Quyết định số 80/2002/QĐ-BNN

Chia sẻ: Cong Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:115

0
48
lượt xem
3
download

Quyết định số 80/2002/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 80/2002/QĐ-BNN về việc công bố danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2002 – 2005 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 80/2002/QĐ-BNN

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** ******** Số: 80/2002/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 06 tháng 09 năm 2002 QUYẾT ĐỊNH V/V: CÔNG BỐ DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2002 – 2005 BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi; Để thực hiện Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế điều hành xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 – 2005. Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm. QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Công bố kèm theo quyết định này: Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt nam thời kỳ 2002 – 2005. Danh mục gồm 3 phần: Phần 1: Loại cấm nhập khẩu Phần 2: Các loại nguyên liệu đơn nhập khẩu theo yêu cầu chất lượng Phần 3: Thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nuôi nhập khẩu theo danh mục. Điều 2: Mặt hàng thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi khi nhập khẩu đều phải được kiểm tra chất lượng. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi được xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2001-2005 và Quyết định số 55/2001/QĐ/BNN – KNKL. Điều 4: Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi vào Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG 1
  2. Bùi Bá Bổng 2
  3. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ==o0o==-- --------------------------------------- DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2002-2005 (Ban hành kèm theo quyết định số /2002/QĐ/BNN-KNKL ngày tháng 9 năm 2002 thay cho Quyết định số 55/2001/QĐ/BNN-KNKL ngày 11/5/2001) Phần 1: Loại cấm nhập khẩu 1- Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có chứa hoocmôn hoặc kháng hoocmôn, các độc tố và các chất có hại trên mức qui định (Mục 5, điều 12, Nghị định 15/CP, ngày 19/3/1996 về Quản lý Thức ăn chăn nuôi) Phần 2: Loại nhập khẩu theo yêu cầu chất lượng Tên nguyên liệu Yêu cầu chất lượng - Màu, mùi đặc trưng của ngô, không có mùi chua, mùi mốc 1- Ngô : - Ngô hạt - Hàm lượng AFLATOXIN Max 100 PPb - Ngô mảnh - Độ ẩm Max 14% 3
  4. - Ngô bột - Màu, mùi đặc trưng của thóc, tấm, cám, không có mùi chua, mốc 2- Thóc, gạo: - Thóc - Hàm lượng AFLATOXIN Max 50 PPb - Tấm - Độ ẩm: + Thóc, tấm Max 12% - Cám gạo (cám Y, Cám lau có dạng bột hoặc đã ép + Cám Max 13% thành viên) - Màu, mùi đặc trưng của lúa mì, bột mì, cám mì, không có mùi chua, mùi 3- Lúa mì : mốc - Mì hạt - Hàm lượng AFLATOXIN Max 50 PPb - Bột mì ( Loại dùng trong chăn nuôi) - Độ ẩm: + Hạt, bột Max 12% - Cám mì (dạng bột hoặc viên) + Cám Max 13% 4- Một số loại khác (Đại mạch, Yến mạch, Cao lương…) - Màu, mùi đặc trưng theo từng loại, không có mùi chua, mốc. - Dạng hạt - Hàm lượng AFLATOXIN Max 50 PPb - Dạng bột - Độ ẩm: + Hạt, bột Max 12% - Cám + Cám Max 13% - Màu, mùi đặc trưng của sắn khô theo từng loại, không có mùi chua, mốc. 5- Sắn khô: - Hàm lượng AFLATOXIN Max 50 PPb - Độ ẩm: Max 12% Màu, mùi đặc trưng của đậu tương, khô dầu đậu tương không có mùi chua, 6- Đậu tương: mùi mốc. - Đậu tương hạt - Hàm lượng AFLATOXIN: Max 50 PPb 4
  5. - Bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ) - Độ ẩm: Max 14% - Khô dầu đậu tương (phần còn lại sau khi ép hoặc - Đối với bột đậu tương, khô dầu đậu tương hoạt lực urease activity từ 0,05- 0,35 mg N2/mg mẫu trong 1 phút ở 30oC chiết, có dạng bánh, mảnh hoặc bột) 7- Các loại khô dầu khác (phần còn lại sau khi ép, hoặc chiết dầu, có dạng bột, mảnh, viên) - Khô dầu lạc - Màu, mùi đặc trưng của từng loại không có mùi chua, mốc - Khô dầu cọ - Hàm lượng AFLATOXIN: Max 100 PPb - Khô dầu hạt cải - Độ ẩm: Max12% - Khô dầu vừng - Khô dầu hướng dương - Khô dầu lanh - Khô dầu dừa - Khô dầu bông - Khô dầu lupin 8- Nguyên liệu có nguồn gốc thuỷ sản: - Bột cá - Độ ẩm Max 10% - Bột vỏ sò - Không có E coli và Salmonella - Bột đầu tôm - Bột cá chỉ nhập loại: + Đạm thô Min 60% - Bột phụ phẩm chế biến thuỷ sản + Muối ăn Max 3% + Hàm lượng Nitơ bay hơi Max 130mg/100g mẫu 9- Nguyên liệu có nguồn gốc gia súc, gia cầm: 5
  6. - Bột xương - Độ ẩm: + Bột sữa gầy Max 5% - Bột thịt xương + Loại khác Max 10% - Bột sữa gầy - Không có E coli và Salmonella - Bột máu - Khi nhập khẩu các sản phẩm có nguồn gốc từ gia súc, gia cầm phải thực hiện các quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và PTNT về An toàn dịch bệnh - Bột lông vũ - Bột phụ phẩm chế biến thịt 10- Các axít amin tổng hợp: - L-Lysine Độ tinh khiết Min 98% - DL- Methionine - Threonine (L-Threonine...) - Triptophan - Các a xít amin tổng hợp khác 11- Dầu, mỡ: - Dầu thực vật - Thuỷ phần Max 0,5% - Dầu cá - Chất béo Min 98% - Mỡ 12- Các loại vitamin đơn dùng bổ sung vào thức ăn: - Vitamin A - Vitamin E - Vitamin D3 - Vitamin đơn khác 6
  7. PHẦN 3: THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỨC ĂN BỔ SUNG, PHỤ GIA THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU THEO DANH MỤC Mọi doanh nghiệp đều được phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi đã đăng ký tại danh mục này 1. Công ty Action Chimique et Terapeutique (A.C.T) TT Tên nguyên liệu Số đăng ký nhập khẩu Công dụng Dạng & quy Hãng, nước sản xuất cách bao gói 1 BIACALCIUM BA-1- 1999-KNKL Premix vitamin-khoáng 500g, 3kg HÃNG BIARD PHÁP 2 WOU BA-2- 1999-KNKL Premix vitamin-khoáng 500g 2. Công ty ALLTECH INC. TT Tên nguyên liệu Số đăng ký nhập khẩu Công dụng Dạng &quy cách bao gói Hãng, nước SX 1 ALLPLEX W ALL-59-2/01-KNKL Cung cấp khoáng vi lượng - Dạng bột, màu nâu nhạt cho gia súc non - Thùng carton, thùng sắt: 25kg ALLTECH 7
  8. 2 ALLPLEX GF ALL-60-2/01-KNKL Cung cấp khoáng vi lượng - Dạng bột, màu nâu xẫm INC. cho lợn thịt - Thùng carton, thùng sắt: 25kg HOA KỲ 3 ALLPLEX S ALL-61-2/01-KNKL Cung cấp khoáng vi lượng - Dạng bột, màu nâu nhạt cho lợn chửa - Thùng carton, thùng sắt: 25kg 4 ALLPLEX LS ALL-62-2/01-KNKL Cung cấp khoáng vi lượng - Dạng bột, màu nâu nhạt ALLTECH cho lợn mẹ đang cho con bú INC. - Thùng carton, thùng sắt: 25kg HOA KỲ 5 DE-ODORASE ALL-67-2/01-KNKL Là chất chiết từ cây Yucca - Dạng bột thô, màu nâu ALLTECH Schidigera, dùng bổ sung vào INC. - Bao, thùng carton: 1kg, thức ăn chăn nuôinhằm hạn 10kg, 20kg, 25kg, 50kg, HOA KỲ chế mùi khó chịu của phân vật 200kg, 1000kg nuôi 6 ALLPLEX B ALL-92-3/01-KNKL Bổ sung khoáng vi lượng - Dạng bột, màu nâu nhạt - - Bao, Thùng: 25kg 7 ALLZYME ALL-93-3/01-KNKL Bổ sung men tiêu hoá - Dạng lỏng, màu nâu VEGPRO LIQUID -Thùng:19lít, 200lít 8 ALLZYME PS ALL-108-4/01-KNKL Bổ sung men tiêu hoá - Dạng bột, màu nâu nhạt - - 25 kg/bao (hoặc thùng carton, thung sắt) 9 BIOPLEX AU-367-11/01-KNKL Bổ sung khoáng cho lợn con 25 kg/bao - CREEP/STARTER FORMULA 8
  9. 10 BIOPLEX AU-368-11/01-KNKL Bổ sung khoáng cho lợn choai 25 kg/bao - GROWER/FINISH ER FORMULA 11 BIOPLEX SOW AU-369-11/01-KNKL Bổ sung khoáng cho lợn nái 25 kg/bao - FORMULA 12 BIOPLEX AU-370-11/01-KNKL Bổ sung khoáng cho gà giống 25 kg/bao - POULTRY BREEDER FORMULA 13 BIOPLEX AU-371-11/01-KNKL Bổ sung khoáng cho gà thịt 25 kg/bao - BROILER FORMULA 14 BIOPLEX LAYER AU-372-11/01-KNKL Bổ sung khoáng cho gà đẻ 25 kg/bao - FORMULA 15 MTB-100 AU-252-7/01-KNKL Là chất có khả năng chống kết - Bột màu nâu sáng ALLTECH (MYCOSORB) dính, dùng hấp thụ độc tố nấm - 25 kg/bao, thùng giấy INC. USA & Aflatoxin trong thức ăn chăn các chi nhánh carton & thùng sắt nuôi ở TRUNG QUỐC, CANADA, IRELAND 16 BIOPLEX AL-455-02/02-KNKL Bổ sung cobalt cho gia súc COBALT 9
  10. 17 SELENIUM AL-456-02/02-KNKL Bổ sung selen cho gia súc PREMIX 18 BIOPLEX ZINC AL-457-02/02-KNKL Bổ sung kẽm cho gia súc 19 BIOPLEX AL-458-02/02-KNKL Bổ sung mangan cho gia súc ALLTECH MAGANESE 10% INC., USA và Bao, thùng carton 1kg, 10kg, các chi nhánh 20 BIOPLEX IRON AL-459-02/02-KNKL Bổ sung sắt cho gia súc 20kg, 25kg, 50kg, 200kg, 1000kg 21 BIOPLEX COPPER AL-460-02/02-KNKL Bổ sung đồng cho gia súc 22 BIOPLEX AL-461-02/02-KNKL Bổ sung magie cho gia súc MAGNESIUM 23 BIO-CHROM AL-462-02/02-KNKL Bổ sung crom cho gia súc 3. Công ty AUM IMPEX (PVT), LTD TT Tên nguyên liệu Số đăng ký nhập khẩu Công dụng Dạng &quy cách bao Hãng, nước sản xuất gói 1 CHOLINE VO-251-8/00-KNKL Bổ sung - Dạng bột, màu nâu VAM ORGANIC CHLORIDE 60% DRY Vitamin nhóm B - Bao: 25kg CHEMICALS LTD - ÂN ĐỘ 4. Công ty Aventis Animal Nutrition (AAN) TT Tên nguyên liệu Số đăng ký nhập khẩu Công dụng Quy cách bao Hãng, nước sản xuất gói 10
  11. 1 MICROVIT B12 RhP-8-8/99-KNKL Cung cấp Vitamin 20kg CÔNG TY RHÔNE POULENC TẠI PHÁP PROMIX 10000 25kg 2 WIT DL- ETHIONINE RhP-9-8/99-KNKL Cung cấp A xít amin 25kg CÔNG TY RHÔNE POULENC TẠI TRUNG QUỐC 5. Công ty BASF Singapore tại T.P Hồ Chí Minh TT Tên nguyên liệu Số đăng ký nhập khẩu Công dụng Dạng &quy cách bao gói Hãng, nước sản xuất 1 NATUPHOS 5000G BASF-329-12/00-KNKL Bổ sung men - Bột, màu vàng nâu Phytase - Bao: 1kg, 5kg, 10kg, 20kg,25kg BASF- Đứ c 2 NATUPHOS 10.000G BASF-330-12/00-KNKL Bổ sung men - Bột, màu vàng nâu Phytase - Bao: 1kg, 5kg, 25kg 3 LUCANTIN RED BASF-331-12/00-KNKL Chất tạo màu - Bột, màu đỏ tím - Bao: 1kg, 5kg, 25kg BASF- 4 LUCANTIN BASF-332-12/00-KNKL Chất tạo màu - Bột, màu vàng cam Đứ c YELLOW - Bao: 1kg, 5kg, , 25kg 5 LUCANTIN CX BASF-333-12/00-KNKL Chất tạo màu - Bột, màu vàng nâu FORT - Bao: 1kg, 5kg, , 25kg BASF- Đứ c 6 LUCANTIN PINK BASF-334-12/00-KNKL Chất tạo màu - Bột, màu vàng nâu - Bao: 1kg, 5kg, , 25kg 7 CHOLINE CHORIDE BASF-335-12/00-KNKL Chất bổ sung - Bột, màu vàng nâu BASF- 60%N Vitamin B Thái Lan - Bao: 25kg 11
  12. 8 LUTAVIT BLEND Premix vitamin dùng - Dạng bột, màu vàng,nâu nhạt VB-0499 trộn vào thức ăn cho BASF-87-3/01-KNKL - Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg, 50kg BASF gà thịt THÁI LAN 9 LUTAVIT BLEND Premix vitamin dùng - Dạng bột, màu vàng,nâu nhạt trộn vào thức ăn cho VBB -0499 BASF-88-3/01-KNKL - Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg, 50kg gà giống hướng thịt 10 BASF-89-3/01-KNKL Premix vitamin - Dạng bột, màu vàng,nâu nhạt dùngtrộn vào thức ăn LUTAVIT BLEND - Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg, 50kg BASF chogà đẻ VL - 0499 THAI LAN 11 BASF-90-3/01-KNKL Premix vitamin dùng - Dạng bột, màu vàng, nâu nhạt trộn LUTAVIT BLEND - Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg, 50kg vầo thức ăn cho lợn VS - 0499 12 AMASIL DRY BASF-91-3/01-KNKL Chất kháng khuẩn - Dạng bột, màu trắng BASF (FORMIC ACID 62%) - Bao: 1kg, 5kg, 10kg. 25kg, 50kg GERMANY 6. Công ty BEHN MEYER TT Tên nguyên liệu Số đăng ký nhập khẩu Công dụng Dạng &quy cách Hãng, nước sản bao gói xuất 1 SODIUM BICARBONATE PS-125-4/00-KNKL Cân bằng ion, chống Bao: 25kg PENRICE SODA Stres PRODUCTS PTY, LTD-ÚC 2 KINOFOS 21 FINES KKA-180-6/00-KNKL Bổ sung chất khoáng - Bao: 50kg, (MONOCALCIUM 1050kg, hàng rời KK ANIMAL PHOSPHATE FEED GRADE) đóng conterner 12
  13. 3 KINOFOS 18 KKA-181-6/00-KNKL Bổ sung chất khoáng - Bao: 50kg, NUTRITION (DICALCIUM PHOSPHATE 1050kg, hàng rời NAM PHI DIHYDRATE FEED GRADE) đóng conterner 4 BOLIFOR DPC-P KKA-182-6/00-KNKL Bổ sung chất khoáng - Bao: 50kg, KK ANIMAL (DICALCIUM PHOSPHATE 1000kg, hàng rời NUTRITION DIHYDRATE FEED GRADE) THUỴ ĐIỂN 5 BOLIFOR DPC-S KKA-183-6/00-KNKL Bổ sung chất khoáng - Bao: 50kg, 1000 KK ANIMAL (DICALCIUM PHOSPHATE kg NUTRITION DIHYDRATE FEED GRADE ĐAN MẠCH STRUCTURED) 6 KLINOFEED UA-168-6/00-KNKL Bất hoạt độc tố nấm - Bao: 25kg mốc Mycotoxin, chống kết vón UNIPOINT 7 KLINO-ACID UA-169-6/00-KNKL Chống mốc,bất hoạt - Bao: 25kg A.G độc tố nấm mốc Mycotoxin, bất hoạt THUỴ SĨ Salmonella 8 KLINOSAN UA-170-6/00-KNKL Bất hoạt độc tố nấm - Bao: 25kg mốc Mycotoxin, phục hồi chức năng gan 9 STANDARD QPH1 FI-171-6/00-KNKL Ngăn chặn sự phát - Bao: 25kg FEED INDUSTRY triển của nấm mốc vầ SERVICE- Ý vi khuẩn 10 MERITOSE 200 GL-233-7/00-KNKL Cung cấp đường đơn - Bột màu trắng AMYLUM dextrose - Bao:25kg BUNGARI 11 REFINED EDIBLE LACTOSE GL-234-7/00-KNKL Cung cấp đường lacto - Bột màu trắng 100 MESH - Bao:25kg 13
  14. 12 REFINED EDIBLE LACTOSE GL-235-7/00-KNKL Cung cấp đường Lacto - Bột màu trắng GLANBIA 200 MESH - Bao:25kg HOA KỲ 13 EDIBLE COARSE LACTOSE GL-236-7/00-KNKL Cung cấp đường Lacto - Bột màu trắng - Bao:25kg 14 BM-ZEO 157 HD-250-8/00-KNKL Kết dính các độc tố - Bột màu trắng PT. HASMINDO mycotoxin, cation độc ngà DINAMIKA- ammonium INDONESIA - Bao: 25kg 15 MANGANESE CX-327-12/00-KNKL Bổ sung khoáng - Bột màu xám CHANGSHA SULPHATE 98% XIANBEN ( Mn) -25kg/bao CHEMICAL PLANT TRUNG QUỐC 16 MANGANOUS OXIDE AUS-352-12/00-KNKL Chất bổ sung khoáng - Bột màu nâu có AUSMINCO ánh xanh PTY, LTD- ÚC -25kg/bao 17 SQUID LIVER OIL YP-55-2/01-KNKL Dầu gan mực bổ sung chất - Dạng lỏng, màu beo giầu năng lượng cho vàng nâu YOUNG POUNG thức ăn chăn nuôi - thùng : 190kg PRECISION CO,..LTD- HÀN 18 SQUID LIVER PASTE YP-56-2/01-KNKL Dầu gan mực bổ sung chất - Dạng sệt, màu QUỐC beo giầu năng lượng cho vàng ,nâu xẩm thức ăn chăn nuôi - thùng : 200kg 19 AMYTEX 100 AG-58-2/01-KNKL Sản phẩm giầu đạm - Dạng bột, màu AMYLUM vàng kem GROUP -BỈ hoặc (VITAL WHEAT (protein) dùng trong thức của hãng này GLUTEN) ăn chăn nuôi -Bao: 25kg nhưng sản xuất tại 14
  15. PHÁP, HÀ LAN 20 ZINC OXIDE 72% ALL-109-4/01-KNKL - Dạng bột, màu QUANGXI xám CHEMICAL Bổ sung chất khoáng (Zn) IMPORT AND - Bao : 25 kg EXPORT TRUNG QUỐC 21 MANGANOUS CXIDE NV-110-4/01-KNKL Bổ sung chất khoáng (Mn) - Dạng bột, màu SUPERFINE 62% nâu xanh MINERALS – ẤN ĐỘ - Bao : 25 kg 22 BIGAROL SUPRA HR-153-6/01-KNKL Tạo vị ngọt 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC SWEET P kg/thùng 23 BIGAROL CREMAROM HR-154-6/01-KNKL Tạo mùi 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC PE kg/thùng 24 BIGAROL HR-155-6/01-KNKL Tạo mùi 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC kg/thùng PODAROM PE 25 BIGAROL HR-156-6/01-KNKL Tạo mùi 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC kg/thùng ANAROM PE 26 BIGAROL HR-157-6/01-KNKL Tạo mùi 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC kg/thùng BAVAROM PE 27 BIGAROL HIMBAROM PE HR-158-6/01-KNKL Tạo mùi 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC kg/thùng 28 BIGAROL WAVAROM P HR-159-6/01-KNKL Tạo mùi 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC kg/thùng 29 BIGAROL PECOVAROM PE HR-160-6/01-KNKL Tạo mùi 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC kg/thùng 15
  16. 30 BIGAROL MANDAROM PE HR-161-6/01-KNKL Tạo mùi 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC kg/thùng 31 BIGAROL HR-162-6/01-KNKL Tạo mùi 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC kg/thùng KIBAROM PE 32 BIGAROL CREMAROM PE HR-163-6/01-KNKL Tạo mùi, tạo vị ngọt 25 kg/bao, 25 CHLB ĐỨC SWEET kg/thùng 33 LECSAMN BB-249-7/01-KNKL Cung cấp Phospholipids, Chất lỏng, 200 BUNGE axit béo, nhũ tương hoá kg/thùng ALIMENTOS, (SOY LECITHIN) BRAXIN 34 HEMICELL- D US-282-8/01-KNKL Cung cấp men tiêu hoá Dạng bột, nâu USA nhạt. bao 25 kg 35 HEMICELL- L US-283-8/01-KNKL Cung cấp men tiêu hoá Dạng lỏng, nâu USA sậm, 208 lít/thùng 36 BOLIFOR MSP KT-338-10/01-KNKL Bổ sung khoáng trong Dạng bột. Bao 25 KEMIRA- thức ăn chăn nuôi kg, 50 kg THỤY ĐIỂN 37 VITOSAM TEC BI-358-10/01-KNKL Bổ sung phốtpholipit, 20 kg/thùng BUNGE acid béo trong thức ăn ALIMENTOS chăn nuôi (BRAZIL) 38 BM-ZEO 157 ZEOLITE BI-329-10/01-KNKL Làm giảm độc tố nấm 25kg/bao BINTANG BARU, GREEN ACTIVATED trong thức ăn chăn nuôi INDONESIA POWDER 39 BM-ZEO 157 ZEOLITE BI-330-10/01-KNKL Làm giảm độc tố nấm 25kg/bao BINTANG BARU, GREEN ACTIVATED trong thức ăn chăn nuôi INDONESIA GRANULAR 40 DEXTROSE BI-390-11/01-KNKL Cung cấp năng lượng 25kg/bao PURE CHEM (THÁI MONOHYDRATE trong thức ăn chăn nuôi LAN) 16
  17. (30-100 MESH) 41 STALEYDEX 333 AU-494-3/02-KNKL Cung cấp năng lượng Bột màu trắng. A.E STALEY trong thức ăn chăn nuôi Bao 25kg. MANUFACTURING USA AZOMITER 42 PU-495-3/02-KNKL Chống ẩm và kết dính Bột màu hơi PEAK MINERALS trong TĂCN hồng. Bao 20kg. AZOMITE., INC USA 43 CHOLESTEROL HL-473-3/02-KNKL Tạo acid mật trong 50kg/thùng HÀ LAN TĂCN 44 FERROUS SULPHATE FN-528-5/02-KNKL FUJI KASEI (NHẬT MONOHYDRATE BẢN) Bổ sung khoáng trong Dạng bột. Bao 25 TĂCN kg 45 COPPER SULPHATE TI-529-5/02-KNKL TIMNA COPPER PENTAHYDRATE (ISRAEL) 46 INOSITOL NF12 CT-560-6/02-KNKL Bổ sung dinh dưỡng Bao hoặc thùng China National trong TĂCN 25kg Chemical Construction Corporation (TRUNG QUỐC) 7. Công ty TNHH BETAGRO TT Tên nguyên liệu Số đăng ký nhập Công dụng Dạng &quy cách bao gói Hãng, nước sản khẩu xuất 1 LUCTAPLUS LC-285-9/00-KNKL Bổ sung men tiêu hoá, tạo hương - Bột trơn màu nâu nhạt. LUCTA S.A- thơm, bổ sung chất a xít hoá vào 35999Z - Bao: 1kg, 5kg,10kg, TÂY BAN NHA thức ăn cho lợn con trước và sau 25kg cai sữa 17
  18. 2 ACTIMIX PIG BP-294-9/00-KNKL Premix vitamin, khoáng - Bột màu nâu lẫn đốm BETTERPHARMA STATER cho lợn con xanh. CO, LTD- - Bao: 1kg, 5kg,10kg, 20kg THÁI LAN 3 ACTIMIX PIG BP-295-9/00-KNKL Premix vitamin, khoáng - Bột thô màu nâu . BETTERPHARMA cho lợn giống BREEDER - Bao: 1kg, 5kg,10kg, 20kg CO, LTD- THÁI LAN 4 LUCTAROM LS-309-11/00-KNKL Chất tạo hương : Tạo - Bột màu trắng SUCKLERS "S" mùi bơ sữa, mùi vani - Bao: 1kg, 5kg,10kg, 25kg 33091-Z 5 LUCTAROM LS-310-11/00-KNKL Chất tạo hương : Tạo - Bột màu trắng LUCTA SUCKLERS "S" mùi thơm trái mâm xôi - Bao: 1kg, 5kg,10kg, 25kg 31933Z S.A 6 LUCTAROM LS-311-11/00-KNKL Chất tạo hương : Tạo - Bột màu vàng nhạt TÂY BAN NHA SUCKLERS "S" mùi bơ sữa, mùi thơm - Bao: 1kg, 5kg,10kg, 25kg 1775-Z trái cây 7 LUCTAMOLD LS LS-355-12/00-KNKL Chất chống mốc -Dạng lỏng, không màu 1491-Z - Lọ, thùng : 1lít, 25lít, LUCTA 1000lít, 1 gallon S.A 8 LUCTANOX LG LS-356-12/00-KNKL Chất chống oxy hoá -Dạng lỏng, màu nâu TÂY BAN NHA 1680-Z - Lọ, thùng : 1lít, 25lít, 1000lít, 1 gallon 9 BETTER DIET TT-387-11/01-KNKL Thức ăn dạng viên dùng Bao 500g; 1kg; 2,5kg, 5kg, THÁI LAN PUPPY cho chó con 10kg, 20kg, 25kg, 50 kg 10 BETTER DIET TT-388-11/01-KNKL Thức ăn dạng viên dùng Bao 500g; 1kg; 2,5kg, 5kg, ADULT cho chó lớn 10kg, 20kg, 25kg, 50 kg 18
  19. 11 BETAMIX A TL-416-01/02-KNKL Bổ sung Vitamin, 12 BETAMIX 3 TL-417-01/02-KNKL khoáng trong thức Bao: 250gr; 500gr; 1; 5; THÁI LAN 13 BETAMIX 1 TL-418-01/02-KNKL ăn chăn nuôi 10 và 20 kg 14 BETAMIX 2 TL-419-01/02-KNKL 15 BETAMIX 4 TL-420-01/02-KNKL 8. Công ty CONNELL BROS TT Tên nguyên liệu Số đăng ký nhập Công dụng Dạng &quy cách Hãng, nước sản xuất khẩu bao gói 1 SOYCOMIL P ADM-65-2/01- Sản phẩm cao đạm, dùng - Dạng bột thô, ARCHER DANIELS MIDLAND KNKL bổ sung đạm đậu tương dễ màu vàng nhạt CO (ADM)- (USA) tiêu hoá vào thức ăn chăn - Bao : 25kg TẠI HÀ LAN nuôi 2 SOYCOMIL K ADM-66-2/01- Sản phẩm cao đạm, dùng - Dạng bột mịn, ARCHER DANIELS MIDLAND KNKL bổ sung đạm đậu tương dễ màu vàng nhạt CO (ADM)- (USA) tiêu hoá vào thức ăn chăn - Bao : 25kg TẠI HÀ LAN nuôi 3 DICALCIUM SG-184-6/01-KNKL Phụ gia thức ăn gia súc 25 kg SHANDONG MACHINERY PHOSPHATE IMP & EXP. GROUP 18% (DCP 18%) CORPORATION- TRUNG QUỐC 9. Công ty DEGUSSA HULS (S) PTE TT Tên nguyên liệu Số đăng ký nhập khẩu Công dụng Quy cách Hãng, nước sản xuất 19
  20. bao gói 1 VITAMIN E 50 FEED DHG-67-3/00-KNKL Bổ sung vitamin 25kg/bao DEGUSSA HULS- GRADE ĐỨC 2 LECITHIN NUTRIPUR- LM-154-5/00-KNKL Nhũ hoá mỡ làm tăng khả 25kg/hộp LUCAS MEYER-ĐỨC G) năng tiêu hoá, hấp thu lipit 3 HP100 HP-158-5/00-KNKL Bột đậu tương cao đạm 25kg/bao HAMLET PROTEIN ĐAN MẠCH 4 HP300 HP-159-5/00-KNKL Bột đậu tương cao đạm 25kg/bao 5 FEEDOX DRY IT-160-5/00-KNKL Chất chống oxy hoá 25kg/bao IMPEXTRACO- BỈ 6 TECHNOLAT EXTRA 42 MP-179-6/00-KNKL Chất thay thê bột sữa gầy 25kg/bao MILVOKA PRODUCTS HÀ LAN 7 BỘT VÁNG SỮA AD-216-7/00-KNKL Bổ sung đường lacto và 25kg/bao ALTO DAIRY (WHEY POWDER các chất dinh dưỡng COOPERATIVE- ( 50Lb) PERMEATE ) HOA KỲ 8 CHẤT THAY THẾ SỮA MP-243-7/00-KNKL Chất thay thế bột sữa 25kg/bao MILVOKA dùng trong thức ăn cho PRODUCTS (PORCOLAC 20) ( 50Lb) lợn HÀ LAN 9 CALPRONA P-CAR-65 VB-257-8/00-KNKL Chất chống mốc - Bột mịn,màu trắng VERDUGT - Bao : 25kg B.V HÀ LAN 10 CALPRONA C/CA VB-258-8/00-KNKL Chất chống mốc - Bột mịn,màu trắng (Calcium propionate) - Bao : 25kg 20
Đồng bộ tài khoản