Quyết định số 797/2002/QĐ-NHNN

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
45
lượt xem
3
download

Quyết định số 797/2002/QĐ-NHNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 797/2002/QĐ-NHNN về việc quy định cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, để bổ sung, sửa đổi một số điều của ban hành kèm theo QĐ số 1122/2001/QĐ-NHNN ngày 4/9/2001 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 797/2002/QĐ-NHNN

  1. NGÂN HÀNG NHÀ NƯ C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 797/2002/Q -NHNN Hà N i, ngày 29 tháng 7 năm 2002 QUY T NNH C A TH NG C NGÂN HÀNG NHÀ NƯ C S 797/2002/Q -NHNN NGÀY 29 THÁNG 7 NĂM 2002 V VI C B SUNG, S A IM TS I UC A QUY NNH V C ÔNG, C PH N, C PHI U VÀ V N I U L C A NGÂN HÀNG THƯƠNG M I C PH N C A NHÀ NƯ C VÀ NHÂN DÂN BAN HÀNH THEO QUY T NNH S 1122/2001/Q -NHNN NGÀY 04/09/2001 C A TH NG C NGÂN HÀNG NHÀ NƯ C TH NG C NGÂN HÀNG NHÀ NƯ C Căn c Lu t Ngân hàng Nhà nư c Vi t Nam và Lu t các t ch c tín d ng ngày 12/12/1997; Căn c Lu t Doanh nghi p ngày 12/06/1999; Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25/12/2001; Căn c Ngh nh s 49/2000/N -CP ngày 12/9/2000 c a Chính ph v t ch c và ho t ng c a Ngân hàng thương m i; Theo ngh c a V trư ng V Các Ngân hàng và t ch c tín d ng phi Ngân hàng. QUY T NNH i u 1: B sung, s a i m t s i u c a Quy nh v c ông, c ph n, c phi u và v n i u l c a Ngân hàng thương m i c ph n c a Nhà nư c và nhân dân ban hành kèm theo Quy t nh s 1122/2001/Q -NHNN ngày 04/09/2001 c a Th ng c Ngân hàng Nhà nư c như sau: 1- Kho n 1 i u 13 ư c s a i như sau: "1. H i ng qu n tr quy t nh giá chào bán c ph n theo qui nh c a pháp lu t. Trư ng h p giá chào bán c ph n cao hơn m nh giá c ph n thì ph i ư c quy t ngh thông qua c a i h i ng c ông, ph n chênh l ch ư c h ch toán vào qu d tr b sung v n i u l " 2- i u 22 ư c s a i như sau: "1. V n i u l c a Ngân hàng thương m i c ph n có th ư c tăng b ng cách phát hành c phi u m i ho c ư c b sung t qu d tr b sung v n i u l , ánh giá l i tài s n c nh và các qu khác theo qui nh c a pháp lu t nhưng ph i ư c i h i ng c ông thông qua và ph i ư c Ngân hàng Nhà nư c ch p thu n b ng văn b n trư c khi th c hi n.
  2. 2. X lý thay i v n i u l trong trư ng h p Ngân hàng thương m i C ph n ph i gi m v n i u l : 2.1. Các trư ng h p bu c ph i gi m v n i u l : a. L trong 3 năm liên ti p; Ngân hàng Thương m i C ph n ph i quy t nh gi m v n i u l tương ng v i s l lu k n năm th 3; b. Các kho n v n u tư ã ư c cơ quan Nhà nư c có thNm quy n xác nh ho c quy t nh là t n th t trong ho t ng sau khi ã x lý trích l p d phòng r i ro. c. S v n góp có ngu n g c không h p pháp ho c ngư i góp v n không m b o tư cách c ông theo k t lu n c a thanh tra; d. Gi m giá tài s n c nh khi ánh giá l i tài s n theo qui nh c a pháp lu t. 2.2. Trong các trư ng h p nêu t i i m 2.1 kho n 2 i u này, Ngân hàng Thương m i C ph n ph i t ch c i h i ng c ông b t thư ng ho c ưa ra i h i ng c ông thư ng niên quy t nh bi n pháp x lý gi m v n i u l sau khi ã x lý b ng các bi n pháp tài chính khác (s d ng qu b sung v n i u l bù p; góp thêm v n x lý...) mà v n không kh c ph c ư c. Vi c gi m v n i u l g n li n v i vi c gi m giá ho c gi m s lư ng c ph n ho c ng th i c hai hình th c này. 2.3. Trư ng h p s v n i u l sau khi gi m th p hơn m c v n pháp nh và trong th i h n 6 tháng Ngân hàng Thương m i c ph n không có gi i pháp kh c ph c, chi nhánh Ngân hàng Nhà nư c x lý theo qui nh hi n hành i v i t ch c tín d ng không m c v n pháp nh." 3. Kho n 5 i u 25 ư c s a i như sau: "5. Sau khi ã thay i m c v n i u l theo văn b n ch p thu n c a Ngân hàng Nhà nư c, Ngân hàng Thương m i c ph n ph i ăng ký v i cơ quan Nhà nư c có thNm quy n v m c v n i u l m i ng th i th c hi n vi c ăng báo Trung ương, a phương v vi c thay i v n i u l theo qui nh c a pháp lu t. Ch m nh t sau 5 ngày k t ngày ăng ký v i cơ quan Nhà nư c có thNm quy n v m c v n i u l m i, Ngân hàng Thương m i c ph n ph i g i b n sao có văn b n này (có xác nh n c a cơ quan Công ch ng Nhà nư c) kèm danh sách c ông góp v n m i (trư ng h p tăng v n i u l ) và toàn b danh sách c ông sau khi th c hi n thay i v n i u l cho Ngân hàng Nhà nư c Vi t Nam (V các ngân hàng và Chi nhánh ngân hàng Nhà nư c nơi t tr s chính)". 4. i m b kho n 2 i u 28 ư c s a i như sau: "2. ih i ng C ông ư c tri u t p h p theo: b- Yêu c u c ông ho c nhóm c ông s h u trên 10% s c ph n ph thông trong th i h n liên t c ít nh t 6 tháng ho c t l khác nh hơn qui nh t i i u l Ngân hàng Thương m i c ph n;" i u 2: Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày ký.
  3. i u 3: Chánh văn phòng Ngân hàng Nhà nư c, V trư ng V Các ngân hàng và T ch c Tín d ng phi ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nư c, các th trư ng ơn v có liên quan thu c Ngân hàng Nhà nư c Vi t Nam, Giám c chi nhánh ngân hàng Nhà nư c t nh, thành ph tr c thu c Trung ương; Ch t ch, các thành viên H i ng qu n tr , ban ki m soát và T ng giám c (Giám c) các Ngân hàng Thương m i c ph n c a Nhà nư c và nhân dân có trách nhi m thi hành Quy t nh này. Tr n Minh Tu n ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản