Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND

Chia sẻ: Tai Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:63

0
30
lượt xem
4
download

Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND về quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc - năm 2008 do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH VĨNH PHÚC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ----- ------- Số: 67/2007/QĐ-UBND Vĩnh Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2007 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC - NĂM 2008. UỶ BAN NHÂN DÂN Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật đất đai số 13/2003/QH 11 ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về việc phương pháp xác định các loại giá đất và khung giá các loại đất; Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP, trong đó quy định hàng năm UBND các tỉnh phải công bố công khai giá đất tại địa phươg; Căn cứ Nghị quyết số 24/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của HĐND tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ 11 cho ý kiến về đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2008. (Chi tiết quy định và Bảng giá đất kèm theo Quyết định này). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2008. Thay thế Quyết định số 86/2006/QĐ- UBND ngày 29/12/2006 và các quyết định trước đây của UBND tỉnh về giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Phi QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC- NĂM 2008. (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc) Điều 1. Giá đất trong bảng quy định này là căn cứ để : 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu các dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại điều 34 và điều 35 của Luật đất đai. 3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức cá nhân trong các trường hợp quy định tại điều 33 của Luật đất đai ban hành năm 2003;
  2. 4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3, Điều 59 của Luật đất đai năm 2003; 5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của Pháp luật; 6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại điều 39, điều 40 của Luật đất đai năm 2003; 7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho nhà nước theo quy định của pháp luật. Điều 2. Giá đất được xác định cho từng vị trí, từng loại đường phố, từng khu vực theo từng mục đích sử dụng trên phạm vi toàn tỉnh Vĩnh Phúc nhằm cụ thể hoá các quy định Pháp luật của Luật đất đai, Nghị định số 188 /2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ và Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính. (Có bảng giá đất của từng Huyện, Thành phố, Thị xã kèm theo) 1. Giá đất được chia làm 3 nhóm: - Nhóm đất nông nghiệp gồm: Đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thuỷ sản; đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và đất nông nghiệp khác. - Nhóm đất phi nông nghiệp gồm: Đất ở tại nông thôn; đất ở tại đô thị; đất xây dựng các cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh. - Nhóm đất chưa sử dụng là các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng. 2. Phân vùng đất: Căn cứ vào điều kiện cụ thể của tỉnh Vĩnh phúc, đất được chia thành các vùng như sau: Đồng bằng, Trung du và Miền núi (miền núi bao gồm các xã theo quy định của Uỷ ban dân tộc). 3. Phân loại đô thị: Thành phố Vĩnh Yên là đô thị loại 3; Thị xã Phúc Yên là đô thị loại 4; các thị trấn thị tứ là đô thị loại 5. Điều 3. Xác định các loại giá đất : Cơ sở để xác định các loại giá đất trong bản quy định này là giá đất ở địa phương tại thời điểm xây dựng ban hành văn bản phù hợp với khung giá của Chính phủ quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ cụ thể như sau : 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: giá đất được xác định theo từng hạng đất (hạng đất để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp) và phân theo vùng : Đồng bằng, Trung du và Miền núi. 2. Đối với đất vườn, ao xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn nhưng không được cấp có thẩm quyền xác nhận là đất ở thì giá được quy định bằng hai lần mức giá đất hạng 1 của loại đất trồng cây lâu năm cùng khu vực . 3. Đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn giá đất được xác định trên cơ sở từng địa bàn xã, phường, thị trấn; từng loại đường, thị trấn, thị tứ. Trong mỗi xã, khu dân cư nông thôn được phân ra đất khu trung tâm hoặc tụ điểm kinh tế, đất hai bên đường các đường trục chính và đất còn lại. 4. Đối với đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị, giá đất được xác định theo loại đô thị, loại đường và các vị trí khác nhau, tuỳ theo lợi thế kinh doanh của từng vị trí. 5. Đối với những ô đất tiếp giáp với mặt tiền nhiều loại đường trong đô thị (ngã 3, ngã tư) thì giá đất ô đất đó được tính theo giá đất mặt tiền của loại đường có mức giá cao nhất mà lô đất đó tiếp giáp. Đối với những ô đất tiếp giáp với 2 mặt đường thì mức giá được tính bằng mức giá mặt tiền của ô đất đó nhân với hệ số 1,2 6. Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng thì giá đất được xác định theo kết quả đấu giá (quy trình đấu giá theo quy định hiện hành của UBND tỉnh), nhưng không được thấp hơn giá đất được quy định trong bản quy định này.
  3. 7. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đô thị được giao quyền sử dụng đất có thời hạn, giá đất được tính bằng 70% giá đất ở liền kề. 8. Khi có sự điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi loại đô thị, loại đường phố, vị trí đất thì giá đất sẽ được điều chỉnh lại tại khu vực có sự thay đổi. 9. Đối với nhóm đất chưa sử dụng: khi nhà nước có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì UBND tỉnh sẽ quy định cụ thể. Điều 4. Sở Tài chính có trách nhiệm thường xuyên theo dõi có sự biến động của giá đất thị trường và đồng thời đề xuất, tham mưu cho UBND điều chỉnh giá đất kịp thời. Khi giá chuyển quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên gây chênh lệch giá trị lớn: Giảm từ 20% trở xuống hoặc tăng từ 20% trở lên so với mức giá trong bản quy định này thì Chủ tịch UBND huyện, thị, thành phố có trách nhiệm báo cáo trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh (thông qua Sở Tài chính thẩm định). Điều 5. Các dự án đầu tư hạ tầng đô thị, khu du lịch, khu công nghiệp và cụm công nghiệp, UBND tỉnh sẽ có quyết định riêng cho từng dự án. Điều 6. Đối với các khu vực đất có chuyển mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo mục đích sử dụng mới. Trường hợp chưa có giá đất theo mục đích sử dụng mới, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã nơi có đất chuyển mục đích sử dụng xây dựng giá đất trình UBND tỉnh quyết định. Điều 7. Một số quy định chuyển tiếp : 1. Trường hợp nhà nước thu hồi đất vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi công cộng, mục đích phát triển kinh tế mà phương án bồi thường chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc đã được phê duyệt nhưng chủ đầu tư chưa thông báo trả tiền bồi thường, hoặc đã thông báo chi trả tiền bồi thường nhưng chưa có tiền chi trả trước ngày bản quy định này có hiệu lực thi hành thì được điều chỉnh phương án bồi thường theo giá đất quy định tại bản quy định này. Nếu phương án bồi thường đã được phê duyệt và chủ đầu tư đã thông báo cho người sử dụng đất bị thu hồi không đến nhận tiền bồi thường thì giá đất vẫn được áp dụng theo phương án bồi thường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trước ngày văn bản này có hiệu lực mà chưa nộp thuế chuyển quyền , lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất hoặc tiền chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định thì áp dụng giá đất trong bản quy định này để tính thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ, thu tiền sử dụng đất . . . Điều 8. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, UBND các huyện, thị tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính tổng hợp) để nghiên cứu giải quyết./. BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số : 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh) TT KHU VỰC, VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT A CÁC ĐƯỜNG PHỐ VÀ KHU DÂN CƯ MỚI 1 Đường Nguyễn Tất Thành: Từ đường tàu cắt ngang Khai quang qua khu 3,000,000 công nghiệp Khai quang, qua xóm Bầu đến giao với đường Trần phú ngã 5 gốc Vừng qua xã Định trung qua Phường Tích sơn đến giao với đường Hùng vương. 2 Phố Ngô Quyền: Từ Bưu điện tỉnh tới ga Vĩnh Yên a Đoạn 1: Từ giao phố lê Xoay tới giao phố Chiền Vị trí 1: Đất mặt tiền 7,000,000 Vị trí 2: Các hộ trong ngõ giao với đường này 3,000,000
  4. Vị trí 3: Các ngách giao với ngõ trên 1,500,000 b Đoạn 2: Từ giao phố Chiền tới giao phố Nguyễn Viết Xuân Vị trí 1: Đất mặt tiền 8,000,000 Vị trí 3: Các hộ trong ngõ số 10 đến nhà Ông Chính 3,500,000 Vị trí 4: + đường tiểu khu nhà Ông Chính đến giếng Gẩu 2,000,000 + Các hộ trong ngõ số 7 đến nhà bà Ngân 1,500,000 + Các hộ còn lại của ngõ số 7 và các ngách của ngõ 1,000,000 c Đoạn 3: Từ giao Phố Nguyễn Viết Xuân đến Ga Vĩnh Yên Vị trí 1: Đất mặt tiền 4,000,000 Vị trí 2: Thuộc khu dân cư vật tư nông nghiệp cũ 2,000,000 3 Đường Kim Ngọc. Từ ngã ba Dốc láp đến đài truyền hình Vĩnh phúc đến hết địa phận Phường Liên bảo và Ngô quyền Vị trí 1: Đất mặt tiền 5,000,000 4 Phố Lê Xoay: Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Nguyễn Viết Xuân a Đoạn 1: Từ giao phố Ngô Quyền tới giao phố Chiền Vị trí 1: Đất mặt tiền 5,500,000 Vị trí 2: Ngõ Nhà ông Hùng đến nhà ông Nghìn 2,000,000 Ngõ nhà Ông Chiều đến nhà ông Hải, ngõ nhà Ông Ứng vào nhà Bà Phúc 1,200,000 Vị trí 3: Đất ở trong ngõ còn lại 1,000,000 b Đoạn 2: Từ giao phố Chiền tới giao phố Nguyễn Viết Xuân Vị trí 1: Đất mặt tiền 6,000,000 Vị trí 2: Đất ở các ngõ còn lại giao với đường Nguyễn Viết Xuân 2,000,000 5 Phố Nguyễn Viết Xuân (Từ đường Kim Ngọc đến Cầu Vượt) a Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Lê Xoay Vị trí 1: Đất mặt tiền 6,000,000 Vị trí 2:Các ngõ giao với đoạn đường này và đất ở thuộc khu dân cư ao Tài 2,000,000 phú b Đoạn 2: Từ giao phố Lê Xoay tới giao phố Ngô Quyền Vị trí 1: Đất mặt tiền 6,000,000 c Đoạn 3: Từ giao phố Ngô Quyền đến chân Cầu vượt Vị trí 1: Đất mặt tiền 3,500,000 Vị trí 3: đường vào khu lương thực, đường vào nhà máy xay cũ, đường vào 1,200,000 trường tiểu học Đống Đa, đường tiểu khu từ cổng nhà máy cơ khí đến hết nhà Ông Long (đất mặt tiền) Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 600,000 6 Phố Nguyễn Thái Học
  5. Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Lê xoay đến phố Đội Cấn đến phố Nguyễn văn Trỗi a Đoạn thuộc đường loại I: từ giao phố Ngô Quyền tới giao phố Lê Xoay (giáp 5,000,000 chợ Vĩnh Yên) - Đất mặt tiền. b Đoạn thuộc đường loại II: Từ giao phố Lê Xoay qua phố Đội Cấn đến phố Nguyễn viết Xuân Vị trí 1: Đất mặt tiền 3,000,000 Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Nguyễn Thái Học 1,500,000 7 Đường Hùng Vương (Từ nút giao thông Bưu Điện tỉnh – Tích sơn - Đồng Tâm đến hết địa phận Vĩnh Yên) a Đoạn 1: Từ nút giao thông Bưu điện tỉnh đến Cầu Oai Vị trí 1: Đất mặt tiền 4,000,000 Vị trí 3: Các ngõ giao với đường Hùng Vương 1,500,000 Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngách còn lại thuộc các ngõ trên 800,000 b Đoạn 2: Từ giao đường Cầu Oai đến đường Trần Đại Nghĩa (Chỗ rẽ vào UBND phường Đồng Tâm) Vị trí 1: Đất mặt tiền 3,000,000 Vị trí 3: Các ngõ giao với đường Hùng Vương 1,000,000 Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngách còn lại thuộc các ngõ trên 600,000 c Đoạn 3: - Vị trí 1: Từ giao đường Trần Đại Nghĩa đến ngã tư Quán Tiên 2,500,000 Vị trí 3: áp dụng cho những ô đất mặt tiền của lối rẽ chính (trong ngõ) giao 1,000,000 với đường Hùng vương d Đoạn 4: Từ ngã tư Quán Tiên đến hết địa phận Thành phố Vĩnh Yên Vị trí 1: Đất mặt tiền 2,000,000 8 Phố Trần Phú. Từ ngã ba dốc Láp (Khách sạn Ngọc Lan) theo QL2B đến hết địa phận Thành phố Vĩnh Yên a Đoạn1: Đoạn từ Khách sạn Ngọc Lan đến giao đường lên Trường cấp III Trần Phú. Vị trí 1: Đất mặt tiền 5,000,000 Vị trí 2: đường rẽ xuống chi cục Bảo vệ thực vật đến nhà Ông Sinh (Soạn) 1,200,000 gồm: Đoạn từ Chi cục BVTV vào trạm biến thế điện (Rừng ướt); đường tiểu khu nhà ông Hải đến hết Chùa Láp. Vị trí 3: Đất thuộc các ngách giao với các ngõ trên (Luỹ Chùa) 600,000 b Đoạn 2: Từ giao với đường rẽ vào Trường THPT Trần phú đến gốc vừng (đường rẽ vào Làng Bầu) Vị trí 1: Đất mặt tiền 4.000.000 Vị trí 2: Các ngõ Chính giao với đoạn đường này. Gồm: đường lên trường 2,000,000 Trần Phú, đường tiểu khu từ nhà ông Hùng đến sân kho HTX, đường tiểu khu từ nhà bà Lại đến nhà ông Kỷ, đường tiểu khu từ nhà bà Dần đến hết khu tập thể Bệnh viện, đường tiểu khu từ nhà bà Vinh đến nhà bà Lập. Vị trí 3: Các ngõ còn lại giao với đoạn này 1,500,000
  6. Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ trên (thuộc Láp trên và láp 1,000,000 Trại) c Đoạn 3: Từ Ngã 5 Gốc Vừng đến giao đường Chùa Hà (trong khu đô thị) Vị trí 1: Đất mặt tiền 3,000,000 Vị trí 3: Đất thuộc xóm Bầu ngoài 1,000,000 Vị trí 4: Đất thuộc xóm Bầu gò 800,000 d Đoạn 4: Từ giao với đường Chùa Hà đến hết địa bàn Thành phố 2,000,000 9 Phố Mê Linh. (Từ ngã ba dốc láp đến hết địa phận Thành phố Vĩnh yên) a Đoạn 1: Từ tiếp giáp đường Trần Phú tới giao đường Lê Duẩn Vị trí 1: Đất mặt tiền 6,000,000 Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này 2,500,000 Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngách giao với các ngõ trên 1,500,000 b Đoạn 2: Từ giao đường Lê Duẩn đến giao đường Hai Bà Trưng Vị trí 1: Đất mặt tiền 5,000,000 Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này 2,000,000 c Đoạn 3: - Vị trí 1: Đất mặt tiền(Từ đường Hai Bà Trưng đến hết địa phận 4,000,000 Phường Khai Quang) Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này 1.500.000 10 Đường Vườn hoa dốc Láp Từ giao phố Mê Linh (đèn tín hiệu điều khiển giao thông) đến giao phố Trần Phú (chân dốc đường vào trường Trần phú) Vị trí 1: Đất mặt tiền 5.000.000 Vị trí 2: Đường tiểu khu từ nhà ông Yết đến hết nhà ông Đoàn 2.500.000 Vị trí 3: Đất ở còn lại thuộc khu vực Láp Dưới 1.500.000 11 Đường Nguyễn Trãi : Từ giao đường Mê Linh đến khu Hội họp UBND tỉnh Vĩnh Phúc Vị trí 1: Đất mặt tiền 5.000.000 Vị trí 2: Các đường tiểu khu giao đường Nguyễn Trãi 2.500.000 Vị trí 3: đường tiểu khu từ nhà Tâm đến hết nhà ông Sinh (Cường); Ngõ từ 1.500.000 nhà ông Thường đến hết nhà bà Dần (Hùng) Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 1.000.000 12 Phố Trần Quốc Toản (Từ giao đường Kim Ngọc qua phố Ngô Quyền đến giao đường Lý Tự Trọng) a Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Ngô Quyền Vị trí 1: Đất mặt tiền 4.000.000 Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này 1.500.000 b Đoạn từ giao với phố Ngô quyền đến giao đường Lý Tự Trọng Vị trí 1: Đất mặt tiền 2.500.000 Vị trí 2: + Từ nhà ông Tưởng đến nhà bà Mùi 2,000,000
  7. + Ngõ từ nhà ông Hiếu đến nhà bà Hương, ngõ từ đầu nhà ông Hùng đến 1,500,000 hết nhà ông Doãn Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 800,000 13 Phố Trần Quốc Tuấn Từ giao đường Kim Ngọc qua đường Ngô Quyền tới giao đường Đầm Vạc a Đoạn từ giao đường Kim Ngọc tới giao phố Lê Xoay Vị trí 1: Đất mặt tiền 4.000.000 Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 1.500.000 b Đoạn2: Từ giao phố Lê Xoay tới giao với phố Ngô Quyền Vị trí 1: Đất mặt tiền 4.000.000 Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 1,500,000 c Đoạn 3: Vị trí 1: Từ phố Ngô Quyền đến Đền Đức Thánh Trần 3.000.000 Vị trí 2: Đất ở trong ngõ nhà ông Thứ, ngõ nhà Bà Nguyệt 2.000.000 Vị trí 3: Đất ngõ nhà ông Hợi, ông Yên, ông Cao Đoan, bà Lai 1.500.000 Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 1.000.000 d Đoạn 4: Vị trí 1: Từ Đền Đức Thánh Trần đến tiếp giáp địa giới hành chính 3.000.000 phường Đống đa - Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 1.500.000 e Đoạn 5: từ tiếp giáp địa giới hành chính phường Ngô quyền(Ao nhà bà Mít) đến giao đường đầm Vạc Vị trí 1: Đất mặt tiền 3.000.000 Vị trí 3: Đường vào khu dân cư Hồ vậy 1.500.000 Vị trí 4: Đất thuộc các ngõ còn lại 600.000 14 Phố Bà Triệu: (Từ giao đường Mê Linh qua cổng Bệnh viện Vĩnh yên đến giao đường Trần phú) Vị trí 1: Đất mặt tiền 3,000,000 15 Đường Lê Lợi: Từ giao đường Hà Huy Tập đến cổng trung tâm ytế Vĩnh yên đến giao đường Hùng Vương Vị trí 1: Đất mặt tiền 3.000.000 Vị trí 2: Gồm: 1.500.000 + đường tiểu khu vào tập thể Ngân hàng; + đường tiểu khu đến Xí nghiệp bánh kẹo Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại (Khu vực xóm Tiếc) 1.000.000 16 Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Lê lợi qua trường Hoa Sen đến giao đường Nguyễn Tất Thành. Vị trí 1: Đất mặt tiền: 3.000.000 17 Đường Điện Biên Phủ: Từ giao đường Hùng Vương đến hết xóm Gạch – T50 Vị trí 1: Đất mặt tiền: 2.000.000
  8. Vị trí 3: Đất thuộc các ngõ giao với đường này 1.000.000 Vị trí 4: Các ngách còn lại 600.000 18 Đường Lý Thường Kiệt (Quốc lộ 2C): Từ đường Hùng vương (ngã tư Tam Dương) đến hết địa phận phường Đồng Tâm a Đoạn 1: Từ ngã tư Tam Dương đến hết đình Đông Đạo Vị trí 1: Đất mặt tiền 3.000.000 Vị trí 2: Ngõ từ đình Đông Đạo đi UBND phường Đồng Tâm Đoạn 1: Từ đình Đông đạo đến cổng sau chợ Đồng tâm (nhà anh Hiền) 1.500.000 Đoạn 2: Đoạn đường còn lại: Vị trí 3: Đoạn còn lại 600.000 Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 400,000 b Đoạn 2: Từ Đình Đông Đạo đến đường tàu cắt ngang Vị trí 1: Đất mặt tiền 2.500.000 Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 500.000 c Từ đường sắt cắt ngang đến hết địa phận phường Đồng Tâm Vị trí 1 : Đất mặt tiền 1.300.000 Vị trí 2 : Đất ở thuộc các ngõ còn lại 400.000 19 Phố Lý Bôn:Từ giao phố Ngô Quyền tới khách sạn Vĩnh Yên a Đoạn từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Tô Hiệu Vị trí 1: Đất mặt tiền 3.000.000 Vị trí 2: đường tiểu khu ngõ nhà ông Quang 1.200.000 Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 800.000 b Đoạn từ giao phố Tô Hiệu đến khách sạn Vĩnh Yên (mặt tiền) 2.000.000 20 Đường Đầm vạc: Từ giao đường Lý Bôn qua đoàn Cải lương Vĩnh phúc đến giao đường Tô hiệu đến giao đường Lý Tự Trọng đến giao đường Trần Quốc Tuấn qua UBND Phường Đống Đa đến giao đường 13,5m khu Đồi Ga a Đoạn 1: Từ giao đường Lý Bôn qua đoàn cải lương đến giao đường vào bệnh viện Đông y Vị trí 1: Đất mặt tiền 2.000.000 Vị trí 2: Đất quy hoạch dân cư Nhà máy nước, khu dân cư Gốc Gạo, đường 1.200.000 từ nhà ông Châu, đất mặt tiền từ giao đường Đầm vạc đến Bệnh viện Đông y Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ giao với đoạn đường này 700.000 Vị trí 4: Các vị trí còn lại thuộc xóm mới 600.000 b Đoạn 2: Từ đường vào Bệnh viện Đông Y đến UBND Phường Đống Đa Vị trí 1: Đất mặt tiền 2.000.000 Vị trí 2: Đất mặt đường tiểu khu từ UBND phường Đống Đa đi giếng gẩu đến 1.200.000 giao đường Ngô Quyền, khu dân cư xử lý nước thải. Vị trí 3: Đất thuộc các ngõ còn lại 800.000
  9. c Đoạn 3: Từ UBND phường Đống Đa đến giao đường 13,5m (cầu vượt xuống Đầm Vạc) Vị trí 1: Đất mặt tiền 2.000.000 Vị trí 2: Đất ở thuộc các khu xóm sậu, xóm An Định, từ hộ nhà bà Điệp đến 1,000,000 hộ nhà ông Thắng (Bé) 21 Phố Trần Bình Trọng: Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Lê Xoay Vị trí 1: Đất mặt tiền 4,000,000 22 Phố Tô Hiệu: Từ giao Phố Lý Bôn đến giao đưường đầm Vạc Vị trí 1: Đất mặt tiền 2,500,000 Vị trí 3: Đất ở trong các ngõ còn lại 900,000 23 Phố Chiền: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Ngô Quyền a Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Đôị Cấn Vị trí 1: Đất mặt tiền 3.000.000 Vị trí 2: Đất ở thuộc tiểu khu kho thực phẩm cũ 2.000.000 Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại không giao với đường Nguyễn Viết xuân 1.500.000 b Đoạn 2: Từ giao phố Đội Cấn đến giao phố Ngô Quyền Vị trí 1: Đất mặt tiền 4.000.000 Vị trí 2: đường tiểu khu ngõ nhà ông phúc đến hết nhà ông Tý 2.000.000 Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 1.500.000 24 Phố Đội Cấn: Từ giao phố Trần Quốc Tuấn đến giao phố Nguyễn Viết Xuân Vị trí 1: Đất mặt tiền 3.000.000 Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 1.500.000 Vị trí 3: Các ngách của các ngõ trên 1.200.000 25 Phố Nguyễn Văn Trỗi Từ giao phố Lý Bôn đến đường giao đường Kim Ngọc (đài truyền hình) Vị trí 1: Đất mặt tiền 3,000,000 26 Phố Lý Tự Trọng: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Đầm Vạc a Đoạn 1: từ giao phố Lý bôn đến giao phố Trần Quốc Toản Vị trí 1: Đất mặt tiền 3,000,000 Vị trí 3: đất ở trong các ngõ nhà ông Sơn Diện đến hết ngõ nhà ông Thiều 1,200,000 b Đoạn 2:Từ giao phố Trần Quốc Toản đến giao đường Đầm vạc Vị trí 1: Đất mặt tiền 2,000,000 Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 800,000 27 Đường Nguyễn Chí Thanh: từ giao đường Mê Linh qua Trường Mầm non
  10. Hoa Hồng đến khu hội họp UBND tỉnh Vĩnh Phúc Vị trí 1: Đất mặt tiền 3.000.000 Vị trí 2: Đất thuộc khu dân cư thanh lý cửa hàng xăng dầu 1.500.000 28 Đường Hai Bà Trưng: Từ khu hội họp của tỉnh cắt đường Mê Linh (nhà thi 3.000.000 đấu) đến khu công nghiệp Khai Quang (đường 40,5m) 29 Đường Tôn Đức Thắng: Từ giao đường Mê Linh (Sở Thương Mại) đến 4.000.000 đường giao Nguyễn Tất Thành (mặt tiền) 30 Đất ở mới quy hoạch: Đất ở thuộc khu dân cư phường Khai Quang và Liên Bảo (Khu dân cư số 1, 2…) a Ngô Gia Tự, đường Phan Bội Châu, đường Lê Duẩn, đường Nguyễn Văn 2.500.000 Linh, Chu Văn An (19,5m), Lê Chân. b Đường Phan Chu Trinh, Nguyễn Du 1.500.000 c Đường Tôn Thất Tùng, đường Yết Kiêu 1.700.000 d Đường Trần Nguyên Hãn, Phố Kim Đồng 1.500.000 e Khu dân cư tái định cư (Vĩnh Thịnh, Ao sen, Đình Ninh) - Đoạn đường 19,5m 2.000.000 - Đoạn đường 13,5m 1.500.000 - Đoạn đường 9m 1.000.000 g Các đường chưa đặt tên đường: - đường 16m 1.400.000 - đường 13.5m 1.200.000 - đường 11m 1.000.000 - đường 30m, vị trí1: Đất mặt tiền 2.500.000 - đường 26m, vị trí1: Đất mặt tiền 2.000.000 - đường dưới 9m 800.000 31 Đất ở mới quy hoạch khu dân cư Đồi Ga và khu cơ khí Vị trí 1: Đất mặt tiền (đường 13,5 m từ chân cầu vượt đến nhà ông Toàn và 2.000.000 đường 19,5m Vị trí 2: Các ngõ còn lại 1,400,000 32 Đường Lam Sơn: Từ giao đường Hùng Vương đến cầu Làng ý a Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến cổng T50 Vị trí 1: Đất mặt tiền 2.500.000 Vị trí 2: Đất ở thuộc các khu dân cư xen ghép 2.000.000 Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 1.200.000 b Đoạn 2: Từ cổng T50 đến cổng trường giao thông Vị trí 1: Đất mặt tiền 2.000.000 Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 1.000.000 c Đoạn 3: Từ cổng trường Giao thông đến cầu Làng ý Vị trí 1: Đất mặt tiền 1.500.000
  11. Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 600.000 33 Đường dạo từ cống tỉnh đến rạp ngoài trời - xóm Khâu Vị trí 1: từ cống tỉnh đến sân tennis Trại ổi 2.000.000 Vị trí 3: đường ngõ từ sân Tennis cũ đến nhà ông Chiến , bà Hạ 900.000 Vị trí 4: Đất ở thuộc các ngõ còn lại (thuộc xóm Khâu) 500.000 34 Đường Tô Hiến Thành (từ Cầu oai - cổng viện 109 đến giao với đường Lam Sơn) a Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến cổng viện 109 Vị trí 1: Đất mặt tiền 2.000.000 Vị trí 3: Đất ở thuộc các ngõ giao với đường này 1.000.000 Vị trí 4: Đất thuộc các ngách (Đông Đạo) 600.000 b Đoạn 2: Từ cổng viện 109 đến giao đường Lam Sơn 800.000 35 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 305 từ đường sắt cắt ngang đến hết địa phận Phường Hội Hợp - giáp xã Đồng Cương huyện Yên lạc) a Đoạn 1: Từ đường sắt cắt ngang đến cống Hốp Vị trí 1: Đất mặt tiền 1.000.000 Vị trí 3: Đoạn từ cống Hốp đến nghĩa trang liệt sỹ phường Hội Hợp; đoạn từ 300.000 cống hốp qua làng An phú đến giao đường QL2A Vị trí 4: Đất ở còn lại của các xóm, thôn ven đoạn đường này thuộc phường 200.000 Hội Hợp b Đoạn 2: Từ cống Hốp đi Yên lạc (hết địa phận phường Hội Hợp) Vị trí 1: Đất Mặt tiền 700.000 Vị trí 3: Các ngõ chính giao với đoạn này thuộc xóm ven đường 250.000 Vị trí 4: Đất ở thuộc các thôn, xóm ven đoạn đường này thuộc phường Hội 200.000 Hợp 36 Đường Quang Trung: Từ giao đưường Hùng Vương đi XN gạch Hợp Thịnh a Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến đường vào nhà máy gạch Hợp Thịnh. - Vị trí 1: Mặt Tiền 500.000 - Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này của xóm ven đường 200.000 - Vị trí 4: Các vị trí còn lại thuộc xóm ven đoạn đường này 200.000 b Đoạn 2: Từ gốc gạo đến nhà máy gạch Hợp Thịnh - Vị trí 1: Đất mặt tiền 400.000 - Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn này của xóm ven đường. 250.000 - Vị trí 3: Các vị trí còn lại thuộc xóm ven đường. 200.000 37 Đường Trương Định Vị trí 1: Từ QL2A qua UBND phường Hội Hợp - cổng Trường THPT Vĩnh Yên đến hết nhà ông Lạc . 500.000 Vị trí 3: Các ngõ giao với đường này 250.000 38 Đường Trần Đại Nghĩa: Từ giao đường Hùng Vương đến UBND phường
  12. Đồng Tâm. Vị trí 1: Đất mặt tiền 1,500,000 Vị trí 2: đường các ngõ đường này 1,000,000 39 Phố Võ Thị Sáu: Từ giao phố Lý Bôn đến giao đường Kim Ngọc (giáp Bưu điện) Vị trí 1: Đất mặt tiền 3.000.000 B ĐẤT Ở CÁC XÓM, KHU 1 Xã Thanh Trù a - Đường từ nghĩa trang liệt sỹ giáp Đồng Cương (đường 305). 900.000 Vị trí 1: Đất mặt tiền b - Các đường trục chính của các khu, xóm. Vị trí 1: Đất mặt tiền 500.000 c - Các khu vực khác còn lại trên địa bàn Xã 300.000 2 Xã Định Trung a - Đường từ Vân Anh II đi Xí nghiệp Sứ (Vị trí 1) 1.300.000 b - QL2B đi 204 (Vị trí 1) 1.300.000 c - QL2B đi trường dạy nghề số 11 (Vị trí 1) 1.300.000 d - Vân Anh II đi UBND xã Định trung (Vị trí 1) 1.300.000 e - Từ Gẩy đi chùa Đậu (Vị trí 1) 500.000 Ì - Từ XN sứ đi nhà văn hoá Chám (Vị trí 1) 400.000 g - Từ đường Phạm văn Đồng đi nhà văn hoá Dẫu (Vị trí 1) 1,500,000 h - Từ nhà văn hoá Dẫu đi làng gò (Vị trí 1) 500,000 i - Từ nhà văn hoá Dẫu đi UBND xã Định Trung (vị trí 1) 1,200,000 k - Từ nhà văn hoá Dẫu đi làng Nọi (Vị trí 1) 1,200,000 m - Từ đường Chùa Hà qua làng Vẽn đến giao với đường từ Vân Anh II đi 800.000 UBND xã Định Trung (vị trí 1) n - Khu dân cư làng gẩy, Gia Viễn, Trung thành, Vẽn, Đậu, Dậu 500.000 o - Các khu còn lại thuộc địa bàn xã Định trung 400.000 p Từ UBND xã đi xóm Chám đến hết địa phận xã Định trung 1,000,000 3 Phường Khai Quang a Khu trại giao. - Đoạn từ Chùa Hán Lữ đến Khu gia đình Tỉnh Đội 700.000 - Đoạn từ cầu Nhật đi Hương Sơn (hết địa phận Khai Quang) 1.200.000 - Các đường còn lại trong khu 700.000 b Khu Hán Lữ: - Đoạn từ đường vành đai đi Nhà máy Hoàn mỹ - Đại việt 1.500.000 - Đoạn từ khu dân cư số 2 qua dốc Lò đến Chùa hán lữ 800.000 - Các đường cßn l¹i trong khu 600.000 c Khu Minh quyết
  13. - Đoạn từ nhà Ông Chuyền đến Nhà ông Tuấn. 800.000 - Đoạn từ nhà ông chuyền đến nhà ông Ánh Hồng (đường liên xã ven làng) 800.000 - Các đường còn lại trong khu 600.000 d Khu Thanh giã - Các đường ngõ nhà ông Lênh đến nhà ông Cáp; từ nhà ông Phú đến nhà 1,200,000 ông Mạnh; từ nhà bà Gan đến nhà ông Đức - Các đường cßn l¹i trong khu 700.000 e Khu Vinh Thịnh - Đoạn từ QL2 đến nhà bà Thuỷ Thuý 1.200.000 - Đoạn từ QL2 đến nhà văn hoá Vinh Thịnh 1.200.000 - Đoạn từ nhà Nhà văn hoá Vinh Thịnh đến nhà ông Chiến Tư 1.200.000 - Đoạn từ nhà Ông Chang Nghiêm đến nhà ông Thức Tuấn 800.000 - Từ nhà ông Tuyết Vinh đến nhà Ông Tự 800.000 - Từ QL 2 đến nhà ông Lý Viễn 800.000 - Các đường còn lại trong khu 600.000 g Khu Mậu Lâm - Đoạn QL2 đến Đài truyền hình 1.500.000 - Đoạn từ nhà ông Chử đến nhà văn hoá 1.200.000 - Đoạn từ nhà ông Tỵ Mịch đến kho KT 887 1.000.000 - Đoạn từ nhà Ông Chử đến nhà ông Cương Én 1.000.000 - Các đường còn lại trong khu 700.000 h Khu Mậu Thông -Đoạn Từ QL2 đi Chùa Phú 1.500.000 - Đoạn từ nhà sáu Dậu đến nhà ông Tích 1.000.000 - Đoạn từ QL2 đến nhà Ông Vọng 1.000.000 - Các đường còn lại trong khu 700.000 i Khu Đôn Hậu - Đoạn từ QL2 đến nhà Ông Đoàn 1.200.000 - Các đường còn lại trong khu 700.000 Đất khu Đạo Hoằng 300.000 Phường Liên Bảo: (ngoài các đường đã nêu: Trần Phú, đường bến xe, đường Mê Linh, khu dân cư số 1, số 2 b Đất thuộc khu vực xóm Trại Thuỷ - Vị trí 1: đường trục chính 800.000 - Vị trí : 3: Các vị trí còn lại của xóm Trại Thuỷ 500.000 Đất thuộc khu Đình Hổ - Vị trí 1: đường trục chính từ nhà Ông Hùng đến hết nhà ông Tuấn. 1.300.000 - Vị trí 3: đường thuộc các ngõ còn lại của Đình Hổ 800.000
  14. c Đoạn đường từ đầu sân vận động trường Quân chính đến cầu nhật (đi 1.300.000 Hương Sơn): Mặt tiền 5 Phường Tích sơn: Khu Đắc Thú 900.000 6 Phường Đồng Tâm a Đường từ cầu Làng ý đến hết địa phận Phường Đồng Tâm Vị trí 1: Đất mặt tiền 800.000 Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại 500.000 b Đường trục chính của các khu: Đồi Dẫm, Đông quý, Đông Thịnh, Đông 500.000 Cường, Đông Nhân, Đông Nghĩa, Đông hoà, Đông Hưng, Đông Phú, đông Hợp, Lạc ý, Lai Sơn c Các ngõ , ngách thuộc các khu trên và các vị trí còn lại 400.000 7 Phường Hội Hợp a Các khu còn lại của Phường Hội hợp ngoài các đường đã nêu ở phần A Vị trí 1: Các đường trục chính 300,000 Các vị trí còn lại 200,000 b Khu dân cư sau núi Đường 16m (giao với đường Hùng Vương) 400,000 Đường còn lại khu dân cư sau núi 250,000 BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ VĨNH YÊN NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 67/200/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh) ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT TT GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM VÀ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT 1 Đất trông cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất trồng cây lâu năm Đất hạng 1 30.000 Đất hạng 2 29.000 Đất hạng 3 28.000 Đất hạng 4 26.000 Đất hạng 5 23.000 Đất hạng 6 21.000 2 Đất lâm nghiệp, đất rừng sản xuất Đất hạng 1 17.000 Đất hạng 2 16.000 Đất hạng 3 14.000 Đất hạng 4 12.000 Đất hạng 5 11.000 BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ PHÚC YÊN NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh) Đơn vị tính : đ/m2
  15. TT Vị TRÍ, KHU VỰC GIÁ ĐẤT PHƯỜNG TRƯNG TRẮC A Đất đô thị I Đường Phố loại I Đường từ NHNN & PTNT Phúc Yên đến hết trường Thuỷ Lợi gồm trọn đường phố An Ninh + Hoàng Hoa Thám 1 Đường Trần Hưng Đạo * Đường từ NHNN & PTNT Phúc Yên đến nhà ông Nguyễn Hữu Tạo 5.000.000 Ngõ 1- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà bà Nguyễn Kim Hoà đến nhà ông Bùi 700.000 văn Quý * Ngõ 3- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà bà Bùi Thị Hoạch đến nhà ông Vũ 1.000.000 Tiến Lực * Ngõ 4- Đường Trần Hưng Đạo: Sau Viện Kiểm soát vào khu tập thể Nông 1.000.000 Nghiệp * Ngõ 5- Đường Trần Hưng Đạo: Ngõ vào khu tập thể sau Ngân hàng công 2.000.000 thương * Ngõ 6- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà ông Thu(QLTT) đến nhà ông Mai văn 2.000.000 Mịch * Các đoạn còn lại khu tập thể lò mổ 700.000 * Ngõ 8- Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà bà Nguyễn thị An đến nhà bà Đỗ Thị 700.000 Nhi 2 Đường Hoàng Văn Thụ (Trọn đường) * Từ nhà ông Dần đến nhà ông Hựu 5.000.000 3 Đường Sóc Sơn * Từ vườn hoa Phúc Yên đến nhà ông Châu(Đường lối rẽ vào trường THCS 4.000.000 đến ghi tàu) * Ngõ 2- Đường Sóc Sơn: Từ trụ sở dân phố số 12 đến ông Hứa 2.000.000 * Ngách 1 ngõ 2 đường Sóc Sơn 2: Từ nhà bà Thuận đến nhà ông Huyến 1.500.000 * Các đoạn còn lại trong ngách 1 ngõ 2 đường Sóc Sơn 2(trong các ngõ hẻm 700.000 còn lại) * Ngách 2 ngõ 2 đường Sóc Sơn 2: Từ nhà bà Nguyễn Thị Thềm đến nhà ông 700.000 Lê Thi * Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dương đến nhà bà Ngô Thi Là 1.000.000 * Ngõ 4 đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Nguyễn Trí Hiển đến nhà ông Trần Văn 2.000.000 Hợp * Từ nhà ông Hợp đến nhà ông Nguyên văn Lập(từ nhà bà phạm thị Oanh đến 500.000 nhà ông Nguyên Hữu Đăng) * Ngõ 6 đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Phùng Đình Tiến đến nhà bà Nguyễn Thị 2.000.000 Xuân Thu * Từ cổng trường cấp 2 Lê Hồng Phong đến nhà bà Lê thị Dậu 700.000 * Ngõ Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Nguyễn Du đến nhà Nguyễn thị Hạnh 700.000 * Ngõ 10 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Nguyên văn Hải đến nhà bà Ngô Thi 700.000 Sinh
  16. TT Vị TRÍ, KHU VỰC GIÁ ĐẤT * Ngõ 12 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Phạm Quang Vinh đến nhà ông Trần 700.000 Khắc Hiệp * Ngõ 14 Đường Sóc Sơn: Từ nhà ông Ngô Dương Hoành đến nhà Nguyễn 1.000.000 Văn Hữu 4 Đường Trưng Trắc * Từ nhà ông Khánh đến nhà ông Bình(trọn đường đất mặt tiền) 4.500.000 * Ngõ 2- Đường Trưng Trắc: từ nhà bà Nguyễn thị Thanh đến nhà ông Ngô bảo 2.000.000 Trường * Ngõ 4- Đường Trưng Trắc: từ nhà bà Đào Thị Liên đến nhà bà Đào thị Bích 1.000.000 Ngọc * Ngõ 6- Đường Trưng Trắc: từ nhà ông Mai văn Khương đến nhà ông Lê Văn 700.000 Chung * Ngõ 8- Đường Trưng Trắc: từ nhà bà Đoài đến nhà ông Tới 700.000 * Từ nhà bà Dần đến nhà ông Nguyễn Văn Định 700.000 Ngõ 10- Đường Trưng Trắc:Bà Vũ Thị Sáu 700.000 * Ngõ 12- Đường Trưng Trắc: từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà Bà Nguyễn 700.000 Thị Vân * Ngõ 14- Đường Trưng Trắc: từ nhà ông Đàm Hữu Cường đến nhà ông 700.000 Nguyễn Quang Chè * Ngõ 16- Đường Trưng Trắc: từ nhà ông Trần Quang Bằng đến nhà bà Trần 1.000.000 thị Hiền * các đoạn còn lại Ngõ 16 500.000 * Ngõ 1- Đường Trưng Trắc: từ nhà ông Khởi đến nhà bà Lê Thị The 1.000.000 * Ngõ 3- Đường Trưng Trắc: từ nhà ông Nguyễn Đăng Phong đến nhà bà 700.000 Hoàng Thị Yến * Ngõ 5- Đường Trưng Trắc: từ nhà bà Nguyễn thị Chi đến nhà ông Nguyễn 700.000 Đức Bình * Ngõ 7- Đường Trưng Trắc: từ Công an phường đến nhà bà Nguyễn thị Lá 700.000 Từ Nhà ông Trần Đình Đèo đến nhà ông Nguyễn Thắng 700.000 Từ Nhà ông Trần văn Nam đến nhà ông Trần Ngọc Hà 700.000 Các đoạn còn lại trong ngõ 7 500.000 * Ngõ 9- Đường Trưng Trắc: Từ nhà ông Lý Duy Mùi đến nhà ông Hoàng Đợi 700.000 * Ngõ 11- Đường Trưng Trắc: từ nhà ông Nguyến Đắc Trường đến nhà ông 800.000 Trần quốc tâm Từ nhà ông Nguyễn Duy Mộc đến nhà ông Hoàng văn Đông 700.000 Từ nhà bà Phạm Thị Trãi đến nhà bà Chu Trhị Tuyết 700.000 Từ nhà bà Đào thị Tâm đến nhà ông Nguyễn Hữu Đạo 700.000 * Ngõ 13- Đường Trưng Trắc: Trục đường liên phường Trưng Nhị – Trưng 1.000.000 Trắc * Ngõ 15- Đường Trưng Trắc: từ nhà ông Hoàng Soát đến khu tập thể cơ khí 2 700.000 * Ngõ 17- Đường Trưng Trắc: Cổng chính vào khu tập thể Cơ khí 2 800.000
  17. TT Vị TRÍ, KHU VỰC GIÁ ĐẤT * Ngõ 19- Đường Trưng Trắc: từ nhà bà Đào thị Lan đến nhà bà Nguyễn thị An 700.000 II Đường Phố loại 2 1 Đường Trưng Nhị(Trọn đường đất mặt tiền) Từ nhà bà Bế thị Tuyết đến nhà 4.000.000 bà Bùi Thị Hường * Ngõ 1 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà bà Đặng thị Hoà đến nhà ông Trần văn 700.000 Cảnh * Ngõ 2 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà ông Lê văn Chiến đến phường Trưng Nhị 700.000 theo ngõ 2 * Ngõ 3 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tố đến nhà ông Hoàng 2.000.000 văn Đắc * Ngõ 4 - Đường Trưng Nhị: Từ nhà ông Đoàn đến phường Trưng Nhị theo ngõ 1.000.000 4 2 Đường Phan Bội Châu(Chọn đường): Từ nhà ông Hùng đến nhà bà Lan Anh 3.000.000 * Ngõ Phan Bội Châu 2: từ nhà ông Kính đến nhà ông Hùng(ngõ giáp nhà ông 1.500.000 Sáu đến hết nhà ông Thân) * Ngõ Phan Bội Châu 3: từ nhà bà Vinh đến nhà ông Trường(ngõ giáp nhà ông 2.000.000 Sáu đến hết nhà ông Thân) 3 Phố Mê Linh (chọn đường): từ nhà bà Chung đến nhà ông Hùng 2.500.000 Các đoạn còn lại 700.000 4 Đường Lạc Long Quân(đất mặt tiền) từ Bưu điện Phúc Yên đến nhà ông 4.500.000 Nguyễn Phú Chỉ * Ngõ 2- Lạc Long Quân: Đường Vào Khu tập thể Bưu điện 800.000 * Ngõ từ nhà ông Phạm văn Vinh đến nhà ông Nguyễn văn Thọ 500.000 5 Đường Lưu Quý An: Từ Nhà ông Hồng đến nhà ông Chung(Trạm xá đến 3.000.000 đường Lưu Quý An) * Từ nhà ông Tường Duy Chung đến nhà ông Nguyễn Văn Can 800.000 * Ngõ 1- Lưu Quý An: Từ nhà ông Trần văn Nở đến nhà ông Đặng Đình Bích 700.000 * Ngõ 3- Lưu Quý An: Từ nhà ông Nguyễn Tự Ngôn đến nhà ông Dương Đình 700.000 Lễ * Ngõ 5- Lưu Quý An: Từ nhà ông Tường Duy Thân đến nhà bà Đào thị Nghi 700.000 * Ngõ 7- Lưu Quý An: Từ nhà Đào thị Oanh đến nhà ông Đào văn thắng 700.000 6 Đường Xuân Thuỷ(chọn đường): Từ nhà ông Doãn đến nhà ông Minh 2.000.000 * Ngõ 1 - Đường Xuân Thuỷ: Từ nhà ông Phạm văn Bảo đến nhà ông Tường 700.000 Duy Thanh Từ nhà ông Tiết đến nhà ông Lại văn Phú 700.000 * Ngõ 2 - Đường Xuân Thuỷ: Từ nhà ông Vượng đến nhà bà Đãi 700.000 7 Đường Hoàng Quốc Việt(Đường Hoàng Diệu cũ)(Chọn đường) 1.000.000 * Ngõ Hoàng Quốc Việt 1: Từ nhà ông Trần văn Thông đến nhà bà Phạm thị 700.000 The * Ngõ Hoàng Quốc Việt 2: Từ nhà ông Nguyễn tiến Lực đến nhà bà Nguyễn thị 700.000 Nga
  18. TT Vị TRÍ, KHU VỰC GIÁ ĐẤT Từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn đến nhà ông Đỗ văn Hiệp 700.000 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tòng đến nhà bà Hà Thị Tạo 700.000 * Ngõ Hoàng Quốc Việt 4: Từ nhà bà Vũ Thị Nụ đến nhà ông Nguyễn văn kiệt 700.000 * Ngõ Hoàng Quốc Việt 6: Từ nhà ông Nguyễn mạnh Hùng đến ông Đặng đình 700.000 Lân PHƯỜNG XUÂN HOÀ A Đất đô thị I Đường Loại 2 1 Từ vòng tròn D1(nhà ông Lý) đến đường rẽ Cầu tre 3.000.000 2 Từ vòng tròn D1 đến D2(nhà ông Dụng) 3.000.000 3 Từ vòng tròn D1 đến cống Yên Mỹ 3.000.000 4 Từ cống Yên Mỹ đến địa phận Xuân Hoà(Nam Viêm) 3.000.000 II Đường Loại 3 1 Từ Đường rẽ cầu tre đến trạm điện 4(Trên đường 312) 2.500.000 2 Từ trạm điện 4 đến hết địa phận Xuân Hoà - Đại Lải 2.000.000 3 Từ vòng tròn D2(nhà ông Dụng) đến cống số 5 2.500.000 III Đường loại 4 1 Từ cống số 5 đến hết Công ty Xuân hoà 1.500.000 2 Từ vòng tròn D2(nhà ông Hoả) đến hết ngã 3(nhà ông Viết) 1.000.000 3 Từ nhà ông Hộ đến đường 317 1.000.000 4 Từ D1 đến đến nhà ông Hộ 1.000.000 5 Từ nhà bà Ty đến đội đá 211 đến lộ 1 đến khu 9 1.000.000 6 Từ D2 đến phòng khám ngã 3 công nghiệp 1.500.000 7 Từ ngã 3(nhà ông Viết) đến tập thể Việt Xô(Nhà ông Lân) 1.000.000 III Các khu vực còn lại là Yên Mỹ, Đồng Quỳ 1 Khu vực thôn Yên Mỹ 400.000 2 Đường công nghiệp (nhà Ty Hải) đến đường nhà ông viết 600.000 3 Từ (nhà ông Lân) Việt Xô đến khu tập thể xe đạp 600.000 IV Đất Bảo An(Trừ mặt đường đi Đại Lải) 300.000 Đất Đồng Quỳ khu dân cư(trục chính đường giao thông) 300.000 V Các khu vực khác còn lại của phường 300.000 PHƯỜNG TRƯNG NHỊ I Đường Loại I(đường Trường Chinh) 1 Phố Trần Phú(từ ghi tầu đến công ty cổ phần In Phúc yên) 3.000.000 * Ngõ 1: Khu vật liệu cũ 1.500.000 * Ngõ 2: chạy dọc đường sắt đến nhà ông Doanh 1.500.000 * Ngõ 3: Đường vào tập thể in nhãn 800.000
  19. TT Vị TRÍ, KHU VỰC GIÁ ĐẤT * các hẻm còn lại 400.000 II Đường phố loại II 1 Phố An Dương Vương * Từ ghi tàu đến trường TH Trưng Nhị 2.000.000 * Từ trường TH Trưng Nhị đến trường CN3 2.500.000 * Ngõ 1 chạy dọc đường sắt 500.000 * Ngõ 2: từ nhà ông Bền đến đường sắt 500.000 * Ngõ 3: từ nhà ông Long đến phố Trưng Nhị 500.000 * Ngõ 4: từ nhà ông Phá đến nhà ông Trường 500.000 * Ngõ 5: từ nhà ông Thái đến nhà B.Hiển(Luỹ) 500.000 * Hẻm từ nhà ông Tứ (ốc) đến nhà Tính (Luyện) 300.000 * Ngõ 6: từ nhà ông Kế đến nhà bà Bàn 300.000 * Ngõ 7: từ nhà ông Tháp đến nhà ông vấn + Xóm gạo 400.000 * Ngõ 8: từ nhà ông Tĩnh đến trụ sở tổ 1 400.000 * Ngõ 9: Giáp với trường TH Trưng Nhị 400.000 2 Phố Nguyễn Văn Trỗi 1.000.000 * Ngõ 1: Từ công an phường đến nhà ông Năm (ích) 500.000 * Ngõ 2: Từ UBND phường đến nhà ông Tuấn + ông Bắc 500.000 * Ngõ 3: Từ nhà ông Thành đến nhà ông Tú 300.000 * Ngõ 4: Từ nhà ông Hữu đến nhà ông Chữ 300.000 * Ngõ 5: Từ nhà ông Hải đến nhà ông Nghĩa(kênh bê tông) 300.000 3 Phố Tháp Miếu 1.000.000 * Ngõ 1: Giáp trụ sở tháp miếu 3 300.000 * Ngõ 2: Từ nhà bà Huấn đến kênh bê tông 300.000 * Ngõ 3: Từ Trụ sở TM 4 đến nhà ông Thềm 300.000 * Ngõ 4 Từ nhà ông Huân đến nhà bà Then 300.000 * Ngõ 5: Từ nhà bà Tư đến kênh bê tông + Xóm mới 400.000 * Ngõ 6: Từ nhà ông Minh đến nhà ông Quang 300.000 * Ngõ 7: Từ nhà ông Thanh(Hiền) đến nhà ông Nghĩa 400.000 * Hẻm từ nhà ông Bút đến nhà Thanh(Thơm) 300.000 4 Phố Lý Tự Trọng 1.000.000 * Ngõ 1: Từ ngõ 4 phố An Dương Vương đến kênh bê tông 400.000 * Hẻm còn lại 300.000 * Ngõ 2: Từ nhà bà Mười đến nhà ông Cư (côi) 300.000 5 Phố Chùa Cấm (Từ CN3 đến sông Cà Lồ) * Đoạn từ trường CN3 đến hết trường CĐSP Vĩnh Phúc 1.500.000
  20. TT Vị TRÍ, KHU VỰC GIÁ ĐẤT * Đoạn từ trường bán công Hai Bà Trưng đến bờ sông 1.000.000 * Ngõ 1: Giáp trường Công Nghiệp 3 500.000 * Ngõ 2: Từ nhà bà Bình đến đầm Rượu 500.000 * Các hẻm còn lại 300.000 * Ngõ 3: Từ nhà ông Vân đến chùa Báo Ân 300.000 * Ngõ 4: Từ nhà ông Độ đến nhà ông Thiện 300.000 6 Phố Đầm Sen (Đường Hoàng Diệu mới) 550.000 * Các hẻm còn lại 300.000 7 Phố Trần Phú(từ công ty cổ phần in Phúc yên đến Nam Viêm) 2.500.000 * Ngõ 4: Giáp nhà ông Trường đến nhà ông Cảnh 1.000.000 * Ngõ 5: Từ nhà ông Căn xuống Khu tập thể giầy da 500.000 * Ngõ 6: Từ nhà ông Hợi xuống Khu tập thể giầy da 500.000 * Ngõ 7: Từ nhà ông Kích đến nhà ông Vĩnh 700.000 * Ngõ 8: Từ nhà ông Âu đến nhà ông Minh 700.000 * Ngõ 9: Từ nhà ông Vịnh (Đại sa) 700.000 * Ngõ 10: Từ nhà ông Dũng đến nhà bà Lan (Quyền) 500.000 * Ngõ 11: Từ nhà ông Nhân đến nhà bà Bình 500.000 * Ngõ 12: Từ nhà ông Phúc đến nhà ông Hải (Trúc) 500.000 * Ngõ 13: Từ nhà ông Dựa đến nhà ông Thuật 500.000 * Ngõ 14: Từ nhà ông Biên đến nhà ông Thảo 500.000 * Ngõ 15: Từ nhà ông Bình đến nhà ông Cử 700.000 * Ngõ 16: Từ nhà bà Minh đến khu dân cư mới 700.000 * Các hẻm còn lại 400.000 PHƯỜNG HÙNG VƯƠNG I Đường phố loại 1 1 Đường Hai Bà Trưng * Đoạn giáp địa phận Tiền Châu đến Chi cục thuế 4.500.000 * Đoạn từ chi cục thuế đến hết nhà ông Uyển(bên này mương cắt ngang QL2A) 5.000.000 * Đoạn từ nhà ông Minh(bên này mương cắt ngang QL2A) đến hết Hùng 4.500.000 Vương * Các ngõ trong đường phố loaị I * Ngõ 14 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Xây đến nhà ông Điền 1.000.000 * Ngõ 12 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Lương đến nhà bà Hiền 1.000.000 Các đoạn còn lại trong ngõ 700.000 * Ngõ 10 đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Nghĩa đến nhà bà Ngọc 1.000.000 Các đoạn còn lại trong ngõ 700.000 * Ngõ từ nhà ông Nghĩa đến nhà bà Hoài(yến) 1.000.000
Đồng bộ tài khoản