Quyết định số 56/2005/QĐ-BTC

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
29
lượt xem
2
download

Quyết định số 56/2005/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 56/2005/QĐ-BTC về việc quy định mức thu , chế độ thu , nộp,quản lý và sử dụng cảng cá Tân Sơn , huyện Thái Thụy , tỉnh Thái Bình do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 56/2005/QĐ-BTC

  1. B TÀI CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 56/2005/Q -BTC Hà N i, ngày 08 tháng 8 năm 2005 QUY T NNH V VI C QUY NNH M C THU, CH THU, N P, QU N LÝ VÀ S D NG PHÍ S D NG C NG CÁ TÂN SƠN, HUY N THÁI THU , T NH THÁI BÌNH B TRƯ NG B TÀI CHÍNH Căn c Ngh nh s 57/2002/N -CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí; Căn c Ngh nh s 77/2003/N -CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B Tài chính; Theo ngh c a U ban nhân dân t nh Thái Bình (t i văn b n s 01/TT-UB ngày 07/01/2005) và theo ngh c a V trư ng V Chính sách Thu , QUY T NNH: i u 1. Ban hành kèm theo Quy t nh này bi u m c thu phí s d ng c ng cá Tân Sơn, huy n Thái Thu , t nh Thái Bình (sau ây g i là c ng cá Tân Sơn). i tư ng áp d ng m c thu phí quy nh t i Quy t nh này là các tàu, thuy n ánh cá và các phương ti n v n t i ư ng b , hàng hoá qua c ng. i u 2. ơn v ư c cơ quan nhà nư c có thNm quy n giao t ch c qu n lý ho t ng c ng cá Tân Sơn có trách nhi m thu phí s d ng c ng cá Tân Sơn (sau ây g i là ơn v thu phí) theo m c thu quy nh t i Quy t nh này. i u 3. Ti n thu phí s d ng c ng cá Tân Sơn quy nh t i Quy t nh này là kho n thu thu c ngân sách nhà nư c, ư c qu n lý, s d ng như sau: 1. ơn v thu phí ư c trích 70% s ti n phí thu ư c trang tr i chi phí cho vi c thu phí theo n i dung chi quy nh t i i m 4-b m c C ph n III Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh pháp lu t v phí và l phí; 2. ơn v thu phí có trách nhi m kê khai, n p và quy t toán 30% s ti n phí thu ư c vào ngân sách nhà nư c theo quy nh c a M c l c ngân sách nhà nư c hi n hành. i u 4. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày ăng Công báo. Các v n khác liên quan n vi c thu, n p, qu n lý và s d ng phí không c p t i Quy t nh này ư c th c hi n theo hư ng d n t i Thông tư s 63/2002/TT-BTC
  2. ngày 24/7/2002 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh pháp lu t v phí và l phí. i u 5. T ch c, cá nhân thu c i tư ng ph i n p phí, ơn v ư c giao nhi m v t ch c thu phí s d ng c ng cá Tân Sơn và các cơ quan liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Trương Chí Trung ( ã ký) BI U M C THU PHÍ S D NG C NG CÁ TÂN SƠN, HUY N THÁI THU , T NH THÁI BÌNH (Ban hành kèm theo Quy t nh s 56/2005/Q -BTC ngày 08 tháng 8 năm 2005 c a B trư ng B Tài chính) STT i tư ng thu ơn v M c thu ( ng) tính M c thu ngày M c thu t u ngày th hai tr i I Tàu, thuy n ánh b t cá c p b n c ng M tl n Có công su t t 6 CV n 1 5.000 2.000 12 CV vào, ra c ng M tl n Có công su t t 13 CV n 2 10.000 4.000 30 CV vào, ra c ng M tl n Có công su t t 31 CV n 3 15.000 8.000 90 CV vào, ra c ng M tl n Có công su t t 91 CV n 4 20.000 10.000 200 CV vào, ra c ng M tl n 5 Có công su t trên 200 CV 30.000 20.000 vào, ra
  3. STT i tư ng thu ơn v M c thu ( ng) tính M c thu ngày M c thu t u ngày th hai tr i c ng II Các phương ti n v n t i và hàng hóa qua c ng M tl n Xe máy hai bánh, xích lô, 1 vào, ra 1.000 ba gác ch hàng c ng M tl n Phương ti n v n t i có 2 vào, ra 5.000 2.000 tr ng t i dư i 1 t n c ng Phương ti n v n t i có M tl n 3 tr ng t i t 1 t n n 2,5 vào, ra 10.000 4.000 t n c ng Phương ti n v n t i có M tl n 4 tr ng t i trên 2,5 t n n 5 vào, ra 15.000 6.000 t n c ng Phương ti n v n t i có M tl n 5 tr ng t i trên 5 t n n 10 vào, ra 20.000 8.000 t n c ng M tl n Phương ti n v n t i có 6 vào, ra 25.000 10.000 tr ng t i trên 10 t n c ng Hàng thu , h i s n t tàu, 7 T n 2.000 1.000 thuy n lên bãi Các hàng hoá khác t bãi 8 xu ng tàu, thuy n và t T n 3.000 1.500 tàu, thuy n lên bãi Ghi chú: - ơn v tính công su t máy c a tàu, thuy n ư c tính b ng CV; ph n l dư i 01 CV tính tròn 01 CV. - ơn v kh i lư ng hàng hoá qua c ng (k c bao bì) ư c tính b ng t n; ph n l dư i 0,5 t n không tính, t 0,5 t n tr lên tính 1 t n. Trong m t chuy n hàng hoá qua c ng, kh i lư ng t i thi u tính phí là 1 t n.
Đồng bộ tài khoản