Quyết định số 83/2006/QĐ-BNN về việc thành lập Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Lào Cai trực thuộc Cục Thú y trên cơ sở Trạm Kiểm dịch động vật Cầu Kiều do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
36
lượt xem
3
download

Quyết định số 83/2006/QĐ-BNN về việc thành lập Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Lào Cai trực thuộc Cục Thú y trên cơ sở Trạm Kiểm dịch động vật Cầu Kiều do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 83/2006/QĐ-BNN về việc thành lập Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Lào Cai trực thuộc Cục Thú y trên cơ sở Trạm Kiểm dịch động vật Cầu Kiều do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 83/2006/QĐ-BNN về việc thành lập Chi cục Kiểm dịch động vật vùng Lào Cai trực thuộc Cục Thú y trên cơ sở Trạm Kiểm dịch động vật Cầu Kiều do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  1. B NÔNG NGHI P C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM VÀ PHÁT TRI N NÔNG c l p - T do - H nh phúc THÔN ******** ****** S : 83/2006/Q -BNN Hà N i, ngày 18 tháng 09 năm 2006 QUY T Đ NH THÀNH L P CHI C C KI M DNCH NG V T VÙNG LÀO CAI TR C THU C C C THÚ Y TRÊN CƠ S TR M KI M DNCH NG V T C U KI U B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Căn c Ngh nh s 86/2003/N -CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 c a Chính ph Quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; Căn c Ngh nh s 33/2005/N -CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành m t s i u c a Pháp l nh Thú y; Xét ngh c a C c trư ng C c Thú y, ngh c a V trư ng V T ch c cán b , QUY T NNH: i u 1. V trí, ch c năng 1. Thành l p Chi c c Ki m d ch ng v t vùng Lào Cai tr c thu c C c Thú y trên cơ s Tr m Ki m d ch ng v t C u Ki u (Lào Cai). 2. Chi c c Ki m d ch ng v t vùng Lào Cai th c hi n ch c năng ki m d ch ng v t, s n phNm ng v t xu t khNu, nh p khNu, t m nh p tái xu t, t m xu t tái nh p, chuy n c a khNu, quá c nh Vi t Nam qua các c a khNu, ga, sân bay, b n c ng, bưu i n qu c t trên a bàn t nh Hà Giang, Lào Cai và Lai Châu; hư ng d n, ôn c, ki m tra vi c th c hi n công tác ki m d ch ng v t, s n phNm ng v t t i các c a khNu óng t i các t nh Hà Giang, Lào Cai và Lai Châu. 3. Chi c c Ki m d ch ng v t vùng Lào Cai có tư cách pháp nhân, có con d u riêng, ư c hư ng kinh phí t ngân sách Nhà nư c, ư c m tài kho n theo quy nh c a pháp lu t. 4. Tr s c a Chi c c Ki m d ch ng v t vùng Lào Cai óng t i t nh Lào Cai. i u 2. Nhi m v , quy n h n 1. Ki m d ch ng v t, s n phNm ng v t xu t khNu, nh p khNu, t m nh p tái xu t, t m xu t tái nh p, chuy n c a khNu, quá c nh.
  2. 2. Theo dõi, phát hi n, giám sát tình hình d ch b nh ng v t xu t khNu, nh p khNu, t m nh p tái xu t, t m xu t tái nh p, chuy n c a khNu, quá c nh Vi t Nam trong ph m vi ư c phân công. 3. Ki m tra các a i m cách ly ki m d ch, theo dõi cách ly ki m d ch ng v t, s n phNm ng v t xu t khNu, nh p khNu theo phân công c a C c Thú y. 4. Ki m tra v sinh thú y các phương ti n v n chuy n, d ng c ch a ng, bao gói ng v t, s n phNm ng v t; hư ng d n th c hi n v sinh thú y; kh trùng, tiêu c theo quy nh. 5. Tr c ti p x lý ho c hư ng d n, giám sát vi c x lý các ch t th i, phương ti n v n chuy n, d ng c ch a ng, ng v t, s n phNm ng v t theo quy nh. 6. C p và thu h i gi y ch ng nh n v ki m d ch ng v t, s n phNm ng v t và v sinh thú y theo hư ng d n c a C c Thú y. 7. Qu n lý các Tr m Ki m d ch ng v t c a khNu, ga, sân bay, b n c ng, bưu i n qu c t theo phân công c a C c Thú y. 8. Ki m tra vi c th c hi n công tác ki m d ch ng v t, s n phNm ng v t t i các c a khNu trên a bàn. 9. Th c hi n chương trình c i cách hành chính theo yêu c u c a C c Thú y và theo m c tiêu, n i dung chương trình c i cách hành chính c a B . 10. Th c hi n thu, n p phí và l phí theo quy nh. 11. Qu n lý t ch c, cán b , lao ng, tài chính, tài s n c a Chi c c theo quy nh. 12. Ch p hành ch thông tin, báo cáo nh kỳ, t xu t theo qui nh c a C c Thú y. 13. Th c hi n nhi m v khác do C c trư ng C c Thú y phân công, u quy n theo quy nh c a pháp lu t. i u 3. T ch c b máy 1. Lãnh o Chi c c Ki m d ch ng v t vùng Lào Cai có Chi c c trư ng và Phó Chi c c trư ng do C c trư ng C c Thú y b nhi m, mi n nhi m theo quy nh và phân c p qu n lý cán b c a B . Chi c c trư ng ch u trách nhi m trư c C c trư ng và trư c pháp lu t v ho t ng c a Cơ quan Chi c c và th c hi n nhi m v ư c giao. Phó Chi c c trư ng giúp vi c Chi c c trư ng, ch u trách nhi m trư c Chi c c trư ng và trư c pháp lu t v vi c th c hi n nhi m v ư c Chi c c trư ng phân công. 2. B máy qu n lý:
  3. a) Phòng T ng h p b) Phòng Ki m d ch c) Phòng Xét nghi m 3. Các ơn v tr c thu c: a) Tr m Ki m d ch ng v t C u Ki u. b) Các Tr m Ki m d ch ng v t c a khNu, ga, sân bay, b n c ng, bưu i n qu c t khác trên a bàn t nh Hà Giang, Lào Cai và Lai Châu. Các Tr m Ki m d ch ng v t quy nh t i Kho n 3 i u 3 có con d u riêng th c hi n nhi m v theo quy nh c a pháp lu t. B u quy n C c trư ng C c Thú y quy nh nhi m v c a b máy qu n lý, Tr m Ki m d ch ng v t hi n có và ký quy t nh thành l p các Tr m Ki m d ch ng v t c a khNu, ga, sân bay, b n c ng, bưu i n qu c t tr c thu c Chi c c Ki m d ch ng v t vùng Lào Cai. Biên ch c a Chi c c Ki m d ch ng v t vùng Lào Cai do C c trư ng C c Thú y b trí theo ch tiêu biên ch B giao cho C c. Giao C c trư ng C c Thú y qu n lý vi c thu h i và n p l i con d u c a Tr m Ki m d ch ng v t C u Ki u (Lào Cai) cho cơ quan có thNm quy n c p gi y ch ng nh n ăng ký m u d u theo quy nh. i u 4. Trách nhi m thi hành 1. Quy t nh này có hi u l c sau mư i lăm ngày, k t ngày ăng Công báo. Bãi b Quy t nh s 402 NN-TCCB/Q ngày 29 tháng 4 năm 1994 c a B trư ng B Nông nghi p và Công nghi p th c phNm v vi c i tên Tr m Ki m d ch ng v t xu t nh p khNu Lào Cai thành Tr m Ki m d ch ng v t C u Ki u (Lào Cai) và nh ng quy nh trư c ây c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn trái v i Quy t nh này. 2. C c trư ng C c Thú y hư ng d n chi ti t thi hành Quy t nh này. 3. Chánh Văn phòng, V trư ng V T ch c cán b , C c trư ng C c Thú y, Th trư ng các cơ quan, ơn v liên quan thu c B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và Chi C c trư ng Chi c c Ki m d ch ng v t vùng Lào Cai ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. B TRƯ NG Nơi nh n: - Như i u 4; - Các B : Công an, Qu c phòng, Tài chính; - B Tư pháp (C c Ki m tra văn b n QPPL); - UBND t nh, TP tr c thu c TW liên quan;
  4. - Các V , C c, Thanh tra, VP thu c B ; - Công báo Chính ph ; Cao c Phát - Lưu: VP, TCCB.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản