Quyết định số 61/1999/QĐ-BCN

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:43

0
47
lượt xem
1
download

Quyết định số 61/1999/QĐ-BCN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 61/1999/QĐ-BCN về việc giao kế hoạch địa chất điều chỉnh năm 1999 cho Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 61/1999/QĐ-BCN

  1. BỘ CÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** Số: 61/1999/QĐ-BCN Hà Nội, ngày 08 tháng 09 năm 1999 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH ĐỊA CHẤT ĐIỀU CHỈNH NĂM 1999 CHO CỤC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01.11.1995 của Chính phủ về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp; Căn cứ Quyết định số 204/1998/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế tạm thời về lập dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí sự nghiệp đối với các hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản và Thông tư liên tịch số 36/1999/TTLT-BTC-BCN ngày 02 tháng 4 năm 1999 của Liên Bộ Tài chính-Công nghiệp về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 204 của Thủ tướng Chính phủ; Căn cứ việc thực hiện kế hoạch 6 tháng đầu năm 1999 của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam tại văn bản số 644 CV/ĐCKS-KH ngày 31 tháng 8 năm 1999 về việc xin điều chỉnh kế hoạch năm 1999 của Cục; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1 : Nay giao kế hoạch địa chất điều chỉnh năm 1999 cho Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam như phụ lục kèm theo. Điều 2 : Quyết định này thay thế cho Quyết định giao kế hoạch địa chất năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp cho Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam số 07/1999/QĐ- BCN ngày 01 tháng 02 năm 1999. Điều 3 : Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. K/T BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Nơi nhận: THỨ TRƯỞNG - Như điều 3, - Bộ Tài chính, - Kho bạc Nhà nước - Lưu VP, KH&ĐT. Giã Tấn Dĩnh BẢNG TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHIỆM VỤ VÀ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA KẾ HOẠCH NĂM 1999 A- CHỈ TIÊU PHÁP LỆNH:
  2. I- Mục tiêu hoàn thành (Các nhiệm vụ hoàn thành): 1. Khoáng sản : - Chì kẽm 350.000 tấn (C1+C2+P1) - Đồng 300.000 tấn (C2+P1) - Vàng 8.000 kg (C2+P1) - Than mỡ 160.000 tấn (C1+C2) - Fenpat 1 triệu tấn (C2+P1) 2. Điều tra địa chất khu vực : - Điều tra 1/500.000 địa chất-khoáng sản ven bờ từ Bạc Liêu đến Hàm Luông 11.000 Km2 - Điều tra 1/50.000 địa chất-khoáng sản 12.945 Km2 - Điều tra ĐCTV-ĐCCT 1/50.000 640 Km2 - Điều tra địa chất đô thị 1.187 Km2 II- Nhiệm vụ địa chất (có danh mục kèm theo) Tổng số nhiệm vụ 128 nhiệm vụ Trong đó + Nộp lưu trữ 28 -nt- + Mở mới 29 -nt- III- Vốn đầu tư 1. Cho các nhiệm vụ điều tra địa chất 84.000 triệu đồng (Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam giao chi tiết cho các đơn vị theo mục chi 119 và mục chi 134). 2. Cho mua sắm thiết bị : Nhà nước không bố trí vốn 3. Cho các chỉ tiêu khác : Thực hiện theo thông báo của Bộ. B- CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN I- Phân bổ vốn đầu tư cho các nhiệm vụ điều tra địa chất Tổng số : 84.000 triệu đồng Trong đó : - Điều tra cơ bản địa chất và tài nguyên K.sản 57.728 triệu đồng - Đánh giá khoáng sản 17.843 triệu đồng - Nghiên cứu áp dụng TBKT, biên tập xuất bản 6.404 triệu đồng - Các công tác khác 2.025 triệu đồng II- Dịch vụ địa chất và sản xuất khác 45.715 triệu đồng NHIỆM VỤ ĐỊA CHẤT NĂM 1999 (Kèm theo quyết định số ngày tháng năm 1999 của Bộ Công nghiệp) TT TÊN NHIỆM VỤ ĐỊA CHẤT Thời gian Mục tiêu nhiệm vụ
  3. Khởi Kết công thúc địa chất năm 1999 1 2 3 4 5 A ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VÀ TÀI 57,728 NGUYÊN KHOÁNG SẢN: I Lập bản đồ địa chất tỷ lệ 1/500.000: 1- Điều tra dải ven bờ từ Bạc 1 Điều tra địa chất và TKKS rắn biển ven bờ 1996 2000 Liêu-Hàm Công tác địa chất Luông, diện tích 11.000 km2 2- Thanh toán khối lợng còn lại Công tác địa vật lý của Công tác trắc địa năm 1998. Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra II khoáng sản tỷ lệ 1/50.000: 2 Nhóm tờ Điện Biên 1995 1999 Nộp lu trữ Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu 3 Nhóm tờ Quy Nhơn 1995 1999 trữ. Kết thúc thực địa. Lập báo cáo 4 Nhóm tờ Quảng Ngãi 1995 1999 trình duyệt. Nộp lu trữ. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu 5 Nhóm tờ Vit Thu Lu 1995 1999 trữ. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu 6 Nhóm tờ Sơn La 1996 1999 trữ. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu 7 Nhóm tờ Lục Yên Châu 1996 1999 trữ. 8 Nhóm tờ Hàm Tân-Côn Đảo 1996 2000 Thi công đề án 9 Nhóm tờ Phù Mỹ 1995 2000 Thi công đề án Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình 10 Nhóm tờ Cao Bằng-Đông Khê 1996 2000 duyệt Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình 11 Nhóm tờ Võ Nhai 1997 2000 duyệt 12 Nhóm tờ Chợ Chu 1997 2000 Thi công đề án 13 Nhóm tờ Bắc Hà 1997 2000 Thi công đề án 14 Nhóm tờ Trạm Tấu 1997 2000 Thi công đề án 15 Nhóm tờ Thanh Ba 1997 2000 Thi công đề án 16 Nhóm tờ Minh Hoá 1997 2000 Thi công đề án 17 Nhóm tờ Quảng Trị 1997 2000 Thi công đề án 18 Nhóm tờ Lao Cai 1996 2001 Thi công đề án
  4. 19 Nhóm tờ Mờng Lát 1997 2001 Thi công đề án 20 Nhóm tờ Bồng Sơn 1997 2001 Thi công đề án 21 Nhóm tờ Lộc Ninh 1997 2001 Thi công đề án 22 Nhóm tờ Phúc Hạ 1998 2002 Thi công đề án 23 Nhóm tờ Tuần Giáo 1998 2002 Thi công đề án Đo vẽ địa chất Thi công đề án Trọng lực Thi công đề án 24 Nhóm tờ Trà My-Tắc Pỏ 1998 2002 Thi công đề án 25 Nhóm tờ Ba Tơ 1998 2002 Thi công đề án 26 Bay đo từ-phổ gamma tỷ lệ 1/50.000 và đo trọng lực tỷ lệ 1/100.000 vùng KonTum 1997 2000 Thi công đề án 27 Kiểm tra chi tiết cụm dị thờng ĐVL máy bay số 6,14 vùng Hà Trung -Thanh Hoá 1998 2000 Thi công đề án 28 Kiểm tra chi tiết các cụm dị thờng ĐVL máy bay vùng Bản Tang , Làng Răm, Sông Giang 1998 2000 Thi công đề án III Lập bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ 1/200.000 29 Vùng Hòn Gai-Móng Cái 1997 2000 Thi công đề án 30 Vùng Huế-Đông Hà 1996 2000 Thi công đề án IV Lập bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ 1/50.000: 31 Vùng Uông Bí-Bãi Cháy 1996 1999 Nộp lu trữ 32 Vùng Rạch Giá-Thốt Nốt 1997 2000 Thi công đề án 33 Vùng Trà Vinh-Long Toàn 1997 2000 Thi công đề án 34 Vùng Duy Xuyên-Tam Kỳ 1998 2000 Thi công đề án 35 Vùng Cẩm Xuyên-Kỳ Anh 1998 2001 Thi công đề án 36 V-Quan trắc quốc gia động thái nớc dới đất: Đồng bằng Bắc Bộ 1996 2000 Thi công đề án Vùng Tây Nguyên 1996 2000 Thi công đề án Đồng bằng Nam Bộ 1996 2000 Thi công đề án ( Bao gồm cả hợp tác Quốc tế)
  5. Xử lý tài liệu , dự báo và xuất bản niên 1996 2000 Thi công đề án giám động thái nớc dới đất VI Điều tra địa chất đô thị: Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu 37 Nghiên cứu quy hoạch và phát triển đô 1994 1999 trữ. thị VN do ảnh hởng của địa chất Kết thúc thi công. Lập báo cáo trình 38 ĐCĐT Thái Nguyên-Bắc Giang-Lạng Sơn 1997 2000 duyệt Kết thúc thi công. Lập báo cáo trình 39 ĐCĐT Thái Bình-Hải Dơng 1997 1999 duyệt Nộp lu trữ. Kết thúc thi công. Lập báo cáo trình 40 ĐCĐT Hoà Bình-Hà Đông 1997 1999 duyệt Nộp lu trữ. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu 41 ĐCĐT Sa Đéc-Cao Lãnh 1997 1999 trữ. Kết thúc thi công. Lập báo cáo trình 42 ĐCĐT Quảng Ngãi-Quy Nhơn 1997 1999 duyệt Nộp lu trữ. Kết thúc thi công. Lập báo cáo trình 43 ĐCĐT Phan Rang-Phan Thiết 1997 1999 duyệt Nộp lu trữ. Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu 44 Tổng hợp tài liệu ĐCĐT hành lang kinh tế 1997 1999 trữ. trọng điểm Miền Trung (Từ Liên Chiểu đến Dung Quất tỷ lệ 1/100.000 VII Điều tra nớc dới đất: 45 Điều tra nguồn nớc phục vụ các tỉnh miền núi phía Bắc (Pha II) 1997 2000 Thi công đề án. 46 Điều tra nguồn nớc dới đất vùng núi Trung Bộ và Tây Nguyên(pha II) 1997 2000 Thi công đề án. 47 Điều tra nguồn nớc dới đất vùng sâu Nam Bộ(Pha II ) 1997 2000 Thi công đề án. 48 Điều tra địa chất thuỷ văn, địa chất công trình và tìm kiếm nguồn nớc ở các đảo thuộc lãnh thổ VN : 1997 2000 Thi công đề án. Khu vực Miền Bắc
  6. Khu vực Miền Trung Khu vực Miền Nam Các nhiệm vụ mở mới : Đo vẽ lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản1/50.000các nhóm tờ: 49 Đo vẽ nhóm tờ Lai Châu 1999 50 Đo vẽ nhóm tờ Quỳnh Nhai 1999 51 Đo vẽ nhóm tờ Bắc Đà Lạt 1999 52 Đo vẽ nhóm tờ Mờng Xén 1999 53 Bay đo từ -phổ gamma tỷ lệ 1/50000 vùng Bắc Đà Lạt 1999 54 Đo vẽ trọng lực 1/100.000-1/50.000 vùng Ba Tơ 1999 55 Điều tra ĐCĐT Nam Định-Ninh Bình 1999 56 Điều tra ĐCĐT Cao Bằng-Hà Giang- Tuyên Quang 1999 57 Đo vẽ lập bản đồ địa chất, bản đồ ĐCTV, bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 vùng Phủ Lý, Hà Nam 1999 58 Đo vẽ lập bản đồ địa chất, bản đồ ĐCTV, bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 vùng Đồng Xoài- Bình Phớc. 1999 59 Lập bản đồ ĐCTV và bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 vùng Đức Trọng-Di Linh, Lâm Đồng 1999 60 Đánh giá nguồn nớc dới đất vùng ven biển huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi 1999 61 Đánh giá nguồn nớc dới đất vùng thị xã Cà Mâu 1999 B ĐÁNH GIÁ KHOÁNG SẢN : 17,843 1 Khảo sát thu thập tài liệu ĐC-KS mới ở các vùng 1999 1999 Nhiệm vụ thờng xuyên. 2 Tìm kiếm và tìm kiếm đánh giá quặng chì kẽm khu Năng Khả, Na Hang-Tuyên Quang 1995 1999 Nộp lu trữ.
  7. Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình 3 Đánh giá đồng-vàng Làng Phát , An 1996 1999 duyệt Lơng , Yên Bái Nộp lu trữ. 4 Đánh giá vàng gốc Khe Nang-Tuyên Hoá 1996 1999 Nộp lu trữ. Quảng Bình . Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình 5 Đánh giá Fenpát-Kaolinvà các khoáng 1997 1999 duyệt sản khác vùng bản Phiệt, Lao Cai Nộp lu trữ. Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình 6 Đánh giá than mỡ khu Tô Pan-Yên Châu 1997 1999 duyệt Sơn La Nộp lu trữ. 7 Tìm kiếm quặng Urani vùng An Điềm 1996 2000 Thi công đề án. Quảng Nam-Đà Nẵng Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình 8 Đánh giá chì-kẽm và các khoáng sản đi 1996 2000 duyệt cùng vùng Quan Sơn-Hòn Nhọn, Thanh Hoá 9 Kiểm tra các dị thờng từ hàng không và đánh giá các điểm quặng sắt vùng Kon Tum , An Khê. 1997 2000 Thi công đề án. 10 Đánh giá khoáng sản vàng dải Thèn Sìn Phong Thổ , Lai Châu . 1997 2000 Thi công đề án. 11 Đánh giá vàng Khe Máng - Kỳ Tây , Hà 1997 2000 Thi công đề án. Tĩnh 12 Đánh giá vàng và các khoáng sản khác đi 1997 2000 Thi công đề án. cùng vùng Trà Nú , Trà Thuỷ 13 Đánh giá khoáng sản vàng và các khoáng sản khác vùng Phớc Thành, Phớc Sơn Quảng Nam 1997 2001 Thi công đề án. Kết thúc thực địa. Lập báo cáo trình 14 Đánh giá Urani khu Pà Lừa , Quảng Nam 1997 2000 duyệt 15 Đánh giá đồng-vàng Suối On-Đá Đỏ 1998 2001 Thi công đề án. Phù Yên, Sơn La 16 Đánh giá vàng-Pyrophilit và các khoáng 1998 2001 Thi công đề án. sản khác dải Bản Ngài- Đồng Mô, Bình Liêu . 17 Đánh giá chì-kẽm vùng Đồng Quán Bình Ca 1998 2001 Thi công đề án.
  8. 18 Đánh giá chì-kẽm vùng Thợng ấm Sơn Dơng , Tuyên Quang 1998 2001 Thi công đề án. 19 Đánh giá vàng-đa kim Si Phay , Lai Châu 1998 2001 Thi công đề án. 20 Đánh giá vàng gốc vùng Avao-Apey 1998 2002 Thi công đề án. 21 Đánh giá vàng vùng Đac Tơ Re 1998 2002 Thi công đề án. Các nhiệm vụ mở mới : 22 Đánh giá quặng vàng gốc vùng Minh Lơng, Sa Phìn 1999 23 Đánh giá graphít khu Bảo Hà, Bảo Yên Lao Cai 1999 24 Đánh giá đồng-vàng và các khoáng sản khác khu vực suối Nùng, Xuân Thu, Sơn Hà-Quảng Ngãi 1999 25 Đánh giá quặng urani khu Đông Nam Bến Giằng. 1999 26 Đánh giá quặng vàng vùng Ba Tng , Tà Láo-Quảng Trị. 1999 27 Đánh giá quặng chì-kẽm đới La Hiên, Cúc Đờng, Võ Nhai-Thái Nguyên 1999 28 Đánh giá kaolin Bốt Đỏ, Alới-Thừa Thiên Huế 1999 29 Đánh giá nguyên liệu đá ốp lát gabro mầu đen khu vực An thọ, Sơn Xuân , Phú Yên. 1999 30 Đánh giá quặng măng gan vùng Trùng Khánh, Hạ Lang- Cao Bằng 1999 C CÔNG TÁC NGHIÊN CỨU, ÁP DỤNG TIẾN 6,404 BỘ KỸTHUẬT, BIÊN TẬP XUẤT BẢN: Hoàn thành chế tạo mẫu chuẩn. 1 Chế tạo hai mẫu chuẩn cấp ngành (TCN) 1996 1999 Lập báo quặng vàng giàu sunfua kim loại As, Sb, Cu, cáo trình duyệt. Nộp lu trữ. Pb, Zn dùng trong phân tích thí nghiệm. 2 Hiệu đính, Lắp ghép bản đồ vỏ phong hoá 1997 1999 Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu
  9. trữ trầm tích đệ tứ Việt Nam tỷ lệ 1/1.000.000 và thuyết minh . Thi công đề án. Lập báo cáo trình 3 Nghiên cứu xác định khả năng thu hồi 1997 1999 duyệt. vàng từ quặng vàng gốc Khe Nang(Quảng Nộp lu trữ. Bình) và Phú Sơn (Quảng Nam) Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu 4 Xây dựng quy trình phân tích các nguyên 1997 1999 trữ. tố: Hg, Sb, Se, Te cỡ hàm lợng 10-4-0,1% bằng phơng pháp hyđrua hoá 5 Thu nhận, đánh giá, bảo quản, lu giữ các 1998 1999 Thi công.Lập báo cáo trình duyệt. mẫu chuẩn phóng xạ Nộp lu trữ. Biên soạn để xuất bản sách tra cứu các Hoàn thành biên soạn sách tra cứu 6 phân 1998 1999 các phân vị địa chất. Lập báo cáo trình vị địa chất VN và th mục địa chất duyệt Nộp lu trữ. 7 Nghiên cứu ứng dụng tin học trong quản 1999 1999 Nhiệm vụ thờng xuyên. lý điều tra địa chất, điều tra khoáng sản và hoạt động khoáng sản 8 Nghiên cứu kiến tạo và sinh khoáng Nam 1996 2000 Thi công đề án. Việt Nam 9 Biên tập, xuất bản bản đồ địa chất- khoáng 1996 2000 Thi công đề án. sản1/200.000 các loạt tờ đông bắc Bắc Bộ KonTum-Buôn Mê Thuột, Bến Khế -Đồng Nai 10 Nghiên cứu phát triển và nâng cao chất 1997 2000 Thi công đề án. lợng khoa học các bộ mẫu su tập của Bảo tàng Địa chất . Tổng hợp, phân tích các tài liệu ĐVL để nhận dạng, đánh giá triển vọng khoáng sản 11 1997 2000 Lập báo cáo trình duyệt. nội sinh các dị thờng ĐVL vùng Trung VN. 12 Nghiên cứu đặc điểm khoáng hoá và phân vùng diện tích triển vọng quặng vàng vùng nam Trà Nú - Phớc Thành 1998 2000 Thi công đề án. 13 Nghiên cứu đánh giá triển vọng vàng và các khoáng sản đi kèm trong đới
  10. Hoành Sơn . 1998 2000 Thi công đề án. 14 Hiệu đính loạt bản đồ địa chất và khoáng sảnTây Bắc tỷ lệ 1/200.000. 1998 2000 Thi công đề án. 15 Xây dựng, hoàn thiện phòng VILAS xác định tính chất vật lý đá và quặng 1998 2000 Thi công đề án. 16 Hệ thống hoá các tài liệulỗ khoan, lựa chọn để lu giữ các mẫu lõi khoan. 1998 2000 Thi công đề án. 17 Số hoá tài liệu ĐVL trên máy vi tính 1998 2000 Thi công đề án. 18 Nghiên cứu,đánh giá tiềm năng Urani khối nhô KonTum và Tú Lệ . 1998 2002 Thi công đề án. 19 Hoàn thiện và nâng cấp kho lu trữ Địa chất . 1998 2003 Thi công đề án. Các nhiệm vụ mở mới : 20 Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ đo địa chấn 24 kênh máy MARK-6 để giải quyết các nhiệm vụ khảo sát công trình 1999 21 Xây dựng hoàn thiện các phòng phân tích hoá để đợc công nhận VILAS 1999 22 Nghiên cứu mối liên quan của các đá núi lửa vùng Viên Nam, Sông Đà với khoáng hoá Cu, Au. 1999 23 Hoàn thiện và biên soạn các quy định quy trình phân tích để Bộ Công nghiệp ban hành TCN 1999 24 Biên soạn hớng dẫn chi tiết nội dung phơng pháp đánh giá các khoáng sản (vàng, chì-kẽm, đồng) 1999 25 Chỉnh lý, biên tập bản đồ địa chất Việt nam tỷ lệ 1/500.000 1999 26 Xây dựng các văn bản hớng dẫn thực hiện quyết định 204/1998/QĐ-TTg 1999 D CÁC CÔNG TÁC KHÁC: 2,025 Công tác bảo tàng : 1 Trng bầy mẫu vật và mô hình về địa chất và khoáng sản tại BTĐC. 1997 1999 Hoàn thành trng bầy.
  11. 2 Công tác bảo tàng phía Bắc 3 Công tác bảo tàng phía Nam 4 Công tác lu trữ, xuất bản thờng xuyên: Công tác thông tin, t liệu Công tác lu trữ . Công tác xuất bản thờng xuyên . Biên soạn văn bản pháp quy Soạn thảo quy chế đo vẽ lập bản đồ địa Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu 5 chất 1997 1999 trữ. và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 ( 1/25.000) 6 Soạn thảo quy chế đo vẽ lập bản đồ ĐCTV Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu và quy chế đo vẽ lập bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1997 1999 trữ. 1/50.000(1/25.000) Lập báo cáo trình duyệt. Nộp lu 7 Soạn thảo quy phạm hút nớc thí nghiệm 1997 1999 trữ. trong điều tra ĐCTV Xuất bản : 8 Bản đồ khoáng sản Việt Nam tỷ lệ 1/1.000.000 và thuyết minh 9 Bản đồ trờng từ Việt nam tỷ lệ 1/1.000.000 và thuyết minh . 10 Sách tra cứu các phân vị địa chất . 11 Kiểm tra định kỳ các phòng thí Nhiệm vụ thờng xuyên. nghiệm cơ sở Tổng cộng 84,000 GIẢI TRÌNH MỤC TIÊU NHIỆM VỤ (ĐIỀU CHỈNH) Mục tiêu địa chất TT TÊN ĐỀ ÁN hoàn thành Ghi chú 1 2 3 I Đánh gía khoáng sản 350.000 tấn 1 Đánh gía chì-kẽm Năng Khả (C1+C2+P1) 2 Đánh giá vàng-đồng làng Phát vàng 3.000 kg (C2+P1)
  12. Đồng 300.000 tấn (C2+P1) 3 Đánh giá vàng Khe Nang 5.000 kg (C2+P1) 4 Đánh gía Fenpat-kaolin bản Phiệt 1 triệu tấn (C2+P1) 5 Đánh giá than mỡ TôPan 160.000 tấn (C2+P1) II Điều tra ĐC-KS biển 1/500.000 11.000 km2 III Đo vẽ nhóm tờ 1/50.000 6 Điện Biên 2.300 km2 7 Quy Nhơn 2350 km2 8 Quảng Ngãi 2.545 km2 9 VitThuLu 1.500 km2 10 Sơn La 1.900 km2 11 Lục Yên Châu 1.900 km2 Giảm 1425 km2 1.2495 km2 ở nhóm tờ Cao Bằng- Đông Khê. IV ĐCTV-ĐCCT 1/50.000 640 km2 V ĐCĐT 12 Thái Bình- Hải Dơng 190 km2 13 Hoà Bình- Hà Đông 160 km2 14 Sa Đéc-Cao Lãnh 172 km2 15 Quảng Ngài-Quy NHơn 390 km2 16 Phan Rang- Phan Thiết 275 km2 1.187 km2 B Về tổng số nhiệm vụ: 1 So với KH đầu năm, số nhiệm vụ tăng 1 do : a Số nhiệm vụ tăng là 2, gồm: Đánh giá Mn Trùng Khánh Công tác quản lý bảo tàng phía bắc b Số nhiệm vụ giảm là 1, gồm: Xuất bản các ấn phẩm khác : Vì cho đến nay cha có đầu công việc cụ thể Bộ giao. 2 Số lợng nhiệm vụ mở mới tăng 1: Nhiệm vụ đánh giá Mn Trùng Khánh
  13. 3 Nhiệm vụ kết thúc vẫn giữ 28 do đầu kỳ Bộ tính tăng 1(do đếm nhầm) nhng kỳ điều chỉnh này lại giảm một nhiệm vụ kết thúc là NT Cao Bằng-ĐK. C Về tiến độ : Nhóm tờ cao Bằng-Đông Khê : dãn năm 2000 Nhóm tờ Lao Cai : Xin dãn sang năm 2001 vì khối lợng thi công còn lớn , không có khả năng bố trí đủ vốn trong năm 2000. Đo vẽ ĐCTV-ĐCCT 1/50.000 Cẩm Xuyên- Kỳ Anh : Ghi lại QĐ phê chuẩn là theo 2001 Xuất bản bản đồ 1/200.000 : Xin dãn năm 2000. D Về cân đối vốn: Giai đoạn KH Giao đầu năm KH điều chỉnh Tổng số 84 tỷ đ 84 tỷ đ Cho điều tra cơ bản địa chất 57445 triệu đ 57.728 triệu đ Cho đánh giá KS 17660 triệu đ 17.843 triệu đ Cho nghiên cứu áp dụng TBKT 6895 triệu đ 6.404 triệu đ Cho công tác khác 2000 triệu đ 2.025 triệu đ
  14. NHIỆM VỤ ĐỊA CHẤT NĂM 1999 ( Kế hoạch điều chỉnh )/ Trình BCN TT Tên nhiệm vụ địa chất Thời gian Dự toán TH đến hết KH 1999 GHI CHU theo đề K.công K.thúc án phê 31-12-98 QĐ số 10 KH điều chuẩn chỉnh 1 2 3 4 6 7 8 9 10 A ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT 57445 57,728 VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN I Lập bản đồ địa chất tỷ lệ 1/500.000 1 Điều tra địa chất và TKKS rắn biển ven bờ : 1996 2000 27,800 17,954 Công tác địa chất 13,752 3,950 3,950 Công tác địa vật lý 2,494 680 620 Công tác trắc địa 1,708 770 679 II Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra
  15. khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 2 Nhóm tờ Điện Biên 1995 1999 4,890 4,838 158 145 3 Nhóm tờ Quy Nhơn 1995 1999 4,520 3,975 380 400 4 Nhóm tờ Quảng Ngãi 1995 1999 5,325 4,277 1,323 1,525 5 Nhóm tờ Hàm Tân-Côn Đảo 1996 2000 5,191 2,977 1,502 1,500 6 Nhóm tờ Phù Mỹ 1995 2000 4,661 2,621 1,307 1,307 7 Nhóm tờ Vit Thu Lu 1995 1999 4,664 4,289 400 368 8 Nhóm tờ Sơn La 1996 1999 4,489 4,125 566 547 9 Nhóm tờ Lục Yên Châu 1996 1999 4,734 4,359 764 726 10 Nhóm tờ Cao bằng-Đông Khê 1996 2000 3,887 2,999 563 289 11 Nhóm tờ Lao Cai 1996 2000 6,818 3,244 1,310 1,310 12 Nhóm tờ Võ Nhai 1997 2000 3,151 2,581 992 1,071 13 Nhóm tờ Chợ Chu 1997 2000 3,067 1,442 913 1,004 14 Nhóm tờ Bắc Hà 1997 2000 3,361 1,656 1,350 1,380 15 Nhóm tờ Trạm Tấu 1997 2000 3,450 1,670 1,000 1,006 886(X)+120(TĐ) 16 Nhóm tờ Mờng Lát 1997 2001 4,327 1,746 984 951 17 Nhóm tờ Thanh Ba 1997 2000 2,948 1,537 1,350 1,531 18 Nhóm tờ Minh Hoá 1997 2000 4,611 1,697 1,040 1,096 19 Nhóm tờ Quảng Trị 1997 2000 2,982 1,400 724 705 20 Nhóm tờ Bồng Sơn 1997 2001 5,711 1,171 1,518 1,510 21 Nhóm tờ Lộc Ninh 1997 2001 5,123 1,029 1,540 1,540
  16. 22 Nhóm tờ Phúc Hạ 1998 2002 5,206 370 1,058 1,011 23 Nhóm tờ Tuần Giáo 1998 2002 6,237 232 1,309 1,046 Trọng lực 326 24 Nhóm tờ Trà My 1998 2002 5,326 140 650 600 25 Nhóm tờ Ba Tơ 1998 2002 5,965 147 700 641 26 Bay đo từ-phổ gamma tỷ lệ 1/50.000 và đo trọng lực tỷ lệ 1/100.000 vùng KonTum 1997 2000 9,512 5,821 3,451 2,695 27 Kiểm tra chi tiết cụm dị thờng ĐVL máy bay số 6,14 vùng Hà Trung - Thanh Hoá 1998 2000 1,824 50 499 556 28 Kiểm tra chi tiết các cụm dị thờng ĐVL máy bay vùng Bản Tang , Làng Răm, Sông Giang 1998 2000 4,344 592 1,600 2,283 III Lập bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ 1/200.000 29 Vùng Hòn Gai-Móng Cái 1997 2000 2,788 845 690 245 30 Vùng Huế-Đông Hà 1996 2000 1,809 1,253 637 675 IV Lập bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ 1/50.000
  17. 31 Vùng Rạch Giá-Thốt Nốt 1997 2000 3,217 854 326 322 32 Vùng Trà Vinh-Long Toàn 1997 2000 2,824 1,026 515 572 33 Vùng Uông Bí-Bãi Cháy 1996 1999 1,348 1,443 75 75 34 Vùng Duy Xuyên-Tam Kỳ 1998 2000 3,900 82 757 443 35 Vùng Cẩm Xuyên-Kỳ Anh 1998 2001 4,523 71 720 304 36 V-Quan trắc quốc gia động thái nớc dới đất 32,068 Đồng bằng Bắc Bộ 1996 2000 4,435 1,590 2,250 Vùng Tây Nguyên 1996 2000 4,405 1,824 1,945 Đồng bằng Nam Bộ 1996 2000 6,075 5,492 5,747 ( Bao gồm cả hợp tác Quốc tế) Xử lý tài liệu , dự báo , xuất bản niên 1996 2000 430 120 146 giám động thái nớc dới đất VI Điều tra địa chất đô thị 37 Nghiên cứu quy hoạch và phát triển đô 1994 1999 1,222 1,281 150 151 thị VN do ảnh hởng của địa chất 38 ĐCĐT Thái Nguyên-Bắc Giang-Lạng 1997 2000 2,493 1,313 1,035 1,229 134(VL)+164(I)+931(II) Sơn 39 ĐCĐT Thái Bình-Hải Dơng 1997 1999 1,121 807 260 341 38(BĐ)+303(II) 40 ĐCĐT Hoà Bình-Hà Đông 1997 1999 1,159 845 300 317
  18. 41 ĐCĐT Sa Đéc-Cao Lãnh 1997 1999 985 806 262 262 42 ĐCĐT Quảng Ngãi-Quy Nhơn 1997 1999 2,037 1,148 703 822 43(V)+12(X)+767(VII) 43 ĐCĐT Phan Rang-Phan Thiết 1997 1999 1,528 1,164 261 263 12(X)+251(VII) 44 Tổng hợp tài liệu ĐCĐT hành lang 1997 1999 577 520 143 188 kinh tế trọng điểm Miền Trung (Từ Liên Chiểu đến Dung Quất tỷ lệ 1/100.000 VII Điều tra nớc dới đất: 45 Điều tra nguồn nớc phục vụ các tỉnh miền núi phía Bắc (Pha II) 1997 2000 Cân đối 2,334 800 646 hàng năm 46 Điều tra nguồn nớc dới đất vùng núi Trung Bộ và Tây Nguyên(pha II) 1997 2000 4,785 1,493 1,125 1,158 47 Điều tra nguồn nớc dới đất vùng sâu Nam Bộ(Pha II ) 1997 2000 5,209 1,283 964 443 48 Điều tra địa chất thuỷ văn, địa chất công trình và tìm kiếm nguồn nớc ở các đảo thuộc lãnh thổ VN : 1997 2000 Cân đối hàng năm Khu vực Miền Bắc 749 1,040 1,028 49(BĐ)+979(II)
  19. Khu vực Miền Trung 1022 1,136 1,107 Khu vực Miền Nam 477 516 691 Các nhiệm vụ mở mới : 1,653 49 Đo vẽ nhóm tờ Lai Châu 1999 150 180 50 Đo vẽ nhóm tờ Quỳnh Nhai 1999 120 147 51 Đo vẽ nhóm tờ Bắc Đà Lạt 1999 140 158 52 Đo vẽ nhóm tờ Mờng Xén 1999 120 140 53 Bay đo từ -phổ gamma tỷ lệ 1/50000 vùng Bắc Đà Lạt 1999 30 59 54 Đo vẽ trọng lực 1/100.000-1/50.000 vùng Ba Tơ 1999 30 51 55 Điều tra ĐCĐT Nam Định-Ninh Bình 1999 160 289 38(BĐ)+98(II)+153(TĐ) 56 Điều tra ĐCĐT Cao Bằng-Hà Giang- 353 338 103(II)+235(TĐ) Tuyên Quang 1999 57 Đo vẽ lập BĐ ĐC, bản đồ ĐCTV, bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 vùng Phủ Lý, Hà Nam 1999 120 196 87(BĐ)+109(II) 58 Đo vẽ lập BĐ ĐC, bản đồ ĐCTV, bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 vùng Đồng
  20. Xoài, Bình Phớc. 1999 220 249 130(VI)+119(VIII) 59 Lập bản đồ ĐCTV và bản đồ ĐCCT tỷ lệ 1/50.000 vùng Đức Trọng-Di Linh, Lâm Đồng 1999 65 77 60 Đánh giá nguồn nớc dới đất vùng ven biển huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi 1999 50 62 61 Đánh giá nguồn nớc dới đất vùng thị xã Cà Mâu 1999 95 94 B ĐÁNH GIÁ KHOÁNG SẢN : 17660 17,843 1 Khảo sát thu thập tài liệu ĐC-KS mới ở các vùng 1999 1999 220 244 20(VI)+36(V)+50(IV) 50(I)+56(III)+32(VII) 2 Tìm kiếm và tìm kiếm đánh giá quặng chì-kẽm khu Năng Khả, Na Hang-Tuyên Quang 1995 1999 3,677 3,674 50 62 3 Tìm kiếm quặng Urani vùng An Điềm , Quảng Nam-Đà Nẵng 1996 2000 3,918 2,671 502 320 4 Đánh giá đồng-vàng Làng Phát , An 1996 1999 3,562 3,056 500 702 Lơng , Yên Bái 5 Đánh giá vàng gốc Khe Nang-Tuyên 1996 1999 2,665 2,681 50 50
Đồng bộ tài khoản