Quyết định số 76/2008/QĐ-BNN

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:26

0
59
lượt xem
2
download

Quyết định số 76/2008/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 76/2008/QĐ-BNN về việc bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 76/2008/QĐ-BNN

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÁT TRIỂN NÔNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔN ------- ----- Số: 76/2008/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 25 tháng 06 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG MỘT SỐ LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8 năm 2001; Căn cứ vào Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Quyết định số 89/2006/QĐ-BNN ngày 02 tháng 10 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: a. Đăng ký chính thức: 11 hoạt chất với 11 tên thương phẩm (gồm thuốc trừ sâu 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm, thuốc trừ bệnh 04 hoạt chất với 04 tên thương phẩm, thuốc trừ cỏ 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm, thuốc điều hoà sinh trưởng 03 hoạt chất với 03 tên thương phẩm) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo). b. Đăng ký bổ sung: 239 trường hợp (gồm 112 loại thuốc trừ sâu, 83 loại thuốc trừ bệnh, 29 loại thuốc trừ cỏ, 08 loại thuốc trừ ốc, 06 loại thuốc điều hoà sinh trưởng, 01 loại thuốc trừ mối) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo). Điều 2: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Qui định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá được ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 1 năm 2006 của Chính phủ. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  2. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 76/2008/QĐ-BNN ngày 25 tháng 06 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) TÊN HOẠT TÊN THƯƠNG CHẤT - ĐỐI TƯỢNG TỔ CHỨC XIN TT MÃ HS PHẨM (TRADE NGUYÊN LIỆU PHÒNG TRỪ ĐĂNG KÝ NAME) (COMMON (CROP/PEST) (APPLICANT) NAME) Thuốc trừ sâu: 1 3808.10 MAP Oasis 10WP Clofentezine Nhện đỏ/cam Map Pacific PTE Ltd 2 3808.10 Virtako 40WG Chlorantraniliprole Sâu cuốn lá, Syngenta 20% + sâu đục Vietnam Ltd Thiamethoxam thân/lúa 20% Thuốc trừ bệnh: 1 3808.20 Danjiri 10 SC Ethaboxam Mốc Summit Agro sương/nho International Ltd. 2 3808.20 Jivon 6WP Ipconazole Xử lý hạt Kureha giống trừ bệnh Corporation lúa von/lúa 3 3808.20 MAP Rota 50WP Kresoxim-methyl Thán thư/xoài Map Pacific PTE Ltd 4 3808.20 Visen 20SC Saisentong Bạc lá/lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam Thuốc trừ cỏ:
  3. 1 3808.30 Dzo Super 10SL Imazethapyr Cỏ/lạc Map Pacific PTE Ltd 2 3808.30 Eputin 20SL Glyphosate 17% + Cỏ/cà phê, cao Công ty CP Dicamba 3% su, chè ENASA Việt Nam Thuốc điều hòa sinh trưởng: 1 3808.30 Fieldstar-1 1.25L 3-Indolebutyric acid Kích thích sinh Công ty TNHH 0.85% + Cytokinin trưởng/lúa TM XNK Đồng 0.1% + Naphthalene Sao acetic acid 0.05% + 5- methyl-3-(2H)- Isoxazolone (9CL) 0.25% 2 3808.30 Fieldstar-2 30.2L Choline chloride 30% Kích thích sinh Công ty TNHH + Cytokinin 0.2% trưởng/lúa TM XNK Đồng Sao 3 3808.30 Fieldstar-3 30L Choline chloride Kích thích sinh Công ty TNHH trưởng/lúa TM XNK Đồng Sao CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 76/2008/QĐ-BNN ngày 25 tháng 06 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) TÊN HOẠT TÊN CHẤT - TỔ CHỨC THƯƠNG ĐỐI TƯỢNG NGUYÊN XIN ĐĂNG TT MÃ HS PHẨM PHÒNG TRỪ LIỆU KÝ (TRADE (CROP/PEST) (COMMON (APPLICANT) NAME) NAME) Thuốc trừ sâu: 3808.10 Aba thai Abamectin 1.8EC: Bọ Công ty TNHH 1.8EC, trĩ/xoài, sâu Thuốc BVTV 3.6EC, 5.4EC cuốn lá/lúa Đồng Vàng 1 3.6EC: Nhện/cam; bọ trĩ/xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 5.4EC:
  4. Sâu vẽ bùa/cam, nhện/xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 3808.10 Aba-plus Abamectin 10g/l Rệp muội/đậu Công ty TNHH 2 100EC + Imidacloprid tương Hóa Nông Á 90g/l Châu 3808.10 Abm 50EC Buprofezin 10% Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 3 + Chlorpyrifos - TM Tân Ethyl 40% Thành 3808.10 Acek 50EC Abamectin Sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH 1.5% + - TM Tân 4 Chlorpyrifos Thành Ethyl 48.5% 3808.10 Acpratin Abamectin 12 Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Vật 250EC g/l + tư BVTV Hà 5 Quinalphos 238 Nội g/l 3808.10 Actaone Buprofezin 200 Rầy nâu/lúa Công ty CP 800WP g/kg + Thuốc BVTV Imidacloprid Việt Trung 6 200 g/kg + Thiosultap- sodium 400 g/kg 3808.10 Actatoc 150 Acetamiprid Rầy nâu/lúa Công ty CP 7 EC, 200EC, Hóa chất NN 350EC Hòa Bình 3808.10 Admitox Imidacloprid Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 8 600SC An Nông 3808.10 Alocbale Chlorpyrifos Sâu khoang/lạc Công ty TNHH 9 40EC Ethyl Sản phẩm Công Nghệ Cao 3808.10 Alpha 10SC Alpha- Kiến/cà phê, Map Pacific cypermethrin sâu khoang/lạc, PTE Ltd 10 bọ trĩ/lúa, bọ xít muỗi/điều, sâu vẽ bùa/cam 3808.10 Ammate Indoxacarb Sâu cuốn DuPont 11 30WDG lá/lúa, sâu Vietnam Ltd
  5. xanh/cà chua 3808.10 Anfaza Thiamethoxam Rệp sáp/cà phê Công ty TNHH 12 250WDG An Nông 3808.10 Annongaplau Buprofezin Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 13 250SC, An Nông 400SC 3808.10 Anphatox Alpha- Sâu đục quả/cà Công ty TNHH 14 50EW cypermethrin phê An Nông 3808.10 Antricis 250 Cypermethrin Sâu đục quả/cà Công ty TNHH EC 20g/l + phê – TM Hoàng Dimethoate Ân 15 200g/l + Fenvalerate 30g/l 3808.10 Apashuang Thiosultap- Sâu đục Công ty TNHH 16 10H sodium thân/mía, ngô – TM Thái (Nereistoxin) Nông 3808.10 Apolo 40WP Buprofezin Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 17 – TM Thái Nông 3808.10 Armada Imidacloprid 100SL: Rệp Công ty TNHH 100SL, sáp/cà phê XNK Quốc tế 18 700WG SARA 700WG: Bọ trĩ/lúa 3808.10 Asara Imidacloprid Rầy nâu/lúa Công ty CP 300WG 15g/kg + Quốc tê Hoà 19 Thiamethoxam Bình 285g/kg 3808.10 Bipimai Pyridaben Nhện đỏ/chè Công ty TNHH 20 150EC TM Bình Phương 3808.10 Bobaedan Fipronil 15 g/l + Sâu đục thân, Dongbu Hitek 21 165SC Tricyclazole sâu cuốn lá/lúa Co., Ltd. 150g/l 3808.10 Bpalatox Alpha- 25EC: Bọ Công ty TNHH 25EC, 100EC cypermethrin trĩ/lúa TM Bình 22 Phương 100EC: Sâu khoang/lạc
  6. 3808.10 Cagent 5SC Fipronil Xử ký hạt Công ty CP giống trừ bọ TST 23 trĩ/lúa Cần Thơ 3808.10 Click 75WP Thiodicarb Sâu Công ty TNHH 24 khoang/đậu Hóa Nông Á tương Châu 3808.10 Configent 3G Fipronil 2.9 Sâu đục thân, Công ty CP g/kg + sâu cuốn lá/lúa Hóa Nông Mỹ Imidacloprid 0.1 Việt Đức g/kg 3808.10 Configent 5G Fipronil 3 g/kg Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP + Imidacloprid Hóa Nông Mỹ 2 g/kg Việt Đức 3808.10 Configent Fipronil 50 g/kg Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP 25 55SC + Imidacloprid Hóa Nông Mỹ 5 g/kg Việt Đức 3808.10 Configent Fipronil 20 g/l + Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP 100EC Imidacloprid 80 Hóa Nông Mỹ g/l Việt Đức 3808.10 Configent Fipronil 785 Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP 800WG g/kg + Hóa Nông Mỹ Imidacloprid 15 Việt Đức g/kg 3808.10 Cydansuper Lambda- Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Vật 250EC cyhalothrin tư BVTV Hà 26 15g/l + Nội Quinalphos 235 g/l 3808.10 Cygold Chlorpyrifos Rệp sáp/cà phê Công ty CP 225EC Ethyl 100g/l + Thuốc BVTV 27 Cypermethrin Việt Trung 25 g/l + Phoxim 100 g/l 3808.10 Dantac 50G, Cartap 50G: Sâu đục Công ty CP Vật 100G, 500SP thân, sâu cuốn tư BVTV Hà lá, bọ trĩ/lúa Nội 28 100G: Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa 500SP: Bọ trĩ/lúa
  7. 3808.10 Deltaguard Deltamethrin Sâu đục quả/cà Gharda 29 2.5 EC phê, xoài Chemicals Ltd 3808.10 Dersi-s 2.5EC Deltamethrin Sâu đục Công ty CP Jia 30 quả/xoài, bọ Non Biotech trĩ/điều (VN) 3808.10 Diaphos 10G Diazinon Sâu đục Công ty TNHH 31 thân/ca cao 1 TV BVTV Sài Gòn 3808.10 Diazol 10G, Diazinon 10G: Sâu đục Makhteshim 50EW, 60EC thân/cà phê Chemical Ltd 50EW: Sâu đục 32 thân/lúa 60EC: Sâu xanh/lạc 3808.10 Discid 25EC Deltamethrin Sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH 33 Việt Thắng 3808.10 Dogent 3G Acetamiprid 0.1 Sâu cuốn lá, Công ty CP Vật g/kg + Fipronil sâu đục tư BVTV Hà 2.9 g/kg thân/lúa Nội 34 3808.10 Dogent 50SC Acetamiprid 0.2 Sâu cuốn lá, Công ty CP Vật g/l + Fipronil sâu đục tư BVTV Hà 49.8 g/l thân/lúa Nội 3808.10 Dosher 25EC Cypermethrin Bọ trĩ/lúa Công ty TNHH 35 Thạnh Hưng 3808.10 Elincol 12ME Abamectin 6 g/l Sâu cuốn Công ty CP + Azadirachtin lá/lúa; rầy ENASA Việt 1 g/l + xanh, bọ cánh Nam 36 Emamectin tơ, nhện benzoate 5 g/l đỏ/chè; nhện đỏ/cam; sâu tơ/bắp cải 3808.10 Enaldo 40FS Imidacloprid Xử lý hạt Công ty CP 25% + giống trừ rấy ENASA Việt 37 Carbendazim nâu/lúa, bệnh Nam 10% + Thiram chết cây 5% con/lạc 3808.10 FM-Tox Alpha - Sâu cuốn lá, bọ Công ty TNHH 38 25EC, 50EC cypermethrin trĩ/lúa Việt Thắng
  8. 3808.10 God 550EC Chlorpyrifos Sâu đục Công ty TNHH Ethyl 500 g/l + quả/đậu tương Hóa Nông Á 39 Cypermethrin Châu 50 g/l 3808.10 Henri 4G Fipronil 3 g/kg Sâu đục Công ty CP + Imidacloprid thân/lúa Thuốc BVTV 1 g/kg Việt Trung 3808.10 Henri 30EC Fipronil 29 g/l + Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Imidacloprid 1 Thuốc BVTV g/l Việt Trung 3808.10 Henri 60SC Fipronil 59 g/l + Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Imidacloprid Thuốc BVTV 1g/l Việt Trung 3808.10 Henri 155WP Fipronil 130 Sâu phao/lúa Công ty CP g/kg + Thuốc BVTV 40 Imidacloprid 25 Việt Trung g/kg 3808.10 Henri 280WP Fipronil 30 g/kg Rầy nâu/lúa Công ty CP + Imidacloprid Thuốc BVTV 250 g/kg Việt Trung 3808.10 Henri 750WG Fipronil 30 g/kg Rầy nâu/lúa Công ty CP + Imidacloprid Thuốc BVTV 720 g/kg Việt Trung 3808.10 Henri 830WG Fipronil 800 Sâu đục bẹ/lúa Công ty CP g/kg + Thuốc BVTV Imidacloprid 30 Việt Trung g/kg 3808.10 Hugo 95SP Acetamiprid 3% Sâu khoang/lạc Công ty CP 41 + Cartap 92% Hốc Môn 3808.10 Javigent Fipronil Sâu đục Công ty CP 42 800WG thân/lúa Nông dược Nhật Việt 3808.10 Javidan Imidacloprid Rầy nâu/lúa Công ty CP 43 100WP Nông dược Nhật Việt 3808.10 Jiami 10SL Imidacloprid Rệp sáp/cà phê Công ty CP Jia 44 Non Biotech (VN) 45 3808.10 Jiathi 25WP Thiamethoxam Bọ trĩ/lúa Công ty CP Jia Non Biotech
  9. (VN) 3808.10 Kadatil 10WP Buprofezin Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 3.3% + – TM Nông 46 Imdacloprid Phát 6.7% 3808.10 Katedapha Lambda- Bọ xít Công ty TNHH 25EC cyhalothrin muỗi/điều, sâu TM Việt Bình 47 đục quả/đậu Phát tương 3808.10 Koben 15EC Pyridaben Rệp/cải, bông Bailing 48 vải International Co., Ltd 3808.10 Kola gold Imidacloprid Xử lý hạt Công ty TNHH 660WP 300g/kg + giống trừ rầy ADC 49 Metconazole nâu, bệnh lúa 360g/kg von/lúa 3808.10 Koto 240 SC Thiacloprid Sâu đục thân, Công ty TNHH 50 rầy nâu/lúa Hóa Nông Á Châu 3808.10 Legend 0.3G, Fipronil 0.3G: Sâu đục Công ty TNHH 5SC, 800WG thân/lúa, ngô XNK Quốc tế SARA 5SC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu đục thân/mía; dòi đục lá/bí đao; rệp sáp/cà phê; rệp muội/bông vải; sâu 51 khoang/thuốc lá 800WG: Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu đục thân/ngô; rệp sáp/cà phê; sâu khoang/thuốc lá 52 3808.10 Lexus 800WP Fipronil Rệp sáp/cà phê Map Pacific
  10. PTE Ltd 3808.10 Lobby 25WP Buprofezin Rầy lưng Công ty TNHH 53 trắng/lúa ADC 3808.10 Lufenron Lufenuron Sâu tơ/bắp cải Công ty TNHH 54 050EC – TM Đồng Xanh 3808.10 Lugens 200 Fipronil Xử lý hạt Công ty TNHH 55 FS giống trừ rầy Hóa Nông Á nâu/lúa Châu 3808.10 Match 050 Lufenuron Sâu xanh/thuốc Syngenta 56 EC lá Vietnam Ltd 3808.10 Melycit 20SP Acetamiprid Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 57 Nhất Nông 3808.10 Michigane Abamectin 0.1 Sâu đục thân, Cali – Parimex 3G g/kg + Fipronil sâu cuốn lá/lúa Inc. 2.9 g/kg 58 3808.10 Michigane Abamectin 2 Sâu đục thân, Cali – Parimex 800WDG g/kg + Fipronil sâu cuốn lá/lúa Inc. 798 g/kg 3808.10 Monofos Chlorpyrifos Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP Vật 250EC Ethyl 235g/l + tư BVTV Hà 59 Lambda- Nội cyhalothrin 15g/l 3808.10 Mopride 20 Acetamiprid Rầy xanh/chè Công ty TNHH 60 WP - TM XNK Hữu Nghị 3808.10 Natera 46% Cartap 45% + Sâu đục Syngenta 61 SG Thiamethoxam thân/lúa Vietnam Ltd 1% 3808.10 Nazomi Emamectin Sâu vẽ Công ty TNHH 62 2.0EC, benzoate bùa/cam Kiên Nam 5WDG 3808.10 Noviphos Chlorpyrifos Rệp sáp/cà phê Công ty CP 63 48EC Ethyl Nông Việt 3808.10 Noray 30EC Etofenprox Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 64 – TM Nông Phát 65 3808.10 Nosau 85WP Cartap 75% + Sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH
  11. Imidacloprid – TM Nông 10% Phát 3808.10 Nycap 15G, Chlorpyrifos 15G: Rệp sáp Công ty TNHH 48EC Ethyl rễ/cà phê TM & SX Ngọc Yến 66 48EC: Sâu đục quả/đậu tương, rệp sáp/cà phê 3808.10 Oshin 20WP, Dinotefuran 20WP: Rệp Mitsui 100SL sáp/cà phê Chemicals, Inc. 67 100SL: Bọ trĩ/chè, hoa cúc; bọ phấn/hoa hồng 3808.10 Pankill 5EC, Cypermethrin Sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH 68 25EC TM & SX Ngọc Yến 3808.10 Penalty gold Buprofezin 10% Bọ xít/lúa Công ty TNHH 69 50EC + Chlorpyrifos ADC Ethyl 40% 3808.10 Pernovi 50EC Permethrin Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP 70 Nông Việt 3808.10 Pesieu 500SC Diafenthiuron Sâu tơ/bắp cải Công ty TNHH 71 Việt Thắng 3808.10 Phenodan 20 Imidacloprid Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 72 WP VT BVTV Phương Mai 3808.10 Profast Alpha- Rệp sáp, rệp Arysta 210EC cypermethrin vảy/cà phê; sâu LifeScience 73 10g/l + đục bẹ/lúa Vietnam Co., Profenofos Ltd 200g/l 3808.10 Pyrinex 20 Chlorpyrifos Rệp sáp/na, cà Makhteshim 74 EC Ethyl phê Chemical Ltd 3808.10 Pyritox Chlorpyrifos Mọt đục Công ty TNHH 75 200EC, Ethyl cành/cà phê An Nông 400EC 3808.10 Ranaxa 25 Thiamethoxam Rầy bông/xoài Công ty CP 76 WG Đồng Xanh
  12. 3808.10 Reagt Fipronil Sâu đục Công ty TNHH 77 800WG thân/lúa Việt Thắng 3808.10 Regent Fipronil Nhện gié/lúa Bayer Vietnam 78 800WG Ltd (BVL) 3808.10 Sấm sét Buprofezin Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 79 400SC TM & SX Ngọc Yến 3808.10 Sairifos 585 Chlorpyrifos Sâu đục Công ty TNHH EC Ethyl 530g/l + thân/lúa cạn 1 TV BVTV 80 Cypermethrin Sài Gòn 55 g/l 3808.10 Santaone Dinotefuran Rầy nâu/lúa Công ty CP 81 200WP Thuốc BVTV Việt Trung 3808.10 Sargent 6G Chlorpyrifos Sâu đục Công ty TNHH 82 Ethyl thân/lúa 1 TV BVTV Sài Gòn 3808.10 Sespa gold Fipronil 600 Bọ trĩ/lúa Công ty TNHH 750WG g/kg + – TM Nông 83 Imidacloprid Phát 150g/kg 3808.10 Shertox Cypermethrin Rệp vảy/cà phê Công ty TNHH 84 25EW An Nông 3808.10 Slavic 10SC Etofenprox Rầy nâu/lúa Bailing 85 International Co., Ltd 3808.10 Smash 1EC Abamectin 0.2 Sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH % + Beta- VT BVTV 86 cypermethrin Phương Mai 0.8% 3808.10 Soka 24.5 EC Abamectin 0.2 Sâu tơ, sâu Công ty TNHH %+ Petroleum xanh bướm Trường Thịnh oils 24.3% trắng/bắp cải; sâu xanh da 87 láng/cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/chè 3808.10 Sulfaron Carbosulfan 200 Sâu đục bẹ/lúa Asiatic 88 250EC g/l + Agricultural Chlorfluazuron Industries Pte
  13. 50g/l Ltd. 3808.10 Sun-fen Diafenthiuron Sâu tơ/bắp cải Sundat (S) PTe 89 500SC Ltd 3808.10 Sun top Imidacloprid Rầy nâu/lúa Sundat (S) PTe 90 10WP Ltd 3808.10 Supermate Indoxacarb Sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH 91 150SC An Nông 3808.10 Tasodant 6G Chlorpyrifos Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 92 Ethyl 5% + ADC Permethrin 1% 3808.10 T-email Imidacloprid 10WP: Bọ Công ty CP SX 10WP, 70WG trĩ/lúa, nho; sâu - TM – DV vẽ bùa/cam; Ngọc Tùng rệp sáp, rệp vảy/cà phê 93 70WG: Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa; rệp sáp, rệp vảy/cà phê; dòi đục lá/đậu xanh 3808.10 Tiksun Buprofezin Rầy nâu/lúa Công ty CP 94 250WP XNK Thọ Khang 3808.10 Tik wep 247 Profenofos 100 Rầy nâu/lúa Công ty CP EC g/l + XNK Thọ 95 Thiamethoxam Khang 147g/l 3808.10 Topten Dinotefuran Rầy nâu, bọ Công ty TNHH 96 400WP trĩ/lúa ADC 3808.10 Toxcis 2.5SC Deltamethrin Rệp vảy/cà phê Công ty TNHH 97 An Nông 3808.10 Triceny 50EC Chlorpyrifos Sâu phao đục Công ty TNHH Ethyl 42% + bẹ/lúa TM & SX Ngọc 98 Cypermethrin Yến 8% 3808.10 Tungcydan Chlorpyrifos Sâu đục Công ty CP SX 99 55EC Ethyl 50% + thân/điều - TM – DV Cypermethrin
  14. 5% Ngọc Tùng 3808.10 Tungcydan Chlorpyrifos Rầy nâu, sâu Công ty CP SX 60EC Ethyl 55% + cuốn lá/lúa; rệp - TM – DV Cypermethrin sáp/cà phê Ngọc Tùng 5% 3808.10 Tungperin Permethrin 10EC: Sâu Công ty CP SX 10EC, 25EC, xanh da - TM – DV 50EC láng/đậu xanh, Ngọc Tùng rệp sáp/cà phê, bọ xít muỗi/điều, sâu cuốn lá/lúa 25EC: Sâu 100 xanh da láng/đậu xanh; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi/điều; sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa 50EC: Bọ trĩ/lúa 3808.10 Tư ếch Fipronil Rệp vảy/cà phê Công ty CP 101 800WG Đồng Xanh 3808.10 U30-Thôn Buprofezin 25% Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 102 trang 30WP + Chlorpyrifos – TM Thôn Ethyl 5% Trang 3808.10 Usagrago Chlorpirifos Sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH 250EC Ethyl 200g/l + An Nông 103 Imidacloprid 50g/l 3808.10 Usatabon Imidacloprid Rệp bông Công ty CP Vật 104 17.5WP 2.5% + xơ/mía, rệp tư BVTV Hà Pyridaben 15% sáp/cà phê Nội 3808.10 Vibafos 15 Abamectin Sâu cuốn lá/lúa Công ty CP EC 0.2% + Thuốc sát trùng 105 Chlorpyrifos Việt Nam Ethyl 14.8% 3808.10 Vifu - super 5 Carbosulfan Tuyến trùng/hồ Công ty CP 106 G tiêu Thuốc sát trùng
  15. Việt Nam 3808.10 Vi Tha Dan Thiosultap – Sâu cuốn lá/lúa Công ty TNHH 107 95WP sodium Việt Thắng (Nereistoxin) 3808.10 VK.Superlau Buprofezin Rầy nâu/lúa Công ty CP 25WP 22.5% + Thuốc BVTV 108 Imidacloprid Việt Trung 2.5% 3808.10 Yapoko Lambda- Rầy nâu/lúa Công ty TNHH 250SC cyhalothrin 110 – TM Nông 109 g/l + Phát Thiamethoxam 140g/l 3808.10 Wamtox Cypermethrin Sâu cuốn lá, Công ty TNHH 100EC sâu đục thân, Việt Thắng 110 bọ trĩ/lúa; bọ xít/nhãn, bọ xít muỗi/điều 3808.10 Wofadan 50G Cartap Bọ trĩ/lúa Công ty CP 111 Quốc tê Hoà Bình 3808.10 Xerox 20F Tebufenozide Sâu xanh da Công ty CP 112 láng/đậu xanh Nicotex Thuốc trừ bệnh: 3808.20 Aconeb 70 Propineb Mốc Công ty CP WP sương/nho, Đồng Xanh 1 vàng lá do nấm/lúa 3808.20 Acrobat MZ Dimethomorph Sương mai/cà BASF 90/600 WP 90 g/kg + chua Singapore Pte 2 Mancozeb 600 Ltd g/kg 3808.20 Afumin 400 Isoprothiolane Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 3 EC 390g/l + – TM Hoàng Iprobenfos 10g/l Ân 3808.20 Ajily 77WP Copper Sương mai/cà Công ty TNHH 4 Hydroxide chua Việt Thắng 3808.20 Alpine Fosetyl Mốc Công ty TNHH 5 80WDG Aluminium sương/nho 1 TV BVTV Sài Gòn
  16. 3808.20 Amicol Difenoconazole Lem lép hạt/lúa Công ty TNHH 360EC 155g/l + – TM Nông Propiconazole Phát 6 155g/l + Tebuconazole 50g/l 3808.20 Amistar 250 Azoxystrobin Đốm vòng/cà Syngenta 7 SC chua Vietnam Ltd 3808.20 Amistar top Azoxystrobin Mốc sương, Syngenta 325SC 200g/l + đốm vòng/cà Vietnam Ltd Difenoconazole chua, hành; 125g/l chết cây 8 con/lạc, phấn trắng/hoa hồng; lem lép hạt/lúa 3808.20 Annongvin Hexaconazole 100SC: Lem Công ty TNHH 100SC, lép hạt/lúa, rỉ An Nông 800WG săt/cà phê 9 800WG: Lem lép hạt, vàng lá do nấm/lúa 3808.20 anRUTA Flusilazole 400EC: Vàng Công ty TNHH 400EC, lá do nấm/lúa An Nông 10 400EW 400EW: Rỉ sắt/cà phê 3808.20 Antracol 70 Propineb Thán thư/xoài, Bayer Vietnam WG sương mai/nho, Ltd (BVL) 11 vàng lá do nấm/lúa 3808.20 Arygreen Chlorothalonil Sương mai/vải Arysta 500SC LifeScience 12 Vietnam Co., Ltd 3808.20 Bemeuro Tricyclazole Đạo ôn/lúa Công ty CP Vật super 750WP 720g/kg + tư BVTV Hà 13 Thiophanate Nội Methyl 30g/kg 3808.20 Bemgreen Tricyclazole Đạo ôn/lúa Công ty CP 14 750WP Nông dược Việt
  17. Nam 3808.20 Bim – annong Tricyclazole Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 15 80WP An Nông 3808.20 Bom-annong Isoprothionale Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 650WP 400g/kg + An Nông 16 Tricyclazole 250g/kg 3808.20 Boom 30EC Difenoconazole Khô vằn/lúa Công ty TNHH 15% + Alfa (Saigon) 17 Propiconazole 15% 3808.20 Cajet - M10 Cymoxanil 8% Sương mai/cà Công ty CP 18 72WP + Mancozeb chua TST Cần Thơ 64% 3808.20 Callihex 5 SC Hexaconazole Rỉ sắt/cà phê Arysta 19 LifeScience S.A.S 3808.20 Canazole Difenoconazole Lem lép hạt/lúa Công ty CP super 320EC 150 g/l + TST Cần Thơ 20 Propiconzole 170 g/l 3808.20 Citiusa Isoprothiolane Đạo ôn/lúa Jiangsu 650WP 250g/kg + Kesheng Group 21 Tricyclazole Co., Ltd. 400g/kg 3808.20 Chapaon 770 Copper Sẹo/cam Công ty TNHH 22 WP Hydroxide TM Bình Phương 3808.20 Cowboy Difenoconazole Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 600WP 150g/kg + ADC Tricyclazole 450g/kg 23 3808.20 Cowboy Difenoconazole Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 600SE 150g/l + ADC Tricyclazole 450g/l 3808.20 Cythala 75 Chlorothalonil Phấn Công ty TNHH 24 WP 60% + trắng/nho, vàng – TM Đồng Cymoxanil 15% lá do nấm/lúa Xanh 25 3808.20 Daphavil 50 Carbendazim Rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH
  18. SC TM Việt Bình Phát 3808.20 Dibazole Hexaconazole 5SC: Lem lép Công ty TNHH 5SC, 10SL hạt, đạo ôn/lúa; XNK Quốc tế rỉ sắt/cà phê, SARA khô vằn/ngô; đốm lá/lạc, lở cổ rễ/bầu bí 26 10SL: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa; rỉ sắt, đốm vòng/cà phê; rỉ sắt/hoa hồng; lở cổ rễ/bầu bí 3808.20 Doctor 5ME Hexaconazole Khô vằn/lúa Công ty TNHH 27 1TV DV PTNN Đồng Tháp 3808.20 Domain Difenoconazole Thán thư/xoài Công ty TNHH 28 25EC Alfa (Saigon) 3808.20 Donomyl Hexaconazole Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 280SC 30g/l + Thạnh Hưng 29 Tricyclazole 250g/l 3808.20 Dove 80WP Mancozeb Thán thư/xoài Công ty TNHH 30 ADC 3808.20 Equation Cymoxanil 30 Sương mai/nho DuPont 52.5DF %+ Vietnam Ltd 31 Famoxadone 22.5% 3808.20 Folicur Tebuconazole Xử lý hạt Bayer Vietnam 32 430SC giống trừ bệnh Ltd (BVL) lúa von/lúa 3808.20 Frog 750WP Tricyclazole Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 33 ADC 3808.20 Fuannong Isoprothiolane Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 34 400EC Lợi Nông 3808.20 Futrangone Isoprothiolane Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 35 40EC – TM Thôn Trang
  19. 3808.20 Hibim 31WP Kasugamyin 2% Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 36 + Tricyclazole Sản phẩm Công 29% nghệ cao 3808.20 Hiddencard Carbosulfan Khô vằn, lem Dongbu Hitek 250EC 200g/l + lép hạt/lúa Co., Ltd. 37 Hexaconazole 50g/l 3808.20 Hobine 75WP Tricyclazole Đạo ôn/lúa Công ty CP 38 Hốc Môn 3808.20 Javibean Carbendazim Đạo ôn/lúa Công ty CP 750WP 300g/kg + Nông dược 39 Tricyclazole Nhật Việt 450g/kg 3808.20 JAVI Vil Hexaconazole Lem lép hạt/lúa Công ty CP 40 50SC Nông dược Nhật Việt 3808.20 Jialeton Triadimefon Thối cuống Công ty CP Jia 41 25WP quả/nho Non Biotech (VN) 3808.20 Jiatop 70WP Thiophanate Vàng lá do Công ty CP Jia 42 methyl nấm/lúa Non Biotech (VN) 3808.20 Jiavin 5 SC Hexaconazole Rỉ sắt/cà phê, Công ty CP Jia thán thư/điều, Non Biotech 43 nấm hồng/cao (VN) su 3808.20 Kachiusa Isoprothionale Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 700WP 400g/kg + An Nông Tricyclazole 44 200g/kg + Thiophanate Methyl 100 g/kg 3808.20 Lashsuper Hexaconazole Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 250SC 50 g/l + – TM Tân 45 Tricyclazole Thành 200g/l 3808.20 Longbay Thiodiazole Bạc lá/lúa Công ty TNHH 46 20SC copper Trường Thịnh 3808.20 Love rice Carbendazim Vàng lá do Công ty TNHH 47 66WP 50% + nấm/lúa – TM Thanh Cymoxanil 8%
  20. + Metalaxyl 8% Điền 3808.20 Map super Difenoconazole Rỉ sắt/cà phê, Map Pacific 300 EC 150g/l + đậu tương PTE Ltd 48 Propiconazole 150g/l 3808.20 Mataxyl Metalaxyl Héo rũ, sương Map Pacific 500WP mai/dưa hấu; PTE Ltd sương 49 mai/khoai tây; chết ẻo/lạc, phấn trắng/nho 3808.20 Milvil super Carbendazim Đạo ôn/lúa Công ty CP 750WP 30g/kg + Hóa Nông Mỹ 50 Tricyclazole Việt Đức 720g/kg 3808.20 Nativo Tebuconazole Khô vằn, đạo Bayer Vietnam 750WG 500g/kg + ôn, vàng lá do Ltd (BVL) 51 Trifloxystrobin nấm/lúa 250g/kg 3808.20 Newzobim Tricyclazole Đạo ôn/lúa Công ty TNHH 52 80WP Lợi Nông 3808.20 Norshield Cuprous Oxide Xử lý hạt Nordox 53 86.2WG giống trừ bệnh Industrier AS - lúa von/lúa Ostensjovein 3808.20 Novazole Propiconazole Đạo ôn/lúa Jiangsu 525SE 125g/l + Kesheng Group 54 Tricyclazole Co., Ltd 400 g/l 3808.20 Physan 20L Quaternary Xì mủ/dưa hấu Asiatic Ammonium Agricultural 55 Salts Industries Pte Ltd 3808.20 Ranman 10 Cyazofamid Sương mai/nho Ishihara Sangyo 56 SC Kaisha Ltd. 3808.20 Rinhmyn Mancozeb 64% Vàng lá do Công ty TNHH 57 720WP + Metalaxyl 8% nấm/lúa An Nông 3808.20 Score 250EC Difenoconazole Phấn Syngenta 58 trắng/thuốc lá Vietnam Ltd 3808.20 Sieu tar Oxolinic acid Bạc lá/lúa Công ty TNHH 59 20WP Thạnh Hưng
Đồng bộ tài khoản