Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC

Chia sẻ: Cong Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:26

0
36
lượt xem
4
download

Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC về việc ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002-2005 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 86/2002/QĐ/BTC Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2002 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 86/2002/QĐ/BTC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2002 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ THỰC HIỆN LỘ TRÌNH GIẢM THUẾ NHẬP KHẨU THEO HIỆP ĐỊNH HÀNG DỆT-MAY MẶC KÝ GIỮA VIỆT NAM VÀ CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU (EU) CHO GIAI ĐOẠN 2002-2005 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26/12/1991 và các Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05/07/1993; số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998; Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội X; Căn cứ Hiệp định buôn bán hàng dệt may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu ký tắt ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này; Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính; Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Mạnh Cầm tại công văn số 3048/VPCP-QHQT ngày 05 tháng 6 năm 2002 của Văn phòng Chính phủ về việc ban hành Danh mục hàng hoá và lộ trình giảm thuế suất thuế nhập khẩu theo Hiệp định dệt may với EU cho giai đoạn 2002-2005; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này. Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU). Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này. Trương Chí Trung (Đã ký) DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ THỰC HIỆN LỘ TRÌNH GIẢM THUẾ NHẬP KHẨU THEO HIỆP ĐỊNH HÀNG DỆT - MAY MẶC KÝ GIỮA VIỆT NAM VÀ CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU (EU) CHO GIAI ĐOẠN 2002-2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2002/QĐ-BTC ngày 1 tháng 7 năm 2002)
  2. Mẫ số Mô tả nhóm mặt hàng Lộ trình cặt giảm thuế (%) Nhóm Phân 01-01- 01-01- 01-01- 01-01- nhóm 2002 2003 2004 2005 Chương 50 Tơ 5007 Vải dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ 5007 20 00 - Vải dệt thoi khác có tỷ trọng tơ 26 24 22 20 hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên, trừ tơ vụn 5007 90 00 - Vải dệt thoi khác 26 24 22 20 Chương 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi và vải dệt từ lông đuôi và bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên 5106 Sợi làm từ lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ 5106 10 00 - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 14 14 14 12 5106 20 00 - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 14 14 14 12 5107 Sợi làm từ lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ 5107 10 00 - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 14 14 14 12 5107 20 00 - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 14 14 14 12 5111 Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu đã chải sạch hoặc sợi xe lông động vật loại mịn đã chải sạch - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: 5111 11 00 - - Trọng lượng không quá 300 g/m2 26 24 22 20 5111 19 00 - - Loại khác 26 24 22 20 5111 20 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc chỉ 26 24 22 20 pha với sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo 5111 30 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc chỉ 26 24 22 20 pha với xơ staple nhân tạo 5111 90 00 - Loại khác 26 24 22 20 5112 Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu đã chải sóng hoặc sợi lông động vật loại mịn đã chải sóng
  3. - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: 5112 11 00 - - Trọng lượng không quá 200 g/m2 26 24 22 20 5112 19 00 - - Loại khác 26 24 22 20 5112 20 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc chỉ 26 24 22 20 pha với sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo 5112 30 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc chỉ 26 24 22 20 pha với xơ staple nhân tạo hoặc tổng hợ p 5112 90 00 - Loại khác 26 24 22 20 Chương 52 Bông 5204 Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ - Chưa đóng gói để bán lẻ: 5204 11 00 - - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 17 15 13 12 5204 19 00 - - Loại khác 17 15 13 12 5204 20 00 - Đã đóng gói để bán lẻ 17 15 13 12 5208 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2 - Đã tẩy trắng: 5208 22 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 29 26 23 20 100g/m2 - Đã nhuộm: 5208 33 00 - - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 29 26 23 20 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân - Từ sợi xe đơn có các mầu khác nhau: 5208 42 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 29 26 23 20 100g/m2 5208 43 00 - - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 29 26 23 20 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân - Đã in: 5208 52 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 29 26 23 20 100g/m2 5209 Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng
  4. trên 200g/m2 - Đã nhuộm.: 5209 39 00 - - Vải dệt khác 29 26 23 20 - Từ sợi có các mầu khác nhau: 5209 41 - - Vải vân điểm 29 26 23 20 00 5209 42 - - Vải denim 29 26 23 20 00 5209 49 - - Vải dệt khác 29 26 23 20 00 5210 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2 - Chưa tẩy trắng: 5210 11 00 - - Vải vân điểm 29 26 23 20 5210 12 00 - - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 29 26 23 20 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân 5210 19 00 - - Vải dệt khác 29 26 23 20 - Đã tẩy trắng: 5210 21 00 - - Vải vân điểm 29 26 23 20 5210 22 00 - - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 29 26 23 20 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân 5210 29 00 - - Vải dệt khác 29 26 23 20 - Đã nhuộm: 5210 31 00 - - Vải vân điểm 29 26 23 20 5210 32 00 - - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 29 26 23 20 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân 5210 39 00 - - Vải dệt khác 29 26 23 20 - Từ sợi có các màu khác nhau: 5210 41 00 - - Vải vân điểm 29 26 23 20 5210 42 00 - - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 29 26 23 20 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân 5210 49 00 - - Vải dệt khác 29 26 23 20 - Đã in: 5210 51 00 - - Vải vân điểm 29 26 23 20 5210 52 00 - - Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 29 26 23 20 1/3, kể cả vân chéo chữ nhân
  5. 5210 59 00 - - Vải dệt khác 29 26 23 20 5211 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/m2 - Từ sợi có các màu khác nhau: 5211 42 00 - - Vải denim 29 26 23 20 5211 49 00 - - Vải dệt khác 29 26 23 20 Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi bằng sợi giấy 5309 Vải dệt thoi bằng sợi lanh - Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: 5309 11 00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 29 26 23 20 5309 19 00 - - Loại khác 29 26 23 20 - Có tỷ trọng lanh dưới 85%: 5309 21 00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 29 26 23 20 5309 29 00 - - Loại khác 29 26 23 20 Chương 54 Sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo và các sản phẩm từ các loại sợi này 5401 Chỉ khâu làm từ sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo, có hoặc không đóng gói để bán lẻ 5401 10 00 - Từ sợi phi-la-măng (filament) tổng 17 15 13 12 hợp (synthetic) 5401 20 00 - Từ sợi phi-la-măng (filament) tái tạo 17 15 13 12 (artificial) 5402 Sợi phi-la-măng (filament) tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp, có độ mảnh dưới 67 decitex 5402 10 00 - Sợi có độ bền cao từ nilon hoặc 0 0 0 0 polyamit khác
  6. 5402 20 00 - Sợi có độ bền cao từ polyester 0 0 0 0 - Sợi dún (sợi textua): 5402 31 - - Từ nilon hoặc polyamit khác, độ nhỏ sợi đơn không quá 50 tex: 5402 31 10 - - - Làm từ nilon 0 0 0 0 5402 31 90 - - - Loại khác 0 0 0 0 5402 33 00 - - Từ polyester 0 0 0 0 5402 39 00 - - Từ loại khác 0 0 0 0 - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 xoắn/m: 5402 41 00 - - Từ nilon hoặc các polyamit khác 0 0 0 0 5402 42 00 - - Từ polyester được định hướng 0 0 0 0 một phần 5402 43 00 - - Từ polyester khác 0 0 0 0 5402 49 00 - - Từ loại khác 0 0 0 0 - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 xoắn/m: 5402 51 00 - - Từ nilon hoặc polyamit khác 0 0 0 0 5402 52 00 - - Từ các polyester 0 0 0 0 5402 59 00 - - Từ loại khác 0 0 0 0 - Sợi xe hoặc sợi khác bện từ nhiều sợi đơn (sợi cabled): 5402 61 00 - - Từ nilon hoặc polyamit khác 5 5 5 5 5402 62 00 - - Từ các polyester 3 3 3 3 5402 69 00 - - Từ loại khác 5 5 5 5 5407 Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tổng hợp, kể cả các loại vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5404 - Vải dệt thoi khác có tỷ trọng filamen nilon hay polyamit khác từ 85% trở lên: 5407 42 00 - - Đã nhuộm 29 26 23 20 5407 43 00 - - Từ sợi có các mầu khác nhau 29 26 23 20 5407 44 00 - - Đã in hoa 29 26 23 20 - Vải dệt thoi khác có tỷ trọng filament polyester từ 85% trở lên:
  7. 5407 52 00 - - Đã nhuộm 29 26 23 20 5407 53 00 - - Từ sợi có các mầu khác nhau 29 26 23 20 5407 54 00 - - Đã in hoa 29 26 23 20 - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng filament polyester từ 85% trở lên: 5407 61 00 - - Có tỷ trọng filament polyester 29 26 23 20 không dún từ 85% trở lên 5407 69 00 - - Loại khác 29 26 23 20 - Vải dệt thoi khác có tỷ trọng filament tổng hợp từ 85% trở lên: 5407 72 00 - - Đã nhuộm 29 26 23 20 5407 73 00 - - Từ sợi có các mầu khác nhau 29 26 23 20 5407 74 00 - - Đã in hoa 29 26 23 20 - Vải dệt thoi khác có tỷ trọng filament tổng hợp dưới 85% trở lên được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông: 5407 82 00 - - Đã nhuộm 29 26 23 20 5407 83 00 - - Từ sợi có các mầu khác nhau 29 26 23 20 5407 84 00 - - Đã in hoa 29 26 23 20 - Vải dệt thoi khác: 5407 92 00 - - Đã nhuộm 29 26 23 20 5407 93 00 - - Từ sợi có các mầu khác nhau 29 26 23 20 5407 94 00 - - Đã in hoa 29 26 23 20 5408 Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo kể cả vải dệt từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5405 - Vải dệt thoi khác có tỷ trọng filament tái tạo hoặc sợi dạng dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên: 5408 22 00 - - Đã nhuộm 29 26 23 20 5408 23 00 - - Từ sợi có các mầu khác nhau 29 26 23 20 5408 24 00 - - Đã in hoa 29 26 23 20 - Vải dệt thoi khác: 5408 32 00 - - Đã nhuộm 29 26 23 20 Chương 55 Xơ Staple nhân tạo và các sản
  8. phẩm từ các loại xơ này 5503 Xơ Staple tổng hợp chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo thành sợi 5503 10 00 - Từ nilon hay từ các polyamit khác 5 5 5 5 5503 20 00 - Từ các polyester 5 5 5 5 5503 30 00 - Từ acrylic hoặc modacrylic 5 5 5 5 5503 40 00 - Từ polypropylene 5 5 5 5 5503 90 00 - Loại khác 5 5 5 5 5508 Chỉ khâu làm bằng xơ Staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 5508 10 00 - Từ xơ staple tổng hợp 17 15 13 12 5508 20 00 - Từ sợi staple tái tạo 17 15 13 12 5509 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ - Có tỷ trọng xơ staple acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: 5509 31 00 - - Sợi đơn 5 5 5 5 5509 32 00 - - Sợi xe hoặc sợi bện từ nhiều sợi 10 10 10 10 - Sợi khác, từ xơ staple polyester: 5509 52 - - Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hay lông động vật loại mịn: 5509 52 10 - - - Sợi đơn 5 5 5 5 5509 52 90 - - - Loại khác 10 10 10 10 - Sợi khác, từ xơ staple acrylic hoặc modacrylic: 5509 61 - - Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hay lông động vật loại mịn: 5509 61 10 - - - Sợi đơn 5 5 5 5 5509 61 90 - - - Loại khác 10 10 10 10 - Sợi khác: 5509 91 00 - - Được pha chủ yếu hay chỉ pha với 10 10 10 10 lông cừu hay lông động vật loại mịn 5512 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên
  9. - Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: 5512 19 00 - - Loại khác 29 26 23 20 - Có tỷ trọng xơ staple acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: 5512 29 00 - - Loại khác 29 26 23 20 - Vải dệt thoi khác: 5512 99 00 - - Loại khác 29 26 23 20 5513 Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc chỉ pha với bông, trọng lượng không quá 170g/m2 - Đã nhuộm: 5513 22 00 - - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả 29 26 23 20 chéo chữ nhân từ xơ staple polyester 5513 23 00 - - Vải dệt khác từ xơ staple 29 26 23 20 polyester 5513 29 00 - - Vải dệt thoi khác 29 26 23 20 - Từ sợi có các màu khác nhau: 5513 31 00 - - Từ xơ staple polyester, dệt vân 29 26 23 20 điểm 5513 32 00 - - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả 29 26 23 20 chéo chữ nhân từ xơ staple polyester 5513 33 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple 29 26 23 20 polyester 5513 39 00 - - Vải dệt thoi khác 29 26 23 20 - Đã in hoa: 5513 41 00 - - Từ xơ staple polyester, dệt vân 29 26 23 20 điểm 5513 42 00 - - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả 29 26 23 20 chéo chữ nhân từ xơ staple polyester 5513 43 00 - - Vải dệt khác từ xơ staple 29 26 23 20 polyester 5513 49 00 - - Vải dệt thoi khác 29 26 23 20 5514 Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc chỉ pha với
  10. bông, trọng lượng trên 170 g/m2 - Đã nhuộm: 5514 21 00 - - Từ xơ staple polyester, dệt vân 29 26 23 20 điểm 5514 22 00 - - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả 29 26 23 20 chéo chữ nhân từ xơ staple polyester 5514 23 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple 29 26 23 20 polyester 5514 29 00 - - Vải dệt thoi khác 29 26 23 20 - Từ sợi có các màu khác nhau: 5514 31 00 - - Từ xơ staple polyester, dệt vân 29 26 23 20 điểm 5514 32 00 - - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả 29 26 23 20 chéo chữ nhân từ xơ staple polyester 5514 33 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple 29 26 23 20 polyester 5514 39 00 - - Vải dệt thoi khác 29 26 23 20 - Đã in hoa: 5514 41 00 - - Từ xơ staple polyester, dệt 29 26 23 20 trơn+D23 5514 42 00 - - Vải chéo 1/2 hoặc chéo 1/3, kể cả 29 26 23 20 chéo chữ nhân từ xơ staple polyester 5514 43 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple 29 26 23 20 polyester 5514 49 00 - - Vải dệt thoi khác 29 26 23 20 5515 Các loại vải dệt thoi khác từ xơ tổng hợp - Từ xơ staple polyester: 5515 11 00 - - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ 29 26 23 20 staple visco rayon 5515 12 00 - - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi 29 26 23 20 phi-la-măng (filament) nhân tạo 5515 13 00 - - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông 29 26 23 20 cừu hoặc lông động vật loại mịn 5515 19 00 - - Loại khác 29 26 23 20 - Từ xơ staple acrylic hoặc modacrylic:
  11. 5515 21 00 - - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi 29 26 23 20 phi-la-măng (filament) nhân tạo 5515 22 00 - - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông 29 26 23 20 cừu hoặc lông động vật loại mịn 5515 29 00 - - Loại khác 29 26 23 20 - Từ sợi dệt khác: 5515 91 00 - - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi 29 26 23 20 phi-la-măng (filament) nhân tạo 5515 92 00 - - Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông 29 26 23 20 cừu hoặc lông động vật loại mịn 5515 99 00 - - Loại khác 29 26 23 20 Chương 56 Mền xơ (xơ dệt làm thành tấm, miếng có ép nhẹ), phớt (nỉ, dạ) và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; dây xe, dây coóc, dây thừng, dây cáp và các sản phẩm của nó 5603 Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa thấm, tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp - Bằng sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo: 5603 11 - - Trọng lượng không quá 25g/m2: 5603 11 10 - - - Chưa thấm, tẩm, tráng, phủ 26 24 22 20 hoặc ép lớp 5603 11 90 - - - Loại khác 26 24 22 20 5603 12 - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70g/m2: 5603 12 10 - - - Chưa thấm, tẩm, tráng, phủ 26 24 22 20 hoặc ép lớp 5603 12 90 - - - Loại khác 26 24 22 20 5603 13 - - Trọng lượng trên 70g/m2 nhưng không quá 150g/m2: 5603 13 10 - - - Chưa thấm, tẩm, tráng, phủ 26 24 22 20 hoặc ép lớp 5603 13 90 - - - Loại khác 26 24 22 20 5603 14 - - Trọng lượng trên 150g/ m2: 5603 14 10 - - - Chưa thấm, tẩm, tráng, phủ 26 24 22 20 hoặc ép lớp
  12. 5603 14 90 - - - Loại khác 26 24 22 20 - Loại khác: 5603 91 00 - - Trọng lượng không qúa 25g/ m2 26 24 22 20 5603 92 00 - - Trọng lượng trên 25g/m2 nhưng 26 24 22 20 không qúa 70g/m2 5603 93 00 - - Trọng lượng trên 70g/m2 nhưng 26 24 22 20 không qúa 150g/m2 5603 94 00 - - Trọng lượng trên 150g/m2 26 24 22 20 Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác 5702 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi không chần sợi vòng bề mặt hoặc không phủ xơ vụn đã hoặc chưa làm sẵn thành chiếc, kể cả loại "kelem", "schumacks", "karamanie" và các loại tấm phủ dệt tay tương tự - Loại khác, có cấu trúc vòng bề mặt, chưa làm sẵn thành chiếc: 5702 32 00 - - Từ vật liệu dệt nhân tạo 26 24 22 20 - Loại khác, có cấu trúc vòng bề mặt, đã làm sẵn thành chiếc: 5702 42 00 - - Từ vật liệu dệt nhân tạo 26 24 22 20 - Loại khác, không có cấu trúc vòng bề mặt, đã làm sẵn thành chiếc: 5702 52 00 - - Từ vật liệu dệt nhân tạo 26 24 22 20 - Loại khác, không có cấu trúc vòng bề mặt, chưa làm sẵn thành chiếc: 5702 92 00 - - Từ vật liệu dệt nhân tạo 26 24 22 20 5703 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã chần sợi vòng bề mặt, đã hoặc chưa làm sẵn thành chiếc 5703 20 00 - Từ nilon hoặc polyamit khác 26 24 22 20 5703 30 00 - Từ vật liệu dệt nhân tạo khác 26 24 22 20 5704 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác làm bằng phớt, không chần sợi vòng bề mặt hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa làm sẵn thành chiếc
  13. 5704 90 00 - Loại khác 26 24 22 20 Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải chần sợi vòng; ren; thảm trang trí; đồ trang trí; đồ thêu 5801 Vải dệt thoi tạo vòng và vải cài sợi sơ nin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 5802 hoặc 5806 - Từ sợi nhân tạo: 5801 33 00 - - Vải khác có sợi ngang tạo vòng 29 26 23 20 bề mặt 5801 34 00 - - Vải có sợi dọc, tạo vòng bề mặt 29 26 23 20 chưa cắt 5801 35 00 - - Vải có sợi dọc tạo vòng bề mặt đã 29 26 23 20 c ắt 5801 36 00 - - Vải dệt từ sợi sơ nin (chenille) 29 26 23 20 5802 Vải dệt thoi tạo vòng bề mặt dạng khăn và các loại vải dệt thoi tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 5806; các loại vải dệt đã chần sợi tạo vòng bề mặt, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 5703 - Vải dệt thoi tạo vòng bề mặt dạng khăn và các loại vải dệt thoi tương tự làm từ bông: 5802 11 00 - - Chưa tẩy trắng 29 26 23 20 5802 19 00 - - Loại khác 29 26 23 20 5804 Các loại vải tuyn và vải lưới khác, không kể các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; ren dạng dải, dạng mảnh hoặc dạng mẫu, trừ vải thuộc nhóm 6002 5804 10 00 - Vải tuyn và vải lưới khác 29 26 23 20 - Ren máy: 5804 21 00 - - Từ sợi nhân tạo 29 26 23 20 5804 29 00 - - Từ vật liệu dệt khác 29 26 23 20 5806 Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 5807; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bởi một chất keo dính (bolducs)
  14. 5806 10 00 - Vải dệt thoi nổi vòng bề mặt (kể cả 29 26 23 20 vải nổi vòng dạng khăn và các vải tương tự) và vải dệt từ sợi sơ nin (chenille) 5806 20 00 - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi 29 26 23 20 đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên - Vải dệt thoi khác: 5806 31 - - Từ sợi bông: 5806 31 10 --- Loại dùng để sản xuất băng mực 29 26 23 20 dùng cho máy chữ và các loại máy tương tự 5806 31 90 --- Loại khác 29 26 23 20 5806 32 - - Từ sợi nhân tạo: 5806 32 10 --- Loại dùng để sản xuất băng mực 29 26 23 20 dùng cho máy chữ và các loại máy tương tự 5806 32 90 --- Loại khác 29 26 23 20 5806 39 00 - - Từ vật liệu dệt khác 29 26 23 20 5806 40 00 - Vải dệt gồm toàn sợi dọc, không có 29 26 23 20 sợi ngang, liên kết với nhau bởi một chất keo dính (bolducs) 5807 Các loại nhãn, phù hiệu và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu dệt, dạng mảnh, dải hoặc đã cắt theo kiểu hoặc cỡ, không thêu 5807 10 00 - Hàng dệt thoi 29 26 23 20 5807 90 00 - Loại khác 29 26 23 20 Chương 59 Các loại vải dệt đã được thấm tẩm, hồ, phủ, ép lớp; các sản phẩm dệt thích hợp trong công nghiệp 5903 Vải đã được thấm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ các loại thuộc nhóm 5902 5903 10 - Bằng pô-ly-vi-nyn cờ-lo-rua (polyvinyl chloride): 5903 10 10 -- Vải dựng 20 20 20 20 5903 10 90 -- Loại khác 20 20 20 20
  15. 5903 20 - Bằng pô-ly-u-rê-than (polyurethane): 5903 20 10 -- Vải dựng 20 20 20 20 5903 20 90 -- Loại khác 20 20 20 20 5903 90 - Loại khác: 5903 90 10 -- Vải dựng 20 20 20 20 5903 90 90 -- Loại khác 20 20 20 20 20 20 20 20 5905 00 00 Hàng dệt dùng phủ tường 5911 Các sản phẩm dệt và các mặt hàng phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại chú giải 7 của chương này 5911 10 00 - Vải dệt, phớt và vải lót phớt dệt thoi 1 1 1 1 đã được phủ, tráng hoặc ép lớp bằng cao su, da hoặc vật liệu khác, dùng làm gim chải, vải dệt tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp được thấm tẩm bằng cao su dùng để bọc lõi trục dệt (trục cuốn chỉ máy dệt) 5911 20 00 - Vải dùng để rây, sàng, đã hoặc 1 1 1 1 chưa làm thành sản phẩm - Vải dệt và phớt được dệt thành vòng hoặc gắn với bộ phận liên kết dùng cho máy chế biến giấy hoặc máy tương tự (ví dụ: dùng cho bột giấy hay xi măng a-mi-ăng): 5911 31 00 - - Trọng lượng dưới 650g/m2 1 1 1 1 5911 32 00 - - Trọng lượng từ 650g/m2 trở lên 1 1 1 1 5911 40 00 - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc 1 1 1 1 tương tự, kể cả loại làm bằng tóc 5911 90 00 - Loại khác 1 1 1 1 Chương 60 Vải dệt kim, đan hoặc móc 6001 Vải tạo vòng bề mặt, bao gồm cả các loại vải cài tuyết dài và các loại vải dệt dạng khăn, được dệt kim, đan hoặc móc 6001 10 00 - Vải dệt kim cài tuyết dài 26 24 22 20
  16. 6002 Vải dệt kim, đan hoặc móc khác 6002 10 00 - Chiều rộng không qúa 30 cm, có tỷ 26 24 22 20 trọng sợi đàn hồi hay chỉ cao su từ 5% trở lên 6002 30 00 - Chiều rộng trên 30cm, có tỷ trọng 26 24 22 20 sợi đàn hồi hay chỉ cao su từ 5% trở lên Chương 61 Mặt hàng may mặc sẵn và đồ phụ trợ của quần áo, dệt kim, đan hoặc móc 6101 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm '(kể cả áo jắc két trượt tuyết, áo khoác chống gió, áo jắc két chống gió và các loại tương tự, dùng cho đàn ông hoặc trẻ em trai, dệt kim, đan hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 6103 6101 20 00 - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6101 30 00 - Bằng sợi nhân tạo 40 37 34 30 6102 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jắc két trượt tuyết), áo khoác chống gió, áo jắc két chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 6104 6102 20 00 - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6103 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho đàn ông hoặc trẻ em trai, dệt kim, đan hoặc móc - Bộ com lê: 6103 11 00 - - Bằng len lông cừu hoặc lông động 40 37 34 30 vật loại mịn - áo jắc két và áo khoác thể thao:
  17. 6103 31 00 - - Bằng len lông cừu hoặc lông động 40 37 34 30 vật loại mịn 6103 32 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6103 33 00 - - Bằng sợi tổng hợp 40 37 34 30 - Quần dài, yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 6103 41 00 - - Bằng len lông cừu hoặc lông động 40 37 34 30 vật loại mịn 6103 42 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6103 43 00 - - Bằng sợi tổng hợp 40 37 34 30 6104 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jắc két, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc - Bộ com-lê: 6104 11 00 - - Bằng len lông cừu hoặc lông động 40 37 34 30 vật loại mịn 6104 19 00 - - Bằng vật liệu dệt khác 40 37 34 30 - Bộ quần áo đồng bộ: 6104 21 00 - - Bằng len lông cừu hoặc lông động 40 37 34 30 vật loại mịn 6104 22 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6104 23 00 - - Bằng sợi tổng hợp 40 37 34 30 6104 29 00 - - Bằng vật liệu dệt khác 40 37 34 30 - áo jắc két và áo khoác thể thao: 6104 32 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6104 33 00 - - Bằng sợi tổng hợp 40 37 34 30 - áo váy dài: 6104 41 00 - - Bằng len lông cừu hoặc lông động 40 37 34 30 vật loại mịn 6104 42 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6104 43 00 - - Bằng sợi tổng hợp 40 37 34 30 - Váy và quần váy: 6104 51 00 - - Bằng len lông cừu hoặc lông động 40 37 34 30
  18. vật loại mịn 6104 52 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6104 53 00 - - Bằng sợi tổng hợp 40 37 34 30 - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 6104 62 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6104 63 00 - - Bằng sợi tổng hợp 40 37 34 30 6105 Sơ mi đàn ông hoặc trẻ em trai, dệt kim, đan hoặc móc 6105 10 00 - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6105 20 00 - Bằng sợi nhân tạo 40 37 34 30 6105 90 00 - Bằng vật liệu dệt khác 40 37 34 30 6106 áo sơ mi, áo sơ mi choàng dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc 6106 10 00 - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6106 20 00 - Bằng sợi nhân tạo 40 37 34 30 6106 90 00 - Bằng vật liệu dệt khác 40 37 34 30 6107 Bộ quần áo lót, quần đùi, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho đàn ông hoặc trẻ em trai, dệt kim, đan hoặc móc - Quần lót dài và quần đùi: 6107 11 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6107 12 00 - - Bằng sợi nhân tạo 40 37 34 30 6107 19 00 - - Bằng vật liệu dệt khác 40 37 34 30 - áo ngủ và bộ py-gia-ma: 6107 21 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6107 22 00 - - Bằng sợi nhân tạo 40 37 34 30 6107 29 00 - - Bằng vật liệu dệt khác 40 37 34 30 - Loại khác: 6107 91 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6107 92 00 - - Bằng sợi nhân tạo 40 37 34 30 6107 99 00 - - Bằng vật liệu dệt khác 40 37 34 30
  19. 6108 Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng mặc ở nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc - Xi líp và quần đùi bó: 6108 21 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6108 22 00 - - Bằng sợi nhân tạo 40 37 34 30 - áo ngủ và bộ pi-gia-ma: 6108 31 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 - Loại khác: 6108 91 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6108 92 00 - - Bằng sợi nhân tạo 40 37 34 30 6109 áo Ti-sớt (T-Shirt), áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim, đan hoặc móc 6109 10 00 - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6109 90 00 - Bằng vật liệu dệt khác 40 37 34 30 6110 áo bó, áo chui đầu, áo chẽn ngắn cài khuy (áo săng đai cổ cứng), gi- lê và các loại tương tự, dệt kim, đan hoặc móc 6110 10 00 - Bằng len lông cừu hoặc lông động 40 37 34 30 vật loại mịn 6110 20 00 - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6110 30 00 - Bằng sợi nhân tạo 40 37 34 30 6111 Bộ quần áo và đồ may mặc sẵn cho trẻ sơ sinh, dệt kim, đan hoặc móc 6111 10 00 - Bằng len lông cừu hoặc lông động 40 37 34 30 vật loại mịn 6111 20 00 - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6111 30 00 - Bằng sợi tổng hợp 40 37 34 30 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi, dệt kim, đan hoặc móc - Bộ quần áo thể thao: 6112 11 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6112 12 00 - - Bằng sợi tổng hợp 40 37 34 30
  20. 6112 19 00 - - Bằng vật liệu dệt khác 40 37 34 30 6114 Quần áo khác, dệt kim, đan, hoặc móc 6114 20 00 - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6114 30 - Bằng sợi nhân tạo: 6114 30 90 - - Loại khác 40 37 34 30 6115 Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn cổ, các loại hàng tất dệt kim khác, kể cả nịt chân dùng cho người dãn tĩnh mạch, giày dép không đế, dệt kim, đan hoặc móc - Quần tất và bít tất dài : 6115 11 00 - - Bằng sợi tổng hợp có độ mảnh 40 37 34 30 sợi đơn dưới 67 dexitex 6115 12 00 - - Bằng sợi tổng hợp có độ mảnh 40 37 34 30 sợi đơn từ 67 dexitex trở lên 6115 19 00 - - Bằng vật liệu dệt khác 40 37 34 30 6115 20 00 - Quần nịt liền tất hoặc quần áo nịt 40 37 34 30 dài đến đầu gối bằng dệt kim có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex - Loại khác: 6115 91 00 - - Bằng len lông cừu hay lông động 40 37 34 30 vật loại mịn 6115 92 00 - - Bằng sợi bông 40 37 34 30 6115 93 00 - - Bằng sợi tổng hợp 40 37 34 30 Chương 62 Mặt hàng may mặc sẵn và đồ phụ trợ không thuộc loại hàng dệt kim, đan hoặc móc 6201 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jắc két trượt tuyết), áo gió, áo jắc két chống gió và các loại tương tự, dùng cho đàn ông hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 6203 - áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
Đồng bộ tài khoản