Quyết định số 613/QĐ-BKHCN

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:17

0
34
lượt xem
1
download

Quyết định số 613/QĐ-BKHCN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 613/QĐ-BKHCN về phê duyệt danh mục đề tài thuộc các chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2006-2010 để tuyển chọn thực hiện trong kế hoạch năm 2009 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 613/QĐ-BKHCN

  1. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NGHỆ NAM ----- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- Số: 613/QĐ-BKHCN Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC ĐỀ TÀI THUỘC CÁC CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2006-2010 ĐỂ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH NĂM 2009 BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Nghị định só 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ ; Căn cứ Quyết định số 18/2006/QĐ-BKHCN ngày 15/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ “Qui chế tổ chức quản lý hoạt động Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2006-2010” và Quyết định số 23/2006/QĐ-BKHCN ngày 23/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc bổ sung một số điều của “Qui chế tổ chức quản lý hoạt động Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2006-2010”; Căn cứ Quyết định 24/2006/QĐ-BKHCN ngày 30/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ “Qui định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 2006-2010”; Căn cứ Quyết định số: 2026/QĐ-BKHCN, 2029/QĐ-BKHCN, 2030/QĐ-BKHCN và 2031/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt mục tiêu, nội dung và dự kiến sản phẩm của Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước KC.08/06-10; KX.01/06-10; KX.02/06-10 và KX.03/06-10; Căn cứ kết quả làm việc và kiến nghị của các Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xác định nhiệm vụ năm 2009 thuộc các chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 2006-2010; Theo đề nghị của các Ông Chủ nhiệm Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 2006-2010: KC.08/06-10; KX.01/06-10; KX.02/06-10; KX.03/06-10, Giám đốc Văn phòng các chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước và Vụ trưởng Vụ Khoa học xã hội và Tự nhiên, QUYẾT ĐỊNH:
  2. Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 22 đề tài thuộc các Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 2006-2010: KC.08/06-10; KX.01/06-10; KX.02/06-10 và KX.03/06-10 để tuyển chọn trong kế hoạch năm 2009 (các phụ lục kèm theo). Thời gian thực hiện các đề tài trong Danh mục không quá 24 tháng. Điều 2. Giao cho các Ông chủ nhiệm Chương trình KC.08/06-10, KX.01/06-10; KX.02/06-10, KX.03/06-10 phối hợp với Giám đốc Văn phòng các Chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Khoa học Xã hội và Tự nhiên và Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính của Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức Hội đồng KH&CN cấp Nhà nước để đánh giá hồ sơ các đề tài theo qui định hiện hành để tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện và báo cáo Lãnh đạo Bộ về kết quả tuyển chọn. Điều 3. Các Ông Chủ nhiệm các Chương trình: KC.08/06-10, KX.01/06-10, KX.02/06- 10 và KX.03/06-10, Giám đốc Văn phòng các Chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Khoa học xã hội và Tự nhiên, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG Nơi nhận: THỨ TRƯỞNG - Như Điều 3; - Lưu VT, VPCT. Lê Đình Tiến
  3. PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CÁC ĐỀ TÀI THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2006-2010 ĐỀ NGHỊ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2009 Tên Chương trình: Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên Mã số: KC.08/06-10 (Kèm theo Quyết định số 613./QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) Sản phẩm và yêu cầu đối với TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu sản phẩm 1 Nghiên cứu - Chế tạo được vật liệu sơn Nano -Quy trình công nghệ chế tạo vật xử lý ô TiO2/Apatite, TiO2/Al2O3 và liêu sơn Nano TiO2/Apatite, nhiễm không TiO2/bông thach anh; TiO2/Al2O3 và TiO2/bông thach khí bằng vật anh; liêu sơn - Ứng dụng các sản phẩm đã chế Nano tạo xử lý hiệu quả ô nhiễm - Sản phẩm được chế tạo (mỗi TiO2/Apatite, không khí (khử trùng, khí thải). loại từ 2 đến 5kg) có giá trị thực TiO2/Al2O3 tế và giá thành hợp lý; và TiO2/bông thach anh. -Mô hình triển khai ứng dụng các sản phẩm vào xử lý ô nhiễm không khí. 2 Nghiên cứu - Đánh giá được hiện trạng và - Xác lập được cơ chế, phạm vi đánh giá ảnh diễn biến các bãi thải từ khai và mức độ ảnh hưởng của các hưởng của thác và chế biến khoáng sản kim chất độc hại từ các bãi thải tới các bãi thải loại; môi trường và sức khỏe con khai thác và người; chế biến - Nghiên cứu quá trình phát tán khoảng sản và ảnh hưởng của các chất độc - Các giải pháp khả thi để xử lý kim loại đến hại tới môi trường và sức khỏe ô nhiễm, bảo vệ môi trường; môi trường con người; và sức khỏe - Mô hình công nghệ xử lý ô con người và - Đề xuất và thử nghiệm một số nhiễm. đề xuất biện giải pháp giảm thiếu ô nhiễm pháp giảm môi trường. thiếu. 3 Đánh giá khả - Đánh giá được nguyên nhân và -Kiểm kê, đánh giá nguyên nhân năng chịu tải diễn biến các hệ sinh thái dưới và diễn biến các hệ sinh thái, dự các hệ sinh tác động của các phương án phát
  4. Sản phẩm và yêu cầu đối với TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu sản phẩm thái để làm triển kinh tế xã hội trên lưu vực; báo đến 2020; cơ sở cho quy hoạch - Xác đinh được khả năng chịu - Xác định khả năng chịu tải và phát triển, tải của các hệ sinh thái then chốt các giải pháp phát triển bền bảo vệ môi làm cơ sở cho quy hoạch phát vững các hệ sinh thái then chốt; trường lưu triển kinh tế xã hội theo hướng vực sông bền vững. - Đề xuất quy hoạch phat triển Vàm cỏ. kinh tế xã hội trên quan điểm bảo tồn các hệ sinh thái và bảo vệ môi trường; -Đề xuất mô hình quản lý tổng hợp lưu vực sông; - Bộ cơ sở dữ liệu (Dữ liệu và Bản đồ) về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và tài nguyên trên lưu vực. 4 Nghiên cứu - Làm sáng tỏ mức độ biến đổi, - Kết quả đánh giá mức độ, tính tác động của tính chất biến đổi và xu thế biến chất và xu thế biến đổi của các biến đổi khí đổi của các yếu tố và hiện tượng yếu tố và hiện tượng khí hậu cực hậu toàn cầu khí hậu cực đoan như: nhiệt độ, đoan trong chuỗi số liệu quan đến các yếu lượng mưa, bão và áp thấp nhiệt trắc hiện có; tố và hiện đới, nắng nóng, rét hại, mưa lớn, tượng khí hạn hán,… - Các mô hình thống kê, số trị hậu cực đoan khu vực thích hợp đối với mô ở Việt Nam, - Đánh giá được tác động của phỏng và dự báo khí hậu với độ khả năng dự biến đổi khí hậu toàn cầu đến tin cậy cho phép, kèm theo các báo và giải các yếu tố và hiện tượng khí hậu phần mềm hỗ trợ; pháp chiến cực đoan; lược ứng - Các kết quả mô phỏng và dự phó. - Lựa chọn được mô hình số trị báo thử nghiệm; khu vực phù hợp để mô phỏng nhiều năm và dự báo mùa các - Các giải pháp chiến lược ứng yếu tố và hiện tượng khí hậu cực phó có tính khả thi; đoan; - Qui trình dự báo khí hậu mùa - Đề xuất được các giải pháp có khả năng ứng dụng nghiệp chiến lược ứng phó phục vụ vụ. phòng tránh và giảm nhẹ tác động của các hiện tượng khí hậu cực đoan.
  5. Sản phẩm và yêu cầu đối với TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu sản phẩm 5 Nghiên cứu Xây dựng được quy trình vận - Quy trình vận hành mùa lũ và xây dựng hành và hệ thống công nghệ mùa kiệt công nghệ phục vụ điều hành liên hồ chứa điều hành hệ trên lưu vực sông đảm bảo việc - Hệ thống công nghệ phục vụ thống liên hồ ngăn lũ, chậm lũ, an toàn hồ điều hành: chứa đảm chứa và sử dụng tổng hợp nguồn bảo ngăn lũ, nước nhằm đem lại hiệu quả + Dự báo mưa - dòng chảy; chậm lũ, an tổng hợp cao nhất của hệ thống toàn vận hồ chứa về kinh tế - xã hội, môi + Dự báo yêu cầu dùng nước; hành hồ chứa trường đồng thời đáp ứng được và sử dụng các mục tiêu cụ thể của từng hồ + Phần mềm hỗ trợ xác định hợp lý tài chứa trong hệ thống. phương án điều hành. nguyên nước về mùa kiệt - Đề xuất các giải pháp về chính lưu vực sông sách và kỹ thuật cho vận hành. Ba. 6 Nghiên cứu Xây dựng được các giải pháp - Báo cáo khoa học đánh giá các giải pháp khoa học cho việc sử dụng rừng hiệu quả chắn sóng ven biển và sử dụng rừng để chắn sóng ven biển và giảm giảm lũ của rừng hiện taị ở Việt để chắn sóng lũ ở Việt Nam. Nam; ven biển và giảm lũ ở - Tiêu chuẩn rừng chắn sóng ven Việt Nam. biển và rừng giảm lũ ở Việt Nam; - Phương pháp và phần mềm xác định bề rộng và cấu trúc cần thiết của các đai rừng chắn sóng ven biển, xác định diện tích rừng cần thiết cho việc giảm lũ ở các lưu vực; - Bản đồ phân bố rừng phòng hộ chắn sóng ven biển và rừng giảm lũ ở Việt Nam; - Các giải pháp tổng thể cho quản lý rừng chắn sóng và rừng giảm lũ ở Việt Nam . Số lượng: 06 đề tài Lưu ý:
  6. - Thời gian thực hiện của các nhiệm vụ không quá 24 tháng; - Hạn cuối cùng nhận hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn là: 16 giờ 30, ngày 23/5/2008; Nơi nhận hồ sơ: Tại Văn phòng các chương trình (tầng 4, số 70 Trần Hưng Đạo, Hà Nội). PHỤ LỤC 2 DANH MỤC CÁC ĐỀ TÀI THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2006-2010 ĐỂ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH NĂM 2009 Tên chương trình: Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020 Mã số: KX.01/06-10 (Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) Sản phẩm và yêu cầu đối TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu với sản phẩm 1 Luận cứ khoa học cho - Luận chứng sự cần thiết, - Báo cáo tổng hợp, báo cáo các quan điểm và các điều kiện và khả năng tóm tắt đáp ứng các mục tiêu chính sách chủ yếu tăng trưởng nhanh và bền đặt ra đối với từng vấn đề cụ nhằm phát triển nhanh vững nền kinh tế Việt Nam thể; và bền vững nền kinh thời kỳ 2011 -2020; tế Việt Nam thời kỳ - Báo cáo kiến nghị cho 2011 – 2020. - Luận chứng các quan Chính phủ nêu rõ các quan điểm chủ yếu về phát triển điểm, định hướng và các giải nhanh và bền vững nền pháp chính sách lớn về phát kinh tế Việt Nam thời kỳ triển nhanh và bền vững nền 2011 -2020; kinh tế Việt Nam thời kỳ 2011-2020. - Luận chứng các chính sách lớn về phát triển - Sách chuyên khảo; nhanh và bền vững nền kinh tế Việt Nam thời kỳ - 2-3 bài viết công bố trên 2011 – 2020. tạp chí chuyên ngành; - Góp phần đào tạo.
  7. Sản phẩm và yêu cầu đối TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu với sản phẩm 2 Hệ thống giám sát tài - Làm rõ cơ sở lý luận và - Báo cáo tổng hợp và báo chính Quốc gia. thực tiễn của hệ thống cáo tóm tắt đáp ứng các mục giám sát tài chính quốc tiêu đặt ra; gia; - Báo cáo kiến nghị cho - Xác định chức năng của Chính phủ luận giải rõ yêu các thể chế và các điều cầu, căn cứ, cơ sở, quan kiện đảm bảo cho việc điểm, lộ trình, các phương án hình thành và hoạt động có giám sát tài chính quốc gia ở hiệu quả của của hệ thống Việt Nam. giám sát tài chính quốc gia. - Sách chuyên khảo; - 2-3 bài viết công bố trên tạp chí chuyên ngành; - Góp phần đào tạo. 3 Công nghiệp Việt - Làm rõ khái niệm mạng - Báo cáo tổng hợp và báo Nam trong mạng sản sản xuất trong bối cảnh cáo tóm tắt đáp ứng các mục xuất khu vực: Vị trí, liên kết khu vực và quốc tiêu đặt ra; triển vọng và kiến tế; nghị chính sách. - Bản báo cáo kiến nghị cho - Phân tích lý luận về vai Chính phủ trình bày rõ trò của các công ty xuyên phương hướng và giải pháp quốc gia (TNCs) và các chính sách nhằm hỗ trợ các hình thức tổ chức của ngành công nghiệp Việt Nam chúng trong mạng sản xuất tham gia có hiệu quả vào khu vực và toàn cầu; mạng sản xuất khu vực; - Đánh giá thực trạng và - Sách chuyên khảo; triển vọng tham gia của các ngành công nghiệp - 2-3 bài viết công bố trên Việt Nam trong mạng sản tạp chí chuyên ngành; xuất khu vực; - Góp phần đào tạo. - Đề ra các phương hướng và giải pháp chính sách nhằm hỗ trợ các ngành công nghiệp Việt Nam tham gia có hiệu quả vào mạng sản xuất khu vực.
  8. Sản phẩm và yêu cầu đối TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu với sản phẩm 4 Chiến lược phát triển - Làm rõ chiến lược phát - Báo cáo tổng hợp và báo kinh tế Biển Đông của triển kinh tế Biển Đông cáo tóm tắt đáp ứng các mục một số nước Đông Á – của một số nước Đông Á.; tiêu đặt ra; Tác động và những vấn đề đặt ra cho Việt - Phân tích so sánh các - Bản báo cáo kiến nghị cho Nam chiến lược kể trên và đánh Chính phủ trình bày rõ quan giá tác động của việc thực điểm, phương hướng và các hiện các chiến lược phát giải pháp thực hiện và điều triển đó đối với khu vực và chỉnh chiến lược phát triển Việt Nam; kinh tế biển của Việt Nam đến năm 2020; - Phân tích những vấn đề đặt ra cho Việt Nam và đề - Sách chuyên khảo; xuất các giải pháp chính sách thực hiện và điều - 2-3 bài viết công bố trên chỉnh chiến lược phát triển tạp chí chuyên ngành; kinh tế biển của Việt Nam đến năm 2020. - Góp phần đào tạo. 5 Những luận cứ khoa - Vai trò của kết cấu hạ - Báo cáo tổng hợp và báo học cho chính sách tầng kỹ thuật trong nền cáo tóm tắt đáp ứng các mục phát triển kết cấu hạ kinh tế Việt Nam đến năm tiêu đặt ra; tầng kỹ thuật cho nền 2020 (lý thuyết và kinh kinh tế Việt Nam đến nghiệm thế giới); - Bản báo cáo kiến nghị cho năm 2020. Chính phủ luận giải rõ quan - Đánh giá thực trạng kết điểm và chính sách phát triển cấu hạ tầng kỹ thuật ở Việt kết cấu hạ tầng kỹ thuật ở Nam và những vấn đề đặt Việt Nam đến năm 2020; ra; - Sách chuyên khảo; - Quan điểm và định hướng chính sách phát - 2-3 bài viết công bố trên triển kết cấu hạ tầng kỹ tạp chí chuyên ngành; thuật ở Việt Nam đến năm 2020. - Góp phần đào tạo.
  9. Sản phẩm và yêu cầu đối TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu với sản phẩm 6 Chính sách phát triển - Cơ sở lý luận và thực tiễn - Báo cáo tổng hợp và báo công nghiệp hỗ trợ ở của chính sách phát triển cáo tóm tắt đáp ứng các mục Việt Nam đến năm công nghiệp hỗ trợ ở Việt tiêu đặt ra; 2020. Nam; - Bản báo cáo kiến nghị cho - Đánh giá thực trạng phát Chính phủ luận giải rõ các triển và chính sách phát phương hướng và giải pháp triển công nghiệp hỗ trợ ở chính sách nhằm phát triển Việt Nam hiện nay ; các ngành công nghiệp hỗ trợ của Việt Nam đến năm - Đề ra các phương hướng 2020; và giải pháp chính sách nhằm phát triển các ngành - Sách chuyên khảo; công nghiệp hỗ trợ của Việt Nam đến năm 2020. - 2-3 bài viết công bố trên tạp chí chuyên ngành; - Góp phần đào tạo. Số lượng: 06 Đề tài. Lưu ý: - Thời gian thực hiện của các nhiệm vụ không quá 24 tháng; - Hạn cuối cùng nhận hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn là: 16 giờ 30, ngày 23/5/2008; Nơi nhận hồ sơ: Tại Văn phòng các chương trình (tầng 4, số 70 Trần Hưng Đạo, Hà Nội). PHỤ LỤC 3 DANH MỤC CÁC ĐỀ TÀI THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2006-2010 ĐỂ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH NĂM 2009 Tên chương trình: Quản lý phát triển xã hội trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam Mã số: KX.02/06-10 (Kèm theo Quyết định số:613/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
  10. Sản phẩm và yêu cầu đối với TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu sản phẩm 1 Nâng cao năng - Phân tích cơ sở khoa học - Báo cáo tổng hợp, báo cáo lực và hiệu quả của việc nâng cao năng lực và tóm tắt báo cáo kiến nghị đáp lãnh đạo của hiệu quả lãnh đạo của Đảng ứng được yêu cầu sau: Đảng đối với sự đối với phát triển xã hội và phát triển xã hội quản lý phát triển xã hội ở + Làm rõ đặc điểm sự lãnh và quản lý phát nước ta trong tiến trình đổi đạo của Đảng đối với phát triển xã hội ở mới; triển xã hội và quản lý phát nước ta trong tiến triển xã hội (những khác biệt trình đổi mới. - Làm rõ đặc điểm, nội dung so với lãnh đạo các lĩnh vực và phương thức lãnh đạo của chính trị, kinh tế, văn hoá, Đảng đối với phát triển xã hội quốc phòng, an ninh, đối và quản lý phát triển xã hội ngoại) trong điều kiện kinh tế trong tiến trình đổi mới ở Việt thị trường, mở cửa và hội Nam; nhập. - Đánh gía thực trạng trạng + Phát hiện chính xác các vấn năng lực và hiệu quả lãnh đạo đề đặt ra về phát triển xã hội của Đảng đối với sự phát triển và quản lý phát triển xã hội xã hội và quản lý phát triển xã đến năm 2020 đòi hỏi Đảng hội ở nước ta qua hơn hai thập phải nâng cao năng lực và niên đổi mới: thành tựu, hạn hiệu quả lãnh đạo. chế, bài học và những vấn đề đặt ra; + Luận chứng rõ căn cứ khoa học của các quan điểm, giải - Đề xuất quan điểm, phương pháp về nâng cao năng lực và hướng và giải pháp nâng cao hiệu quả lãnh đạo của Đảng năng lực và hiệu quả lãnh đạo đối với phát triển xã hội và của Đảng đối với phát triển xã quản lý phát triển xã hội. hội và quản lý phát triển xã hội ở nước ta trong điều kiện - Sách chuyên khảo chuyên mới. sâu về nâng cao năng lực và hiệu quả lãnh đạo của Đảng đối với sự phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội ở nước ta trong tiến trình đổi mới; - 2-3 bài viết công bố trên tạp chí chuyên ngành; - Góp phần đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ. 2 Vai trò của nhà - Luận giải cơ sở lý luận và - Báo cáo tổng hợp, báo cáo
  11. Sản phẩm và yêu cầu đối với TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu sản phẩm nước đối với phát thực tiễn về bản chất, chức tóm tắt và báo cáo kiến nghị triển xã hội và năng, vai trò của nhà nước đối đề tài đáp ứng được các yêu quản lý phát triển với phát triển xã hội và quản cầu sau: xã hội ở nước ta lý phát triển xã hội ở nước ta trong tiến trình trong điều kiện kinh tế thị + Làm rõ đặc điểm vai trò của đổi mới. trường, xây dựng nhà nước nhà nước đối với phát triển xã pháp quyền và hội nhập quốc hội và quản lý phát triển xã tế; hội ở nước ta (những khác biệt với các lĩnh vực chính trị, - Phân tích những biến đổi về kinh tế, văn hóa, quốc phòng, vai trò của nhà nước đối với an ninh, đối ngoại...) phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội trong những + Đánh giá thực trạng, xu năm đổi mới. Thực trạng, hướng của quản lý nhà nước kinh nghiệm và những vấn đề đối với phát triển xã hội và đặt ra cần tiếp tục phát huy quản lý phát triển xã hội trong vai trò của nhà nước trong thời gian qua; phát triển xã hội; + Đề xuất quan điểm, giải - Dự báo xu hướng, đề xuất pháp đảm bảo tính khả thi của quan điểm và giải pháp nhằm điều kiện thực tế Việt Nam và đổi mới, phát huy vai trò của tính toán đầy đủ các xu hướng nhà nước đối với sự phát triển phát triển. xã hội và quản lý phát triển xã hội ở nước ta đến năm 2020. - Sách chuyên khảo về vai trò của nhà nước đối với phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội nước ta trong tiến trình đổi mới; - 2-3 bài viết công bố trên tạp chí chuyên ngành; - Góp phần đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ. 3 Vấn đề gia đình - Phân tích đặc điểm của mô - Báo cáo tổng hợp, báo cáo trong phát triển hình gia đình truyền thống tóm tắt và báo cáo kiến nghị xã hội và quản lý Việt Nam, vị trí, vai trò của đáp ứng được các yêu cầu sau: phát triển xã hội nó trong sự phát triển xã hội ở nước ta trong và quản lý phát triển xã hội; + Chỉ ra mức độ, tính chất thời kỳ đổi mới biến đổi của gia đình truyền - Nhận dạng những biến đổi thống Việt Nam dưới tác động của gia đình truyền thống Việt của các yếu tố nội sinh và
  12. Sản phẩm và yêu cầu đối với TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu sản phẩm Nam (cơ cấu, chức năng, vai ngoại sinh; trò), các yếu tố tác động đến sự biến đổi đó và những vấn + Làm rõ những tác động tích đề đặt ra cần giải quyết để cực và tiêu cực từ những biến phát huy vai trò gia đình Việt đổi của gia đình truyền thống Nam trong PTXH và Việt Nam đối với sự phát triển QLPTXH; xã hội và quản lý phát triển xã hội. - Dự báo xu hướng biến đổi của gia đình Việt Nam và đề + Đảm bảo tính khả thi của xuất quan điểm, giải pháp các quan điểm, giải pháp về phát huy vai trò gia đình Việt phát huy vai trò gia đình Việt Nam đối với phát triển xã hội Nam đối với PTXH và và quản lý phát triển xã hội QLPTXH hiện nay. trong quá trình đổi mới. - Sách chuyên khảo về vấn đề gia đình trong sự PTXH và QLPTXH ở nước ta trong tiến trình đổi mới; - 2-3 bài viết công bố trên tạp chí chuyên ngành; - Góp phần đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ. 4 Nguồn nhân lực - Luận chứng cơ sở khoa học - Báo cáo tổng hợp, báo cáo và nhân tài cho của nguồn nhân lực và nhân tóm tắt và báo cáo kiến nghị phát triển xã hội tài cho phát triển xã hội và đáp ứng được các yêu cầu sau: và quản lý phát quản lý phát triển xã hội ở triển xã hội ở nước ta trong tiến trình đổi + Phân tích đặc điểm phát Việt Nam trong mới; triển nguồn nhân lực, nhân tài tiến trình đổi mới. cho phát triển xã hội và quản - Phân tích, làm rõ nhu cầu về lý phát triển xã hội (những nguồn nhân lực, nhân tài (cơ khác biệt so với lĩnh vực cấu, số lượng, chất lượng...) chính trị, kinh tế, văn hóa, cho phát triển xã hội và quản quốc phòng, an ninh...) lý phát triển xã hội hiện nay và chuẩn bị đến năm 2020; + Phân tích thực trạng nguồn nhân lực, nhân tài cho phát - Phân tích, đánh giá thực triển xã hội và quản lý phát trạng nguồn nhân lực, nhân tài triển xã hội ở nước ta hiện cho phát triển xã hội và quản nay, nguyên nhân của thực lý phát triển xã hội ở nước ta; trạng;
  13. Sản phẩm và yêu cầu đối với TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu sản phẩm những vấn đề đặt ra cần giải quyết; + Đề xuất quan điểm, giải pháp về phát triển nguồn nhân lực, nhân tài đảm bảo tính khả - Đề xuất quan điểm, giải thi, phù hợp đặc điểm nước ta pháp nhằm xây dựng cơ chế, hiện nay. chính sách phát triển nguồn nhân lực, nhân tài đáp ứng yêu cầu phát triển xã hội và - Sách chuyên khảo về nguồn quản lý phát triển xã hội ở nhân lực, nhân tài đối với phát nước ta đến năm 2020. triển xã hội và quản lý phát triển xã hội ở nước ta; - 2- 3 bài viết công bố trên tạp chí chuyên ngành; - Góp phần đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ. 5 Vấn đề môi - Luận giải vai trò của môi - Báo cáo tổng hợp, báo cáo trường sinh thái trường sinh thái và quan hệ tóm tắt và báo cáo kiến nghị trong phát triển giữa môi trường sinh thái đối đáp ứng được yêu cầu sau: xã hội và quản lý với sự phát triển xã hội và phát triển xã hội quản lý phát triển xã hội; + Phân tích vai trò, mối quan ở nước ta đến hệ giữa môi trường với phát 2020. - Nhận diện tác động của sự triển xã hội và quản lý phát biến đổi môi trường sinh thái triển xã hội; đối với phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội ở + Đánh giá mức độ, tính chất nước ta; những tác động của biến đổi môi trường đối với phát triển - Dự báo các xu hướng biến xã hội và quản lý phát triển xã đổi của môi trường và tác hội đến 2020.; động của những biến đổi đó đối với phát triển xã hội và + Đề xuất các giải pháp khả quản lý phát triển xã hội; thi hạn chế ảnh hưởng của biến đổi môi trường đối với - Đề xuất giải pháp thích ứng phát triển xã hội và quản lý và đối phó với biến đổi của phát triển xã hội. môi trường đến năm 2020 nhằm phục vụ các mục tiêu - Sách chuyên khảo; phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội. - 2-3 bài viết công bố trên tạp chí chuyên ngành; - Góp phần đào tạo thạc sĩ,
  14. Sản phẩm và yêu cầu đối với TT Tên Đề tài Định hướng mục tiêu sản phẩm tiến sĩ. 6 Tệ nạn xã hội ở - Nhận dạng những biểu hiện - Báo cáo tổng hợp, báo cáo nước ta hiện nay - mới của tệ nạn xã hội ở nước tóm tắt và báo cáo kiến nghị Thực trạng, xu ta hiện nay: Tính chất, diễn đáp ứng được yêu cầu sau: hướng và giải biến, đặc điểm, quy mô, phạm pháp ngăn ngừa, vi, nguồn gốc và ảnh hưởng + Nhận dạng những biểu hiện khắc phục. của nó đối với sự phát triển xã mới của tệ nạn xã hội trong hội và quản lý phát triển xã bối cảnh hiện nay; hội; + Phân tích mức độ, tính chất, - Thực trạng khắc phục và phương thức, hậu quả của tệ phòng ngừa các tệ nạn xã hội nạn xã hội đối với sự phát thời gian qua: Kết quả, tồn tại triển xã hội và quản lý phát và nguyên nhân; triển xã hội; - Dự báo diễn biến tệ nạn xã + Đề xuất hệ quan điểm, giải hội trong thời gian tới và đề pháp có tính đột phá nhằm xuất giải pháp phòng ngừa, phòng ngừa và khắc phục tệ khắc phục. nạn xã hội. - Sách chuyên khảo nhận diện tệ nạn xã hội ở nước ta hiện nay; - 2-3 bài viết công bố trên tạp chí chuyên ngành; - Góp phần đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ. Số lương: 06 đề tài Lưu ý: - Thời gian thực hiện của các nhiệm vụ không quá 24 tháng; - Hạn cuối cùng nhận hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn là: 16 giờ 30, ngày 23/5/2008; Nơi nhận hồ sơ: Tại Văn phòng các chương trình (tầng 4, số 70 Trần Hưng Đạo, Hà Nội). PHỤ LỤC 4
  15. DANH MỤC CÁC ĐỀ TÀI THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2006-2010 ĐỂ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH NĂM 2009 Tên chương trình: Xây dựng con người và phát triển văn hoá Việt Nam trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế Mã số: KX.03/06-10 (Kèm theo Quyết định số:613 /QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) Tên Sản phẩm và yêu cầu đối với sản TT Định hướng mục tiêu Đề tài phẩm 1 Văn - Làm rõ một số vấn đề lý luận cơ - Báo cáo kết quả nghiên cứu gồm: hoá và bản: các khái niệm lối sống, lối lối sống đô thị, các yếu tố cấu thành và + Báo cáo tổng hợp; sống đặc trưng của lối sông đô thị; đô thị + Báo cáo tóm tắt. trong - Làm rõ thực trạng và lối sống đô giai thị trong giai đoạn công nghiệp hoá, Các sản phẩm trên phải nêu được đoạn hiện đại hoá hiện nay; những đặc điểm cơ bản hiện nay đẩy của đời sống văn hoá và lối sống mạnh - Đề xuất các giải pháp nhằm nâng của cư dân ở đô thị Việt Nam từ đó công cao lối sống đô thị hiện nay; đề xuất các giải pháp đáp ứng yêu nghiệp cầu công nghiệp hoá, hiện đại hoá, hoá hội nhập quốc tế và giữ gìn và phát hiện triển bản sắc văn hoá dân tộc. đại hoá ở Việt - Bản kiến nghị; Nam hiện - Một số bài nghiên cứu được công nay . bố trên các tạp chí khoa học chuyên ngành trong và ngoài nước; - Góp phần đào tạo sau đại học. 2 Đổi - Xác định hệ thống khái niệm văn - Báo cáo kết quả nghiên cứu gồm: mới hoá lãnh đạo, quản lý; văn + Báo cáo tổng hợp; hoá - Làm rõ thực trạng văn hoá lãnh lãnh đạo và quản lý ở nước ta hiện nay; + Báo cáo tóm tắt. đạo và quản lý - Đề xuất các giải pháp nhằm nâng Các sản phẩm trên phải làm rõ ở Việt cao văn hoá lãnh đạo và quản lý ở những nội dung của văn hoá lãnh Nam nước ta hiện nay. đạo và quản lý, phân tích những hiện vấn đề đặt ra hiện nay trên cơ sở đó
  16. Tên Sản phẩm và yêu cầu đối với sản TT Định hướng mục tiêu Đề tài phẩm nay. đề xuất các giải pháp cho Việt Nam. - Bản kiến nghị; - Một số bài nghiên cứu được công bố trên các tạp chí khoa học chuyên ngành trong và ngoài nước. - Góp phần đào tạo sau đại học. 3 Tôn - Xác định rõ các khái niệm tôn - Báo cáo kết quả nghiên cứu gồm: giáo và giáo và tín ngưỡng; tín + Báo cáo tổng hợp; ngưỡng - Làm rõ thực trạng tôn giáo, tín trong ngưỡng trong đời sống văn hoá Việt + Báo cáo tóm tắt. đời Nam hiện nay. sống Các sản phẩm trên phải làm rõ tôn văn - Đề xuất các giải pháp quản lý và giáo tín ngưỡng với tư cách là một hoá dự báo sự tác động đối với phát trong các bộ phận cấu thành văn Việt triển văn hoá ở nước ta hiện nay. hoá và tác động của tôn giáo tín Nam ngưỡng đối với văn hoá Việt Nam hiện trong quá trình đổi mới và hội nay. nhập. - Bản kiến nghị; - Một số bài nghiên cứu được công bố trên các tạp chí khoa học chuyên ngành trong và ngoài nước; - Góp phần đào tạo sau đại học. 4 Vai trò - Làm rõ một số khái niệm cơ bản: - Báo cáo kết quả nghiên cứu gồm: của gia Gia đình, phát triển nhân cách, mối đình quan hệ giữa phát triển văn hoá và + Báo cáo tổng hợp; trong phát triển nhân cách; sự phát + Báo cáo tóm tắt. triển - Chỉ ra thực trạng vai trò của gia văn đình trong sự phát triển văn hoá và Các sản phẩm trên phải làm rõ thực hoá và nhân cách ở nước ta hiện nay; trạng và vai trò của gia đình đối với phát sự hình thành nhân cách con người triển - Đề xuất các giải pháp nâng cao Việt Nam từ đó đề xuất các giải nhân vai trò của gia đình đối với phát pháp nhằm nâng cao trách nhiệm cách ở triển văn hoá và nhân cách ở nước gia đình trong việc xây dựng con
  17. Tên Sản phẩm và yêu cầu đối với sản TT Định hướng mục tiêu Đề tài phẩm nước ta ta hiện nay. người và văn hoá Việt Nam hiện hiện nay; nay. - Bản kiến nghị; - Một số bài nghiên cứu được công bố trên các tạp chí khoa học chuyên ngành trong và ngoài nước; - Góp phần đào tạo sau đại học. Số lượng: 04 Đề tài. Lưu ý: - Thời gian thực hiện của các nhiệm vụ không quá 24 tháng; - Hạn cuối cùng nhận hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn là: 16 giờ 30, ngày 23/5/2008; Nơi nhận hồ sơ: Tại Văn phòng các chương trình (tầng 4, số 70 Trần Hưng Đạo, Hà Nội).
Đồng bộ tài khoản