viễn thông sẽ bị thu hồi từ các doanh nghiệp viễn - thông, Internet hoặc các tổ chức cá nhân xác định.
  19. (4): Đã phân bổ là trạng thái các loại mã, số viễn thông đã được phân bổ cho các mạng, - doanh nghiệp viễn thông, Internet hoặc các tổ chức, cá nhân xác định. (5): Sẽ phân bổ là các loại mã, số viễn thông sau khi bị thu hồi sẽ phân bổ lại cho các - mạng, doanh nghiệp viễn thông, Internet hoặc các tổ chức, cá nhân.
Đồng bộ tài khoản