Quyết định số 69/2005/QĐ-BTC

Chia sẻ: Duong Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:55

0
67
lượt xem
1
download

Quyết định số 69/2005/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 69/2005/QĐ-BTC về việc ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 69/2005/QĐ-BTC

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ─── Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ───────────────── Số: 69/2005/QĐ-BTC Hà Nội, ngày13 tháng 10 năm 2005 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổ, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (gồm Biểu số I và Biểu số II). Đối với những mặt hàng không được chi tiết tên cụ thể trong Biểu số II thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo qui định tại Biểu số I. Điều 2: Các mức thuế suất ưu đãi qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất qui định tại Quyết định số 110/2003/QĐ- BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi và các quyết định sửa đổi, bổ sung số 71/2004/QĐ-BTC ngày 31/08/2004 và số 90/2004/QĐ-BTC ngày 25/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Nơi nhận: KT.BỘ TRƯỞNG -Thủ tướng và các phó Thủ tướng THỨ TRƯỞNG -Văn phòng Chính phủ -Văn phòng TW Đảng -VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước -Viện kiểm sát NDTC, Toà án nhân dân tối cao -Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Trương Chí Trung -UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW -Công báo -Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp) -Cục Hải quan các tỉnh, liên tỉnh, thành phố -Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.
  2. -Lưu: VT, Vụ PC, TCHQ, CST (3)
  3. HỤ LỤC I DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (BIỂU SỐ I) (Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2005/QĐ-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) (1) (2) (3) 2009 90 00 - Nước ép hỗn hợp 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2106 10 00 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn 10 2106 90 - Loại khác: 2106 90 10 - - Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh 30 2106 90 20 - - Si rô đã pha mầu hoặc hương liệu 30 2106 90 30 - - Kem không sữa 30 2106 90 40 - - Các chế phẩm men tự phân 20 - - Chế phẩm dùng để sản xuất đồ uống: - - - Chế phẩm không chứa cồn: - - - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc 2106 90 51 30 tổng hợp
  4. 2106 90 52 - - - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước làm đồ uống 30 2106 90 53 - - - - Chế phẩm làm từ sâm 20 - - - - Hỗn hợp của hoá chất với thực phẩm hoặc với các chất khác, có 2106 90 54 20 giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm 2106 90 59 - - - - Loại khác 30 - - - Chế phẩm có chứa cồn: - - - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc hỗn hợp: 2106 90 61 - - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng 30 2106 90 62 - - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác 30 2106 90 63 - - - - - Loại khác 30 - - - - Các chất cô đặc hỗn hợp để pha đơn giản vào nước làm đồ uống: 2106 90 64 - - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng 30 2106 90 65 - - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác 30 2106 90 66 - - - - - Loại khác 30 - - - - Hỗn hợp của hoá chất với thực phẩm hoặc với các chất khác, có 2106 90 67 20 giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm 2106 90 69 - - - - Loại khác 30 - - Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm: 2106 90 71 - - - Chứa saccarin hoặc aspartam như chất tạo ngọt 30
  5. 2106 90 79 - - - Loại khác 30 - - Các chế phẩm hương liệu: 2106 90 81 - - - Bột hương liệu pho-mát 20 2106 90 82 - - - Loại khác 20 - - Các chất phụ trợ thực phẩm: 2106 90 83 - - - Các chế phẩm có chứa vitamin hoặc khoáng chất 10 2106 90 84 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế 15 2106 90 89 - - - Loại khác 20 - - Loại khác: 2106 90 91 - - - Chế phẩm thực phẩm cho trẻ thiếu lactase 30 2106 90 92 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế 15 2106 90 93 - - - Chế phẩm sử dụng cho trẻ em khác 30 2106 90 94 - - - Bột làm kem lạnh 30 - - - Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng cường 2106 90 95 20 dinh dưỡng - - - Hỗn hợp khác của hoá chất với chất thực phẩm hoặc với chất khác 2106 90 96 20 có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm 2106 90 99 - - - Loại khác 30 2302 Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu 2302 10 00 - Từ ngô 10 2302 20 00 - Từ thóc, gạo 10
  6. 2302 30 00 - Từ lúa mì 5 2302 40 00 - Từ ngũ cốc khác 10 2302 50 00 - Từ cây họ đậu 10 2303 Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. 2303 10 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: 2303 10 10 - - Từ sắn hoặc bột cọ sa-go 10 2303 10 90 - - Loại khác 5 2303 20 00 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất 10 đường 2303 30 00 - Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất 5 2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật 2309 10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ: 2309 10 10 - - Chứa thịt 10 2309 10 90 - - Loại khác 10 2309 90 - Loại khác: - - Thức ăn hoàn chỉnh: 2309 90 11 - - - Cho gia cầm 10 2309 90 12 - - - Cho lợn 10
  7. 2309 90 13 - - - Cho tôm 10 2309 90 19 - - - Loại khác 10 2309 90 20 - - Chất tổng hợp, chất bổ trợ, chất phụ gia thức ăn 5 2309 90 30 - - Loại khác, có chứa thịt 10 2309 90 90 - - Loại khác 5 2922 Hợp chất amino chức oxy - Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng: 2922 11 00 - - Monoethanolamine và muối của chúng 3 2922 12 00 - - Diethanolamine và muối của chúng 3 2922 13 00 - - Triethanolamine và muối của chúng 3 2922 14 00 - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng 3 2922 19 - - Loại khác: 2922 19 10 - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để 3 sản xuất chế phẩm chống lao 2922 19 20 - - - Rượu butyl thường D-2-Amino (D-2-Amino-Normal-Butyl- 3 Alcohol) 2922 19 90 - - - Loại khác 3 - Amino-naphtol và Amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng: 2922 21 00 - - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng 3 2922 22 00 - - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng 3
  8. 2922 29 00 - - Loại khác 3 - Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng: 2922 31 00 - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); 3 muối của chúng 2922 39 00 - - Loại khác 3 - Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, este của nó; muối của chúng: 2922 41 00 - - Lysin và este của nó; muối của chúng 10 2922 42 - - Axit glutamic và muối của chúng: 2922 42 10 - - - Axit glutamic 15 2922 42 20 - - - Muối natri của axit glutamic 50 2922 42 90 - - - Muối loại khác 50 2922 43 00 - - Axit anthranilic và muối của nó 3 2922 44 00 - - Tilidine (INN) và muối của nó 3 2922 49 - - Loại khác: 2922 49 10 - - - Axit mefenamic và muối của chúng 3 2922 49 90 - - - Loại khác 3 2922 50 - Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: 2922 50 10 - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng 0 2922 50 90 - - Loại khác 0
  9. 3208 Sơn, vecni (kể cả men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong chú giải 4 của chương này 3208 10 - Từ polyeste: - - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C: 3208 10 11 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 10 19 - - - Loại khác 15 - - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 1000C: 3208 10 21 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 10 29 - - - Loại khác 30 3208 10 30 - - Men tráng 30 3208 10 40 - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 10 3208 10 50 - - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30 - - Các loại sơn khác: 3208 10 61 - - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng 30 3208 10 69 - - - Loại khác 30 3208 10 90 - - Loại khác 30 3208 20 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: - - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C: 3208 20 11 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 20 19 - - - Loại khác 15
  10. - - Vecni (kể cả lacquerrs), loại chịu nhiệt không quá 1000C: 3208 20 21 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 20 29 - - - Loại khác 30 3208 20 30 - - Men tráng 30 3208 20 40 - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 10 3208 20 50 - - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30 - - Các loại sơn khác: 3208 20 61 - - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng 30 3208 20 69 - - - Loại khác 30 3208 20 90 - - Loại khác 30* 3208 90 - Loại khác: - - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C: 3208 90 11 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 90 19 - - - Loại khác 15 0 - - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 100 C: 3208 90 21 - - - Dùng trong nha khoa 5 3208 90 29 - - - Loại khác 30 3208 90 30 - - Men tráng 30 3208 90 40 - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy 10 3208 90 50 - - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30 - - Các loại sơn khác: 3208 90 61 - - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng 30
  11. 3208 90 69 - - - Loại khác 30 3208 90 90 - - Loại khác 30* 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và các polyeste khác, dạng nguyên sinh 3907 10 - Polyaxetal: 3907 10 10 - - Dạng hạt 0 3907 10 20 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 3907 10 90 - - Loại khác 0 3907 20 - Polyete khác: - - Dạng lỏng hoặc bột nhão: 3907 20 11 - - - Polyete polyol 0 3907 20 19 - - - Loại khác 0 3907 20 90 - - Loại khác 0 3907 30 - Nhựa epoxit: 3907 30 10 - - Dạng hạt 0 3907 30 20 - - Chất phủ bằng bột làm từ epoxy 0 3907 30 30 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 3907 30 90 - - Dạng khác 0 3907 40 - Polycarbonat: 3907 40 10 - - Dạng phân tán trong nước 0 3907 40 20 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác 0 3907 40 90 - - Loại khác 0
  12. 3907 50 - Nhựa alkyt: 3907 50 10 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 3 3907 50 90 - - Loại khác 0 3907 60 - Poly (etylen terephthalat): 3907 60 10 - - Dạng phân tán trong nước 0 3907 60 20 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác 0 3907 60 90 - - Loại khác 0 - Polyeste khác: 3907 91 - - Chưa no: 3907 91 10 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 3907 91 90 - - - Loại khác 0 3907 99 - - Loại khác, trừ dạng chưa no: 3907 99 10 - - - Dạng phân tán trong nước 0 3907 99 20 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác 0 3907 99 30 - - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy 0 3907 99 40 - - - Chất phủ bằng bột làm từ polyeste 0 3926 Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 3926 10 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học: 3926 10 10 - - Đồ dùng trong trường học 40 3926 10 20 - - Đồ dùng trong văn phòng 40 3926 20 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
  13. 3926 20 10 - - áo mưa 40 3926 20 20 - - Găng tay 40 3926 20 30 - - Yếm dãi trẻ em, miếng lót vai hoặc tấm độn 40 3926 20 40 - - Tạp dề và hàng may mặc khác 40 3926 20 50 - - Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học, phóng xạ 20 3926 20 90 - - Loại khác, kể cả thắt lưng 40 3926 30 00 - Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự 40 3926 40 00 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác 40 3926 90 - Loại khác: 3926 90 10 - - Phao cho lưới đánh cá 30 3926 90 20 - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm 30 theo, các bộ phận của chúng - - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật: 3926 90 31 - - - Các vật phẩm để làm hậu môn giả, mở thông ruột giả và túi đựng 20 nước tiểu 3926 90 32 - - - Khuôn plastic lấy dấu răng 20 3926 90 33 - - - Lưới tẩm thuốc diệt muỗi 20 3926 90 39 - - - Loại khác 20 - - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: 3926 90 41 - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát 5 3926 90 42 - - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn hoặc 20 trong các công việc tương tự
  14. 3926 90 43 - - - Thiết bị, dụng cụ giảm tiếng ồn và chụp tai; dụng cụ đo hơi thuỷ 20 ngân hoặc chất hữu cơ 3926 90 44 - - - Đệm cứu sinh để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống 20 3926 90 49 - - - Loại khác 20 - - Các sản phẩm công nghiệp: 3926 90 51 - - - Thanh chắn chống tràn dầu 20 3926 90 52 - - - Băng dính để gắn kín ống hoặc đường ren 20 3926 90 53 - - - Dây băng truyền hoặc băng tải 20 3926 90 54 - - - Các vật phẩm khác dùng cho máy móc 20 3926 90 55 - - - Móc hình chữ J và khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp 20 nổ 3926 90 59 - - - Loại khác 20 3926 90 60 - - Núm vú, khung ngực (breastshell), tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa 30 bằng tay, hệ thống chăm sóc , nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman) 3926 90 70 - - Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc 30 các đồ phụ trợ của quần áo - - Loại khác: 3926 90 91 - - - Để chăm sóc gia cầm 30 3926 90 92 - - - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để 30* trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; khuôn giầy 3926 90 93 - - - Dây vợt racket có chiều dài không quá 15m đã đóng gói để bán lẻ 30 3926 90 94 - - - Đinh phản quang 5
  15. 3926 90 95 - - - Các hàng hoá khác từ sản phẩm xốp không cứng 30 3926 90 96 - - - Chuỗi tràng hạt cho người cầu nguyện 30 3926 90 99 - - - Loại khác 30 4002 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR) 4002 11 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 4002 19 00 - - Loại khác 3 4002 20 00 - Cao su butadien (BR) 0 - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): 4002 31 00 - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR) 0 4002 39 00 - - Loại khác 0 - Cao su cloropren (clorobutadien) (CR): 4002 41 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 4002 49 00 - - Loại khác 3 - Cao su acrylonitrile-butadien (NBR): 4002 51 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 4002 59 00 - - Loại khác 3 4002 60 00 - Cao su isopren (IR) 3
  16. 4002 70 00 - Cao su diene chưa liên hợp - Etylen-propylen (EPDM) (ethylene- 3 propylene-non conjugated diene rubber) 4002 80 - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: 4002 80 10 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp 3 4002 80 90 - - Loại khác 3 - Loại khác: 4002 91 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 4002 99 00 - - Loại khác 3 4802 Giấy và cactông không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và cactông sản xuất thủ công 4802 10 00 - Giấy và cáctông, sản xuất thủ công 40 4802 20 00 - Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, 5 nhạy nhiệt hoặc nhạy điện 4802 30 - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon: - - Định lượng dưới 20g/m2 4802 30 10 5 4802 30 90 - - Loại khác 5 4802 40 00 - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường 10 - Giấy và cáctông khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%:
  17. - - Có định lượng dưới 40g/ m2: 4802 54 4802 54 10 - - - Sử dụng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính 40 4802 54 20 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4802 54 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa 50 4802 54 90 - - - Loại khác 40 - - Có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2, dạng cuộn: 4802 55 4802 55 10 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy 40 tính 4802 55 20 - - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm 40 giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ 4802 55 30 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4802 55 40 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa 50 4802 55 90 - - - Loại khác 40* - - Có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2, dạng tờ với một chiều 4802 56 không quá 435mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp : 4802 56 10 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy 40 tính 4802 56 20 - - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm 40 giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ 4802 56 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa 50
  18. 4802 56 90 - - - Loại khác 40 2 2 4802 57 - - Loại khác, có định lượng từ 40g/ m đến 150g/ m : 4802 57 10 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy 40 tính 4802 57 20 - - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm 40 giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ 4802 57 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa 50 4802 57 90 - - - Loại khác 40 - - Có định lượng trên 150g/ m2: 4802 58 4802 58 10 - - - Loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính 40 4802 58 20 - - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm 40 giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ 4802 58 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa 50 4802 58 90 - - - Loại khác 40 - Giấy và cáctông khác, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy: 4802 61 - - Dạng cuộn: 4802 61 10 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4802 61 20 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy 40 tính 4802 61 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa 50 4802 61 90 - - - Loại khác 40
  19. 4802 62 - - Dạng tờ với một chiều không quá 435mm và chiều kia không quá 297 mm, ở dạng không gấp: 4802 62 10 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4802 62 20 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy 40 tính 4802 62 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa 50 4802 62 90 - - - Loại khác 40 4802 69 - - Loại khác: 4802 69 10 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm 5 4802 69 20 - - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy 40 tính 4802 69 30 - - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa 50 4802 69 90 - - - Loại khác 40 4804 Giấy và cáctông kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 - Cáctông kraft lớp mặt: 4804 11 00 - - Loại chưa tẩy trắng 20 4804 19 00 - - Loại khác 30 - Giấy kraft làm bao: 4804 21 - - Loại chưa tẩy trắng: 4804 21 10 - - - Làm bao xi măng 3 4804 21 90 - - - Loại khác 30 4804 29 - - Loại khác:
  20. 4804 29 10 - - - Giấy bồi (composite paper) 20 4804 29 90 - - - Loại khác 20 - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150g/ m2 trở xuống: 4804 31 - - Loại chưa tẩy trắng: 4804 31 10 - - - Giấy kraft cách điện 5 4804 31 20 - - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để gói que 10 dinamite 4804 31 30 - - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính gỗ dán 10 4804 31 90 - - - Loại khác 20* 4804 39 - - Loại khác: 4804 39 10 - - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính gỗ dán 10 4804 39 90 - - - Loại khác 20 2 - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150g/ m đến dưới 225g/ m2: 4804 41 - - Loại chưa tẩy trắng: 4804 41 10 - - - Giấy kraft cách điện 5 4804 41 90 - - - Loại khác 30 4804 42 00 - - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so 30 với tổng lượng bột giấy 4804 49 00 - - Loại khác 30 - Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225g/ m2 trở lên: 4804 51 - - Loại chưa tẩy trắng:
Đồng bộ tài khoản