Quyết định số 667/1997/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc Việt Nam do Thủ tướng chính phủ ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
50
lượt xem
5
download

Quyết định số 667/1997/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc Việt Nam do Thủ tướng chính phủ ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 667/1997/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc Việt Nam do Thủ tướng chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 667/1997/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc Việt Nam do Thủ tướng chính phủ ban hành

  1. TH TƯ NG CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 667/1997/Q -TTg Hà N i, ngày 21 tháng 8 năm 1997 QUY T NNH V PHÊ DUY T QUY HO CH T NG TH LÀNG VĂN HOÁ - DU LNCH CÁC DÂN T C VI T NAM TH TƯ NG CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn c i u l qu n lý u tư và xây d ng, ban hành kèm theo Ngh nh s 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 c a chính ph ; Căn c Quy t nh s 156/TTg ngày 15 tháng 3 năm 1995 c a Th tư ng Chính ph v a i m Làng Văn hoá - du l ch các dân t c Vi t Nam; Xét ngh c a B trư ng B Văn hoá - Thông tin (t trình s 85 ngày 7 tháng 12 năm 1995 và công văn s 3408 ngày 23 tháng 11 năm 1996); c a B trư ng B K ho ch và u tư (các công văn s 2267 ngày 23 tháng 6 năm 1996, s 2504 ngày 2 tháng 5 năm 1997 và s 4342 ngày 17 tháng 7 năm 1997); c a Ch t ch U ban nhân dân t nh Hà Tây (công văn s 854 ngày 12 tháng 2 năm 1995) và c a B trư ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (công văn s 1753/NN-QLN-Q ngày 26 tháng 5 năm 1997), QUY T NNH: i u 1. Phê duy t Quy ho ch t ng th Làng Văn hoá - Du l ch các dân t c Vi t Nam v i nh ng n i dung ch y u sau: 1. Tên D án: Quy ho ch t ng th Làng Văn hoá - Du l ch các dân t c Vi t Nam. 2. a i m xây d ng: T i khu Nam, h ng Mô - Ng i Sơn, th xã Sơn Tây, t nh Hà Tây. T ng di n tích s d ng kho ng 830 ha (g m 385 ha m t t và 445 ha m t nư c); di n tích này c n ư c xác nh, có b n a hình, a gi i rõ ràng. 3. M c tiêu: Xây d ng Làng Văn hoá - Du l ch các dân t c Vi t Nam thành m t trung tâm ho t ng văn hoá mang tính qu c gia, t p trung tái hi n, gìn gi , phát huy và khai thác các di s n văn hoá truy n th ng c a 54 dân t c anh em, gi i thi u v i nhân dân trong nư c và khách qu c t ; áp ng các nhu c u vui chơi gi i trí lành m nh, ho t ng th thao, dư ng sinh, văn ngh . Thông qua các ho t ng văn hoá, ngh thu t có n i dung, hình th c phong phú, năng ng, a d ng, h p d n và m à b n s c dân t c,
  2. ti n hành vi c giáo d c tình yêu thiên nhiên, t nư c, con ngư i, nâng cao dân trí và hoàn thi n con ngư i theo hư ng chân, thi n, m ; ng th i, em l i ngu n thu, ti n t i thu h i m t ph n v n, duy tu và phát tri n Làng Văn hoá - Du l ch. 4. Các nguyên t c th c hi n: - Trên cơ s Quy ho ch t ng th này và ý ki n c a các B , ngành h u quan, c n tri n khai xây d ng các d án kh thi cho t ng khu ch c năng. Vi c l a ch n các mô hình xây d ng các danh th ng, các b c tranh v văn minh và i s ng c a con ngư i t ng dân t c, các m c l ch s u tranh d ng nư c và gi nư c, các công trình văn hoá c a các dân t c trên th gi i, c n ư c nghiên c u k lư ng trư c khi quy t nh th c hi n. Tuỳ tính ch t, m t s công trình c th c n ti n hành h i th o chuyên , thu nh p ý ki n c a các chuyên gia trư c khi trình các cơ quan có thNm quy n quy t nh. - Vi c xây d ng các công trình ki n trúc tái hi n i n hình và khái quát hoá quá trình phát tri n l ch s văn minh và văn hoá dân t c c a các dân t c anh em và nh ng công trình văn hoá n i ti ng c a nhân lo i, ph i b o m s hài hoà giũa tính dân t c và s d ng nh ng thành t u khoa h c, công ngh hi n i. - T p trung u tư t ng giai o n theo th t ưu tiên và c i m t ng công trình, tuỳ theo kh năng v n và yêu c u ho t ng, m b o khai thác ư c ngay. Cơ s k thu t h t ng ph i xây d ng ng b ; b o m nh ng quy nh chung v b o v môi trư ng i v i toàn b khu v c công trình. 5. N i dung u tư: a) Xây d ng các công trình t i 6 khu v c ch c năng: - Khu v c I: Tái hi n các Làng dân t c và c nh quan. - Khu v c II: Tái hi n m t cách ư c l và khái quát t nư c Vi t Nam qua các th i kỳ d ng nư c, gi nư c và c nh quan. - Khu v c III: Tái hi n m t s di s n văn hoá th gi i n i ti ng thu c các th i i và c nh quan. - Khu v c IV: Trung tâm ho t ng văn hoá, th thao, vui chơi gi i trí. - Khu v c V: Khu d ch v du l ch, bao g m các khách s n, nhà hàng, cơ s d ch v , khu hành chính và c nh quan. - Khu v c VI: Công viên trên m t nư c, bao g m các b n thuy n, các công trình văn hoá g n v i m t nư c và c nh quan. Kèm theo vi c xây d ng m i khu v c là h th ng cơ s h t ng k thu t ng b và các công trình ph tr có quy mô thích h p. b) Nghiên c u khoa h c, ào t o cán b , nghiên c u dân t c h c, văn hoá h c và xã h i h c t ch c các ho t ng tuyên truy n, gi i thi u, hư ng d n khách tham
  3. quan, du l ch và làm các lo i d ch v áp ng các nhu c u ho t ng ng b c a Làng Văn hoá - Du l ch các dân t c Vi t Nam. c) Sưu t m, nghiên c u, ch nh lý, ph bi n và phát huy các giá tr văn hoá phi v t th có liên quan n t t c các công trình trong 6 khu v c ch c năng, nh t là khu v c các Làng dân t c và khu v c " t nư c Vi t Nam qua các th i kỳ d ng nư c và gi nư c". 6. Ngu n v n u tư: T ng m c v n u tư ư c tính toán trên cơ s k t qu thNm nh các d án u tư c th . Làng Văn hoá - Du l ch các dân t c Vi t Nam là m t qu n th d án l n, m t t ng th h u cơ, ư c ưu tiên u tư. Tuy nhiên, B Văn hoá - Thông tin c n có bi n pháp huy ng nhi u ngu n v n h p pháp khác, u tư cho d án này, k c các ngu n v n h p tác, liên doanh v i nư c ngoài, ngoài ngu n v n Nhà nư c c p. 7. Ch u tư: B trư ng B Văn hoá - Thông tin b nhi m Ch nhi m i u hành D án ng th i làm nhi m v c a Ch u tư và quy t nh thành l p Ban qu n lý d án này. i u 2. B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ch trì ph i h p v i B Văn hoá - Thông tin, U ban nhân dân t nh Hà Tây, B K ho ch và u tư l p d án, trình duy t theo quy nh hi n hành và th c hi n xây d ng các công trình thu l i b sung ho c thay th m t ph n ch c năng, nhi m v c a h ng Mô - Ng i Sơn, v a b o d m ch c năng, nhi m v c a công trình thu l i này ã ư c quy nh t i Quy t nh s 96/TTg ngày 16 tháng 9 năm 1969 c a Th tư ng Chính ph , v a b o m th c hi n m c nư c dâng bình thư ng là +20 mét, m c nư c i u ti t c t lũ là +22 mét, m c nư c ch t là +18 mét và nh ng v n khác ã nêu t i công văn s 1753-NN/ QLN-Q ngày 26 tháng 5 năm 1997 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn. i u 3. Trên cơ s Quy ho ch t ng th này, B Văn hoá - Thông tin ti n hành quy ho ch chi ti t các khu ch c năng, l p báo cáo nghiên c u kh thi trình duy t theo quy nh. Trư c m t, c n l p và trình duy t m t s d án thành ph n, có v n t ngu n Ngân sách Nhà nư c, tri n khai vi c l p b n a hình, a gi i, tr ng cây xanh, xây d ng cơ s h t ng. Trong quá trình l p d án, c n nghiên c u ti p thu các ý ki n c a B K ho ch và u tư; và các B Xây d ng, Khoa h c, Công ngh và môi trư ng, Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; T ng c c du l ch; U ban Dân t c và Mi n núi; Trung tâm Khoa h c Xã h i và Nhân văn Qu c gia và các cơ quan oàn th có liên quan. i u 4. T ng c c a chính ph i h p v i U ban nhân dân t nh Hà Tây, B Qu c phòng, B Văn hoá - Thông tin và các cơ quan có liên quan th c hi n vi c c p t cho d án này. B Văn hoá - Thông tin ph i h p v i U ban nhân dân t nh Hà Tây ch u trách nhi m t ch c t t vi c n bù, gi i phóng m t b ng, tái nh cư và có k ho ch thu x p vi c làm cho dân cư trong vùng d án; qu n lý, s d ng úng m c ích di n tích t và m t nư c ư c giao. i u 5.- B trư ng các b : Văn hoá - Thông tin, K ho ch và u tư, Xây d ng, Qu c phòng, Tài chính, Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Ch t ch U ban nhân dân t nh Hà Tây, T ng c c trư ng t ng c c a chính, Giám c Trung tâm Khoa h c
  4. xã h i và Nhân văn Qu c gia và Th trư ng các cơ quan có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Võ Văn Ki t ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản