Quyết định số 71/2002/QĐ-UB

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
35
lượt xem
3
download

Quyết định số 71/2002/QĐ-UB

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 71/2002/QĐ-UB về việc đổi tên và xác định lại nhiệm vụ cho Công ty VLXD Cầu Đuống do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 71/2002/QĐ-UB

  1. Y BAN NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM THÀNH PH HÀ N I c l p - T do - H nh phúc ****** ******** S : 71/2002/Q -UB Hà N i, ngày 14 tháng 05 năm 2002 QUY T NNH "V VI C I TÊN VÀ XÁC NNH L I NHI M V CHO CÔNG TY VLXD C U U NG" Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I Căn c Lu t t ch c H ND và UBND; Căn c Quy t nh s 3352/Q -UB ngày 22/12/1992 c a U ban nhân dân Thành ph Hà N i v vi c thành l p l i doanh nghi p nhà nư c; Xét t trình s 189/TTr-SXD ngày 01/3/2002 c a S Xây d ng v vi c ngh i tên và xác nh l i nhi m v cho Công ty VLXD C u u ng; Xét ngh c a Trư ng Ban T ch c chính quy n Thành ph . QUY T NNH i u 1 : i tên và xác nh l i nhi m v cho Công ty v t li u xây d ng C u u ng tr c thu c s Xây d ng như sau : 1. Tên ơn v : - Tên cũ : Công ty V t li u xây d ng C u u ng. - Tên m i : Công ty u tư xây d ng và s n xu t v t li u C u u ng. - Tên giao d ch qu c t b ng ti ng Anh : CAU DUONG MATERIALS PRODUCTION AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY. Vi t t t : CDC. 2. Nhi m v ư c xác nh l i : - S n xu t, kinh doanh các lo i v t li u xây d ng nung, không nung và c u ki n bê tông xây d ng. - S n xu t, l p t máy móc, thi t b ph c v s n xu t v t li u xây d ng và k t c u thép trong xây d ng công trình dân d ng và công nghi p. - Tư v n thi t k lò tuynen, giám sát thi công, nghi m thu, chuy n giao công ngh v n hành lò tuynen và s n xu t g ch ngói nung; ào t o công nhân k thu t s n xu t g ch ngói nung; u tư xây d ng lò nung, s y tuynen.
  2. - Kinh doanh xu t nh p khNu v t li u xây d ng, trang thi t b n i ngo i th t ph c v chuyên ngành xây d ng. - Kinh doanh và làm i lý v t li u xây d ng, tư li u s n xu t và tư li u tiêu dùng. - Ch u tư các d án phát tri n nhà, h t ng ô th , khu ô th m i, khu công nghi p v a và nh . - Xây d ng các công trình k thu t h t ng, dân d ng, công nghi p nhóm B và C. - Tư v n u tư cho các ch u tư v các lĩnh v c : L p, qu n lý và t ch c th c hi n các d án u tư xây d ng công trình dân d ng, công nghi p, u tư phát tri n nhà, thi t k , giám sát,qu n lý quá trình thi công xây l p, chi phí xây d ng, nghi m thu công trình và so n th o h sơ u th u. - Liên doanh liên k t v i các t ch c kinh t trong và ngoài nư c u tư phát tri n s n xu t kinh doanh. 3. V n s n xu t kinh doanh c a công ty : Tính n ngày 31/12/2001 là : 6.828.680.462 ng. + Trong ó : - V n kinh doanh : 5.952.517.762 ng - Quĩ u tư phát tri n : 660.000.000 ng - Quĩ d phòng tài chính : 144.108.500 ng - Quĩ d phòng m t vi c làm : 72.054.200 ng. i u 2: Công ty u tư xây d ng và s n xu t v t li u C u u ng là ơn v kinh t cơ s , có tư cách pháp nhân y , h ch toán kinh t c l p, ư c m tài kho n t i ngân hàng (k c tài kho n ngo i t ) và ư c s d ng con d u riêng theo qui nh c a nhà nư c. - Công ty u tư xây d ng và s n xu t v t li u C u u ng ch ư c phép th c hi n các nhi m v trên khi ã hoàn thành y các th t c v i các cơ quan qu n lý c a Trung ương và Thành ph theo qui nh hi n hành. i u 3: Chánh Văn phòng H ND và UBND Thành ph , Trư ng Ban T ch c chính quy n Thành ph , Giám c S Xây d ng, Th trư ng các S , Ban, Ngành có liên quan và Công ty u tư xây d ng và s n xu t v t li u C u u ng thi hành quy t nh này k t ngày ký./. T/M. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I
  3. K/T. CH TNCH PHÓ CH TNCH Hoàng Ân
Đồng bộ tài khoản