Quyết định số 569/2001/QĐ-BKH

Chia sẻ: Nguyen Phan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
35
lượt xem
2
download

Quyết định số 569/2001/QĐ-BKH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 569/2001/QĐ-BKH về việc sửa đổi một số điều của quy định tạm thời về thu và sử dụng lệ phí thẩm định dự án đầu tư và phí thuê tư vấn thẩm định dự án đầu tư nhóm A tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư (ban hành kèm theo QĐ số 642/2000/QĐ-BKH ngày 11/12/2000 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 569/2001/QĐ-BKH

  1. B K HO CH VÀ U TƯ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T ******** NAM c l p - T do - H nh phúc ******** S : 569/2001/Q -BKH Hà N i, ngày 10 tháng 10 năm 2001 QUY T NNH C A B TRƯ NG B K HO CH VÀ U TƯ S 569/2001/Q -BKH NGÀY 10 THÁNG 10 NĂM 2001 V VI C S A IM TS I U C A QUY NNH T M TH I V THU VÀ S D NG L PHÍ TH M NNH D ÁN U TƯ VÀ PHÍ THUÊ TƯ V N TH M NNH D ÁN U TƯ NHÓM A T I B K HO CH VÀ U TƯ (Ban hành kèm theo Quy t nh s 642/2000/Q -BKH ngày 11 tháng 12 năm 2000) B TRƯ NG B K HO CH VÀ U TƯ Căn c Ngh nh s 75/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 c a Chính ph v ch c năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy B K ho ch và u tư. Theo ngh c a Chánh Văn phòng B và Chánh Văn phòng Th m nh d án u tư. QUY T NNH i u 1. S a im ts i u c a Quy ch trên như sau: a/ i m 2.1 c a i u 2 (Chi t l phí thNm nh d án u tư) ư c s a i như sau: Ph n l phí thNm nh ư c chi theo t l : - N p ngân sách Nhà nư c theo quy nh c a B Tài chính: 25% - Chi cho vi c t ch c thu l phí thNm nh d án: 10% - Chi cho các cơ quan tham gia thNm nh d án và có văn b n thNm nh chính th c g i B K ho ch và u tư: 32% - Trích khen thư ng cu i năm: 2% - Chi h tr v t tư văn phòng s a ch a và b o dư ng tài s n, máy móc thi t b , thuê phương ti n, thi t b ph c v công tác thNm nh DA T, h tr ào t o, b i dư ng nghi p v ng n h n cho cán b thNm nh d án; h tr i kh o sát a i m d án: 15%
  2. - Chi cho cán b thNm nh c a Văn phòng thNm nh DA T: 8% - Chi cho cán b các ơn v , cá nhân khác c a B K ho ch và u tư tham gia thNm nh và ph c v công tác thNm nh d án u tư: 8% b/ i m 2.b - i u 2 (chi cho thuê tư v n thNm nh d án) ư c s a i như sau: - Chi thuê các t ch c tư v n c l p theo h p ng phù h p v i m c khoán chi theo k ho ch thNm nh ư c Lãnh o B duy t. - Chi thuê chuyên gia tư v n c l p theo k ho ch thNm nh d án ã ư c lãnh o B duy t. M c chi cho m i báo cáo thNm nh không quá 2,00 tri u ng. - Thanh quy t toán cho thuê tư v n thNm nh d án v i ch u tư do Văn phòng thNm nh DA T cùng Văn phòng B th c hi n cho t ng d án c th . c/ i m 1- i u 3 ư c s a i như sau: 1. Chánh Văn phong B có trách nhi m: - T ch c thu và n p 25% t ng s thu cho Ngân sách Nhà nư c - Qu n lý vi c s d ng 10% t ng s thu ư c l i. - Th c hi n chi tr c ti p các kho n chi cho các cơ quan tham gia thNm nh d án và có văn b n thNm nh chính th c g i B K ho ch và u tư, các kho n chi cho các ơn v và cá nhân tham gia thNm nh d án trong n i b B K ho ch và u tư theo ngh c a Chánh Văn phòng thNm nh d án u tư; - Thanh toán các kho n chi h tr v t tư văn phòng, s a ch a và b o dư ng máy móc thi t b văn phòng, thuê phương ti n, máy móc thi t b ph c v công tác thNm nh d án, h tr ào t o, b i dư ng nghi p v ng n h n cho cán b chuyên môn th c hi n công tác thNm nh d án, h tr kh o sát th c t t i a i m d án theo hoá ơn, ch ng t h p l . - Thanh quy t toán các kho n thu chi v i cơ quan tài chính có thNm quy n; - Giám sát các kho n thu, chi theo úng quy nh hi n hành c a Nhà nư c. 2. Chánh Văn phòng thNm nh d án u tư có trách nhi m t ch c: - Giúp Văn phòng B tính toán m c thu l phí thNm nh d án, d th o công văn yêu c u ch u tư n p l phí thNm nh Chánh Văn phòng B ký; - Trình lãnh o B duy t k ho ch thNm nh d án, trong ó có nhu c u chi phí cho công tác tư v n thNm nh; - Sau khi k ho ch thNm nh d án ư c lãnh o B duy t, th ng nh t n i dung và d th o h p ng thNm nh v i các cơ quan tư v n thNm nh, trình lãnh o B ký ho c thông qua;
  3. - Ph i h p theo dõi vi c nghi m thu h p ng và thanh quy t toán cùng v i Văn phòng B . Ph i h p v i Văn phòng B th c hi n chi tr c ti p cho các cơ quan tham gia thNm nh và các ơn v trong B theo t l quy nh. - Th c hi n thanh, quy t toán các kho n do Văn phòng thNm nh chi v i Văn phòng B theo hoá ơn, ch ng t h p l . - Ký k t, nghi m thu, thanh lý nh ng h p ng thNm nh có giá tr dư i 10,00 tri u ng. i v i nh ng h p ng thNm nh có giá tr t 10,00 tri u ng tr lên, có trách nhi m d th o h p ng trình Lãnh o B xem xét ký ho c thông qua n i dung u quy n cho Chánh Văn phòng B ký. i u 2: Quy t nh này có hi u l c t ngày ký. i u 3: Chánh Văn phòng B , Chánh Văn phòng th m nh d án u tư và các ơn v liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Tr n Xuân Giá ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản