Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN

Chia sẻ: Duong Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:60

0
104
lượt xem
6
download

Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN về việc ban hành "danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** ******** Số: 77/2005/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2005 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH “DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KNH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá; Căn cứ Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 10/7/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”. Điều 2. Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Điều 4. Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp &PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
  2. PHỤ LỤC: DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN ngày 23 tháng 11 năm 2005) I- Phân khoáng TÊN PHÂN BÓN THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG TỔ CHỨC XIN ĐƠN VỊ STT ĐĂNG KÝ TÍNH (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI) CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml) Mono Potassium Phosphate; P2O5hh: 52 K2O: 34 1 % Từ các nguồn MKP N≥10 P2O5(hh)≥ 50 2 Monoammonium phosphate; MAP % Từ các nguồn Công ty BEHN Basacote Plus 6M 16-8-12 N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO: 16-8-12-5-2 B: 0,02 Cu: 0,05 MEYER 3 % (+2MgO+5S+TE) Fe: 0,4 Mn: 0,06 Mo: 0,015 Zn: 0,02 AGRICARE (S) (chuyªn dïng cho hoa vμ c©y c¶nh) (PTE) Ltd- VN 4 Calcium Ammonium Nitrate % N: 27 CaO: 12 5 % K2O: 30 MgO: 10 S: 17 Fruit Ace 6 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 15-15-15-9-4 Nitrophoska Green Nitrophoska ELITE 7 % N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-Fe-B: 12-10-20-8-2-0,08-0,02 (12-10-20-2+TE) 8 Nitrophoska Blau 12-12-17+2TE % N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B-Zn: 12-12-17-6-5-2-0,02-0,01 9 Nitrophoska Perfekt 15-5-20+2TE % N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B-Zn: 15-5-20-8-2-2-0,02-0,01
  3. N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S: 19-5-10-2-8 FLORANID MASTER EXTRA 10 % 19+5+10 (+2) Cu: 0,002 Fe:0,5 Mn:0,01 Zn:0,002 N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S: 12-12-17-2-6 11 NITROPHOSKA BLUE TE % Công ty BEHN Fe: 0,05 B: 0,02 Zn: 0,01 MEYER 12 Nitrophoska Red Premium % N-P2O5(hh)-K2O-S: 13-10-20-3 AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN 13 Phân phức hợp Perlka % N: 20 CaO: 50 MgO: 1,5 N - P2O5 hh - K2O - MgO - S: 12 - 11 - 18 - 2,7 - 8 CÔNG TY TNHH NPK 12-11-18+2MgO +7.6S+ TE; 14 % YARA HYDROCOMPLEX PARTNER B: 0,015 Fe: 0,20 Zn: 0,02 Mn: 0,02 VIỆT NAM 15 NPK 13-13-20+4CaO+0,5MgO % N-P2O5 hh- K2O- CaO-MgO: 13-13-20-4-0,5 KRISTA-Mg S; 16MgO+13S Sulphate de Magnesium 16 % MgO: 16,0 S: 13,0 Magnesium Sulphate 16MgO-13S KALI CHILI; Chilean Soda Potassium Nitrate; 17 % N-K2O: 15,0 - 14,0 Nitrate Double du Chili; Chilean Sodium Potassium Nitrate 15-0-14 FERTI CHILI 14-0-40; 18 % N-K2O: 14,0 - 40,0 Chilean Sodium Potassium Nitrate BORONAT 32 AG; Agricultural Ulexite; B2O3: 32 B: 10 Ca: 8 Na: 6 19 % Sodium Calcium Borate; Calcium Sodium Borate 20 BORONAT 38; % B2O3: 38 B: 12
  4. Calcined Ulexite; Ca: 10 Na: 5 Sodium Calcium Borate; Calcium Sodium Borate 21 AMIDAS 40-0-0-5,5S % N: 40,0 S: 5,5 NITROMAG; 22 % N: 21,0 MgO: 7,5 CaO: 11,0 21-0-0+7,5MgO+11MgO CÔNG TY TNHH 23 SUPERSTART; 33-0-0+11CaO % N: 33,0 CaO: 11,0 YARA N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S-CaO: 11,0 - 11,0 - 21,0 - 2,7 - 9,5 - 3,2 VIỆT NAM NPK 11-11-21+ 24 % B: 0,03 Fe: 0,20 Zn: 0,03 Mn: 0,30 9,5S+2,7MgO+3,2CaO+TE Mo: 0,002 Cu: 0,003 3rd GENERATION COMPOUND 25 % N-P2O5(hh)-K2O- MgO: 12 - 10 - 18 - 2 12-10-18+2MgO 3rd GENERATION COMPOUND 26 % N-K2O - MgO: 13- 26 - 4 13-0-26+4MgO HYDROCOMPLEX PARTNER; N-P2O5(hh)-K2O- MgO-S: 12 - 11 - 18 - 2,7 - 8 27 % NPK 12-11-18+2,7MgO+8,0S +TE B: 0,015 Fe: 0,20 Zn: 0,02 Mn: 0,02 N-P2O5(hh)-K2O- MgO-S: 12 - 11 - 18,0 - 2 - 7,6 28 NPK 12-11-18+2,0 MgO+7,5S +TE % B: 0,012 Fe: 0,16 Zn: 0,016 Mn: 0,016 29 NPK 13-13-20 + 0,5MgO+ 4,0CaO % N-P2O5(hh)-K2O- MgO - CaO: 13 - 13 - 20 - 0,5 - 4 30 NPK 14-14-21+ 0,5 MgO+ 4,0CaO % N-P2O5(hh)-K2O- MgO - CaO: 14 - 14 - 21 - 0,5 - 4 N-P2O5(hh)-K2O- MgO - S: 14 - 7 - 21 - 1,7 - 8,6 31 NPK 14-7-21+ 8,6S+1,7MgO+TE % B: 0,02 Cu: 0,10 HYDROCOMPLEX TRISTAR; 32 % N-P2O5(hh)-K2O- S: 15 - 15 - 15 - 5 NPK 15-15-15+5S
  5. 33 NPK 15-15-15+0,1Zn % N-P2O5(hh)-K2O- Zn: 15 - 15 - 15 - 0,1 N-P2O5(hh)-K2O- MgO - S: 16 - 10 - 19 - 1,7 - 3,2 34 NPK 16-10-19 + 1,7MgO+3,2S +TE % B: 0,015 Zn: 0,020 Mn: 0,020 CÔNG TY TNHH 35 NPK16-11-14 + 0,02B % N-P2O5(hh)-K2O- B: 16,0 - 11 - 14 - 0,02 YARA 36 NPK 16-10-14+4,8S % N-P2O5(hh)-K2O- S: 16 - 10 - 14 - 4,8 VIỆT NAM N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO - CaO: 17 - 10 - 16 - 2,2 - 2 - 3,2 NPK 17-10-16+ 37 % 2,2S+3,2CaO+2,0MgO+TE B: 0,02 N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO - CaO: 18 - 6 - 12 - 1,2 - 4 - 6,0 NPK18-6-12+ 38 % 1,2S+6,0CaO+4,0MgO+TE B: 0,10 Zn: 0,10 N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 18 - 6 - 18 - 3,8 - 2,5 39 NPK 18-6-18+3,8S+2,5MgO+TE % B: 0,02 N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 19 - 4 - 19 - 1,9 - 3,0 40 NPK 19-4-19+1,9S+3,0MgO+TE % B: 0,10 Zn: 0,10 41 NPK 20-10-5+3,3MgO % N-P2O5(hh)-K2O- MgO: 20 - 10 - 5,0 - 3,3 NPK 21-8-12+2,7S N - P2O5(hh) - K2O - S - MgO - CaO: 21 - 8 - 12 - 2,7 - 2 - 2,5 42 % 2,0MgO+2,5CaO+TE B: 0,02 43 NPK 21-6-11+3,6S+1,7MgO+TE % N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 21 - 6 - 11 - 3,6 - 1,7 B: 0,02 HYDROCOMPLEX SPRINTER; 44 % N-P2O5(hh)-K2O- S: 21 - 7 - 14 – 4,7 NPK 21-7-14+4,7S NPK 22-4-14+3S N - P2O5(hh) - K2O - S - MgO - CaO: 22 - 4 - 14 - 3 - 1,7 - 1,1 B: 45 % 0,02 +1,1CaO+1,7MgO+TE 46 NPK 24-9-8+2S+2,8CaO % N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO: 24 - 9 - 8 - 2 - 2,8 NPK 25-4-7+4S N - P2O5(hh) - K2O - S - MgO - CaO: 25 - 4 - 7 - 4 - 2,3 - 1,1 47 % +1,1CaO+2,3MgO+TE B: 0,020
  6. 48 NPK 15-15-15+4,8S % N - P2O5(hh) - K2O - S: 15 - 15 - 15 - 4,8 N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO: CÔNG TY TNHH YARA 7 - 7 - 14 - 1,2 - 7 - 4 16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 - 3 VIỆT NAM 9 - 12 - 13 - 1 - 5,7 - 3,6 16 - 16 - 8 - 0,7 - 4 - 2,5 10 - 10 - 10 - 1,2 - 6,5 - 4 16 - 8 - 8 - 1 - 5,5 - 3,5 13 - 13 - 13 - 0,8 - 4,4 - 2,8 17 - 17 - 8 - 0,6 - 3,5 - 2,3 13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5 20 - 20 - 15 - 0 - 0,6 - 0,4 49 - 70 NPK + Trung lượng % 14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3 20 - 20 - 0 - 0,7 - 4 - 2,5 14 - 7 - 18 - 0,7 - 4 - 2,5 20 - 10 - 15 - 0,4 - 2,4 - 1,5 15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2 20 - 15 - 10 - 0,4 - 2,7 - 1,7 15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7 20 - 10 - 0 - 1 - 5,8 - 3,7 15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3 20 - 10 - 5 - 0,8 - 4,7 - 3 16 - 16 - 16 - 0,4 - 2,3 - 1,5 20 - 5 - 5 - 1 - 5,6 - 3,5 N -P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn YARA (ĐIỀU, CÀ PHÊ, CAO SU, 71 % TIÊU, MÍA) 14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn 72 YARA LÚA VÀ NẾP % 16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn YARA CÀ PHÊÂ 73 % 15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ CAO 74 - 75 % 10 - 0 - 18 - 0 - 16 - 0 - 0,2 CẤP 12-0-12 -0 - 20 - 0 - 0,24 N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu -Mn CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ Â 76 % 8 - 4 - 9 - 4 - 20 - 0,6 - 0,15 - 0,02 - 0,02 - 0,02 YARA (TIÊU, CAO SU, CÀ PHÊ, 77 % N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn MÍA, ĐIỀU, LÚA, NẾP, KHOAI 15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
  7. MÌ) N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn 16 - 16 - 16 - 0,4 - 2,3 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 78 - 79 YARA CÂY ĂN TRÁI % 15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn YARA CÂY ĂN CỦ, CÂY ĂN 80 % TRÁI 7 - 7 - 14 - 1,2 - 7 - 4 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 N -P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu -Mn 7 - 7 - 14 - 1,2 - 7 - 4 - 0,02 - 0,02 - 0,02 - 0,02 8 - 4 - 9 - 4 - 20 - 0,6 - 0,04 9 - 12 - 13 - 1 - 5,7 - 3,6 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 10 - 10 - 10 - 1,2 - 6,5 - 4 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 10 - 0 - 18 - 0 - 16 - 0 - 0,06 12 - 0 - 12 - 0 - 20 - 0 - 0,08 13 - 13 - 13 - 0,8 - 4,4 - 2,8 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 CÔNG TY TNHH 14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 YARA 81 - NPK + Trung vi lượng % 14 - 7 - 18 - 0,7 - 4 - 2,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 VIỆT NAM 106 15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 16 - 16 - 16 - 0,4 - 2,3 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 16 - 16 - 8 - 0,7 - 4 - 2,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 16 - 8 - 8 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 17 - 17 - 8 - 0,6 - 3,5 - 2,3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 20 - 20 - 15 - 0 - 0,6 - 0,4 - 0,015 - 0,006 - 0,006 - 0,006
  8. 20 - 20 - 0 - 0,7 - 4 - 2,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 20 - 10 - 15 - 0,4 - 2,4 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 20 - 15 - 10 - 0,4 - 2,7 - 1,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 20 - 10 - 0 - 1 - 5,8 - 3,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 20 - 10 - 5 - 0,8 - 4,7 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 20 - 5 - 5 - 1 - 5,6 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 20 - 10 - 10 - 0,6 - 3,5 - 2,2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn 107 YARA RAU CÁC LOẠI % 13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn YARA RAU MÀU, DƯA, DƯA 108 % HẤU 13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn 109 YARA CHÈ, NGÔ % 9 - 12 - 13 - 1 - 5,7 - 3,6 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn 110 YARA BẮP % CÔNG TY TNHH 20 - 10 - 15 - 0,4 - 2,4 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 YARA N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn VIỆT NAM 111 YARA TRÀ % 20 - 10 - 10 - 0,6 - 3,5 - 2,2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02 % Công ty Liên 112 Con Cò USP N-P2O5(hh)-CaO-S: 20-10-15-7 doanh BACONCO % 113 Con Cò NPK; Con cò USPK1 N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 18-9-5-15-6 % 114 Con Cò NPK; Con Cò USPK2 N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 16-8-12-14-5,5 % 115 Con Cò NPK; Con Cò USPK3 N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-18-12-5 Con Cò NPK(S) bón Cà chua, Cây 116 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO-B2O3: 7-7-14-12-12-2-0,15 cho củ, Cây ăn trái Con Cò NPK(S) bón rau cải, dưa 117 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-B2O3: 13-8-12-5,2-15,8-0,15 hấu
  9. % 118 Con Cò NPK(S) bón Cây ăn trái N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-B2O3: 15-15-15-10-1,3-0,15 % 119 Con Cò NPK bón Đậu phọng N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-B2O3: 7-18-15-14-3-0,15 120 Con Cò NPK bón Trà (Chè), Bắp % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 8-12-13-7-10,7 Con Cò NPK bón Lúa, Cà phê, Mía, 121 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-14-5,3-9,6- 2,5 Khoai mì 122 Con Cò NPK bón Tiêu % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-21-4-9 123 Con Cò NPK % N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13 124 Con Cò NPK bón Trà (Chè) % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 19-9-9-2,5-13 N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 20-20-0-7-10; 125- Con Cò NPK % 127 14-8-6-15-4; 10-20-6-18-0 Con Cò NPK; 128 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 10-5-30-7-3 Con Cò U-KALI 30 Con Cò NPK; Công ty Liên 129 Con Cò U-DAP 25; % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 19-25-0-8-4 doanh BACONCO Con Cò Ca-DAP 130 Con Cò NPK Ba Màu % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 16-16-8-9-4 Con Cò NPK; 131 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 25-15-5-5-2 Con Cò 25-15-5 AVS Con Cò NPK; 132 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 20-15-10-6-3 Con Cò 20-15-10 AVS 133 Con Cò U-MOP 42 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 6-3-42-4-2 134 Con Cò U-KALI 36 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 8-4-36-6-2
  10. 135 Con Cò NPK % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-14-7-16-3 136 Con Cò NPK % N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 7-13-5-8 Con Cò NPK bón Điều 137 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 18-9-6-15-6 và các cây trồng 138 Con Cò NPK % N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 13-5-5-32 Con Cò NPK(S) bón cây ăn trái, rau 139 % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-15-10-10 cả i % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO: 12-7-0-15-4-0,5 140 Con Cò MTU 400 B: 0,1 Fe: 0,6 ppm Mn: 100 Zn: 100 Cu: 10 141 Con Cò NPK bón Thuốc lá % N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO: 8,5-22-22-9-2 142 Con Cò NPK bón Điều % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-7-10-4 143 Con Cò NPK % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 22-16-6-6-3 144 Con Cò NPK Ba Màu % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 17-14-8-10-5 Con Cò NPK bón Khóm Công ty Liên 145 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 14-7-15-18 doanh BACONCO và các cây trồng % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO: 12-10-12-12-3-0,07 146 Con Cò MTU 200 B: 0,1 Fe: 0,4 ppm Cu: 200 Mn: 200 Mo: 200 Zn: 200 147 Con Cò NPK % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-S-B2O3: 13-13-13-2-1,2-13-0,15 148 Con Cò phức hợp xanh lá % N-P2O5(hh)-K2O-MgO-B-Fe-Zn: 15-5-20-2-0,5-0,02-0,02 149 Con Cò Đạm Kali S % N-K2O-S: 20-28-10
  11. 150 Con Cò NPK % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO-B2O3: 12-6-16-9-11-2-0,15 N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 13-12-18-8-3 16-8-8-12-5 151 - 13-13-7-8-3 6-18-24-8-8 Con Cò NPK % 158 14-14-15-8-8 14-10-18-9-4 12-6-24-9-4 10-10-5-5-2 159 Con Cò NPK % N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 8-8-6-32 160 Con Cò NPK % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 15-15-7-24-2 161 Con Cò NPK bón Thuốc lá % N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-B2O3: 8-12-20-8,2-8,3-1 162 NPK 16.16.8.13S % N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13 163 NPK 16.8.16. 4S % N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-16-4 164 NPK 16.8.14.12S % N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-14-12 Công ty Công nghiệp Hoá chất Đà Nẵng 165 NPK 18.8.8. 6S % N-P2O5(hh)-K2O-S: 18-8-8-6 166 NPK 8.8.8. 6S % N-P2O5(hh)-K2O-S: 8-8-8-6 167 NPK 10.10.5.5S % N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-10-5-5 Công ty Phân bón Anlcomix N0005 168 % N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6 CaO : 2 MgO: 2 S: 2 HC: 8 miền Nam Anlcomix N0007 169 % N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6 CaO : 2 MgO: 1 S: 1 HC: 8 Anlcomix N0009 170 % N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6 CaO : 2 MgO: 2 S: 1 HC: 8 171 Phân vi lượng P 400 % CaO: 5 MgO: 3 Zn: 2 B: 0,2 Cu: 0,2 Mn: 0,2
  12. % N-P2O5(hh)-K2O : 10-4-4 172 Amix 202 ppm Cu: 30 Zn: 50 B: 50 Humat:50 173 NPK 5-10-3 % N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3 CaO: 20 MgO: 8 SiO2:15 174 NPK 5-12-3 % N-P2O5(hh)-K2O: 5-12-3 CaO: 22 MgO: 10 SiO2: 20 175 NPK 10-10-5 % N-P2O5(hh)-K2O: 10-10-5 CaO: 20 MgO: 8 SiO2: 15 176 NPK 10-12-5 % N-P2O5(hh)-K2O: 10-12-5 CaO: 20 MgO: 10 SiO2: 18 177 NPK 16-16-8 % N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8 CaO: 10 MgO: 6 SiO2: 10 178 NPK 14-7-14 % N-P2O5(hh)-K2O: 14-7-14 CaO: 12 MgO: 6 SiO2: 12 Công ty CP Phân lân Ninh Bình 179 NPK 6-12-2 % N-P2O5(hh)-K2O: 6-12-2 CaO: 22 MgO: 10 SiO2: 18 180 NPKS 6-12-2-2 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 6-12-2-2 CaO: 22 MgO: 10 SiO2: 18 181 NPK 17-5-16 % N-P2O5(hh)-K2O: 17-5-16 CaO: 10 MgO: 5 SiO2: 8 182 NPKS 17-5-16-1 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 17-5-16-1 CaO:10 MgO: 5 SiO2: 8 183 NPKS 10 -10-5 - 2 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-10-5-2 CaO: 20 MgO: 8 SiO2: 15 184 NPKS 5-12-3-2 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 5-12-3-2 CaO: 22 MgO: 10 SiO2: 20 Công ty CP Phân 185 NPKS 10-12-5 -2 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-12-5-2 CaO: 20 MgO: 10 SiO2: 18 lân Ninh Bình 186 NPKS 5-12-5-1 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 12-5-1 CaO: 20 MgO: 10 SiO2: 20 187 NPKS 6-10-10-2 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 6-10-10-2 CaO: 20 MgO: 8 SiO2: 15 188 NPKS 3-13-4-1 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 3-13-4-1 CaO: 22 MgO: 12 SiO2: 20
  13. 189 NPKS 7-11-3-1 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 7-11-3-1 CaO: 20 MgO: 10 SiO2: 18 190 NPKS 16-8-7-1 % N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-7-1 CaO: 12 MgO: 6 SiO2: 10 191 NPK 8-10-8 % N-P2O5(hh)-K2O: 8-10-8 CaO: 20 MgO: 8 SiO2: 15 192 NPK 20-10- 10 % N-P2O5(hh)-K2O: 20-10-10 CaO: 10 MgO: 5 SiO2: 8 193 NPK 16.8.16.3S % N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-8-16-3 194 NPK 16.8.16.10S % N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-8-16-10 195 NPK 18.8.12.13S % N- P2O5(hh)- K2O -S: 18-8-12-13 196 NPK 18.8.4.15S % N- P2O5(hh)- K2O -S: 18-8-4-15 197 NPK 15.5.7.12S % N- P2O5(hh)- K2O -S: 15-5-7-12 Công ty CP Hoá 198 NPK 15.7.9.6S % N- P2O5(hh)- K2O -S: 15-7-9-6 chất Quảng Ngãi 199 NPK 16.4.10.7S % N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-4-10-7 200 NPK 15.5.10.6S % N- P2O5(hh)- K2O -S: 15-5-10-6 201 NPK 16.8.4.1S % N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-8-4-1 202 NPK 20.10.0.15S % N- P2O5(hh)-S: 20-10-15 203 NPK 16.16.8.13S % N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-16-8-13 Công ty TNHH An 204 Annong NPKS 16-16-8-13 % N-P2O5 hh- K2O- S: 16 - 16 - 8 - 13 Nông 205 Annong NPKS 20-20-15-3 % N-P2O5 hh- K2O- S: 20 - 20 - 15 - 3 206 Annong NPK 16-16-8 % N-P2O5 hh- K2O- CaO-MgO: 16 - 16 - 8 - 9 - 4 207 Annong NPK 14-7-14 % N-P2O5 hh- K2O- S- CaO-MgO: 14 - 7 - 14 - 9,6 - 5,3 - 2,5
  14. 208 Annong NPK 15-15-15 % N-P2O5 hh- K2O- CaO-MgO: 15 - 15 - 15 - 9 - 4 209 Annong NPK 7-18-15 % N-P2O5 hh- K2O - CaO-MgO - B: 7 - 18 - 15 - 14 - 3 - 0,15 Annong NPK 15-15-15 + trung, vi 210 % N-P2O5 hh- K2O- S - MgO - B: 15 - 15 - 15 - 0,5 - 2 - 0,15 lượng 211 Trainer 12-0-20 % N - K2O - S - Mg : 12 - 20 - 9 - 1,2 Fe: 1 212 Trainer 15-0-15 % N - K2O - S - Mg: 15 - 15 - 7 - 1,2 Fe: 1 213 Trainer 20-5-10 % N - P2O5 hh - K2O - S - Mg: 20 - 5 - 10 - 5 - 1,2 Fe: 1 214 Actiwin 12-5-20 % N - P2O5 hh - K2O : 12 - 5 - 20 Fe: 2,5 215 Actiwin 20-5-10 % N - P2O5 hh - K2O: 20 - 5 - 10 Fe: 2 216 Actiwin Starter 6-20-12 % N - P2O5 hh - K2O: 6 - 20 - 12 Zn: 1 217 Phân khoáng NPK 10.10.5.5S % N - P2O5 hh - K2O - S: 10 - 10 - 5 - 5 Công ty TNHH Phân khoáng vô cơ NPK 218 % N - P2O5 hh - K2O - S: 16 - 16 - 8 - 13 Bình An 16.16.8.13S 219 Phân khoáng vô cơ NPKS 14.8.6.5S % N - P2O5 hh - K2O - S: 14 - 8 - 6 - 5 Công ty TNHH 220 Phân bón hỗn hợp NPKS % N - P2O5 hh - K2O - S: 8 - 4 - 6 - 3 Phân hữu cơ Bình Dương 221 NPKS 16.16.8.13 % N- P2O5(hh)- K2O -S: 16 - 16 - 8 - 13 Công ty Phân bón Bình Nguyên 222 NPKS 10.10.5.5 % N- P2O5(hh)- K2O -S: 10 - 10 - 5 - 5 N - P2O5 hh - K2O - CaO - MgO: 15 - 15 - 15 - 2 - 0,5 Công ty TNHH 223 Phân hỗn hợp NPK 15.15.15 + TE % Chấn Hưng Cu: 0,05 Fe: 0,01 Zn: 0,05 Mo: 0,0005 B: 0,02 N - P2O5 hh - K2O - S - CaO - MgO: 15 - 12 - 8 - 5 - 2 - 0,5 224 Phân hỗn hợp NPK 15.12.8 + TE % Cu: 0,05 Fe: 0,01 Zn: 0,05 Mo: 0,0005 B:0,02
  15. N - P2O5 hh - K2O - S - CaO - MgO: 12 - 6 - 20 - 5 - 2 - 0,5 225 Phân hỗn hợp NPK 12.6.20 + TE % Cu: 0,05 Fe: 0,01 Zn: 0,05 Mo: 0,0005 B: 0,02 N - P2O5 hh - K2O - S - CaO - MgO: 15 - 8 - 15 - 5 - 2 - 0,5 226 Phân hỗn hợp NPK 15.8.15 + TE % Cu: 0,05 Fe: 0,01 Zn: 0,05 Mo: 0,0005 B: 0,02 N - P2O5 hh - K2O - S - MgO: 12 - 12 - 17 - 6 - 2 Phân NPK phức hợp vi lượng 227 % NITROPHOSKA BLUE TE Fe: 0,05 B: 0,02 Zn: 0,01 N - P2O5 hh - K2O - S - MgO: 12 - 10 - 20 - 8 - 2 Phân NPK phức hợp vi lượng 228 % Nitrophoska Elite 12-10-20-2+TE Fe: 0,08 B: 0,02 Công ty TNHH 229 Phân bón vi lượng cho lúa (Luvina) % Cu: 0,28 Mn: 0,84 Zn: 0,75 Công nghệ sinh thái Lúa Việt Nam Công ty TNHH 230 NPK 16-16-8-13S % N-P2O5 hh- K2O- S: 16 - 16 - 8 - 13 TMDV Miền Đông % N-P2O5 hh- K2O: 8-8-8 MgO: 3 CaO: 6 HC: 9,5 231 BioFert 8-8-8 ppm Mn: 202 Zn: 168 Cu: 50 Fe: 600 Công ty TNHH Ngân Anh % N-P2O5 hh- K2O: 5-10-5 MgO: 1 CaO: 2 HC: 9,0 232 BioFert 5-10-5 ppm Mn: 90 Zn: 105 Cu: 10 Fe: 3.600 Phân bón tổng hợp NPKS 233 % N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-16-8-10 16.16.8.10S Phân bón tổng hợp NPKS 234 % N- P2O5(hh)- K2O -S: 15-15-20-1 15.15.20.1S Phân bón tổng hợp NPKS 235 % N- P2O5(hh)- K2O -S: 15-5-15-1 Công ty TNHH 15.5.15.1S Phân bón Nông Phân bón tổng hợp NPKS nghiệp 236 % N- P2O5(hh)- K2O -S: 10-10-15-6 10.10.15.6S Phân bón tổng hợp NPKS 237 % N - P2O5(hh) - K2O - S: 18-10-16-1 18.10.16.1S Phân bón tổng hợp NPKS 238 % N - P2O5(hh) - K2O - S: 14-8-6-11 14.8.6.11S
  16. % N-P2O5(hh)-K2O: 0,6-3,22-0,41 Ca: 9,61 Mg: 0,83 Công ty TNHH 239 Phân bón gốc NutriSmart Fe: 2,8 Zn: 0,13 Thương mại sản xuất Thế Hợp mg/kg B: 50 Cu: 29 Mn: 550 Mo: 5,7 240 BiKomix-Super % N-P2O5(hh)-K2O: 6-6-6 HC: 9,5 Công ty Cổ phần % N-P2O5(hh)-K2O: 10-10-6 Mg: Thiên Hà 241 BiKomix-Grow ppm 500 Zn: 600 Mo: 40 B: 500 Công ty Cổ phần 242 Komix-ĐP; BiKomix-ĐP % HC:9,5 NPK: 3,3-7,7-9 Thiên Hà, Công ty Sinh hoá nông nghiệp và TM Thiên 243 Vôi xám Komix; Vôi xám BiKomix % CaCO3: 64,0 MgCO3: 28,0 Sinh Công ty Sông 244 Phân khoáng trộn có bổ sung hữu cơ % N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3 HC: 9 Gianh N-P2O5 hh- K2O: 3-4,6-2 Phân vi lượng % Ca: 7 Mg: 0,6 S: 2 Fe: 0,2 DNTN thương mại 245 Đức Việt Bounce Back ppm Mn: 500 Cu: 8 Zn: 350 Mo: 2 B: 3 DNTN Thương 246 Soda Potash Nitrate % N-K2O-Na-B: 15 - 14 - 18 - 0,05 mại Tân Qui 247 Hốn hợp NPK 16-16-8-13 % N - P2O5 hh - K2O - S: 16-16-8-13 248 Hốn hợp NPK 10-10-5-5 % N - P2O5 hh - K2O - S: 10-10-5-5 249 Hỗn hợp NPK 16-8-16-4 % N - P2O5 hh - K2O - S: 16-8-16-4 DNTN Thịnh Bình 250 Hỗn hợp NPK 14-8-6-7 % N-P2O5 hh- K2O- S: 14 - 8 - 6 - 7 251 Hỗn hợp NPK 20-10-0-10 % N-P2O5 hh- S: 20 - 10 - 10 CS phân bón HVK 252 Phân khoáng vi lượng HVK-501B ppm B: 200 Cu: 300 Mg: 2000 Zn: 1200 An Thạnh
  17. II- Phân hữu cơ khoáng TÊN PHÂN BÓN THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG TỔ CHỨC XIN ĐƠN VỊ STT ĐĂNG KÝ TÍNH (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI) CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml) Công ty BEHN HC: 60 N- P2O5(hh)- K2O: 3-3-3 MgO: 0,45 CaO: 1,5 MEYER 1 Growel 3-3-3 % AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN Công ty TNHH HC: 15 N-K2O: 14,52-1,01 Phân bón NPK-hữu cơ-vi lượng LIO 2 % phân bón hữu cơ Thái Ca: 0,41 Fe:0,47 S: 6,66 Greenfield Phân hữu cơ khoáng C: 8,5 N-P2O5(hh)-K2O: 12-6-12 % 3 RealStrong Mn: 0,02 Fe: 0,99 Zn: 0,01 ppm (12-6-12)+8,5%C B: 28,56 Cu: 26,83 Mo: 46,9 Co: 3,31 VPĐD thường trú % C: 11 N-P2O5(hh)-K2O: 11-11-11 Intraco Ltd. Phân hữu cơ khoáng 4 Fe: 1,41 Mn: 0,03 Zn: 0,52 và Bio - Green RealStrong (11-11-11)+11,0%C ppm B: 32,18 Cu: 34,67 Mo: 71,53 Co: 7,82 Agritech Pte Ltd. % C: 8,5 N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-20 Phân hữu cơ khoáng 5 Fe: 0,94 Mn: 0,03 Zn: 0,01 B:27,37 RealStrong (8-8-20)+8,5%C ppm Cu: 28,08 Mo: 48,55 6 Phân bón hữu cơ Vedagro dạng đặc HC: 25 N-K20: 5,5-3,0 Công ty CP % Hữu hạn Vedan Phân bón hữu cơ Vedagro dạng bột, Việt Nam 7 % HC: 45 N-K20: 10-3,5 viên 8 Lân hữu cơ % HC: 15 P2O5(hh): 8 Công ty Phân bón miền Nam N-P2O5(hh)-K2O - HC: 6-6-3-15 6-3-3-15 5-5-5-15 4- 9 - 20 Khoáng hữu cơ % 6-4-15 4-4-4-15 4-3-6-15 4-2-2-15 3-6-8-15 3-5- 2-15 3-5-7-15 3-3-2-22 3-2-3-15
  18. 21 BL1 CT1 % HC: 18 N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-3 22 Trà 1; Mía M1 % HC: 15 N-P2O5(hh)-K20: 2-3-3 Anlcomix N0004 23 % HC: 15 N-P2O5(hh)-K20: 2-9-3 Anlcomix N0006 24 % HC: 15 N-P2O5(hh)-K20: 5-3-3 Anlcomix N0010 25 % HC: 15 N-P2O5(hh)-K20: 3-4-2 26 CM1 % HC: 15 N-P2O5(hh)-K20: 5-8-6 27 Cà phê CF1; Bắp B1 % HC: 15 N-P2O5(hh)-K20 : 3-3-2 28 Khoáng hữu cơ +TL % HC: 15 N-P2O5(hh)-K20: 2-3-3 CaO: 4 MgO: 4 S: 2 % HC: 15 N-P2O5(hh)-K20 : 8-5-5 MgO: 0.1 Khoáng hữu cơ vi lượng Mekofa 29 999B ppm Cu: 500 Zn: 500 B: 200 Mn: 200 Mo: 5 Fe: 100 Công ty Phân bón 30 Lân hữu cơ hoạt tính % HC : 15 P2O5(hh): 8 CaO : 5 MgO : 3 S: 3 miền Nam % HC : 15 N-P2O5(hh)-K20 : 2-3-3 CaO: 2,2 31 Lân hữu cơ vi lượng MgO : 1,4 Fe: 0,3 SiO2: 2,2 ppm Cu: 15 Mn: 270 Mo: 5 Co: 10 % HC:15 N-P2O5(hh)-K20: 3-5-2 32 Phân vi lượng hữu cơ CaO :2 MgO : 0,5 S:2 ppm Cu: 50 Zn: 40 B: 70 Mn: 30 Si: 2,2 % HC :15 N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2 33 Phân hữu cơ đa vi lượng VL-09 CaO:1 MgO: 0,5 S: 0,5 ppm Cu: 50 Zn: 100 B: 50 Mn: 40 Mo: 10 Fe: 50 34 Phân hữu cơ khoáng Cugasa 4-5-3 % HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 4-5-3 CaO: 5 MgO: 0,5 Công ty TNHH 35 Phân hữu cơ khoáng Cugasa 6-2-2 % HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2 CaO: 5 MgO: 0,5 Anh Việt 36 Phân hữu cơ khoáng Cugasa 5-5-5 % HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5 CaO: 5 MgO: 0,5 37 Phân hữu cơ 2,5-2,5-2,5-25HC % HC: 25 N-P2O5(hh)-K2O: 3,0-2,5-2,5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Ba lá 38 Phân hữu cơ 7-8-6-30HC % HC: 30 N-P2O5(hh)-K2O: 7-8-6 Xanh
  19. Công ty TNHH 39 Phân hữu cơ khoáng % HC: 20 N-P2O5hh-K2O: 3,5-3,2-2,5 Phân hữu cơ Bình Dương HC: 20 N- P2O5(hh)- K2O: 2,5-3,0-2,5 Ca: 0,5 Mg: 0,2 S: Công ty TNHH 40 HC 5 % 0,3 Cu: 0,01 Fe: 0,01 Zn: 0,01 Mn: 0,001 Mo: 0,01 Chấn Hưng Công ty CP phân HC: 15 N- P2O5(hh)- K2O: 3-3-2 CaO: 3 MgO: 2 41 Phân Hữu cơ đa vi lượng Sài Gòn % bón sinh hoá SiO2: 2 S: 2 Zn: 0,5 Cu: 0,5 B: 0,5 Mn: 0,5 Củ Chi 42 Phân hữu cơ khoáng Ten Up % N- P2O5hh: 8-12 C: 35 Công ty TNHH nguyên liệu 43 Phân hữu cơ khoáng Super Ten % N- P2O5hh: 12-4 C: 43 sản xuất D.D.P % HC: 20,35 N-P2O5(hh)-K2O: 3-1,6-3,5 Phân hữu cơ khoáng 44 MgO: 0,6 Mn 0,016 B: 15,4 Hướng dương xanh Zn: 70,9 Mo: 5,7 ppm Công ty TNHH SX TM Đặng Huỳnh 45 Phân hữu cơ khoáng Micro % HC: 26,18 N-P2O5(hh)-K2O: 6,89-4,5-7,2 % HC: 28,65 N-P2O5(hh)-K2O: 6,31-4,1-6,3 46 Phân hữu cơ khoáng Horse ppm Zn: 2900 Phân bón hữu cơ Biorganic 8-4-4 HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 8-4-4 Ca: 0,3 Mg: 0,006 Fe: 47 (tên khác: Orgamix8-4-4, % 0,045 Cu: 0,0004 Mn: 0,0008 Zn: 0,0035 Cl: 0,048 Orgamamix 8-4-4) S: 0,048 Mo:0,0003 Phân bón hữu cơ Biorganic 6-3-3 HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 6-3-3 Ca: 0,3 Mg: 0,006 Fe: 48 (tên khác: Orgamix6-3-3, % 0,045 Cu: 0,0004 Mn: 0,0008 Zn: 0,0035 Cl: 0,048 Orgamamix 6-3-3) S: 0,048 Mo: 0,0003 Công ty TNHH Đạt Nông Phân bón hữu cơ Biorganic 5-5-5 HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 5-5-5 Ca: 0,3 Mg: 0,006 Fe: 49 (tên khác: Orgamix 5-5-5, % 0,045 Cu: 0,0004 Mn: 0,0008 Zn: 0,0035 Cl: 0,048 Orgamamix 5-5-5) S: 0,048 Mo:0,0003 Phân bón hữu cơ Biorganic 4-5-3 HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 4-5-3 Ca: 0,3 Mg: 0,006 Fe: 50 (tên khác: Orgamix 4-5-3, % 0,045 Cu: 0,0004 Mn: 0,0008 Zn: 0,0035 Cl: 0,048 Orgamamix 4-5-3) S: 0,048 Mo: 0,0003 Phân bón hữu cơ Biorganic 3-6-6 HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 3-6-6 Ca: 0,3 Mg: 0,006 Fe: Công ty TNHH 51 (tên khác: Orgamix 3-6-6, % 0,045 Cu: 0,0004 Mn: 0,0008 Zn: 0,0035 Cl: 0,048 Đạt Nông Orgamamix 3-6-6) S: 0,048 Mo: 0,0003
  20. Grow More Fuego Soil 52 % HC: 18 N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-4,5 (Tên kh¸c: Biosafe; Earthsafe; Earthgard) Grow more 17 - 17 - 17 (Tên khác: HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 17-17-17 53 % Multicote 17 - 17 - 17 S: 3,8 Fe: 0,3 Mn: 0,06 Osmocote 17 - 17 - 17) Grow more 17 - 14 - 14 (Tên khác: HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 17-14-14 54 % Multicote 17 - 14 - 14; S: 3,8 Fe: 0,3 Mn: 0,06 Osmocote 17 - 14 - 14) Grow more 14 - 14 - 14 (Tên khác: HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 14-14-14 55 % Multicote 14 - 14 - 14; S: 3,8 Fe: 0,3 Mn: 0,06 Osmocote 14 - 14 - 14) Grow more 19 - 6 - 12 (Tên khác: HC: 18 N-P2O5hh-K2O: 19-6-12 56 % Multicote 19 - 6 - 12; S: 3,8 Fe: 0,3 Mn: 0,06 Osmocote 19 -6 - 12) Grow more 9 - 6 - 6 (Tên khác: HC: 20 N-P2O5hh-K2O: 9-6-6 57 % Multicote 9 - 6 - 6; S: 18,7 Fe: 2 Osmocote 9 - 6 - 6) 58 Grow more 18 - 6 - 12 % HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 18-6-12 Mg: 1 (Tên khác: Fe: 0,15 Mn: 0,06 B: 0,02 Cu: 0,05 Mo: 0,007 Multicote 18 - 6 - 12;
Đồng bộ tài khoản