Quyết định số 75/2000/QĐ-BCN

Chia sẻ: Phạm Vũ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:17

0
56
lượt xem
3
download

Quyết định số 75/2000/QĐ-BCN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 75/2000/QĐ-BCN về việc giao điều chỉnh kế hoạch địa chất năm 2000 cho Viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 75/2000/QĐ-BCN

  1. BỘ CÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 75/2000/QĐ-BCN Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2000 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐỊA CHẤT NĂM 2000 CHO VIỆN NGHIÊN CỨU ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp; Căn cứ Quyết định số 1066/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung kinh phí điều tra cơ bản địa chất năm 2000 cho Bộ Công nghiệp; Căn cứ Quyết định số 12/2000/QĐ-BCN ngày 13 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc giao kế hoạch địa chất năm 2000 cho Viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản; Xét đề nghị của Viện trưởng Viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản tại công văn số 284 /CV- KH ngày 7/12/2000 về việc xin điều chỉnh kế họach địa chất năm 2000 cho Viện; - Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Giao điều chỉnh kế hoạch địa chất năm 2000 cho Viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản như phụ lục kèm theo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định 12/2000/QĐ-BCN ngày 13 tháng 3 năm 2000 của Bộ Công nghiệp; Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ, Viện trưởng Viện Nghiên cứu địa chất và Khoáng sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; K/T BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP THỨ TRƯỞNG Nơi nhận: -Như điều 2 -Bộ Tài chính, -Kho bạc Nhà nước, -Lưu VP, KHĐT. Đỗ Hải Dũng
  2. CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐỊA CHẤT NĂM 2000 CỦA VIỆN NGHIÊN CỨU ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (Kèm theo quyết định số: 75/2000/QĐ-BCN ngày 22 tháng 12 năm 2000) I. NHIỆM VỤ ĐỊA CHẤT Tổng số nhiệm vụ: 19 nhiệm vụ. Trong đó: + Nhiệm vụ hoàn thành nộp lưu trữ: 01 nhiệm vụ. + Biên tập, xuất bản: 02 nhiệm vụ. + Nhiệm vụ mở mới 03 nhiệm vụ. Nhiệm vụ nghiên cứu địa chất hoàn thành nộp lưu trữ: 1. Nghiên cứu mô hình hóa các dị thường địa hóa chỉ thị quặng phục vụ công tác đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản ở Việt Nam. Các nhiệm vụ tiếp tục thực hiện: Nhiệm vụ nghiên cứu: 2. Nghiên cứu kiến tạo và sinh khoáng Bắc Bộ. 3. Xây dựng, hiệu chỉnh định mức và đơn giá dự tóan các công trình địa chất. 4. Nghiên cứu thành phần vật chất các thành tạo magma Mezozoi-Kainozoi và các khoáng sản liên quan ở đới Đà Lạt. 5. Nghiên cứu cổ sinh địa tầng và tướng đá cổ địa lý các thành tạo trầm tích Devon thượng- Carbon hạ Bắc Việt Nam. 6. Nghiên cứu thạch luận và sinh khoáng các thành tạo magma kiềm Miền Bắc Việt Nam. 7. Xác lập các luận cứ khoa học, đánh giá định lượng, định hướng phát triển việc sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản Việt Nam đến năm 2020. 8. Đánh giá tiềm năng vàng và các khoáng sản khác liên quan với các thành tạo đá lục, đá phiến đen đới Quảng Nam. 9. Nghiên cứu đánh giá tiềm năng nguyên liệu Keramzit cho sản xuất vật liệu xây dựng nhẹ khu vực Đông Nam Bộ. 10. Nghiên cứu khoanh định các cấu trúc ẩn sâu có tiềm năng quặng mỏ ở đới khâu Sông Mã trên cơ sở áp dụng tổ hợp các phương pháp hợp lý. 11. Nghiên cứu đánh giá đặc điểm địa chất môi trường đới khô và bán khô từ Nha Trang đến Bình Thuận.
  3. 12. Nghiên cứu đặc điểm thủy địa hóa nước dưới đất vùng ven biển Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Nhiệm vụ điều tra cơ bản: 13. Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Mường Tè. Nhiệm vụ mở mới: 14. Trầm tích luận và tướng đá cổ địa lý các thành tạo trầm tích màu đỏ tuổi Jura-Kreta và khoáng sản liên quan ở Miền Bắc Việt Nam. 15. Đánh giá tai biến địa chất ở các tỉnh miền Trung Việt Nam từ Quảng Bình đến Phú Yên, hiện trạng, nguyên nhân, dự báo và đề xuất biện pháp phòng tránh, giảm thiểu hậu quả. 16. Đánh giá tiềm năng và giá trị sử dụng một số khoáng chất công nghiệp (điatomit, bentonit, zeolit, kaolin...) vùng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên phục vụ công – nông nghiệp và xử lý môi trường. Nhiệm vụ khác: 17. Biên tập từ điển địa chất Anh - Việt. 18. Biên tập xuất bản tập 7 Tuyển tập địa chất và khoáng sản. 19. Tăng cường năng lực nghiên cứu của Viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản. II. VỐN ĐẦU TƯ: Tổng số: 7.377.043.000đ (Bảy tỉ, ba trăm bảy mươi bảy triệu, không trăm bốn mươi ba ngàn đồng chẵn). Bao gồm: - Từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế địa chất: 6.070.450.000đ. Trong đó: kinh phí chuyển từ năm 1999 sang: 141.450.000đ. - Từ nguồn kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học: 1.306.593.000đ III. Dịch vụ địa chất và sản xuất khác: 3.000.000.000đ IV. CÁC CHỈ TIÊU KHÁC Bộ có thông báo riêng.
  4. PHỤ LỤC 2. NHIỆM VỤ ĐỊA CHẤT CỤ THỂ (Kèm theo quyết định số 75 /2000/QĐ-BCN ngày 22 tháng 12 năm 2000) đ.v.tính: triệu đồng Dự Giá tóan trị đã Mục tiêu thực TT Tên đề tài Khởi Trình N ộp Nhiệm vụ Vốn nhiệm vụ đề hiện Vốn ĐT kế hoạch SNNCKH đến SNKTĐC được (Chủ nhiệm) công duyệt lưu trữ năm 2000 (Tl + BH) hết tài (đề án) duyệt năm 99 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 Báo cáo trình duyệt, nộp lưu trũ I 1 Nghiên cứu 1997 1/2000 3/2000 1.774 1.382 - Hệ thống Bước V: (1- 14,413 36,9 mô hình hóa hóa và biểu 3/2000): các dị diễn quá Xét duyệt, thường địa trình hình sửa chữa, hóa chỉ thị thành các dị can in nộp quặng phục thường địa lưu trữ. vụ công tác hóa quặng đo vẽ bản bằng các đồ địa chất mô hình cụ và điều tra thể và trừu khóang sản tượng. ở Việt Nam. - Xây dựng (PTS. Đỗ các mô hình văn Phi) chuẩn trên những dữ liệu thực tế ở Việt Nam. II Nhiệm vụ nghiên cứu 2 Nghiên cứu 7/97 2001 12/2001 4.331 2.259 - Nghiên Bước IV (1- 137,250 850,067 kiến tạo và cứu kiến tạo 12/2000): + sinh khóang và sinh Khảo sát Bắc Bộ. khóang trên địa chất và (PGS.TSKH. quan điểm khoáng sản Dương Đức kiến tạo bổ sung đới Kiêm). mảng. Sông Đà, Sông Hiến- An Châu, - Thành lập Lô Gâm, b ả n đ ồ k iế n Sông Mã, tạo và bản Sông Hồng. đồ sinh Thành lập khóang mặt cắt địa phần Bắc
  5. Bộ tỉ lệ chất địa vật 1/500.000 lý vùng và Thanh Hóa- 1/1.000.000. Nam Định- Hải Phòng- Móng Cái. Khảo sát cổ từ đới Sông Hồng, Sông Đà. + Lấy và phân tích các loại mẫu. + Tổng hợp tài liệu, hoàn thành báo cáo bước và thành lập các bản đồ kiến tạo, sinh khoáng và dự báo (phác thảo lần 2) và các bản đồ chuyên hóa. 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 3 Xây dựng, 1998 - Xây dựng 64,714 197,531 hiệu chỉnh hệ số điều định mức và chỉnh tiền đơn giá dự lương trong tóan các đơn giá dự công trình toán các địa chất công trình (Nhiệm vụ địa chất. thường xuyên) (KS - Xây dựng Lê Văn mới định Hợp) mức và đơn giá cho các dạng công tác địa chất (theo quyết định của Bộ). 4 Nghiên cứu 1998 9/2001 12/2001 1.797 499 * Nghiên Bước III (1- 113,028 359,997 thành phần cứu sâu về 12/2000): vật chất các thạch luận + Nghiên thành tạo nguồn gốc cứu chi tiết magma theo hướng bổ sung
  6. Mesozoi - định lượng theo các Kainozoi và các thành mặt cắt các khoáng tạo magma chuẩn, khối sản liên MZ-KZ chuẩn, thu quan ở đới trong đới Đà thập các Đà lạt. lạt. dạng mẫu phân tích định lượng (PGS.TS. * Phân chia để chứng Bùi Minh các kiểu minh tính Tâm). magma đặc đồng trưng (kiểu magma của thạch luận, các thành kiểu kiến tạo xâm tạo) làm nhập sáng tỏ lịch Ankroet và sử tiến hóa phun trào magma MZ- Đơn KZ đới Đà Dương. + Lạt. Nghiên cứu chi tiết, thu * Xác lập thập các mối quan hệ dạng mẫu về nguồn bổ sung gốc của các cho tổ hợp thành tạo magma magma MZ- phun trào- KZ đới Đà xâm nhập Lạt với các vùng Vũng khoáng sản Tàu - Côn chủ yếu là Đảo. + Sn, W, Cu, Nghiên cứu Au.., thành phần vật chất * Đánh gía điểm quặng tiềm năng thiếc bắc và phân Đà Lạt, vùng triển điểm quặng vọng vàng Trà khoáng sản. Năng và mối liên quan với magma. + Tổng hợp tài liệu, lập báo cáo bước III: Thành phần vật chất các thành tạo magma Mz - Kz và khoáng sản liên quan vùng Lâm Đồng Vũng
  7. Tàu Côn Đảo. 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 5 Nghiên cứu 1998 9/2001 12/2001 1.639 588 * Xác định Bước III (1- 160,986 377,262 cổ sinh địa các phân vị 12/2000): tầng và địa tầng D3- + Đo vẽ chi tướng đá cổ C1 trên cơ tiết các mặt địa lý các sở qui phạm cắt chuẩn thành tạo địa tầng của các hệ trầm tích mới. tầng Bản Devon Cỏng, Tốc thượng – Tát, Lũng * Xác định Cacbon hạ Nậm vùng hoàn cảnh Bắc Việt Hà Giang cổ đia lý Nam. Cao Bằng, tướng đá. hệ tầng Mỏ Nhài Tân (TS. Phạm * Xác định Lập vùng Kim Ngân) tiền đề địa Lạng Sơn, tầng cho hệ tầng Bản các khoáng Cải Đa sản có liên Niêng, Đá quan. Mài vùng Sơn La và Yên Bái, hệ tầng Phúc Sơn Nông Cống vùng
  8. Thanh Hóa. + Lấy và phân tích các loại mẫu cổ sinh vật và thành phần vật chất. Nghiên cứu quan hệ địa chất, trầm tích, các dấu hiệu tướng đá cổ địa lý ở các mặt cắt nêu trên. + Báo cáo bước III: Phân chia địa tầng các trầm tích D3- C1 ở các vùng Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Yên Bái, Thanh Hóa. + Báo cáo tham quan mặt cắt D3- C1 tại vùng Quảng Tây Trung Quốc. 6 Nghiên cứu 1998 9/2001 12/2001 1.515 355 * Nghiên Bước III (1- 85,194 300,035 thạch luận cứu thạch 12/2000): + và sinh luận hiện Khảo sát khóang các đại các thực địa thành tạo magma các thành magma kiềm miền tạo đá kiềm kiềm Miền bắc Việt vùng Tây Bắc Việt Nam. Bắc (Nậm Nam. Xe - Tam Đường, * Nghiên Mường (TS. Nguyễn cứu sinh Hum, Trung Chí). khoáng của thượng lưu các thành Sông Đà). tạo đá kiềm
  9. gồm đá quí, + Lấy và xạ hiếm, phân tích fluorit, đa các loại kim Co, mẫu. Thu Mo.., thập tổng hợp tài liệu. Hoàn thành * Khoanh báo cáo vùng triển bước III: vọng Đặc điểm khoáng sản. các thành tạo magma kiềm vùng Tây Bắc và khoáng sản liên quan. 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 7 Xác lập các 1998 9/2001 12/2001 1.363 514 * Phân loại Bước III (1- 109,363 369,111 luận cứ khoáng sản, 12/2000): khoa học phân cấp tài +Bổ sung, đánh giá nguyên trữ tổng hợp, định lượng, lượng xử lý tài liệu định hướng khoáng sản điều tra phát triển Việt Nam. khoáng sản việc sử và nước dụng hợp lý ngầm vùng * Đánh giá tài nguyên Trung Bộ. tài nguyên khoáng sản Xây dựng khoáng sản, Việt Nam chương địa chất đến nă m trình quản kinh tế Việt 2020 lý cơ sở dữ Nam trọng liệu, xác lập tâm là kim các tiêu (TS. Nguyễn loại cơ bản, chuẩn đánh Linh Ngọc) kim loại giá tài nhẹ, năng nguyên, lượng kinh tế cho (than), phân
  10. bón, hóa nhóm chất (apatit, khoáng sản fluorit), kim loại nguyên liệu nhẹ. Lấy và xi măng, đá phân tích ốp lát. kiểm tra nước ngầm vùng Trung * Xây dựng Bộ. + Hoàn các luận cứ thành báo khoa học về cáo bước định lượng III. Báo cáo phát triển, tổng hợp sử dụng cho khoáng hợp lý tài sản nhóm nguyên kim loại cơ khoáng sản bản. và bảo vệ môi trường đến nă m 2020. 8 Đánh giá 1998 10/2001 12/2001 1.789 565 * Xác định Bước III (1- 122,742 364,495 tiềm năng độ chứa 12/2000): + vàng và các vàng và các Khảo sát khoáng sản nguyên tố chi tiết ở khác liên khác trong Khu Trà quan với các thành Thanh (10 các thành tạo đá lục km2, đối tạo đá lục, và đá phiến tượng là đá phiến đen. vàng trong đen đới đá đen); Quảng Nam. Khu Núi Vú * Nghiên (TS. Nguyễn (15 km2, cứu nguồn Ngọc Liên, đối tượng gốc, bản Đỗ Quốc vàng trong chất, cơ chế Bình). đá lục). sinh thành Khảo sát các thành tổng hợp tạo đá lục, vùng Tây đá phiến Bà Nà, đen và quá Sông Bung trình thành - Sông tạo quặng Giang. + vàng và các lấy và phân khoáng sản tích các loại khác có liên mẫu. + quan. Hoàn thành báo cáo * Xác định bước III: các diện Kết quả tích có triển nghiên cứu vọng vàng bản chất
  11. và các các thành khoáng sản tạo đá lục, khác để tổ đá phiến chức công đen và đặc tác tiếp điểm theo. khoáng hóa liên quan khu vực Trà Thanh, Núi Vú. 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 9 Nghiên cứu 1998 2001 10/2001 1.366 482 *Đánh giá Bước III(1- 130,073 358,711 đánh giá triển vọng 12/2000): + tiềm năng và qui luật Khảo sát nguyên liệu phân bố của thực địa keramzit cho các nguyên vùng Bình sản suất vật liệu Dương, liệu xây keramzit Bình Phước dựng nhẹ khu vực và Tây khu vực Đông Nam Ninh. + Lấy Đông Nam Bộ. và phân Bộ (KS.Vũ tích các loại Xuân Bách). mẫu. Thu * Xác định thập tổng chất lượng hợp tài và khả năng liệu. + sử dụng của Hoàn thành các nguyên báo cáo liệu bước III: keramzit Đánh giá cho sản chất lượng xuất vật liệu và khả xây dựng năng sử nhẹ. dụng keramzit khu vực Đông Nam Bộ. 10 Nghiên cứu 1998 2001 12/2001 2.256 528 * Xác định Bước III (1- 129,678 350,596 khoanh định các cấu trúc 12/2000): + các cấu trúc ẩn sâu có Tổng hợp ẩn sâu có tiềm năng phân tích tiềm năng và triển xử lý tài liệu quặng mỏ ở vọng quặng địa vật lý, đới khâu mỏ ở đới địa chất -
  12. Sông Mã khâu Sông khoáng sản trên cơ sở Mã trên cơ đã thu thập. áp dụng tổ sở các dữ Đo từ tellur hợp các liệu địa vật trên hai phương lý, địa chất, tuyến lộ pháp hợp lý. địa hóa, trình chuẩn khoáng sản, 1 (Quỳ viễn thám Châu - Bái (TSKH. có cơ sở Thượng - Phạm khoa học Đồi Cum) Khỏan). đáng tin và tuyến cậy; Mô chuẩn 5 hình hóa (Đông Điện các cấu trúc Biên - Bó ẩn sâu có Xinh) để tiềm năng nghiên cứu quặng hóa; các định Dự báo tiềm lượng cấu năng trúc ấn sâu khoáng sản 2 tuyến ở diện tích trên. +Xây chi tiết hóa; dựng các Đề xuất sơ đồ, bản phương đồ, mặt cắt hướng công địa vật lý - tác điều tra địa chất ẩn phát hiện và dự báo các dạng tài tiềm năng nguyên khoáng sản quặng mỏ ẩn. + Hoàn ẩn sâu trên thành báo diện tích đới cáo bước khâu Sông III: Kết quả Mã. nghiên cứu khoanh định các cấu trúc ẩn sâu có tiềm năng quặng mỏ ở đới khâu Sông Mã trên cơ sở tài liệu bước II và bước III. 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1
  13. 11 Nghiên cứu 1998 10/2001 12/2001 1.384 423 * Thu thập, Bước III (1- 96,354 359,891 đánh giá nghiên cứu 12/2000): + đặc điểm địa tổng hợp tài Hoàn thành chất môi liệu, thiết kế khảo sát trường đới bổ sung một thực địa Địa khô và bán số khối chất Thủy khô từ Nha lượng NC văntrên Trang đến cần thiết và diện tích Bình Thuận. lập dự toán 13.000 km2 để làm sáng (phần Bắc tỏ các đặc Trung Bộ), (TS. Phạm điểm ĐCMT khoan Văn Thanh). đới khô và 675m (kiểu bán khô từ UNICEP) Nha Trang- và lấy mẫu. Bình Thuận; Thành lập + Thu thập các BĐ ở tỉ các tài liệu lệ 1/100.000 Địa chất vùng nghiên Thủy văn cứu gồm: và môi BĐĐCKS, trường liên BĐĐCĐT và quan đến vỏ phong đề án. hóa, BĐĐM, BĐĐCTV, + Hoàn BĐĐCCT, thành bản BĐĐC môi thảo các trường, BĐ loại bản đồ: định hướng Thủy địa sử dụng hóa, Hiện hợp lý lãnh trạng ô thổ để phục nhiễm, Tài vụ qui liệu thực tế hoạch phát tỷ lệ triển kinh tế 1/200.000 xã hội, khai phần Bắc thác lãnh Trung Bộ. thổ và bảo vệ môi + Hoàn trường vùng thành báo nghiên cứu. cáo bước III: Đánh giá đặc điểm nhiễm mặn, nhiễm bẩn phần Bắc Trung Bộ. 12 Nghiên cứu 1998 10/2001 12/2001 1.560 494 * Làm sáng Bước III (1- 113,032 417,267 đặc điểm tỏ đặc điểm 12/2000): +
  14. thủy địa hóa thành phần Khảo sát nước dưới hóa học, thực địa địa đất vùng hiện trạng chất thủy ven biển nhiễm mặn, văn phần Bắc Bộ và nhiễm bẩn Bắc Trung Bắc Trung của nước Bộ. Lấy và Bộ. dưới đất phân tích vùng ven mẫu nước biển Bắc Bộ 2 đợt trên (TS. Đỗ và Bắc diện tích Trọng Sự). Trung Bộ. 9000 km2. Dự báo sự Khoan biến đổi của 375m và lấy chúng theo mẫu. Thu không gian thập các tài và thời liệu liên gian. * Trên quan. + c ơ s ở k ết Hoàn thành quả nghiên báo cáo cứu, đề xuất bước III: hướng bảo Đánh giá vệ và khai đặc điểm thác hợp lý nhiễm mặn, tài nguyên nhiễm bẩn nước dưới phần Bắc đất c ủ a Trung Bộ. vùng nghiên cứu. 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 Nhiệm vụ điều tra cơ bản III Đo vẽ bản - Đo vẽ lập 1482,623 Bước V đồ địa chất bản đồ địa (1- và điều tra chất tỉ lệ 12/2000): khóang sản 1/50.000 + Đo vẽ tỉ lệ trên diện 13 1996 3/2001 6/2001 5.584 4.201 lập bản 1/50.000 tích nhóm tờ 2350km2. đồ địa Mường Tè. chất và - Tìm kiếm tìm kiếm (TS. Lê các loại khoáng Hùng) khoáng sản sản 285 trọng tâm là km2 lấy, vàng và vật
  15. liệu xây gia công dựng. phân tích mẫu các - Xác định loại. + diện tích có Văn triển vọng. phòng bước và văn phòng tổng kết, thành lập các loại bản đồ và sơ đồ. + Hoàn thành báo cáo tổng kết tháng 12 năm 2000. Nhiệm vụ mở mới IV 14 Trầm tích 2000 Thực hiện 9,098 56,451 Thu thập theo đề luận và tài liệu cương tướng đá xây dựng được duyệt cổ địa lý đề cương các thành nghiên tạo trầm cứu, trình tích màu duyệt đỏ tuổi Jura-Kreta và khoáng sản liên quan ở Miền Bắc Việt Nam (TS. Nguyễn Xuân Khiển) 15 Đánh giá 2000 Thực hiện 13,123 58,007 Thu thập theo đề tai biến tài liệu cương địa chất ở xây dựng được duyệt các tỉnh đề cương ven biển nghiên miền cứu, trình Trung Việt duyệt
  16. Nam từ Quảng Bình đến Phú Yên- hiện trạng, nguyên nhân, dự báo và đề xuất biện pháp giảm thiểu hậu quả (TS. Trần Tân Văn). 1 3 4 5 6 7 8 10 11 2 9 16 2000 Thực hiện 7,545 50,706 Đánh giá Thu thập theo đề tiềm năng tài liệu cương và giá trị xây dựng được duyệt sử dụng đề cương một số nghiên khoáng cứu, trình chất công duyệt nghiệp (điatomit, bentonit, zeolit, kaolin..) vùng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên phục vụ công – nông nghiệp và xử lý môi trường (TSKH. Nguyễn Tiến Bào) V Nhiệm vụ khác
  17. 17 Biên tập 1999 12/2000 200 100 * Hoàn 80,8 xuất bản từ thành nội điển Địa dung biên chất.Anh - soạn của Việt giải các nhóm thích. chuyên môn; Hoàn thành nội dung biên soạn của từ điển khoảng 30.000 từ tiếng Anh sang tiếng Việt; trình duyệt cấp trên, biên tập và xuất bản. 18 Biên tập 1999 5/2000 Hoàn thành xuất bản tập biên tập 7 Tuyển tập xuất bản địa chất và tập 7 Tuyển khoáng sản. tập địa chất và khoáng sản. 19 Đầu tư Mua kính chiều sâu hiển vi điển tăng cường tử của Nhật năng lực nghiên cứu của Viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản. Cộng 1.306,593 6.070,45
Đồng bộ tài khoản