Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND

Chia sẻ: Tai Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:19

0
76
lượt xem
5
download

Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2009

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH GIA LAI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------- --------- Số: 73/2008/QĐ-UBND Pleiku, ngày 23 tháng 12 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PLEIKU, TỈNH GIA LAI NĂM 2009 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai năm 2003; Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004; Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; Căn cứ Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX tại kỳ họp thứ mười bảy về phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2009; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1252/TT-TNMT ngày 17/11/2008 về giá đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2009, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phương pháp xác định giá đất và Bảng giá các loại đất thành phố Pleiku năm 2009 sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại điều 34 và điều 35 của Luật Đất đai năm 2003; 3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại điều 33 của Luật Đất đai năm 2003; 4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất như quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003; 5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật; 6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại điều 39, điều 40 của Luật Đất đai năm 2003; 7. Tính tiền bồi thường và mức xử phạt vi phạm hành chính đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật; 8. Đối với lô, thửa đất giao cho các dự án, Uỷ ban nhân dân tỉnh có quy định riêng. Điều 2. Khi giá đất có biến động tăng do đầu tư cơ sở hạ tầng mới hoặc có biến động về giá đất thị trường thì Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku có trách nhiệm xây dựng phương án giá đất, đề xuất với Sở Tài nguyên và Môi trường để Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng các ngành liên quan thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hình phát triển chung của địa phương.
  2. Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và Thủ trưởng các Sở ban ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Xuân Liên A/ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THÀNH PHỐ PLEIKU - NĂM 2009 (Kèm theo Quyết định số: 73/2008/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 12 năm 2008, của UBND tỉnh Gia Lai) Bảng số 1 : Bảng giá đất ở khu dân cư đô thị và ven thành phố. Đơn vị tính : 1.000 đ/m2 Loại Vị trí 1: Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 đường Mặt tiền có kích thước từ 6m có kích thước từ 3,5 m có kích thước nhỏ hơn đường trở lên đến dưới 6m 3,5m phố Từ chỉ Từ mét Từ chỉ Từ mét Từ chỉ Từ mét giới XD >150 đến giới XD >150 đến giới XD >150 đến của vị trí 1 cuối hẻm của vị trí cuối hẻm của vị trí 1 cuối hẻm đến mét hoặc nằm đến mét hoặc nằm đến mét hoặc nằm 150 ở hẻm 150 ở hẻm 100 ở hẻm phụ của phụ của phụ của hẻm loại 1 hẻm loại 2 hẻm loại 3 1A 15.000 4.500 3.150 2.993 2.095 1.466 1.026 1B 13.500 4.050 2.835 2.700 1.890 1.350 945 1C 12.000 3.600 2.520 2.400 1.680 1.200 840 1D 10.500 3.150 2.205 2.100 1.470 1.050 735 1E 9.000 2.700 1.890 1.800 1.260 900 630 2A 8.000 2.400 1.680 1.600 1.120 800 560 2B 7.000 2.100 1.470 1.400 980 700 490 2C 6.000 1.800 1.400 1.200 840 600 420 2D 5.000 1.500 1.050 1.000 700 500 350 2E 4.000 1.200 840 800 560 400 280 3A 3.500 1.050 785 700 490 350 245 3B 3.000 900 630 600 420 300 210 3C 2.500 750 490 500 350 250 175 3D 2.000 600 420 400 280 200 160
  3. 3E 1.500 500 350 300 210 160 150 4A 1.200 360 252 240 168 150 140 4B 1.000 300 210 200 150 140 130 4C 800 240 168 160 140 130 120 4D 600 180 150 140 130 120 110 4E 400 150 140 130 120 110 105 4F 250 140 130 120 110 105 100 Bảng số 2: Bảng giá đất ở khu dân cư nông thôn Đơn vị tính : 1.000đồng/m2 Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Khu vực 1 100,0 70,0 49,0 41,6 Khu vực 2 60,0 42,0 29,4 25,0 Ghi chú: - Khu vực: + Khu vực 1: áp dụng cho các xã: ChưHdrông; Chư Ă; Biển Hồ; An Phú; Trà Đa. + Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Tân Sơn; IaKênh; Xã Gào; Diên Phú. - Vị trí: + Vị trí 1: áp dụng các đường nối tiếp từ trung tâm hành chính xã đến dưới 500m hoặc cách chỉ giới xây dựng của đường đã đặt tên dưới 200 m. + Vị trí 2: áp dụng các đường nối tiếp từ trung tâm hành chính xã từ 500m đến dưới 1.000m hoặc cách chỉ giới xây dựng của đường đã đặt tên từ mét 200 đến dưới 400 m. + Vị trí 3: áp dụng các đường nối tiếp từ trung tâm hành chính xã từ 1.000m đến 1.500m hoặc cách chỉ giới xây dựng của đường đã đặt tên từ mét 400 đến dưới 600 m. + Vị trí 4: áp dụng cho các đường còn lại. Bảng số 3: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở theo từng khu vực, vị trí tương ứng. Bảng số 4: Bảng giá đất vườn, ao liền kề đất ở và đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư. Được tính bằng hệ số 1,6 lần giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 theo khu vực tương ứng. Trong các trường hợp sau: + Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở. + Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. + Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư. Bảng số 5: Bảng giá đất trồng cây hàng năm. Đơn vị tính : 1.000đồng/m2 Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Khu vực 1 20,0 14,0 9,8 4,9
  4. Khu vực 2 18,0 12,6 8,8 4,4 Khu vực 3 16,0 11,2 7,8 3,9 Khu vực 4 12,6 8,8 6,2 3,1 + Đất ruộng 2 vụ: Được áp dụng hệ số 1,8 lần so với đất trồng cây hàng năm theo từng khu vực và vị trí tương ứng. + Đất ruộng 1 vụ: Được áp dụng hệ số 1,5 lần so với đất trồng cây hàng năm theo từng khu vực và vị trí tương ứng. Bảng số 6: Bảng giá đất trồng cây lâu năm. Đơn vị tính : 1.000đồng/m2 Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Khu vực 1 19,0 13,3 9,3 4,7 Khu vực 2 17,1 12,0 8,4 4,2 Khu vực 3 15,2 10,6 7,5 3,7 Khu vực 4 12,0 8,4 5,9 2,9 Bảng số 7: Bảng giá đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản. Đơn vị tính : 1.000đồng/m2 Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Khu vực 1 9,5 8,6 6,0 2,4 Khu vực 2 9,0 8,1 5,7 2,3 Khu vực 3 8,6 7,7 5,4 2,2 Khu vực 4 7,7 6,9 4,8 1,9 Bảng số 8: Bảng giá đất rừng sản xuất. Đơn vị tính : 1.000đồng/m2 Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Khu vực 1 8,2 7,4 5,2 2,1 Khu vực 2 7,8 7,0 4,9 2,0 Khu vực 3 7,4 6,6 4,6 1,9 Khu vực 4 6,6 5,9 4,2 1,7 Ghi chú: Khu vực và vị trí ở các bảng số 5,6,7,8 được áp dụng như sau: - Khu vực: + Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Diên Hồng, Yên Đỗ, Tây Sơn, IaKring, Hoa Lư, Hội Thương, Phù Đổng. + Khu vực 2: Áp dụng cho các phường: Yên Thế, Trà Bá, Thắng Lợi, Chi Lăng, Hội Phú, Thống Nhất, Đống Đa. + Khu vực 3: Áp dụng cho các xã: Diên Phú, ChưHdrông, Biển Hồ, Trà Đa, Chư Ă. + Khu vực 4: Áp dụng cho các xã: Ia Kênh, xã Gào, Tân Sơn, An Phú. - Vị trí: * Khu vực 1 và khu vực 2:
  5. + Vị trí 1: Áp dụng cho các lô đất có vị trí nằm trong phạm vi từ chỉ giới xây dựng của đường đã đặt tên, đường hẻm nhựa, bê tông xi măng lùi về sâu đến mét dưới 300. + Vị trí 2: Áp dụng cho các lô đất có vị trí nằm trong phạm vi từ chỉ giới xây dựng của đường đã đặt tên, đường hẻm nhựa, bê tông xi măng lùi về sâu từ mét 300 đến dưới 500 m. + Vị trí 3: Áp dụng cho các lô đất có vị trí nằm trong phạm vi từ chỉ giới xây dựng của đường đã đặt tên, trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã, đường liên thôn, đường hẻm nhựa, bê tông xi măng lùi về sâu từ mét 500 đến dưới 1.000 m. + Vị trí 4: Áp dụng cho vị trí các lô đất còn lại. * Khu vực 3 và khu vực 4 + Vị trí 1: Áp dụng cho các lô đất có vị trí nằm trong phạm vi từ chỉ giới xây dựng của đường đã đặt tên, trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã, đường liên thôn, đường hẻm nhựa, bê tông xi măng lùi về sâu đến mét dưới 300. + Vị trí 2: Áp dụng cho các lô đất có vị trí nằm trong phạm vi từ chỉ giới xây dựng của đường đã đặt tên, trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã, đường liên thôn, đường hẻm nhựa, bê tông xi măng lùi về sâu từ mét 300 đến dưới 500 m. + Vị trí 3: Áp dụng cho các lô đất có vị trí nằm trong phạm vi từ chỉ giới xây dựng của đường đã đặt tên, trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã, đường liên thôn, đường hẻm nhựa, bê tông xi măng lùi về sâu từ mét 500 đến dưới 1.000 m. + Vị trí 4: Áp dụng cho vị trí các lô đất còn lại. B/ BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG VÀ GIÁ ĐẤT Ở KHU DÂN CƯ THÀNH PHỐ PLEIKU (Kèm theo Quyết định số: 73/2008/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 12 năm 2008, của UBND tỉnh Gia Lai) 1. Bảng phân loại đường, giá đất ở khu dân cư đô thị và ven thành phố. Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 STT Tên đường Đoạn đường Năm 2009 Từ nơi Đến nơi Vị trí Loại Giá đất đường 1 17 Tháng 3 Phạm Văn Đồng Cuối đường 1 3E 1.500 2 A Sanh (hẻm 325 Lê Thánh Tôn Cuối đường 1 4E 400 Lê Thánh Tôn) 3 Ama Quang Cách Mạng Tháng Tám Đường ngang thứ 2 1 3E 1.500 Tiếp Cuối đường 1 4B 1.000 4 An Dương Vương Lê Duẫn Mét thứ 200 1 4D 600 Tiếp Cuối đường 1 4E 400 5 Anh Hùng Đôn Lê Duẫn Nguyễn Chí Thanh 1 4D 600 6 Anh Hùng Núp Trần Hưng Đạo Lê Lợi 1 2A 8.000 7 Âu cơ Lê Duẫn Mét thứ 200 1 4D 600 Tiếp Cuối đường 1 4E 400 8 Bà Huyện Thanh Lê Duẫn Mét thứ 100 1 4C 800 Quan (hẻm 170 Lê Duẩn cũ)
  6. Tiếp Đặng Trần Côn 1 4D 600 9 Bà Triệu Hùng Vương Hết RG nhà 32 1 3D 2.000 Tiếp Ngã 3 nhánh rẽ 1 3E 1.500 Tiếp Cuối đường 1 4A 1.200 10 Bạch Đằng (hẻm Trường Sơn Vòng quanh nhà máy 1 4E 400 cạnh Nhà máy điện Điện) 11 Bế Văn Đàn (hẻm Lê Thánh Tôn Lương Đình Của 1 4E 400 491 Lê Thánh Tôn) 12 Bùi Dự Cách Mạng Tháng Tám Trường Bùi Dự 1 4A 1.200 Tiếp Hết khu tái định cư 1 4B 1.000 Cách Mạng Tháng Tám Tô Vĩnh Diện 1 4A 1.200 Tiếp Hết xưởng gỗ Đức 1 4C 800 Trung Tiếp Cuối đường 1 4D 600 13 Bùi Hữu Nghĩa Hoàng Hoa Thám Trần Phú 1 2C 6.000 (hẻm 10 Trần Phú (Cạnh Sở KHĐT) cũ) 14 Bùi Thị Xuân Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ 1 3E 1.500 Tiếp Cuối đường 1 4B 1.000 15 Bùi Viện (đường Lê Duẩn Mét thứ 400 1 4E 400 vào làng Ia Lang) Tiếp Cuối đường 1 4E 400 16 Cách Mạng Tháng Lê Lợi A ma Quang 1 2C 6.000 Tám Tiếp Hết RG Bệnh viện 1 2E 4.000 Đông Y Tiếp Hết nhà 736 1 3C 2.500 Tiếp Tôn Thất Tùng 1 3D 2.000 17 Cao Bá Quát Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 1 3D 2.000 Tiếp Lý Thái Tổ 1 3D 2.000 Tiếp Trần Quốc Toản 1 4A 1.200 Tiếp Cuối đường 1 4C 800 18 Cao Thắng Hai Bà Trưng Tăng Bạt Hổ 1 1E 9.000 Tiếp Phan Đình Phùng 1 2C 6.000 Tiếp Yên Đổ 1 3A 3.500 Tiếp Huỳnh Thúc Kháng 1 3D 2.000 19 Châu Văn Liêm Lê Thánh Tôn Chu Mạnh Trinh 1 4E 400 (hẻm 179 Lê Thánh
  7. Tôn) 20 Chi Lăng (hẻm 76 Phạm Văn Đồng Ngã 3 đầu tiên bên 1 4C 800 Phạm Văn Đồng) phải Tiếp Tôn Thất Thuyết 1 4E 400 21 Chu Mạnh Trinh Nguyễn Viết Xuân Lê Thánh Tôn 1 4D 600 (hẻm 462 Nguyễn Viết Xuân cũ) 22 Chu Văn An Trường Chinh Lý Nam Đế 1 4C 800 23 Cù Chính Lan Trần Phú Lê Hồng Phong 1 2D 5.000 Tiếp Wừu 1 2E 4.000 24 Dã Tượng (đường Lê Duẩn Cuối đường 1 4E 400 vào trại tạm giam thành phố) 25 Dương Minh Châu Ngô Quyền Hết RG Trường Lê 1 4F 250 (đường đi bãi đá Văn Tám thôn 1 - xã Trà Đa) Tiếp Mỏ đá Trà Đa 1 4F 250 26 Duy Tân Ngô Gia Tự Đinh Tiên Hoàng 1 1B 13.500 Tiếp Trần Khánh Dư 1 2A 8.000 Tiếp Lý Thái Tổ 1 2C 6.000 Tiếp Trần Quốc Toản 1 3D 2.000 Tiếp Hết RG nhà 265-286 1 3E 1.500 Tiếp Cuối đường 1 4B 1.000 27 Đặng Thai Mai Lê Duẩn Mét thứ 200 1 4D 600 Tiếp Nguyễn Chí Thanh 1 4E 400 28 Đặng Trần Côn Lý Nam Đế Nguyễn Hữu Thọ 1 4D 600 (hẻm 57 Lý Nam Đế cũ) Tiếp Hết sân vận đồng 1 4E 400 làng Ngol 29 Đào Duy Từ Tản Đà Cầu Đất Tân Sơn 1 4F 250 30 Đinh Công Tráng Phạm Văn Đồng Cuối đường 1 4B 1.000 31 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương Trần Phú 1 1E 9.000 Tiếp Hai Bà Trưng 1 1B 13.500 Tiếp Phan Đình Phùng 1 2A 8.000 Tiếp Yên Đổ 1 2D 5.000 Tiếp Nguyễn Công Trứ 1 3C 2.500 Tiếp Cuối đường 1 3D 2.000 32 Đoàn Thị Điểm Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 1 2B 7.000
  8. 33 Đống Đa (nhánh rẽ Nguyễn An Ninh Lê Thánh Tôn 1 3E 1.500 Nguyễn An Ninh cũ) 34 Đồng Tiến Wừu Quyết Tiến 1 3D 2.000 Quyết Tiến Lê Quý Đôn 1 3E 1.500 35 Đường Quy hoạch Trần Hưng Đạo (cạnh Hoàng Hoa Thám 1 2B 7.000 khu Trần Phú Bưu Điện tỉnh) 36 Đường vào bến xe Trần Phú Nguyễn Thiện Thuật 1 1C 12.000 nội tỉnh Khu vực xung quanh Bến xe củ 1 1D 10.500 37 Hà Huy Tập (hẻm Phạm Ngọc Thạch Lê Văn Hưu 1 4E 400 tổ 16+17 Yên Thế cũ) 38 Hai Bà Trưng Quang Trung Hoàng Văn Thụ 1 1D 10.500 Tiếp Đinh Tiên Hoàng 1 1A 15.000 Tiếp Trần Khánh Dư 1 1D 10.500 Tiếp Lý Thái Tổ 1 2A 8.000 Tiếp Hết RG nhà số 1 3B 3.000 236,255 Tiếp Hết RG nhà số 1 3D 2.000 335,336 Tiếp Cuối đường 1 4B 1.000 39 Hải Thượng Lãn Phạm Văn Đồng Giáp RG Trung tâm 1 4D 600 bảo trợ XH 40 Hàm Nghi Lê Duẫn Lý Thường Kiệt 1 4C 800 41 Hàn Mạc Tử (hẻm Trường Chinh Giáp RG Kho Ngoại 1 4B 1.000 287 Trường Chinh) thương 42 Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng Hết RG Nhà Thờ 1 4D 600 (đường qua thôn 3, 4 Biển Hồ) Tiếp Cuối đường 1 4E 400 43 Hồ Tùng Mậu 17 Tháng 3 RG Bệnh viện 211 1 4C 800 44 Hồ Xuân Hương Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ 1 4B 1.000 45 Hoàng Hoa Thám Hai Bà Trưng Hùng Vương 1 1E 9.000 46 Hoàng Văn Thái Cách Mạng Tháng Tám Đầu tổ 09 1 4B 1.000 (hẻm 272 CM.Tháng Tám cũ) Tiếp Cuối đường 1 4C 800 47 Hoàng Văn Thụ Wừu Hùng Vương 1 2B 7.000 Tiếp Lê Hồng Phong 1 2A 8.000 Tiếp Trần Phú 1 1D 10.500
  9. Tiếp Hai Bà Trưng 1 1A 15.000 Tiếp Phan Đình Phùng 1 2B 7.000 Tiếp Yên Đổ 1 3A 3.500 Tiếp Huỳnh Thúc Kháng 1 3B 2.000 48 Hùng Vương Lý Thái Tổ Võ Thị Sáu 1 2E 4.000 Tiếp Lê Lai 1 2C 6.000 Tiếp Trần Hưng Đạo 1 1E 9.000 Tiếp Hết KS Hùng Vương 1 1C 12.000 Tiếp Hết Trường TH 1 2C 6.000 Hoàng Hoa Thám 49 Huyền Trân Công Lê Duẩn Mét thứ 400 1 4C 800 Chúa Tiếp Cuối đường 1 4D 600 50 Huỳnh Thúc Kháng Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 1 3D 2.000 Tiếp Lý Thái Tổ 1 3C 2.500 Tiếp Trần Quốc Toản 1 4A 1.200 Trần Quốc Toản Phùng Khắc Khoan 1 4C 800 Tiếp Hết đường 1 4D 600 51 Kpa Klơng Phan Đình Giót Cuối đường 1 4B 1.000 52 Kim Đồng Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 1 4C 800 53 Ký Con (hẻm 45 Tôn Đức Thắng 926 Phạm Văn Đồng 1 4D 600 Tôn Đức Thắng) 54 Lạc Long Quân Lê Duẩn Nhà số 27 1 4C 800 Tiếp Âu Cơ 1 4D 600 Tiếp An Dương Vương 1 4E 400 55 Lam Sơn Ngô Quyền Ỷ Lan 1 4E 400 Tiếp Cuối đường 1 4F 250 56 Lê Anh Xuân (hẻm Lê Duẩn Đặng Thai Mai 1 4D 600 380 Lê Duẩn) 57 Lê Chân Cả tuyến 1 4C 800 58 Lê Đại Hành Vạn Kiếp Phạm Ngọc Thạch 1 3E 1.500 Tiếp Mai Xuân Thưởng 1 4B 1.000 Tiếp Ngã 3 đi Ia Sao 1 3D 2.000 Tiếp Phạm Văn Đồng 1 3C 2.500 59 Lê Đình Chinh Toàn tuyến 1 4B 1.000 60 Lê Duẩn RG KS Hoàng Anh Lê Văn Tám 1 2D 1.000 Tiếp Tôn Thất Tùng 1 2E 4.000
  10. Tiếp XN. Mai Xuân Dung 1 3C 2.500 Tiếp Trạm cân +300m 1 4B 1.000 Tiếp RG Huyện Đăk Đoa 1 4D 600 61 Lê Hồng Phong Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 1 2A 8.000 Tiếp Lý Thái Tổ 1 2C 6.000 62 Lê Lai Hùng Vương Nguyễn Thiện Thuật 1 1A 15.000 Tiếp Hai Bà Trưng 1 1D 10.500 63 Lê Lợi Hùng Vương Phan Đình Giót 1 2B 7.000 Tiếp Cách Mạng Tháng 1 2B 7.000 Tám 64 Lê Quang Định Phạm Văn Đồng Tôn Đức Thắng 1 4C 800 (hẻm 738 Phạm Văn Đồng) 65 Lê Quý Đôn (nhánh Cổng Công viên Diên Đồng Tiến 1 4A 1.200 đường Thống Nhất Hồng cũ) Tiếp Sư Vạn Hạnh nối dài 1 4C 800 66 Lê Thánh Tôn Trường Chinh hết RG nhà số 345 1 3E 1.500 (Trạm biến áp) Tiếp Nguyễn Thái Bình 1 3D 2.000 Tiếp Hùng Vương 1 3A 3.500 67 Lê Thị Hồng Gấm Phạm Văn Đồng RG liên hợp thể thao 1 3D 2.000 Tiếp Lý Thái Tổ 1 4C 800 68 Lê Văn Hưu Trường Sơn Hà Huy Tập 1 4D 600 Tiếp Nguyễn Nhạc 1 4E 400 69 Lê Văn Sỹ (đường Quốc lộ 14 200m đầu 1 4E 400 vào Cầu treo Biển Hồ) Tiếp Cầu treo Biển Hồ 1 4F 250 70 Lê Văn Tám Lê Duẫn Mét thứ 400 1 4C 800 Tiếp Cuối đường 1 4D 600 71 Lữ Gia (đường vào Trường Sơn Cổng nhà máy xi 1 4D 600 Nhà máy Xi măng) măng 72 Lương Định Của Nguyễn Viết Xuân Trường Chinh 1 4E 400 (hẻm 389 Nguyễn Viết Xuân) 73 Lương Thạnh Cách Mạng Tháng Tám Đường ngang thứ 3 1 3E 1.500 Tiếp Cuối đường 1 4B 1.000 74 Lương Thế Vinh Tôn Đức Thắng Cuối đường 1 4D 600 (hẻm 116 Tôn Đức
  11. Thắng cũ) 75 Lý Chính Thắng Trường Chinh Hết đoạn đường 1 4D 600 (hẻm trên ngã 4 nhựa Lâm Nghiệp) Tiếp Cuối đường 1 4E 400 76 Lý Nam Đế Lê Duẩn Nhánh rẽ phải thứ 1 3D 2.000 nhất Tiếp Nơ Trang Long 1 3E 1.500 Tiếp Hết RG Xí nghiệp 1 4B 1.000 Đức Long Tiếp Hết đường 1 4D 600 77 Lý Thái Tổ Hùng Vương Phan Đình Phùng 1 2D 5.000 Tiếp Nguyễn Trãi 1 3B 3.000 Tiếp Vạn Kiếp 1 3C 2.500 78 Lý Thường Kiệt Lê Duẩn Ngô Quyền 1 4D 600 79 Lý Tự Trọng Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 1 2E 4.000 80 Mạc Đăng Dung Nguyễn Trung Trực Lương Định Của 1 4E 400 (02 hẻm 520 và 441 Nguyễn Viết Xuân) 81 Mạc Đĩnh Chi Phan Đình Giót Ama Quang 1 4B 1.000 Tiếp Lương Thạnh 1 4C 800 82 Mạc Thị Bưởi (hẻm Lê Duẩn Đặng Thai Mai 1 4D 600 cạnh chợ Chư Á) Tiếp Nguyễn Chí Thanh 1 4E 400 83 Mai Thúc Loan Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 1 4C 800 (hẻm 535 Phạm Văn Đồng cũ) 84 Mai Xuân Thưởng Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 1 4D 600 (cạnh khu TT Ia Ly) 85 Nay Der Hùng Vương Cổng Công ty vật tư 1 3E 1.500 Tiếp Cuối đường 1 4C 800 86 Ngô Gia Khảm Nguyễn Viết Xuân Suối 1 4C 800 Tiếp Trường Chinh 1 4C 800 87 Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng Trần Phú 1 1A 15.000 88 Ngô Mây Thống Nhất Tường rào nhà Thờ 1 3E 1.500 Wừu Quyết Tiến 1 4B 1.000 89 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt RG Khu công nghiệp 1 4D 600 Tiếp Tôn Đức Thắng 1 4D 600 90 Ngô Thì Nhậm Toàn Tuyến 1 4C 800 91 Nguyễn An Ninh Lê Thánh Tôn Thống Nhất 1 3E 1.500
  12. 92 Nguyễn Bá Lại Nguyễn Chí Thanh Mét thứ 200 1 4E 400 (đường vào làng Tò Guăh) Tiếp Làng Tò Guăh 1 4F 250 93 Nguyễn Bá Lân Cách mạng tháng tám Tô Vĩnh Diện 1 4A 1.200 (hẻm 79 CM.Tháng Tám cũ) 94 Nguyễn Bá Ngọc Trường Chinh Nhánh rẽ 1 1 4C 800 Tiếp Cuối đường 1 4E 400 95 Nguyễn Bĩnh Khiêm Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 1 4D 600 (hẻm 737 PV Đồng Cũ) 96 Nguyễn Chí Thanh Trường Chinh Đến ngã 3 1 4A 1.200 Tiếp Lê Duẫn 1 4D 600 97 Nguyễn Công Trứ Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ 1 3C 2.500 Tiếp Trần Quốc Toản 1 4A 1.200 98 Nguyễn Đình Chiểu Phan Đình Phùng Nguyễn Du 1 2D 5.000 99 Nguyễn Du Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo 1 2E 4.000 Trần Hưng Đạo Lê Lợi 1 2D 5.000 100 Nguyễn Đức Cảnh Phạm Văn Đồng Số nhà 01 1 3E 1.500 Tiếp Cuối đường 1 4A 1.200 101 Nguyễn Đường Lê Thánh Tôn Nhánh rẽ (số nhà 35) 1 4C 800 Tiếp Cuối đường 1 4C 800 102 Nguyễn Hữu Thọ Lê Duẩn Mét thứ 200 1 4B 1.000 (đường vào Làng Ngó) Tiếp Đặng Trần Côn 1 4D 600 103 Nguyễn Lữ Trần Văn Ơn Lê Văn Hưu 1 4E 400 104 Nguyễn Nhạc Trường Sơn Nguyễn Lữ 1 4E 400 105 Nguyễn Thái Bình Lê Thánh Tôn Nhánh rẽ (số nhà 50) 1 4C 800 Tiếp Cuối đường 1 4D 600 106 Nguyễn Thái Học Nguyễn Văn Trỗi Wừu 1 2B 7.000 Tiếp Nhà số 14B - Nhà số 1 2E 4.000 43 Tiếp Cuối đường 1 4A 1.200 107 Nguyễn Thị Định Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 1 4C 800 (hẻm 579 Phạm Văn Đồng cũ) 108 Nguyễn Thị Minh Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ 1 3D 2.000 Khai
  13. Tiếp Cuối đường 1 4A 1.200 109 Nguyễn Thiện Cổng chợ Hoàng Văn Thụ 1 1A 15.000 Thuật Tiếp Lê Lai 1 1A 15.000 110 Nguyễn Thiếp Toàn Tuyến 1 4D 600 111 Nguyễn Trãi Phan Đình Phùng Cao Bá Quát 1 2C 6.000 Tiếp Nguyễn Công Trứ 1 2E 4.000 Tiếp Tô Hiến Thành 1 3B 3.000 Tiếp Cuối đường 1 4A 1.200 112 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Viết Xuân Sư Vạn Hạnh 1 4C 800 113 Nguyễn Trung Trực Lê Thánh Tôn Cuối đường 1 4D 600 114 Nguyễn Trường Tộ Hai Bà Trưng Trần Phú 1 2B 7.000 115 Nguyễn Tuân (hẻm Lê Duẩn Ngã 3 đầu tiên 1 4D 600 cạnh UBND phường Thắng Lợi) Tiếp Cuối đường 1 4E 400 116 Nguyễn Văn Cừ RG Huyện Ia Grai Cổng Nghĩa trang 1 4D 600 Tiếp Trần Nhật Duật 1 4C 800 Tiếp Nguyễn Thiếp 1 3E 1.500 Tiếp Lý Thái Tổ 1 3D 2.000 117 Nguyễn Văn Trỗi Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo 1 1D 10.500 118 Nguyễn Viết Xuân Hùng Vương Cầu Hội Phú 1 2E 4.000 Tiếp Ngã ba ngoài Hoa 1 3C 2.500 viên Tiếp Ngã ba trong Hoa 1 3E 1.500 viên Tiếp Hết RG UBND 1 4B 1.000 phường Hội Phú Tiếp Lê Thánh Tôn 1 4B 1.000 119 Nguyễn Xí (Cạnh Ngô Quyền Hết RG Hội trường 1 4E 400 Khu công nghiệp thôn 03 Trà Đa) Tiếp Cuối đường 1 4F 250 120 Nơ Trang Long Trường Chinh Hết HT tổ dân phố 5 1 3E 1.500 Tiếp Lý Nam Đế 1 3E 1.500 121 Phạm Hồng Thái Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 1 2E 4.000 (Lê Lai cũ) 122 Phạm Hùng (đường Ngã 3 TĐ Thắng – Ngô Hết ranh giới trụ sở 1 4E 400 đi xã Tân Sơn) Quyền UBND xã Tân Sơn
  14. Tiếp Ranh giới xã Hà Bầu 1 4F 250 123 Phạm Ngọc Thạch Phạm Văn Đồng RG Bệnh viện 211 1 4B 1.000 Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 1 4C 800 Tiếp Cầu sắt 1 4D 600 Cầu sắt Cuối đường 1 4E 400 124 Phạm Ngũ Lão Trường Chinh Hẻm 01 qua Nơ 1 4A 1.200 (hẻm 213 Trường Trang Long Chinh Tiếp Lý Nam Đế 1 4C 800 125 Phạm Văn Đồng Cách Mạng Tháng Tám Hết RG UBND 1 2B 7.000 phường Hoa Lư Tiếp Hết RG Trường 1 2D 5.000 Phạm Hồng Thái Tiếp Tôn Thất Thuyết 1 3A 3.500 Tiếp Cầu số 3 1 3D 2.000 Tiếp RG Trường dạy nghề 1 3D 2.000 CN-TTCN Tiếp Tôn Đức Thắng 1 3A 3.500 Tiếp Mét thứ 200 1 3D 2.000 Tiếp CN N.Hàng NN Biển 1 3E 1.500 Hồ Tiếp Lê Chân 1 4B 1.000 Tiếp RG Huyện ChưPăh 1 4D 600 126 Phan Bội Châu Quang Trung Hùng Vương 1 2B 7.000 Tiếp RG Trường THCS 1 2C 6.000 Nguyễn Huệ Tiếp Nguyễn Thái Học 1 3B 3.000 127 Phan Chu Trinh Trường Sơn Trần Văn Ơn 1 4E 400 128 Phan Đăng Lƣu Phạm Văn Đồng Cuối đường 1 4C 800 129 Phan Đình Giót Tô Vĩnh Diện Hẻm 124 Lê Lợi cạnh 1 3E 1.500 KS Pleiku Tiếp Hết RG số nhà 101 1 4B 1.000 (Hội trường tổ 16) Tiếp Lê Lợi 1 3E 1.500 130 Phan Đình Phùng Phạm Văn Đồng Lý Thái Tổ 1 2B 7.000 Tiếp Trần Quốc Toản 1 3B 3.000 Tiếp Hết RG Tịnh xá Ngọc 1 3D 2.000 Phúc Tiếp Nguyễn Thiếp 1 4B 1.000
  15. Tiếp Cuối đường 1 4D 600 131 Phó Đức Chính Hàn Thuyên Toàn tuyến 1 4E 400 132 Phù Đổng Lê Duẩn Hết ngã ba đường 1 2E 4.000 QH 2km Hoa Lư-Phù Đổng Tiếp Hết cổng Trại kỷ luật 1 3D 2.000 Quân đội 133 Phùng Hưng Lê Lợi Hết RG Chùa Quang 1 4A 1.200 Minh Tiếp Cuối đường 1 4C 800 134 Phùng Khắc Khoan Phan Đình Phùng Huỳnh Thúc Kháng 1 4D 600 (hẻm 334 Phan Đình Phùng cũ) 135 Quang Trung Hùng Vương Hai Bà Trưng 1 1D 10.500 136 Quyết Tiến Lê Thánh Tôn Thống Nhất 1 3C 2.500 Tiếp Đồng Tiến 1 3D 2.000 Tiếp Cuối đường 1 4B 1.000 137 Siu Bleh Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 1 4C 800 138 Sư Vạn Hạnh Hùng Vương Hết RG nhà số 25 1 2D 5.000 Tiếp Nguyễn Tri Phương 1 3A 3.500 Tiếp Nhánh rẽ qua 1 3D 2.000 Nguyễn Thái Học Tiếp Hết RG nhà số 80 1 4B 1.000 Tiếp Cuối đường 1 4C 800 139 Tản Đà Phạm Hùng Hàn Thuyên 1 4F 250 140 Tân Tiến Wừu Quyết Tiến 1 3C 2.500 141 Tăng Bạt Hổ Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 1 2C 6.000 Tiếp Lý Thái Tổ 1 2C 6.000 Tiếp Trần Quốc Toản 1 3D 2.000 Tiếp Hết RG nhà 240 1 4B 1.000 Tiếp Cuối đường 1 4D 600 142 Thi Sách Hai Bà Trưng Trần Phú 1 1A 15.000 143 Thống Nhất Hùng Vương Wừu 1 3B 3.000 Tiếp Cổng Công viên Diên 1 3C 2.500 Hồng 144 Tô Hiến Thành Trần Quý Cáp Nguyễn Trãi 1 4A 1.200 Tiếp Lý Thái Tổ 1 4B 1.000 Tiếp Cuối đường 1 4C 800
  16. 145 Tô Vĩnh Diện Phạm Văn Đồng Phan Đình Giót 1 3D 2.000 Tiếp Nguyễn Bá Lân (Hẻm 1 3E 1.500 79 Cách mạng cũ) Tiếp Trường PTTH Pleiku 1 4A 1.200 Tiếp Cuối đường 1 4C 800 146 Tôn Đức Thắng Phạm Văn Đồng Hết RG Trường 1 3D 2.000 Hoàng Hoa Thám Tiếp Hết RG Trường Phan 1 4B 1.000 Đăng Lưu Tiếp Ngã 3 T Đ Thắng- 1 4A 1.200 Phạm Hùng-Ngô Quyền 147 Tôn Thất Thuyết Lê Thị Hồng Gấm Phạm Văn Đồng 1 4B 1.000 Tiếp Hết số nhà 63-78 1 4B 1.000 Tiếp Chi Lăng 1 4C 800 Tiếp Cuối đường 1 4D 600 148 Tôn Thất Tùng C.Mạng Tháng Tám Hết RG Bệnh viện 1 3E 1.500 tỉnh Tiếp Lê Duẩn 1 3E 1.500 149 Trần Bình Trọng Lê Hồng Phong Hùng Vương 1 2E 4.000 150 Trần Bội Cơ (hẻm Wừu Quyết Tiến 1 4A 1.200 150 08 Wừu cũ) 151 Trần Cao Vân Cả tuyến 1 4B 1.000 152 Trần Đại Nghĩa Trường Sơn Cổng Binh Đoàn 15 1 4C 800 (đường vào BĐ 15) 153 Trần Hưng Đạo Lê Lợi Quang Trung 1 2A 8.000 Tiếp Hùng Vương 1 1D 10.500 154 Trần Huy Liệu Phạm Hùng Đến nhà Bà Gọn 1 4E 400 Tiếp Cuối đường 1 4F 250 155 Trần Khắc Chân Lý Nam Đế Nơ Trang Long 1 4E 400 (hẻm 86 Lý Nam Đế) 156 Trần Khánh Dư Phan Đình Phùng Lê Hồng Phong 1 2C 6.000 Trần Nguyên Hãn 157 (hẻm 643 Phạm Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 1 4C 800 Văn Đồng cũ) 158 Trần Nhân Tông Lê Thánh Tôn Mạc Đăng Dung 1 4E 400 159 Trần Nhật Duật Nguyễn Văn Cừ Đến hết đường nhựa 1 4D 600 (350m) Tiếp Đường vành đai Tây- 1 4D 600
  17. Nam Tiếp Đầu rừng cao su 1 4E 400 Tiếp Ngã tư THCS 1 4F 250 Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú 160 Trần Phú Trần Hưng Đạo Hoàng Hoa Thám 1 1A 15.000 Tiếp Đinh Tiên Hoàng 1 1A 15.000 Tiếp Trần Khánh Dư 1 2A 8.000 Tiếp Lý Thái Tổ 1 2B 7.000 Tiếp Hết RG Sở Công an 1 3B 3.000 Tiếp Đường ra trạm điện 1 3D 2.000 35KV Tiếp Hội trường tổ dân 1 4A 1.200 phố 10 Tiếp Cuối đường 1 4B 1.000 161 Trần Quang Diệu Phạm Văn Đồng Cuối đường 1 4B 1.000 162 Trần Quang Khải Hai Bà Trưng Hùng Vương 1 2D 5.000 163 Trần Quốc Toản Duy Tân Phan Đình Phùng 1 4B 1.000 Tiếp Cuối đường 1 4D 600 164 Trần Quý Cáp Phan Đình Phùng Huỳnh Thúc Kháng 1 3E 1.500 Tiếp Cuối đường 1 4B 1.000 165 Trần Văn Bình Cách Mạng Tháng Tám Cổng kho đạn 1 4A 1.200 Tiếp Ngã 3 Hồ Nước 1 4C 800 (đoạn cua) Tiếp Lý Thường Kiệt 1 4D 600 166 Trần Văn Ơn Trường Sơn Nguyễn Lữ 1 4D 600 167 Triệu Quang Phục Lê Duẩn Cuối đường 1 4C 800 168 Trường Chinh Hùng Vương Ranh giới Cty 1 3A 3.500 Khoáng sản Tiếp Nơ Trang Long 1 3A 3.500 Tiếp Lê Thánh Tôn 1 3A 3.500 Tiếp Hết RG Công ty 1 3E 1.500 TNHH Thắng Lợi Tiếp Hết RG Công ty 1 4B 1.000 TNHH Huynh Đệ Tiếp Đường đi Ia Tiêm 1 4D 600 Tiếp Ngã ba đi Chư Sê- 1 4E 400 Đức Cơ Tiếp Đường vào làng B xã 1 4E 400
  18. Gào (QL19B) Tiếp Đường vào UBND xã 1 4E 400 Gào 169 Trương Định Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 1 4E 400 (đường vào Vườm ươm thành phố) Tiếp Mét thứ 200 1 4F 250 Tiếp Cuối đường 1 4F 250 170 Trường Sơn Lê Đại Hành Chi nhánh Ngân 1 4A 1.200 (đường đi xã Ia hàng Đầu tư - Bắc Sao) GiaLai Tiếp Lê Chân 1 4C 800 Tiếp RG xã Ia Sao 1 4E 400 171 Tú Xương (đường Lê Duẩn Mét thứ 200 1 4E 400 vào làng Mơ Nú) Tiếp Làng Mơ Nú 1 4F 250 172 Tuệ Tĩnh (hẻm 102 Lê Thánh Tôn Nguyễn Văn Cừ 1 4C 800 Lê Thánh Tôn) 173 Út Tịch (hẻm 387 Nguyễn Viết Xuân Cuối đường 1 4E 400 Nguyễn Viết Xuân) 174 Vạn Kiếp Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành 1 3D 2.000 175 Võ Duy Dương Phạm Văn Đồng Cuối đường 1 4D 600 (hẻm 674 Phạm Văn Đồng cũ) 176 Võ Thị Sáu Trần Phú Lê Hồng Phong 1 2A 8.000 Tiếp Hùng Vương 1 2D 5.000 Tiếp Wừu 1 2E 4.000 177 Võ Trung Thành Lê Thánh Tôn Nhánh rẽ (số nhà 30) 1 4C 800 Tiếp Cuối đường 1 4D 600 178 Võ Văn Tần (hẻm Lê Duẫn Mét thứ 200 1 4D 600 339 Lê Duẩn) Tiếp Trường Mầm non 1 4E 400 22/12 Tiếp Cuối đường 1 4E 400 179 Wừu Lê Thánh Tôn Võ Thị Sáu 1 2E 4.000 Tiếp Thống Nhất 1 2E 4.000 Tiếp Nguyễn Thái Học 1 2D 5.000 180 Ỷ Lan (đường qua Tôn Đức Thắng Ngô Quyền 1 4E 400 4 làng Biển Hồ) 181 Yên Đổ Hoàng Văn Thụ Lý Thái Tổ 1 3B 3.000
  19. Tiếp Trần Quốc Toản 1 4A 1.200 Tiếp Cuối đường 1 4C 800 182 Yết Kiêu Phạm Văn Đồng Cuối đường 1 4C 800 183 Đường vành đai Toàn Tuyến 1 4D 600 2/ Giá đất ở khu quy hoạch dân cư đô thị Diên Phú, xã Diên Phú, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai (Kèm theo Quyết định số: 73/2008/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 12 năm 2008, của UBND tỉnh Gia Lai) 1/ Giá đất tại khu: A2 – B1 - Lô số 02 – 07; 34 – 38; 62 – 66: 380.000đ/m2 - Lô góc số 01, 08, 09, 16, 17, 24, 25, 32, 33, 39, 40, 47, 54, 61, 67, 74, 460.000đ/m2 81, 88: - Lô số 26 – 31; 55 – 59; 83 – 87: 340.000đ/m2 - Lô góc số 46, 53, 68, 75: 410.000đ/m2 - Lô góc số 60, 82: 374.000đ/m2 - Lô số 10 – 15; 18 – 23; 41 – 45; 48 – 52; 69 – 73; 76 – 80: 310.000đ/m2 2/ Giá đất tại khu B2 - Lô số 152 – 162; 165 – 175; 178 – 187; 190 – 199: 480.000đ/m2 - Lô góc số 151, 163, 164, 176, 177, 188, 189, 200, 218: 580.000đ/m2 - Lô số 02 – 12; 15 – 25; 28 – 37; 40 – 49; 52 – 62; 65 – 75; 78 – 87; 90 – 440.000đ/m2 99; 102 – 112; 115 – 125; 128 – 137; 140 – 149: - Lô số 01, 15, 14, 16, 26, 27, 38, 39, 50, 51, 76, 77, 100, 101, 126, 127, 530.000đ/m2 150; 202 – 217: - Lô góc số 63, 64,88, 89,113,114,138, 139: 484.000đ/m2 - Lô góc số 201: 550.000đ/m2 3/ Giá đất tại khu B3 - Lô số 103 – 118; 121 – 137: 480.000đ/m2 - Lô góc số 15, 30, 102, 119, 120, 138: 580.000đ/m2 - Lô số 02 – 06; 09 – 14; 17 – 21; 24 – 29; 32 – 47; 50 – 65; 68 – 83; 86 – 440.000đ/m2 99; Lô góc số 31, 48: - Lô góc số 01, 07, 08,16, 22, 23, 49, 66, 67, 84, 85, 100, 101: 530.000đ/m2 FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN Bang gia
Đồng bộ tài khoản