Quyết định số 73/2005/QĐ-UB

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
48
lượt xem
2
download

Quyết định số 73/2005/QĐ-UB

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 73/2005/QĐ-UB về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường 70 Đoạn từ đường 32 (gần ngã tư Nhổn) đến ngã ba Biển sắt, tỷ lệ 1/500 do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 73/2005/QĐ-UB

  1. Y BAN NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM THÀNH PH HÀ N I c l p - T do - H nh phúc ****** ******** S : 73/2005/Q -UB Hà N i, ngày 16 tháng 05 năm 2005 QUY T NNH V VI C PHÊ DUY T CH GI I Ư NG TUY N Ư NG 70 O N T Ư NG 32 (G N NGÃ TƯ NH N) N NGÃ BA BI N S T, T L 1/500 U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I Căn c Lu t T ch c H i ng nhân dân và U ban nhân dân; Căn c Pháp l nh Th ô Hà N i; Căn c Ngh nh s 08/2005/N -CP ngày 24 tháng 1 năm 2005 c a Chính ph v Quy ho ch Xây d ng; Căn c Quy t nh s 108/1998/Q -TTg ngày 20 tháng 6 năm 1998 c a Th tư ng Chính ph phê duy t i u ch nh Quy ho ch chung Th ô Hà N i n năm 2020; Căn c quy t nh s 14/2000/Q -UB ngày 14 tháng 2 năm 2000 c a UBND Thành ph Hà N i phê duy t Quy ho ch chi ti t huy n T Liêm, t l 1/5000; Xét ngh c a S Quy ho ch Ki n trúc t i công văn s 734/ QHKT-P1 ngày 15/4/2005, QUY T NNH i u I: Phê duy t Ch gi i ư ng tuy n ư ng 70 - o n t ư ng 32 (g n ngã tư Nh n) n ngã ba Bi n s t, t l 1/500 do Vi n Quy ho ch xây d ng Hà N i l p, ư c S Quy ho ch Ki n trúc Hà N i thNm nh, ch p thu n ngày 15 tháng 4 năm 2005 v i n i dung ch y u như sau: 1. a i m: - i m u tuy n: giao v i Qu c l 32 - i m cu i tuy n: ngã ba Bi n s t - Tuy n ư ng i qua a bàn các xã Minh Khai, Xuân Phương, Tây M , iM - huy n T Liêm v i chi u dài kho ng 6,5km. 2. Hư ng tuy n: - Hư ng tuy n c a ư ng d a trên cơ s ư ng 70 hi n có. Riêng o n n g n ngã tư Nh n (cách ư ng 32 kho ng 400m) tuy n tách ra kh i ư ng hi n tr ng và i theo hư ng tuy n quy ho ch ( i gi a ch u m i và bãi xe Xuân Phương) giao c t v i ư ng 32 (và i ti p v phía B c n i v i khu công nghi p Nam Thăng Long). 3. C p h ng ư ng: ư ng liên khu v c.
  2. 4. M t c t ngang: M t c t ngang i n hình r ng 50,0m và 40,0m ư c áp d ng cho t ng o n như sau: + o n t ư ng 32 n h t nút giao v i ư ng Láng - Hòa L c (t i m A n i m L): có m t c t ngang i n hình r ng 50m v i các thành ph n chính g m: Hai lòng ư ng r ng 15.0mx2. D i phân cách trung tâm r ng 4.0m. V a hè hai bên r ng 8.0mx2. + o n t sau nút giao v i ư ng Láng - Hòa L c n ngã ba Bi n s t (t i mL n i m P): có m t m t c t ngang i n hình r ng 40m g m: Hai lòng ư ng r ng 11.25mx2. D i phân cách trung tâm r ng 3.0m. V a hè hai bên r ng 7.25mx2. Chi ti t c u t o m t c t ngang t ng o n c a tuy n ư ng s ư c xác nh khi duy t d án nghiên c u kh thi. 5. Ch gi i ư ng : - Tim tuy n ư ng ư c xác nh b i các i m :A-B-C-D-D’-E-G-H-K-L-M-N-O-P có to và k t h p v i các thông s k thu t và i u ki n ghi trên b n v . - Ch gi i ư ng ư c xác nh trên cơ s tim ư ng, m t c t ngang i n hình, các thông s k thu t, kích thư c và i u ki n ghi trên b n v . - T i m t s v trí, ch gi i ư ng ư c thu h p ho c m r ng c c b phù h p v i tình hình th c t , ranh gi i b o v các di tích l ch s văn hóa ã ư c x p h ng, m t b ng ư ng hi n có. Ph n d i t m r ng này s d ng xe, tr ng cây xanh và b trí các công trình h t ng ph c v công c ng khác. 6. Các nút giao thông trên tuy n: - Nút giao v i ư ng Láng - Hoà L c t ch c giao khác m c và i m giao v i ư ng s t qu c gia (tuy n vành ai phía Tây) t ch c ư ng 70 vư t trên ư ng s t. Ch gi i nút giao khác m c v i ư ng Láng - Hoà L c và ư ng s t qu c gia s ư c xác nh theo d án và thi t k nút ư c c p có thNm quy n phê duy t. - Các nút giao thông v i các tuy n ư ng ngang khác t ch c giao b ng. i u II:
  3. - Giao S Quy ho ch Ki n trúc hư ng d n ch u tư (Ban QLDA Giao thông ô th ) t ch c c m m c ch gi i ư ng theo h sơ ư c duy t, bàn giao cho UBND huy n T Liêm, UBND các xã có tuy n ư ng i qua và công b r ng rãi các cơ quan, t ch c, cá nhân bi t và th c hi n. - Giao UBND huy n T Liêm t ch c qu n lý m c gi i tuy n ư ng sau khi ư c bàn giao, qu n lý vi c xây d ng hai bên ư ng theo úng ch gi i quy ho ch ư c duy t, x lý các trư ng h p vi ph m theo thNm quy n và quy nh c a pháp lu t. i u III: - Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ký. - Chánh Văn phòng U ban nhân dân Thành ph ; Giám c các S : Quy ho ch Ki n trúc, K ho ch và u tư, Giao thông Công chính, Tài nguyên Môi trư ng và Nhà t, Xây d ng, Tài chính; Ch t ch U ban nhân dân huy n T Liêm, Ch t ch U ban nhân dân các xã Minh Khai, Xuân Phương, Tây M , i M , các cơ quan, t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. T/M U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I K/T CH TNCH PHÓ CH TNCH Hoàng Ân
Đồng bộ tài khoản