Quyết định số 6216/QĐ-UBND

Chia sẻ: Lê Trằng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:145

0
33
lượt xem
1
download

Quyết định số 6216/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của sở nội vụ thành phố Đà Nẵng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 6216/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 6216/QĐ-UBND Đà Nẵng, ngày 15 tháng 8 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010; Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010; Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh tại Công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ và Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của UBND thành phố Đà Nẵng, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng. 1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố. 2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này hoặc có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.
  2. Điều 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thường xuyên cập nhật để trình Uỷ ban nhân dân thành phố công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành. Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Sở Nội vụ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 trình Uỷ ban nhân dân thành phố công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này hoặc thủ tục hành chính chưa được công bố. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 4; CHỦ TỊCH - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nội vụ; (Đã ký và đóng dấu) - TCT chuyên trách CCTTHC của TTg CP; - Lưu: VT, TCT30, SNV. Trần Văn Minh 2
  3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 6216 /QĐ-UBND Ngày 15 tháng 8 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng) PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Tên thủ tục hành chính STT I. Lĩnh vực quản lý Văn thư, Lưu trữ Thẩm tra tài liệu hết giá trị 1 II. Lĩnh vực quản lý Hội Thủ tục cho phép thành lập Hội 1 Thủ tục phê duyệt điều lệ Hội 2 Thủ tục cho phép đổi tên Hội 3 Thủ tục cho phép chia tách, sáp nhập, hợp nhất Hội 4 Thủ tục chấp nhận giải thể Hội 5 Thủ tục cho phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện 6 Thủ tục cho phép chuyển văn phòng đại diện thành chi nhánh và 7 ngược lại Thủ tục xác nhận thay đổi địa điểm đặt chi nhánh, văn phòng đại 8 diện Thủ tục xác nhận thay đổi tên chi nhánh, văn phòng đại diện 9 Thủ tục tạm dừng hoạt động của chi nhánh 10 Thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh 11 III. Lĩnh vực Cán bộ công chức Thoả thuận tiếp nhận viên chức từ các cơ quan không thuộc 1 UBND thành phố Đà Nẵng; điều động viên chức từ đơn vị sự nghiệp của thành phố sang các cơ quan hành chính thuộc biên chế thành phố Tiếp nhận các đối tượng theo chính sách thu hút nguồn nhân lực 2 đến hợp đồng làm việc tại các đơn vị Tiếp nhận và bố trí cán bộ, công chức từ các cơ quan không 3 thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý đến công tác tại các cơ quan trực thuộc UBND thành phố Đà Nẵng. IV. Lĩnh vực Thi đua, Khen thưởng Phong tặng danh hiệu Anh hùng (AHLLVTND, AHLDD trong 1 thời kỳ đổi mới) Khiếu nại tố cáo 2 Khen thưởng thành tích kháng chiến (chống Pháp, chống Mỹ) 3 theo QĐ số 98/2006/QĐ-TTg ngày 05/5/2006 Cấp đổi bằng, hiện vật 4 Khen thưởng Huân chương Độc lập cho gia đình có nhiều liệt sỹ 5 3
  4. hy sinh vì độc lập, tự do của Tổ quốc Khen thưởng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam 6 Anh hùng" Khen thưởng Bằng khen Thủ tướng Chính phủ, Cờ thi đua Chính 7 phủ, Chiến sỹ thi đua toàn quốc và Huân, Huy chương các hạng, các loại Khen thưởng đột xuất 8 Khen thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND thành phố cho các 9 tập thể, cá nhân người nước ngoài Khen thưởng thường xuyên 10 Khen tặng Kỷ niệm chương cho người hoạt động Cách mạng 11 hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt hoặc tù đà Khen tặng Huy hiệu "Vì nghĩa vụ Quốc tế" cho cán bộ, chuyên 12 gia dân sự Việt Nam giúp Campuchia Hiệp y khen thưởng 13 Khen thưởng chuyên đề 14 Khen thưởng thành tích kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ cho 15 cán bộ và nhân dân Xác nhận khen thưởng kháng chiến 16 Khen thưởng cho cán bộ có quá trình cống hiến lâu dài trong các 17 cơ quan, tổ chức, đoàn thể V. Lĩnh vực quản lý nhà nước về tôn giáo Bầu cử chức sắc tôn giáo 1 Tu học tại các trường đào tạo chức sắc tôn giáo trong nước giáo. 2 Bổ nhiệm chức sắc tôn giáo 3 Thoả thuận về việc cấp phép cải tạo, nâng cấp cơ sở tôn giáo 4 (đối với công trình, kiến trúc tôn giáo không thuộc điều 28 Nghị định 22/2005/NĐ-CP ngày 01/3/2005 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo) Chia tách tổ chức tôn giáo cơ sở 5 Công nhận tổ chức tôn giáo hoạt động trong phạm vi thành phố 6 Đà Nẵng. Đăng ký Dòng tu (Đối với Dòng tu có phạm vi hoạt động ở nhiều 7 quận huyện của thành phố) Đăng ký hội đoàn tôn giáo (Đối với hội có phạm vi hoạt động ở 8 nhiều quận, huyện của thành phố) Đăng ký các tổ chức tu hành tập thể khác (đối với các tổ chức tu 9 hành tập thể có phạm vi hoạt động ở nhiều quận, huyện của thành phố) Đăng ký Tu viện (đối với Dòng tu có phạm vi hoạt động ở nhiều 10 quận huyện của thành phố) Đăng ký hoạt động tôn giáo (giải quyết đối với tổ chức tôn giáo 11 có phạm vi hoạt động trong địa bàn thành phố Đà Nẵng) Hoạt động tôn giáo diễn ra ngoài chương trình đăng ký (đối với 12 4
  5. hoạt động tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều quận, huyện trong thành phố hoặc ngoài thành phố.) Hợp nhất tổ chức tôn giáo cơ sở 13 Các cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo (đối với các trường hợp 14 lễ có sự tham gia của tín đồ trong nhiều quận, huyện thuộc thành phố hoặc ngoài thành phố) Lễ hội tín ngưỡng tôn giáo (đối với những lễ hội tín ngưỡng quy 15 định tại Khoản 1, Điều 4, Nghị định số 22/2005/NĐ-CP ngày 01/3/2005 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo) Mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo. 16 Phong chức chức sắc tôn giáo 17 Sáp, nhập tổ chức tôn giáo cơ sở 18 Suy cử chức sắc tôn giáo 19 Thành lập tổ chức tôn giáo cơ sở 20 Hội nghị, Đại hội của tổ chức tôn giáo (đối với các trường hợp 21 quy định tại Điều 25 Nghị định số 22/2005/NĐ-CP ngày 01/3/2005 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo) Thoả thuận về việc cấp phép xây dựng mới cơ sở tôn giáo 22 Phong phẩm chức sắc tôn giáo 23 5
  6. PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG I. Lĩnh vực quản lý Văn thư, Lưu trữ 1. Thẩm tra tài liệu hết giá trị 1.1. Trình tự thực hiện: - Đối với đơn vị có tài liệu tiêu hủy: Trước khi trình cơ quan chức năng thẩm tra: + Bước 1: Lập danh mục tài liệu hết giá trị và viết bản thuyết minh tài liệu hết giá trị; + Bước 2: Trình người đứng đầu cơ quan, tổ chức hồ sơ xét huỷ tài liệu hết giá trị; + Bước 3: Hội đồng xác định giá trị tài liệu thực hiện việc xét huỷ tài liệu hết giá trị; Sau khi có kết quả thẩm tra: + Bước 4: Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ra quyết định tiêu huỷ tài liệu hết giá trị (sau khi có kết quả thẩm tra của cơ quan chức năng quản lý nhà nước); + Bước 5: Tổ chức tiêu huỷ tài liệu hết giá trị; + Bước 6: Lập và lưu hồ sơ về việc tiêu huỷ tài liệu hết giá trị. - Đối với Sở Nội vụ: + Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ; + Bước 2: Thẩm tra tài liệu hết giá trị trước khi tiêu huỷ; + Bước 3: Trả lời kết quả thẩm tra. 1.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước; - Hồ sơ gửi qua hệ thống bưu chính. 1.3. Thành phần hồ sơ: - Công văn đề nghị thẩm tra tài liệu hết giá trị; - Danh mục tài liệu hết giá trị; - Bản thuyết minh tài liệu hết giá trị; - Biên bản họp Hội đồng xác định giá trị tài liệu. (Tất cả đều là bản chính) 1.4. Số lượng hồ sơ: - 01 bộ 1.5. Thời hạn giải quyết: - 30 ngày làm việc. 1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: 6
  7. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Nội vụ. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. 1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Công văn 1.9. Lệ phí - Không có 1.10. Tên mẫu đơn, tờ khai - Danh mục tài liệu hết giá trị; - Bản thuyết minh tài liệu hết giá trị; - Biên bản Họp Hội đồng xác định giá trị tài liệu; - Công văn đề nghị thẩm tra tài liệu hết giá trị. 1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính - Phải có bảng thời hạn bảo quản tài liệu. 1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Pháp lệnh lưu trữ quốc gia ngày 04/04/2001 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội. - Nghị định số 111/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh lưu trữ quốc gia. - Công văn số 879/VTLTNN-NVĐP ngày 19/12/2006 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước về việc Hướng dẫn tổ chức tiêu huỷ tài liệu hết giá trị. II. Lĩnh vực quản lý Hội 1. Thủ tục cho phép thành lập Hội 1.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo mục 1.3 thủ tục này và nộp tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ lấy ý kiến các cơ quan phối hợp trong thời gian 06 ngày làm việc (nếu Ban Vận động thành lập hội chưa lấy ý kiến); - Bước 4: Sở Nội vụ trình dự thảo Quyết định cho phép thành lập hội kèm 01 bộ hồ sơ gốc để Chủ tịch UBND phê duyệt trong thời hạn 05 ngày; - Bước 5: Sở Nội vụ nhận kết quả từ Văn phòng UBND thành phố về để trả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan chức năng có liên quan (thời gian xử lý của tại Sở Nội vụ là 09 ngày). 1.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ. 1.3. Thành phần hồ sơ: - Đơn đề nghị cho phép thành lập hội; 7
  8. - Quyết định công nhận Ban Vận động thành lập hội; - Bản dự thảo điều lệ hội; - Dự kiến Chương trình, phương hướng hoạt động của hội; - Sơ yếu lý lịch người đứng đầu Ban Vận động thành lập hội; - Danh sách hội viên đăng ký ban đầu tham gia hội (có đơn hoặc chữ ký): + Ít nhất 50 người đối với hội có phạm vi hoạt động trong thành phố; + Ít nhất 20 người đối với hội có phạm vi hoạt động trong quận, huyện; + Ít nhất 10 người đối với hội có phạm vi hoạt động trong phường, xã; - Văn bản về trụ sở, tài sản của hội. Nếu trụ sở thuê, mượn của tư nhân thì phải có công chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, nếu thuê, mượn trụ sở của nước thì phải có ý kiến của cơ quan quản lý nhà công sản và thời hạn tối thiểu còn lại là 06 tháng. 1.4. Số lượng hồ sơ: - 04 bộ 1.5. Thời hạn giải quyết: - 20 ngày làm việc 1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ - Cơ quan phối hợp: các sở, ban, ngành liên quan trực tiếp đến lĩnh vực hội hoạt động. 1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định hành chính 1.9. Lệ phí - Không có 1.10 Tên mẫu đơn, tờ khai - Đơn xin thành lập hội; - Danh sách hội viên đăng ký ban đầu tham gia hội; - Sơ yếu lý lịch người đứng đầu Ban Vận động thành lập hội; - Nội dung bản điều lệ; - Mẫu xác nhận Hội đặt trụ sở ban đầu. 1.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành - Không có 8
  9. 1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội. - Thông tư số 01/2004/TT-BNV ngày 15/01/2004 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ. 2. Phê duyệt điều lệ hội 2.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo mục 2.3 thủ tục này và nộp tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ lấy ý kiến các cơ quan phối hợp trong thời hạn 05 ngày; - Bước 4: Sở Nội vụ trình dự thảo Quyết định phê duyệt điều lệ hội kèm 01 bộ hồ sơ gốc để Chủ tịch UBND phê duyệt trong thời hạn 05 ngày; - Bước 5: Sở Nội vụ nhận kết quả từ Văn phòng UBND thành phố về để trả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan chức năng có liên quan (thời gian xử lý của tại Sở Nội vụ là 10 ngày). 2.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ. 2.3. Thành phần hồ sơ: - Công văn báo cáo kết quả Đại hội và đề nghị phê duyệt Điều lệ hội; - Biên bản thông qua Điều lệ hội; - Biên bản bầu Ban lãnh đạo, Ban kiểm tra (kèm theo danh sách) và sơ yếu lý lịch của người đứng đầu hội; - Chương trình, phương hướng hoạt động của hội; - Nghị quyết Đại hội. 2.4. Số lượng hồ sơ: - 03 bộ. 2.5. Thời hạn giải quyết: - 20 ngày làm việc. 2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. - Cơ quan phối hợp: các sở, ban, ngành liên quan trực tiếp đến lĩnh vực 9
  10. mà hội hoạt động. 2.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Phê duyệt 2.9. Lệ phí - Không có 2.10 Tên mẫu đơn, tờ khai - Công văn báo cáo kết quả đại hội và đề nghị phê duyệt điều lệ hội 2.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính - Không có 2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội. - Thông tư số 01/2004/TT-BNV ngày 15/01/2004 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ. 3. Cho phép đổi tên hội 3.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo mục 3.3 thủ tục này và nộp tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ trình dự thảo Quyết định cho phép đổi tên hội kèm 01 bộ hồ sơ gốc để Chủ tịch UBND phê duyệt trong thời hạn 05 ngày; - Bước 4: Sở Nội vụ nhận kết quả từ Văn phòng UBND thành phố về để trả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan chức năng có liên quan (thời gian xử lý của tại Sở Nội vụ là 05 ngày). 3.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ. 3.3. Thành phần hồ sơ: - Tờ trình đề nghị thay đổi tên hội; - Nghị quyết Đại hội về việc đổi tên hội; - Dự thảo Điều lệ hội sau khi đổi tên. 3.4. Số lượng hồ sơ: - 02 bộ 3.5. Thời hạn giải quyết: - 10 ngày làm việc 3.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: 10
  11. - Tổ chức 3.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. 3.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định hành chính 3.9. Lệ phí : - Không có 3.10 Tên mẫu đơn, tờ khai: - Không có 3.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: - Không có 3.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội. - Thông tư số 01/2004/TT-BNV ngày 15/01/2004 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ. 4. Chia tách, sáp nhập, hợp nhất Hội 4.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo mục 4.3 thủ tục này và nộp tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ lấy ý kiến các cơ quan phối hợp trong thời hạn 05 ngày; - Bước 4: Sở Nội vụ trình dự thảo Quyết định cho phép chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội kèm 01 bộ hồ sơ gốc để Chủ tịch UBND phê duyệt trong thời hạn 05 ngày; - Bước 5: Sở Nội vụ nhận kết quả từ Văn phòng UBND thành phố về để trả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan chức năng có liên quan (thời gian xử lý của tại Sở Nội vụ là 05 ngày). 4.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ 4.3. Thành phần hồ sơ: - Đơn đề nghị của hội; - Nghị quyết Đại hội về việc chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội; - Dự thảo Điều lệ hội; 11
  12. 4.4. Số lượng hồ sơ: - 03 bộ 4.5. Thời hạn giải quyết: - 15 ngày làm việc 4.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 4.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ 4.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định hành chính 4.9. Lệ phí - Không có 4.10 Tên mẫu đơn, tờ khai - Không có 4.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính - Không có 4.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội. - Thông tư số 01/2004/TT-BNV ngày 15/01/2004 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ. 5. Chấp thuận giải thể hội 5.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo mục 5.3 thủ tục này và nộp tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ lấy ý kiến các cơ quan phối hợp trong thời hạn 05 ngày; - Bước 4: Sở Nội vụ trình dự thảo Quyết định cho phép giải thể hội kèm 01 bộ hồ sơ gốc để Chủ tịch UBND phê duyệt trong thời hạn 05 ngày; - Bước 5: Sở Nội vụ nhận kết quả từ Văn phòng UBND thành phố về để trả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan chức năng có liên quan (thời gian xử lý của tại Sở Nội vụ là 05 ngày). 5.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ. 12
  13. 5.3. Thành phần hồ sơ: - Đơn đề nghị giải thể của hội; - Nghị quyết giải thể của Đại hội hội; - Bản kê khai tài sản. tài chính, dự kiến phương thức giải quyết tài sản, tài chính và các khoản nếu có; - Thông báo thời hạn thanh toán nợ (nếu có) cho các tổ chức cá nhân trên 05 số báo liên tiếp của báo địa phương. 5.4. Số lượng hồ sơ: - 03 bộ 5.5. Thời hạn giải quyết: - 15 ngày làm việc 5.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 5.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ 5.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định hành chính 5.9. Lệ phí - Không có 5.10 Tên mẫu đơn, tờ khai - Không có 5.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính - Chỉ chấp thuận giải thể hội sau 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thanh toán nợ, thánh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của hội khi xin giải thể mà không có khiếu nại. 5.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội. - Thông tư số 01/2004/TT-BNV ngày 15/01/2004 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ. 6. Cho phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện 6.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo mục 6.3 thủ tục này và nộp tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm 13
  14. định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ trình dự thảo Quyết định cho đặt chi nhánh, văn phòng đại diện kèm 01 bộ hồ sơ gốc để Chủ tịch UBND phê duyệt trong thời hạn 05 ngày; - Bước 4: Sở Nội vụ nhận kết quả từ Văn phòng UBND thành phố về để trả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan chức năng có liên quan (thời gian xử lý của tại Sở Nội vụ là 05 ngày). 6.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ. 6.3. Thành phần hồ sơ: - Công văn của tổ chức về việc đề nghị cho phép đặt chi nhánh. Trường hợp tổ chức có cơ quan chủ quản thì việc đặt chi nhánh của tổ chức phải có ý kiến đồng ý bằng văn bản của cơ quan chủ quản hoặc có quy định cho phép đặt chi nhánh trong điều lệ, quy chế tổ chức hoạt động của tổ chức, của cơ quan chủ quản tổ chức. - Quyết định của tổ chức về việc thành lập chi nhánh, bổ nhiệm cán bộ quản lý chi nhánh; - Quy chế tổ chức và hoạt động (hoặc Điều lệ) của tổ chức; - Bản sao các giấy phép liên quan đến hoạt động của chi nhánh. - Hồ sơ về nhà, đất nơi đặt chi nhánh. Nếu tổ chức thuê, mượn nhà, đất thuộc sở hữu tư nhân thì phải có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về giao dịch thuê, mượn; nếu tổ chức thuê, mượn nhà thuộc sở hữu nhà nước thì phải có ý kiến đồng ý của cơ quan có thẩm quyền sử dụng và cơ quan chức năng quản lý nhà nước đối với nhà, đất được thuê, mượn. - Trường hợp tổ chức là hội, ngoài các thủ tục quy định tại Điều này còn kèm theo lý lịch của người quản lý chi nhánh. 6.4. Số lượng hồ sơ: - 02 bộ 6.5. Thời hạn giải quyết: - 10 ngày làm việc 6.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 6.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ 6.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định hành chính 6.9. Lệ phí 14
  15. - Không có 6.10 Tên mẫu đơn, tờ khai - Không có 6.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính - Không có 6.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Bộ Luật dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005. - Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện các tổ chức thuộc Trung ương và địa phương khác tại thành phố Đà Nẵng. 7. Cho phép chuyển văn phòng đại diện thành chi nhánh và ngược lại 7.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo mục 7.3 thủ tục này và nộp tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ trình dự thảo Quyết định cho phép chuyển văn phòng đại diện thành chi nhánh kèm 01 bộ hồ sơ gốc để Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt, trong thời hạn 04 ngày; - Bước 4: Sở Nội vụ nhận kết quả từ Văn phòng UBND thành phố, trả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan chức năng có liên quan để biết (thời gian xử lý tại Sở Nội vụ là 03 ngày). 7.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ. 7.3. Thành phần hồ sơ: - Công văn của tổ chức về việc đề nghị cho phép chuyển văn phòng đại diện thành chi nhánh; - Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc cho phép tổ chức đặt chi nhánh tại thành phố Đà Nẵng; - Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc chuyển văn phòng đại diện của tổ chức thành chi nhánh của tổ chức. 7.4. Số lượng hồ sơ: - 02 bộ 7.5. Thời hạn giải quyết: - 07 ngày làm việc 15
  16. 7.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 7.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ. 7.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định hành chính 7.9. Lệ phí - Không có 7.10 Tên mẫu đơn, tờ khai - Không có 7.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính - Không có 7.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Bộ Luật dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005. - Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện các tổ chức thuộc Trung ương và địa phương khác tại thành phố Đà Nẵng. 8. Thủ tục xác nhận thay đổi địa điểm đặt chi nhánh, văn phòng đại diện 8.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo mục 8.3 thủ tục này và nộp tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ có Công văn xác nhận việc thay đổi địa điểm đặt chi nhánh, trả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan liên quan để biết, trong thời hạn 02 ngày; 8.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ. 8.3. Thành phần hồ sơ: - Công văn của tổ chức về việc đề nghị xác nhận thay đổi địa điểm đặt chi nhánh; - Quyết định cho phép tổ chức đặt chi nhánh tại tp; - Hồ sơ hợp pháp về nhà, đất nơi đề nghị đặt chi nhánh. 16
  17. 8.4. Số lượng hồ sơ: - 02 bộ 8.5. Thời hạn giải quyết: - 02 ngày làm việc 8.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 8.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ 8.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Văn bản xác nhận 8.9. Lệ phí - Không có 8.10 Tên mẫu đơn, tờ khai - Không có 8.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính - Không có 8.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Bộ Luật dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005. - Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện các tổ chức thuộc Trung ương và địa phương khác tại thành phố Đà Nẵng. 9. Thay đổi tên chi nhánh, văn phòng đại diện 9.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức nộp hồ sơ theo mục 9.3 thủ tục này và nộp tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ có Công văn xác nhận việc thay đổi tên chi nhánh, trả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan liên quan để biết, trong thời hạn 02 ngày. 9.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ 9.3. Thành phần hồ sơ: - Công văn của tổ chức về việc đề nghị xác nhận thay đổi tên chi 17
  18. nhánh; - Quyết định cho phép tổ chức đặt chi nhánh tại thành phố Đà Nẵng; - Quyết định thay đổi tên chi nhánh của cơ quan có thẩm quyền. 9.4. Số lượng hồ sơ: - 02 bộ 9.5. Thời hạn giải quyết: - 02 ngày làm việc 9.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 9.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ 9.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Văn bản xác nhận 9.9. Lệ phí - Không có 9.10 Tên mẫu đơn, tờ khai - Không có 9.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính - Không có 9.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Bộ Luật dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005. - Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện các tổ chức thuộc Trung ương và địa phương khác tại thành phố Đà Nẵng. 10. Thủ tục tạm dừng hoạt động của chi nhánh 10.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo mục 10.3 thủ tục này và nộp tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ có công văn xác nhận việc tạm dừng hoạt động của chi nhánh, trả kết quả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan có liên quan, trong thời hạn 02 ngày. 18
  19. 10.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ 10.3. Thành phần hồ sơ: - Thông báo tạm dừng hoạt động chi nhánh của cơ quan chủ quản, trước ngày tạm dừng hoạt động ít nhất 15 ngày. 10.4. Số lượng hồ sơ: - 02 bộ 10.5. Thời hạn giải quyết: - 02 ngày làm việc 10.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 10.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ 10.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Văn bản xác nhận 10.9. Lệ phí - Không có 10.10 Tên mẫu đơn, tờ khai - Không có 10.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính - Không có 10.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Bộ Luật dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005. - Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện các tổ chức thuộc Trung ương và địa phương khác tại thành phố Đà Nẵng. 11. Thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh 11.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Tổ chức chuẩn hồ sơ theo mục 11.3 thủ tục này và nộp hồ sơ tại Sở Nội vụ; - Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thủ tục, thẩm định tính hợp pháp hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đảm bảo; - Bước 3: Sở Nội vụ trình dự thảo quyết định chấm dứt hoạt động của chi nhánh kèm 01 bộ hồ sơ gốc để Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt, 19
  20. trong thời hạn 04 ngày; - Bước 4: Sở Nội vụ nhận kết quả từ Văn phòng UBND thành phố, trả cho tổ chức và gửi đến các cơ quan chức năng có liên quan để biết (thời gian xử lý tại Sở Nội vụ là 03 ngày). 11.2. Cách thức thực hiện: - Hồ sơ nộp và nhận kết quả trực tiếp tại Sở Nội vụ. 11.3. Thành phần hồ sơ: - Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh của cơ quan chủ quản. 11.4. Số lượng hồ sơ: - 02 bộ 11.5. Thời hạn giải quyết: - 07 ngày làm việc 11.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Tổ chức 11.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nội vụ 11.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định hành chính 11.9. Lệ phí - Không có 11.10 Tên mẫu đơn, tờ khai - Không có 11.11 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính - Không có 11.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Bộ Luật dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005. - Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với chi nhánh, văn phòng đại diện các tổ chức thuộc Trung ương và địa phương khác tại thành phố Đà Nẵng. III. Lĩnh vực Cán bộ, công chức 1. Thoả thuận tiếp nhận viên chức từ các cơ quan không thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý đến công tác tại các cơ quan trực thuộc UBND thành phố Đà Nẵng. 1.1. Trình tự thực hiện: - Bước 1: Cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn tại mục 1.3 thủ 20
Đồng bộ tài khoản