Quyết định số 5303/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 6 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
34
lượt xem
2
download

Quyết định số 5303/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 6 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 5303/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 6 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 5303/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 6 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

  1. Y BAN NHÂN DÂN C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T THÀNH PH H CHÍ NAM MINH c l p - T do - H nh phúc ------- --------- S : 5303/Q -UBND TP. H Chí Minh, ngày 06 tháng 12 năm 2008 QUY T NNH V DUY T QUY HO CH S D NG T CHI TI T N NĂM 2010 VÀ K HO CH S D NG T 5 NĂM (2006 - 2010) C A PHƯ NG 13, QU N 6 Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH Căn c Lu t T ch c H i ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn c Lu t t ai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn c Ngh nh s 181/2004/N -CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 c a Chính ph v thi hành Lu t t ai; Xét ngh c a y ban nhân dân qu n 6 t i T trình s 2800/TTr-UBND-TNMT ngày 13 tháng 10 năm 2008 và ngh c a Giám c S Tài nguyên và Môi trư ng t i T trình s 9059/TTr-TNMT-KH ngày 05 tháng 11 năm 2008, QUY T NNH: i u 1. Duy t quy ho ch s d ng t n năm 2010 c a phư ng 13, qu n 6 v i các n i dung ch y u như sau: 1. Các ch tiêu quy ho ch s d ng t chi ti t n năm 2010: a) Di n tích, cơ c u các lo i t: ơn v tính: ha Hi n tr ng Quy ho ch năm 2005 n năm 2010 Th t Ch tiêu Mã Di n tích Cơ c u Di n tích Cơ c u (ha) (%) (ha) (%) 1 2 3 4 5 6 7 T NG DI N TÍCH TT 84,31 100,00 84,31 100,00 NHIÊN 2 t phi nông nghi p PNN 84,31 100,00 84,31 100,00 2.1 t OTC 42,42 50,31 40,75 48,33 2.1.1 t t i nông thôn ONT
  2. 2.1.2 t t i ô th ODT 42,42 100,00 40,75 100,00 2.2 t chuyên dùng CDG 40,18 47,66 41,85 49,64 t tr s cơ quan, công trình 2.2.1 CTS 0,32 0,80 0,45 1,08 s nghi p 2.2.2 t qu c phòng, an ninh CQA 7,86 19,56 7,87 18,79 t s n xu t, kinh doanh phi 2.2.3 CSK 4,06 10,10 3,39 8,10 nông nghi p 2.2.3.1 t khu công nghi p SKK 2.2.3.2 t cơ s s n xu t, kinh doanh SKC 4,06 100,00 3,39 100,00 2.2.3.3 t cho ho t ng khoáng s n SKS t s n xu t v t li u xây 2.2.3.4 SKX d ng, g m s 2.2.4 t có m c ích công c ng CCC 27,94 69,54 30,15 72,02 2.2.4.1 t giao thông DGT 18,37 65,75 20,67 68,56 2.2.4.2 t th y l i DTL t chuy n d n năng 2.2.4.3 DNT 0,32 1,15 0,32 1,06 lư ng, truy n thông 2.2.4.4 t cơ s văn hóa DVH 6,25 22,37 6,22 20,62 2.2.4.5 t cơ s y t DYT 1,29 4,62 1,29 4,28 2.2.4.6 t cơ s giáo d c - ào t o DGD 1,15 4,12 1,09 3,62 2.2.4.7 t cơ s th d c - th thao DTT 2.2.4.8 t ch DCH 0,50 1,79 0,50 1,66 2.2.4.9 t có di tích, danh th ng LDT 2.2.4.10 t bãi th i, x lý ch t th i RAC 0,06 0,21 0,06 0,20 2.3 t tôn giáo, tín ngư ng TTN 1,71 2,03 1,71 2,03 2.4 t nghĩa trang, nghĩa a NTD 0,01 0,01 0,01 0,01 2.5 t sông su i và m t nư c CD SMN 2.6 t phi nông nghi p khác PNK b) Di n tích chuy n m c ích s d ng t: ơn v tính: ha Th Giai o n Ch tiêu Mã t 2006 - 2010 (1) (2) (3) (4) 1 t nông nghi p chuy n sang phi nông nghi p NNP/PNN
  3. Chuy n i cơ c u s d ng t trong n i b t nông 2 nghi p t phi nông nghi p không thu ti n s d ng t 3 chuy n sang t phi nông nghi p có thu ti n s d ng PN0(a)/PN1(a) t không ph i t t phi nông nghi p không ph i t chuy n sang 4 PKT(a)/OTC 0,58 t 4.1 t chuyên dùng CDG/OTC 0,58 4.1.1 t tr s cơ quan, công trình s nghi p CTS/OTC 4.1.2 t qu c phòng, an ninh CQA/OTC 4.1.3 t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p CSK/OTC 0,48 4.1.4 t có m c ích công c ng CCC/OTC 0,10 4.2 t tôn giáo, tín ngư ng TTN/OTC 4.3 t nghĩa trang, nghĩa a NTD/OTC 4.4 t sông su i và m t nư c CD SMN/OTC 4.5 t phi nông nghi p khác PNK/OTC c) Di n tích t ph i thu h i: ơn v tính: ha Th Giai o n Lo i t ph i thu h i Mã t 2006 - 2010 1 2 3 4 2 t phi nông nghi p PNN 5,09 2.1 t OTC 2,48 2.1.1 t t i nông thôn ONT 2.1.2 t t i ô th ODT 2,48 2.2 t chuyên dùng CDG 2,61 2.2.1 t tr s cơ quan, công trình s nghi p CTS 0,01 2.2.2 t qu c phòng, an ninh CQA 0,01 2.2.3 t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p CSK 0,77 2.2.4 t có m c ích công c ng CCC 1,82 2.3 t tôn giáo, tín ngư ng TTN 2.4 t nghĩa trang, nghĩa a NTD 2.5 t sông su i và m t nư c CD SMN
  4. 2.6 t phi nông nghi p khác PNK 2. V trí, di n tích các khu v c t ph i chuy n m c ích s d ng, các khu v c t ph i thu h i và di n tích t chưa s d ng ưa vào s d ng ư c xác nh theo b n quy ho ch s d ng t chi ti t n năm 2010 (t l 1/1.000) do y ban nhân dân qu n 6 l p ngày 13 tháng 10 năm 2008 và báo cáo thuy t minh t ng h p quy ho ch s d ng t chi ti t n năm 2010, nh hư ng n năm 2020 và k ho ch s d ng t chi ti t 5 năm (2006 - 2010) c a phư ng 13, qu n 6, thành ph H Chí Minh do y ban nhân dân qu n 6 l p ngày 13 tháng 10 năm 2008. i u 2. Duy t k ho ch s d ng t chi ti t 5 năm (2006 - 2010) c a phư ng 13, qu n 6 v i các ch tiêu ch y u sau: 1. Phân b di n tích các lo i t trong kỳ k ho ch: ơn v tính: ha Phân theo k ho ch t ng năm Th t Ch tiêu Mã Năm Năm Năm Năm Năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 2 3 4 5 6 7 8 T NG DI N TÍCH TT 84,31 84,31 84,31 84,31 84,31 NHIÊN 2 t phi nông nghi p PNN 84,31 84,31 84,31 84,31 84,31 2.1 t OTC 41,32 40,81 40,81 40,81 40,75 2.1.1 t t i nông thôn ONT 2.1.2 t t i ô th ODT 41,32 40,81 40,81 40,81 40,75 2.2 t chuyên dùng CDG 41,28 41,79 41,79 41,79 41,85 t tr s cơ quan, công trình 2.2.1 CTS 0,32 0,31 0,45 0,45 0,45 s nghi p 2.2.2 t qu c phòng, an ninh CQA 7,86 7,87 7,87 7,87 7,87 t s n xu t, kinh doanh phi 2.2.3 CSK 3,80 3,52 3,37 3,37 3,39 nông nghi p 2.2.3.1 t khu công nghi p SKK 2.2.3.2 t cơ s s n xu t, kinh doanh SKC 3,80 3,52 3,37 3,37 3,39 2.2.3.3 t cho ho t ng khoáng s n SKS t s n xu t v t li u xây d ng, 2.2.3.4 SKX g ms 2.2.4 t có m c ích công c ng CCC 29,29 30,11 30,11 30,11 30,15 2.2.4.1 t giao thông DGT 19,82 20,63 20,63 20,63 20,67
  5. 2.2.4.2 t th y l i DTL t chuy n d n NL, truy n 2.2.4.3 DNT 0,32 0,32 0,32 0,32 0,32 thông 2.2.4.4 t cơ s văn hóa DVH 6,25 6,22 6,22 6,22 6,22 2.2.4.5 t cơ s y t DYT 1,29 1,29 1,29 1,29 1,29 2.2.4.6 t cơ s giáo d c - ào t o DGD 1,06 1,09 1,09 1,09 1,09 2.2.4.7 t cơ s th d c - th thao DTT 2.2.4.8 t ch DCH 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 2.2.4.9 t có di tích, danh th ng LDT 2.2.4.10 t bãi th i, x lý ch t th i RAC 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06 2.3 t tôn giáo, tín ngư ng TTN 1,71 1,71 1,71 1,71 1,71 2.4 t nghĩa trang, nghĩa a NTD 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 2.5 t sông su i và m t nư c CD SMN 2.6 t phi nông nghi p khác PNK 2. K ho ch chuy n m c ích s d ng t: ơn v tính: ha Phân theo k ho ch t ng năm Th Di n Ch tiêu t tích Năm Năm Năm Năm Năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 2 3 4 5 6 7 8 t phi nông nghi p không thu ti n s d ng t chuy n 3 sang t phi nông nghi p có thu ti n s d ng t không ph i t 3.1 t tr s cơ quan t công trình s 3.2 nghi p không kinh doanh t qu c phòng, an 3.3 ninh t có m c ích 3.4 công c ng không thu ti n s d ng t
  6. t nghĩa trang, 3.5 nghĩa a t sông su i và m t 3.6 nư c CD t phi nông nghi p 4 không ph i t 0,5833 0,3569 0,2264 chuy n sang t 4.1 t chuyên dùng 0,5833 0,3569 0,2264 t tr s cơ quan, 4.1.1 công trình s nghi p t qu c phòng, an 4.1.2 ninh t s n xu t, kinh 4.1.3 doanh phi nông 0,4848 0,2594 0,2254 nghi p t có m c ích 4.1.4 0,0987 0,0976 0,0011 công c ng t tôn giáo, tín ng- 4.2 ư ng t nghĩa trang, 4.3 nghĩa a t sông su i và m t 4.4 nư c CD t phi nông nghi p 4.5 khác 3. K ho ch thu h i t: ơn v tính: ha Chia ra các năm Th Di n Ch tiêu Năm Năm Năm Năm Năm t tích 2006 2007 2008 2009 2010 1 2 3 4 5 6 7 8 2 t phi nông nghi p 5,0895 3,5957 1,2112 0,1457 0,1369 2.1 t 2,4764 1,5571 0,8578 0,0615 2.1.1 t t i nông thôn 2.1.2 t t i ô th 2,4764 1,5571 0,8578 0,0615 2.2 t chuyên dùng 2,6131 2,0386 0,3534 0,1457 0,0754 2.2.1 t tr s cơ quan, 0,0149 0,0149
  7. công trình s nghi p t qu c phòng, an 2.2.2 0,0147 0,0147 ninh t s n xu t, kinh 2.2.3 doanh phi nông 0,7656 0,2594 0,2856 0,1457 0,0749 nghi p t có m c ích 2.2.4 1,8182 1,7793 0,0383 0,0006 công c ng t tôn giáo, tín 2.3 ngư ng t nghĩa trang, 2.4 nghĩa a t sông su i và m t 2.5 nư c CD t phi nông nghi p 2.6 khác i u 3. Căn c các ch tiêu ã ư c xét duy t trong Quy t nh này, y ban nhân dân qu n 6 có trách nhi m: 1. Công b công khai quy ho ch, k ho ch s d ng t theo úng quy nh c a pháp lu t v t ai; 2. Th c hi n thu h i t, giao t, cho thuê t, chuy n i m c ích s d ng t theo úng quy ho ch, k ho ch s d ng t ã ư c duy t; 3. T ch c ki m tra thư ng xuyên vi c th c hi n quy ho ch, k ho ch s d ng t. i u 4. Chánh Văn phòng H i ng nhân dân và y ban nhân dân thành ph , Giám c S Tài nguyên và Môi trư ng, Th trư ng các s - ngành thành ph , Ch t ch y ban nhân dân qu n 6 và Ch t ch y ban nhân dân phư ng 13, qu n 6 ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. TM. Y BAN NHÂN DÂN KT. CH TNCH PHÓ CH TNCH THƯ NG TR C Nguy n Thành Tài

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản