Quyết định số 5704/QĐ-UBND

Chia sẻ: Tai Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
22
lượt xem
2
download

Quyết định số 5704/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 5704/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 14, quận 3 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 5704/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NAM ------- Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------- Số: 5704/QĐ-UBND TP. Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA PHƯỜNG 14, QUẬN 3 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 3 tại Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 10460/TTr-TNMT-KH ngày 22 tháng 12 năm 2008, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 14, quận 3 với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Thứ Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm Quy hoạch đến tự 2005 năm 2010 Diện Cơ cấu Diện tích Cơ cấu tích (%) (ha) (%) (ha) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ 30,6334 100,00 30,6334 100,00 NHIÊN ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 30,6334 100,00 30,6334 100,00
  2. 1 Đất ở OTC 19,1312 62,45 19,2086 62,71 1.1 Đất ở tại đô thị ODT 19,1312 100,00 19,2086 100,00 2 Đất chuyên dùng CDG 9,0844 29,66 8,3474 27,25 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình CTS 0,4568 5,03 0,4662 5,58 sự nghiệp 2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 0,0117 0,13 0,0117 0,14 2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi CSK 0,7213 7,94 0,4759 5,70 nông nghiệp 2.3.1 Đất cơ sở sản xuất, kinh SKC 0,7213 100,00 0,4759 100,00 doanh 2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 7,8946 86,90 7,3936 88,57 2.4.1 Đất giao thông DGT 6,3062 79,88 6,4745 87,57 2.4.2 Đất thủy lợi DTL 0,6630 8,40 2.4.3 Đất truyền thông, dẫn năng DNT 0,0027 0,03 0,0027 0,04 lượng 2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,0475 0,60 0,0517 0,70 2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 0,0045 0,06 0,0045 0,06 2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 0,8595 10,89 0,8490 11,48 2.4.7 Đất thể thao DTT 0,0112 0,14 0,0112 0,15 3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,8008 2,61 0,7974 2,60 4 Đất sông suối và mặt nước SMN 1,6170 5,28 2,2800 7,44 chuyên dùng b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ Chỉ tiêu Mã Giai đoạn tự 2006 - 2010 1 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN PN0(a)/PN1(a) SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIẾN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT PKT(a)/OTC 0,2887 Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở
  3. 2.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 0,2887 2.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC 2.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC 2.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 0,2375 2.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC 0,0512 2.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN/OTC 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC c) Diện tích đất phải thu hồi: Đơn vị tính: ha Thứ Loại đất phải thu hồi Mã Giai đoạn tự 2006 - 2010 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 0,7761 1 Đất ở OTC 0,4475 1.1 Đất ở tại đô thị ODT 0,4354 2 Đất chuyên dùng CDG 0,3252 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS - 2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA - 2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 0,2454 2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 0,0798 3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,0034 2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 10 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 14, quận 3. Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 14, quận 3 với các chỉ tiêu sau: 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha
  4. Thứ Chỉ tiêu Mã Phân theo từng năm tự Năm Năm Năm Năm Năm 2006 2007 2008 2009 2010 TỔNG DIỆN TÍCH 30,6334 30,6334 30,6334 30,6334 30,6334 ĐẤT TỰ NHIÊN ĐẤT PHI NÔNG PNN 30,6334 30,6334 30,6334 30,6334 30,6334 NGHIỆP 1 Đất ở OTC 19,3644 19,3951 19,3830 19,2372 19,2086 1.1 Đất ở tại đô thị ODT 19,3644 19,3951 19,3830 19,2372 19,2086 2 Đất chuyên dùng CDG 8,1882 8,1575 8,1696 8,3188 8,3474 2.1 Đất trụ sở cơ quan, CTS 0,4568 0,4662 0,4662 0,4662 0,4662 công trình sự nghiệp 2.2 Đất quốc phòng, an CQA 0,0117 0,0117 0,0117 0,0117 0,0117 ninh 2.3 Đất sản xuất, kinh CSK 0,4838 0,4786 0,4786 0,4759 0,4759 doanh phi nông nghiệp 2.3.1 Đất cơ sở sản xuất, SKC 0,4838 0,4786 0,4786 0,4759 0,4759 kinh doanh 2.4 Đất có mục đích công CCC 7,2359 7,2010 7,2131 7,3650 7,3936 cộng 2.4.1 Đất giao thông DGT 6,3105 6,3105 6,3226 6,4745 6,4745 2.4.2 Đất thủy lợi DTL 2.4.3 Đất truyền thông, dẫn DNT 0,0027 0,0027 0,0027 0,0027 0,0027 năng lượng 2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,0475 0,0475 0,0475 0,0475 0,0517 2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 0,0045 0,0045 0,0045 0,0045 0,0045 2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - DGD 0,8595 0,8246 0,8246 0,8246 0,8490 đào tạo 2.4.7 Đất thể thao DTT 0,0112 0,0112 0,0112 0,0112 0,0112 3 Đất tôn giáo, tín TTN 0,8008 0,8008 0,8008 0,7974 0,7974 ngưỡng 4 Đất sông và mặt nước SMN 2,2800 2,2800 2,2800 2,2800 2,2800 chuyên dùng 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
  5. Đơn vị tính: ha Thứ Chỉ tiêu Mã Diện Phân theo từng năm tự tích Năm Năm Năm Năm Năm chuyển 2006 2007 2008 2009 2010 mục đích trong kỳ kế hoạch 1 ĐẤT PHI PN0(a)/PN1(a) NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIẾN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở 2 ĐẤT PHI PKT(a)/OTC 0,2887 0,2375 0,0349 - - 0,0163 NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 2.1 Đất chuyên CDG/OTC 0,2887 0,2375 0,0349 - - 0,0163 dùng 2.1.1 Đất trụ sở cơ CTS/OTC - - - - - - quan, công trình sự nghiệp 2.1.2 Đất quốc phòng, CQA/OTC - - - - - - an ninh 2.1.3 Đất sản xuất, CSK/OTC 0,2375 0,2375 - - - - kinh doanh phi nông nghiệp 2.1.4 Đất có mục đích CCC/OTC 0,0512 - 0,0349 - - 0,0163 công cộng
  6. 2.2 Đất tôn giáo, tín TTN/OTC ngưỡng 2.3 Đất nghĩa trang, NTD/OTC nghĩa địa 3. Kế hoạch thu hồi đất: Đơn vị tính: ha Thứ Loại đất phải thu hồi Mã Diện tích Phân theo từng năm tự cần thu Năm Năm Năm Năm Năm hồi trong 2006 2007 2008 2009 2010 kỳ kế hoạch ĐẤT PHI NÔNG PNN 0,7761 0,2792 0,0443 0,2109 0,1519 0,0898 NGHIỆP 1 Đất ở OTC 0,4475 0,0417 0,0042 0,2109 0,1458 0,0449 1.1 Đất ở tại đô thị ODT 0,4475 0,0417 0,0042 0,2109 0,1458 0,0449 2 Đất chuyên dùng CDG 0,3252 0,2375 0,0401 0,0027 0,0449 2.1 Đất trụ sở cơ quan, CTS công trình sự nghiệp 2.2 Đất quốc phòng, an CQA ninh 2.3 Đất sản xuất, kinh CSK 0,2454 0,2375 0,0052 0,0027 doanh phi nông nghiệp 2.4 Đất có mục đích công CCC 0,0798 0,0349 0,0449 cộng 3 Đất tôn giáo, tín TTN 0,0034 0,0034 ngưỡng Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 3 có trách nhiệm: 1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; 2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; 3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
  7. Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 3 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 14, quận 3 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài
Đồng bộ tài khoản