Quyết định số 68/2002/QĐ-BNN về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
39
lượt xem
1
download

Quyết định số 68/2002/QĐ-BNN về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 68/2002/QĐ-BNN về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 68/2002/QĐ-BNN về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  1. B NÔNG NGHI P VÀ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM PHÁT TRI N NÔNG c l p - T do - H nh phúc THÔN ******** ****** S : 68/2002/Q -BNN Hà N i, ngày 17 tháng 07 năm 2002 QUY T Đ NH V/V ĐĂNG KÝ Đ C CÁCH 03 LO I THU C B O V TH C V T VÀO DANH M C ĐƯ C PHÉP S D NG VI T NAM B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Căn c Ngh nh s 73/CP ngày 01/11/1995 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy c a B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn ; Căn c i u 5, 28 và 29, Pháp l nh B o v và Ki m d ch th c v t, công b ngày 08/08/2001; Xét ngh c a ông V trư ng V Khoa h c Công ngh và Ch t lư ng s n ph m, ông C c trư ng C c B o v th c v t. QUY T NNH: i u 1. Cho ăng ký c cách 03 lo i thu c vào danh m c thu c b o v th c v t ư c phép s d ng Vi t Nam (có danh m c kèm theo) . i u 2 . Vi c xu t khNu, nh p khNu lo i thu c b o v th c v t ban hành kèm theo quy t nh này ư c th c hi n theo Thông tư 62/2001/TT - BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001 c a B Nông nghi p và PTNT hư ng d n vi c xu t khNu, nh p khNu hàng hoá thu c di n qu n lý chuyên ngành nông nghi p theo Quy t nh 46/2001/ Q - TTg ngày 04/4 2001 c a Th tư ng Chính ph v qu n lý xu t khNu, nh p khNu hàng hoá th i kỳ 2001 - 2005. i u 3. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ký. C c B o v th c v t ch u trách nhi m hư ng d n chi ti t cách s d ng an toàn và hi u qu các thu c b o v th c v t k trên . i u 4. Ông Chánh Văn phòng B , C c trư ng C c B o v th c v t, V trư ng V Khoa h c công ngh và CLSP , Th trư ng các ơn v thu c B và các t ch c, cá nhân trong nư c và ngư i nư c ngoài qu n lý, s n xu t , kinh doanh buôn bán và s d ng thu c b o v th c v t Vi t Nam ch u trách nhi m thi hành quy t nh này .
  2. KT. B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN TH TRƯ NG Bùi Bá B ng THU C B O V TH C V T ĐƯ C ĐĂNG KÝ Đ C CÁCH VÀO DANH M C THU C B O V TH C V T ĐƯ C PHÉP S D NG VI T NAM (Ban hành kèm theo quy t đ nh s 68/2002/ QĐ – BNN ngày 17 tháng 7 năm 2002 c a B trư ng B Nông nghi p và PTNT) Tên ho t ch t xin Tên thương M c ích xin ăng Tên ơn v xin ăng ký ph m xin ăng ký ăng ký ký Thu c tr sâu 1 Nereistoxin Chinadan 95 95 WP: sâu c Xí nghi p Liên WP, 18 SL, 10 thân , sâu cu n lá , doanh s n xu t H r y nâu h i lúa 18 nông dư c SL: sâu c thân , PSCO.1 sâu cu n lá h i lúa; sâu tơ h i rau h th p t . 10 H : sâu c thân h i lúa, mía 2 Beauveria + Bemetent 2 x 10 b cánh c ng h i Công ty h p danh Metarhizium + 9 B NN – d a ; sâu c thân , sinh h c nông Entomophthorales PTNT/g WP, 2 r p sáp, r y en h i nghi p Sinh x 10 9 BT/g DP mía . Thành, tp HCM Kích thích sinh trư ng cây tr ng 1 Oligo - sacarit T & D 20 WP kích thích sinh Vi n Nghiên c u trư ng b p c i, chè, H t nhân, à L t nho, hành tây, cà r t, hoa lay ơn.
Đồng bộ tài khoản