Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND

Chia sẻ: Tai Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:22

0
35
lượt xem
2
download

Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thị xã Kon tum, tỉnh Kon tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND

  1. UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH KON TUM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- --------- Số: 58/2008/QĐ-UBND Kon Tum, ngày 29 tháng 12 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ KON TUM, TỈNH KON TUM UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; Căn cứ Nghị quyết số 29/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá IX, kỳ họp thứ 11 về Bảng giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 66/TT-STC ngày 30/10/2008 về việc đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Kon Tum, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thị xã Kon Tum, tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo). Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: a. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003; c. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003; d. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003; đ. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; e. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003; g. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật. Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Kon Tum và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.
  2. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Quang Vinh BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ KON TUM, TỈNH KON TUM (Kèm theo Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Kon Tum) A- GIÁ ĐẤT NỘI THỊ I- ĐẤT Ở ĐÔ THỊ: ĐVT: 1.000 đ/m2 Giá đất theo vị trí Loại STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1 2 4 5 6 7 1 CHU VĂN AN Toàn bộ IV 350 217 151 125 2 HỒNG BÀNG Toàn bộ IV 320 198 138 123 3 NGUYỄN HỮU CẦU Toàn bộ IV 530 329 228 175 4 LÊ CHÂN Toàn bộ IV 432 268 186 143 5 PHAN BỘI CHÂU Toàn bộ IV 1,250 775 538 413 6 PHAN HUY CHÚ Trường Chinh - Lê Đình Chinh IV 350 217 151 125 Trần Nhân Tông - Đống Đa IV 560 347 241 185 7 TRƯỜNG CHINH Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong I 2,300 1,426 989 759 Lê Hồng Phong - Trần Phú I 1,920 1,190 826 634 Trần Phú - Phan Huy Chú II 1,820 1,128 783 601 Phan Huy Chú - Phan Đình Giót II 930 577 400 307 Phan Đình Giót - Hết III 700 434 301 231 8 HẺM 127 TRƯỜNG CHINH Toàn bộ 750 465 323 248
  3. 9 LÊ ĐÌNH CHINH Trần Phú - Phan Huy Chú IV 500 310 215 165 Phan Huy Chú - Hết IV 460 285 198 152 10 MẠC ĐỈNH CHI Công viên Trung tâm - Bà Triệu III 1,000 620 430 330 Bà Triệu - Lê Quý Đôn IV 520 322 224 172 Lê Quý Đôn - Trường Chinh IV 350 217 151 120 Trường Chinh - Hết IV 420 260 181 139 11 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU Hoàng Văn Thụ - Trần Phú I 5,000 3,100 2,150 1,650 Trần Phú - Hết IV 1,000 620 430 330 12 ÂU CƠ Hoàng Thị Loan - Huỳnh đăng Thơ IV 410 254 176 135 Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân IV 396 246 170 131 Hẻm Âu Cơ rộng 3,5 - 5m 230 170 140 120 Hẻm Âu Cơ rộng dưới 3,5m 200 160 135 120 13 ĐẶNG TRẦN CÔN Toàn bộ IV 422 262 181 139 14 NGUYỄN VĂN CỪ Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh Sắc IV 410 254 176 135 Nguyễn Sinh Sắc - Hai Bà Trưng IV 390 242 168 129 Hẻm Nguyễn Văn Cừ rộng dưới 3,5m 200 160 135 120 15 TÔ VĨNH DIỆN Trần Phú - Phan Huy Chú IV 440 273 189 145 16 HOÀNG DIỆU Ngô Quyền - Nguyễn Huệ II 900 558 387 297 Nguyễn Huệ - Hết IV 400 248 172 132 17 NGUYỄN DU Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt III 1,000 620 430 330 Lý Thường Kiệt - Hết III 1,000 620 430 330 18 TRẦN KHÁNH DƯ Phan Đình Phùng - Sư Vạn Hạnh I 1,140 707 490 376 Sư Vạn Hạnh -Hết I 1,087 674 467 359 19 TRẦN NHẬT DUẬT Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật III 564 350 243 186 Nguyễn Thiện Thuật - Hết IV 480 298 206 158 20 NGÔ TIẾN DŨNG
  4. Toàn bộ IV 700 434 301 231 21 VÕ VĂN DŨNG Toàn bộ IV 900 558 387 297 22 A DỪA Trần Phú - Urê IV 461 286 198 152 Urê - Hết IV 336 208 144 111 23 ĐẶNG DUNG Toàn bộ III 1,200 744 516 396 24 ĐỐNG ĐA Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong IV 350 217 151 125 Lê Hồng Phong - Trần Phú IV 700 434 301 231 Trần Phú - Hết IV 720 446 310 238 25 TẢN ĐÀ Toàn bộ IV 554 343 238 183 26 BÙI ĐẠT Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng IV 600 372 258 198 Lê Viết Lượng - Bắc Kạn IV 330 205 142 120 27 TRẦN HƯNG ĐẠO Phan Đình Phùng - Trần Phú I 12,000 7,440 5,160 3,960 Trần Phú - Kơpakơlơng I 6,000 3,720 2,580 1,980 Kơpakơlơng - Tăng Bạt Hổ I 5,300 3,286 2,279 1,749 Tăng bạt Hổ - Đào Duy Từ I 2,400 1,488 1,032 792 Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học I 4,000 2,480 1,720 1,320 Nguyễn Thái Học - Hết IV 1,000 620 430 330 Hẻm 300 Trần Hưng Đạo 700 434 301 231 Hẻm 66 Trần Hưng Đạo 1,400 868 602 462 Hẻm 86 Trần Hưng Đạo 1,600 992 688 528 Hẻm 92 Trần Hưng Đạo 1,600 992 688 528 28 HẺM 71 TRẦN HƯNG ĐẠO (SÁT MẶT TRẬN TQ THỊ XÃ) Toàn bộ 340 211 146 120 29 BẠCH ĐẰNG Phan Đình Phùng -Lê Hồng Phong (nối dài) I 5,000 3,100 2,150 1,650 Lê Hồng Phong (nối dài) - Hết IV 5,000 3,100 2,150 1,650 30 MAI HẮC ĐẾ Duy Tân - Đinh Công Tráng IV 384 238 165 127 Duy Tân - Dã Tượng IV 598 371 257 197 Dã Tượng - Hết IV 384 238 165 127
  5. 31 LÝ NAM ĐẾ Toàn bộ III 600 372 258 198 32 ĐOÀN THỊ ĐIỂM Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 5,000 3,100 2,150 1,650 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi I 4,500 2,790 1,935 1,485 Lê Lợi - Bà Triệu I 2,590 1,606 1,114 855 Bà Triệu - Hết I 2,000 1,240 860 660 Hẻm 115 Đoàn Thị Điểm 400 248 172 132 Hẻm 103 Đoàn Thị Điểm 400 248 172 132 Hẻm Đoàn Thị Điểm rộng từ 2,5m trở lên 300 186 135 120 33 TRƯƠNG ĐỊNH Duy Tân - Đặng Thái Thuyến II 690 428 297 228 Duy Tân - Đinh Công Tráng II 690 428 297 228 34 LÊ QUÝ ĐÔN Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong IV 550 341 237 182 Lê Hồng Phong - Trần Phú III 720 446 310 238 Trần Phú - Hết IV 700 434 301 231 35 KIM ĐỒNG Toàn bộ IV 390 242 168 129 36 PHÙ ĐỔNG Hùng Vương - Trần Nhân Tông IV 300 186 130 120 Trần Nhân Tông - Nguyễn Sinh Sắc IV 275 171 142 120 Hẻm Phù Đổng Rộng 2,5m trở lên 180 150 130 120 37 A GIÓ Toàn bộ IV 320 198 138 120 38 PHAN ĐÌNH GIÓT Toàn bộ IV 350 217 151 125 39 SƯ VẠN HẠNH Trần Phú - Urê III 910 564 391 300 URê - Hàm Nghi IV 585 363 252 193 Hàm Nghi - Trần Khánh Dư IV 598 371 257 197 Trần Khánh Dư-Nguyễn Thiện Thuật (t. đoạn) IV 598 371 257 197 Nguyễn Thiện Thuật - Hết IV 506 314 218 167 40 TRẦN NGUYÊN HẢN Toàn bộ IV 460 285 198 152 41 LÊ NGỌC HÂN
  6. Toàn bộ IV 450 279 194 149 42 TRẦN VĂN HAI Đào Duy Từ - Kim Đồng (P.Thắng Lợi) IV 830 515 357 274 Kim Đồng - Đập nước IV 500 310 215 165 Đập nước - Hết IV 450 279 194 149 43 LÊ VĂN HIẾN Toàn bộ II 610 378 262 201 Hẻm 01 Lê Văn Hiến 270 167 135 120 44 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN Toàn bộ IV 540 335 232 178 45 NGUYỄN THÁI HỌC Phan Đình Phùng - Phan Chu Trinh IV 2,000 1,240 860 660 Phan Chu Trinh - Hết IV 2,000 1,240 860 660 46 NGUYỄN VĂN HOÀNG Toàn bộ IV 588 365 253 194 47 ĐINH TIÊN HOÀNG Toàn bộ IV 350 217 151 125 48 LÊ HOÀN Bắc Kạn - Lê Viết Lượng IV 430 267 185 142 Cao Bá Quát - đường liên thôn 250 155 135 120 49 DIÊN HỒNG Toàn bộ IV 350 217 151 125 50 TĂNG BẠT HỔ Toàn bộ IV 1,100 682 473 363 51 NGUYỄN HUỆ Phan Đình Phùng - Hết Liên đoàn LĐ tỉnh IV 800 496 344 264 Liên đoàn lao động tỉnh - Hết IV 350 217 151 125 Lê Hồng Phong - Bạch Đằng I 7,000 4,340 3,010 125 Phan Đình Phùng - Trần Phú I 7,000 4,340 3,010 2,310 Trần Phú - Nguyễn Trãi I 4,000 2,480 1,720 1,320 Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi I 2,000 1,240 860 660 Nguyễn Văn Trỗi - Đào Duy Từ I 1,200 744 516 396 Đào Duy Từ - Hết III 420 260 181 139 52 TỐ HỮU (HẺM 94 NGUYỄN HUỆ cũ) Toàn bộ 4,000 2,480 1,720 1,320 53 HẺM 79 NGUYỄN HUỆ
  7. Toàn bộ 347 149 124 54 LÊ VĂN HƯU Toàn bộ IV 450 279 194 149 55 PHÙNG HƯNG Trường Chinh - A Dừa IV 552 342 237 182 A Dừa - Sư Vạn Hạnh IV 437 271 188 144 Sư Vạn Hạnh - Hết IV 345 214 148 124 56 HỒ XUÂN HƯƠNG Toàn bộ IV 432 268 186 143 57 BẮC KẠN Đào Duy Từ - Lê Hoàn II 660 409 284 218 Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh 570 353 245 188 T.tâm bảo trợ xã hội tỉnh-Cầu treo KonKlo II 550 341 237 182 58 NGUYỄN THỊ MINH KHAI Phan Đình Phùng - Cổng sau tỉnh đội IV 1,200 744 516 396 Cổng sau tỉnh đội - Hoàng Thị Loan IV 1,025 636 441 338 59 TRẦN QUANG KHẢI Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo III 4,000 2,480 1,720 1,320 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi III 3,500 2,170 1,505 1,155 Lê lợi - Phan Chu Trinh III 2,000 1,240 860 660 60 HUỲNH THÚC KHÁNG Phan Đình Phùng - Huỳnh Đăng Thơ II 800 496 344 264 Huỳnh Đăng Thơ - Hết IV 560 347 241 185 Hẻm 01 Huỳnh Thúc Kháng 250 155 130 120 Hẻm 100 Huỳnh Thúc Kháng 300 186 129 120 Hẻm 105 Huỳnh Thúc Kháng 300 186 129 120 62 HẺM 32 HUỲNH THÚC KHÁNG Toàn bộ 400 248 172 132 63 HẺM ĐỐI DIỆN TRẠM ĐĂNG KIỂM Toàn bộ 230 143 127 120 64 NGUYỄN BỈNH KHIÊM Ngô Quyền - Hoàng Hoa Thám IV 1,500 930 645 495 Hoàng Hoa Thám - Hết IV 2,500 1,550 1,075 825 65 LÝ THƯỜNG KIỆT Nguyễn Du - Bà Triệu III 1,600 992 688 528 Bà Triệu - Hết (Hùng Vương) I 1,800 1,116 774 594
  8. Hẻm 07 Lý Thường Kiệt 350 217 151 125 Hẻm 10 Lý Thường Kiệt 250 155 127 120 Hẻm 23 Lý Thường Kiệt 300 186 129 120 Hẻm 34 Lý Thường Kiệt 250 155 127 120 66 YẾT KIÊU Toàn bộ IV 480 298 206 158 67 NGUYỄN KHUYẾN Toàn bộ IV 250 155 127 120 68 LÊ LAI Toàn bộ IV 500 310 215 165 69 CÙ CHÍNH LAN Toàn bộ IV 350 217 151 125 70 PHẠM NGŨ LÃO Toàn bộ IV 2,200 1,364 946 726 71 NGÔ SỸ LIÊN Nguyễn Thiện Thuật -Trần Khánh Dư II 624 387 268 206 Trần Khánh Dư - Tản Đà IV 422 262 181 139 72 HOÀNG THỊ LOAN Bà Triệu - Nguyễn Sinh Sắc II 1,200 744 516 396 Nguyễn Sinh Sắc - Huỳnh Thúc Kháng II 1,000 620 430 330 Huỳnh Thúc Kháng - Lạc Long Quân II 700 434 301 231 73 HẺM 38 HOÀNG THỊ LOAN Toàn bộ 450 279 194 149 Các hẻm Hoàng Thị Loan còn lại 240 149 126 120 74 LÊ LỢI Trần Phú - Phan Đình Phùng I 3,500 2,170 1,505 1,155 Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học I 2,600 1,612 1,118 858 Nguyễn Thái học - Hai Bà Trưng I 1,000 620 430 330 Hai Bà Trưng - Hết IV 600 372 258 198 Hẻm 74 Lê Lợi 450 279 194 149 75 ĐẶNG TIẾN ĐÔNG (đường vào UBND P.LÊ LỢI) Phạm Văn Đồng - Hết trụ sở UBND P.Lê Lợi 650 403 280 215 Trụ sở UBND P.Lê Lợi - Hết Phường Lê Lợi, Xã ChưHreng ) 400 248 172 132 76 LÊ THỊ HỒNG GẤM (TRƯỜNG PTCS LÊ LỢI) Đặng Tiến Đông - Đồng Nai 250 155 126 120
  9. Đồng Nai - Hết 400 248 172 132 77 ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ( TRƯỜNG PTTH LÊ LỢI ) Đặng Tiến Đông - Đồng Nai 400 248 172 132 Đồng Nai - Hết 270 167 127 120 78 ĐƯỜNG NGUYỄN BẶC (HẠT KIỂM LÂM) Phạm Văn Đồng - Ngã 4 Ngô đức Kế 420 260 181 139 Ngã 4 Ngô đức Kế - Hết 250 155 127 120 Phạm Văn Đồng - Suối Hno 250 155 127 120 79 KƠPAKƠLƠNG Phan Chu Trinh - Trần Hưng Đạo IV 660 409 284 218 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ IV 800 496 344 264 Nguyễn Huệ - Hết IV 480 298 206 158 80 NGUYỄN HUY LUNG Toàn bộ IV 330 205 142 124 81 LÊ VIẾT LƯỢNG Toàn bộ IV 330 205 142 124 82 NGÔ MÂY Toàn bộ IV 350 217 151 125 83 HỒ TÙNG MẬU Toàn bộ IV 1,100 682 473 363 84 HÀM NGHI Trường Chinh - Sư Vạn Hạnh IV 552 342 237 182 Sư Vạn Hạnh - Trần Khánh Dư IV 552 342 237 182 Trần Khánh Dư - Duy Tân IV 552 342 237 182 85 NGÔ THÌ NHẬM Đinh Công Tráng - Hàm Nghi 330 205 142 124 Urê - đến hết IV 400 248 172 132 86 LÊ HỒNG PHONG Bạch Đằng - Nguyễn Huệ I 6,000 3,720 2,580 1,980 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền I 8,000 4,960 3,440 2,640 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo I 12,000 7,440 5,160 3,960 Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh I 9,000 5,580 3,870 2,970 Phan Chu Trinh - Bà Triệu I 6,000 3,720 2,580 1,980 Bà Triệu - Hùng Vương I 4,000 2,480 1,720 1,320 Hùng Vương - Hết I 3,000 1,860 1,290 990 Đường quy hoạch số 1, 2 khu vực Sân vận động cũ (2 đường song song với đường Trần H. Đạo) 8,000 4,960 3,440 2,640
  10. 87 HẺM 44 LÊ HỒNG PHONG Toàn bộ 3,500 2,170 1,505 1,155 88 ĐẶNG XUÂN PHONG Đinh Công Tráng - Hàm Nghi IV 374 232 161 125 Hàm Nghi - Hết IV 340 211 146 123 89 TRẦN PHÚ Nguyễn Huệ - Ngô Quyền I 5,000 3,100 2,150 1,650 Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo I 7,000 4,340 3,010 2,310 Trần Hưng Đạo - Bà Triệu I 8,500 5,270 3,655 2,805 Bà Triệu - Trần Nhân Tông I 6,000 3,720 2,580 1,980 Trần Nhân Tông - Trường Chinh I 3,800 2,356 1,634 1,254 Trường Chinh - Ngô Thì Nhậm I 960 595 413 317 Ngô Thì Nhậm đến hết 500 310 215 165 90 Hẻm 94 TRẦN PHÚ Toàn bộ 500 310 215 165 91 PHAN ĐÌNH PHÙNG Cầu Đăkbla - Nguyễn Huệ I 5,000 3,100 2,150 1,650 Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo I 7,000 4,340 3,010 2,310 Trần Hưng Đạo - Bà Triệu I 7,000 4,340 3,010 2,310 Bà Triệu - Trần Khánh Dư I 6,800 4,216 2,924 2,244 Trần Khánh Dư - Huỳnh Đăng Thơ I 4,500 2,790 1,935 1,485 92 HẺM 01 PHAN ĐÌNH PHÙNG Toàn bộ 450 279 194 149 Hẻm 03 Phan Đình Phùng 850 527 366 281 93 HẺM 30 PHAN ĐÌNH PHÙNG Toàn bộ 1,000 620 430 330 94 HẺM 51 PHAN ĐÌNH PHÙNG Toàn bộ 1,000 620 430 330 95 HẺM 212 PHAN ĐÌNH PHÙNG Toàn bộ 900 558 387 297 96 CAO BÁ QUÁT Toàn bộ IV 330 205 142 120 97 LẠC LONG QUÂN Toàn bộ IV 360 223 155 125 Các hẻm Lạc Long Quân 200 148 135 120 98 NGÔ QUYỀN Phan Đình Phùng - Trần Phú I 5,500 3,410 2,365 1,815
  11. Trần Phú - KơPaKơLơng I 2,500 1,550 1,075 825 KơPaKơLơng - Lý Tự Trọng I 1,000 620 430 330 Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ I 560 347 241 185 99 URÊ Lê Văn Hiến - Trường Chinh IV 420 260 181 139 Trường Chinh - Ngô Thì Nhậm I 1,200 744 516 396 Ngô Thì Nhậm - Duy Tân II 800 496 344 264 Duy Tân -ranh giới phường với xã III ĐăkCấm 500 310 215 165 100 VÕ THỊ SÁU Toàn bộ IV 730 453 314 241 101 THI SÁCH Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân I 1,660 1,029 714 548 Nguyễn Viết Xuân - Hết I 1,500 930 645 495 Bà Triệu - Ngã 3 Thi Sách I 660 409 284 218 102 NGUYỄN SINH SẮC Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan I 1,400 868 602 462 Hoàng Thị Loan - Hà Huy Tập I 1,200 744 516 396 Hà Huy Tập - Hết (Lạc Long Quân) I 900 558 387 297 Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong I 1,000 620 430 330 103 TRƯƠNG HÁN SIÊU Tô Hiến Thành - Đinh Công Tráng II 580 360 249 191 Đinh Công Tráng - Trần Khánh Dư II 672 417 289 222 Trần Khánh Dư - Trương Định II 600 372 258 198 104 LÊ VĂN TÁM Toàn bộ IV 300 186 129 120 105 DUY TÂN Phan Đình Phùng - Đặng Dung I 6,000 3,720 2,580 1,980 Đặng Dung - Dã Tượng I 3,500 2,170 1,505 1,155 Dã Tượng - Hàm Nghi I 1,440 893 619 475 Hàm Nghi - URê I 1,044 647 449 345 URê - Trần Văn Hai II 700 434 301 231 Trần Văn Hai - Cầu Chà Mòn II 580 360 249 191 106 HẺM 181 DUY TÂN Toàn bộ 440 273 189 145 107 HÀ HUY TẬP Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh Sắc II 650 403 280 215
  12. Nguyễn Sinh Sắc - Hết II 600 372 258 198 108 HẺM VÀO KHU KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG TH Y TẾ Toàn bộ 1,000 620 430 330 109 ĐÀO DUY TỪ Nguyễn Huệ - Bà Triệu I 2,000 1,240 860 660 Bà Triệu - Cao Bá Quát I 960 595 413 317 Cao Bá Quát - Trường Chinh I 600 372 258 198 Trường Chinh - Hết ranh giới nội thị III 500 310 215 165 110 NGÔ GIA TỰ Toàn bộ IV 396 246 170 131 111 DÃ TƯỢNG Toàn bộ III 576 357 248 190 112 TRẦN NHÂN TÔNG Hoàng Thị Loan - Phan Đình Phùng IV 620 384 267 205 Lê Hồng Phong - Trần Phú IV 620 384 267 205 Trần Phú - Cù Chính Lan IV 500 310 215 165 Cù Chính Lan - Hết IV 420 260 181 139 Hẻm 38 Trần Nhân Tông 300 186 129 120 Các hẻm Trần Nhân Tông còn lại 240 170 145 120 113 LÝ THÁI TỔ Toàn bộ IV 450 279 194 149 114 TRẦN QUỐC TOẢN Toàn bộ IV 730 453 314 241 115 NGUYỄN TRƯỜNG TỘ Tản Đà - Huỳnh Đăng Thơ II 576 357 248 190 Huỳnh Đăng Thơ - Hết IV 384 238 165 127 116 HOÀNG HOA THÁM Lê Hồng Phong - Bùi Thị Xuân II 1,500 930 645 495 Bùi Thị Xuân - Nguyễn Bỉnh Khiêm II 750 465 323 248 117 PHẠM HỒNG THÁI Phan Đình Phùng - Nguyễn Thị Minh Khai IV 560 347 241 185 Nguyễn Thị Minh Khai - hết IV 384 238 165 127 118 TÔ HIẾN THÀNH Duy Tân - Trần Khánh Dư IV 420 260 181 139 Trần Khánh Dư - Đặng Xuân Phong IV 429 266 184 142 Đặng Xuân Phong - Hết 384 238 165 127 119 ĐẶNG THÁI THÂN
  13. Toàn bộ IV 320 198 138 120 120 PHẠM NGỌC THẠCH Toàn bộ II 616 382 265 203 121 CAO THẮNG Toàn bộ IV 400 248 172 132 122 HẺM CÔNG TY SỔ SỐ KIẾN THIẾT Bà Triệu - Lê Quý Đôn 1,000 620 430 330 123 HOÀNG VĂN THỤ Nguyễn Huệ - Ngô Quyền I 5,000 3,100 2,150 1,650 Ngô quyền - Trần Hưng Đạo I 9,000 5,580 3,870 2,970 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi I 8,000 4,960 3,440 2,640 Lê Lợi - Phan Chu Trinh I 7,000 4,340 3,010 2,310 124 NGUYỄN THIỆN THUẬT Hoàng Thị Loan - Phan Đình Phùng II 700 434 301 231 Phan Đình Phùng - Trần Nhật Duật II 800 496 344 264 Trần Nhật Duật - Hết II 528 327 227 174 125 ĐẶNG THÁI THUYẾN Trương Định - Dã Tượng III 592 367 255 195 Dã Tượng - Hết IV 436 270 187 144 126 HUỲNH ĐĂNG THƠ Đoạn đường thuộc phường Quang Trung (P/Đ) IV 400 248 172 132 Đoạn đường thuộc phường Duy Tân (P/Đoạn) IV 500 310 215 165 Các hẻm Huỳnh Đăng Thơ 200 155 129 120 127 NGUYỄN GIA THIỀU Toàn bộ IV 1,000 620 430 330 128 BÀ TRIỆU Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng I 3,800 2,356 1,634 1,254 Phan Đình Phùng - Trần Phú I 4,500 2,790 1,935 1,485 Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân I 2,000 1,240 860 660 Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ I 1,430 887 615 472 Các hẻm Bà Triệu 360 223 155 125 129 PHAN VĂN TRỊ Toàn bộ IV 360 223 155 125 130 PHAN CHU TRINH Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 2,500 1,550 1,075 825 Phan Đình Phùng - Trần Phú I 3,700 2,294 1,591 1,221
  14. Trần Phú - Tăng Bạt Hổ I 2,000 1,240 860 660 Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng I 1,660 1,029 714 548 Lý Tự Trọng - Hết I 1,530 949 658 505 131 LÊ HỮU TRÁC Toàn bộ IV 330 205 142 122 132 NGUYỄN TRÃI Ngô Quyền - Nguyễn Huệ I 1,400 868 602 462 Nguyễn Huệ - Hết II 680 422 292 224 133 HẺM 27 NGUYỄN TRÃI Toàn bộ 400 248 172 132 134 ĐINH CÔNG TRÁNG Duy Tân - Trần Khánh Dư III 598 371 257 197 Trần Khánh Dư - Trương Định III 552 342 237 182 Trương Định - Trường Chinh IV 552 342 237 182 135 HẺM 70 ĐINH CÔNG TRÁNG Toàn bộ 216 176 145 120 136 NGUYỄN VĂN TRỖI Toàn bộ IV 720 446 310 238 137 LÝ TỰ TRỌNG Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo (Phân đoạn) IV 720 446 310 238 Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh (Phân đoạn 570 353 245 188 138 TRƯƠNG QUANG TRỌNG Phan Đình Phùng - Hẻm 61 II 2,500 1,550 1,075 825 Hẻm 61 - Hết III 1,000 620 430 330 139 HẺM 61 TRƯƠNG QUANG TRỌNG Toàn bộ 800 496 344 264 140 TRẦN BÌNH TRỌNG Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo III 2,500 1,550 1,075 825 Trần Hưng Đạo - Hết III 2,000 1,240 860 660 141 QUANG TRUNG Toàn bộ IV 320 198 138 120 142 NGUYỄN CÔNG TRỨ Toàn bộ IV 570 353 245 188 143 HAI BÀ TRƯNG Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh IV 800 496 344 264 Phan Chu Trinh - Bà Triệu IV 960 595 413 317
  15. Bà Triệu - Hà Huy Tập III 960 595 413 317 Hà Huy Tập -Hết ranh giới P. Quang Trung 500 310 215 165 144 NGUYỄN TRUNG TRỰC Toàn bộ III 581 360 250 192 145 TRẦN CAO VÂN Đào Duy Từ - Trần Hưng Đạo IV 520 322 224 172 Trần Hưng Đạo - Hết IV 570 353 245 188 146 TRIỆU VIỆT VƯƠNG Toàn bộ I 750 465 323 248 147 HÙNG VƯƠNG Hà Huy Tập - Hoàng Thị Loan I 900 558 387 297 Hoàng Thị Loan - Trần Phú I 1,600 992 688 528 Trần Phú - Hết I 1,250 775 538 413 Các hẻm 123, 165, 199 - Hùng Vương 260 161 143 120 Hẻm 143 Hùng Vương 350 217 151 125 Hẻm 122 Hùng Vương 400 248 172 132 Hẻm 28 Hùng Vương 450 279 194 149 148 WỪU Toàn bộ IV 350 217 151 125 149 BÙI THỊ XUÂN Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám III 2,600 1,612 1,118 858 Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền III 3,000 1,860 1,290 990 150 NGUYỄN VIẾT XUÂN Toàn bộ IV 1,000 620 430 330 151 TUỆ TĨNH (đường QH phía Tây Bến xe liên tỉnh) Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan 800 496 344 264 152 TRẦN KHẤT CHÂN (Đường QH phía Tây khu tái định cư lòng hồ Yaly) Toàn bộ 560 347 241 185 153 LƯƠNG NGỌC TỐN ( (Đường QH phía Đông khu tái định cư lòng hồ Yaly) Toàn bộ 560 347 241 185 154 TRẦN HUY LIỆU (Đường QH số 1 khu QH phía Bắc Nhà máy nước) Toàn bộ 490 304 211 162 155 BÙI HỮU NGHĨA (Đường QH số 2 khu QH phía Bắc Nhà máy nước) Toàn bộ 490 304 211 162 156 NGUYỄN VĂN LINH (Tỉnh lộ 671 đi Phường Nguyễn Trãi ) Từ Phạm Văn Đồng - Cầu HNo II 800 496 344 264
  16. Cầu Hno - Hết P.Lê lợi và P. Nguyễn Trãi II 700 434 301 231 Cầu HNo - Cầu ĐăkTía II 630 391 271 208 Khu vực phía bên dưới cầu HNor II (phường Lê Lợi) 250 155 135 120 157 ĐỒNG NAI (Tỉnh lộ 671 đi Xã ChưHReng) Phạm Văn Đồng - Ngã 4 Ngô đức Kế IV 470 291 202 155 Ngã 4 Ngô Đức Kế - Ngã 4 Ng. Thái IV Bình 370 229 159 122 Ngã 4 Ng, Thái Bình - Hết ranh giới IV P.Lê Lợi và Xã ChưHReng 250 155 135 120 158 QUỐC LỘ 14 Huỳnh Đăng Thơ - Hết Km 478 ( qua ngã 3 Trung tín 100m ) II 1,800 1,116 774 594 Từ Km 478 - hết ranh giới nội thị III 1,700 1,054 731 561 Đường vào bãi rác tổ 4 giáp QL14 đến hết đường 300 186 129 120 HẺM 506 (QUỐC LỘ 14) Phan Đình Phùng - số 101/506 780 484 335 257 Số 101/506 - hết 550 341 237 182 PHẠM VĂN ĐỒNG ( QUỐC LỘ 14 ) Từ cầu ĐăkBla - Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh 2,200 1,364 946 726 Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh - Cầu Tân Phú 2,000 1,240 860 660 Cầu Tân Phú - Ngã 3 ranh giới phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo 2,000 1,240 860 660 Ngã 3 ranh giới phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Hết cổng Trạm điện 500KV 1,700 1,054 731 561 Cổng Trạm 500KV- Hết trường Ng. Viết Xuân 1,100 682 473 363 Trường Ng. viết Xuân - Ranh giới xã Hòa Bình và phường Trần Hưng Đạo 700 434 301 231 159 QUỐC LỘ 14B Đường NGÔ ĐỨC ĐỆ Từ ngã 3 phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Hết Trường Nguyễn Trãi 800 496 344 264 Từ trường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới nội thị 400 248 172 132 160 TỈNH LỘ 675
  17. Ngã 3 Trung tín - Đường vào UBND P. Ngô Mây 1,080 670 464 356 Đường vào UBND Phường Ngô Mây - Hết Hội trường tổ dân phố 1 800 496 344 264 Hội trường Tổ dân phố 1 - Hết ranh giới nội thị 600 372 258 198 ĐƯỜNG TỔ 1, P. NGÔ MÂY: từ Tỉnh 161 lộ 675 - Ngã 3 xe tăng 290 180 136 120 ĐƯỜNG VÀO UBND PHƯỜNG NGÔ MÂY 280 174 135 120 162 MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG MỚI: NGUYỄN BÁ NGỌC (toàn bộ) 530 329 228 175 NGUYỄN THÁI BÌNH (toàn bộ) 250 155 131 120 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (toàn bộ) 250 155 131 120 PHÓ ĐỨC CHÍNH (toàn bộ) 250 155 131 120 DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ (toàn bộ) 250 155 131 120 TRẦN ĐẠI NGHĨA (toàn bộ) 250 155 131 120 LÊ THỜI HIẾN (toàn bộ) 250 155 131 120 TÔN THẤT TÙNG (toàn bộ) 250 155 131 120 LÊ NIÊM (toàn bộ) 250 155 131 120 TRẦN QUANG DIỆU (toàn bộ) 250 155 131 120 Các đường nội bộ khu vào Chung cư Phú Gia 500 310 215 165 Đường vào UBND phường Trường Chinh 400 248 172 132 ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU VỰC NGHĨA ĐỊA CŨ ĐƯỜNG HUỲNH 163 ĐĂNG THƠ 384 238 165 127 CÁC ĐƯỜNG QH CÒN LẠI VÀ CÁC ĐƯỜNG, NGÕ HẺM KHÔNG CÓ TÊN TRONG 164 BẢNG GIÁ NÀY ĐƯỢC ÁP DỤNG MỨC GIÁ: - Đối với Phường Quyết Thắng 400 248 172 132 - Đối với phường Duy Tân 350 217 151 125 - Đối với phường Quang Trung, Lê Lợi, Thống Nhất, Thắng Lợi, Trường Chinh 250 155 131 120 - Đối với Phường Ngô Mây 220 136 129 120 - Đối với các phường Nguyễn Trãi, Trần Hưng Đạo. 200 130 127 120 * Đối với các đường QH (trên thực tế chưa mở đường) áp dụng mức giá như trên (số thứ tự 164) GHI CHÚ: 1/ Qui định về phân loại vị trí đất: * Vị trí 1: áp dụng đối với đất mặt tiền (của tất cả các loại đường)
  18. * Vị trí 2: áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2,5m trở lên (trừ các hẻm đã qui định giá tại phần A) * Vị trí 3: áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2m-dưới 2,5m (trừ các hẻm đã qui định giá tại phần A) * Vị trí 4: áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng dưới 2m (trừ các hẻm đã qui định giá tại phần A) 2/ Chiều sâu lô đất: Chiều sâu của mỗi vị trí đất được tính bằng 50m, trên 50m chuyển thành vị trí thấp hơn liền kề. 3/ Đối với lô đất có nhiều mặt tiếp giáp với các trục đường chính thì giá đất được tính theo trục đường có giá trị cao nhất cho toàn bộ diện tích lô đất. II. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP NẰM XEN KẼ TRONG ĐÔ THỊ: Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong đô thị không được qui hoạch là đất ở hoặc đất phi nông nghiệp khác là: 21,000đ/m2. III. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI ĐÔ THỊ: 1/ Đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 60.000đ/m2; 2/ Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng giá đất ở liền kề. B. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN: I. GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ĐVT : đồng/m2 TT ĐOẠN ĐƯỜNG Mức giá 1 2 3 I QUỐC LỘ 14 1 Xã Hoà Bình Ranh giới Phường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Xóm Mít 396,000 Ngã 3 Xóm Mít - Cống nước Thôn 2 ( Thôn 8 cũ ) 552,000 Cống nước Thôn 2 - Trạm Kiểm dịch 264,000 Trạm Kiểm dịch - Hết ranh giới xã Hoà Bình 120,000 2 Xã Vinh Quang Ranh giới Phường Ngô Mây - Suối ĐakLáp 200,000 Suối ĐakLáp - Hết ranh giới xã Vinh Quang 120,000 II QUỐC LỘ 24 1 Xã ĐăkBLà Ranh giới Phường Trường Chinh - ĐakChRi 150,000 ĐakChRi - Hết ranh giới xã ĐakBlà 100,000 III TỈNH LỘ 675 1 Xã Vinh Quang Ranh giới Phường Ngô Mây - Ranh giới xã Ngọc Bay 120,000 2 Xã Ngọc Bay
  19. Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong 120,000 3 Xã Kroong Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thuỷ điện 100,000 Trạm y tế công trình thuỷ đIện - Hết ranh giới xã Kroong 100,000 Đường vào các khu công nhân công trình thuỷ điện PleiRông 120,000 IV TỈNH LỘ 671 1 Tỉnh lộ 671 (Xã Đoàn Kết) Cầu ĐakTía - Cầu sắt trại giống 120,000 Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã YaChim 80,000 2 Tỉnh lộ 671 (Xã YaChim) Từ ranh giới xã ĐKết và X.YaChim-Trường cấp I,II xã YaChim 50,000 Trường cấp I, II xã YaChim - Ngã 3 KLâuLãh 40,000 3 Tỉnh lộ 671 (Xã ChưHreng) Từ ranh giới P. Lê Lợi và X. ChưHreng - UBND xã ChưHreng 120,000 Từ UBND xã ChưHreng - Hết 60,000 4 Tỉnh lộ 671 (Xã ĐakRơWa) Từ Cầu treo KonKlo - Ngã 3 Trạm y tế xã 100,000 V XÃ ĐAKCẤM Từ ranh giới X.ĐakCấm, P. Duy Tân - Đường vào kho đạn 170,000 Từ đường vào kho đạn - Trụ sở UBND xã ĐakCấm 130,000 VI CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI KHÔNG CÓ TÊN TRONG MỤC B PHẦN NÀY ÁP DỤNG MỨC GIÁ : 40,000 * Ghi chú: Chiều sâu của lô đất được tính bằng 50m, trên 50m thì áp dụng giá của loại đất thực tế đang sử dụng (Đất ở khu dân cư nông thôn, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp). II. GIÁ ĐẤT Ở CÁC KHU VỰC KHÁC TẠI NÔNG THÔN ĐVT : đồng/m2 TT ĐOẠN ĐƯỜNG Mức giá 1 2 3 1 Xã Kroong Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675 30,000 Các khu dân cư còn lại 20,000 2 Xã Ngọc Bay Toàn bộ khu dân cư nông thôn 25,000 3 Xã Đoàn Kết Thôn 5 , 6 , 7 25,000 Các khu dân cư còn lại 15,000 4 Xã ĐakCấm Tuyến 2 (từ ranh giới P. Trường Chinh - đường vào kho đạn) 65,000
  20. Tuyến 2 (từ đường vào kho đạn - đến giáp thôn 3, thôn 8) 50,000 Thôn 1,2,3,4,6,8 45,000 Thôn 9 50,000 Đường đi xã Ngọc Réo (từ Trụ sở UBND xã đến đồng ruộng) 100,000 Các khu dân cư còn lại 25,000 5 Xã ChưHreng Toàn bộ khu dân cư nông thôn 20,000 6 Xã ĐakRoWa Ngã ba trạm y tế - Trụ sở UBND Xã 80,000 Ngã ba trạm y tế - Thôn KonTumKPơng 2 (Điểm trường thôn) 80,000 Từ Điểm trường thôn KonTumKPơng 2-Hết Thôn KonTumKNâm 2 30,000 Từ ngã 3 trạm y tế xã - Suối ĐakRoWa 70,000 Suối ĐakRWa - Thôn KonJơRi và Thôn KonKTu 60,000 Từ trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn KonTum KNâm 2 30,000 Các khu dân cư còn lại 20,000 7 Xã ĐakBLà Thôn KonTu I, KonTu II, 30,000 Các khu dân cư còn lại 18,000 8 Xã Vinh Quang Cầu Rò Rẽ đến cầu Sắt (Konngokơtu) 100,000 Ranh giới Phường Ngô Mây đến Suối ĐakLap (vào sâu 50m) 50,000 Các khu dân cư còn lại 30,000 9 Xã YaChim Thôn Tân An 18,000 Các khu dân cư còn lại 15,000 10 Xã Đak Năng Thôn Ya Hội, Ngô Thạnh, Ya Kim 18,000 Thôn PleiJơ Rộp, Plei RơWăk 15,000 11 Xã Hoà Bình Đường vào UBND xã Hoà Bình 72,000 Đường số 1 (Từ ngã 3 Thôn 4, thôn 2 đến Trường Nguyễn Văn Trỗi) 96,000 Đường số 2 72,000 Đường số 3 60,000 Thôn 1, 2, 3, 4. 22,000 Các khu dân cư còn lại 15,000 * Ghi chú: Giá đất trên tính cho toàn bộ lô đất.
Đồng bộ tài khoản