Quyết định số 84/2002/QĐ-BNN về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
43
lượt xem
2
download

Quyết định số 84/2002/QĐ-BNN về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 84/2002/QĐ-BNN về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 84/2002/QĐ-BNN về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  1. B NÔNG NGHI P VÀ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM PHÁT TRI N NÔNG c l p - T do - H nh phúc THÔN ******** ****** S : 84/2002/Q -BNN Hà N i, ngày 24 tháng 09 năm 2002 QUY T NNH V VI C BAN HÀNH QUY NNH QU N LÝ NHÀ NƯ C V HO T NG XÔNG HƠI KH TRÙNG V T TH THU C DI N KI M DNCH TH C V T B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Căn c Ngh nh s 73/CP ngày 01/11/1995 c a Chính ph v ch c năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy c a B nông nghi p và Phát tri n nông thôn; Căn c Ngh nh s 58/CP ngày 3/6/2002 c a Chính ph v hư ng d n thi hành Pháp l nh B o v và Ki m d ch th c v t; Xét ngh c a C c trư ng C c B o v th c v t và V trư ng V Khoa h c công ngh và ch t lư ng s n ph m. QUY T NNH: i u 1. Nay ban hành theo Quy t nh này “Quy nh qu n lý nhà nư c v ho t ng xông hơi kh trùng v t th thu c di n ki m d ch th c v t”. Quy nh này áp d ng cho các t ch c, cá nhân có ho t ng xông hơi kh trùng trên lãnh th Vi t Nam i u 2. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ký. Bãi b Quy t nh189/NN-BVTV/Q ngày 31/3/1994 c a B trư ng B nông nghi p và công nghi p th c phNm ban hành quy nh qu n lý nhà nư c v ho t ng kh trùng v t th thu c di n ki m d ch th c v t và nh ng quy nh khác trái v i quy nh này. i u 3. C c trư ng C c B o v th c v t, V trư ng V Khoa h c Công ngh và ch t lư ng s n phNm, Th trư ng các cơ quan có liên quan, các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. KT. B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN TH TRƯ NG
  2. Bùi Bá B ng QUY NNH QU N LÝ NHÀ NƯ C V HO T NG XÔNG HƠI KH TRÙNG V T TH THU C DI N KI M DNCH TH C V T (Ban hành theo quy t nh s 84/2002/Q -BNN ngày 24 tháng 9 năm 2002 c a B trư ng B nông nghi p và Phát tri n nông thôn) i u 1. Xông hơi kh trùng là bi n pháp kh trùng b ng hoá ch t xông hơi c di t tr các sinh v t gây h i v t th thu c di n ki m d ch th c v t quy nh t i i u 3 c a i u l ki m d ch th c v t ban hành theo Ngh nh s 58/2002/N -CP ngày 3/6/2002 c a Chính ph . i u 2. Nhi m v c a C c B o v th c v t v ho t ng xông hơi kh trùng: 1. Xây d ng và ban hành các tiêu chuNn, quy trình v xông hơi kh trùng. 2. Ki m tra trình chuyên môn, tay ngh v xông hơi kh trùng và c p Ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng cho cá nhân có ho t ng xông hơi kh trùng trên lãnh th Vi t Nam theo quy nh t i i u 31 c a i u l ki m d ch th c v t ban hành theo Ngh nh s 58/2002/N -CP ngày 3/6/2002 c a Chính ph . 3. Ki m tra nh kỳ (m t l n/ năm) ho c t xu t i u ki n hành ngh xông hơi kh trùng c a t ch c, cá nhân ư c quy nh t i i u 30 c a i u l ki m d ch th c v t ban hành theo Ngh nh s 58/2002/N -CP ngày 3/6/2002 c a Chính ph . 4. Giám sát ho t ng xông hơi kh trùng i v i v t th thu c di n ki m d ch th c v t khi b nhi m i tư ng ki m d ch th c v t c a Vi t Nam ho c sinh v t gây h i l và theo yêu c u c a ch v t th . i u 3. N i dung giám sát kh trùng: 1. Ki m tra ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng. 2. Ki m tra các trang thi t b hành ngh xông hơi kh trùng. 3. Giám sát lo i thu c hoá h c dùng cho vi c kh trùng v t th thu c di n ki m d ch th c v t theo qui nh c a Pháp lu t. 4. Giám sát v k thu t kh trùng bao g m n ng thu c, kh i lư ng thu c, th i gian kh trùng, sinh v t gây h i c n di t tr theo úng quy trình k thu t c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn. 5. Giám sát các i u ki n b o m an toàn cho ngư i và môi trư ng trong quá trình ho t ng xông hơi kh trùng. i u 4.
  3. T ch c, cá nhân ho t ng xông hơi kh trùng v t th thu c di n ki m d ch th c v t trên lãnh th Vi t Nam ph i có các i u ki n theo quy nh t i i u 30 c a Ngh nh s 58/2002/N -CP ngày 3/6/2002 c a Chính ph và i u 5 c a quy nh này. i v i các t ch c ã ư c c p gi y phép hành ngh kh trùng theo Quy t nh189/NN-BVTV/Q ngày 31/3/1994 c a B trư ng B Nông nghi p và Công nghi p th c phNm ban hành quy nh qu n lý nhà nư c v ho t ng kh trùng v t th thu c di n ki m d ch th c v t, khi Gi y phép h t h n, n u ti p t c ho t ng xông hơi kh trùng ph i th c hi n úng theo quy nh này. i u 5. T ch c ho t ng xông hơi kh trùng ph i m b o có các i u ki n c th sau: 1. Ngư i tr c ti p qu n lý, i u hành (T ng giám c, Phó T ng giám c, Giám c, Phó Giám c, trư ng phòng k thu t i v i các doanh nghi p kinh doanh và doanh nghi p công ích; Ch s h u doanh nghi p tư nhân) và ngư i ph trách tr c ti p khi hành ngh ph i có ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng do cơ quan có thNm quy n c p. (M u t i ph l c 2) 2. i ngũ cán b , công nhân k thu t tr c ti p xông hơi kh trùng ph i qua m t l p ào t o v xông hơi kh trùng và ư c C c B o v th c v t ho c Chi C c ki m d ch th c v t vùng ki m tra, xác nh n trình chuyên môn tay ngh . 3. Có quy trình k thu t, phương ti n, thi t b theo quy nh t i Quy t nh s 70/1998/Q -BNN-KHCN ngày 6/5/1998 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và quy nh khác m b o ph c v cho ho t ng xông hơi kh trùng an toàn i v i con ngư i, v t nuôi, v v sinh môi trư ng, v phòng cháy, n theo quy nh c a B Khoa h c-Công ngh và Môi trư ng, B Công an và B Y t . 4. a i m làm vi c, kho ch a hoá ch t, thi t b theo úng quy nh c a cơ quan nhà nư c có thNm quy n. i u 6. i u ki n c p ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng theo quy nh t i i u 31 c a i u l ki m d ch th c v t ban hành theo Ngh nh s 58/2002/N -CP ngày 3/6/2002 c a Chính Ph . Nh ng i u ki n qui nh t i kho n 1 c a i u 31 ch áp d ng riêng i v i ngư i tr c ti p qu n lý, i u hành ho t ng xông hơi kh trùng ã m nh n ch c v này trư c ngày 18/6/2002 khi Ngh nh 58/2002/N -CP c a Chính ph có hi u l c. i u 7. Th m quy n c p Ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng : 1. Chi c c Ki m d ch th c v t vùng c p Ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng cho cá nhân có ho t ng xông hơi kh trùng v t th thu c di n ki m d ch th c v t b o qu n trong nư c . 2. C c B o v th c v t c p Ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng cho cá nhân có ho t ng xông hơi kh trùng cho v t th thu c di n ki m d ch th c v t xu t khNu, nh p khNu, quá c nh và b nhi m i tư ng ki m d ch th c v t.
  4. i u 8. Th t c c p Ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng: 1. H sơ bao g m: a) K t qu h c t p v ho t ng xông hơi kh trùng do cơ quan có thNm quy n c p. Riêng i v i nh ng ngư i ư c áp d ng theo quy nh t i kho n 1 c a i u 31 c a i u l ki m d ch th c v t ban hành theo Ngh nh s 58/2002/N -CP ngày 3/6/2002 c a Chính Ph ph i có gi y xác nh n th i gian ho t ng trong lĩnh v c xông hơi kh trùng do cơ quan ch qu n nơi ã công tác xác nh n. b) Gi y ngh c p Ch ng ch xông hơi kh trùng (ph l c1) c) Sơ y u lý l ch c a ngư i ngh c p (có xác nh n c a chính quy n a phương ho c cơ quan ch qu n) d) Gi y ch ng nh n s c kho do cơ quan y t c p huy n tr lên ho c tương ương c p theo quy nh c a pháp lu t. ) B n sao có công ch ng các văn b ng ch ng ch khác liên quan. e) Có hai nh chân dung c 3 x 4 2. Trong th i h n 15 ngày k t khi nh n ư c h sơ, cơ quan có thNm quy n ti n hành xem xét c p ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng. Trư ng h p không th c p ư c trong th i h n trên thì cơ quan có thNm quy n thông báo l i b ng văn b n cho t ch c, cá nhân bi t. 3. Ngư i ư c c p Ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng sau 3 năm, n u v n ti p t c hành ngh thì ph i ư c C c B o v th c v t ki m tra và làm th t c gia h n Ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng. 4. Ph i n p l phí theo quy nh c a Nhà nư c. i u 9. Vi c th c hi n và c p gi y ch ng nh n kh trùng quy nh như sau: 1. T ch c xông hơi kh trùng có i u ki n hành ngh theo quy nh t i i u 5 c a Quy nh này m i có quy n c p gi y ch ng nh n xông hơi kh trùng i v i v t th thu c di n ki m d ch th c v t. 2. Vi c kh trùng và c p gi y ch ng nh n kh trùng i v i v t th thu c di n ki m d ch th c v t b nhi m i tư ng ki m d ch th c v t ph i ư c cơ quan ki m d ch th c v t ch nh (thu c C c B o v th c v t ho c C c u quy n) và giám sát m i ư c th c hi n. 3. Các t ch c hàng quý, hàng năm báo cáo tình hình vi c xông hơi kh trùng v t th thu c di n ki m d ch th c v t theo yêu c u cơ quan ki m d ch th c v t. 4. Khi không ti p t c hành ngh xông hơi kh trùng v t th thu c di n ki m d ch th c v t thì ph i báo cáo b ng văn b n cho cơ quan nhà nư c có thNm quy n v ki m d ch th c v t bi t.
  5. i u 10. Nghiêm c m vi c cho ngư i khác mư n, thuê Ch ng ch hành ngh ho c s d ng vào các m c ích khác. T ch c, cá nhân hành ngh xông hơi kh trùng vi ph m các quy nh v kh trùng thì b x lý theo quy nh hi n hành v x ph t vi ph m hành chính trong công tác b o v và ki m d ch th c v t. i u 11 Ch ng ch hành ngh xông hơi kh trùng là m t trong các i u ki n cơ quan nhà nư c có thNm quy n c p gi y ch ng nh n ăng ký kinh doanh. C c B o v th c v t ph i h p v i các cơ quan ch c năng có trách nhi m hư ng d n, ki m tra, ôn c vi c th c hi n quy nh này.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản