Quyết định số 8565/QĐ-CT-THNVDT

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
14
lượt xem
2
download

Quyết định số 8565/QĐ-CT-THNVDT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 8565/QĐ-CT-THNVDT về việc bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu các loại xe ô tô do Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 8565/QĐ-CT-THNVDT

  1. T NG C C THU C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T C C THU TP HÀ N I NAM ------- c l p – T do – H nh phúc ------------------- S : 8565/Q -CT-THNVDT Hà N i, ngày 03 tháng 07 năm 2008 QUY T NNH V VI C: B SUNG, I U CH NH B NG GIÁ T I THI U CÁC LO I XE Ô TÔ C C TRƯ NG C C THU Căn c Lu t Thu Giá tr gia tăng, Lu t thu Thu nh p doanh nghi p; Căn c Quy t nh s 314 TC/Q -TCCB ngày 21/08/1990 c a B Tài chính v vi c thành l p C c thu Nhà nư c; Căn c Ngh nh s 176/1999/N -CP ngày 21/12/1999 ã ư c s a i, b sung t i Ngh nh s 47/2003/N -CP ngày 12/05/2003 c a Chính ph v L phí trư c b ; Căn c Thông tư s 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh c a pháp lu t v L phí trư c b ; Căn c Quy t nh s 41/2002/Q -TTg ngày 18/03/2002 c a Th tư ng Chính ph v ch ng th t thu thu Giá tr gia tăng và Thu nh p doanh nghi p qua giá bán trong ho t ng kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh g n máy; Căn c Quy t nh s 5753/Q -UB ngày 03/10/2001 c a y ban nhân dân Thành ph Hà N i v vi c “ y quy n cho C c trư ng C c thu Thành ph Hà N i ký ban hành B ng giá t i thi u các lo i tài s n: Phương ti n v n t i, súng săn, súng th thao tính L phí trư c b và áp d ng B ng giá t i thi u tính L phí trư c b tài s n là ô tô, xe g n máy n nh tính thu Giá tr gia tăng, Thu nh p doanh nghi p cho các i tư ng kinh doanh xe ô tô, xe g n máy trên a bàn Thành ph Hà N i”; Căn c vào giá bán xe ô tô trên a bàn Thành ph Hà N i th i i m hi n t i; Theo ngh c a Phòng T ng h p Nghi p v D toán C c thu TP Hà N i. QUY T NNH: i u 1. B sung, i u ch nh B ng giá t i thi u các lo i xe ô tô t i Quy t nh trư c ây c a C c Thu Thành ph Hà N i như sau: ( ơn v tính: Tri u ng) STT Lo i xe Năm s n Giá xe xu t m i PH N III CÁC LO I XE Ô TÔ S N XU T NĂM 1997 V SAU CHƯƠNG I: XE DO CÁC HÃNG NH T B N SX A. XE Ô TÔ HI U TOYOTA
  2. 1 TOYOTA LANDCRUISER PRADO GX 2.7; 08 ch 2008 1200 2 TOYOTA YARIS G 1.5; 05 ch 2008 550 3 TOYOTA RAV4 SPORT 3.5; 05 ch 2006 1100 B. XE Ô TÔ HI U NISSAN 1 NISSAN TEANA 230EX 2.3; 05 ch 2008 750 CHƯƠNG II: XE Ô TÔ CÁC HÃNG C S N XU T B. XE Ô TÔ HI U BMW 1 BMW 545I 4.4; 05 ch 2003 1700 CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ TRUNG QU C 1 FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1; 9,5 t n 2008 550 i u 2. Quy t nh này có hi u l c k t ngày ký và ư c áp d ng trên a bàn Thành ph Hà N i. i u 3. Phòng T ng h p Nghi p v D toán, các Phòng Thanh tra thu , các Phòng Ki m tra thu thu c Văn phòng C c Thu , các Chi c c thu Qu n, Huy n và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. C C TRƯ NG Nơi nh n: - T ng c c thu ; - UBND Thành ph Hà N i; - S Tài chính Hà N i “ ph i h p”; - Như i u 3 “ th c hi n”; - Lưu: HCLT, THNVDT (3 b n). Ph m Qu c Thái
Đồng bộ tài khoản