Quyết định số 64/2001/QĐ-BNN về việc ban hành tiêu chuẩn ngành do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
39
lượt xem
2
download

Quyết định số 64/2001/QĐ-BNN về việc ban hành tiêu chuẩn ngành do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'quyết định số 64/2001/qđ-bnn về việc ban hành tiêu chuẩn ngành do bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành', văn bản luật, bộ máy hành chính phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 64/2001/QĐ-BNN về việc ban hành tiêu chuẩn ngành do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  1. B NÔNG NGHI P VÀ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM PHÁT TRI N NÔNG c l p - T do - H nh phúc THÔN ******** ****** S : 64/2001/Q -BNN Hà N i, ngày 07 tháng 06 năm 2001 QUY T Đ NH V/V BAN HÀNH TIÊU CHU N NGÀNH B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Căn c Ngh nh s 73/CP ngày 01/11/1995 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy c a B Nông nghi p và Phát Tri n Nông Thôn; Căn c ngh nh 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 c a Chính Ph quy nh phân công trách nhi m qu n lý Nhà nư c v ch t lư ng hàng hoá; Xét ngh c a ông V trư ng V Khoa h c Công ngh và Ch t lư ng s n ph m, QUY T NNH: i u 1. Nay ban hành tiêu chuNn ngành sau: 10TCN 461-2001: B t canh iôt – Yêu c u k thu t. i u 2. Quy t nh có hi u l c sau 15 ngày k t ngày ký. i u 3. Các ông Chánh văn phòng, V trư ng V Khoa h c công ngh và Ch t lư ng s n phNm, Lãnh o các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành quy t nh này. KT. B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN TH TRƯ NG Nguy n Thi n Luân TIÊU CHU N B T CANH I T YÊU C U K THU T 10TCN 461 - 2001
  2. 1.Ph m vi áp d ng: Tiêu chuNn này ư c áp d ng cho b t canh I t ư c s n xu t t nguyên li u mu i tinh ã làm khô, mì chính, Kali Iodat và các ph gia th c phNm. 2. Nguyên li u: 2.1 Mu i tinh dùng s n xu t b t canh I t theo 10 TCN 402 - 99 2.2 Mì chính dùng s n xu t b t canh I t theo TCVN 1459: 1996 2.3 H p ch t Kali Iodat KIO3 dùng s n xu t b t canh I t ph i có hàm lư ng Kali Iodat không nh hơn 99,5 %, hàm lư ng chì (Pb) không quá 0,02 %, hàm lư ng các t p ch t khác không quá 0,05 %. 2.4 M t s ph gia th c phNm. 3 Yêu c u k thu t 3.2 3.1 Ch tiêu c m quan: Màu tr ng ngà, tr ng xám, tr ng h ng có v m n ng t, mùi c trưng c a các gia v , tr ng thái khô r i. Ch tiêu hoá lý Theo quy nh t i b ng 1 B ng 1: Ch tiêu hóa lý 1 Hàm lư ng mu i tính theo % kh i lư ng ch t khô 70 - 80 2. Hàm lư ng mì chính tính theo % kh i lư ng ch t khô 10 - 15 3. Hàm lư ng Kali Iodat KIO3, tính theo mg/ 1Kg b t canh I t (*) 20 - 44 4. Các ch t ph gia th c phNm tính theo % không l n hơn 10 5. Nm tính theo % < 5,0 (*) Hàm lư ng KIO3 có th thay i theo quy nh c a B Yt 4. Phương pháp th : - L y m u theo TCVN 3973 - 84 - Mu i ăn theo TCVN 3973 - 84 - Mì chính theo TCVN 1460: 1997 - Mu i I t theo TCVN 5647 - 1992 (trong i u ki n nhi t dung d ch 70 - 80 C, ho c môi trư ng axít m nh).
  3. 5. Bao gói, ghi nhãn, v n chuy n, b o qu n: 5.1 Bao gói B t canh I t ph i ư c óng gói nh lư ng trong túi ho c l kín có kh i lu ng t nh t 10 d n 500 gam. Nguyên li u bao gói làm b ng nh a Polyetylen(PE), Polypropylen (PP) nh a ph c h p ho c các lo i nguyên li u dùng bao gói th c phNm khác. Khi v n chuy n v i kh i lư ng l n các bao gói b t canh ư c óng trong thùng có kh i lư ng 5 Kg ho c 10 Kg. 5.2 Ghi nhãn: Bao bì thương phNm và bao bì v n chuy n b t canh i t ph i ghi nhãn theo Quy t nh 178 Q -TTg ngày 30 tháng 08 năm 1999 c a Th tư ng Chính ph v Qui ch ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nư c và hàng hoá xu t khNu, nh p khNu. 5.3 V n chuy n: Khi v n chuy n b t canh I t ph i che y, gi gìn s ch s . Trên bao bì v n chuy n c n có ký hi u ch ng Nm, ch ng nóng. 5.4 B o qu n B t canh I t c n ư c b o qu n nơi khô thoáng tránh nóng và tránh Nm ư t. Th i gian b o qu n s n phNm b t canh I t t i thi u là 6 tháng k t ngày s n xu t.
Đồng bộ tài khoản